MỤC LỤC TÌNH HUỐNG 2 2 TÌNH HUỐNG 3 7 TÌNH HUỐNG 4 15 TÌNH HUỐNG 5 21 TÌNH HUỐNG 6 30 TÌNH HUỐNG 7 37 TÌNH HUỐNG 2 Công ty sản xuất sàn gỗ hiện dự trữ trong kho các tấm sàn gỗ có chiều dài tiêu chuẩn là 25 feet và đang tính toán để cắt các tấm này theo yêu cầu của các đơn đặt hàng. Có một đơn đặt hàng cần 5000 tấm sàn loại 7 feet, 1200 tấm loại 9 feet và 300 tấm loại 11 feet. Nhà sản xuất đã xác định được 6 cách để cắt các tấm 25 feet này theo đơn đặt hàng, 6 cách này được ghi ở bảng sau: Các cách cắt Số lượng tấm sàn được tạo ra Loại 7 feet Loại 9 feet Loại 11 feet 1 2 3 4 5 6 3 2 2 1 0 0 0 1 0 2 1 0 0 0 1 0 1 2 Ví dụ như cách cắt thứ 1 chỉ có thể cắt được 3 tấm loại 7 feet có nghĩa là nó dùng được 21 feet và dư 4 feet. Trong khi đó ở cách cắt thứ 4 nó tạo ra được 1 tấm loại 7 feet và 2 tấm loại 9 feet như vậy là tấm 25 feet được sử dụng hết. Nhà sản xuất đang tính toán để đáp ứng đơn hàng mà chỉ sử dụng số lượng tấm sàn 25 feet ít nhất có thể. Tính số tấm sàn 25 feet được cắt ở mỗi cách khác nhau. a. Thiết lập mô hình LP cho bài toán này. b. Xây dựng mẫu bảng biểu cho bài toán này và giải nó bằng công cụ Solver. Trình bày báo cáo và giải thích theo các dạng: Answer; Sensitivity; Limits? Giải Gọi là số tấm 25 feet cắt theo cách i thành các tấm loại 7 feet, 9 feet và 11 feet. Các biến số ra quyết định là: x1, x2, x3, x4, x5, x6. Điều kiện biên (1): (2.1) Điều kiện ràng buộc (2): ........
Trang 1MỤC LỤC
TÌNH HUỐNG 2 2
TÌNH HUỐNG 3 7
TÌNH HUỐNG 4 15
TÌNH HUỐNG 5 21
TÌNH HUỐNG 6 30
TÌNH HUỐNG 7 37
Trang 2TÌNH HUỐNG 2
Công ty sản xuất sàn gỗ hiện dự trữ trong kho các tấm sàn gỗ có chiều dài tiêuchuẩn là 25 feet và đang tính toán để cắt các tấm này theo yêu cầu của các đơn đặthàng Có một đơn đặt hàng cần 5000 tấm sàn loại 7 feet, 1200 tấm loại 9 feet và 300tấm loại 11 feet Nhà sản xuất đã xác định được 6 cách để cắt các tấm 25 feet này theođơn đặt hàng, 6 cách này được ghi ở bảng sau:
Các cách cắt Số lượng tấm sàn được tạo ra
Loại 7 feet Loại 9 feet Loại 11 feet1
23456
322100
010210
001012
Ví dụ như cách cắt thứ 1 chỉ có thể cắt được 3 tấm loại 7 feet có nghĩa là nó dùngđược 21 feet và dư 4 feet Trong khi đó ở cách cắt thứ 4 nó tạo ra được 1 tấm loại 7feet và 2 tấm loại 9 feet như vậy là tấm 25 feet được sử dụng hết Nhà sản xuất đangtính toán để đáp ứng đơn hàng mà chỉ sử dụng số lượng tấm sàn 25 feet ít nhất có thể.Tính số tấm sàn 25 feet được cắt ở mỗi cách khác nhau
a Thiết lập mô hình LP cho bài toán này
b Xây dựng mẫu bảng biểu cho bài toán này và giải nó bằng công cụ Solver.Trình bày báo cáo và giải thích theo các dạng: Answer; Sensitivity; Limits?
