Câu 9: Trong các chất sau chất nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực trong phân tử:.. Không có tính oxi, không có tính khử B.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NAM ĐÀN 2 ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 2
MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Phản ứng của khí flo với hidro xảy ra ở điều kiện nào sau đây?
C Ở nhiệt độ (-2520C),trong bóng tối D Nhiệt độ cao
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp ba kim loại Mg, Fe, Zn bằng dung dịch HCl thì thu được dung
dịch A và 4,48 lít H
2.Cô cạn dung dich A thu được m gam muối khan Giá trị của m là (Fe=56, Mg=24, Zn=65)
A 26,7 gam B 2,63 gam C 26,3 gam D 19 gam
Câu 3: Cho 23,1 g hh các kim loại Zn, Mg, Cu, Al tác dụng hết với khí clo dư thu được 72,8 g hh các
muối clorua.Tính %m Al trong hh đầu Biết nhôm chiếm 1/3 tổng số của hh các kim loại ban đầu?
Câu 4: Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục ?
Câu 5: Điều chế clorua vôi bằng cách đun nóng nhẹ (ở 300C)
A Ca(OH)2 với Cl2 B Ca(OH)2 với HCl C CaO với HCl D CaO với Cl2
Câu 6: Có 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau :
KI, HI, AgNO3, Na2CO3 Biết rằng :
- Nếu cho X phản ứng với các chất còn lại thì thu được một kết tủa
- Y tạo được kết tủa với cả 3 chất còn lại
- Z tạo được một kết tủa trắng và 1 chất khí với các chất còn lại
T tạo được một chất khí và một kết tủa vàng với các chất còn lại
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là :
A KI, Na2CO3, HI, AgNO3 B KI, AgNO3, Na2CO3, HI
C HI, AgNO3, Na2CO3, KI D HI, Na2CO3, KI, AgNO3
Câu 7: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 5,85 gam NaCl Khối lượng kết tủa tạo thành là bao
nhiêu? ( Ag=108; Cl=35,5; N=14; O=16; Na=23)
Câu 8: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa không có tính khử?
Câu 9: Flo không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây?
Câu 10: Trong phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Phát biểu nào sau đây đúng đối với các nguyên tử clo?
C Clo không bị oxi hóa cũng không bị khử D Clo vừa bị oxi hóa vừa bị khử
Câu 11: Điện phân hoàn toàn m gam dung dịch NaCl có màng ngăn ta thu được 2,24 lít khí clo ở đktc
Trang 2Khối lượng NaCl đã dùng là: (Na=23; Cl=35,5)
Câu 12: Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ thu được màu đậm hơn?
Câu 13: Khí HCl có thể điều chế bằng cách cho muối ăn tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 14: Sục một lượng khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaBr chất được giải phóng
là:
A Br2 B I2 và Br2 C Cl2 và Br2 D I2
Câu 15: Nguyên tắc điều chế flo là:
A Nhiệt phân các hổn hợp chứa flo
B Cho dung dịch HF tác dụng với chất oxi hóa mạnh
C Điện phân hổn hợp KF và HF nóng chảy
D Cho muối florua(F-)tác dụng với chất oxi hóa
Câu 16: Hổn hợp khí nào có thể cùng tồn tại(không có phản ứng xảy ra)?
A Khí H2 và khí flo B Khí Hidro và khí Clo
C Khí H2 và khí brom D Khí O2 và khí Clo
Câu 17: Dãy các chất nào sau đây phản ứng được với axit HCl?
A NaF, CaO, SO2, Au B Pt, Na2O, NaOH, NaBr
C AgNO3, CuO, Ba(OH)2, Zn D Cu, CuO, NaOH, CO2
Câu 18: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?
