Các dạng Toán DẠNG 1: Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn DẠNG 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn DẠNG 4: So sánh DẠNG 3: Rút gọn các
Trang 1A
1 Với hai biểu thức A, B mà , ta có B ≥ 0 A2B = B
2
A B =
2 Nếu và thì A ≥ 0 B ≥ 0 A B2 =
Nếu và thì A ≤ 0 B ≥ 0
2
A B
2
A B
−
KIỂM TRA BÀI CŨ
Điền vào ô trống (…) để hoàn thành công thức sau:
Trang 2TIẾT 8
Trang 32
Nếu và thì A ≥ 0 B ≥ 0 A B
A B
−
Với và thì A ≥ 0 B ≥ 0 A B = A B2
2
A B
−
2
Nếu và thì A < 0 B ≥ 0
Với và thì A < 0 B ≥ 0 A B =
Trang 4Các dạng Toán
DẠNG 1: Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
DẠNG 2: Đưa thừa số vào trong dấu
căn
DẠNG 4: So sánh DẠNG 3: Rút gọn các biểu thức
Trang 5DẠNG 1: Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn
thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn
) 45 ;
2
) 7.63 .
Bài 43/SGK-Trang 27
) -0,05 28800 ;
d
) 0,01 20000 ;
c
Trang 6DẠNG 1: Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn
thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn
) 45 ;
2
) 7.63 .
Bài 43/SGK-Trang 27
) -0,05 28800 ;
d
) 0,01 20000 ;
c
Trang 7DẠNG 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn
3 5 ; −5 2 ;
Bài 44/SGK-Trang 27
2
x
x
2
;
− Với và x > 0 y ≥ 0
Trang 8DẠNG 3: Rút gọn các biểu thức
Bài 46/SGK-Trang 27: Rút gọn các biểu thức với x ≥ 0
Bài 47/SGK-Trang 27
( ) 2
3
2
2
x y
+
−
Trang 9HOẠT ĐỘNG NHÓM
Với a 0 ≥
Rút gọn biểu thức sau
Trang 10?
LuyÖn
DẠNG 4: So sánh
BTNC
Trang 11d)
Làm lại Đáp án
Hoan hô …! Đúng rồi …!
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi …!
HÃY CHỌN KHẲNG ĐỊNH ĐÚNG :
C©u: 1
So sánh ta được kết quả3 3 à 12 v
3 3 < 12
3 3 > 12
Kết quả khác
Trang 12Câu 2
So sánh ta được kết quả
A <
B >
C =
D Kết quả khác
Đúng!
Bạn giỏi quá!!
Chưa chính xác rồi! Chưa chính xác
rồi!
Luyện tập
7 à 3 5v
Trang 13B) =
A) >
C) <
D) Kết quả khác
Làm lại Hoan hô …! Đúng rồi …! Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi …!
CÂU 3
So sánh ta được kết quả1 6 à 6 1
2 v 2
Trang 14BÀI TẬP NÂNG CAO
Chứng minh
( x y y x )( x y )
x y xy
= −
Với x > 0 và y > 0
Trang 15- Làm các bài tập: 56; 57; 58 (SBT – 11, 12 )
- Nắm chắc cách đưa thừa số vào trong dấu căn
- Xem lại các bài tập vừa sửa.
và đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NH:
Trang 16Với a 0 ≥
Rút gọn biểu thức sau
Trang 17LOGO
Trang 189 a − 16 a + 49 a
Với a 0 ≥
Rút gọn biểu thức sau
Trang 19LOGO