Điều kiện ràng buộc (2):
Trang 3Dựa vào bảng các cách cắt trong đề bài và yêu cầu của đơn đặt hàng ta có cácđiều kiện ràng buộc như sau:
Số tấm loại 7 feet theo đơn đặt hàng phải bằng 5000 tấm, ta có điều kiện ràngbuộc thứ nhất:
Trang 4Bảng tính Excel:
Trang 5Answer Report
Target Cell (Min)
$H$3 Loại 7 feet Tổng số tấm 5000 $H$3=$J$3 Not Binding 0
$H$4 Loại 9 feet Tổng số tấm 1200 $H$4=$J$4 Not Binding 0
$H$5 Loại 11 feet Tổng số tấm 300 $H$5=$J$5 Not Binding 0
Trang 6Limits Report
Target Cell Name Value
Trang 7TÌNH HUỐNG 3
Nhà máy tái chế giấy chuyên chế biến lại giấy báo cũ, giấy tạp, các loại giấy tờvăn phòng, bìa các tông để cho ra loại giấy in báo, giấy gói đồ, loại giấy photo chấtlượng Bảng thống kê sau sẽ cho biết lượng giấy mới được tạo ra sau khi chế biến lạimỗi tấn giấy cũ:
Giấy in báo Giấy gói đồ Giấy photoBáo cũ
Giấy tạpGiấy văn phòng
-70%
-Ví dụ như, 1 tấn giấy báo cũ sau khi được chế biến lại bằng 1 phương pháp kĩthuật sẽ tạo ra 0,85 tấn giấy in báo mới Hoặc 1 tấn giấy báo cũ này có thể tạo ra lại0,8 tấn giấy gói đồ Tương tự 1 tấn bìa các tông có thể tạo ra lại 0,8 tấn giấy in báohoặc 0,7 tấn giấy gói đồ Chú ý rằng giấy báo và bìa các tông không thể chế biến thànhgiấy photo bằng những kĩ thuật hiện có của nhà máy
Chi phí để chế biến mỗi tấn giấy mới từ giấy thô, chi phí mua giấy thô cùng với
số lượng giấy thô mỗi loại có sẵn trong kho được kê ở bảng sau:
Chi phí chế biến/tấn (đô la)
Chi phímua giấythô (1 tấn)
Số lượngtồn khogiấy thô(tấn)
Giấy inbáo Giấy gói đồ
GiấyphotoBáo cũ
Giấy tạp
Giấy văn phòng
Bìa các tông
6,509,754,757,50
11,0012,257,758.50
9,508,50-
-15161917
600500300400Nhà máy đang tính toán để sản xuất ra 500 tấn giấy in báo, 600 tấn giấy gói đồ và
300 tấn giấy photo với chi phí thấp nhất
a Xây dựng mẫu bảng biểu và giải bài toán này
b Đâu là giải pháp tối ưu nhất? Trình bày báo cáo và giải thích theo các dạng:
Trang 8Gọi x1, x2, x3, x4 lần lượt là số tấn giấy in báo được sản xuất từ Báo cũ, Giấy tạp,Giấy văn phòng và Bìa các tông.
Gọi x5, x6, x7, x8 lần lượt là số tấn giấy gói đồ được sản xuất từ Báo cũ, Giấy tạp,Giấy văn phòng và Bìa các tông
Gọi x9, x10 lần lượt là số tấn giấy photo được sản xuất từ Giấy tạp và Giấy vănphòng
Tất cả các ẩn trên được tính với đơn vị là tấn
Điều kiện biên (1):
10 , 1 ,
Các điều kiện ràng buộc (2):
Số tấn giấy in báo cần sản xuất phải bằng đơn đặt hàng là 500 tấn, ta có ràngbuộc thứ nhất:
0
1 85
0
1 8
0
1 9
.
0
1
9 6
2 x x
Ràng buộc thứ sáu về nguyên vật liệu tồn kho của giấy văn phòng:
300 7
0
1 85
0
1 9
.
0
1
10 7
3 x x
Trang 9Và cuối cùng là ràng buộc về nguyên vật liệu tồn kho của bìa các tông, ta có ràngbuộc thứ bảy như sau:
400 7
0
1 8
10 9
8 7
6 5
4 3
2
1 9 , 75 4 , 75 7 , 5 11 12 , 25 7 , 75 8 , 5 9 , 5 8 , 5 5
, 6
10 7
3
9 6
2 5
1
7 0
1 8
0
1 17 7
0
1 85
0
1 9
0
1 19
7 0
1 8
0
1 9
0
1 16 8
0
1 85
0
1 15
)
(
x x
x x
x
x x
x x
x x
h
Mục tiêu của công ty này là sản xuất để đáp ứng đủ đơn hàng nhưng không đượcvượt quá năng lực về nguyên vật liệu và với tổng chi phí thấp nhất Do đó, ta có hàmmục tiêu như sau:
Min x
h x g
x
f( ) ( ) ( )
f(x) được viết lại rõ ràng như sau:
Min x
x
x x
x x
x x
x x
8 7
6 5
4 3
2 1
14
499 14
453
14
459 68
2047 4
129 4
119 4
115 36
931 36
991 34
x
x x
x x
x x
x x
8 7
6 5
4 3
2 1
14
499 14
453
14
459 68
2047 4
129 4
119 4
115 36
931 36
991 34
Trang 10x9 + x10 = 300 (3.4)
600 8
0
1 85
0
1 8
0
1 9
.
0
1
9 6
2 x x
300 7
0
1 85
0
1 9
.
0
1
10 7
3 x x
400 7
0
1 8
Trang 11Bảng tính Excel
Trang 13Answer Report
Target Cell (Min)
$D$3 Số tấn mới Giấy văn phòng 80 0
$E$3 Số tấn mới Bìa các tông 80 0
$H$3 Số tấn mới Giấy văn phòng 80 255
$I$3 Số tấn mới Bìa các tông 80 280
$K$3 Số tấn mới Giấy văn phòng 80 0
Constraints
$L$9 Giấy in báo Tổng 500 $L$9=$N$9 Not Binding 0
$L$10 Giấy gói đồ Tổng 600 $L$10=$N$10 Not Binding 0
$L$11 Giấy photo Tổng 300 $L$11=$N$11 Not Binding 0
$L$12 Báo cũ Tổng 599.4852941 $L$12<=$N$12 Not Binding 0.514705882
$L$13 Giấy tạp Tổng 498.5714286 $L$13<=$N$13 Not Binding 1.428571429
$L$14 Giấy văn phòng Tổng 300 $L$14<=$N$14 Binding 0
$L$15 Bìa các tông Tổng 400 $L$15<=$N$15 Binding 0
$B$3 Số tấn mới Báo cũ 500 $B$3=integer Binding 0
$C$3 Số tấn mới Giấy tạp 0 $C$3=integer Binding 0
$D$3 Số tấn mới Giấy văn phòng 0 $D$3=integer Binding 0
$E$3 Số tấn mới Bìa các tông 0 $E$3=integer Binding 0
$F$3 Số tấn mới Báo cũ 9 $F$3=integer Binding 0
$G$3 Số tấn mới Giấy tạp 56 $G$3=integer Binding 0
$H$3 Số tấn mới Giấy văn phòng 255 $H$3=integer Binding 0
$I$3 Số tấn mới Bìa các tông 280 $I$3=integer Binding 0
$J$3 Số tấn mới Giấy tạp 300 $J$3=integer Binding 0
$K$3 Số tấn mới Giấy văn phòng 0 $K$3=integer Binding 0
Trang 14Sensitivity Report
Adjustable Cells
Final Reduced Objective Allowable Allowable Cell Name Value Cost Coeffi cient Increase Decrease
$B$3 Số tấn mới Báo cũ 500 0 24.14705882 0.999766571 1E+30
$C$3 Số tấn mới Giấy tạp 0 0.999766571 27.52777778 1E+30 0.999766571
$D$3 Số tấn mới Giấy văn phòng 0 1.390639583 25.86111111 1E+30 1.390639583
$E$3 Số tấn mới Bìa các tông 0 1.745798316 28.75 1E+30 1.745798316
$F$3 Số tấn mới Báo cũ 9.411764706 0 29.75 3.035714287 1.062251982
$G$3 Số tấn mới Giấy tạp 57.14285714 0 32.25 0.535714286 5.189732141
$H$3 Số tấn mới Giấy văn phòng 255 0 30.10294118 1.472441911 1E+30
$I$3 Số tấn mới Bìa các tông 278.4453782 0 32.78571429 1.854910711 0.535714286
$J$3 Số tấn mới Giấy tạp 300 0 32.35714286 5.931122446 1E+30
$K$3 Số tấn mới Giấy văn phòng 0 5.931122446 35.64285714 1E+30 5.931122446
$B$3 Số tấn mới Báo cũ 500 500 40708.81002 500 40708.81002
$C$3 Số tấn mới Giấy tạp 0 5.68434E-14 40708.81002 5.68434E-14 40708.81002
$D$3 Số tấn mới Giấy văn phòng 0 5.68434E-14 40708.81002 5.68434E-14 40708.81002
$E$3 Số tấn mới Bìa các tông 0 5.68434E-14 40708.81002 5.68434E-14 40708.81002
$F$3 Số tấn mới Báo cũ 9.411764706 9.411764706 40708.81002 9.411764706 40708.81002
$G$3 Số tấn mới Giấy tạp 57.14285714 57.14285714 40708.81002 57.14285714 40708.81002
$H$3 Số tấn mới Giấy văn phòng 255 255 40708.81002 255 40708.81002
$I$3 Số tấn mới Bìa các tông 278.4453782 278.4453782 40708.81002 278.4453782 40708.81002
$J$3 Số tấn mới Giấy tạp 300 300 40708.81002 300 40708.81002
$K$3 Số tấn mới Giấy văn phòng 0 0 40708.81002 0 40708.81002
Trang 15TÌNH HUỐNG 4
Công ty Pitts đang sản xuất 3 loại nước sốt: cực cay (1), cay (2), cay vừa (3) Phóphòng marketing ước tính công ty có thể bán được 8000 lọ nước sốt 1 và sau đó cứ bỏ
ra 1 đô la quảng cáo cho loại này thì sẽ bán thêm được 10 lọ, 10000 lọ nước sốt 2 và
