1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bộ 3 đề kiểm tra 45 phút lần 2 môn Hóa học 12 năm 2020 Trường THPT Yên Hưng

9 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 877,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh ng[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT YÊN HƯNG ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 2

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Phân tử khối trung bình một đoạn mạch PVC là 15200 Số mắc xích gần đúng trong đoạn mạch

PVC đó là

Câu 2: Số đồng phân amin bậc II có công thức phân tử C4H11N là

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 3: Đun nóng 21,7 gam tripeptit Ala – Gly – Ala với 500 ml dung dịch KOH 1M đến hoàn toàn thu

được ddA Cô cạn dd A, thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là

A 47,9 gam B 49,7 gam C 40,5 gam D 36,7 gam

Câu 4: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A nilon-6,6 B polistiren C polietilen D poli(vinyl clorua)

Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển sang màu xanh ?

Câu 6: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu

Câu 7: Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm cacboxyl ?

Câu 8: Cho 15 gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với dd NaOH Khối lượng muối thu được là

(Cho H = 1, C = 12, N = 14, Na= 23)

Câu 9: Hợp chất CH3 – NH – CH3 có tên gọi là

Câu 10: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá

Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

Câu 11: Số đồng phân amino axit ứng với CTPT C3H7O2N là

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin A (chứa C, H, N) bằng một lượng không khí vừa đủ (giả

thiết trong không khí có 80% thể tích N2 , còn lại là O2) thu được 17,6 gam CO2; 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2(đktc) Giá trị của m là

Câu 13: Số đồng phân amin bậc II có công thức phân tử C4H11N là

Trang 2

Câu 14: Amino axit X có công thức H NC H (COOH)2 X Y 2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H SO2 4

0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là

Câu 15: Dãy gồm các hợp chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:

A NH3, CH3NH2, C6H5NH2 (anilin) B C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3

C C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2 D CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3

Câu 16: Cho 0,1 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 0,1mol HCl thu được muối Y 0,1mol muối Y phản

ứng vừa đủ với 0,3mol NaOH thu được hỗn hợp muối Z có khối lượng là 24,95 gam.Vậy công thức của X

là :

A (NH2)2C3H5-COOH B NH2-C3H5(COOH)2 C NH2-C2H3(COOH)2 D NH2-C2H4-COOH

Câu 17: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Câu 18: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Các amin đều có tính bazơ

B Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính

C Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3

D Amin tác dụng được với axit tạo ra muối

Câu 19: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với

HCl vừa đủ tạo ra 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?

Câu 20: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời

giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng

A nhiệt phân B trùng hợp C trao đổi D trùng ngưng

Câu 21: Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh :

Câu 22: Hợp chất CH3 - CH(NH2) - COOH có tên là:

C Axit α - amino propionic D Axit 2 - amino propionic

Câu 23: Cho một lượng anilin tác dụng với một lượng dd vừa đủ chứa 57,6 gam Br2, thu được m gam kết

tủa trắng Giá trị của m là

Câu 24: Thủy phân hoàn toàn một tri peptit thu được 2 amino axit là glyxin và alanin theo tỷ lệ mol là 1 :

2 Hãy cho biết có bao nhiêu cách viết công thức cấu tạo của đoạn mạch tripeptit đó ?

Câu 25: Cho 0,1 mol amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với HCl thu được 9,55gam muối Vậy công thức

phân tử của X là :

Trang 3

Câu 26: Cho aminoaxit X : H2N – CH2 – COOH Để chứng minh tính chất lưỡng tính của X , người ta

cho X tác dụng với các dung dịch ?

A HCl , NaOH B HNO3, CH3COOH C Na2CO3, NH3 D NaOH, NH3

Câu 27: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ nilon - 6 ; tơ nitron Những

loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo ?

A Tơ nilon-6,6 và tơ axetat B Tơ visco và tơ nilon-6,6

C Tơ visco và tơ axetat D Tơ tằm và tơ nitron

Câu 28: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một amino axit no, mạch hở có

1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH trong phân tử Đố cháy hoàn toàn 0,1 mol X, thu được sản phẩm gồm CO2; H2O và N2 trong đó tổng khối lượng CO2 và H2O là 36,3 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y thì cần số mol O2 là

Câu 29: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polibuta-1,3-đien là

Câu 30: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các - amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X

A Gly-Ala-Phe – Val B Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Phe D Val-Phe-Gly-Ala

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Este metyl axetat có công thức là

Câu 2: Chất X có CTPT C4H8O2 Khi cho X tác dụng với ddKOH (to) thì thu được chất Y có công thức C3H5O2K Công thức cấu tạo của chất X là

Câu 3: Cho m gam hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ X , Y (MX < My) tác dụng vừa đủ với 150 ml NaOH

1M đun nóng thu được dung dịch chứa hỗn hợp muối (R1COONa và R2COONa) và ancol R’OH (trong đó R1, R2, R’ là các gốc hidrocacbon, tổng số cacbon trong R1 và R’ bằng số cacbon trong R2) Cho ancol thu được tác dụng với K dư thu được 1,68 lit H2 (đktc)

Đốt cháy hoàn toàn 5,42 gam A trong oxi vừa đủ rồi dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua: bình 1 đựng P2O5, bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2, thấy khối lượng bình 1 tăng 4,14 gam; bình 2 có 16 gam kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch giảm đi 3,68 gam Mặt khác, cho 10,84 gam A tác dụng với lượng KOH vừa đủ thu được 10,64 gam hỗn hợp muối Số chất Y thỏa mãn là

Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai?

A Este và axit là đồng phân nhóm chức của nhau

B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

C Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

D Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

Trang 4

Câu 5: Triolein có công thức là

A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C17H33COO)3C3H5 D (C17H33OOC)3C3H5

Câu 6: Hỗn hợp Y gồm etyl axetat, metyl fomat, đimetyl oxalat m gam Y phản ứng vừa đủ với 200 KOH

3M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam Y cần dùng 30,24 lit khí oxi (đktc), thu được x mol CO2 và 21,6 gam H2O Giá trị của x là:

Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 17,6 gam este X (tạo ra từ axit và ancol đều đơn chức, mạch hở) cần100 ml

ddKOH 2M thu được 9,2 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A etyl propionat B etyl axetat C propyl axetat D etyl fomat

Câu 8: Cho 10,4 gam một hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 168 gam ddKOH 5%

%m của etyl axetat trong X là

Câu 9: Chất có phản ứng tráng gương (tráng bạc) là

Câu 10: Chất nào sau đây không có trong lipit?

Câu 11: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 3,64 gam sobitol với hiệu suất 100% là

Câu 12: Để chứng minh trong phân tử của fructozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với

A AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

B H2 (Ni, to)

C kim loại Na

D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 13: Sắp xếp theo chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất (1) C3H7COOH, (2) CH3COOC2H5 và

(3) C3H7CH2OH, ta có thứ tự :

A (2), (3), (1) B (3), (2), (1) C (1), (3), (2) D (1), (2), (3)

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chât béo không tan trong nước

B Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh

C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

D Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được fructozơ và glucozơ

B Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau

C Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm chức -CHO

D Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được glucozơ

Trang 5

Câu 16: Đun nóng 3,42 gam saccarozơ trong dd axit sunfuric loãng, đun nóng, trung hòa axit sau phản ứng rồi

cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với AgNO3 dư trong dd NH3, đun nóng thu được 3,78 gam Ag Vậy hiệu suất

phản ứng thủy phân là: A 62,5% B 87,5% C 81,0% D 75,0%

Câu 17: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 18: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

A C2nHnO2 , n ≥2 B CnH2nO , n ≥ 2 C CnH2nO2 , n ≥ 1 D CnH2nO2 , n ≥ 2

Câu 19: Một este X có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo

ra muối có khối lượng bằng 17/22 khối lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo X là

Câu 20: X là este 2 chức, tạo ra từ CH3COOH và C2H4(OH)2 Công thức của X là:

A C2H4(COOCH3)2 B CH3(COO)2C2H4 C CH3COOC2H4 D (CH3COO)2C2H4

Câu 21: Các chất Glucozơ (C6H12O6), fomandehit (HCHO), axetandehit(CH3CHO), metyl fomat

(H-COOCH3), phân tử đều có nhóm – CHO nhưng trong thực tế để tráng gương hoặc ruột phíc người ta chỉ dùng

Câu 22: Amilopectin có cấu trúc là

A Mạng không gian B Mạch thẳng C Mạch vòng D Mạch phân nhánh

Câu 23: Cho 0,1 mol tripanmitin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam

glixerol Giá trị của m là

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được số mol CO2 lớn hơn số mol mol H2O X là

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam một este đơn chức X thu được 6,72lít CO2 (đkc) và 5,4 gam nước Công

thức phân tử của X là

Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Xenlulozơ → X → Y → Z → metyl axetat Chất Y trong sơ đồ trên là

Câu 27: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

B Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa

C Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều

D Este chỉ bị thủy phân trong một môi trường là axit

Câu 28: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit propionic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm

thuốc thử?

Câu 29: Các chất: etyl fomat, sacarozơ, xenlulozơ, tinh bột có tính chất hóa học chung nào sau đây?

A Đun nóng với AgNO3 trong dung dịch NH3 cho kết tủa Ag

Trang 6

B Thủy phân trong dung dịch axit

C Hoà tan CuO cho dung dịch màu xanh lam

D Hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam

Câu 30: Cho 18 gam fructozơ tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3, đun nóng Lượng muối hữu cơ thu được

sau phản ứng hoàn toàn là

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất chính có

trong quặng?

C Hematit nâu chứa Fe2O3.nH2O D Xiđerit chứa FeCO3

Câu 2: Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al ở catot

và 67,2 m3 (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16 Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 3: Để luyện được 500 tấn thép cacbon (thành phần gồm Fe và C) chứa 1,4% C, cần dùng x tấn

quặng hematit đỏ chứa 0% tạp chất t r ơ Hiệu suất quá trình là 75% Giá trị của x là

Câu 4: Hỗn hợp X gồm: Al, Al2O3, Al(OH)3 X tan hoàn toàn trong

A H2SO4 đặc, nguội, dư B dd NaOH dư C dd CuCl2 dư D HNO3 đặc, nguội

Câu 5: Cho phản ứng sau : a Al + b HNO3  c Al(NO3)3 + d N2O + e H2O Sau khi cân bằng, tổng

giá trị của (a+b+d) là

Câu 6: Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc)

- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là

Câu 7: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

A Nhôm là kim loại thụ động trong HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc, nguội

B Nhôm có tính dẫn điện tốt

C Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

D Có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

Câu 8: Công thức hoá học của phèn Fe - Na là

Câu 9: Fe phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

Trang 7

A NaOH; C; CuCl2; Cl2 B H2SO4 (đặc, nguội); FeCl3 C HNO3; S D Al2O3;

HNO3 đặc

Câu 10: Quặng nào sau đây là tốt nhất để luyện Gang?

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nhôm là một kim loại lưỡng tính B Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính

C AlCl3, Al2O3 đều là chất lưỡng tính D Al(OH)3 tan trong dung dịch NH3 dư

Câu 12: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong

ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là

C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D 2K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 13: Tính chất vật lí nào sau đây không phải là tính chất vật lí của Al?

A Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt B Kim loại nhẹ C Có tính nhiễm từ D Màu

trắng, dẻo

Câu 14: Khi nung Fe với iốt trong môi trường trơ thu được sản phẩm X Công thức của X là

Câu 15: Xét 2 phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:

` Hai chất X, Y theo thứ tự lần lượt là

A HCl, FeCl3 B Cl2 , HCl C CuCl2 , Cl2 D Cl2 , FeCl3

Câu 16: Có các kim loại Cu, Al, Fe và các dung dịch muối CuCl2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại tác dụng được với 2 trong 3 dung dịch muối là

Câu 17: Khi cho bột sắt vào dd AgNO3 dư, hãy cho biết có những phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí

nghiệm?

Fe + 2Ag+  Fe2+ + 2Ag(1) Fe + 3Ag+  Fe3+ + 3Ag(2)

Fe + 2Fe3+  3Fe2+ (3) Fe2+ + Ag+  Fe3+ + Ag(4)

Câu 18: Quặng chính để sản xuất Al là?

Câu 19: Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

Câu 20: Đốt Fe dư trong hơi Brom thu được hỗn hợp gồm 2 chất rắn Hãy cho biết thành phần của chất

rắn đó:

A FeBr2 và Fe B FeBr3, Br2 C FeBr3 và Fe D FeBr2 và FeBr3

Câu 21: Biết cấu hình của Fe3+ là: [Ar]3d5 Tổng số e trong nguyên tử của Fe là

Câu 22: Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe3O4 trong bình kín (không có không khí) đến khi phản ứng hoàn

toàn, thu được hỗn hợp X Cho X vào nước vôi trong dư, thấy không có khí thoát ra Vậy hỗn hợp X gồm

A Al2O3, Fe2O3, Fe B Al2O3, Fe C Al2O3, Fe3O4, Al D Al2O3, Fe, Al

FeCl  Fe FeCl

Trang 8

Câu 23: Cho các hợp kim sau: Al-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li, số hợp kim Fe bị ăn mòn trước là

Câu 24: Cho m gam hỗn hợp G gồm: Na, Al, Fe vào nước dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc)

Mặt khác cho m gam G ở trên vào dung dịch KOH dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc) và dung dịch X, chất rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y vào H2SO4 đặc thu được 5,04 lít khí (ở đktc)

Giá trị của m là

Câu 25: Quá trình tạo Gang và tạo xỉ xảy ra ở bộ phận nào của Lò cao?

A Thân lò B Phía trên của nồi lò C Bụng lò D Nồi lò

Câu 26: Cho các khẳng định sau:

(1) Al là kim loại nặng hơn Ba

(2) Al là kim loại dẫn điện bằng 2/3 Cu và nhẹ bằng 1/3 Cu

(3) Al là kim loại dẻo nhất trong các kim loại

(4) Trong điện phân Al2O3 nóng chảy, Al sinh ra ở trạng thái lỏng

Khẳng định đúng là:

A (2) và (4) B (1) và (4) C (2) và (3) D (1), (3) và (4)

Câu 27: Cho m gam Fe vào dung dịch HCl dư thu được 5,04 lít khí ở đktc Giá trị của m là

Câu 28: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 tỉ lệ khối lượng là 11:15 trong một bình kín chứa

không khí (gồm 20% thể tích O2 và 80% thể tích N2) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: 84,8% N2, a% SO2, còn lại là O2

Cho Y đi từ từ qua tháp tổng hợp SO3 thu được hỗn hợp Z có tỉ khối so với H2 là 1014/61 Hiệu suất phản ứng tổng hợp SO3 là

Câu 29: Tính chất nào sau đây là tính chất chung của các hợp chất: FeO, Fe3O4, Fe2O3?

A Tính lưỡng tính B Tính oxi hóa và tính khử C Tính khử D Tính oxi hoá

Câu 30: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với HNO3 loãng dư, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở

đktc) Giá trị của V là

2,24. -

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 23:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN