1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tuyển sinh toán 10 QUẢNG NAM

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 279,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Giải hệ phương trình.. 3,5 điểm Cho đường tròn O có đường kính AB Trên đường tròn.. O lấy điểm E khác B sao cho tiếp tuyến của O tại E cắt tia AB tại điểm .C Gọi d là đường thẳng v

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 VÀO TRƯỜNG

(Đề thi gồm có 01 trang) Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Khóa thi ngày: 14-16/6/2022

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị của biểu thức

2 6

18 (1 2)

3

A

b) Rút gọn biểu thức

2

B

x x với x0.

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Vẽ đồ thị hàm số

2 1 2

b) Giải hệ phương trình

2 3 12

 

x y

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình 2x4 x21 0.

b) Xác định tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2 2mx m 2m 3 0 có hai nghiệm phân biệt x x sao cho 1, 2 x1 x2 m

Câu 4 (3,5 điểm)

Cho đường tròn ( )O có đường kính AB Trên đường tròn . ( )O lấy điểm E (khác B) sao cho tiếp tuyến của ( )O tại E cắt tia AB tại điểm C Gọi d là đường thẳng vuông góc với đường

thẳng AB tại C D, là giao điểm của đường thẳng AE và đường thẳng d F, là giao điểm thứ hai của đường thẳng BD và đường tròn ( ).O

a) Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp đường tròn.

b) Chứng minh EF song song với đường thẳng d

c) Gọi I là giao điểm của BECF H, là giao điểm của EFAB Chứng minh.

.IF 2 

BC IC BH

Câu 5 (0,5 điểm)

Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a b c  2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI VÀO 10 TỈNH QUẢNG NAM Câu 1 (2,0 điểm)

a)

2 6

18 (1 2)

3

A

3 2 2 3 2 2

3

b) Với x0 ta có:

2

B

2

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Vẽ đồ thị hàm số

2 1 2

2

2

2

b)

Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ; ) (3; 2)x y

Trang 3

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Đặt x2 t t( 0) , ta có:

2

2t  t 1 0

( 1)(2 1) 0

tt 

1 ( )

1

( )

2

 

Với

1 1

1

   

x t

x

Vậy phương trình có tập nghiệm S 1; 1 

b) Để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thì:

 mmm   m  m

Hệ thức Vi-et:

1 2

2

1 2

2 3

 

  

Ta có: x1 x2  m m0

(Vì x1 x2 0

) Vậy 0m3

xxmxxx xmxxx xm

(1) Thay hệ thức Vi-et vào (1) ta có:

2m  4 mm 3  m 0

mmm  m

( 6)( 2) 0

mm 

6 ( )

2 ( )



  

Vậy m2.

Câu 4 (3,5 điểm)

Trang 4

a) Ta có: AEB90 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)  DEB 90 mà DCB90 (Giả thiết)

Suy ra tứ giác BCDE nội tiếp.

b) Ta có: BEC BDC (Vì tứ giác BCDE nội tiếp)

Mặt khác: EFB BEC (Góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn một   cung)

Suy ra EFB BDC , mà hai góc này ở vị trí so le trong nên   EF/ /DC hay EF d / /

c) Ta có:

/ /

EF CD

EF AB

H là trung điểm EF (Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây)

BFEBH vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến nên BFE cân tại B

Suy ra: FEB BFE (1)

CEF có CH là đường cao đồng thời là đường trung tuyến nên CEF cân tại C (dhnb)

CEF CFE mà EFB BEC  (cmt) (2)

Xét IEF và IFB có:

 

Vậy IEF đồng dạng với IFB (g-g)

IEFEIF

Câu 5 (0,5 điểm)

Trang 5

Ta có:

2a bc  (a b c a bc (Do   )  a b c  2)

( )( )

2

  

(Áp dụng bất đẳng thức với hai

số dương a b và  a c )

Vậy ta có:

( ) ( ) 2

2

  

  a b a c

a bc

(1) Tương tự:

( ) ( )

2

2

  

  a b b c

b ca

(2) ( ) ( )

2

2

  

  a c b c

c ab

(3) Cộng (1), (2) và (3) theo vế ta được:

   

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

2 3

  

a b c

Suy ra giá trị lớn nhất của Q bằng 4 khi

2 3

  

a b c

Ngày đăng: 10/10/2022, 10:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w