1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đào tạo cơ bản phòng hộ ESD

42 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 4,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

18 Confidential Material for Internal Use Only EPA ( electrostatic discharge protected area )级别的含义就是静电放电保护工作 建立防靜電的工作區 ESDS EPA Thiết lập khu vực làm việc chống tĩnh điện ESDS EPA... 建立防

Trang 2

2

Confidential Material for Internal Use Only

ESD (Electro-static Discharge/ ESD) 的中文含意 : 静电放电 ;

Hàm ý tiếng trung về ESD (electro-static Discharge, ESD ) : phóng tĩnh điện

Trang 4

4

Confidential Material for Internal Use Only

See

5000V

Hear 4500V

Trang 6

Phân bố tỉ lệ thất bại của chất bán dẫn

注:以下引用某著名芯片制造公司 2006 年不良品统计数据

Ghi chú : dưới đây trích dẫn thống kê số liệu về sản phẩm lỗi của một công ty sản xuất chíp nổi tiếng

tử

Trang 7

人体 30 v 的静电就会损坏一些敏感器件

Tĩnh điện 30V của con người sẽ làm hỏng một số thiết bị nhạy cảm

一些器件自身 10 v 静电放电就可能损坏

một số thiết bị có thể bị hỏng do chính thiết bị phóng điện 10V

điện (ESDS) ESDS)

Trang 9

• 静电对组件 ( 线路 ) 造成

一些奇特而不易察觉的破

坏 , 工程人员的分析结论

Tĩnh điện gây ra một số hư hỏng lạ và không thể

nhận thấy đối với các thành phần(mạch) kết luận

phân tích của các kỹ sư thường là : không rõ

nguyên nhân

Trang 11

 增加生产量( Increased Yields )级别

tăng sản lượng ( Increased Yields )级别

tiết kiệm chi phí ( Cost Saving )级别

độ tin cậy của sản phẩm được gia tăng ( Better Product Reliability )级别

tuổi thọ của sản phẩm dài hơn ( Extended Usage Life)

Trang 13

+ + +

轮子(bánh bánh xe) 轴 (bánh trục)

皮带 (bánh dây tải)

+ + +

Trang 14

14

Confidential Material for Internal Use Only

物体断裂成后,各部分会带上

不同的电荷

Mỗi một vật sau khi bị phá vỡ , mỗi một bộ

phận sẽ mang điện tích khác nhau

Trang 15

Lưu ý: Thùng carton và gỗ có đặc tính tiêu tán tĩnh do hấp thụ nước khi độ ẩm cao

và hiệu suất cách nhiệt khi độ ẩm thấp (ESSD—Electrostatic Sensitive Devices)thường nhỏ hơn 50%).

Trang 16

本、 WI 套 (ESDS) bề mặt sơn hoặc là phủ bóng,sáp đánh bóng, thủy tinh nilon hoặc nhựa chưa qua

sử lí,sở tay bằng nhựa, bao WI )

Trang 18

18

Confidential Material for Internal Use Only

EPA ( electrostatic discharge protected area )级别的含义就是静电放电保护工作

建立防靜電的工作區 (ESDS) EPA))

Thiết lập khu vực làm việc chống tĩnh điện (ESDS) EPA)

Trang 19

建立防靜電的工作區 (ESDS) EPA)) Thiết lập khu vực làm việc chống tĩnh điện (ESDS) EPA)

Yêu cầu tương tự như khu vực thao tác linh kiện nhạy cảm

Cảnh cáo, tiếp đất/điện thế , điều khiển điện áp tĩnh, điều khiển vật liệu cách điện, yêu cầu vận hành

生产线、检测台、分料 台、维修返工台

Dây truyền sản xuất, trạm kiểm tra,trạm phân phối, trạm bảo trì

Trang 20

Nguyện tắc 4: đảm bảo rằng nhà cung cấp hiểu và tuân thủ các nguyên tắc trên

Trang 21

Trung hòa ion

Trang 22

22

Confidential Material for Internal Use Only

Ba nguyên lí khống chế cơ bản

Ground/Bond all conductors (ESSD—Electrostatic Sensitive Devices) 为所有导体进行接地处理。静电不易感知的原因:电量小,放电时间短 注意:人也是导体)级别

Ground/Bond all conductors (bánh tất cả vật chất dẫn điện tiến hành tiếp đất Chú ý : con người cũng là chất dẫn) Control Charges on Nonconductors (ESSD—Electrostatic Sensitive Devices) 控制容易产生较多静电绝缘材料)级别

Control Charges on Nonconductors(ESSD—Electrostatic Sensitive Devices)kiểm soát các vật liệu cách điện dễ sinh ra tĩnh điện Use protective packaging for transit and storage (ESSD—Electrostatic Sensitive Devices) 在产品运输和存贮过程中使用 ESD 防护包装)级别 Use protective packaging for transit and storage(bánh sử dụng bao bì bảo vệ ESD trong quá trình vận chuyển và bảo quản sản phẩm

