1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CHƯƠNG CUỐI ĐẠI HỌC TRÀ VINH

30 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 511,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 7 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH NGOẠI TỆ, CHUYỂN ĐỔI BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN ISO 9001 2008 Chương 7 K.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN

Kế toán xác định kết quả kinh doanh ngoại tệ, chuyển đổi báo cáo tài chính và kết quả kinh doanh

của ngân hàng

Ths Đoàn Thị Thanh Hòa

Trang 2

Nội dung

I Kế toán kết quả kinh doanh ngoại tệ

II Kế toán kết quả kinh doanh tại NHTMIII Lập báo cáo tài chính

Trang 3

I Kế toán kết quả kinh doanh ngoại tệ

Trang 4

I Kế toán kết quả kinh doanh ngoại tệ

Xác định tỷ giá mua/bán (thực tế) bình quân

Tỷ giá

Doanh số Có TK 4712 Doanh số Nợ TK 4711

Trang 5

I Kế toán kết quả kinh doanh ngoại tệ

Hạch toán kết quả kinh doanh ngoại tệ

+ Nếu NH có lãi về kinh doanh ngoại tệ:

Nợ TK 4712 Lãi kinh doanh ngoại tệ

Có TK 721

+ Nếu NH lỗ về kinh doanh ngoại tệ:

Nợ TK 821 Lỗ về kinh doanh ngoại tệ

Có TK 4712

Trang 6

II Kế toán kết quả kinh doanh

1 Doanh thu và chi phí trong kinh doanh

2 Tài khoản sử dụng

3 Phương pháp hạch toán kết quả kinh doanh

Trang 7

1 Doanh thu và chi phí trong kinh doanh

1.1 Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của TCTD bao gồm:

(1) Thu từ hoạt động kinh doanh

(2) Thu khác

Trang 8

1 Doanh thu và chi phí trong kinh doanh

1.2 Chi phí của TCTD là các khoản chi phí thực tế phát sinh liên

quan đến hoạt động kinh doanh của TCTD, bao gồm:

- Chi phí hoạt động tín dụng: chi trả lãi tiền gửi, chi trả lãi tiềnvay, chi khác cho hoạt động tín dụng;

- Chi hoạt động dịch vụ;

- Chi hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng;

Trang 9

1 Doanh thu và chi phí trong kinh doanh

- Chi góp vốn, mua cổ phần;

- Chi chênh lệch tỷ giá;

- Chi hoạt động kinh doanh khác;

- Chi nộp thuế và các khoản phí, lệ phí;

- Chi về tài sản; Chi cho nhân viên; Chi cho hoạt động quản lý vàcông vụ; Chi dự phòng rủi ro, bảo toàn và bảo hiểm tiền gửi; Cáckhoản chi phí khác

Trang 10

2 Tài khoản sử dụng

2.1 Nhóm TK phản ánh thu nhập

TK 70: Thu hoạt động tín dụng

TK 71: Thu hoạt động dịch vụ

TK 72: Thu hoạt động kinh doanh ngoại hối

TK 74: Thu hoạt động kinh doanh khác

TK 78: Thu hoạt động góp vốn mua cổ phần

TK 79: Thu nhập khác

Trang 11

2 Tài khoản sử dụng

2.1 Nhóm TK phản ánh thu nhập

- Chuyển số dư Có cuối

năm vào TK lợi nhuận

năm nay khi quyết

SD: Phản ánh các

khoản thu về HĐKD

trong năm

Trang 12

2 Tài khoản sử dụng

2.2 Nhóm TK phản ánh chi phí

TK 80: Chi phí động tín dụng

TK 81: Chi phí động dịch vụ

TK 82: Chi phí động kinh doanh ngoại hối

TK 83: Chi nộp thuế và các khoản phí, lệ phí

TK 84: Chi phí hoạt động kinh doanh khác

TK 85: Chi phí cho nhân viên

TK 86: Chi cho hoạt động quản lý và công cụ

TK 87: Chi về tài sản

TK 88: Chi phí dự phòng, bảo quản và bảo hiểm tiền gửi của KH

TK 89: Chi phí khác

Trang 13

- Các khoản chi về

hoạt động kinhdoanh trong năm

SD: Phản ánh các khoản chi về HĐKD trong năm

Trang 14

2 Tài khoản sử dụng

2.3 Nhóm TK phản ánh lợi nhuận

TK 691: Lợi nhuận năm nay

TK 691: Lợi nhuận năm trước

Trang 15

2 Tài khoản sử dụng

2.3 Nhóm TK phản ánh lợi nhuận

- Số dư cuối kỳ của các TKthu nhập chuyển sang

- Số dư cuối kỳ của các TK

chi phí chuyển sang

- Chia lợi nhuận

SD Có: Phản ánh số LN chưa phân phối hoặc chưa sử dụng

SD Nợ: Phản ánh số lỗ

hoạt động kinh doanh chưa

xử lý

Trang 16

3 Phương pháp hạch toán kết quả kinh doanh

Trang 17

3 Phương pháp hạch toán kết quả kinh doanh

Các chi nhánh chuyển KQKD về Hội sở:

- Chuyển lãi về Hội sở:

Nợ TK 692: Số lãi chuyển đi

Có TK 5191: Số lãi chuyển đi

- Chuyển lỗ về Hội sở:

Nợ TK 5191: Số lỗ chuyển đi

Có TK 692: Số lỗ chuyển đi

Trang 18

3 Phương pháp hạch toán kết quả kinh doanh

Kế toán tập hợp KQKD tại Hội sở:

a Tiếp nhận lãi/lỗ từ các chi nhánh:

Trang 19

3 Phương pháp hạch toán kết quả kinh doanh

b Tổng hợp lãi/lỗ của toàn hệ thống:

Trang 20

III Lập báo cáo tài chính

1 Khái niệm

2 Nguyên tắc lập báo cáo tài chính

3 Thời hạn nộp báo cáo tài chính

4 Bảng cân đối tài khoản

5 Bảng cân đối kế toán

Trang 21

1 Khái niệm

Báo cáo tài chính của các TCTD là các báo cáo được lập theocác Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán và các quy địnhcủa pháp luật liên quan để phản ánh các thông tin kinh tế, tài chínhchủ yếu của TCTD

Trang 22

2 Nguyên tắc lập báo cáo tài chính

Trang 23

3 Thời hạn nộp báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính năm

a) Báo cáo tài chính năm chưa kiểm toán

- Thời hạn nộp báo cáo tài chính năm của TCTD chưa kiểm toánchậm nhất là 45 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính;

- Thời hạn nộp báo cáo tài chính năm hợp nhất chưa kiểm toánchậm nhất là 60 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính

Trang 24

3 Thời hạn nộp báo cáo tài chính

b) Báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán

TCTD phải gửi Báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán kèmtheo kết quả của tổ chức kiểm toán độc lập (bao gồm: Báo cáo kiểmtoán; thư quản lý và các tài liệu liên quan) chậm nhất là 90 ngày kể

từ ngày kết thúc năm tài chính của TCTD

Trang 25

4 Bảng cân đối tài khoản

Bảng cân đối tài khoản là bảng tổng kết các số liệu phát sinhtrên các tài khoản kế toán tổng hợp được trình bày theo thứ tự sốhiệu tài khoản từ nhỏ đến lớn

Trang 26

4 Bảng cân đối tài khoản

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Tháng …… năm ………

CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Đơn vị: Đồng Việt Nam (VND)

Tên tài khoản Số hiệu tài khoản

Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)

Tổng cộng

Trang 27

4 Bảng cân đối tài khoản

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Tháng …… năm ………

CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Đơn vị: Đồng Việt Nam (VND)

Tên tài khoản Số hiệu tài khoản Số dư đầu kỳ

Trang 28

5 Bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối kế toán là báo cáo tổng hợp, phản ánh tổng quáttoàn bộ giá trị tài sản hiện có được sử dụng như thế nào và nguồngốc hình thành tài sản đó của TCTD tại một thời điểm nhất định

Trang 29

5 Bảng cân đối kế toán

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Cho năm tài chính kết thúc ngày tháng năm

Đơn vị tính: triệu đồng VN

minh

Năm nay

Năm trước

A Tài sản

V Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác V.05

X Tài sản cố định

Tổng tài sản Có

Trang 30

5 Bảng cân đối kế toán

minh

Năm nay

Năm trước

B Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

IV Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác V.05

V Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro V.19

Ngày đăng: 29/10/2022, 18:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm