Phần 1: Phần trắc nghiệm 6 điểm ĐA Câu 1: Bột nở được ứng dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, công thức phân tử của bột nở là: A.. Khi nhiệt phân các muối nitrat nào sau đây cho oxit ki
Trang 1KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 2
Lớp 11
Mã đề: 1
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
Phần 1: Phần trắc nghiệm (6 điểm)
ĐA
Câu 1: Bột nở được ứng dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, công thức phân tử của bột
nở là:
A. NH4NO3 B NH4HCO3 C. (NH4)2CO3 D. NH4NO2
Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Ở điều kiện thường photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ
B. Photpho chỉ thể hiện tính oxi hóa
C. Photpho chỉ thể hiện tính khử
D. Photpho tương đối trơ ở điều kiện thường
Câu 3. Công thức phân tử của phân urê là:
A. (NH4)2CO3 B (NH2)2CO3 C. (NH2)2CO D. NH2CO
Câu 4. Khi nhiệt phân các muối nitrat nào sau đây cho oxit kim loại, khí NO2, O2
A. KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3 B. Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2
C. Cu(NO3)2 , AgNO3 , NaNO3 D. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3
Câu 5.Phản ứng:Cu + HNO3loãng→ Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số các chất tham gia và sản phẩm phản ứng lần lượt là:
A 3; 8; 3; 4; 2 B 3; 8; 3; 2; 4 C 3; 8; 2; 3; D 3; 3; 8; 2; 4
Câu 6. Kim loại không tác dụng với HNO3đặc nguội là:
A Fe, Cu B. Cu, Ag, Mg C Fe, Al D Al , Pb
Câu 7.Để nhật biết ion PO43- người ta sử dụng thuốc thử là
A. NaOH B. KOH C. Quì tím D AgNO3
Câu 8. Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong :
A Dầu hỏa B Nước C. benzen D xăng
Câu 9.Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm
4
Câu 10.Chuột là con vật mang nhiều mầm bệnh truyền nhiễm cho con người và phá hoại mùa màng Công thức của thuốc chuột là gì?
Câu 11. Axit HNO3 khi tác dụng với kim loại thì không cho ra chất nào sau đây?
Câu 12. Phân đạm có tác dụng kích thích quá trình sinh trưởng, làm tăng tỷ lệ của protein thực vật Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng các ion:
A. NO3- B. NH4+ C. NO3- và NH4+ D. H2PO4
-Câu 13. Trong dd axit photphoric có các ion và phân tử:
ThuVienDeThi.com
Trang 2A H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4 B H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4.
C. H+, H2PO4-, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4-, PO43-, H3PO4
Câu 14. Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion: NH4+, HNO3, NO2, NaNO2.lần lượt là:
A -3, +5, +2, +3 B -3, +5, +4, +4 C. -3, +3, +4, +5 D -3, +5, +4, +3
Câu 15 : Cho phương trình : Ag + HNO3đặc AgNO3 + X + H2O X là :
Câu 16:Nhận biết ion NO3- bằng :
A. Quỳ tím B. Ion Ag+ C. Cu/H2SO4 D. Ion Ca2+
Câu 17 : Sản phẩm của phản ứng : P + Cl2 dư
A PCl5 B P2O3 C. P2O5 D. PCl3
Câu 18 : Khi cho đồng tác dụng với HNO3 thu được khí không màu hóa nâu trong không khí, đó là khí nào?
Câu 19: Nhúng hai đũa thủy tinh lần lượt vào hai bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3
đặc Sau đó đưa hai đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện:
A. Khói màu trắng B. Khói màu nâu đỏ
C. Khói màu vàng D. Khói màu tím
Câu 20: Có ba lọ đựng dung dịch không màu, mất nhãn là HCl, HNO3, H3PO4 Chỉ dùng một thuốc thử dưới đây có thể phân biệt được ba dung dịch trên:
A. Dung dịch AgNO3 B. Giấy quỳ tím
C. Dung dịch BaCl2 D. Dung dịch phenolphtalein
Phần 2: Tự luận (4 điểm)
Câu 1: (2đ) Viết phương trình hóa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau
đây: Ghi rõ điều kiện (nếu có )
N2 ( 1 ) NH3 ( 2 ) NO (3) NO2 (4) HNO3 (5) Cu(NO3)2 (6)
NO2
7
H3PO4 (8) Na2HPO4
Câu 2: (2đ) Cho 1,08 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch (lớp 11B1, B4)
Câu 2: (2đ) Cho 30,4g gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra 8,96 lit khí NO (đktc) duy nhất
a Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng ( lớp B2, B2, B3)
ThuVienDeThi.com