Cân bằng cung – cầu. Sự thay đổi của giá và lượng cân bằng khi có sự thay đổi của cung, cầu... Hàm cầu: Là một hàm số mô tả mối quan hệ giữa giá cả hàng hóa và lượng cầu ở các mức gi
Trang 1CHƯƠNG 3
CUNG VÀ CẦU
Trang 2 Cân bằng cung – cầu.
Sự thay đổi của giá và lượng cân bằng khi có sự thay đổi của cung, cầu
Trang 33.1 Thị trường và cấu trúc thị trường
3.1.1 Khái niệm thị trường
Thị trường là một nhóm người bán và người mua một hàng hoá hoặc dịch vụ nhất định
(Mankiw)
Trang 4Cạnh tranh hoàn hảo
Cạnh tranh không hoàn hảo
Có ảnh hưởng tương đối hưởng (quyết Rất có ảnh
định giá)
Khả năng gia
3.1.2 Cấu trúc thị trường
Trang 53.2 Cầu
3.2.1 Phân biệt cầu (nhu cầu) và lượng cầu
a Cầu (Nhu cầu-D):
Cầu là số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người mua có
khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định.
b Lượng cầu (Q D ):
Lượng cầu là một lượng hàng hoá hay dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng và có khả năng mua ở một mức giá đã cho trong một thời gian nhất định.
Trang 7- Đường cầu mô tả mối quan hệ nghịch giữa giá và lượng cầu khi các yếu tố khác không đổi.
- Đường cầu dốc xuống để thể hiện luật cầu.
3.2.3 Hàm cầu, biểu cầu và đường cầu
Trang 8b Hàm cầu:
Là một hàm số mô tả mối quan hệ giữa giá cả hàng hóa và lượng cầu
ở các mức giá khác nhau
Hàm cầu tuyến tính dạng tổng quát:
+ Hàm cầu cá nhân (của người A):
Trang 9Mức
giá (P)
Lượng mua của người A
(q DA )
Lượng mua của người B
69 66 63 60 57 54
Biểu cầu là một bảng số liệu mô tả mối quan hệ giữa giá cả
và lượng cầu ở các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định.
Trang 11a Giá của chính hàng hoá đang xem xét.
b Thu nhập của người tiêu dùng.
c Giá của hàng hoá liên quan.
d Thị hiếu.
e Kỳ vọng của người tiêu dùng.
(kỳ vọng về sự thay đổi của thu nhập hay giá của chính hàng hoá đang xem xét sẽ thay đổi như thế nào trong
tương lai)
3.2.4 Những yếu tố quyết định đến lượng cầu của một cá nhân
Trang 12Thay đổi giá (giá giảm) dẫn đến
sự di chuyển dọc theo đường cầu (xuống phía dưới)
3.2.5 Phân biệt sự di chuyển dọc theo đường cầu và
dịch chuyển của cả đường cầu
a Sự di chuyển dọc theo D (sự thay đổi của lượng cầu): mô
tả tác động của sự thay đổi giá đối với lượng cầu khi các
yếu tố khác không thay đổi
Trang 13b Sự dịch chuyển của D (sự thay đổi của nhu cầu): do các
yếu tố ngoài giá gây ra Bao gồm: thu nhập thị hiếu, giá của
các hàng hoá liên quan…
Trang 14Tình huống nghiên cứu:
Hai cách để cắt giảm lượng cầu về
thuốc lá
Trang 153.3 Cung
3.3.1 Phân biệt cung (cung ứng) và lượng cung
a Cung (Cung ứng-S):
Cung là số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người bán có
khả năng và sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định.
Trang 17- Đường cung mô tả mối quan hệ tỉ lệ thuận giữa giá và lượng cung khi các yếu tố khác không đổi.
- Đường cung dốc lên để thể hiện luật cung.
3.3.3 Hàm cung, biểu cung và đường cung
Trang 18b Hàm cung:
Là một hàm số mô tả mối quan hệ giữa giá cả hàng hóa và lượng cung
ở các mức giá khác nhau.
Hàm cung tuyến tính dạng tổng quát:
+ Hàm cung cá nhân (của người B):
Trang 19Mức
giá (P)
Lượng cung của người A
(q SA )
Lượng cung của người B
9 14 19 24 29 34
Biểu cung là một bảng số liệu mô tả mối quan hệ giữa giá cả
và lượng cung ở các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định.
Trang 21a Giá của chính hàng hoá đang bán.
b Giá các yếu tố đầu vào
c Công nghệ
d Kỳ vọng của người bán (về giá của hàng hoá đang bán
sẽ thay đổi trong tương lai)
3.3.4 Các nhân tố quyết định lượng cung về hàng hoá
Trang 223.3.5 Phân biệt sự di chuyển dọc theo đường cung
và dịch chuyển của cả đường cung.
a Sự di chuyển dọc theo S (sự thay đổi của lượng cung):
mô tả tác động của sự thay đổi giá đối với lượng cung khi các yếu tố khác không thay đổi.
Trang 23chuyển của S (dịch ra ngoài)
b Sự dịch chuyển của S (sự thay đổi của cung): do các yếu tố
ngoài giá gây ra bao gồm: công nghệ, giá của các yếu tố đầu
vào, kỳ vọng…
Trang 24D Giá
Lượng
E Giá cân bằng (P * )
Lượng cân bằng (Q *)
Tại E: Q S = Q D
3.4 Cân bằng cung cầu
3.4.1 Trạng thái cân bằng
Trang 25Mức giá dư cung
Mức giá dư cầu
Dư thừa hàng hoá
Q 2 S
Khi xuất hiện trạng thái dư cung, dư cầu, thị trường có
sự điều chỉnh như thế nào?
3.4.2 Trạng thái dư cung, dư cầu
Trang 26S 1
D Giá
Cung giảm - Sự dịch chuyển của
đường cung (sang trái)
S
D Giá
Trang 273.5.2 Xét trường hợp cả 2 đường cùng dịch chuyển
VD: Cung tăng và cầu giảm
TH1: Cung tăng nhiều hơn Cầu
Trang 28Không có sự thay đổi của cung Sự gia tăng của cung Sự giảm sút của cung
Không có sự thay
đổi của cầu Q như cũ P như cũ P giảm Q tăng Q giảm P tăng
Sự gia tăng của
cầu Q tăng P tăng P không rõ ràng Q tăng Q không rõ ràng P tăng
Sự giảm sút của
cầu Q giảm P giảm Q không rõ ràng P giảm P không rõ ràng Q giảm
Bảng tổng kết sự thay đổi đối với giá và lượng cân bằng khi đường cung và (hoặc)
đường cầu dịch chuyển
Trang 29BÀI TẬP
Trang 301 Điều gì xảy ra trên thị trường máy lạnh trong
các tình huống sau đây:
a Thời tiết trở nên nóng bất thường.
b Lượng máy lạnh nhập khẩu gia tăng.
c Giá điện tăng cao.
d Các nhà khoa học khuyến cáo, máy lạnh có hại cho sức khoẻ.
e Thu nhập của người tiêu dùng giảm mạnh do suy thoái kinh tê.
f Nhiều doanh nghiệp rời bỏ thị trường do chính phủ tăng thuế.
g (a) và (b) xảy ra đồng thời nhưng ảnh hưởng của (a) mạnh hơn.
h (e) và (f) xảy ra đồng thời.
Trang 312 Cho biểu cung - cầu về một mặt hàng như sau:
(Giá: nghìn đồng; lượng: nghìn chiếc)
Trang 32Giá Lượng cầu Lượng cung
3 Cho số liệu cung cầu sản phẩm A ở bảng sau:
a Viết phương trình đường cung, đường cầu Vẽ đồ thị minh họa?
b Tính mức giá và sản lượng cân bằng? Tính tổng doanh thu tại trạng
thái cân bằng?
c Vì lý do nào đó, cầu sản phẩm A giảm đi một lượng là 3 ở mỗi mức
giá Hãy xác định lại mức giá và mức sản lượng cân bằng? Tổng
doanh thu?
d Chính phủ áp đặt giá bán trên thị trường là 11, tính lượng cung,
lượng cầu? Thị trường xảy ra tình trạng dư thừa hay thiếu hụt hàng hoá?
Trang 334 Một loại hàng hoá có phương trình đường cung, đ
ường cầu là Qd = 250 – 15P và Qs = 5P + 90
cũng tăng Giá cân bằng mới bây giờ là 9 Xác định lượng
cân bằng?
tăng?
lượng cân bằng tăng lên thành 142 Tìm giá cân bằng mới?
Trang 345 Một thị trường có 3 người tiêu dùng, mỗi người có PT
đường cầu: P 1 = 100 – Q 1 ; P 2 = 80 – 0,5Q 2 ; P 3 = 60 –
0,4Q 3 Thị trường này cũng có 3 người sản xuất, mỗi
người có PT đường cung: P 1 = 10 + Q 1 ; P 2 = 18 + 0,5Q 2 ;
P 3 = 16 + 0,4Q 3 Viết PT đường cầu, đường cung thị
trường?
Trang 35
a Giá và sản lượng cân bằng của đồng trước năm 1980?
b Do xuất hiện nhiều kim loại mới thay thế đồng làm giảm cầu về đồng mất 20% Hãy tính tác động của việc giảm cầu này đối với giá đồng?
Trang 367 Thị trường gạo có PT đường cầu và cung:
Qd = 80 – 10P và Qs = 20P – 100
trạng thái cân bằng?
5,5 thì tình trạng thị trường như thế nào?
mỗi mức giá Hãy xác định lại mức giá và sản lượng cân bằng?
và lượng cân bằng mới?