ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN CÔNG NGHỆ 12 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học 2021 – 2022 Môn CÔNG NGHỆ 12 Thời gian làm bài 30 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1 Trong mạch điều khiển tốc độ động cơ.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học 2021 – 2022
Môn: CÔNG NGHỆ 12
Thời gian làm bài: 30 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Trong mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều 1 pha, khi kéo con chạy biến trở
(VR) về phía phải thì động cơ
Câu 2: LED là cụm từ viết tắt của
A Light Emetting Diode B Light Emeting Diode.
C Light Emitting Diode D Light Emitting Diôde
Câu 3: Biện pháp thông dụng nhất khi điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều 1 pha là
A dùng mạch điều khiển thay đổi số vòng dây quấn roto
B dùng mạch điều khiển thay đổi điện áp đưa vào động cơ
C dùng mạch điều khiển thay đổi tần số và công suất đưa vào động cơ
D dùng mạch điều khiển thay đổi điện áp và số vòng dây quấn roto.
Câu 4: Mạch điện tử như hình bên sử dụng loại tụ điện nào?
A Tụ phân cực.
B Tụ cố định
C Tụ gốm.
D Tụ xoay.
Câu 5: Tranzito loại NPN dòng điện đi từ
A cực E sang B B cực E sang C.
Câu 6: Trị số điện cảm của cuộn cảm cho biết khả năng
A tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.
B tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.
C tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.
D tổn hao nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.
Câu 7: Kí hiệu như hình bên là
A tranzito B vi mạch
C tirixto D triac.
Câu 8: Ghép tên linh kiện ở cột A cho phù hợp với cấu tạo ở cột B:
1 Tranzito a 1 lớp tiếp giáp, 2 lớp bán dẫn, 2 cực
5 Tirixto e 4 lớp bán dẫn, 3 lớp tiếp giáp, 3 cực
A.11b – 2a - 3d - 4c - 5e B 1c - 2b - 3a - 4d - 5e.
C.11a - 2d - 3e - 4b - 5c D 1e - 2a - 3c - 4b - 5d.
Câu 9: Cách xác định chân IC đúng là
K
U1 VR R C
§
U2
Trang 2
A B C D
Câu 10: Khi điện trở bị mờ hết các vòng màu trên thân, để xác định trị số của điện trở ta dùng
A oát kế B ampe kế C điện kế D ôm kế.
Câu 11: Linh kiện bán dẫn có khả năng dẫn điện theo cả 2 chiều từ A2→ A1 và ngược lại là
A tirixto và điôt B trirac C điac D trirac và điac.
Câu 12: Một điện trở có giá trị 56 Ω ± 5% Vòng màu tương ứng theo thứ tự là
A xanh lục, xanh lam, đen, kim nhũ B xanh lục, xanh lam, nâu, kim nhũ.
C xanh lam, xanh lục, đen, ngân nhũ D xanh lam, xanh lục, nâu, ngân nhũ.
Câu 13: Trong mạch chỉnh lưu hình tia, ở nửa chu kỳ đầu dòng điện qua
A 4 điôt B 3 điôt C 2 điôt D 1 điôt.
Câu 14: Sơ đồ mạch chỉnh lưu cầu là
A B C D
Câu 15: Kí hiệu như hình bên là
A tụ xoay B tụ hóa
C tụ gốm D tụ sứ.
Câu 16: Trong sơ đồ khối mạch nguồn một chiều, mạch lọc hình π (pi) có
A 2 cuộn cảm, 1 tụ điện B 2 tụ hóa, 1 cuộn cảm
C 1 tụ hóa, 1 cuộn cảm D 1 cuộn cảm, 2 tụ điện.
Câu 17: Trong mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp, rơle điện từ có tác dụng
A tạo điện áp ngưỡng để điều chỉnh tranzito T1 và T2
B biến điện xoay chiều thành điện một chiều.
C san bằng độ gợn sóng và hỗ trợ cho tải hoạt động tốt hơn.
