1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tuyển sinh toán 10 tiền giang

7 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 412,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau 2 giờ, cũng trên quãng đường đó, một ô tô khởi hành theo hướng từ B đến A với vận tốc lớn hơn vận tốc xe tải 10 km/h.. Chứng minh tứ giác ABDE nội tiếp đường tròn và xác định tâm O

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TIỀN GIANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2022

Môn thi: TOÁN CHUNG Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 17/06/2022

Câu 1 (3,0 điểm)

1 Rút gọn biểu thức: A  3 52  5

2 Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) x4 3x2 4 0

b)

x y

x y

 

 

3 Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình x2 4x 3 0

Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức B3x123x22 5x x1 2

Câu 2 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol ,  P y x:  2 và đường thẳng

 d :y2x 3

1 Vẽ parabol  P

Bằng phép tính, tìm toạ độ giao điểm của  P

và  d

2 Viết phương trình đường thẳng  d'

song song với  d

và tiếp xúc với  P

Tính toạ độ

tiếp điểm M của  d' và  P .

Câu 3. (1,5 điểm) Một xe tải đi theo hướng từ A đến B cách nhau 210 km Sau 2 giờ, cũng trên

quãng đường đó, một ô tô khởi hành theo hướng từ B đến A với vận tốc lớn hơn vận tốc xe tải

10 km/h Tính vận tốc của xe tải, biết hai xe gặp nhau tại nơi cách A một khoảng bằng 150km

Câu 4 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Kẻ các đường cao AD và BE (D BC và

)

E AC

1 Chứng minh tứ giác ABDE nội tiếp đường tròn và xác định tâm O của đường tròn đó

2 Chứng minh rằng CD CB CE CA.  .

3 Giả sử ACB   và 60 AB 6cm Tính diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính ,

OD OE và cung nhỏ DE của đường tròn  O

Câu 5 (1,0 điểm) Một hình nón có bán kính đường tròn đáy là 5cm và độ dài đường sinh là 13cm

Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón

- Hết

Trang 2

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TIỀN GIANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2022

Môn thi: TOÁN CHUNG Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 17/06/2022

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 (3,0 điểm)

1 Rút gọn biểu thức: A  3 52  5

2 Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) x4 3x2 4 0

b)

x y

x y

 

 

3 Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình x2 4x 3 0

Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức B3x123x22 5x x1 2

Lời giải

1 Ta có: A  3 52  5

3 5 5

   3

2.

a x4 3x2 4 0

Đặt tx t2, 0

Phương trình đã cho trở thành t2 3t 4 0

a b c    1  3  4 0

Nên t  (ktm)1 1

  2

4 4 1

c t a

 

(tmđk) Với t 4 x2 4

2

x

 

Vậy tập nghiệm phương trình S   2;2

b

x y

x y

 

 

8 16

x

x y

 

 

 2 5.2 11

x y

 

 

Trang 3

2 1

x y

 

 Vậy tập nghiệm hệ phương trình S  2;1 

3 x2 4x 3 0

a c   1 3   3 0

Nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

Theo Vi-ét ta có:

 

1 2

1 2

4 4 1 3 3 1

b

a c

x x a

 

   

Ta có: B3x123x22 5x x1 2

3 x x 5x x

 1 22 1 2 1 2

3 x x 2x x  5x x

 1 22 1 2 1 2

3 x x 6x x 5x x

 1 22 1 2

3 x x 11x x

  2

3.4 11 3

81

 Vậy: B 81

Câu 2 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol ,  P y x:  2

và đường thẳng

 d :y2x 3

1 Vẽ parabol  P Bằng phép tính, tìm toạ độ giao điểm của  P và  d .

2 Viết phương trình đường thẳng  d'

song song với  d

và tiếp xúc với  P

Tính toạ độ

tiếp điểm M của  d' và  P .

Lời giải

1

 Vẽ  P

Bảng giá trị:

2

Trang 4

 Tìm toạ độ giao điểm của  P

và  d

Phương trình hoành độ giao điểm của  P

và  d

x  x

x x

Có: a b c     1 2  3 0

Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt

1 1

x 

2

3

3 1

c

x

a

  

Với x 1 y12 1

Với x 3 y  32 9

Vậy toạ độ giao điểm của  P và  d là 1;1 và 3;9

2 Gọi phương trình đường thẳng  d' :y ax b 

Vì  d' //  d

Nên

2

3

a

b



Khi đó:  d' :y2x b

Phương trình hoành độ giao điểm của  P

và  d'

x  x b

x x b

     1

Ta có:  22 4.1.b  4 4b

Vì  d' tiếp xúc với  P

Nên  0

4 4b 0

  

1

b

  (tmđk)

Khi đó  d' :y2x1

Trang 5

Thay b 1 vào  1

ta được x22x 1 0

x 12 0

1

x

 

Với x 1 y  12 1

Vậy toạ độ tiếp điểm là: M  1;1

Câu 3. (1,5 điểm) Một xe tải đi theo hướng từ A đến B cách nhau 210 km Sau 2 giờ, cũng trên

quãng đường đó, một ô tô khởi hành theo hướng từ B đến A với vận tốc lớn hơn vận tốc xe tải

10 km/h Tính vận tốc của xe tải, biết hai xe gặp nhau tại nơi cách A một khoảng bằng 150km

Lời giải

Gọi xkm/h là vận tốc của xe tải (ĐK: x 0)

Vận tốc của ô tô là: x 10 km/h 

Thời gian xe tải đi từ A đến lúc gặp ô tô là: 150  h

x Quãng đường ô tô đi từ B đến khi gặp xe tải là: 210 150 60 km   

Thời gian ô tô đi từ B đến lúc gặp xe tải là: 60  

10 h

x 

Theo đề bài ta có phương trình:

2 10

x  x

150 x 10 2x x 10 60x

2

150x 1500 2x 20x 60x

2

2x 70x 1500 0

2 35 750 0

Ta có:    352 4.1 750  4225 0

Vì  0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt

  1

35 4225

50 2.1

x    

(tmđk)

  2

35 4225

15 2.1

x    

(ktm) Vậy vận tốc của xe tải là 50 km/h

Câu 4 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Kẻ các đường cao AD và BE (D BC và

)

E AC

1 Chứng minh tứ giác ABDE nội tiếp đường tròn và xác định tâm O của đường tròn đó

2 Chứng minh rằng CD CB CE CA.  .

3 Giả sử ACB   và 60 AB 6cm Tính diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính ,

OD OE và cung nhỏ DE của đường tròn  O .

Trang 6

Lời giải

O

E

B

A

1. Chứng minh tứ giác ABDE nội tiếp đường tròn và xác định tâm O của đường tròn đó

Ta có: ADB  90 ( AD là đường cao)

Suy ra 3 điểm , ,A D B cùng thuộc đường tròn đường kính AB  1

Ta có: AEB  90 ( BE là đường cao)

Suy ra 3 điểm , ,A E B cùng thuộc đường tròn đường kính AB  2

Từ  1

và  2

suy ra bốn điểm , , ,A B D E cùng thuộc đường tròn đường kính AB Suy ra tứ giác ABDE nội tiếp đường tròn đường kính AB

Có tâm O là trung điểm của AB

2. Chứng minh rằng CD CB CE CA.  .

Xét ADC và BEC

Ta có: ADCBEC (cùng bằng 90)

ACB : góc chung

Nên ADC∽ BEC (g.g)

Suy ra:

CD CA

CECB

CD CB CE CA

3. Giả sử ACB  60 và AB 6 cm Tính diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính ,

OD OE và cung nhỏ DE của đường tròn  O

Ta có: AB 6 cm

Suy ra: 6 3 cm 

AB

OA OB   

Suy ra: OD OE 3cm

Xét ADC vuông tại C

Ta có: DAC DCA 90

Hay: DAC  60 90

Suy ra: DAC  30

Trang 7

Xét  O

Ta có: DOE2.DAE (góc ở tâm và góc nội tiếp cùng chắn DE )

Hay: DOE  2.30 60

Khi đó: 3 602 3  2

cm

quat DOE

Câu 5 (1,0 điểm) Một hình nón có bán kính đường tròn đáy là 5cm và độ dài đường sinh là 13cm

Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón

Lời giải

l h

r

Ta có: hl2 r2

2 2

13 5

 

12 cm

Diện tích xung quanh của hình nón

xq

S rl

.5.13

65 cm

Thể tích của hình nón:

2 1 3

V  r h

2 1 5 13

3

100 cm

Ngày đăng: 10/10/2022, 10:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Giả sử ·ACB  60 và AB  6cm . Tính diện tích hình quạt trịn giới hạn bởi hai bán kính , - Đề thi tuyển sinh toán 10 tiền giang
3. Giả sử ·ACB  60 và AB  6cm . Tính diện tích hình quạt trịn giới hạn bởi hai bán kính , (Trang 1)
3. Giả sử ·ACB  60 và AB  6cm . Tính diện tích hình quạt trịn giới hạn bởi hai bán kính , - Đề thi tuyển sinh toán 10 tiền giang
3. Giả sử ·ACB  60 và AB  6cm . Tính diện tích hình quạt trịn giới hạn bởi hai bán kính , (Trang 6)
Câu 5. (1,0 điểm) Một hình nón có bán kính đường trịn đáy là 5cm và độ dài đường sinh là 13cm  - Đề thi tuyển sinh toán 10 tiền giang
u 5. (1,0 điểm) Một hình nón có bán kính đường trịn đáy là 5cm và độ dài đường sinh là 13cm (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w