ESD 控制 = Man ( 人 ) + Machine ( 机 ) + Material ( 料 )+ Method ( 法 )+ Environment (

Kiểm soát ESD = Man (con người)+ Machine ( máy ) + Material ( vật liệu ) + Method ( phương pháp )+

Environment (môi trường)

Trang 24

24

Confidential Material for Internal Use Only

静电材料种类

loại vật liệu tĩnh điện

 导电 (ESSD—Electrostatic Sensitive Devices)Conductive) 材料 :105Ω/square 以下

 Vật liệu dẫn điện (ESSD—Electrostatic Sensitive Devices)Conductive) : 105Ω/square trở xuống

 静电衰减 (ESSD—Electrostatic Sensitive Devices)Static

Dissipative) 材料: 105~1011Ω/square

 Vật liệu giảm tĩnh điện (ESSD—Electrostatic Sensitive Devices)Static Dissipative): 105~1011Ω/square

 抗静电 (ESSD—Electrostatic Sensitive Devices)Anti-Static)

材料 : 一般 109~1011Ω/square 。静电不易感知的原因:电量小,放电时间短

 Vật liệu chống tĩnh điện (ESSD—Electrostatic Sensitive Devices)Anti-Static): thông thường 109~1011Ω/square

 绝缘 (ESSD—Electrostatic Sensitive Devices)Insulator) 材料 : 1012Ω/square 以上

 Vật liệu cách điện (ESSD—Electrostatic Sensitive Devices)Insulator): 1012Ω/square trở lên

24

104Ω/square 屏

蔽材料Vật liệu che chắn

104Ω/square

109~1011Ω/square 抗

静电材料Vật liệu chống tĩnh điện

Trang 26

2.   人员防护: bảo vệ nhân viên :

• A )级别静电手环 dây đeo tĩnh điện

• B )级别防静电无尘衣帽 áo mũ không bụi chống tĩnh điện

• C )级别静电手套 bao tay chống tĩnh điện

• D )级别静电指套 bao ngón chống tĩnh điện

• E )级别静电鞋或导电鞋 giầy dẫn điện hoặc giầy tĩnh điện

3 工作环境 : môi trường làm việc

• A )级别防静电桌垫 sàn bảo vệ tĩnh điện

• B )级别防静电地板或导电地板 (bánh nền nhà chống tĩnh điện hoặc là nền dẫn điện )

• C )级别防静电椅或导电椅 (bánh ghế chống tĩnh điện hoặc là ghế dẫn điện )

• D )级别静电消除 器 (bánh máy loai bỏ tĩnh điện )

• E )级别手推车加金属练条 (bánh xe đảy và dây kim loại )

• C )级别手环测试器 máy kiểm tra dây đeo

Trang 27

 所有与静电释放敏感产品和设

施有直接接触的人员在加工中

或在成品处理中必须 佩戴腕带

Tất cả nhân viên tiếp xúc trục tiếp với các thiết bị và

sản phẩm nhạy cảm phóng tĩnh điện phải đeo dây

đeo trong quá trình sử lý thanh phẩm

Người vận hành phải sử dụng máy kiểm tra dây đeo

cổ tay để kiểm tra khả năng sủ dụng liên tục truocs

khi bắt dầu mỗi ca làm việc, lập bảng kiểm tra hàng

ngày của ESD Nếu không dạt chất lượng phải thay

thế ngay cho đến khi kiểm tra đạt chất lượng

Trang 28

28

Confidential Material for Internal Use Only

1 人员双脚站立在静电测试脚台上 (不锈钢脚垫上)级别

hai chân đứng trên giá kiểm tra tính điện(bánh kê chân trên thép không gỉ)

2 佩戴静电手环

đeo vòng tay tĩnh điện

3 静电手环鳄鱼夹夹住测试仪端子 kẹp cá sấu của vòng đeo tay tĩnh điện kẹp đầu cuối của máy thử

如某各灯不亮,则代表某一项静电不过)级别

như trong hình cả 3 đèn cảu máy thử dều sáng (bánh các đèn báo của đồng hồ lần lượt thể hiện, chân trái/chân phải /vòng đeo tay tĩnh , nếu một bóng đèn không sáng có nghĩa là một mục vẫn chưa tĩnh

6 刷识别卡,静电量测进系统 quẹt thẻ định danh, đo tĩnh điện vào hệ thống

7 电脑屏幕显示测试状态 (OK or NG )级别 màn hình máy tính hiển thị trạng thái (OK or

NG )级别

Trang 30

30

Confidential Material for Internal Use Only

静电货架、防静电推车和防静电周转容器;

2 Khi vận hành và lưa trữ sản phẩm ESDS, hãy sử dụng túi chống tĩnh điện, giá chỗng tĩnh điện xe đẩy chống

tĩnh điện và thũng chứa chống tĩnh điện

Trang 32

Giấy lau chống tĩnh điện 防靜電金屬袋

Túi kim loại chống tĩnh điện

防靜電載板

Bo mạch chống tĩnh điện 防靜電箱

Thùng chống tĩnh điện 防靜電地板蠟

sáp sàn chống tĩnh điện

Trang 33

Găng tay chống trượt, hạt chống tích điện

掌心面有特殊抗靜電矽膠顆粒,可防滑,具彈 性使產品不易滑落。静电不易感知的原因:电量小,放电时间短

Trên bề mặt có các hạt chống tĩnh điện, đặc biêt chống trơn trượt và đàn hồi giúp sản phẩm không dễ bị tuột ra

防靜電手套 直線式導電纖維材質,使手套防護效果更佳。静电不易感知的原因:电量小,放电时间短

Vật liệu nhân tạo dẫn điện, làm cho găng tay có hiệu quả tốt hơn

抗靜電手指套

bao ngón chống tĩnh điện

內含抗靜電添加料不產生靜電,不透水乳膠材 質,無粉不含硫,穿戴簡便。静电不易感知的原因:电量小,放电时间短 可以決對有效隔 絕手指部位產生之水氣、皮屑等,防止產品遭 受污染、破壞。静电不易感知的原因:电量小,放电时间短 於工作人員處理極小之零件防 護使用。静电不易感知的原因:电量小,放电时间短

Chất phụ gia không sản sinh tĩnh điện , chất liệu keo không thấm nước, bột không chứa lưa huỳnh , nó hoàn toàn có thể chống bụi bẩn, độ ẩm hiệu quả do các bộ phận ngón tay tạo ra và ngăn sản phẩm bị nhiễm

防静电材料 - 手 / 指套简介

vật liệu chống tính điện giới thiệu về găng tay / bao ngón

Trang 35

Không thể phân biệt vật liệu có chống tĩnh điện hay không chỉ đơn thuần từ màu sắc Nhiều vật liệu chống tĩnh điện có màu tranwgshoawcj trong suốt và nhiều vật liệu màu đen, đỏ , xanh lá cây và xanh lam là những

防静电材料

Vật liệu chống tĩnh điện

Trang 36

36

Confidential Material for Internal Use Only 36

導電箱 / 盒 Thùng/hộp dẫn điện 適當的防護容器,可以防止產品因靜電積聚、 撞擊、碰撞而使之產品被破壞。静电不易感知的原因:电量小,放电时间短

Hộp chống tích điện thích hợp có thể ngăn sản phẩm bị hư hỏng do tích tụ tĩnh điện, va dập và va chạm

導電射出箱 Hộp tiêm dẫn điện 為射出成型,其耐重、耐酸、無自燃性、耐衝 擊、承載重等特性,且不透水,防護性質良 好。静电不易感知的原因:电量小,放电时间短

Đối với khuôn ép , có đặc tính chịu nặng, chịu axit, không tự cháy, chống va đập, chịu tải nặng, Không thấm nước, có tính bảo vệ tốt 導電零件盒

Hộp linh kiện dẫn điện 同為導電射出成型,有耐重、耐衝擊且防護性 質良好。静电不易感知的原因:电量小,放电时间短 適合一般小零件放置,工具箱亦可堆 疊,節省產品放置空間。静电不易感知的原因:电量小,放电时间短 用於裝置電子零件 等,以防止其因碰撞而導致產品破壞。静电不易感知的原因:电量小,放电时间短

防静电材料

Vật liệu chống tĩnh điện

Trang 38

38

Confidential Material for Internal Use Only

導電 L 型架 (khung L dẫn điện)

適當的防護容器,可以防止產品因靜 電積聚、撞擊、碰撞而使之產品被破 壞

đối với khuôn ép, có thể ngăn sản phẩm bị hư hỏng do tích tụ tĩnh điện, va dập và va chạm

Khay Tray

防静电材料

Vật liệu cống tĩnh điện

Trang 39

導電置放架 / 推車 方便材料 /PCBA 移動及放置 , 利用金屬結構將靜電透過接地 金屬鏈將靜電導至靜電地板。静电不易感知的原因:电量小,放电时间短

giá đỡ, xe đẩy thuận tiện cho việc đi chuyển và sắp xếp vật liệu/PCBA, sử dụng kết cấu kim loại để dẫn tĩnh điện đến sàn tĩnh điện thông qua một chuỗi kim loại nối đất

防静电材料

Vật liệu chống tĩnh điện

Trang 40

Màu vàng nổi bật , đạt được hiệu ứng cảnh báo để ngăn ngừa thiệt hại do tĩnh điện

防静警示標識

Dấu hiệu cảnh báo chống tĩnh điện

Trang 41

Thời gian hỏi đáp

谢谢各位!

Cảm ơn quý vị !

Ngày đăng: 19/09/2022, 10:35

w