Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng: góc nội tiếp và góc ở tâm, tam giác đều A.. đường thẳng đã cho cùng đi qua một điểm thì hệ số góc của đường thẳng d3 bằng: II... Ban đ
Trang 1ĐỀ BẮC GIANG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH BẮC GIANG
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2022-2023 MÔN THI: TOÁN Ngày thi : 04/06/2022
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 02 trang)
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề
I Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Câu 1 Cho phương trình x22x có hai nghiệm 3 0 x x Biểu thức 1, 2 2 2
1 2 1 2
x x x x có giá trị là:
Câu 2 Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn, CDB· 300 Số đo ·CAB bằng
Câu 3 Điều kiện xác định của biểu thức
2022 3
x
là
A x 3 B x 3 C x 3 D x 3
Câu 4 Đường thẳng nào dưới đây song song với đường thẳng y ?2x 1
A y2x 1 B y 6 (2x 1) C y 1 2x. D y2x 1
Câu 5 Căn bậc hai số học của 9 là ?
Câu 6 Đường thẳng y2x3 qua điểm nào sau đây ?
A N( 1;1) . B Q( 1; 1) . C M(1;1) D P(1; 1) .
Câu 7 Giá trị của biểu thức 2 3
3
là:
A 2 5 4 B 4 C 4 2 5 . D 0.
Câu 8 Hệ phương trình
3
x y
x y
có nghiệm duy nhất là
A ( 2; 1) B (2;1) C (2; 1) D ( 2;1) .
Câu 9 Phương trình nào là phương trình bậc hai ?
A 2x 3 0 B x32x 1 0 C x42x2 1 0 D x22x 3 0
Câu 10 Cho hai đường tròn (O; 4cm); (O’; 3cm) tiếp xúc ngoài Độ dài đoạn OO’ bằng.
Câu 11 Khi phương trình (m1)x22mx có một nghiệm 13 0 x thì giá trị của m bằng
A m=4 B m= - 4 C m= -2 D m= 2
Câu 12 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB3,BC6 Số đo của ·ACB bằng:
Trang 2Câu 13 Cho đường tròn (O) bán kính 4cm Từ điểm M nằm ngoài (O) kẻ hai tiếp tuyến MA, MB
với (O) (A,B là tiếp điểm) sao cho ·AMB600 Diện tích tứ giác MAOB là
A
2
8 3
2
D
2
16 3
3 cm .
Câu 14 Cho biểu thức P2 x24x với 4 x 1 x Khẳng định nào sau đây là đúng ?2
A P3x5. B P3. C P x 3. D P 3 x.
Câu 15 Cho tam giác ABC có ·BAC300 ,BC4cm Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC bằng: ( góc nội tiếp và góc ở tâm, tam giác đều)
A 8cm
B
8 3
4 3
3 cm.
Câu 16 Cho hai hệ phương trình
2
ax y
x y b
2
x y
x y
tương đương với nhau Giá trị của biểu thức a2 là: b2
Câu 17.Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AC 6cm BH, 5cm Diện tích tam
giác ABC là :
A 9 3 cm 2 B 18 3 cm 2 C 18 5 cm 2 D 9 5 cm 2
Câu 18 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y(m4)x2(với m nghịch biến khi x4)
<0 :
A m < 4 B m > 4 C m < -4 D m > - 4
Câu 19 Tọa độ giao điểm của đường thẳng y x 2 và parabol y x là2
A ( 1;1);( 2;4) B ( 1;1);(2;4) . C (1;1);( 2;4) . D (1;1);( 2;0) .
Câu 20 Cho ba đường thẳng y2x1( );d1 y x 3( );d2 y(m1)x5( ),d m3 Khi ba 1
đường thẳng đã cho cùng đi qua một điểm thì hệ số góc của đường thẳng (d3) bằng:
II Phần tự luận: (8,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Giải hệ phương trình
2x + y = 1
2
x y
b) Rút gọn biểu thức
3
:
A
Câu 2 (2,0 điểm) Cho phương trình x22 x 9 0m (1), m là tham số.
a) Giải phương trình (1) khi m = 4.
b) Tìm tất cẩ các giá trị m để phương trình (1) có hai nghiệm x x thỏa mãn1, 2 3
1 9x2 0
Trang 3Câu 3 (1,5 điểm) Ban đầu, khán đài của Nhà thi đấu các nội dung thuộc môn Bơi tại SEA Games
chứa 1188 ghế được xếp thành các dãy, số lượng ghế ở các dãy bằng nhau Để phục vụ đông đảo khán giả hơn, khán đài sau đó đã lắp thêm 2 dãy ghế và mỗi dãy ghế lắp thêm 4 ghế Vì thế, khán đài được tăng thêm 254 ghế Tìm số dãy ghế ban đầu của khán đài
Câu 4 (2,0 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB, bán kính OC vuông góc với AB Gọi H là
trung điểm của đoạn thẳng BC Đường thẳng AH cắt OC tại D và cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là K (K khác A)
a) Chứng minh tứ giác ODKB nội tiếp một đường tròn
b) Tia phân giác của góc COK cắt AK tại M Chứng minh¼ CMA¼ 90o
c) Đường thẳng OM cắt BC tại N, NK cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là P (P khác K) Chứng minh B đối xứng với P qua M
Câu 5 (0,5 điểm) Cho các số a,b thỏa mãn
9 (1 )(1 )
4
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
P a b b
- -
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ BẮC GIANG
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm: gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm một lựa chọn)
Thí sinh kẻ bảng vào giấy thi và điền đáp án của câu hỏi vào ô tương ứng
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0 11
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0 Đáp
án C B A B C D D C D B A A B D C A D B B A
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm: gồm 5 bài toán)
Bài 1 (2.0 điểm)
a) Giải hệ phương trình
2x + y = 1
2
x y
b) Rút gọn biểu thức
3
:
A
Lời giải
a) Giải hệ pt:
2
x y
x y
b) Rút gọn biểu thức
3
:
A
Trang 43 2
A
x
A
x
x x
2
A
x
Bài 2 (2.0 điểm) Cho phương trình x22 x 9 0m (1), m là tham số.
a) Giải phương trình (1) khi m = 4.
b) Tìm tất cẩ các giá trị m để phương trình (1) có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 3
1 9x2 0
Lời giải
a) Giải phương trình (1) khi m = 4.
Khi m= 4 pt (1) trở thành : x28x 9 0 Vì 1-(-8)+(-9)=0 nên pt có hai nghiệm x1 1;x2 9
b) Tìm tất cẩ các giá trị m để phương trình (1) có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 3
1 9x2 0
2m 4.1.( 9) 4m 36 0
với mọi m
1 2
1 2
+ = 2m (1)
9 (2)
x x
x x
Theo
đề bài ta có
3
1 9 2 0 2
9
x
x x x
3
4 1
=3 = -3
9
x
Thay vào (1) ta có: 0 2 m m 0
Vậy m=0
Bài 3 (1,5 điểm) Ban đầu, khán đài của Nhà thi đấu các nội dung thuộc môn Bơi tại SEA Games chứa 1188 ghế được xếp thành các dãy, số lượng ghế ở các dãy bằng nhau Để phục vụ đông đảo khán giả hơn, khán đài sau đó đã lắp thêm 2 dãy ghế và mỗi dãy ghế lắp thêm 4 ghế
Vì thế, khán đài được tăng thêm 254 ghế Tìm số dãy ghế ban đầu của khán đài
Lời giải
Gọi x (dãy) là số dãy ghế ban đầu của khán đài x N *
Số ghế mỗi dãy lúc đầu là :
1188
x (ghế)
Số dãy lúc sau là x2 dãy
Số ghê lúc sau là : 1188 + 254 = 1442 (ghế)
Số ghế mỗi dãy lúc sau là :
1442 2
x (ghế)
Theo đề bài, ta có phương trình
1442 1188
4 2
1442x 1188(x 2) 4x x 2
Trang 54x 246x 2376 0
1
2
99
(L) 2
12 ( / )
x
Vậy số dãy ghế ban đầu của khán đài là 12 dãy
Bài 4 (2 điểm)
Cho đường tròn (O) đường kính AB, bán kính OC vuông góc với AB Gọi H là trung điểm của
đoạn thẳng BC Đường thẳng AH cắt OC tại D và cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là K (K khác A)
a) Chứng minh tứ giác ODKB nội tiếp một đường tròn
b) Tia phân giác của góc COK cắt AK tại M Chứng minh¼ CMA¼ 90o
c) Đường thẳng OM cắt BC tại N, NK cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là P (P khác K) Chứng minh B đối xứng với P qua M
Lời giải
a) Chứng minh tứ giác ODKB nội tiếp một đường tròn
Ta có: DKB· 900(góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)
Vì ·DKB DOB· 900900 1800
Vậy tứ giác ODKB nội tiếp đường tròn đ/kính BD
b) Tia phân giác của góc ·COK cắt AK tại M Chứng minhCMA· 90o
Ta có:
2
CAK COK COM
( hệ quả góc nội tiếp và góc ở tâm)
tứ giác AOMC nội tiếp ( hai đỉnh O và A cùng nhìn cạnh MC dưới 1 góc bằng nhau không đổi)
Do đó COA CMA· · 900
c) Đường thẳng OM cắt BC tại N, NK cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là P (P khác K) Chứng minh B đối xứng với P qua M
Do tứ giác AOMC nội tiếp ·AMO ·ACO 45 0 ( vì AOC
vuông cân tại O)
( cùng bằng với ·CAB )
Vậy tứ giác OMHB nội tiếp (góc ngoài) , mà H là trung điểm BC nên ta có OH BC
Trang 6· · 0
OHB OMB 90
Tương tự OMP· 900OMB OMP· · 1800
Vậy 3 điểm B, M, P thẳng hàng
Mà OBP cân tai O nên OM là đường cao đồng thời là đường trung tuyến.
B,P đối xứng với nhau qua M
Bài 5 (0,5 điểm) Cho các số a,b thỏa mãn
9 (1 )(1 )
4
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
P a b b
Lời giải
Sử dụng BĐT:
4
x y
Ta có :
2
4
a b
a b
Thay vào P ta được:
P a b b b b b
2
Ta có:
2
2
2
1
4
b b
P
Dấu “=” xảy ra khi
1
2
1
b
Vậy P đạt GTNN bằng
;
4 khi a2 b 2