3 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 – MÔN HÓA HỌC 12 Điều chế kim loại Kim loại kiềm và hợp chất Kim loại kiềm thổ và hợp chất Trắc nghiệm hóa học 12 học kì 2 ôn thi trung học phổ thông quốc gia ôn thi đại học cao đẳng
Trang 13 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 – MÔN HÓA HỌC 12
***
ĐỀ GỐC 1 0001: Số electron nhận vào khi một ion Ca2+ bị khử thành kim loại Ca là
0002: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
0003: Để tính khối lượng chất thoát ra ở điện cực trong quá trình điện phân có thể sử dụng công thức nào sau đây?
A
AIt
m
nF
AIt m F
AIn m
tF
It
m
F
0004: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa?
K2SO4
0005: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
NaNO3
0006: Kim loại kiềm nào sau đây mềm nhất?
0007: Vôi tôi có thành phần chính là chất nào sau đây?
0008: Chất nào sau đây có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời?
0009: Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
0010: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch nào sau đây?
Fe(NO3)2
0011: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
0012: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 Sau khi phản ứng hoàn toàn, thấy khối lượng lá kẽm
Trang 20013: Cho sơ đồ phản ứng: KHCO3 + X K2CO3 + muối Y + H2O X là hợp chất
0014: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2
thoát ra (ở đktc) là
0,448 lít
0015: Hoà tan m gam bột CaCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của
m là
0016: Trộn các chất nào sau đây với nhau không xảy ra phản ứng?
A CaO và H2O
B Dung dịch Ca(NO3)2 và dung dịch MgCl2
C Dung dịch AgNO3 và dung dịch CaCl2
D Dung dịch Ba(OH)2 và K
0017: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa và chất khí, khi cho dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây?
KNO3
0018: Chỉ dùng thêm quỳ tím làm thuốc thử có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong các dung dịch riêng biệt mất nhãn sau: H2SO4, Ba(OH)2, Na2CO3, NaOH?
0019: Cho hỗn hợp bột Mg và Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2 kim loại, dung dịch gồm 3 muối là:
A Zn(NO3)2, AgNO3 vàMg(NO3)2 B Mg(NO3)2, Cu(NO3)2 và
AgNO3
C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2 và Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 và
AgNO3
0020: Từ CaCO3 để điều chế kim loại Ca cần thực hiện ít nhất bao nhiêu phản ứng?
0021: Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO và CaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y) Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đkc) Giá trị V là
lít
0022: Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm y mol CuO, z mol Ag2O), người ta hoà tan X bởi dung dịch chứa (2y + 2z) mol HNO3 được dung dịch Y, sau đó thêm (giả sử hiệu suất các phản ứng đều là 100%)
Trang 30023: Cho các kim loại: Zn, Na, Cu và Al và dung dịch X chứa ion Fe3+ Để điều chế kim loại sắt bằng phương pháp thủy luyện từ X Trong các kim loại đã cho, số kim loại thỏa yêu cầu là
0024: Cho sơ đồ biến hoá : Na X Y Z T Na Thứ tự đúng của các chất X,
Y, Z, T là:
A Na2CO3 ; NaOH ; Na2SO4 ; NaCl B NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaCl
C NaOH ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; NaCl D Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaOH ; NaCl
0025: Dẫn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch
X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa Giá trị của V là
0026: Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm
A CaCO3, BaCO3, MgCO3 B CaO, BaCO3, MgO, MgCO3
0027: Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dich A và 6,72 lít khí (đktc) Thể tích dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,5M và HCl 1M để trung hoà vừa đủ dung dịch A là
lít
0028: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65A Tính khối lượng Cu bám lên catot khi thời gian điện phân t1 = 200 giây, t2 = 500 giây lần lượt là:
0029: Vôi bột (CaO) có thể gây bỏng cho người sử dụng, khi bỏng vôi bột, các cách xử lý được đề nghị gồm:
(a) Rửa sạch vôi bột bằng nước rồi rửa lại bằng dung dịch amoniclorua 10%
(b) Lau bằng khăn khô cho sạch bột rồi rửa bằng dung dịch amoniclorua 10%
(c) Rửa sạch vôi bột bằng nước rồi lau khô
(d) Lau bằng khăn khô cho sạch bột rồi rửa bằng nước xà phòng loãng
Số cách xử lý đúng là
0030: Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5 M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3
và y mol BaCl2 Đồ thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol kết tủa và thể tích dung dịch Ba(OH)2:
Trang 4Giá trị của x và y tương ứng là
Trang 5ĐỀ 2
0001: Số electron nhận vào khi một ion Na+ bị khử thành kim loại Na là
0002: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đĩng vai trị là chất
0003: Trong cơng thức etraođổi
It n
F
, F cĩ giá trị là
9600
0004: Nguyên liệu chủ yếu để sản xuất NaOH trong cơng nghiệp là
Na2CO3
0005: Chất nào sau đây kém bền nhiệt?
NaCl
0006: Kim loại kiềm nào sau đây cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao nhất?
0007: Đá vơi cĩ thành phần chính là chất nào sau đây?
0008: Chất nào sau đây cĩ thể dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
0009: Kim loại kiềm thổ nào sau đây khử nước chậm ở điều kiện thường?
0010: Để loại bỏ kim loại Zn ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Zn, sau phản ứng chỉ thu được chất rắn là Ag, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch nào sau đây?
0011: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng nhiệt nhơm xảy ra với cặp chất nào sau đây?
0012: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 Sau khi dung dịch khơng cịn màu xanh, khối lượng kẽm đã phản ứng là
gam
0013: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X NaCl + khí Y + H2O X là hợp chất nào sau đây?
Trang 60014: Cho 0,03 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2
thoát ra (ở đktc) là
0,448 lít
0015: Hoà tan m gam bột MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là
12,60
0016: Trộn các chất nào sau đây với nhau có xảy ra phản ứng?
A CaCl2 và H2O
B Dung dịch Ca(NO3)2 và dung dịch MgCl2
C Dung dịch NaNO3 và dung dịch Ca(OH)2
D Dung dịch Ba(OH)2 và Na
0017: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa (không tan trong axit), khi cho dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây?
Na2SO4
0018: Chỉ dùng thêm phenolphtalein làm thuốc thử có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong các dung dịch riêng biệt mất nhãn sau: H2SO4, Ba(OH)2, K2CO3, KOH?
0019: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là:
0020: Từ MgCO3 để điều chế kim loại Mg cần thực hiện ít nhất bao nhiêu phản ứng?
0021: Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 23,925 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO
và CaO thì thu được 21,525 gam hỗn hợp chất rắn (Y) Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được V lít H2 (đkc) Giá trị V là
lít
0022: Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm y mol CuO, z mol Ag2O), người ta hoà tan X bởi dung dịch chứa (2y + 2z) mol HNO3 được dung dịch Y, sau đó thêm (giả sử hiệu suất các phản ứng đều là 100%)
0023: Cho các kim loại: Zn, Na, Cu và Ag và dung dịch X chứa ion Fe3+ Để điều chế kim loại sắt bằng phương pháp thủy luyện từ X Trong các kim loại đã cho, số kim loại thỏa yêu cầu là
Trang 70024: Cho sơ đồ phản ứng : NaCl (X) NaHCO3 (Y) NaNO3 X và Y có thể
là:
0025: Dẫn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch
X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 10 gam kết tủa nữa Giá trị của V là
10,08
0026: Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, Ca(OH)2, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm
0027: Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dich A và 6,72 lít khí (đktc) Thể tích dung dịch hỗn hợp H2SO4 1M và HCl 0,5M để trung hoà vừa đủ dung dịch A là
lít
0028: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65A Tính khối lượng Cu bám lên catot khi thời gian điện phân t1 = 100 giây, t2 = 500 giây lần lượt là:
0029: Vôi bột (CaO) có thể gây bỏng cho người sử dụng, khi bỏng vôi bột, các cách xử lý được đề nghị gồm:
(a) Rửa sạch vôi bột bằng nước rồi rửa lại bằng dung dịch amoniclorua 10%
(b) Lau bằng khăn khô cho sạch bột rồi rửa bằng dung dịch amoniclorua 10%
(c) Rửa sạch vôi bột bằng nước rồi lau khô
(d) Lau bằng khăn khô cho sạch bột rồi rửa bằng nước xà phòng loãng
Số cách xử lý không đúng là
0030: Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5 M vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
và b mol BaCl2 Đồ thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol kết tủa và thể tích dung dịch Ba(OH)2:
Tỉ số
a
b có giá trị là
Trang 8ĐỀ 3 Câu 1: Số electron nhận vào khi một ion Ca2+ bị khử thành kim loại Ca là
Câu 2: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
Câu 3: Để tính khối lượng chất thoát ra ở điện cực trong quá trình điện phân có thể sử dụng công thức nào sau đây?
A
AIt
m
nF
AIt m F
AIn m
tF
It m F
Câu 4: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa?
Câu 5: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 6: Kim loại kiềm nào sau đây mềm nhất?
Câu 7: Vôi tôi có thành phần chính là chất nào sau đây?
Câu 8: Chất nào sau đây có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 9: Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Câu 10: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch nào sau đây?
Câu 11: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
Câu 12: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 Sau khi phản ứng hoàn toàn, thấy khối lượng lá kẽm
Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: KHCO3 + X K2CO3 + muối Y + H2O X là hợp chất
Câu 14: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2
thoát ra (ở đktc) là
Câu 15: Hoà tan m gam bột CaCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của
m là
Trang 9Câu 16: Trộn các chất nào sau đây với nhau không xảy ra phản ứng?
A CaO và H2O
B Dung dịch Ca(NO3)2 và dung dịch MgCl2
C Dung dịch AgNO3 và dung dịch CaCl2
D Dung dịch Ba(OH)2 và K
Câu 17: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa và chất khí, khi cho dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A HNO3 B H2SO4 C Na2CO3 D KNO3
Câu 18: Chỉ dùng thêm quỳ tím làm thuốc thử có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong các dung dịch riêng biệt mất nhãn sau: H2SO4, Ba(OH)2, Na2CO3, NaOH?
Câu 19: Cho hỗn hợp bột Mg và Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2 kim loại, dung dịch gồm 3 muối là:
A Zn(NO3)2, AgNO3 vàMg(NO3)2 B Mg(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3
C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2 và Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3
Câu 20: Từ CaCO3 để điều chế kim loại Ca cần thực hiện ít nhất bao nhiêu phản ứng?
Câu 21: Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO
và CaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y) Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đkc) Giá trị V là
Câu 22: Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm y mol CuO, z mol Ag2O), người ta hoà tan X bởi dung dịch chứa (2y + 2z) mol HNO3 được dung dịch Y, sau đó thêm (giả sử hiệu suất các phản ứng đều là 100%)
Câu 23: Cho các kim loại: Zn, Na, Cu và Al và dung dịch X chứa ion Fe3+ Để điều chế kim loại sắt bằng phương pháp thủy luyện từ X Trong các kim loại đã cho, số kim loại thỏa yêu cầu là
Câu 24: Cho sơ đồ biến hoá : Na X Y Z T Na Thứ tự đúng của các chất
X, Y, Z, T là:
A Na2CO3 ; NaOH ; Na2SO4 ; NaCl B NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaCl
C NaOH ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; NaCl D Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaOH ; NaCl
Câu 25: Dẫn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa Giá trị của V là
Câu 26: Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến
Trang 10A CaCO3, BaCO3, MgCO3 B CaO, BaCO3, MgO, MgCO3.
Câu 27: Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dich A và 6,72 lít khí (đktc) Thể tích dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,5M và HCl 1M để trung hoà vừa đủ dung dịch A là
Câu 28: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65A Tính khối lượng Cu bám lên catot khi thời gian điện phân t1 = 200 giây, t2 = 500 giây lần lượt là:
Câu 29: Vôi bột (CaO) có thể gây bỏng cho người sử dụng, khi bỏng vôi bột, các cách xử lý được đề nghị gồm:
(a) Rửa sạch vôi bột bằng nước rồi rửa lại bằng dung dịch amoniclorua 10%
(b) Lau bằng khăn khô cho sạch bột rồi rửa bằng dung dịch amoniclorua 10%
(c) Rửa sạch vôi bột bằng nước rồi lau khô
(d) Lau bằng khăn khô cho sạch bột rồi rửa bằng nước xà phòng loãng
Số cách xử lý đúng là
Câu 30: Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5 M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol BaCl2 Đồ thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol kết tủa và thể tích dung dịch Ba(OH)2:
Giá trị của x và y tương ứng là