Chương 6 KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI TỆ VÀ THANH TOÁN QUỐC TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN ISO 9001 2008 Chương 6 Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ và thanh toán.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN
ISO 9001:2008
Chương 6
Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ
và thanh toán quốc tế
Ths Đoàn Thị Thanh Hòa
Trang 2Nội dung
I Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ
II Kế toán nghiệp vụ thanh toán quốc tế
Trang 3I Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ
1 Một số thuật ngữ
2 Tài khoản sử dụng
3 Kế toán nghiệp vụ mua/bán ngoại tệ giao ngay
Trang 41 Một số thuật ngữ
Ngoại tệ: Đồng tiền của quốc gia khác hoặc đồng tiền chung
châu Âu và đồng tiền chung khác được sử dụng trong thanh toánquốc tế và khu vực
Trang 51 Một số thuật ngữ
Ngoại hối
(1) Ngoại tệ
(2) Phương tiện thanh toán bằng ngoại tệ
(3) Các giấy tờ có giá ghi bằng ngoại tệ
(4) Vàng thuộc dự trữ ngoại hối nhà nước
(5) Đồng tiền của nước CHXHCN Việt Nam trong trường hợp
chuyển vào và chuyển ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc được sửdụng trong thanh toán quốc tế
Trang 6Giá trị ngoại tệ xuất quỹ
Tài khoản 1031 chi tiết theo từng loại ngoại tệ
Trang 82 Tài khoản sử dụng
Tài khoản 4711
Giá trị ngoại tệ bán ra
Giá trị ngoại tệ mua vào
Trang 9- Số đ/c tăng số dư Nợ khi
đánh giá lại số dư ngoại tệ
Tài khoản 4712
SD Nợ: Tiền VND chi ra
tương ứng của số dư ngoại
tệ mua vào
SD Có: Tiền VND thu vào
tương ứng của số ngoại tệ bán
ra từ nguồn khác chưa mua vào
Trang 102 Tài khoản sử dụng
Kế toán còn sử dụng các tài khoản khác như
721 - Thu về kinh doanh ngoại tệ
821 – Chi về kinh doanh ngoại tệ
Trang 113 Kế toán nghiệp vụ mua/bán ngoại tệ giao ngay
a Khi mua ngoại tệ
Đối với ngoại tệ
Trang 123 Kế toán nghiệp vụ mua/bán ngoại tệ giao ngay
Trang 133 Kế toán nghiệp vụ mua/bán ngoại tệ giao ngay
Trang 14II Kế toán nghiệp vụ thanh toán quốc tế
1 Các phương thức thanh toán quốc tế
2 Tài khoản sử dụng
3 Phương pháp hạch toán
Trang 151 Các phương thức thanh toán quốc tế
- Phương thức chuyển tiền
- Phương thức nhờ thu
- Phương thức tín dụng chứng từ
- Một số phương thức thanh toán khác
Trang 162 Tài khoản sử dụng
SD: Giá trị ngoại tệ
đang gửi tại NHNNg
Giá trị ngoại tệ gửi
vào các NH ở nước
ngoài
Giá trị ngoại tệ lấy ra Tài khoản 1331
Trang 172 Tài khoản sử dụng
SD: Số tiền các NHNNg đang gửi tại TCTD
Số tiền các NHNNg
rút ra
Số tiền các NHNNg gửi vào
Tài khoản 4141
Trang 182 Tài khoản sử dụng
SD: Số tiền KH ký gửi
tại TCTD để thanh toán
Tài khoản 4282
Trang 203 Phương pháp hạch toán
3.1 Đối với phương thức chuyển tiền
- Trường hợp 1: Chuyển tiền đi theo yêu cầu của đơn vị nhậpkhẩu
Nợ TK 4221: Tổng số tiền KH phải thanh toán
Có TK 1331/4141: Số tiền thanh toán theo HĐ
Có TK 711: Phí dịch vụ
Có TK 4531: Thuế GTGT phải nộp
Trang 213 Phương pháp hạch toán
3.1 Đối với phương thức chuyển tiền
- Trường hợp 2: Chuyển tiền đến (Khi nhận được báo Có của
Trang 223 Phương pháp hạch toán
3.2 Đối với phương thức nhờ thu
- Trường hợp 1: Đối với hàng xuất khẩu
(1) Khi nhận bộ chứng từ của đơn vị xuất khẩu, NH thu mộtphần phí hoặc toàn bộ
Nợ TK 4221: Số tiền KH phải thanh toán
Có TK 711: Phí chuyển tiền
Có TK 4531: Thuế GTGT phải nộpĐồng thời ghi Nợ TK 9123: Chứng từ có giá trị bằng ngoại tệgửi đi nước ngoài nhờ thu
Trang 233 Phương pháp hạch toán
(2) NH gửi bộ chứng từ hàng hóa đi NH nước ngoài nhờ thu hộ
(3) Khi nhận được báo Có của NH nước ngoài, NH sẽ thanhtoán cho KH
Nợ TK 1331/4141: Số tiền nhận được ghi trên báo Có
Có TK 4221: Số tiền KH thực nhận được
Có TK 711: Phí dịch vụ
Có TK 4531: Thuế GTGT phải nộpĐồng thời ghi Có TK 9123
Trang 243
BộCT
4
Giấybáo Có