1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Final tài liệu ôn luyện kiến ​​thức cơ bản IQC final

59 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Đào Tạo Nhân Sự IQC
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Đào Tạo Nhân Sự
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2016
Thành phố Thành Phố
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 12,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

拿取 RT 单时须以先进先出的原则进行检验,保证所有入料在 24H 内检 验完毕。 Khi lấy hàng RT phải tiến hành kiểm tra theo nguyên tắc nhập trước, xuất trước để đảm bảo tất cả nguyên liệu nhập vào đều được kiểm tra trong vò

Trang 1

IQC 人員训练教材 Tài liệu đào tạo nhân sự IQC

2016/8/25

Trang 2

2

Confidential Material for Internal Use Only

1 检验注意事项 Các hạng mục kiểm tra cần chú ý

2 日常注意事项 Biện pháp phòng ngừa hàng ngày

3 工作与纪律 công việc và kỉ luật

IQC 作业流程 Quy trình làm việc IQC

Trang 3

IQC 相关常识 Kiến thức liên quan đến IQC

1 基本常识 Kiến thức cơ bản

2 机械制图 Bản vẽ

cơ khí

3 抽样计划 kế hoạch lấy mẫu

4 ROHS 测试 Kiểm tra ROHS

Trang 4

IQC 工 作 注 意 事 项

Biện pháp phòng ngừa cho công việc IQC

Trang 5

一 检 验 注 意 事 项 Một ghi chú kiểm tra

1 拿取 RT 单时须以先进先出的原则进行检验,保证所有入料在 24H 内检 验完毕。 Khi lấy hàng RT phải tiến hành kiểm tra theo nguyên tắc nhập trước, xuất trước để đảm bảo tất cả nguyên liệu nhập vào đều được kiểm tra trong vòng 24 giờ.

2 VQM 确认 OK (确认确认 NG )须在须在 RT 单上签字。确认 OK 的材料不良现象不上传 E-IQC 系统。但须将 RT 白练单独存放。確認 NG 材料若是廠商責任需在

RT 備註並交由領班發異常開立 Scar

VQM xác nhận OK (xác nhận NG) và phải ký vào mẫu RT Xác nhận rằng các lỗi vật liệu của OK không được tải lên hệ thống E-IQC Tuy nhiên, RT Bai Lian phải được lưu trữ riêng Xác nhận rằng nếu vật liệu NG là trách nhiệm của nhà sản xuất, thì nó cần được ghi chú trong RT và giao cho tổ trưởng cấp Scar bất thường

6 相似料號的材料不要同時檢驗(确认切記:不可在同一 檢驗桌檢驗)须在。檢驗完成的材料及時歸還在對應箱 例如: NA 說明書 / 紙箱 ( 不同料號只相差一 個字 母)须在 Các vật liệu có số bộ phận tương tự nhau không nên được kiểm tra cùng một lúc (hãy nhớ rằng: chúng không thể được kiểm tra trên cùng một bàn kiểm tra) Các vật liệu đã được kiểm tra cần được trả lại vào hộp tương ứng kịp thời Ví dụ: NA manual / carton (các số bộ phận khác nhau chỉ khác nhau một chữ cái)

7 進行分散取樣時,若兩層棧板疊加放置 , 需拆封扎帶 , 下層取料困難,如下圖若上下层栈板为同一 D/C ,檢驗時只对上层栈板分散抽样即可 Khi tiến hành lấy mẫu phân tán, nếu đặt hai lớp pallet chồng lên nhau thì phải tháo dây buộc cáp, khó lấy nguyên liệu ở lớp dưới, nếu lớp trên và lớp dưới của pallet

có cùng D / C, chỉ có thể phân tán lớp trên của pallet và lấy mẫu trong quá trình kiểm tra.