cứ bỏ ra thêm 1 đô la quảng cáo thì sẽ bán thêm được 8 lọ loại này, 12000 lọ nước sốt
3 và cứ bỏ ra thêm 1 đô la quảng cáo thì sẽ bán thêm được 5 lọ loại này Mặc dù giábán của các loại này đều là 10 đô/1 lọ nhưng chi phí sản xuất của chúng thì khác nhautrong đó chi phí sản xuất loại 1 là 6 đô, loại 2 là 5,5 đô; loại 3 là 5,25 đô Giám đốccông ty đang tính xem công ty sẽ sản xuất số lượng tối thiểu mỗi loại là bao nhiêu màvẫn bán hết Công ty chấp nhận chi tổng cộng 25000 đô cho việc quảng cáo khuyếchtrương sản phẩm, trong đó chi ít nhất 5000 đô cho việc quảng cáo mỗi loại Hỏi công
ty nên sản xuất bao nhiêu lọ nước sốt mỗi loại và đề xuất của bạn về việc phân bổ chiphí quảng cáo sao cho tối đa hóa lợi nhuận
a Thiết lập mô hình LP cho bài toán này
b Xây dựng mẫu bảng biểu cho bài toán này và giải nó bằng công cụ Solver?Trình bày báo cáo và giải thích theo các dạng: Answer; Sensitivity; Limits?
Điều kiện ràng buộc (2):
Chi phí quảng cáo mỗi sản phẩm phải 5000 đô la trở lên vì vậy với ba sản phẩm
ta có ba điều kiện ràng buộc đầu tiên như sau:
Ràng buộc 1:
500010
8000
x
5800 1
Trang 16 x2 50000 (4.3)Ràng buộc 3:
74002
,050005
12000 8
10000 10
1000010
Vậy hàm mục tiêu của bài toán là tổng lợi nhuận phải cao nhất có thể Vì vậyhàm mục tiêu sẽ là:
Trang 18Bảng tính Excel:
Trang 19Answer Report
Target Cell (Max)
$E$14 Lợi nhuận trước thuế Tổng cộng 773,950 1,007,750
$E$17 CP QC sản phẩm 1 Tổng cộng 15000 $E$17>=$G$17 Not Binding 10000
$E$18 CP QC sản phẩm 2 Tổng cộng 5000 $E$18>=$G$18 Binding 0
$E$19 CP QC sản phẩm 3 Tổng cộng 5000 $E$19>=$G$19 Binding 0
$E$20 Tổng CP Tổng cộng 25000 $E$20<=$G$20 Binding 0
Sensitivity Report
Adjustable Cells
Final Reduced Objective Allowable Allowable
Final Shadow Constraint Allowable Allowable
$E$17 CP QC sản phẩm 1 Tổng cộng 15000 0 5000 10000 1E+30
$E$18 CP QC sản phẩm 2 Tổng cộng 5000 -4 5000 10000 6250
$E$19 CP QC sản phẩm 3 Tổng cộng 5000 -16.25 5000 10000 7400
Trang 20Limits Report
Target
$E$14 Lợi nhuận trước thuế Tổng cộng 1,007,750
Trang 21TÌNH HUỐNG 5
Cater Enterprise đang gặp rắc rối trong việc kinh doanh đậu nănh ở namCarolina, Alabama vă Gerorgia Chủ tịch của công ty, ông Ear Cater đi giao dịch bânhăng 1 thâng 1 lần tới nơi mă ông mua vă bân đậu nănh với số lượng lớn
Cater dùng (một) kho hăng địa phương để chứa đậu nănh tồn kho Kho hăng năytính với giâ 10 USD cho mỗi tấn đậu nănh (được chứa) một thâng (dựa trín mức trungbình của lượng tồn kho đầu vă cuối mỗi thâng) Kho hăng đảm bảo cho Cater chứa đầyđược 400 tấn đậu nănh văo cuối mỗi thâng Cater đê tính toân/ ước lượng đến điều mẵng ấy tin rằng giâ của mỗi tấn đậu nănh lă bao nhiíu trong mỗi thâng của 6 thâng tới.Những mức giâ năy được tổng kết trong bảng sau:
Giả sử hiện nay Cater có 70 tấn đậu nănh được chứa ở kho hăng Cater nín mua
vă bân bao nhiíu tấn đậu nănh mỗi thâng trong 6 thâng tới để tối đa lợi nhuận
a) Lập công thức một mô hình LP cho vấn đề năy
b) Tạo một mô hình bằng bảng tính cho vấn đề năy vă giải quyết nó bằng Slover?Trình băy bâo câo vă giải thích theo câc dạng: Answer; Sensitivity; Limits?
Trang 22Gọi xi, i 1 , 12 là các biến số ra quyết định ứng với các nội dung sau:
x1 Số tấn đậu nành mua vào tháng 1x2 Số tấn đậu nành mua vào tháng 2x3 Số tấn đậu nành mua vào tháng 3x4 Số tấn đậu nành mua vào tháng 4x5 Số tấn đậu nành mua vào tháng 5x6 Số tấn đậu nành mua vào tháng 6x7 Số tấn đậu nành bán ra tháng 1x8 Số tấn đậu nành bán ra tháng 2x9 Số tấn đậu nành bán ra tháng 3x10 Số tấn đậu nành bán ra tháng 4x11 Số tấn đậu nành bán ra tháng 5x12 Số tấn đậu nành bán ra tháng 6Đơn vị tính các biến số là tấn
Điều kiện biên (1):
12 , 1 ,
Các điều kiện ràng buộc (2):
Số lượng tồn kho cuối kỳ mỗi tháng không vượt quá 400 tấn, vì vậy ta sẽ có 6sáng buộc cho 6 tháng như sau:
Trang 23 x1 + x2– x7 –x8 330 (5.3)Tháng 3:
70 + x1 – x7 + x2 – x8 + x3 – x9 + x4 – x10 + x5 – x11 400
x1 + x2 + x3 + x4 + x5 – x7 –x8 – x9 – x10 – x11 330 (5.6)Tháng 6:
Trang 24t3 = 10x1 + 10x2 + 5x3 – 10x7 – 10x8 – 5x9 +700
Tương tự ta có chi phí tháng 4, 5 và 6 như sau:
t4 = 10x1 + 10x2 + 10x3 +5x4 – 10x7 – 10x8 – 10x9 – 5x10 +700
t5 = 10x1 + 10x2 + 10x3 +10x4 + 5x5– 10x7 – 10x8 – 10x9 – 10x10 – 5x11 +700t6 = 10x1 + 10x2 + 10x3 +10x4 + 10x5 + 5x6 – 10x7 – 10x8 – 10x9 – 10x10 – 10x11 –5x12 +700
Vậy tổng chi phí tồn kho bằng t(x) = t1 + t2 + t3 + t4 + t5 + t6
t(x) = 55x1 + 45x2 + 35x3 +25x4 + 15x5 + 5x6 – 55x7 – 45x8 – 35x9 – 25x10 – 15x11– 5x12 + 4200
Mục tiêu là tổng lợi nhuận lớn nhất có thể, vì vậy ta có:
Trang 25Bảng tính Excel:
Trang 27Answer Report
Target Cell (Max)
$I$19 Lợi nhuận Tổng cộng -4200 29100
$I$9 Tháng 1 0 $I$9<=$K$9 Not Binding 400
$I$10 Tháng 2 400 $I$10<=$K$10 Binding 0
$I$11 Tháng 3 400 $I$11<=$K$11 Binding 0
$I$12 Tháng 4 0 $I$12<=$K$12 Not Binding 400
$I$13 Tháng 5 400 $I$13<=$K$13 Binding 0
$I$14 Tháng 6 0 $I$14<=$K$14 Not Binding 400
$B$8 Số lượng tồn kho Đầu kỳ 70 $B$8>=0 Not Binding 70
$C$8 Số lượng tồn kho Tháng 1 0 $C$8>=0 Binding 0
$D$8 Số lượng tồn kho Tháng 2 400 $D$8>=0 Not Binding 400
$E$8 Số lượng tồn kho Tháng 3 400 $E$8>=0 Not Binding 400
$F$8 Số lượng tồn kho Tháng 4 0 $F$8>=0 Binding 0
$G$8 Số lượng tồn kho Tháng 5 400 $G$8>=0 Not Binding 400
$H$8 Số lượng tồn kho Tháng 6 0 $H$8>=0 Binding 0
Trang 28Sensitivity Report
Adjustable Cells
Final Reduced Objective Allowable Allowable
$C$2 Số tấn mua vào Tháng 1 0 0 -190 0 1E+30
$E$2 Số tấn mua vào Tháng 3 0 0 -185 0 14.99999999
$F$2 Số tấn mua vào Tháng 4 0 0 -200 0 1E+30
Final Shadow Constraint Allowable Allowable
$B$8 Số lượng tồn kho Đầu kỳ 70 0 0 70 1E+30
$C$8 Số lượng tồn kho Tháng 1 0 -35 0 70 1E+30
$D$8 Số lượng tồn kho Tháng 2 400 0 0 400 1E+30
$E$8 Số lượng tồn kho Tháng 3 400 0 0 400 1E+30
$F$8 Số lượng tồn kho Tháng 4 0 -55 0 400 1E+30
$G$8 Số lượng tồn kho Tháng 5 400 0 0 400 1E+30
$H$8 Số lượng tồn kho Tháng 6 0 -150 0 400 1E+30
Trang 29Limits Report
Target
$I$19 Lợi nhuận Tổng cộng 29100
Trang 30138
97 Nhà máy rượu đang lên kế hoạch sản xuất và vận chuyển rượu với mục đích tối
đa hóa lợi nhuận
a Thiết lập mô hình LP cho bài toán này
b Xây dựng mẫu bảng biểu cho bài toán này và giải nó bằng công cụ Solver?Trình bày báo cáo và giải thích theo các dạng: Answer; Sensitivity; Limits?
Trang 31Điều kiện biên (1):
8 , 1 ,
Các điều kiện ràng buộc (2):
Khả năng sản xuất của vườn nho 1 là 3500 chai nên ta có ràng buộc thứ nhất:
Trang 33Bảng tính Excel:
Trang 35Answer Report
Adjustable Cells
$B$3 Số chai SX và vận chuyển Vườn nho 1 500 1800
$C$3 Số chai SX và vận chuyển Vườn nho 2 500 0
$D$3 Số chai SX và vận chuyển Vườn nho 1 500 450
$E$3 Số chai SX và vận chuyển Vườn nho 2 500 1850
$F$3 Số chai SX và vận chuyển Vườn nho 1 500 0
$G$3 Số chai SX và vận chuyển Vườn nho 2 500 1250
$H$3 Số chai SX và vận chuyển Vườn nho 1 500 1250
$I$3 Số chai SX và vận chuyển Vườn nho 2 500 0
Constraints
$J$16 Vườn nho 1 Tổng cộng 3500 $J$16<=$L$16 Binding 0
$J$17 Vườn nho 2 Tổng cộng 3100 $J$17<=$L$17 Binding 0
Final Reduced Objective Allowable Allowable
$B$3 Số chai SX và vận chuyển Vườn nho 1 1800 0 39 1E+30 5
$C$3 Số chai SX và vận chuyển Vườn nho 2 0 -7 32 7 1E+30
$D$3 Số chai SX và vận chuyển Vườn nho 1 450 0 36 0 2
$E$3 Số chai SX và vận chuyển Vườn nho 2 1850 0 36 3 0
$F$3 Số chai SX và vận chuyển Vườn nho 1 0 -3 34 3 1E+30
$G$3 Số chai SX và vận chuyển Vườn nho 2 1250 0 37 1E+30 3
$H$3 Số chai SX và vận chuyển Vườn nho 1 1250 0 34 2 0
$I$3 Số chai SX và vận chuyển Vườn nho 2 0 0 34 0 1E+30
Constraints
Final Shadow Constraint Allowable Allowable
$J$16 Vườn nho 1 Tổng cộng 3500 34 3500 500 1250
$J$17 Vườn nho 2 Tổng cộng 3100 34 3100 450 1250