1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 HK2 HÓA HỌC 12

24 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 1 Tiết Lần 1 HK2 Hóa Học 12
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học 12
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 158,67 KB
File đính kèm KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 HK2 - HÓA HỌC 12.zip (112 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8 MÃ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN I – HK II Năm học 2019 2020 MÔN HÓA HỌC – Khối 12 (Thời gian làm bài 45 phút, không kể phát đề) Mã đề 001 Chú ý Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn (Cho biết nguyên.

Trang 1

8 MÃ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN I – HK II

Năm học 2019-2020 MÔN HÓA HỌC – Khối 12

(Thời gian làm bài 45 phút, không kể phát đề)

Mã đề 001 Chú ý: Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn

(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; Fe=56; Ca=40; Cu=64; Zn=65; Ba=137)

ĐỀ THI GỒM 30 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 30) DÀNH CHO TẤT CẢ HỌC SINH

Câu 1: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 Sau khi dung dịch không cònmàu xanh, khối lượng kẽm đã phản ứng là

A 6,5 gam B 0,65 gam C 0,1 gam D 1 gam

Câu 2: Chất nào sau đây có thể dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?

F

, F có giá trị là

B Dung dịch Ca(NO3)2 và dung dịch MgCl2

C Dung dịch NaNO3 và dung dịch Ca(OH)2

D Dung dịch Ba(OH)2 và Na

Câu 7: Đá vôi có thành phần chính là chất nào sau đây?

A CaCO3 B Ca(OH)2 C CaO D Ca(HCO3)2

Câu 8: Chất nào sau đây kém bền nhiệt?

A KOH B NaCl C NaHCO3 D K2SO4

Câu 9: Kim loại kiềm thổ nào sau đây khử nước chậm ở điều kiện thường?

Câu 10: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng nhiệt nhôm xảy ra với cặp chất nào sau đây?

A Al2O3 và K B Al và Fe2O3

C CO + Al2O3 D Al và Na2O

Câu 11: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

Câu 12: Nguyên liệu chủ yếu để sản xuất NaOH trong công nghiệp là

Trang 2

A Zn(NO3)2 B HCl C Cu(NO3)2 D HNO3.

Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X  NaCl + khí Y + H2O X là hợp chất nàosau đây?

A 0,32 gam và 1,60 gam B 0,32 gam và 1,28 gam

C 0,64 gam và 1,60 gam D 0,64 gam và 1,28 gam

Câu 20: Dẫn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch

X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 10 gam kết tủa nữa Giá trị của V là

bột, các cách xử lý được đề nghị gồm:

(a) Rửa sạch vôi bột bằng nước rồi rửa lại bằng dung dịch amoniclorua 10%

(b) Lau bằng khăn khô cho sạch bột rồi rửa bằng dung dịch amoniclorua 10%

(c) Rửa sạch vôi bột bằng nước rồi lau khô

(d) Lau bằng khăn khô cho sạch bột rồi rửa bằng nước xà phòng loãng

A Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2 B Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2

C AgNO3 và Zn(NO3)2 D Fe(NO3)2 và AgNO3

Câu 24: Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dich A và 6,72 lít khí (đktc).Thể tích dung dịch hỗn hợp H2SO4 1M và HCl 0,5M để trung hoà vừa đủ dung dịch A là

A 0,36 lít B 0,24 lít C 0,12 lít D 0,15 lít

Câu 25: Từ MgCO3 để điều chế kim loại Mg cần thực hiện ít nhất bao nhiêu phản ứng?

Trang 3

A 3 B 1 C 4 D 2.

Câu 26: Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm y mol CuO, z mol Ag2O), người ta hoàtan X bởi dung dịch chứa (2y + 2z) mol HNO3 được dung dịch Y, sau đó thêm (giả sử hiệusuất các phản ứng đều là 100%)

A 2z mol bột Cu vào Y B z mol bột Cu vào Y

C 2z mol bột Al vào Y D z mol bột Al vào Y

Câu 27: Cho các kim loại: Zn, Na, Cu và Ag và dung dịch X chứa ion Fe3+ Để điều chế kimloại sắt bằng phương pháp thủy luyện từ X Trong các kim loại đã cho, số kim loại thỏa yêucầu là

Câu 28: Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5 M vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

và b mol BaCl2 Đồ thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol kết tủa và thể tích dungdịch Ba(OH)2:

A 3,36 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 6,72 lít

Câu 30: Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, Ca(OH)2, Mg(HCO3)2 đến khốilượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm

A CaCO3, BaCO3, MgCO3, Ca(OH)2. B CaO, BaCO3, MgO, MgCO3

C CaO, BaO, MgO, Ca(OH)2 D CaO, BaO, MgO

- HẾT

Trang 4

-Mã đề 002 Chú ý: Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn

(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; Fe=56; Ca=40; Cu=64; Zn=65; Ba=137)

ĐỀ THI GỒM 30 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 30) DÀNH CHO TẤT CẢ HỌC SINH

Câu 1: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 Sau khi phản ứng hoàn toàn,thấy khối lượng lá kẽm

A tăng 0,1 gam B tăng 0,01 gam

C giảm 0,1 gam D giảm 0,01 gam

Câu 2: Chất nào sau đây có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời?

A HCl B NaHSO4 C NaCl D Ca(OH)2

Câu 3: Chỉ dùng thêm quỳ tím làm thuốc thử có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịchtrong các dung dịch riêng biệt mất nhãn sau: H2SO4, Ba(OH)2, Na2CO3, NaOH?

tF

AItmnF

ItmF

Câu 5: Hoà tan m gam bột CaCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của

m là

Câu 6: Trộn các chất nào sau đây với nhau không xảy ra phản ứng?

A CaO và H2O

B Dung dịch Ca(NO3)2 và dung dịch MgCl2

C Dung dịch AgNO3 và dung dịch CaCl2

D Dung dịch Ba(OH)2 và K

Câu 7: Vôi tôi có thành phần chính là chất nào sau đây?

A CaCO3 B CaO C Ca(OH)2 D Ca(HCO3)2

Câu 8: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A KOH B NaNO3 C NaCl D K2SO4

Câu 9: Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

Câu 10: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

Câu 11: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

Câu 12: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa?

Trang 5

Câu 13: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2

A AgNO3 B Fe(NO3)2 C Cu(NO3)2 D HNO3

Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: KHCO3 + X  K2CO3 + muối Y + H2O X là hợp chất

A 0,32 gam và 1,60 gam B 0,32 gam và 1,28 gam

C 0,64 gam và 1,28 gam D 0,64 gam và 1,60 gam

Câu 20: Dẫn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch

X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa Giá trị của V là

bột, các cách xử lý được đề nghị gồm:

(a) Rửa sạch vôi bột bằng nước rồi rửa lại bằng dung dịch amoniclorua 10%

(b) Lau bằng khăn khô cho sạch bột rồi rửa bằng dung dịch amoniclorua 10%

(c) Rửa sạch vôi bột bằng nước rồi lau khô

(d) Lau bằng khăn khô cho sạch bột rồi rửa bằng nước xà phòng loãng

Số cách xử lý đúng là

Câu 22: Cho sơ đồ biến hoá : Na X  Y  Z  T  Na Thứ tự đúng của các chất X,

Y, Z, T là:

A Na2CO3 ; NaOH ; Na2SO4 ; NaCl B NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaCl

C NaOH ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; NaCl D Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaOH ; NaCl

Câu 23: Cho hỗn hợp bột Mg và Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2 kim loại, dung dịch gồm 3 muối là:

A Mg(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 B Zn(NO3)2, AgNO3 vàMg(NO3)2

C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2 và Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3

Câu 24: Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dich A và 6,72 lít khí (đktc).Thể tích dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,5M và HCl 1M để trung hoà vừa đủ dung dịch A là

Trang 6

A 2z mol bột Cu vào Y B z mol bột Cu vào Y.

C 2z mol bột Al vào Y D z mol bột Al vào Y

Câu 27: Cho các kim loại: Zn, Na, Cu và Al và dung dịch X chứa ion Fe3+ Để điều chế kimloại sắt bằng phương pháp thủy luyện từ X Trong các kim loại đã cho, số kim loại thỏa yêucầu là

Câu 28: Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5 M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3

và y mol BaCl2 Đồ thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol kết tủa và thể tích dungdịch Ba(OH)2:

Giá trị của x và y tương ứng là

A 0,20 và 0,05 B 0,15 và 0,15 C 0,20 và 0,10 D 0,10 và 0,05

Câu 29: Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO vàCaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y) Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tácdụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đkc) Giá trị V là

A 5,60 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 6,72 lít

Câu 30: Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khốilượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm

A CaCO3, BaCO3, MgCO3 B CaO, BaCO3, MgO, MgCO3

C Ca, BaO, Mg, MgO D CaO, BaO, MgO

- HẾT

Trang 7

-Mã đề 003 Chú ý: Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn

(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; Fe=56; Ca=40; Cu=64; Zn=65; Ba=137)

ĐỀ THI GỒM 30 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 30) DÀNH CHO TẤT CẢ HỌC SINH

Câu 1: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa và chất khí, khi cho dung dịch Ba(HCO3)2 tácdụng với dung dịch nào sau đây?

Câu 2: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

Câu 3: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A K2SO4 B KOH C NaNO3 D NaCl

Câu 4: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợpkim loại trên vào lượng dư dung dịch nào sau đây?

A AgNO3 B Fe(NO3)2 C Cu(NO3)2 D HNO3

Câu 5: Chất nào sau đây có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời?

A Ca(OH)2 B NaCl C HCl D NaHSO4

Câu 6: Hoà tan m gam bột CaCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của

m là

Câu 7: Trộn các chất nào sau đây với nhau không xảy ra phản ứng?

A CaO và H2O

B Dung dịch AgNO3 và dung dịch CaCl2

C Dung dịch Ca(NO3)2 và dung dịch MgCl2

D Dung dịch Ba(OH)2 và K

Câu 8: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 Sau khi phản ứng hoàn toàn,thấy khối lượng lá kẽm

A giảm 0,01 gam B tăng 0,1 gam

C giảm 0,1 gam D tăng 0,01 gam

Câu 9: Vôi tôi có thành phần chính là chất nào sau đây?

A CaCO3 B Ca(HCO3)2 C CaO D Ca(OH)2

Câu 10: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

Câu 11: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa?

Câu 12: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2

Trang 8

Câu 15: Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: KHCO3 + X  K2CO3 + muối Y + H2O X là hợp chất

tF

AItmnF

ItmF

Câu 19: Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khốilượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm

A CaCO3, BaCO3, MgCO3 B CaO, BaO, MgO

C CaO, BaCO3, MgO, MgCO3 D Ca, BaO, Mg, MgO

Câu 20: Cho sơ đồ biến hoá : Na X  Y  Z  T  Na Thứ tự đúng của các chất X,

Y, Z, T là:

A Na2CO3 ; NaOH ; Na2SO4 ; NaCl B Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaOH ; NaCl

C NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaCl D NaOH ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; NaCl

Câu 21: Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5 M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3

và y mol BaCl2 Đồ thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol kết tủa và thể tích dungdịch Ba(OH)2:

Giá trị của x và y tương ứng là

A 0,10 và 0,05 B 0,15 và 0,15 C 0,20 và 0,10 D 0,20 và 0,05

Câu 22: Cho hỗn hợp bột Mg và Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2 kim loại, dung dịch gồm 3 muối là:

A Mg(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 B Zn(NO3)2, AgNO3 vàMg(NO3)2

C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2 và Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3

Câu 23: Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dich A và 6,72 lít khí (đktc).Thể tích dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,5M và HCl 1M để trung hoà vừa đủ dung dịch A là

A 0,3 lít B 0,2 lít C 0,4 lít D 0,1 lít

Câu 24: Từ CaCO3 để điều chế kim loại Ca cần thực hiện ít nhất bao nhiêu phản ứng?

Câu 25: Dẫn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch

X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa Giá trị của V là

Trang 9

(b) Lau bằng khăn khô cho sạch bột rồi rửa bằng dung dịch amoniclorua 10%.

(c) Rửa sạch vôi bột bằng nước rồi lau khô

(d) Lau bằng khăn khô cho sạch bột rồi rửa bằng nước xà phòng loãng

Số cách xử lý đúng là

Câu 27: Cho các kim loại: Zn, Na, Cu và Al và dung dịch X chứa ion Fe3+ Để điều chế kimloại sắt bằng phương pháp thủy luyện từ X Trong các kim loại đã cho, số kim loại thỏa yêucầu là

Câu 28: Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO vàCaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y) Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tácdụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đkc) Giá trị V là

A 5,60 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 6,72 lít

Câu 29: Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm y mol CuO, z mol Ag2O), người ta hoàtan X bởi dung dịch chứa (2y + 2z) mol HNO3 được dung dịch Y, sau đó thêm (giả sử hiệusuất các phản ứng đều là 100%)

A 2z mol bột Cu vào Y B z mol bột Al vào Y

C 2z mol bột Al vào Y D z mol bột Cu vào Y

Câu 30: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65A Tính khối lượng Cu bámlên catot khi thời gian điện phân t1 = 200 giây, t2 = 500 giây lần lượt là:

A 0,32 gam và 1,60 gam B 0,64 gam và 1,28 gam

C 0,32 gam và 1,28 gam D 0,64 gam và 1,60 gam

- HẾT

Trang 10

-Mã đề 004 Chú ý: Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn

(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; Fe=56; Ca=40; Cu=64; Zn=65; Ba=137)

ĐỀ THI GỒM 30 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 30) DÀNH CHO TẤT CẢ HỌC SINH

Câu 1: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa (không tan trong axit), khi cho dung dịchBa(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây?

Câu 2: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng nhiệt nhôm xảy ra với cặp chất nào sau đây?

A Al và Na2O B Al2O3 và K

C CO + Al2O3 D Al và Fe2O3

Câu 3: Chất nào sau đây kém bền nhiệt?

A K2SO4 B KOH C NaCl D NaHCO3

Câu 4: Để loại bỏ kim loại Zn ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Zn, sau phản ứng chỉ thuđược chất rắn là Ag, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch nào sau đây?

A Zn(NO3)2 B HCl C Cu(NO3)2 D HNO3

Câu 5: Chất nào sau đây có thể dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?

B Dung dịch NaNO3 và dung dịch Ca(OH)2

C Dung dịch Ca(NO3)2 và dung dịch MgCl2

D Dung dịch Ba(OH)2 và Na

Câu 8: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 Sau khi dung dịch không cònmàu xanh, khối lượng kẽm đã phản ứng là

A 6,5 gam B 1 gam C 0,1 gam D 0,65 gam

Câu 9: Đá vôi có thành phần chính là chất nào sau đây?

A CaCO3 B Ca(HCO3)2 C Ca(OH)2 D CaO

Câu 10: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

Câu 11: Nguyên liệu chủ yếu để sản xuất NaOH trong công nghiệp là

Trang 11

Câu 15: Kim loại kiềm thổ nào sau đây khử nước chậm ở điều kiện thường?

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X  NaCl + khí Y + H2O X là hợp chất nàosau đây?

F

, F có giá trị là

A 9650 B 96000 C 96500 D 9600

Câu 19: Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, Ca(OH)2, Mg(HCO3)2 đến khốilượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm

A CaCO3, BaCO3, MgCO3, Ca(OH)2. B CaO, BaO, MgO

C CaO, BaO, MgO, Ca(OH)2 D CaO, BaCO3, MgO, MgCO3

Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng : NaCl  (X)  NaHCO3  (Y)  NaNO3 X và Y có thểlà:

A NaOH và NaClO B NaOH và Na2CO3

C Na2CO3 và NaClO D NaClO3 và Na2CO3

Câu 21: Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5 M vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

và b mol BaCl2 Đồ thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol kết tủa và thể tích dungdịch Ba(OH)2:

A Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2 B AgNO3 và Zn(NO3)2

C Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2 và AgNO3

Câu 23: Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dich A và 6,72 lít khí (đktc).Thể tích dung dịch hỗn hợp H2SO4 1M và HCl 0,5M để trung hoà vừa đủ dung dịch A là

A 0,36 lít B 0,24 lít C 0,12 lít D 0,15 lít

Câu 24: Từ MgCO3 để điều chế kim loại Mg cần thực hiện ít nhất bao nhiêu phản ứng?

Câu 25: Dẫn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch

X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 10 gam kết tủa nữa Giá trị của V là

Trang 12

Câu 26: Vôi bột (CaO) có thể gây bỏng cho người sử dụng, khi bỏng vôibột, các cách xử lý được đề nghị gồm:

(a) Rửa sạch vôi bột bằng nước rồi rửa lại bằng dung dịch amoniclorua 10%

(b) Lau bằng khăn khô cho sạch bột rồi rửa bằng dung dịch amoniclorua 10%

(c) Rửa sạch vôi bột bằng nước rồi lau khô

(d) Lau bằng khăn khô cho sạch bột rồi rửa bằng nước xà phòng loãng

Số cách xử lý không đúng là

Câu 27: Cho các kim loại: Zn, Na, Cu và Ag và dung dịch X chứa ion Fe3+ Để điều chế kimloại sắt bằng phương pháp thủy luyện từ X Trong các kim loại đã cho, số kim loại thỏa yêucầu là

Câu 28: Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 23,925 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO vàCaO thì thu được 21,525 gam hỗn hợp chất rắn (Y) Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tácdụng với dung dịch H2SO4 dư thu được V lít H2 (đkc) Giá trị V là

A 3,36 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 6,72 lít

Câu 29: Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm y mol CuO, z mol Ag2O), người ta hoàtan X bởi dung dịch chứa (2y + 2z) mol HNO3 được dung dịch Y, sau đó thêm (giả sử hiệusuất các phản ứng đều là 100%)

A 2z mol bột Cu vào Y B z mol bột Al vào Y

C 2z mol bột Al vào Y D z mol bột Cu vào Y

Câu 30: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65A Tính khối lượng Cu bámlên catot khi thời gian điện phân t1 = 100 giây, t2 = 500 giây lần lượt là:

A 0,32 gam và 1,60 gam B 0,64 gam và 1,60 gam

C 0,32 gam và 1,28 gam D 0,64 gam và 1,28 gam

- HẾT

Ngày đăng: 30/09/2022, 22:40

w