Trang 6

6

Confidential Material for Internal Use Only

二 日常工作注意事项 日常工作注意事项 Hai biện pháp phòng ngừa trong công việc hàng

ngày 1.上传 E-IQC系统时应仔细核对每一 项检验项目,如有不符或做不到应立

即反应给领班。 Khi tải lên hệ thống E-IQC, bạn nên xem kỹ từng hạng mục kiểm tra tức là phản ứng với ca trưởng

2.上傳 E-IQC 系統,如有無 SIP 須及時反應到 VQM 讓其建立(确认須上傳的包括

同批、一 批進料有多個 RT 單號每個 RT單號都須上傳、 STS 需要過帳的)须在只有

STS免過帳的無須上傳 E-IQC 系統。 Tải lên hệ thống E-IQC, nếu không có SIP, bạn cần phản hồi VQM kịp thời để thiết lập

nó (bao gồm cả điều đó phải được tải lên) Cùng một lô và lô nguyên liệu có nhiều số thứ tự RT Mỗi số thứ tự RT phải được tải lên và chỉ cần đăng STS) STS không cần tải lên hệ thống E-IQC mà không cần đăng

3 助理有送新样品须在电脑上登记到相对应的位置。 Trợ lý phải gửi mẫu mới và phải đăng ký vào vị trí tương ứng trên máy tính

4 样品 & 检验治具 & 量具使用完毕后须及时放回原处。 Mẫu, đồ gá kiểm tra, dụng cụ đo sau khi sử dụng phải hoàn trả nguyên trạng

5 发现来料异常,如 VQM 不在,就找代理 VQM 或值班 VQM 确认。 Phát hiện hàng bất thường,nếu VQM không đi làm,thì tìm người hỗ trợ hoặcVQM đi làm khác xác nhận cho

6 在拿 RT 单找料未找到料时,应请收料人员找料,如收料人员未找到,

应立即在 RT 但上备注未找到料且签名,在通知领班处理。 Khi tìm hàng trong danh sách RT mà không tìm thấy hàng, vui lòng yêu cầu người nhận hàng tìm Nếu người nhận không tìm thấy hàng, Bạn nên ghi chú ngay trên RT nhưng không tìm thấy hàng và ký tên vào đó, đồng thời thông báo cho tổ trưởng để xử lý

9 在检验易生锈,易氧化,易脏污等外观性要求比较高的材料时必须戴

手套或指套,拿取金属检验治具时也须戴 手套且须定期进行保养。(确认如塞规)须在 khi kiểm tra các vật liệu dễ gỉ, dễ ôxy hóa, dễ bám bẩn, v.v.Nhất định phải đeoGăng tay hoặc bao ngón tay.Cũng phải đeo găng tay khi thao tác với đồ gá kiểm tra kim loại và phải bảo dưỡng thường xuyên (chẳng hạn như thiết bị đo phích cắm)

yêu cầu từ kiểm tra không kiểm tra sang kiểm tra thông thường thì phải được quản đốc trở lên chấp thuận trước chúng có thể được thêm vào sơ yếu lý lịch chất lượng

9 ROHS 送测:前 3 批进料连续 OK 后导入每季度测 1 次(确认客戶特別要求除外)须在 Kiểm tra giao hàng ROHS: 3 lô nguyên liệu đầu tiên liên tục

OK, sau đó nhập khẩu và kiểm tra mỗi quý một lần (ngoại trừ các yêu cầu đặc biệt của khách hàng)

Trang 7

7

Confidential Material for Internal Use Only

三 IQC 日常工作纪律 Kỷ luật công việc hàng ngày của

IQC

1 每天主管开会须 7 : 50 前到公司(确认特殊情况须向领班请假)须在 Quản đốc phải đến công ty trước 7 giờ 50 để họp hàng

ngày (trong trường hợp đặc biệt, quản đốc phải xin nghỉ phép)

