A.. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn ở đồ thị dưới đây. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch H2SO4đặc, nguội..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 3
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
A CuSO4 B NaCl C Na2SO4 D NaOH
Câu 2: Sắt tây là hợp kim của sắt và kim loại nào sau đây?
Câu 3: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A Na2SO4, KOH B NaCl, H2SO4 C NaOH, HCl D KCl, NaNO3
Câu 4: Nguyên liệu sản xuất thép là:
A quặng manhetit B quặng pirit C quặng hematit D gang
Câu 5: Trộn bột kim loại Al với chất X (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để
hàn đường ray tàu hỏa Chất X là
Câu 6: Quá trình sản xuất Al trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân quặng boxit cần dùng criolit
(hay băng thạch) Công thức của criolit là:
A 3NaF.AlF3 B Na3AlF6
C Cả A và B đều đúng D KAl(SO4)2.12H2O
Câu 7: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A Fe(OH)3 B Fe2O3 C Fe2(SO4)3 D FeSO4
Câu 8: Khử một lượng quặng hematit chứa 80% (Fe2O3) thu được 1,68 tấn sắt, khối lượng quặng cần lấy là:
Câu 9: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe( Z = 26)?
A [Ar]3d64s2 B [Ar]3d8 C [Ar]3d74s1 D [Ar] 4s23d6
Câu 10: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam Fe bằng dd H2SO4 đặc nóng dư, thu được V lít khí SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 12: Cho các nhận xét sau:
(1) Fe3O4 là quặng giàu sắt nhất để luyện gang
(2) Hợp chất sắt (II) chỉ có tính khử
(3) Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép
(4) Fe tác dụng được với hơi nước ở t0 cao (5) Fe(Z=26) thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB (6) Fe2O3 có tính oxi hóa
Số nhận xét đúng là:
Trang 2t 0 +CO dư, t 0 +FeCl 3 +T
Câu 13: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn ở
đồ thị dưới đây Giá trị của a, b tương ứng là
A 0,3 và 0,6 B 0,6 và 0,9
C 0,9 và 1,2 D 0,5 và 0,9
Câu 14: Cho 8,4 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 2,8 B 12,8 C 6,4 D 9,2
Câu 15: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và một oxit sắt FexOy (trong điều kiện không
có không khí) thu được 92,35 gam chất rắn Y Hòa tan Y trong dung dịch NaOH (dư) thấy có 8,4 lít khí H2
(ở đktc) thoát ra và còn lại phần không tan Z Hòa tan 1/2 lượng Z bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thấy có 13,44 lít khí SO2 (ở đktc) thoát ra Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Al2O3 trong Y
và công thức oxit sắt lần lượt là:
A 40,8 gam và Fe2O3 B 45,9 gam và Fe3O4 C 40,8 gam và Fe3O4 D 45,9 gam và Fe2O3
Câu 16: Dụng cụ làm bằng gang dùng chứa hoá chất nào sau đây ?
A Dung dịch H2SO4loãng B Dung dịch MgSO4
C Dung dịch CuSO4 D Dung dịch H2SO4đặc, nguội
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóaCho sơ đồ chuyển hóa:
Fe(NO3)3 X Y Z Fe(NO3)3
Các chất X và T lần lượt là
A Fe2O3 và AgNO3 B Fe2O3 và Cu(NO3)2 C FeO và AgNO3 D FeO và NaNO3
Câu 18: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích
khí H2 (ở đktc) thoát ra là
A 2,24 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 3,36 lít
Câu 19: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
Câu 20: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M
Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy
0,3
sè mol Al(OH)3
sè mol OH
Trang 3-nhất của N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần
trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 21: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
Câu 22: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu Giá trị của
m là
Câu 23: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là
Câu 24: Hòa tan hết 15,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3và MgCO3trong dung dịch chứa 1,08 mol NaHSO4và 0,32 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 149,16 gam và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với H2bằng 22 Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 13,6 gam rắn khan Phần trăm khối lượng của Al2O3có trong hỗn hợp Xgần nhấtvới giá trị nào sau đây?
Câu 25: Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
A FeCl3 B MgCl2 C FeCl2 D AlCl3
Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3 Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là
A NaCl, Cu(OH)2 B Cl2, NaOH C HCl, NaOH D HCl, Al(OH)3
Câu 27: Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10 gam trong O2 dư thu được 0,1568 lít khí CO2 (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là
Câu 28: Al thể hiện tính chất nào sau đây:
1) Nhôm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện 2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng
3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt 4) Nhôm là kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ 660oC 5) Nhôm là nguyên tố s
A 1, 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 4 C 1, 2, 4, 5 D 1, 2, 3
Câu 29: Hỗn hợp A gồm Fe2O3; Fe3O4; FeO với số mol bằng nhau Lấy x gam A cho vào một ống sứ, nung nóng rồi cho 1 luồng khí CO đi qua, toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được y gam kết tủa Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng 19,200 gam gồm Fe, FeO và Fe3O4,
Fe2O3 Cho hỗn hợp này tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 2,24lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của x và y tương ứng
Trang 4A 18,826 và 1,970 B 20,880 và 1,970 C 18,826 và 20,685 D 20,880 và 20,685
Câu 30: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại pứ nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với CuO nung nóng B Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
C Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng D Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M
Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy
nhất của N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần
trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 2: Quá trình sản xuất Al trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân quặng boxit cần dùng
criolit (hay băng thạch) Công thức của criolit là:
A Cả C và D đều đúng B KAl(SO4)2.12H2O
Câu 3: Nguyên liệu sản xuất thép là:
A quặng manhetit B gang C quặng pirit D quặng hematit
Câu 4: Sắt tây là hợp kim của sắt và kim loại nào sau đây?
Câu 5: Trộn bột kim loại Al với chất X (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng
để hàn đường ray tàu hỏa Chất X là A Al B Fe3O4 C FeCO3 D Fe Câu 6: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn ở
đồ thị dưới đây Giá trị của a, b tương ứng là
A 0,9 và 1,2 B 0,5 và 0,9
C 0,6 và 0,9 D 0,3 và 0,6
Câu 7: Al thể hiện tính chất nào sau đây:
1) Nhôm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện 2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi
và dát mỏng
3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt 4) Nhôm là kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ
660oC
5) Nhôm là nguyên tố s
A 1, 3, 4, 5 B 1, 2, 3 C 1, 2, 4, 5 D 1, 2, 3, 4.
0,3
sè mol Al(OH)3
sè mol OH
Trang 5-Câu 8: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe( Z = 26)?
A [Ar]3d64s2 B [Ar] 4s23d6 C [Ar]3d8 D [Ar]3d74s1
Câu 9: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A Fe2O3 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D Fe(OH)3
Câu 10: Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10 gam trong O2 dư thu được 0,1568 lít khí CO2
(đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là
Câu 11: Dụng cụ làm bằng gang dùng chứa hoá chất nào sau đây ?
A Dung dịch MgSO4 B Dung dịch H2SO4đặc, nguội
C Dung dịch H2SO4loãng D Dung dịch CuSO4
Câu 12: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A NaCl, H2SO4 B KCl, NaNO3 C Na2SO4, KOH D NaOH, HCl
Câu 13: Cho các nhận xét sau:
(1) Fe3O4 là quặng giàu sắt nhất để luyện gang
(2) Hợp chất sắt (II) chỉ có tính khử
(3) Hàm lượng cacbon trong gang nhiều hơn trong
thép
(4) Fe tác dụng được với hơi nước ở nhiệt
độ cao (5) Fe(Z=26) thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB (6) Fe2O3 có tính oxi hóa
Số nhận xét đúng
Câu 14: Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
A FeCl3 B MgCl2 C FeCl2 D AlCl3
Câu 15: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu Giá trị
của m là
Câu 16: Hòa tan hết 15,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3và MgCO3trong dung dịch chứa 1,08 mol NaHSO4và 0,32 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có
khối lượng 149,16 gam và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với H2bằng 22 Cho
dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi,
thu được 13,6 gam rắn khan Phần trăm khối lượng của Al2O3có trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào
sau đây?
Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam Fe bằng dd H2SO4 đặc nóng dư, thu được V lít khí SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của V là A 4,48 B 6,72 C 2,24 D 3,36
Câu 18: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Trang 6t 0 +CO dư, t 0 +FeCl 3 +T
Câu 19: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng
không đổi, thu được một chất rắn là A FeO B Fe2O3 C Fe
D Fe3O4
Câu 20: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và một oxit sắt FexOy (trong điều kiện
không có không khí) thu được 92,35 gam chất rắn Y Hòa tan Y trong dung dịch NaOH (dư) thấy có 8,4 lít khí H2 (ở đktc) thoát ra và còn lại phần không tan Z Hòa tan 1/2 lượng Z bằng dung dịch H2SO4 đặc,
nóng (dư) thấy có 13,44 lít khí SO2 (ở đktc) thoát ra Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng
Al2O3 trong Y và công thức oxit sắt lần lượt là:
A 45,9 gam và Fe3O4 B 40,8 gam và Fe3O4 C 40,8 gam và Fe2O3 D 45,9 gam và Fe2O3
Câu 21: Cho 8,4 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 22: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích
khí H2 (ở đktc) thoát ra là
A 3,36 lít B 6,72 lít C 4,48 lít D 2,24 lít
Câu 23: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
Câu 24: Hỗn hợp A gồm Fe2O3; Fe3O4; FeO với số mol bằng nhau Lấy x gam A cho vào một ống sứ,
nung nóng rồi cho 1 luồng khí CO đi qua, toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch
Ba(OH)2 dư thu được y gam kết tủa Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng 19,200 gam gồm Fe,
FeO và Fe3O4, Fe2O3 Cho hỗn hợp này tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 2,24lít khí NO duy
nhất (đktc) Giá trị của x và y tương ứng
A 18,826 và 20,685 B 20,880 và 20,685 C 18,826 và 1,970 D 20,880 và 1,970
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3 Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là
A HCl, NaOH B NaCl, Cu(OH)2 C Cl2, NaOH D HCl, Al(OH)3
Câu 26: Khử một lượng quặng hematit chứa 80% (Fe2O3) thu được 1,68 tấn sắt, khối lượng quặng cần
lấy là:
Câu 27: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại pứ nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
C Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng D Al tác dụng với CuO nung nóng
Câu 28: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
A CuSO4 B NaCl C NaOH D Na2SO4
Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Fe(NO3)3 X Y Z Fe(NO3)3
Trang 7Các chất X và T lần lượt là
A FeO và NaNO3 B FeO và AgNO3 C Fe2O3 và Cu(NO3)2 D Fe2O3 và AgNO3
Câu 30: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X
phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho 8,4 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 2: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A NaOH, HCl B NaCl, H2SO4 C Na2SO4, KOH D KCl, NaNO3
Câu 3: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu Giá trị của
m là
Câu 4: Hòa tan hết 15,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3và MgCO3trong dung dịch chứa 1,08 mol NaHSO4và 0,32 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 149,16 gam và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với H2bằng 22 Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 13,6 gam rắn khan Phần trăm khối lượng của Al2O3 có trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 5: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là
Câu 6: Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
A FeCl2 B MgCl2 C FeCl3 D AlCl3
Câu 7: Cho các nhận xét sau:
(1) Fe3O4 là quặng giàu sắt nhất để luyện gang
(2) Hợp chất sắt (II) chỉ có tính khử
(3) Hàm lượng cacbon trong gang nhiều hơn trong
thép
(4) Fe tác dụng được với hơi nước ở nhiệt độ cao
(5) Fe(Z=26) thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB (6) Fe2O3 có tính oxi hóa
Câu 8: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
Câu 9: Trộn bột kim loại Al với chất X (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để
hàn đường ray tàu hỏa Chất X là A Fe B Fe3O4 C FeCO3 D Al
Trang 8t 0 +CO dư, t 0 +FeCl 3 +T
Câu 10: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại pứ nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
C Al tác dụng với CuO nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Câu 11: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
A Na2SO4 B NaOH C NaCl D CuSO4
Câu 12: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe( Z = 26)?
A [Ar]3d64s2 B [Ar] 4s23d6 C [Ar]3d8 D [Ar]3d74s1
Câu 13: Dụng cụ làm bằng gang dùng chứa hoá chất nào sau đây ?
A Dung dịch H2SO4loãng B Dung dịch MgSO4
C Dung dịch H2SO4đặc, nguội D Dung dịch CuSO4
Câu 14: Al thể hiện tính chất nào sau đây:
1) Nhôm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện 2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi
và dát mỏng
3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt 4) Nhôm là kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ 660oC 5) Nhôm là nguyên tố s
A 1, 2, 4, 5 B 1, 3, 4, 5 C 1, 2, 3 D 1, 2, 3, 4.
Câu 15: Sắt tây là hợp kim của sắt và kim loại nào sau đây?
Câu 16: Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10 gam trong O2 dư thu được 0,1568 lít khí CO2 (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là
A 0,82% B 0,85% C 0,86% D 0,84%
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3 Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là
A NaCl, Cu(OH)2 B HCl, NaOH C Cl2, NaOH D HCl, Al(OH)3
Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Fe(NO3)3 X Y Z Fe(NO3)3
Các chất X và T lần lượt là
A Fe2O3 và AgNO3 B Fe2O3 và Cu(NO3)2 C FeO và NaNO3 D FeO và AgNO3
Câu 19: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích
khí H2 (ở đktc) thoát ra là A 4,48 lít B 3,36 lít C 6,72 lít D 2,24
lít
Trang 9Câu 20: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư
vào dung dịch Al(NO3)3 Kết quả thí nghiệm
được biểu diễn ở đồ thị dưới đây Giá trị của
a, b tương ứng là
A 0,9 và 1,2 B 0,3 và 0,6
C 0,5 và 0,9 D 0,6 và 0,9
Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam Fe bằng dd H2SO4 đặc nóng dư, thu được V lít khí SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 22: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 23: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và một oxit sắt FexOy (trong điều kiện không
có không khí) thu được 92,35 gam chất rắn Y Hòa tan Y trong dung dịch NaOH (dư) thấy có 8,4 lít khí H2
(ở đktc) thoát ra và còn lại phần không tan Z Hòa tan 1/2 lượng Z bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thấy có 13,44 lít khí SO2 (ở đktc) thoát ra Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Al2O3 trong Y
và công thức oxit sắt lần lượt là:
A 45,9 gam và Fe3O4 B 40,8 gam và Fe2O3 C 40,8 gam và Fe3O4 D 45,9 gam và Fe2O3
Câu 24: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A Fe2(SO4)3 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D FeSO4
Câu 25: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng
không đổi, thu được một chất rắn là A Fe2O3 B FeO C Fe D Fe3O4
Câu 26: Quá trình sản xuất Al trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân quặng boxit cần dùng criolit
(hay băng thạch) Công thức của criolit là:
A 3NaF.AlF3 B Na3AlF6 C KAl(SO4)2.12H2O D Cả A và B đều đúng
Câu 27: Nguyên liệu sản xuất thép là:
A quặng hematit B quặng manhetit C gang D quặng pirit
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M
Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy
nhất của N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần
trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 29: Hỗn hợp A gồm Fe2O3; Fe3O4; FeO với số mol bằng nhau Lấy x gam A cho vào một ống sứ, nung nóng rồi cho 1 luồng khí CO đi qua, toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được y gam kết tủa Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng 19,200 gam gồm Fe, FeO và Fe3O4,
0,3
sè mol Al(OH)3
sè mol OH
Trang 10-Fe2O3 Cho hỗn hợp này tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 2,24lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của x và y tương ứng
A 20,880 và 1,970 B 20,880 và 20,685 C 18,826 và 20,685 D 18,826 và 1,970
Câu 30: Khử một lượng quặng hematit chứa 80% (Fe2O3) thu được 1,68 tấn sắt, khối lượng quặng cần lấy là: