điền vào chỗ trống… để hoàn thành các công thức sau: 1... Rót gän biÓu thøc a..[r]
Trang 2điền vào chỗ trống( …) để hoàn thành các công thức sau: ) để hoàn thành các công thức sau:
1
6
4
2
3
5
với A ;B …… với B
với A …… … ;B
với A.B ;B ……
… .
với A ;A ……
với A v B à B… …
với A ;B …… ; và A B
≥ 0 ≥ 0
≥ 0
… .
≥ 0
ÔN LạI KIếN THứC cũ
Trang 31 VÝ dô 1: Rót gän : P= víi a > 0 5
a
4 a
4
a 6
a
5
4 4
6
a a
a a
Ta có:
a
5
5 2
3
5 )
2 3
5 (
a
2
6
a
a a
5
Gi¶i
TiÕt: 12
Trang 4?1 Rót gän K 3 5 a 20 a 4 45 a a
a a
45 4
a 20 a
5 3
a 5 3
4 5 a 4 9 5 a a
a 5 13
Gi¶i:
a
a 5 3
2 5 a 12 5 a a
TiÕt: 12
Trang 52 Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức:
2 2
) 3 2
1 ( ) 3 2
1
Giải. Biến đổi vế trái ta có:
( 1 2 3 ) ( 1 2 3 )
2
) 2 1
(
1
2 2
2
) 3 (
2
2
2
VT =
= VP Vậy đẳng thức đ ợc chứng minh
Tiết: 12
Trang 6Chứng minh đẳng thức:
với a>0 , b>0.ab ( a b)2
b a
b b a
a
?2
Giải:
( a) ( b)
ab
( a b)
b ab
2
2
) b a
(
(a ab b )
=
ab
VP
Vậy đẳng thức đ ợc chứng minh
Tiết: 12
Trang 73 Ví dụ 3: Cho biểu thức
2
.
P
a) Rút gọn biểu thức P;
b) Tim giá trị của a để P < 0
1
a
2
.
1 2
a a
a
4
a a a
a
a
Vậy P = với a > 0 và a 1
b) Do a > 0 và a 1 nên P < 0 khi và chỉ khi
1
0
a a
1 a < 0– a < 0 a > 1
Giải
a) P =
2
-2 -2 a a +1 a -1
2
1 ( 1) ( 1)
.
Tiết: 12
Trang 8?3: Rĩt gän c¸c biĨu thøc sau:
x2 3 a)
1 a a b)
0
a a 1
(Nhóm chẵn )
(Nhóm lẻ )
TiÕt: 12
Trang 9B) A)
C) D)
Làm lại Đỏp ỏn Hoan hụ …! Đỳng rồi …! Tiếc quỏ …! Bạn chọn sai rồi …!
6
1 3 6 1
Bài tập 1: Giá trị của biểu thức bằng:1 1
3 8 3 8
Hãy chọn đáp án đúng
6 8 9
6 )
8 3
)(
8 3
(
8 3
8
3 8
3
1 8
3
1
Trang 10TiÕt: 12
Bài 59
SGK - 32
Rót gän biÓu thøc
a)
Bài 58
Rót gän biÓu thøc
a)
1 1
1 1
5 a 4b 25a 5a 16ab 2 9a
2
5 1
3 5
5 a 4b 5 a 5a 4 ab 2 3 a
5 a 4 5b a a 5 4a b a 2.3 a
5 a 20ab a 20ab a 6 a
a
Trang 11NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Trang 12 Học thuộc các công thức tổng quát về biến đổi caờn bậc hai đã học
Làm các bài tập 58, 59, 61 SGK tr32, 33
80, 81, 83 SBT tr15, 16