2 上下班须遵守公司规定,不可迟到或是早退。 Ra vào nơi làm việc phải tuân theo quy định của công ty, không được đi

muộn, về sớm

3 上班时间不可吃零食,玩手机,睡觉。 Không ăn vặt, nghịch điện thoại hoặc ngủ trong giờ làm việc

4 不可在办公室内大声喧哗,瞎打胡闹。 Đừng gây ồn ào trong văn phòng hoặc chơi những trò vô nghĩa

5 同事之间不可在工作时间发生争吵,如有与同事工作上不愉快可找领班或是主管进行协调。 Đồng nghiệp không nên cãi

vã trong giờ làm việc, nếu không hài lòng với đồng nghiệp tại nơi làm việc, bạn có thể tìm quản đốc hoặc quản đốc để phối hợp giải quyết

6 IQC平时所用的卡尺,拉力计等检验治具与量测仪器都须好好保管与定期进行保养。 Thước cặp, đồng hồ đo lực căng

và các thiết bị kiểm tra và dụng cụ đo lường khác mà IQC sử dụng phải được bảo quản tốt và thường xuyên

7 其他部门如需借用 IQC 物品须在 IQC借用登记本上签字,样品 卡尺 拉力机 重要检验治具须经领班同意才可外借且在借

用拉力计时必须有 IQC 在旁指导,其他部门借用 3D 时须在 3D 旁的借用记录表上登记。 Nếu các bộ phận khác cần mượn đồ của IQC thì phải ký vào sổ đăng ký mượn đồ của IQC Các thiết bị kiểm tra quan trọng của máy kéo thước cặp mẫu phải được quản đốc phê duyệt trước khi cho mượn và IQC phải có mặt để hướng dẫn khi mượn thời gian kéo Các bộ phận khác phải mượn 3D Đăng ký vào mẫu hồ sơ cho mượn bên cạnh 3D

8 不可在 IQC公用电脑上听歌 玩游戏 看小说等与工作无关的事 玩游戏 看小说等与工作无关的事 看小说等与工作无关的事 Không nghe nhạc, chơi trò chơi, đọc tiểu thuyết, v.v trên

máy tính công cộng IQC

9 请假一 天以上(确认包括一 天)须在应提前向领班提出,再向主管说明,必须经过领班主管的同意后方可请假,如果未经同意以旷

工论。 Các đơn xin nghỉ phép trên một ngày (kể cả một ngày) phải được trình trước cho ca trưởng, sau đó giải trình

Trang 8

IQC 工 作 流 程 LƯU TRÌNH LÀM VIỆC IQC

Trang 9

有 SIPTìm mẫu và xác nhận

hệ thống PLM Với hệ thống bản vẽ &VQM E-IQC Có SIP

拿取 RT 单Nhận đơn RT

过 NG 帐 guoNG hệ thống

交由 DCC 发送异常 Giao cho DCC để gửi bất thường

无 Không

寻找物料及确认Tìm tài liệu và xác nhận

抽检 Lấy mẫu

OK

包装有无破损 &

料号 &GP& 出货

报告 Bao bì có bị hư hỏng không? P / N &

GP & Lô hàng Báo cáo

检验产品后一 并发送 Sau khi kiểm tra sản phẩm và gửi

NG

过 NG 帐 &VQM 开立 SCAR&VQM 发送

异常 Đánh NG hệ thống&VQMkhaiSCAR&VQM gửi bất thường

处理方式 Phương thức xử lý

厂商 sorting/

Rework NCCsorting/rework

退厂商(确认Return to Vendor)须在

做检验记录

IQC复判NG

须按先后时间进行检验theo thời gian

8 包装方式 Phương thức đóng gói

NG

注:写 Sorting 报告 &VQM 外箱

E-IQC 系统无 SIP Hệ thống E-IQC không có SIP 由自己发送邮件 给对应的 VQM Gửi thư của chính bạn với VQM tương ứng