D cắt nguồn khi điện áp vượt quá ngưỡng cho phép
Câu 18: Trong các mạch chỉnh lưu, để giảm bớt độ gợn sóng của tín hiệu ra người ta có thể
A mắc song song với tải tiêu thụ một tụ hóa
B mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một tụ hóa.
C mắc song song với tải tiêu thụ một điện trở
D mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một điện trở.
Câu 19: Điện trở có các vòng màu theo thứ tự: R1 (xám, đen, kim nhũ, kim nhũ); R2 = R3 (vàng, đen, kim nhũ, kim nhũ); R4 (xanh lam, đen, kim nhũ, kim nhũ) Trị số điện trở tương đương của mạch là
A 2,4 Ω ±5% B 5,4 Ω ±5% C 6 Ω ±5% D 4 Ω ±5%
Câu 20: IC khuếch đại thuật toán OA là bộ
3
R4
Trang 3A khuếch đại dòng điện một chiều. B khuếch đại công suất.
C khuếch đại điện áp và tần số D khuếch đại tần số.
Câu 21: Tirixto dẫn điện khi:
A UAK < 0 và UGK > 0 B UAK > 0 và UGK > 0
C UAK < 0 và UGK < 0 D UAK > 0 và UGK < 0
Câu 22: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến IC khuếch đại thuật
toán OA?
A Tín hiệu ở đầu ra luôn có chu kì và biên độ lớn hơn tín hiệu ở đầu vào.
B Tín hiệu ở đầu ra luôn cùng dấu với tín hiệu ở đầu vào không đảo.
C Tín hiệu ở đầu ra luôn ngược dấu với tín hiệu ở đầu vào đảo.
D Tín hiệu ở đầu ra và đầu vào luôn có cùng chu kì, cùng tần số.
Câu 23: Một mạch tạo xung có R1 = R2 = 1,5 kΩ; R3 = R4 = R = 100 kΩ; T1 giống T2 ;
C1 = C2 = C = 1µF Tần số xung là
A 47,61 Hz B 7,14 Hz C 14 Hz D 22,5 Hz
Câu 24: Chọn phương án không chính xác, khi nói về công dụng của mạch điện tử điều khiển.
A Điều khiển các thông số của thiết bị B Điều khiển các thiết bị dân dụng.
C Điều khiển tín hiệu D Điều khiển các trò chơi giải trí.
Câu 25: Trong mạch nguồn 1 chiều, dạng sóng ra như hình bên là của khối
A biến áp nguồn
B mạch chỉnh lưu
C mạch lọc nguồn
D ổn định điện áp một chiều.
Câu 26: Thứ tự đúng của sơ đồ khối mạch điều khiển tín hiệu là
A nhận lệnh → chấp hành → xử lí → khuếch đại
B nhận lệnh → xử lí → chấp hành → khuếch đại
C nhận lệnh→ khuếch đại → xử lí → chấp hành
D nhận lệnh → xử lí → khuếch đại → chấp hành
Câu 27: Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điôt bị đánh thủng hoặc mắc ngược
chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại.
B Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn.
C Biến áp nguồn vẫn hoạt động tốt, nhưng không có dòng điện chạy qua tải tiêu thụ.
D Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn.
Câu 28: Trong mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều 1 pha Ký hiệu VR là
A dụng cụ định ngưỡng điện áp để điac dẫn
B biến trở để điều chỉnh khoảng thời gian dẫn của điac
C biến trở để điều chỉnh khoảng thời gian dẫn của triac
D dụng cụ để đo hiệu điện thế và điện trở.
t
U3
o
U
Trang 4Câu 29: Hoàn thiện sơ đồ mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp dưới đây.
Câu 30: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai Tranzito T1
và T2 là do
A phóng điện của hai tụ điện C1 và C2
B điều khiển của hai điện trở R1 và R2
C điều khiển của hai điện trở R3 và R4
D phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2
……… HẾT………
Ra tải
T1
Đ1
220V
T 2
K
Đ2
Đ0
C
VR
BA
20V
R 1
R2
R3
ĐH
chuông
K 1
K2
CT
?
G
B
C
EC B
E