Câu 19: Cần bao nhiêu gam Clo tác dụng với dd NaI để tạo nên 25,4 gam I2? (Cl=35,5; I=127; Na=23)
Câu 20: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của nhóm halogen:
A Có tính oxi hóa mạnh B Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C Ở điều kiện thường là chất khí D Tác dụng được với nước
Câu 21: Trong hợp chất số oxi hóa phổ biến của clo là:
A -1,+1,+3,+5,+7 B +7,+3,+5,+1,0,-1 C -1,0,+1,+3,+5,+7 D +1,+3,+5,+7
Câu 22: Các nguyên tố nhóm VIIA sau đây, nguyên tố nào không có đồng vị bền trong tự nhiên:
Câu 23: Muối NaCl có lẩn một lượng nhỏ NaI Để chứng minh có NaI trong muối người ta dùng:
A dung dịch Ba(NO3)2 B dung dịch AgNO3
Câu 24: Muối bạc halogenua tan trong nước là muối nào sau đây?
Câu 25: Clorua vôi là muối của kim loại canxi với hai loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO- Vậy clorua vôi gọi là muối gì?
A Muối kép B Muối trung hòa C Muối hỗn tạp D Muối axit
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được 4,48 lít khí(đktc).Khối
lượng sắt đã dùng là: (Fe=56)
Trang 3Câu 27: Để điều chế clo trong phòng thí nghiệm, cần dùng các hóa chất:
A Dung dịch H2SO4 đặc và tinh thể NaCl B MnO2 và dung dịch NaCl
Câu 28: Hòa tan hết một kim loại hóa trị II trong dd HCl 14,6% vừa đủ.Thì thu được dd muối có nồng độ
18,19%.Kim loại đã dùng là:
Câu 29: Những nguyên tử nhóm nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng ns2np5:
A Nhóm halogen B Nhóm nitơ C Nhóm cacbon D Nhóm oxi
Câu 30: Trong số các hợp chất hidro halogenua, hợp chất có tính khử mạnh nhất là:
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng? Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên
tử
A có cùng số khối B có cùng số nơtron trong hạt nhân
C có cùng nguyên tử khối D có cùng điện tích hạt nhân
Câu 2: Trong các phân lớp sau, kí hiệu nào sai?
Câu 3: Khối lượng nguyên tử trung bình của Bo là 10,81 Bo có hai đồng vị là 10
5B và 11
5B Phần trăm khối lượng của 11
5B trong axit boric (H BO ) là (Cho H = 1; O = 16): 3 3
A 14,24 % B 17,94 % C 14,42 % D 17, 49 %
Câu 4: Đường kính của nguyên tử vào khoảng bao nhiêu?
A 10-10 m B 10-6 m C 10-8 m D 10-20 m
Câu 5: Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là
1 Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?
A nguyên tố s B nguyên tố f C nguyên tố d D nguyên tố p
Câu 6: Số electron tối đa ở lớp thứ n là
Câu 7: Hợp chất M2X có tổng số các hạt trong phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 36 Số khối của X lớn hơn số khối của M là 9 Tổng số hạt (p, n, e) trong X2 nhiều hơn trong M là 17 hạt Số khối của M và X lần lượt là giá trị nào sau đây?
A 40 và 33 B 23 và 32 C 23 và 34 D 21 và 31
Câu 8: Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 13 Vậy nguyên tử đó có số proton là
Câu 9: Tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử bền của nguyên tố X là 58 X là
Câu 10: Photpho có Z=15 tổng số electron của lớp ngoài cùng là:
Câu 11: Bán kính nguyên tử và khối lượng mol của nguyên tử Fe lần lượt là 1, 28A và 0 56 gam/mol
Trang 4Biết rằng trong tinh thể Fe chỉ chiếm 74% về thể tích, còn lại là phần rỗng (N= 23
6, 023.10 , 3,14, các
nguyên tử sắt là các hình cầu có 4 3
3
V r ) Khối lượng riêng của Fe là
g/cm3
Câu 12: Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu (27%) Hỏi 0,6 mol Cu có khối lượng bao nhiêu gam?
Câu 13: Cấu hình nào sau đây là của nguyên tố 3 9
1 9K?
A 1s22s22p63s23p63d1 B 1s22s22p63s23p63s1 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p64s1
Câu 14: Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58 Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1
hạt Kí hiệu của A là
A K
39
38
38
39 19
Câu 15: Lớp M có bao nhiêu phân lớp electron?
Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt
không mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là
Câu 17: Lớp electron nào có số electron tối đa là 18 ?
Câu 18: Cacbon trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 12C (98,89%) và 13C (1,11%) Nguyên
tử khối trung bình của C là:
Câu 19: Nguyên tử có đường kính lớn gấp khoảng 10000 lần đường kính hạt nhân Nếu ta phóng đại hạt
nhân lên thành một quả bóng có đường kính 6 cm thì đường kính nguyên tử sẽ là
Câu 20: Mệnh đề sai về nguyên tử là
A Số proton bằng số nơtron
B Số proton bằng trị số điện tích hạt nhân
C Số hiệu nguyên tử bằng trị số của điện tích hạt nhân nguyên tử
D Số proton bằng số electron
Câu 21: Kí hiệu nguyên tử X Z A cho biết những điều gì về nguyên tố X?
A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử B Số hiệu nguyên tử và số khối
C Số hiệu nguyên tử D Số khối của nguyên tử
Câu 22: Hạt nhân nguyên tử 5626Fe có số nơtron là
Câu 23: Phân lớp nào sau đây có số electron bán bão hòa?
Câu 24: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là
Trang 5A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)
Câu 25: Chọn cấu hình electrron của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron của nguyên tử
sau:
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p3
Câu 26: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A proton và nơtron B electron và proton
C Electron, proton và nơtron D electron và nơtron
Câu 27: Nguyên tử 2 71 3Al có số khối là:
Câu 28: Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp N, trên lớp N có 1e Hạt nhân nguyên
tử R có
A 19 proton B 20 proton C 18 proton D 17 proton
Câu 29: Trong hạt nhân nguyên tử (trừ H), các hạt cấu tạo nên hạt nhân là
A electron B proton, nơtron và electron
Câu 30: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc nguyên tố hoá
học nào sau đây?
A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố D D Nguyên tố f
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A S,Cl2,I2 B O3,Cl2 C S,Cl2,F2 D Cl2,O2,S
Câu 2: Hấp thụ 2,24 lít H2S (đktc) vào 300 ml dd NaOH 1M.Cô cạn dd ta thu được m gam muối Vậy m
có giá trị là: (Na=23, S=32)
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp
oxit Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là (Mg=24, Al=27, O=16)
A 4,48 lít B 11,20 lít C 8,96 lít D 17,92 lít
Câu 4: Trong các chất sau chất nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực trong phân tử:
Câu 5: Khi cho 2,8 gam Fe tác dụng với H2SO4 đặc, nóng.Thể tích khí SO2 (đktc) thu được là: Fe=56
A 1,68 lít B 1,12 lít C 2,24 lít D 3,36 lít
Câu 6: Khi cho 4,05 gam Al tác dụng với H2SO4 đặc, nóng.Thể tích khí SO2 (đktc) thu được là: (Al=27)
A 5,04 lít B 1,12 lít C 2,24 lít D 3,36 lít
Câu 7: H2SO4 đặc nguội không tác dụng với các chất nào sau đây?
A Cu, Zn, Mg B Fe, Al, Cr C Al, Zn, Ca D Cu, Fe, Na
Câu 8: Cho 1 mol H2SO4 vào 1 mol NaOH,dd sau phản ứng cho quì tím vào quì tím chuyển sang màu:
A mất màu quì tím B màu xanh C Không đổi màu D màu đỏ
Câu 9: Oxit của lưu huỳnh thuộc loại nào?
A Oxit bazơ B Oxit axit C Oxit lưỡng tính D Oxit trung tính
Trang 6Câu 10: Từ Fe, S, HCl có bao nhiêu phương pháp điều chế H2S?
Câu 11: Dùng thuốc thử nào để phân biệt 3 lọ HCl, H2SO3, H2SO4?
Câu 12: Chỉ dùng một thuốc thử hãy phân biệt hai khí không màu CO2 và SO2?
A DD brom B dd NaOH C dd Ca(OH)2 D dd Ba(OH)2
Câu 13: Dd H2S để lâu ngoài không khí thường có hiện tượng:
A Dd chuyển sang màu đỏ B Có kết tủa đen
C Dd bị vẫn đục mau vàng D Không hiện tượng
Câu 14: Fe tác dụng với H2SO4 ở điều kiện nào thì thu được khí SO2?
A H2SO4 đặc nguội B H2SO4 loãng nguội
C H2SO4 loãng đun nóng D H2SO4 đặc nóng
Câu 15: Điều chế H2S từ FeS có lẫn Fe thì sẽ có khí gì sinh ra cùng với H2S?
Câu 16: Oleum là hỗn hợp của:
A SO3 và H2SO4 loãng B SO2 và H2SO4 đặc C SO3 và H2SO4 đặc D H2SO4 loãng và SO2
Câu 17: Hidro sunfua có tính chất hóa học đặc trưng là:
A Không có tính oxi, không có tính khử B Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Câu 18: Khí CO2 có lẫn khí SO2 để thu được CO2 tinh khiết ta dẫn hổn hợp qua:
A dd Ba(OH)2 B DD brom C dd NaOH D dd Ca(OH)2
Câu 19: H2SO4 đặc nóng không tác dụng với các chất nào sau đây?
Câu 20: Trong hợp chất lưu huỳnh có những số oxi hóa nào sau đây?
A -2,0,+4,+6 B +6,+4,0,-2 C -2,-1,0,+4,+6 D -2,-1, +4,+6
Câu 21: Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A ns2np4 B ns2np3 C ns2np6 D ns2np5
Câu 22: Hấp thụ 6,4 gam SO2 vào 250 ml dd NaOH 1M, khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:
(Na=23, S=32, O=16)
Câu 23: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ngay ở nhiệt độ thường
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 8 gam một kim loai M hóa trị II trong H2SO4 loãng,thì thu được 4,48 lít khí hidro ở đktc Kim loại đó là:
Câu 25: Câu nào sai khi nói về SO2?
A SO2 làm mất màu dd Brom B SO2 làm quì ẩm hóa đỏ
C SO2 làm dd phenolphtalein hóa hồng D Phân tử SO2 có liên kết cộng hóa trị
Câu 26: Số oxi hóa của S trong hợp chất Na2S2O7 là:
Trang 7A Brom và Ozon B Flo và Oxi C Clo và Ozon D Clo và Oxi
Câu 28: Đem nung hỗn hợp X gồm 0,6 mol Fe và x mol Cu trong không khí một thời gian thu được 68,8
gam hỗn hợp Y gồm kim loại và các oxit của chúng Hòa tan hết lượng Y trong axit H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 0,2 mol SO2 và dung dịch Z Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch Z là (Fe=56, Cu=64, S=32, O=16)
A 168,0 gam B 164,0 gam C 148,0 gam D 170,0 gam
Câu 29: Trong các cặp chất nào dưới đây không phải là dạng thù hình của nhau?
A Kim cương,than chì B FeO,Fe2O3 C O2,O3 D S và S
Câu 30: Hòa tan 10,1 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn trong dd H2SO4 loãng dư Thu được 5,6 lít khí đktc
Cô cạn dd khối lượng muối khan thu được là:( Mg=24,Zn=65)
ĐỀ SỐ 4:
Câu 1: H2SO4 đặc nguội không tác dụng với các chất nào sau đây?
A Al, Zn, Ca B Fe, Al, Cr C Cu, Fe, Na D Cu, Zn, Mg
Câu 2: Điều chế H2S từ FeS có lẫn Fe thì sẽ có khí gì sinh ra cùng với H2S?
Câu 3: Khi cho 2,8 gam Fe tác dụng với H2SO4 đặc, nóng.Thể tích khí SO2 (đktc) thu được là: Fe=56
A 3,36 lít B 1,12 lít C 1,68 lít D 2,24 lít
Câu 4: Dd H2S để lâu ngoài không khí thường có hiện tượng:
A Dd chuyển sang màu đỏ B Không hiện tượng
C Có kết tủa đen D Dd bị vẫn đục mau vàng
Câu 5: Hấp thụ 6,4 gam SO2 vào 250 ml dd NaOH 1M, khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:
(Na=23, S=32, O=16)
Câu 6: Cặp chất nào sau đây dùng để khử trùng nước máy?
A Flo và Oxi B Clo và Ozon C Brom và Ozon D Clo và Oxi
Câu 7: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ngay ở nhiệt độ thường
Câu 8: Từ Fe, S, HCl có bao nhiêu phương pháp điều chế H2S?
Câu 9: Trong các chất sau chất nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực trong phân tử:
Câu 10: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A S,Cl2,I2 B S,Cl2,F2 C O3,Cl2 D Cl2,O2,S
Câu 11: Hidro sunfua có tính chất hóa học đặc trưng là:
A Không có tính oxi, không có tính khử B Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Câu 12: Fe tác dụng với H2SO4 ở điều kiện nào thì thu được khí SO2?
A H2SO4 đặc nguội B H2SO4 loãng nguội
Trang 8C H2SO4 loãng đun nóng D H2SO4 đặc nóng
Câu 13: Dùng thuốc thử nào để phân biệt 3 lọ HCl, H2SO3, H2SO4?
Câu 14: Chỉ dùng một thuốc thử hãy phân biệt hai khí không màu CO2 và SO2?
A dd NaOH B dd Ba(OH)2 C DD brom D dd Ca(OH)2
Câu 15: Oleum là hỗn hợp của:
A SO3 và H2SO4 loãng B SO2 và H2SO4 đặc C SO3 và H2SO4 đặc D H2SO4 loãng và SO2
Câu 16: Hấp thụ 2,24 lít H2S (đktc) vào 300 ml dd NaOH 1M.Cô cạn dd ta thu được m gam muối Vậy
m có giá trị là: (Na=23, S=32)
Câu 17: Khí CO2 có lẫn khí SO2 để thu được CO2 tinh khiết ta dẫn hổn hợp qua:
A dd Ba(OH)2 B DD brom C dd NaOH D dd Ca(OH)2
Câu 18: Trong hợp chất lưu huỳnh có những số oxi hóa nào sau đây?
A -2,-1, +4,+6 B -2,-1,0,+4,+6 C -2,0,+4,+6 D +6,+4,0,-2
Câu 19: Khi cho 4,05 gam Al tác dụng với H2SO4 đặc, nóng.Thể tích khí SO2 (đktc) thu được là: (Al=27)
A 3,36 lít B 5,04 lít C 2,24 lít D 1,12 lít
Câu 20: Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A ns2np4 B ns2np3 C ns2np6 D ns2np5
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp
oxit Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là (Mg=24, Al=27, O=16)
A 17,92 lít B 4,48 lít C 11,20 lít D 8,96 lít
Câu 22: H2SO4 đặc nóng không tác dụng với các chất nào sau đây?
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 8 gam một kim loai M hóa trị II trong H2SO4 loãng,thì thu được 4,48 lít khí
hidro ở đktc Kim loại đó là:
Câu 24: Câu nào sai khi nói về SO2?
A SO2 làm mất màu dd Brom B SO2 làm quì ẩm hóa đỏ
C SO2 làm dd phenolphtalein hóa hồng D Phân tử SO2 có liên kết cộng hóa trị
Câu 25: Số oxi hóa của S trong hợp chất Na2S2O7 là:
Câu 26: Oxit của lưu huỳnh thuộc loại nào?
A Oxit axit B Oxit trung tính C Oxit lưỡng tính D Oxit bazơ
Câu 27: Đem nung hỗn hợp X gồm 0,6 mol Fe và x mol Cu trong không khí một thời gian thu được 68,8
gam hỗn hợp Y gồm kim loại và các oxit của chúng Hòa tan hết lượng Y trong axit H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 0,2 mol SO2 và dung dịch Z Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch Z là (Fe=56, Cu=64, S=32, O=16)
A 168,0 gam B 164,0 gam C 148,0 gam D 170,0 gam
Câu 28: Hòa tan 10,1 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn trong dd H2SO4 loãng dư Thu được 5,6 lít khí đktc
Cô cạn dd khối lượng muối khan thu được là:( Mg=24,Zn=65)
Trang 9Câu 29: Trong các cặp chất nào dưới đây không phải là dạng thù hình của nhau?
A Kim cương,than chì B FeO,Fe2O3 C O2,O3 D S và S
Câu 30: Cho 1 mol H2SO4 vào 1 mol NaOH,dd sau phản ứng cho quì tím vào quì tím chuyển sang màu:
A mất màu quì tím B màu xanh C Không đổi màu D màu đỏ
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí