Tình huống 2: a/ Xác định các phương án cắt thảm loại 14feet và 18feet có thể có và số thảm thừa đối với mỗi phương án.. Ta có các phương án như bên dưới: Phương án cắt Chiều dài đoạn cắ
Trang 1Tình huống 1:
a) Gọi Xij là số tiền vay vào các tháng i của các khoản vay j
i, j ≥ 0, nguyên
1,6,
Gọi Lj là lãi suất của các khoản vay j
Hàm mục tiêu:
Xij
× Lj là nhỏ nhất, với mọi i 1,6, j 1,5
Hàm điều kiện:
Số tiền lãi và gốc phải trả vào tháng 2: ∑Xij × ( Lj + 1)
Số tiền lãi và gốc phải trả vào tháng 3: ∑Xij × ( Lj + 1)
Số tiền lãi và gốc phải trả vào tháng 4: ∑Xij × ( Lj + 1)
Số tiền lãi và gốc phải trả vào tháng 5∑Xij × ( Lj + 1)
Số tiền lãi và gốc phải trả vào tháng 6: ∑Xij × ( Lj + 1)
Các ẩn phải là biến nguyên và ≥ 0
Số tiền còn lại cuối tháng = số tiền còn lại cuối tháng + số tiền vay+ số tiền được trả nợ - khoản nợ phải trả - tiền phải trả vay (∑Xij × (Lj + 1) ≥ 20000
Trang 2c) Hàm điều kiện:
Thêm điều kiện ràng buộc là Xij ≤ 100000
1c
Tình huống 2:
a/ Xác định các phương án cắt thảm loại 14feet và 18feet có thể có và số thảm
thừa đối với mỗi phương án Ta có các phương án như bên dưới:
Phương án cắt
Chiều dài đoạn cắt ( feet ) Thảm thừa
(feet)
Loại 14
feet
Loại 18
feet
Gọi Xij là số tấm thảm được cắt theo phương án j của loại thảm i
Trang 3L4ij, L9ij, L12ij là chiều dài đoạn cắt của loại thảm i trong phương án j thành các đoạn 4,9,12
Trong đó: i = 1 2 ( 1 ≈ loại 14feet, 2 ≈ loại 18 feet)
j = 1 3
Các điều kiện ràng buộc:
Tổng số đoạn cắt theo chiều dài 4feet: ∑ ( Xij* L4ij) = 4.000
Tổng số đoạn cắt theo chiều dài 9feet: ∑ ( Xij* L9ij) = 20.000
Tổng số đoạn cắt theo chiều dài 12feet: ∑ ( Xij* L12ij) = 9.000
Xij ≥ 0 và là biến nguyên
Hàm mục tiêu :
Tổng số chi phí phải trả là : [∑(X 1j ) * 1000 + ∑(X 2j ) * 1400)] min
d/ Gọi Xij là số tấm thảm được cắt theo phương án j của loại thảm i
L4ij, L9ij, L12ij là chiều dài đoạn cắt của loại thảm i trong phương án j thành các đoạn 4,9,12
Tij là chiều dài đoạn thừa của loại thảm i trong phương án j
Trong đó: i = 1 2 ( 1 ≈ loại 14feet, 2 ≈ loại 18 feet)
j = 1 3
Hàm mục tiêu :
Tối thiểu hóa dư thừa : [∑(T 1j ) * 1000 + ∑(T 2j ) * 1400)] min
Các điều kiện ràng buộc:
Tổng số đoạn cắt theo chiều dài 4feet: ∑ ( Xij* L4ij) = 4.000
Tổng số đoạn cắt theo chiều dài 9feet: ∑ ( Xij* L9ij) = 20.000
Tổng số đoạn cắt theo chiều dài 12feet: ∑ ( Xij* L12ij) = 9.000
Xij ≥ 0 và là biến nguyên
Trang 4Tình huống 3:
Gọi Xi là số tấm sàn gỗ được cắt theo phương án i
L7i, L9i, L11i là chiều dài đoạn cắt của loại sàn gỗ i thành các đoạn 7, 9, 11
Với i = 1->6
Hàm mục tiêu :
Tổng số lượng tấm sàn phải cắt là : [ ∑Xi ] min
Các điều kiện ràng buộc:
Tổng số đoạn cắt theo chiều dài 7feet: ∑ (Xi* L7i) = 5.000
Tổng số đoạn cắt theo chiều dài 9feet: ∑ (Xi* L9i) = 1.200
Tổng số đoạn cắt theo chiều dài 11feet: ∑ (Xi* L11i) = 300
Xi ≥ 0 và là biến nguyên
Trang 5Tình huống 4:
Ta ký hiệu các loại biến như sau để dễ cho việc giải quyết vấn đề:
Giấy in báo (1) Giấy gói đồ (2) Giấy photo (3)
Báo cũ (A)
Giấy tạp (B)
Giấy văn phòng (C)
Bìa các tông (D)
85%
90%
90%
80%
80%
80%
85%
70%
-70%
70%
-Gọi XAi là khối lượng báo cũ dùng để chế biến ra giấy loại i (i = 1 2)
Gọi XBi là khối lượng giấy tạp dùng để chế biến ra giấy loại i (i = 13)
Gọi XCi là khối lượng giấy phòng dùng để chế biến ra giấy loại i (i= 13)
Gọi XDi là khối lượng bìa các tong dùng để chế biến ra giấy loại i (i= 12)
Trang 6Hàm mục tiêu:
Chi phí chế biến
Với ZAi, ZBi, ZCi, ZDi là số tiền chế biến thành giấy loại i của các loại A,B,C,D
Chi phí giấy thô:
TCgth = TC gth 15 * 600 +16*500+19*300+17*400
Tổng chi phí
TC = [ TCcb + TCgth ]min
Hàm điều kiện:
Số luợng giấy các loại đuợc chế biến:
Với TAi, T Bi, T Ci, T Di là tỉ lệ tạo thành giấy loại i của các loại A, B, C, D
Với NCi là nhu cầu cần sản xuất của giấy loại i
Trang 7Tình huống 5 :
Gọi Xij là số tiền đầu tư vào năm i ở các danh mục j
Trong đó : i = 1 5
j = A D
Có 11 ẩn số như sau :
X1A : là số tiền đầu tư vào năm 1 của danh mục A
X2A : là số tiền đầu tư vào năm 2 của danh mục A
X3A : là số tiền đầu tư vào năm 3 của danh mục A
X4A : là số tiền đầu tư vào năm 4 của danh mục A
X5A : là số tiền đầu tư vào năm 5 của danh mục A
X1B : là số tiền đầu tư vào năm 1 của danh mục B
X3B : là số tiền đầu tư vào năm 3 của danh mục B
X5B : là số tiền đầu tư vào năm 5 của danh mục B
X1C : là số tiền đầu tư vào năm 1 của danh mục C
X4C : là số tiền đầu tư vào năm 4 của danh mục C
X1D : là số tiền đầu tư vào năm 1 của danh mục D
Các điều kiện ràng buộc :
Số tiền thu được vào năm 2 : X1A*1.06 ≥ 14000
Số tiền thu được vào năm 3 : X2A*1.06 + X1B*1.14 ≥ 16000
Số tiền thu được vào năm 4 : X3A*1.06 + X1C*1.18 ≥ 18000
Số tiền thu được vào năm 5 : X4A*1.06 ≥ 20000
Các ẩn phải là biến nguyên và ≥ 0
Trang 8Tình huống 7:
Là loại bài tập đơn thuần 3 ẩn
Gọi X1, X2, X3 là số nước sốt loại 1, 2, 3 được sản xuất
Hàm mục tiêu:
Lợi nhụân = [TR - TC]max = [(X1 + X2 + X3 ) * 10 - TC]max
Hàm điều kiện:
Số lượng nước sốt các loại sản xuất tăng thêm là (X1 – 8000), (X2 - 10000), (X3 – 12000)
Chi phí quảng cáo :
TCQC1 =( X1 – 8000)/ 10
TCQC2 = (X2 - 10000)/8
TCQC3 = (X3 - 12000)/5
Điều kịên về chi phí quảng cáo :
25000
QC
1, 2, 3 5000
TC TC TC
Tổng chi phí = TCTC QC X1*6X2*5.5X3*5.25
Trang 9Tình huống 8 ( Tình huống 11):
Gọi X1i, X2i (chai) là số chai rượu mà vườn 1, 2 cung cấp cho nhà hàng thứ i (i = 14)
Hàm mục tiêu :
Lợi nhuận = (Doanh số - CP sản xuất –CP vận chuyển)max
Lợi nhuận = [TR - TC]max
= [((X1iX2i)* ) ((P i (X1i*TC1i)(X2i*TC2i)X1i*23X2i*25)]max Với Pi là giá mà nhà hàng i trả cho 1 chai rượu
TC1i , TC2i là chi phí vận chuyển từ vườn nho 1, 2 đến nhà hàng i
Hàm điều kiện:
Nhu cầu cung cấp của nhà hàng thứ i:
X1i + X2i = nhu cầu nhà hàng i
VD: X1i + X2i = 1800 (chai)
Khả năng sản xuất của 1 vườn nho:
1i 3500
X
2i 3100
X
Điều kiện về biến :
Trang 101i, 2i 0
Tình huống 10 :
Gọi Xij là số tiền mà Jack đầu tư vào các khoản i trong các năm j
Trong đó : XA1 là số tiền mà Jack đầu tư vào khoản A trong năm 1
XB2 là số tiền mà Jack đầu tư vào khoản B trong năm 2
XC1 là số tiền mà Jack đầu tư vào khoản C trong năm 1
XD3 là số tiền mà Jack đầu tư vào khoản D trong năm 3
XE1 là số tiền mà Jack đầu tư vào khoản E trong năm 1
Yj là số tiền gửi tiết kiệm ở các năm i
Trong đó : i = A D j= 13
Hàm mục tiêu:
Số tiền sử dụng trong các năm:
T1 = XA1 + XC1 + XE1 + Y1
T2 = XB2 + Y2
T3 = XD3 + Y3
Số tiền nhận được ở các năm :
Trang 11M2 = XA1* 0.5 + XC1 + XE1 + Y1* 1.08
M3 = XA1* 0.8 + XB2 + XC1 + XE1* 1.27 + Y2 * 1.08
[M 4 = X B2 * 1.25 + X C1 *1.35 + X D1 * 1.13 + Y 3 * 1.08 ] max
Hàm điều kiện :
Điều kiện của biến :
0 ≤ XA1, XB1, XC1, XD1, XE1≤ 500.000 và là biến nguyên
Điều kiện của số tiền đầu tư
XA1 + XC1 + XE1 + Y1 ≤ 1.000.000 ( số tiền mà Jack có ban đầu)
Số tiền mặt có sau mỗi năm
Zi = Zi-1 + M1 ≥ Ti
Tình huống 12:
Đây là bài toán thuộc loại có nhiều 1 phương án tối ưu
Gọi XTi, XGi, XSi là khoang trước, giữa, sau chứa lượng hàng thứ i ( i= 1÷ 4)
Hàm mục tiêu:
Lợi nhuận = [Thhi + Li] max
Với Li là lợi nhuận của hàng hóa I ( Li = 70,50,60,80)
Thhi là tổng khối lượng hàng hóa I vận chuyển trên tàu
Hàm điều kiện:
Tổng khối lượng mỗi loại hàng hóa:
Thhi = HTi + XGi + XSi ≤ Tyci ( Trong đó Tyci là số lượng hàng hóa có của mỗi loại hàng)
Vd: Thh2 = XT2 + X G2 + XS2 ≤ Tyc2 = 25000
Tổng khối lượng hàng hóa chứa trong một khoang:
Ttr =∑ XTi ≤ 3000
T = ∑ X ≤ 6000
Trang 12Ts = ∑ XSi ≤ 4000
Tổng thể tích hàng hóa chứa trong 1 khoang:
TVtr = ∑ (XTi × VTi) ≤ 145000 (VTi là thể tích đơn vị của hàng thứ i)
TVgi = ∑ (XGi × VTi) ≤ 180000 (VTi là thể tích đơn vị của hàng thứ i)
TVs = ∑ (XSi × VTi) ≤ 155000 (VTi là thể tích đơn vị của hàng thứ i)
Vd: TVtr = (XTi × VTi) + ( XT2 × VT2) + (XT3 × VT3) (XT4 × VT4)
= (XT1 × 40) + (XT2 × 25)+ (XT3 × 60)+ (XT4 × 55) ≤ 145000 Trọng lượng khoan trước phải ít hơn 10% trọng lượng khoan sau: Ttr ≤ 10% Ta
Trọng lượng khoan giữa dao động từ 40- 60 % trọng lượng toàn tàu : 40% × ( Ttr +
Tgi + Ts) ≤ 60% ×( Ttr+ Tgi + Ts)
Điều kiện về biến:
XTi, XGi, XSi ≥ 0 và là biến nguyên
Trang 13Tình huống 13 :
Gọi X1i , X2i , X3i , X4i , X5i (1000 dặm vuông) là khối độ dài hợp đồng thuê trong 1,2,3,4,5 tháng tại tháng thứ i ( i = 15)
Hàm mục tiêu:
Chi phí = [T CP i* j]min (CPj là chi phí thuê của độ dài hợp đồng thứ j ( j = 15))
Hàm điều kiện:
Tổng số lượng nơi chứa hàng trong từng tháng:
T1 = X11 + X21 + X31 + X41 + X51 =25 (yêu cầu phải thuê trong tháng)
T2 = X12 + X22 + X32 + X42 = 10
T3 = X13 + X23 + X33 = 20
T4 = X14 + X24 = 10
T5 = X15 = 5
Trang 14Tình huống 15:
Gọi X1 là số đường truyền siêu tốc đuợc sản xuất
Gọi X2 là số đường truyền nhanh đuợc sản xuất
Gọi X3 là số đường truyền tốc độ đuợc sản xuất
Gọi X4 là số đuờng truyền siêu nhỏ đuợc sản xuất
Gọi X5 là số đường truyền cao được sản xuất
Hàm mục tiêu:
Lợi nhụân = [TR - TC]max
Với TR = (X1 * 189 + X2 * 149 + X3 * 129 + X4 * 169 + X5 * 139)
TC = (X1 * 136 + X2 * 101 + X3 * 96 + X4 * 137 + X5 * 101)
Hàm điều kiện :
Số bản vi mạch: SLvm = (X1 * 20 + X2 * 15 + X3 * 10 + X4 * 8 + X5 * 5)
80.000
Số điện trở: SLdtr = (X1 * 28 + X2 * 24 + X3 * 18 + X4 * 12 + X5 * 16)
100.000
Số thẻ nhớ: SLtnh= (X1 * 8 + X2 * 8 + X3 * 4 + X4 * 4 + X5 * 6) 30.000
Số thời gian : SLtgi = (X1 * 0.75 + X2 * 0.6 + X3 * 0.5 + X4 * 0.65 + X5 * 1)
5.000
Đi ều kiện về biến: X1, X2 ,X3 ,X4 ,X5 500 và là biến nguyên, X1 ≥ 2 X2
Trang 15Tình huống 16 :
Gọi X11 là số máy xén điện được sản xuất
Gọi X21 là số máy xén ga được sản xuất
Gọi X12 là số máy xén điện được mua
Gọi X22 là số máy xén ga được mua
Hàm mục tiêu :
Chi phí = TC = [ X11* 55 + X21* 85 + X12* 67 + X22* 95] min
Hàm điều kiện
Số lượng các loại máy ( mua và sản xuất) :
Máy xén điện= X11 + X12 = 30.000
Máy xén ga = X21 + X22 = 15.000
Số giờ hoạt động tại các khu :
Khu sản xuất = X11* 0.2 + X21* 0.4 ≤ 10.000 (giờ)
Khu lắp ráp = X11* 0.3 + X21* 0.5 ≤ 15.000 (giờ)
Khu đóng gói = X11* 0.1 + X21* 0.1 ≤ 5.000 (giờ)
Điều kiện về biến :
X11, X21, X12, X22 ≥ 0 và là biến nguyên
Trang 16Tình huống 17 :
Ta ký hiệu cho các khoảng thời gian như sau :
0h – 4h
4h – 8h
8h – 12h
12h – 16h
16h – 20h
20 – 0h
1 2 3 4 5 6
Gọi Xi là số nhân viên trong ca làm việc thứ i được giữ lại làm việc vào ca tới.( i= 1 5)
Gọi Yi là số nhân viên trong ca làm việc thứ i bị thay đi.(i= 15)( Yi = Ti – Xi) Gọi Zi là số nhân viên trong ca làm việc thứ I mới(tăng thêm) trong ca tiếp theo (i=15)
Gọi Ti là số nhân viên làm việc trong ca thứ i (i= 1 6)
Hàm mục tiêu :
Hàm điều kiện:
Xi, Yi, Zi ≥ 0 và là biến nguyên
Trong ca 1 thì số người cần là T1 = 90 người ( do đề bài yêu cầu số người ít nhất)
Số nhân viên sẽ làm việc trong ca tiếp theo sẽ là :
Ti+1 = Xi + Zi T1 ≥ 90
T2 ≥ 215
T3 ≥ 250
Trang 17T5 ≥ 300
T3 ≥ 125
VD : T5 = X4 + Z4
Số nhân viên cũ giữ lại trong ca phải ít hơn số nhân viên mới ở ca trước đó ( thỏa mãn điều kiện người làm nhiều nhất 8h)
Xi ≤ Zi-1
Số nhân viên giữ lại làm việc ca tiếp theo phải ít hơn số nhân viên làm việc trong ca