1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tuyển sinh toán 10 an giang

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh toán 10 An Giang
Trường học Trường Đại Học An Giang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi tuyển sinh
Năm xuất bản 2022
Thành phố Long Xuyên
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 234,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng 3 , tìm nghiệm còn lại.. Chứng minh tứ giác CEHF nội tiếp.. Thời gian thực hiện mỗi vòng của đu quay là 30 phút.. Nếu một người vào cabin ở vị t

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

AN GIANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2022

Môn thi: TOÁN CHUNG Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 07/06/2022 Câu 1 (3,0 điểm)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau

a 7 x  7 7 7

b x26x 8 0 

c

3x y 8

4x y 6

 

  

Câu 2 (2.0 điểm)

Cho hàm số y x 1  có đồ thị  d

a Vẽ đồ thị  d

trên mặt phẳng tọa độ

b Tìm a để (d) tiếp xúc với Parabol  P : y ax 2.

Câu 3 (1,5 điểm)

Cho phương trình bậc hai x2 2 m 1 x 2m 1 0      (m là tham số)

a Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng 3 , tìm nghiệm còn lại

b Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có hai nghiệmx , x1 2thỏa mãn 2 2

x x 2

Câu 4 (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao AE, BF và CN cắt nhau tại H

E BC, F AC, N AB   .

a Chứng minh tứ giác CEHF nội tiếp

b Kéo dài FE cắt đường tròn đường kính BC tại M Chứng minh BM = BN

c Biết AH = BC Tính số đo góc A của tam giác ABC

Câu 5 (1,0 điểm)

Một chiếc đu quay có bán kính 75m, tâm của vòng quay ở độ cao

80m so với mặt đất Thời gian thực hiện mỗi vòng của đu quay là 30 phút

Nếu một người vào cabin ở vị trí thấp nhất của đu quay thì sau 10 phút

người đó ở độ cao bao nhiêu so với mặt đất (giả sử đu quay đều)?

Trang 2

Hết

Trang 3

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

AN GIANG

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Năm học: 2021 – 2022 Môn thi: TOÁN Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề) HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 (3,0 điểm)

a 7 x  7 7 7

b x26x 8 0  c

3x y 8 4x y 6

 

  

 Lời giải

a) 7 x  7 7 7

7 x 7 7 7

x 1

 

b) x26x 8 0 

Ta có:  624.8 36 32 4  

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

1

2

    

    

c)

3x y 8

4x y 6

 

  

3x y 8 3.2 y 8 y 2

Vậy hệ phương trình có nghiệm là (2;2)

Câu 2 (2.0 điểm)

Cho hàm số y x 1  có đồ thị  d

a Vẽ đồ thị  d

trên mặt phẳng tọa độ

b Tìm a để (d) tiếp xúc với Parabol  P : y ax 2.

Lời giải a) Vẽ đồ thị hàm số (d): y x 1 

+ x = 0  y = -1  (0;-1)

Trang 4

+ y = 0  x = 1  (1;0)

b) Phương trình hoành độ giao điểm của  P

và  d

: 2

2

ax x 1

ax x 1 0

 

   

Để  P

và  d

tiếp xúc thì  0

1 4a 0 1 a 4

  

 

Vậy

1 a

4

Câu 3 (1,5 điểm)

Cho phương trình bậc hai x22 m 1 x 2m 1 0      (m là tham số)

a Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng 3 , tìm nghiệm còn lại

b Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có hai nghiệmx , x1 2thỏa mãn 2 2

x x 2

Lời giải a) Với x = -1 thay vào phương trình ta được:

 2    

3 2 m 1 3 2m 1 0

9 6m 6 2m 1 0 4m 4 0

m 1

     

   

  Với m = 1, ta được:

 

 

1 2

2 2 2

x x 2 m 1

3 x 2 1 1

x 4 3

   

     

   

   b) x22 m 1 x 2m 1 0     

Ta có : a =1 ; b =2(m+1); c = 2m+1

2 2 2 2

2 m 1 4.1 2m 1

4 m 2m 1 8m 4 4m 8m 4 8m 4 4m 0, m

     

   

Vì   với mọi m nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.0

Trang 5

Theo viét, ta có:

 

1 2

1 2

x x 2 m 1

x x 2m 1

   

  Theo đề bài ta có:

2

2 2 2

x x 2

x x 2x x 2

4 m 2m 1 2 2m 1 2 4m 8m 4 4m 2 2 0 4m 4m 0

m 0

 

    Vậy m =0; m=-1

Câu 4 (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao AE, BF và CN cắt nhau tại H

E BC, F AC, N AB   .

a Chứng minh tứ giác CEHF nội tiếp

b Kéo dài FE cắt đường tròn đường kính BC tại M Chứng minh BM = BN

c Biết AH = BC Tính số đo góc A của tam giác ABC

Giải

a) Xét tứ giác CEHF, ta có:

0

HEC 90 ; HFC 90 HEC HFC 180

Vậy tứ giác CEHF nội tiếp

b) Xét tứ giác BNFC, ta có:

BNC 90 ;BFC 90 

 Hai đỉnh kề N và F cùng nhìn canh BC dưới một góc 900

 tứ giác BNFC nội tiếp đường tròn đường kính BC

Ta có: BNM BFM; BMN BCN· · · ·

Mà BFM BCN· · nên BNM BMN· ·

Suy ra: tam giác BMN cân tại B Hay BM = BN

c) Xét vFAH và vFBC, ta có:

AH = BC (gt)

Trang 6

· · HAF FBC (cùng phụ với ·ACB)

FAH FBC

    (cạnh huyền –góc nhọn)

 FA = FB

 tam giác ABF vuông cân tại F

BAC 45

Câu 5 (1,0 điểm)

Một chiếc đu quay có bán kính 75m, tâm của vòng quay ở độ cao

80m so với mặt đất Thời gian thực hiện mỗi vòng của đu quay là 30 phút

Nếu một người vào cabin ở vị trí thấp nhất của đu quay thì sau 10 phút

người đó ở độ cao bao nhiêu so với mặt đất (giả sử đu quay đều)?

Lời giải

Gọi vị trí ban đầu của người đó là điểm A

Gọi vị trí của người đó sau 10 phút là B

Theo hình vẽ ta có:

AOB 10 120

30

BOH 120 90 30

Xét tam giác OHB, ta có:

0 BH

sin BOH BH sin 30 75 37,5m

OB

BB’= 37,5 + 80=117,5m Vậy sau 10ph người đó ở độ cao 117,5m

Ngày đăng: 10/10/2022, 10:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w