Trang 10

10

Confidential Material for Internal Use Only

二 日常工作注意事项 IQC 異常處理 rule IQC xử lý bất thường (确认廠內 IQC 檢驗)须在

IQC 異常 產生

確認

OK

VQM 收到郵件異常通 知後及時處理

VQM 收到郵件異常通 知後及時處理

累計 4 小時 VQM 未處

理 IQC 系統開立 SCAR

累計 4 小時 VQM 未處

理 IQC 系統開立 SCAR

依照 OK 結果 抽單並每周統 計抽單明細 VQM 回複抽單原因

Trang 11

 IQC 異常處理 rule (确认廠外外驗檢驗)须在

外驗異常 產生

VQM 當天未給出 t 複

判結果

VQM 當天未給出 t 複

判結果 判退外驗報表記錄 NG

Trang 12

示 Sorting OK” 。 Yêu cầu

NCC viết biểu thị rõ ngoài

1 在 RT 单上写上 Auto mail 发出的特采单号。 Trên dơn Rtviết số ATLO

2 交给收料仓请打特采 2S Label 并贴到最小包装。

Giao cho kho nhận hàng số ATLO để in và nhất định phải dán đến gói nhỏ nhất

3 过 ATLO 帐并贴上 列印 “

的 ATLO 标签 ” Guo ATLO trren hệ thống

Trang 13

四 IQC 樣品確認舉例說明

用)须在,依來料 D/C 各取樣 1PCS 進行核對,若發現來料與樣品任何地方不一 致,則做 判退處理

邊變更為波浪線,樣品長邊直線,雖然印刷一 致不影響組裝 / 使用,但與樣品防偽磁 條結構不符

樣品比來料輕微,這時需找領班以上人員複盤,不可私自將材料放行

例如: NA 4D-UPSXMV1-001 瓦楞紋明顯(确认專業術語:排骨紋)须在

Trang 14

例如:來料混料,鎰生 59.URSV1.002 中混有 59.URSV1.001

Trang 15

4.2 網口材料比對樣品手法舉例說明

5 針對如下網口材料比對樣品時,請採取圖一 PIN 腳朝下並多角度進行比 對,確認 PIN 高度是否與樣品存在差異,切記勿採用圖二 日常工作注意事项正面 比對手法以免漏 檢。

圖一

圖二 日常工作注意事项

圖二 日常工作注意事项

圖一

Trang 17

4.3 大件產品比對樣品手法舉例說明

Trang 18

正确手法:使用直尺 / 卡尺量测两颗物料的距离尺寸(确认如下图)须在

Trang 19

5.2 PCB 板歪,板翹量測手法

檢驗工具:大理石平台 厚薄規; 厚薄規;

一 般允收標準(确认特殊料號依照 Datasheet/SIP 為準)须在: 板翹:實測板翹高度 /( 對角線 *100)<=0.75%;

板彎:實測板拱起高度 / (确认對角線 *100 )须在 <=0.75% ;

塞規需平貼于大理石平臺面

Trang 21

5.3.2 Shielding Frame 量测尺寸位置:

使用卡尺直立量测 , 避开带料点和毛边干涉,以免影响整体尺寸量测结果。

≦ 毛邊單獨量測管制: 0.05mm

例:

Trang 23

5.3.4 屏蔽框凸包高度及直徑量測:

凸包高度及直徑需达到图纸规格,凸包尺寸小会导致组装后与屏蔽盖脱落, 凸包尺寸大会导致卡不进孔,组装不上问题

Trang 24

屏蔽框检验: 不允许本体变形,平面 度需符合图纸及 SIP 要求

屏蔽框 / 盖检验: 不允许生锈 / 氧化等外观不良

備註:在檢驗時,手指一 定要壓住塞規且與大理石平面 緊密貼合保持水平

產品不可有變形,且需符合 圖紙要求

仿形檢具

塞規平貼 大理石

Trang 25

5.4 塑膠件量測手法:

5.4.1 塑膠件 BOSS 孔量测手法(确认因塑膠件受力易變形,故採用投影響或對應 規格

PIN 測量)须在,如下图。

錯誤量測手法:使用卡 尖量測孔徑,無法合理 掌控力度

正確手法:選擇對應

規格 PIN 規或選擇 2.5D/3DD/3D 投影

Trang 27

5.5 電池金手指量測位置及量測工具

1 在量測尺寸時,務必依照 SIP ,圖面 規格執行檢驗(确认剖面 圖看不懂請及時 反饋領班以上人員解決)须在。

2 量具的選擇一 定要準確,依 SIP 定義工具執行,若實際作業與 SIP 定義不 合理需及時提出並登記于 SIP 異常登記本,同 IQC 工程師追蹤 VQM 修改定 義。

3 金手指深度圖面 標注會有不同方式 (确认金手指表面 到 frame 的高度)须在,如下

圖 所示。

4 量測工具統一 高度規(确认如下圖所示)须在

第一 種方式 第二 日常工作注意事项種方式 高度規量測方式

Trang 28

IQC 相 关 常 识

Trang 29

基 本 知 识 Kiến thức

cơ bản

1 IQC检验依据:样品、 SIP、承认书(确认图面 包装方式 )须在 Cơ sở kiểm tra IQC: mẫu, SIP, thư chấp thuận (đóng gói bằng hình ảnh)

2 IQC检验项目:外观、尺寸(确认图面 上的*号尺寸或是 E-IQC 系统中的尺寸)须在、结构 、实配、功能、材质(确认核对供应商出货报告)须在、 ROHS 、包装方式 Các hạng mục kiểm tra IQC: Ngoại quan, kích thước (kích thước * trên bản vẽ hoặc kích thước trong hệ thống E-IQC), kết cấu, kết cấu thực tế, chức năng, vật liệu (kiểm tra báo cáo vận chuyển của nhà cung cấp), ROHS, phương pháp đóng gói 。

3 IQC: Incoming Quality Control 进料品质管控 Kiểm tra chất lượng đầu vào 。

4 AC: Accept 允收 Chấp nhận RE: Reject 拒收 Từ chối ATLO:特采 Đơn đặc biệt MA :主缺(确认 1 收 2 退,实际系统依转换规 Hệ thống thực tế theo quy tắc chuyển đổi )须在 MI : 次缺(确认 2 收 3 退,实际系统依转换规则)须在 CR:重缺

(确认 0 收 1 退)须在 FIFO :先进先出 AQL: 品质允收水准 LRR: 批退率 SIP:标准检验指导书

Sample:样品 SCAR:供应商矯正預防措施報告 Báo cáo Hành động Phòng ngừa và Khắc phục của Nhà cung cấp FAI:全尺寸量測報告 Báo cáo đo lường kích thước đầy đủ VQM:供应商品质管理 Quản lý chất lượng NCC SQE :供应商品质工程师 Kỹ sư chất lượng của nhà cung cấp ME: 机构 工程师 Kỹ sư kết cấu PM: 项目管理师 quản lý dự án PE:制造工程师 Kỹ sư sản xuất

5 IQC平时做百格用的胶带时 3M#600( 常用)须在与 3M#800

IQC thường sử dụng 3M # 600 (thông dụng) và 3M # 800 cho băng được sử dụng cho 100 lưới

6 IQC平时做耐乙醇测试中工业酒精含量是 99.5%Nồng độ cồn công nghiệp trong thử nghiệm kháng etanol thông thường ≧của IQC là 99,5%≧

7.5M/1E: Man (确认人)须在、 Machine (确认机)须在、 Material (确认料)须在、 Method (确认方法)须在、 Measurement( 测试 ) /Environment (确认环

境)须在 5M / 1E: Con người (người), Máy móc (máy), Vật liệu (vật liệu), Phương pháp (phương pháp), Phép đo (thử

nghiệm) / Môi trường (môi trường)

8 7S:整理、整顿、清扫、清洁、素养、安全、节约。 phân loại, chỉnh sửa, quét, làm sạch, xóa mù chữ, an toàn, tiết kiệm

Trang 30

bề mặt)

2 第三 角视图画法:投影面 位于观察者与物体之间,这样各视图的配置关系是:主视图在中,左视图在左,右视图在右,俯视图

→ →在上,仰视图在下,后视图可配置在最右也可以配置在最左。使投影面 处于观察者与机件之间(确认即保持人 面 物的位置关系)须在而得到正投影的方法。 Phương pháp vẽ hình chiếu góc thứ ba: mặt phẳng hình chiếu nằm giữa người quan sát và vật thể nên quan hệ cấu hình của mỗi hình chiếu là: hình chiếu chính ở giữa, hình chiếu bên trái, hình chiếu bên phải ở bên phải, chế độ xem trên cùng hướng lên, chế độ xem dưới cùng hướng xuống và có thể xem chế độ xem phía sau Nó có thể được cấu hình ở ngoài cùng bên phải hoặc ở ngoài cùng bên trái Phương pháp thu được hình chiếu chính diện bằng cách đặt mặt chiếu giữa người quan sát và máy (nghĩa là duy trì mối quan hệ vị trí của người → bề mặt → vật thể)

Trang 32

32

Confidential Material for Internal Use Only

圖框說明

Mô tả khung

Trang 33

WNC 圖框說明

A B

C

Trang 34

c) DWG NO :圖號 d) REV :圖面 版本 工程版本為 A 、 B 、 C…

正式 release 版本由 1 、 2 、 3 開始 e) SCALE :

圖框永遠為 1/1 。 全比例: 1/1 。 放大比例: 10/1 、 5/1 、 4/1 、 2/1 。 縮小比例: 1/2 、 1/4 、 1/5 、 1/10 、 1/20 、 1/40 、 1/50 、 1/100 。

放置於 A4 中,視圖還太小,可放大比例。

放置於 A0 中,視圖還太大,可縮小比例。

其餘皆需維持 1/1 。 f) SHEET :

1 OF 1 表示為第一 張圖紙,共一 張

1 OF 2 表示為第一 張圖紙,共二 日常工作注意事项張

2 OF 2 表示為第二 日常工作注意事项張圖紙,共二 日常工作注意事项張;依此類推… …

Trang 35

WNC 圖框說明

B.

C.

a) 通用公差 b) MATERIAL :材質 c) FINISH :表面 處理 d) 第三 角投影法符號 e) DRAWN :繪製圖面 人員名及日期(确认日期寫法為 mm/dd/yy )须在 f) ENGR :負責之工程師名及日期

g) APVD : Approved 之主管名及日期

a) NEXT ASSY :母階料號 b) USED ON :使用機種

Trang 36

a) ZONE :變更區域(确认根據圖框外之坐標, X 軸為 1 、 2… ; Y 軸為 A 、 B… ;填寫時應填寫 XY 之座標區域位置,如 : 變更位於 X 軸 1 與 Y 軸 A 之區域時,應填寫 1A 來表示變更區域)须在

b) REV :版本

c) DESCRIPTION :變更敘述

d) DATE :變更日期

e) APPROVED : Approved 主管

Trang 37

想一 想 , 這個 圖示是什麼意 思呢?

Trang 38

直立投影面

前視俯

Trang 40

40

Confidential Material for Internal Use Only

第一 角法(确认第一 象限法)须在

正投影三 視圖

Trang 41

第三 角法(确认第三 象限法)须在

行於美洲地区

Trang 42

42

Confidential Material for Internal Use Only

第三 角法(确认第三 象限法)须在

Trang 43

第三 角法(确认第三 象限法)须在

正投影三 視圖

Trang 45

当图面 为凹面 ,拔模斜度为负 角度时测量尺寸为最上端

Trang 46

1 启佳 &VQM 启新采用 ANSI Z1.4Level II 抽样计划表(确认 MIL-STD-105E) Qijia & Qixin áp dụng Lịch trình lấy mẫu

ANSI Z1.4Level II (MIL-STD-105E)

2 IQC 抽样检验分为:计数值抽样与计量值抽样检验 Kiểm tra lấy mẫu IQC được chia thành:

kiểm tra lấy mẫu giá trị đếm và kiểm tra lấy mẫu giá trị đo lường

3 检验水平按等级分为:正常、加鹽、減量 Mức độ kiểm tra được chia thành: bình thường, thắt chặt và

giảm

4 IQC進料檢驗常用抽樣手法:層次抽樣法、對角抽樣法、三 角抽樣法、 S 形抽樣法(确认盡可能分散抽樣)须在 Các phương pháp lấy

mẫu thường được sử dụng để kiểm tra đầu vào IQC: phương pháp lấy mẫu phân cấp, phương pháp lấy mẫu theo đường chéo, phương pháp lấy mẫu tam giác, phương pháp lấy mẫu hình chữ S (lấy mẫu phân tán càng nhiều càng tốt)

5 在產線發現材料批量異常或是 VQM 要求可以加大抽樣數量或是加鹽抽樣水準 Nếu các lô nguyên liệu bất thường được phát

hiện trong dây chuyền sản xuất hoặc các yêu cầu VQM có thể tăng số lượng lấy mẫu hoặc tăng mức độ thắt chặt lấy mẫu

6 進料時實施正常檢驗-減量檢驗 加鹽檢驗之間的相互轉換 Thực hiện kiểm tra bình thường - kiểm tra giảm - chuyển đổi lẫn —

nhau giữa kiểm tra thắt chặt khi cho nguyên liệu vào

IQC 須熟記抽樣計劃表 AQL=0.4 、 AQL=0.65 中 LOT=1~~15000 的抽樣數量與判定水準 IQC phải ghi nhớ số

lượng lấy mẫu và mức độ phán đoán LOT = 1 ~ 15000 trong bảng kế hoạch lấy mẫu AQL = 0,4, AQL = 0,65.

連續 5 批允收

5 lô liên tiếp được cho phép

連續 5 批無一 批 特采或拒收

5 đợt liên tiếp không cóđợt nào Chấp nhận hoặctừ chối đặc biệt

連續 5 批無一 批特 采或拒收

5 đợt liên tiếp không có đợt đặc biệt Chấp nhận hoặc từ chối

加鹽檢驗 KiểH m tra nghiểm ngặt

正常檢驗KiểHm tra bình thường

減量檢驗 KiểH m tra gia Hm nhẹ

免檢 MiểN n kiểH m

連續 2 、 3 、 4 或 5批中有 2 批拒收

2, 3, 4 hoặc 5 liên tiếp

2 lô bị từ chối

有一 批拒收或 是特采

Có một lô bị từ chối hoặc đặc biệt

有一 批拒收或是特采(确认或是產線異常)须在

Có một lô bị từ chối hoặc đặc biệt Chọn (hoặc dây chuyền sản xuất không bình thường)

Trang 47

7 如下圖表為 ANSI Z1.4Level II 抽樣 計劃表

Trang 48

có nhãn không chứa chì hay không

(3) 尺寸不良 Kích thước NG :重點尺寸是否超出 SPEC,量測并記錄 Kích thước trọng điểm có vượt SPEC, Đo và ghi chép lại (4) 裝配不良 Lắp ráp NG :裝配緊、裝配松、色差、間隙、斷差 Lắp ráp chặt chẽ, lắp ráp lỏng lẻo, khác biệt màu sắc,

khoảng cách, sự khác biệt gãy

(5) 表面 處理不良 Xử lý bề mặt NG :脫氣、百格 NG 、亮點、氧化、耐磨 NG Khử khí, Xcutting NG, điểm sáng, oxy hóa,

chống mài mòn NG

A 、本體不良 Thân linh kiên NG :有破裂、殘缺、劃傷、針孔、洞穿、剝離、壓傷、印痕、凹凸、變形、批峰、折斷。 Có

vết nứt, khuyết tật, trầy xước, lỗ kim, lỗ, bong tróc, dập nát, in ấn, va đập, biến dạng, đỉnh và vỡ

B 、清潔不良 làm sạch kém :有髒污、黑點、白點、異物、水紋、指印、花點、霉點、等 Có bụi bẩn, đốm đen, đốm

trắng, dị vật, vết nước, dấu vân tay, đốm hoa, đốm nấm mốc, v.v

C 、顏色不良 Màu sắc NG :有錯誤、不均、差異等。 Có những sai sót, bất bình đẳng, khác biệt, v.v

D 、絲印不良 In NG :有錯、漏、缺、淡、模糊、重影、偏位、反印、附著力 NG Lỗi, rò rỉ, thiếu, nhạt, mờ, bóng mờ, in

offset, in ngược, bám dính NG

E 、電鍍不良 Lớp mạ kém :有薄、漏、不均、粗糙、顆粒、氧化、脫落等。 Mỏng, rò rỉ, không đồng đều, thô ráp, dạng

hạt, bị oxy hóa, bong tróc, v.v

F 、噴漆不良 phủ sơnNG :有多漆、堆漆、漆粒、附著不牢、印痕、雜質、不均、缺漏、補油、補漆。 Có nhiều sơn, đống

sơn, hạt sơn, độ bám dính yếu, dấu vết, tạp chất, không đều, thiếu rò rỉ, bổ sung dầu, sơn sửa lại

(6) 功能不良 Tính năng NG :阻抗電壓溫濕度特性高溫特性等 Các đặc tính về điện trở, điện áp, nhiệt độ và độ ẩm, đặc điểm

nhiệt độ cao, v.v

(7) 可靠度試驗不良 Kiểm tra độ tin cậy kém :百格、硬度、乃乙醇、 RCA 、耐磨等壽命測試 x-cutting, độ cứng, etanol,

RCA, khả năng chống mài mòn và các thử nghiệm tuổi thọ khác

(8) ROHS測試不良 ROHS NG

Ngày đăng: 19/09/2022, 12:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. 检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检→检→检检检检检检检检检检检检检检检检检 Phương pháp vẽ hình chiếu góc thứ nhất: vật thể nằm giữa người quan sát và mặt chiếu nên quan hệ cấu hình của mỗi hình chiếu là: hình chiếu c - Final tài liệu ôn luyện kiến ​​thức cơ bản IQC     final
1. 检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检→检→检检检检检检检检检检检检检检检检检 Phương pháp vẽ hình chiếu góc thứ nhất: vật thể nằm giữa người quan sát và mặt chiếu nên quan hệ cấu hình của mỗi hình chiếu là: hình chiếu c (Trang 30)
检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检检 Trong lĩnh vực vẽ, hình chiếu phía trước (mặt trước), hình chiếu trên và hình chiếu bên trái thường được gọi là ba hình chiếu - Final tài liệu ôn luyện kiến ​​thức cơ bản IQC     final
rong lĩnh vực vẽ, hình chiếu phía trước (mặt trước), hình chiếu trên và hình chiếu bên trái thường được gọi là ba hình chiếu (Trang 31)
IQC 检检检检检检检检 AQL=0.4 检 AQL=0.65 检 LOT=1~~15000 检检检检检检检检检检 IQC phải ghi nhớ số lượng lấy mẫu và mức độ phán đoán LOT=1~ 15000 trong bảng kế hoạch lấy mẫu AQL= 0,4, AQL = 0,65. - Final tài liệu ôn luyện kiến ​​thức cơ bản IQC     final
0.4 检 AQL=0.65 检 LOT=1~~15000 检检检检检检检检检检 IQC phải ghi nhớ số lượng lấy mẫu và mức độ phán đoán LOT=1~ 15000 trong bảng kế hoạch lấy mẫu AQL= 0,4, AQL = 0,65 (Trang 46)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm