KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN CÁC MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN (KHỐI 6,7); VẬT LÍ, HÓA HỌC, SINH HỌC (KHỐI 8, 9) NĂM HỌC 2022 2023 I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH. 1. Số lớp: 10, gồm: Khối 6: 03 (6A1, 6A2, 6A3); Khối 7: 02 (7A1, 7A2); Khối 8: 03 (8A1, 8A2, 8A3); Khối 9: 02 (9A, 9B). Số học sinh: …., gồm: Khối 6: ….; Khối 7: 72; Khối 8: 109; Khối 9: 80 2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 03 (gồm 01 GV Vật lí, 01 GV Hóa học, 01 GV Sinh học) Trình độ đào tạo: Đại học: 03 Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 03 3. Thiết bị dạy học: a. Môn Khoa học tự nhiên 6
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN CÁC MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN (KHỐI 6,7); VẬT LÍ, HÓA HỌC, SINH HỌC (KHỐI 8, 9)
NĂM HỌC 2022 - 2023
I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH.
1 Số lớp: 10, gồm: Khối 6: 03 (6A1, 6A2, 6A3); Khối 7: 02 (7A1, 7A2); Khối 8: 03 (8A1, 8A2, 8A3); Khối 9: 02 (9A, 9B).
Số học sinh: …., gồm: Khối 6: ….; Khối 7: 72; Khối 8: 109; Khối 9: 80
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 03 (gồm 01 GV Vật lí, 01 GV Hóa học, 01 GV Sinh học)
Trình độ đào tạo: Đại học: 03 Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 03
3 Thiết bị dạy học:
a Môn Khoa học tự nhiên 6
3 Bộ dụng cụ gồm: Nam châm, giá thí nghiệm, đèn cồn, cốc
nước, đũa, đường 08 bộ TN tìm hiểu các lĩnh vực củaKhoa học tự nhiên Sử dụng tốt
4 - Kính lúp
- Kính hiển vi quang học và bộ mẫu vật tế bào cố định hoặc
mẫu vật tươi lamen, lam kính, nước cất, que cấy
5 Các dụng cụ đo: Thước, bình chia độ, bình tràn, bình chứa,
đồng hồ, cân, nhiệt kế… 04 bộ Đo chiều dài, thể tích, khốilượng và thời gian, nhiệt độ Sử dụng tốt
6 Đường, muối ăn, cốc thủy tinh, bát sứ, đèn cồn 01 bộ Sự đa dạng của chất HS chuẩn bị
đường, muối ăn
7 Bộ dụng cụ gồm: miếng gỗ, bơm tiêm, nước màu, cốc thủy
tinh, bột băng phiến, ống nghiệm, nhiệt kế, đèn cồn 04 bộ Các thể của chất và sự chuyểnthể Sử dụng tốt
8 Bộ dụng cụ gồm: nước đá, ống nghiệm có nút, chậu thủy
tinh, dung dịch nước vôi trong, nến cây, đế nhựa, cốc thủy
tinh hình trụ chia vạch, bật lửa
9 Bộ dụng cụ gồm: Công tắc, bóng đèn, pin 1,5 V, kẹp vật
liệu, dây dẫn đồ vật bằng kim loại, nhựa, gỗ, sứ, thủy tinh,
gốm…; bát sứ, các thìa kim loại, sứ, gỗ, nhựa; nước nóng,
vật kim loại, gỗ,thủy tinh, sứ
Trang 2nước đá.
10 Bộ dụng cụ gồm: bát sứ, ống hút, đá vôi, đinh sắt 04 bộ Một số nguyên liệu Sử dụng tốt
11 Bộ dụng cụ gồm: đèn cồn, than củi, bật lửa, xăng (dầu hỏa),
12 Bộ dụng cụ gồm: đường, bột sắn dây, ống nghiệm, bột đá
vôi, muỗng thủy tinh 04 bộ Hỗn hợp các chất Sử dụng tốt HSchuẩn bị đường,
bột sắn dây
13 Bộ dụng cụ gồm: cốc thủy tinh, phểu lọc, giấy lọc, giá chữ A
gắn kẹp tròn, đũa thủy tinh, chai nhựa, dầu ăn, phểu chiết
04 bộ Tách chất khỏi hỗn hợp Sử dụng tốt HS
chuẩn bị chai nhựa,dầu ăn
14 Bộ dụng cụ gồm: Lamen, đĩa petri, lọ đựng hóa chất, nước
cất, kim mũi mác, kính lúp, lam kính, kính hiển vi; các vật
mẫu (trứng cá, vảy hành)
04 bộ Tế bào - đơn vị cơ bản của sự
15 - Bộ dụng cụ thực hành gồm: Kính hiển vi; Nước cất; Đĩa
petri; Giấy thấm; Lamen; Lam kính; Ống nhỏ giọt; Kim mũi
mác; Thìa inox; Dao mổ
- Mẫu vật: Củ hành tây, trứng cá
04 bộ Thực hành: Quan sát và phân
biệt một số loại tế bào Sử dụng tốt
16 - Bộ dụng cụ thực hành gồm: Lam kính; Lamen; Cốc đong;
Kính hiển vi; Ống nhỏ giọt; Giấy thấm; Thìa; Mẫu vật:
Nước ao hồ trong môi trường nuôi; Mô hình (tranh, ảnh) giải
phẫu một số hệ cơ quan ở cơ thể người
- Một số loài thực vật: Lúa, rau ngót, cây bưởi nhỏ… (hoặc
tranh ảnh của một số loại cây)
04 bộ Thực hành: Quan sát và mô tả cơ
thể đơn bào và cơ thể đa bào Sử dụng tốt
HS chuẩn bị
17 - Bộ dụng cụ thực hành gồm: Kính hiển vi; Lam kính;
Lamen; Ống nhỏ giọt; Nhiệt kế; Giấy thấm; Cốc 1,2 lít; Thìa
trộn; Nước cất; Cốc thủy tinh; Ấm đun nước; Thùng xốp có
nắp; Lọ thủy tinh nhỏ có nắp
- Nguyên liệu, mẫu vật: Hộp sữa chua không đường (2
hộp/nhóm) Hộp sữa đặc có đường (380 gam) (1hộp/nhóm)
Nước lọc hoặc sữa tươi tiệt trùng (1 lít/nhóm)
04 bộ Thực hành: Làm sữa chua và
quan sát hình thái vi khuẩn
Sử dụng tốt
18 - Bộ dụng cụ thực hành gồm: Kính hiển vi; Lam kính;
Lamen; Ống nhỏ giọt; Giấy thấm; Cốc thủy tinh 04 bộ Thực hành: Quan sát nguyênsinh vật Sử dụng tốt
Trang 3- Mẫu vật: Nước ao hồ
19 - Dụng cụ: Kính hiển vi; Dao mổ; Lam kính; Giấy thấm;
Nước cất; Găng tay; Kính lúp; Panh; Kim mũi mác; Lamen;
Ống nhỏ giọt; Khẩu trang; Kính bảo vệ mắt
- Mẫu vật: Một số mẫu vật đã bị mốc (Bánh mì, mẫu gỗ, quả
cam, bánh chưng hoặc cơm); Một số loại nấm tươi (Nấm
rơm hoặc nấm hương, nấm đùi gà, nấm sò, …)
04 bộ Thực hành: Quan sát hình thái
20 - Bộ dụng cụ thực hành gồm: Kính hiển vi;Kính lúp; Dao
lam; Nước cất; Ống nhỏ giọt; Lam kính; Lamen
- Mẫu vật: Rêu tường; Dương xỉ, cỏ bợ; Thông; Bí ngô
ảnh; Vở, bút ghi chép
- Tài liệu nhận diện tranh các động vật ngoài thiên nhiên
bằng hình ảnh
04 bộ Thực hành: Quan sát và nhận
biết một số nhóm động vật ngoàithiên nhiên
- Sử dụng tốt
- Máy ảnh và vở,bút ghi chép: Họcsinh tự chuẩn bị
22 - Vợt bướm; Lọ đựng mẫu vật; Kính lúp
- Bút viết, bút chì; Sổ ghi chép; Nhãn dán mẫu 04 bộ Tìm hiểu sinh vật ngoài thiênnhiên bút viết, sổ ghichép, nhãn dán:
Học sinh chuẩn bị
23 Xe lăn; nam châm; lò xo thẳng, lá tròn; dây chun; giá TN 04 bộ TN tìm hiểu tác dụng lực, lực
tiếp xúc và không tiếp xúc Sử dụng tốt
lệ với khối lượng vật treo Sử dụng tốt
28 Bộ dụng cụ TN khảo sát lực cản của nước 04 bộ TN tìm hiểu lực cản của nước Không có
29 Con lắc đơn, giá thí nghiệm; quả bóng cao su, thước 04 bộ TN tìm hiểu sự chuyển hóa và
bào toàn năng lượng Sử dụng tốt
b Môn Khoa học tự nhiên 7
Trang 42 Tranh, ảnh; video Các bài học liên quan Internet
3 - Bộ dụng cụ TN để tìm hiểu về PP tìm hiểu tự nhiên
- Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện 04 bộ Phương pháp tìm hiểu về tự nhiênSử dụng dụng cụ đo Sử dụng tốtKhông có
4 Dụng cụ làm, lắp ráp mô hình nguyên tử 04 bộ Thực hành làm mô hình ng tử Sử dụng tốt
5 Thẻ ghi thông tin (p,n)
Các mẫu đồ vật (hộp sữa, dây đồng, đồ dùng học tập…) 12 cái2 cái Nhận biết nguyên tố hóa học Sử dụng tốt
6 Thẻ ghi thông tin của 18 nguyên tố đầu tiên Hình 4.1 SGK
Mô hình sắp xếp electron ở vỏ nguyên tử H, He, Li, Be, C,
7 Mô hình hạt của đồng ở thể rắn, khí oxygen, Helium, carbon
dioxide và muối ăn ở thể rắn
04 bộ Tìm hiểu về đơn chất, hợp chất,
phân tử
Sử dụng tốt
8 Thước, đồng hồ bấm giây; đồng hồ đo thời gian hiện số và
9 Thanh thép đàn hồi, giá thí nghiệm, quả cầu nhỏ, chậu nhựa
nhỏ đựng nước, lò xo mềm, trống, đàn ghi ta, âm thoa, bộ
TN truyền âm trong nước, chất rắn
04 bộ TN tìm hiểu về dao động, nguồn
âm, sự truyền sóng và sóng âm
Sử dụng tốt
10 Thanh thép đàn hồi, giá thí nghiệm, đàn ghi ta, âm thoa 04 bộ TN tìm hiểu biên độ dao động,
mối quan hệ giữa biên độ daođộng với độ to, mối quan hệ giữatần số với độ to
Sử dụng tốt
11 Giá TN, nguồn âm, một số vật nhẵn cứng, sần sùi, mềm 04 bộ TN tìm hiểu phản xạ âm Sử dụng tốt
12 Pin quang điện, đèn chiếu sáng, đồng hồ vạn năng, dây nối;
vật cản sáng, màn chắn 04 bộ TN thu năng lượng ánh sáng, tạocác loại chùm sáng, tìm hiểu các
04 bộ TN tìm hiểu tính chất từ của nam
châm, sự tương tác giữa 2 namchâm, sự định hướng của kimnam châm
Sử dụng tốt
Trang 516 Dụng cụ TN: Nam châm thẳng, kim nam châm, hộp nhựa
chứa mạt sắt; la bàn nhỏ 04 bộ TN về từ phổ của nam châm; tìmhiểu cách sử dụng la bàn Sử dụng tốt
17 Dụng cụ TN: Nam châm điện; dây dẫn, đinh sắt; một số kẹp
giấy bằng sắt; chuông điện
04 bộ Chế tạo nam châm điện đơn giản Sử dụng tốt
18 - Dụng cụ: Giá thí nghiệm, băng keo đen, bóng đèn 500W
có kết nối nguồn điện, nước ấm (khoảng 400C), cốc thủy
tinh, nhiệt kế, panh, đĩa Petri, đèn cồn, ống nghiệm, túi đen:
4 bộ.
- Hóa chất: Cồn 900; dung dịch iodine
- Mẫu vật (chuẩn bị ở nhà): cây khoai lang (Đã để trong
bóng tối 2 ngày, dùng băng keo bịt kín 1 phần lá ở cả 2 mặt
để ra chỗ nắng hoặc để dưới đèn điện từ 4 đến 6 giờ)
04 bộ Thực hành: Chứng minh quang
19 - Dụng cụ: Tủ ấm (nếu có), đĩa petri, cốc thủy tinh, nhiệt kế,
nhãn dán, nước, nước ấm (Khoảng 400C), bông y tế, giấy
thấm, chuông thủy tinh
- Hóa chất: Nước vôi trong
- Mẫu vật: Các loại hạt đậu xanh, đậu đỏ,…
04 bộ Thực hành: Hô hấp ở thực vật Sử dụng tốt
20 - Cốc thủy tinh, dao mổ, kính lúp, túi nylon trong suốt
- Mẫu vật: Cây cần tây hoặc cành hoa màu trắng, 2 cây trồng
trong 2 chậu đất ẩm
- Hóa chất: Nước pha màu (mực đỏ, mực tím/xanh)
04 bộ Thực hành: Chứng minh thân vận
chuyển nước và lá thoát hơi nước Sử dụng tốt
21 - Dụng cụ: Chậu trồng cây cảnh/khay nhựa; đất/cát trồng
cây; que tre hoặc gỗ nhỏ; chậu hoặc chai nhựa đã qua sử
22 - Dụng cụ: Chai nhựa đã qua sử dụng, đất trồng cây, bình
tưới có vòi phun sương, nước ấm, dao hoặc kéo, thước đo
chia đơn vị đến mm; nhiệt kế
- Mẫu vật: (Đậu xanh, đậu tương, ), hạt ngô hoặc lạc
04 bộ Thực hành: Quan sát, mô tả sự
sinh trưởng và phát triển ở một sốsinh vật
Sử dụng tốt
Trang 64 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
1 Phòng bộ môn Sinh học 01 Thực hiện các bài thực hành phần sinh học Có phòng chuẩn bị dụng cụ, hệ thống nước
2 Phòng bộ môn Hóa học 01 Thực hiện các thí nghiệm về hóa học Có Tivi màn hình lớn, có phòng chuẩn bị
II KẾ HOẠCH DẠY HỌC 1
1 Phân phối chương trình:
a Môn Khoa học tự nhiên 6.
Cả năm: 35 tuần (140 tiết) Học kì 1: 18 tuần (71 tiết); Học kì 2: 17 tuần (69 tiết)
(Quy định trong Chương trình môn Khoa học tự nhiên)
HỌC KÌ I (71 tiết) Chương I Mở đầu về Khoa học tự nhiên (17 tiết)
Mở đầu (7 tiết)
1 Bài 1 Giới thiệu về
khoa học tự nhiên (1,2,3)3 - Nêu được khái niệm khoa học tự nhiên.- Trình bày được vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống
- Phân biệt được các lĩnh vực chủ yếu của KHTN dựa vào đối tượng nghiên cứu
- Dựa vào đặc điểm đặc trưng phân biệt được vật sống và vật không sống trong tự nhiên
2 Bài 2 An toàn trong
phòng thực hành
2
(4,5)
- Nêu được quy định an toàn khi học trong phòng thực hành
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành
- Đọc và phân biệt các hình ảnh quy định an toàn trong phòng thực hành
4 Bài 4 Sử dụng kính 1 - Biết cách sử dụng kính hiển vi quang học
1 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
Trang 7hiển vi quang học (7)
Các phép đo (10 tiết)
5 Bài 5 Đo chiều dài 3
(8,9,10) - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai 1 số hiện tượng - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều dài
- Sử dụng được các loại thước để đo chiều dài
- Dùng thước chỉ ra được 1 số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được chiều dài,thể tích 1 số trường hợp đơn giản
6 Bài 6 Đo khối lượng 2
(11,12)
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng
- Sử dụng được một số loại dụng cụ đo khối lượng
- Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai khi đo khối lượng và nêu được cách khắc phụcmột số thao tác sai đó
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo khối lượng; ước lượng đượckhối lượng trong một số trường hợp đơn giản
7 Bài 7 Đo thời gian 2
(13,14) - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thời gian - Sử dụng được một số loại dụng cụ do thời gian
- Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo thời gian và nêu được cách khắc phụcmột số thao tác sai đó
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo thời gian; ước lượng đượcthời gian trong một số trường hợp đơn giản
(15,16,17) - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của ta có thể cảm nhận sai về sự “ nóng, lạnh”.- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo nhiệt độ
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số)
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo nhiệt độ; ước lượng đượcnhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản
Chương II Chất quanh ta (7 tiết)
9 Bài 9 Sự đa dạng của
chất
1
(18)
- Nêu được sự đa dạng của chất
- Nêu được một số tính chất của chất ( tính chất vật lí và tính chất hóa học)
10 Bài 10 Các thể của 3 - Nêu được khái niệm về sự nóng chảy, sự sôi, sự bay hơi, sự ngung tụ, sự đông đặc
Trang 8chất và sự chuyển thể (19,20,
21) - Trình bày được đặc điểm cơ bản 3 thể của chất.- Đưa ra được một số ví dụ về đặc điểm cơ bản 3 thể của chất
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể của chất
- Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy, sôi, bay hơi, ngung tụ, đông đặc
11 Bài 11 Oxygen và
24)
- Nêu được một số tính chất của oxygen và thành phần của không khí
- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiênliệu
- Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khíhiếm, hơi nước)
- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích củaoxygen trong không khí
- Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên
- Trình bày được sự ô nhiễm không khí
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí
Chương III Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng (8 tiết)
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu (Quặng, đá vôi, ),
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất của một số nguyên liệu
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất củamột số nguyên liệu
- Nêu được cách khai thác một số nguyên liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triểnbền vững
15 Bài 14 Một số nhiên
liệu (29)1 - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu (Than, gas, xăng, dầu, ), sơlược về an ninh năng lượng
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất của một số nhiên liệu
Trang 9- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất củamột số nhiên liệu
- Nêu được cách sử dụng một số nhiên liệu an toàn, hiệu quả và phát triển bền vững
16 Bài 15 Một số lương
thực, thực phẩm (30,31)2 - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số loại lương thực, thực phẩm - Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số thành phần và tính chất của một số lương
thực, thực phẩm
- Thu thập số liệu, thảo luận, so sánh để rút ra tính chất của một số lương thực, thực phẩm
17 Tổng kết chương II,
III (32)1 - Hệ thống được các kiến thức chương II, III; vận dụng được các kiến thức đã học để trảlời các câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn
- Đánh giá năng lực HS theo các YCCĐ trong chương II, III
Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1
Chương IV Hỗn hợp Tách chất ra khỏi hỗn hợp (6 tiết)
20 Bài 16 Hỗn hợp các
38)
- Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết
- Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất
- Nêu được khái niệm chất tan, dung môi, dung dịch - Thực hiện được thí nghiệm để biếtdung môi, dung dịch là gì; phân biệt được dung môi và dung dịch
- Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền phù,nhũ tương
- Nhận ra được một số khí cũng có thể hòa tan trong nước để tạo thành một dung dịch; cácchất rắn cũng có thể hòa tan và không tan trong nước
- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong nước
Trang 10(41) các câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn.
- Đánh giá năng lực HS theo các YCCĐ trong chương IV
Chương V Tế bào (8 tiết)
23 Bài 18 Tế bào - Đơn
vị cơ bản của sự sống
2
(42,43)
- Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào
- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống
24 Bài 19 Cấu tạo và
chức năng của các
thành phần tế bào
2
(44,45)
- Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần (ba thành phần chính: màng
tế bào, chất tế bào, nhân tế bào); nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năngquang hợp ở cây xanh
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thôngqua quan sát hình ảnh
- Đánh giá năng lực HS theo các YCCĐ trong chương V
Chương VI Từ tế bào đến cơ thể (7 tiết)
28 Bài 22 Cơ thể sinh
vật
2
(50,51)
- Nhận biết được cơ thể sống
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình ảnh Lấy được ví dụminh hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ; cơ thể đa bào: thực vật, động vật, )
29 Bài 23 Tổ chức cơ
thể đa bào (52,53)2 - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, cơ quan, hệ cơ quanvà cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan
đến cơ thể)
- Nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan Lấy được các ví dụ minh hoạ
30 Bài 24 TH: Quan sát
và mô tả cơ thể đơn
bào và cơ thể đa bào
2
(54,55) - Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào- Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người
- Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo thực vật
31 Tổng kết chương VI 1 - Hệ thống được các kiến thức chương VI; vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời
Trang 11(56) các câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn.
- Đánh giá năng lực HS theo các YCCĐ trong chương VI
Chương VII Đa dạng thế giới sống (38 tiết)
32 Bài 25 Hệ thống phân
loại sinh vật
3
(57,58,59)
- Nêu được sự cần thiết của sự phân loại thế giới sống
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được 5 giới của thế giới sống, lấy được ví dụ cho mỗi giới
- Dựa vào sơ đồ phân biệt được các nhóm theo trật tự loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới
- Lấy được ví dụ chứng minh sự đa dạng về số lượng loài và môi trường sống của sinh vật
- Nhận biết được tên địa phương và tên khoa học của sinh vật
33 Bài 26 Khóa lưỡng
- Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấu tạo vi khuẩn
- Dựa vào hình thái, nhận ra được sự đa dạng của vi khuẩn
- Nêu được một số bệnh do vi khuẩn gây ra Trình bày được một số cách phòng và chốngbệnh do vi khuẩn gây ra
- Nêu được một số vai trò và ứng dụng vi khuẩn trong thực tiễn
- Vận dụng được hiểu biết về vi khuẩn vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn
- Thực hành quan sát và vẽ được hình vi khuẩn quan sát được dưới kính hiển vi quang học
- Biết cách làm sữa chua
(66,67) - Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chấtdi truyền và lớp vỏ protein)
- Phân biệt được virus và vi khuẩn (chưa có cấu tạo tế bào và đã có cấu tạo tế bào)
- Nêu được một số bệnh do virus gây ra Trình bày được một số cách phòng và chống bệnh
do virus
- Nêu được một số vai trò và ứng dụng virus trong thực tiễn
- Vận dụng được hiểu biết về virus vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn
(68,69)
- Hệ thống được các kiến thức đã học ở HKI
- Vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi và giải quyết các tình huốngthực tiễn
(70,71)
Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1
Trang 12HỌC KÌ II (69 tiết)
39 Bài 30 Nguyên sinh
vật (72,73)2 - Nhận biết được một số nguyên sinh vật như tảo lục đơn bào, tảo silic, trùng roi, trùnggiày, trùng biến hình thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật
- Nêu được sự đa dạng và vai trò của nguyên sinh vật trong tự nhiên
- Nêu được vai trò của nguyên sinh vật đối với con người
- Nêu được một số bệnh, cách phòng và chống do nguyên sinh vật gây nên
40 Bài 31 TH: Quan sát
nguyên sinh vật (74)1 Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh vật dưới kính lúp hoặc kính hiển vi.
(75,76)
- Nhận biết được một số đại diện nấm
- Trình bày được sự đa dạng nấm và vai trò của nấm trong tự nhiên, thực tiễn
- Nêu được một số bệnh do nấm gây ra và cách phòng chống bệnh
- Vận dụng được hiểu biết về nấm để giải thích một số hiện tượng trong đời sống
42 Bài 33 Thực hành:
Quan sát các loại nấm (77,78)2 Quan sát được các loại nấm bằng mắt kính lúp, kính hiển vi và vẽ lại hình quan sát được.
(79,80, 81,82)
- Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được các nhóm thực vật: Thực vật không cómạch (Rêu); Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ); Thực vật có mạch, có hạt (Hạttrần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)
- Trình bày được vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên: làm thực phẩm, đồdùng, bảo vệ môi trường (trồng và bảo vệ cây xanh trong thành phố, trồng cây gây rừng,…
- Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và có xương sống Lấy được ví dụminh hoạ
- Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hìnhthái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp) Gọiđược tên một số con vật điển hình
- Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hình thái(hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú) Gọi được tên một
số con vật điển hình
- Nêu được một số lợi ích và tác hại của động vật trong đời sống
46 Bài 37 Thực hành: 2 - Quan sát ( hoặc chụp ảnh) được một số động vật ngoài thiên nhiên và gọi tên được một
Trang 13Quan sát, nhận biết
một số nhóm động vật
ngoài thiên nhiên
(89,90) số con vật điển hình
47 Bài 38 Đa dạng sinh
học (91,92)2 - Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong thực tiễn.- Giải thích được vì sao cần bảo về đa dạng sinh học
48 Bài 39 Tìm hiểu sinh
vật ngoài thiên nhiên
4
(93,94, 95,96)
- Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: quan sát bằngmắt thường, kính lúp, ống nhòm; ghi chép, đo đếm, nhận xét và rút ra kết luận
- Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nhiên (Ví dụ, cây bóng mát, điều hòa khíhậu, làm sạch môi trường, làm thức ăn cho động vật, )
- Sử dụng được khoá lưỡng phân để phân loại một số nhóm sinh vật
- Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài thiên nhiên
- Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập ảnh về các nhóm sinh vật (thực vật, động vật có xươngsống, động vật không xương sống)
- Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết quả tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
49 Tổng kết chương VII 2
(97,98) - Hệ thống được các kiến thức chương VII; vận dụng được các kiến thức đã học để trả lờicác câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn
- Đánh giá năng lực HS theo các YCCĐ trong chương VII
Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 2
Chương VIII Lực trong đời sống (15 tiết)
52 Bài 40 Lực là gì? 3
(102,103, 104)
- Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hay sự kéo
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ, thay đổi hướng chuyển động,biến dạng của vật
- Nêu được: Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực có sự tiếp xúc vớivật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được ví dụ về lực tiếp xúc
- Nêu được: Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực không có sựtiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được ví dụ về lực không tiếpxúc
Trang 1453 Bài 41 Biểu diễn lực 3
(105,106, 107)
- Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm đặt tại vật chịu tác dụng lực, có độ dài
và theo hướng kéo hoặc đẩy
- Đo được lực bằng lực kế lò xo, đơn vị là niu tơn (Newton, kí hiệu N) (không yêu cầu giảithích nguyên lí đo)
54 Bài 42 Biến dạng của
- Nêu được: Lực ma sát là lực tiếp xúc xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật; khái niệm
về lực ma sát trượt; khái niệm về lực ma sát nghỉ
- Sử dụng tranh, ảnh (hình vẽ, học liệu điện tử) để nêu được: Sự tương tác giữa bề mặt củahai vật tạo ra lực ma sát giữa chúng
- Nêu được tác dụng cản trở và tác dụng thúc đẩy chuyển động của lực ma sát
- Lấy được ví dụ về một số ảnh hưởng của lực ma sát trong an toàn giao thông đường bộ
57 Bài 45 Lực cản của
nước (115)1 Thực hiện được thí nghiệm chứng tỏ vật chịu tác dụng của lực cản khi chuyển động trongnước (hoặc không khí)
58 Tổng kết chương VIII 1
(116)
- Hệ thống được các kiến thức chương VIII; vận dụng được các kiến thức đã học để trả lờicác câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn
- Đánh giá năng lực HS theo các YCCĐ trong chương VIII
Chương IX Năng lượng (10 tiết)
59 Bài 46 Năng lượng
và sự truyền năng
lượng
2
(117,118) - Từ tranh ảnh (hình vẽ, hoặc học liệu điện tử) hiện tượng trong khoa học hoặc thực tế, lấyđược ví dụ để chứng tỏ năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực
- Nêu được vật liệu giải phóng năng lượng, tạo ra nhiệt và ánh sáng khi bị đốt cháy gọi lànhiên liệu
- Nêu được sự truyền năng lượng ở một số trường hợp đơn giản
Trang 1562 Bài 49 Năng lượng
hao phí (123)1 Nêu được năng lương hao phí luôn xuất hiện khi năng lượng được chuyển từ dạng nàysang dạng khác, từ vật này sang vật khác
63 Bài 50 Năng lượng
tái tạo
1
(124)
Lấy được ví dụ về một số loại năng lượng tái tạo thông dụng
64 Bài 51 Tiết kiệm
năng lượng (125)1 Đề xuất được biện pháp để tiết kiệm năng lượng trong các hoạt động hằng ngày.
65 Tổng kết chương IX 1
(126)
- Hệ thống được các kiến thức chương IX; vận dụng được các kiến thức đã học để trả lờicác câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn
- Đánh giá năng lực HS theo các YCCĐ trong chương IX
Chương X Trái Đất và bầu trời (10 tiết)
- Giải thích được một cách định tính, sơ lược: từ Trái đất thấy Mặt Trời mọc,lặn hàng ngày
- Nêu được Mặt Trời và sao là các thiên thể phát sáng; Mặt Trăng, các hành tinh và saochổi phản xạ ánh sáng Mặt Trời
(130,131, 132)
Thiết kế mô hình thực tế (hoặc vẽ hình) để giải thích được một số hình dạng nhìn thấy củaMặt Trăng trong Tuần Trăng
68 Bài 54 Hệ Mặt Trời 2
(133,134 )
Mô tả được sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời, nêu được các hành tinh cách Mặt Trời cáckhoảng cách khác nhau và có chu kì quay khác nhau
- Hệ thống được các kiến thức đã học trong học kì 2
- Vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi và giải quyết các tình huốngthực tiễn
72 Kiểm tra cuối kì 2 2
(139,140 )
Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 2
b Môn Khoa học tự nhiên 7.
Trang 16Cả năm: 35 tuần (140 tiết) Học kì 1: 18 tuần (70 tiết); Học kì 2: 17 tuần (70 tiết)
(Quy định trong Chương trình môn Khoa học tự nhiên)
(1,2,3,4,5) - Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoahọc tự nhiên: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên; thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan
sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7)
- Làm được báo cáo, thuyết trình
Chương I Nguyên tử Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (15 tiết)
(6,7,8,9) - Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electrontrong các lớp vỏ nguyên tử)
- Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu
3 Bải 3 Nguyên tố hóa
học (10,11,12)3 - Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học.- Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên.
4 Bài 4 Sơ lược về
bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học
7
(13,14,15 ,16,17,18 , 19)
- Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, cácnhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm
(20) - Hệ thống được các kiến thức chương I; vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời cáccâu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn
- Đánh giá năng lực HS theo các YCCĐ trong chương I
Chương II Phân tử Liên kết hóa học (13 tiết)
6 Bài 5 Phân tử - Đơn
chất - Hợp chất
4
(21,22, 23,24)
- Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất
và hợp chất
- Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu
7 Bài 6 Giới thiệu về
liên kết hóa học
4
(25,26,
- Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm;
sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ
Trang 1727,28) electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H2, Cl2,
NH3, H2O, CO2, N2,….)
- Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electron để tạo
ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản nhưNaCl, MgO,…)
- Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị
- Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị) Cách viết công thức hoá học
- Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông dụng
- Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học
- Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợpchất
- Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khốilượng phân tử
9 Tổng kết chương II 1
(33) - Hệ thống được các kiến thức chương II; vận dụng được các kiến thức đã học để trả lờicác câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn
- Đánh giá năng lực HS theo các YCCĐ trong chương II
(34) - Hệ thống được các kiến thức đã học từ bài 1 đến hết bài 7.- Vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi và giải quyết các tình huống
thực tiễn
11 Kiểm tra giữa kì 1 2
(35,36) Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1
Chương III Tốc độ (11 tiết)
12 Bài 8 Tốc độ chuyển
động
2
(37,38)
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được
trong khoảng thời gian tương ứng, tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng
Trang 18hay thời gian chuyển động của vật).
15 Bài 11 Thảo luận về
ảnh hưởng của tốc độ
trong ATGT
3
(44,45,46 )
Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độtrong an toàn giao thông
16 Tổng kết chương III 1
(47) - Hệ thống được các kiến thức chương III; vận dụng được các kiến thức đã học để trả lờicác câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn
- Đánh giá năng lực HS theo các YCCĐ trong chương III
Chương IV Âm thanh (10 tiết)
(48,49,50 )
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại, ) để chứng tỏđược sóng âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí
- Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí
18 Bài 13 Độ to và độ
cao của âm (51,52,533
)
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm
- Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz)
- Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ được độ cao của âm cóliên hệ với tần số âm
- Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém
- Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế về sóng âm; đề xuấtđược phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ
20 Tổng kết chương IV 1
(57) - Hệ thống được các kiến thức chương IV; vận dụng được các kiến thức đã học để trả lờicác câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn
- Đánh giá năng lực HS theo các YCCĐ trong chương IV
- Thực hiện thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng; từ đó, nêu được ánh sáng là mộtdạng của năng lượng
- Thực hiện thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song
- Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn sáng hẹp
22 Bài 16 Sự phản xạ
ánh sáng
2
(61,62)
- Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán
- Vẽ được hình biểu diễn và nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, pháptuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh
- Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật và phát biểu được nội dung của định luật
Trang 19(66) - Hệ thống được các kiến thức chương V; vận dụng được các kiến thức đã học để trả lờicác câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn.
- Đánh giá năng lực HS theo các YCCĐ trong chương V
(67,68) - Hệ thống được các kiến thức đã học trong học kì 1.- Vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi và giải quyết các tình huống
thực tiễn
(69,70) Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1
HỌC KÌ II (70 tiết)
Chương VI Từ (10 tiết)
(71,72)
- Tiến hành thí nghiệm để nêu được: Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm)
- Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm
(73,74, 75,76)
- Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng điện),
mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi là từ trường
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam châm
- Nêu được khái niệm đường sức từ và vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng định được Trái Đất có từ trường
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau
- Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí
29 Bài 20 Chế tạo nam
châm điện đơn giản
3
(77,78,79 )
Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ trường của nó bằng thayđổi dòng điện
Trang 20Chương VII Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật (32 tiết)
31 Bài 21 Khái quát về
trao đổi chất và
chuyển hóa năng
lượng
2
(81,82) - Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.- Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.
32 Bài 22 Quang hợp ở
thực vật
2
(83,84)
- Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp
- Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ)
- Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây
- Nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng
- Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp
33 Bài 23 Một số yếu tố
ảnh hưởng đến quang
hợp
2
(85,86) - Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp- Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và
bảo vệ cây xanh
Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh
35 Bài 25 Hô hấp tế bào 2
(89,90) Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật): Nêuđược khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng chữ thể hiện hai chiều tổng hợp và
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần phơikhô, )
37 Bài 27 Thực hành hô
hấp ở thực vật
2
(93,94)
Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt
38 Bài 28 Trao đổi khí ở
)
- Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá
- Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo khí khổng, nêu được chức năng khí khổng
- Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hô hấpở động vật (ví dụ ở người)
39 Bài 29 Vai trò của
nước và chất dinh
dưỡng đối với sinh vật
3
(98,99, 100)
- Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật
- Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của nước
Trang 2140 Ôn tập giữa kì 2 2
(101,102 )
- Hệ thống được các kiến thức đã học từ bài 19 đến hết bài 29
- Vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi và giải quyết các tình huốngthực tiễn
41 Kiểm tra giữa kì 2 2
(103,104 )
Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 2
42 Bài 30 Trao đổi nước
và chất dinh dưỡng ở
thực vật
4
(105,106, 107,108)
- Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng củacây từ môi trường vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây;
- Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ lên
lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống);
- Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng trong quá trìnhthoát hơi nước;
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ởthực vật;
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vậtvào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân hợp lí cho cây)
43 Bài 31 Trao đổi nước
và chất dinh dưỡng ở
động vật
4
(109,110, 111,112)
- Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được conđường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người);
- Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụở người);
- Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua quan sát tranh, ảnh, môhình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở động vậtvào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn uống, )
(113,114) Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước.
45 Tổng kết chương VII 1
(115)
- Hệ thống được các kiến thức chương VII; vận dụng được các kiến thức đã học để trả lờicác câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn
- Đánh giá năng lực HS theo các YCCĐ trong chương VII
Chương VIII Cảm ứng ở sinh vật (4 tiết)
Trang 2246 Bài 33 Cảm ứng ở
sinh vật và tập tính ở
động vật
2
(116,117) - Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảmứng ở sinh vật (ở thực vật và động vật)
- Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật; lấy được ví dụ minh hoạ
- Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật và vai trò của tập tính đối với động vật
Cảm ứng ở sinh vật (119)1 - Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướngsáng, hướng nước, hướng tiếp xúc)
- Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số tập tính củađộng vật
Chương IX Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (7 tiết)
49 Bài 36 Khái quát về
sinh trưởng và phát
triển ở sinh vật
2
(120,121 )
- Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật Nêu được mối quan hệgiữa sinh trưởng và phát triển
- Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm và trình bày đượcchức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên
- Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về thực vật và một ví dụ về độngvật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của sinh vật đó
- Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật(nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng)
- Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn (ví dụ điều hoàsinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính thích hoặc điều khiển yếu tốmôi trường)
- Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật giải thích một sốhiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi)
(125) - Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.- Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số thực vật, động vật
52 Tổng kết chương VIII, 1 - Hệ thống được các kiến thức chương VIII, IX; vận dụng được các kiến thức đã học để trả
Trang 23IX (126) lời các câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn.
- Đánh giá năng lực HS theo các YCCĐ trong chương VIII, IX
Chương X Sinh sản ở sinh vật (10 tiết)
53 Bài 39 Sinh sản vô
tính ở sinh vật
3
(127,128, 129)
- Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật
- Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật
- Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh sản sinh dưỡng ởthực vật Lấy được ví dụ minh hoạ
- Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động vật Lấyđược ví dụ minh hoạ
- Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn
- Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân giống vô tính cây,nuôi cấy mô)
54 Bài 40 Sinh sản hữu
tính ở sinh vật (130,131,3
132)
- Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật Phân biệt được sinh sản vô tính vàsinh sản hữu tính
- Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn tính
+ Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả
- Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh sản hữu tính ở độngvật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng)
- Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính và một số ứng dụng trong thực tiễn
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật và điều hoà, điều khiển sinhsản ở sinh vật
- Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời sống và chănnuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính) Giải thích được vì sao phải bảo vệmột số loài côn trùng thụ phấn cho cây
56 Bài 42 Cơ thể sinh
vật là một thể thống
nhất
1
(135) Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào với cơ thể và môi trường (tế bào - cơ thể - môitrường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống: trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng - sinh trưởng, phát triển - cảm ứng - sinh sản) chứng minh cơ thể sinh vật là một thểthống nhất
57 Tổng kết chương X 1 - Hệ thống được các kiến thức chương X; vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời
Trang 24(136) các câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn.
- Đánh giá năng lực HS theo các YCCĐ trong chương X
(137,138 )
- Hệ thống được các kiến thức đã học trong học kì 2
- Vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi và giải quyết các tình huốngthực tiễn
59 Kiểm tra cuối kì 2 2
(139,140 )
Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 2
c Khung kế hoạch giáo dục môn Vật lí 8,9
TT Tiết Tên bài và mạch nội dung kiến thức Yêu cầu cần đạt Hình thức tổ chức dạy học và hướng dẫn thực hiện
Môn Vật lí 8 : Cả năm: 35 tuần (35 tiết) Học kì I: 18 tuần (18 tiết) Học kì II: 17 tuần (17 tiết).
Chương I Cơ học
1 1 Chuyển động cơ học
1 Làm thế nào để biết một vậtchuyển động hay đứng yên?
2 Tính tương đối của chuyển động
và đứng yên
3 Các dạng chuyển động thườnggặp
4 Vận dụng
1 Kiến thức:
- Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ
Nêu được ví dụ về chuyển động cơ
- Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyểnđộng cơ
- Nêu ví dụ về các dạng chuyển động thường gặp
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đã học để nêu ví
- Nêu được ý nghĩa của vận tốc là đặc trưng cho
sự nhanh, chậm của chuyển động và nêu được đơn
- Lưu ý: Trong chươngtrình vật lí THCS:
+Khi nói đến vận tốc là 10km/h là nói đến độ lớn của vận tốc.
+Tốc độ là độ lớn của vận
Trang 25- Vận dụng được công thức v =
st
- Xác định được vận tốc trung bình bằng thínghiệm
- Tính được vận tốc trung bình của chuyển độngkhông đều
- Nêu được lực là đại lượng vectơ
2 Kĩ năng: Biểu diễn được lực bằng vectơ, diễn
tả bằng lời các yếu tố của lực
- Nêu được quán tính của một vật là gì
2 Kĩ năng: Giải thích được một số hiện tượng
thường gặp liên quan tới quán tính
- Dạy học trên lớp
- Không làm thí nghiệmmục 2b (Chỉ cung cấp sốliệu cho bảng 5.1 để phântích)
- Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ, trượt, lăn
- Giải thích được các hiện tượng trong thực tế về
ma sát có ích, có hại
2 Kĩ năng: Đề ra được cách làm tăng ma sát có
ích và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp
cụ thể của đời sống, kĩ thuật
Trang 261 Áp suất chất lỏng – Bình thông nhau.
1 Sự tồn tại của áp suất trong lòngchất lỏng
- Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở
cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng
- Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhauchứa một loại chất lỏng đứng yên thì ở cùng một
độ cao
- Mô tả được cấu tạo của máy nén thuỷ lực và nêuđược nguyên tắc hoạt động của máy này là truyềnnguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chấtlỏng
2 Kĩ năng: Vận dụng công thức p = dh đối với áp
suất trong lòng chất lỏng
- Dạy học trên lớp và dạyhọc theo nhóm
- Mục I Thí nghiệm 1 và 2:Không yêu cầu thực hiện
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đã học giải thích
một số hiện tượng trong thực tế
- Dạy học trên lớp
- Mục II Độ lớn của ápsuất khí quyển: Học sinh tựđọc
Trang 27nhúng chìm trong nó
2 Độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét
3 Điều kiện để vật nổi, vật chìm
4 Độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét khivật nổi trên mặt thoáng của chấtlỏng
5 Stem: Thuyền chở vật liệu
Ác-si-mét
- Viết được công thức tính độ lớn lực đẩy, nêuđược đúng tên đơn vị đo các đại lượng trong côngthức
- Nêu được điều kiện nổi của vật
- Vận dụng được kiến thức đã học để lập KH, thiết
kế và hoàn thành sản phẩm “Thuyền chở vật liệu”
- Mục III - Bài 10 Vậndụng (C5, C6, C7) và MụcIII - Bài 12 Vận dụng (C6,
C7, C8, C9): HS tự học có
HD
- Hướng dẫn thực hiệnStem: Thuyền chở vật liệu:
GV cung cấp các học liệu(tranh ảnh, video) HS lập
kế hoạch, thiết kế và hoànthành sản phẩm
2 Kĩ năng: Vận dụng được công thức A = F.s.
- Dạy học trên lớp
13 17 Ôn tập cuối kì 1
1 Hệ thống kiến thức
2 Bài tập vận dụng
1 Kiến thức: Ôn tập, hệ thống hoá những kiến
thức cơ bản của phần cơ học
1 Kiến thức: Phát biểu được định luật bảo toàn
công cho máy cơ đơn giản Nêu được vd minhhoạ
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đã học để giải
- Dạy học trên lớp
Trang 28một số bài toán về mặt phẳng nghiêng, ròng rọc
- Bài 19 Mục II.1 Thí
nghiệm mô hình: Không
Trang 293 Vận dụng - Nêu được các nguyên tử, phân tử chuyển động
- Giải thích được hiện tượng khuếch tán
- Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng
và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách
- Hiểu được ba hình thức truyền nhiệt (dẫn nhiệt,đối lưu, bức xạ nhiệt) và tìm được ví dụ minh hoạcho mỗi cách
- Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêuđược đơn vị đo nhiệt lượng là gì
2 Kĩ năng: VD được kiến thức về các cách truyền
nhiệt để giải thích một số hiện tượng đơn giản
- Dạy học trên lớp
- Tích hợp Bài 21, 22 vàBài 23 thành 1 chủ đề
Trang 3024 30,31,
32 Nhiệt lượng1 Công thức tính nhiệt lượng
2 Phương trình cân bằng nhiệt
3 Vận dụng
1 Kiến thức:
- Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổiphụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ
và chất cấu tạo nên vật
- Chỉ ra được nhiệt chỉ tự truyền từ vật có nhiệt độcao sang vật có nhiệt độ thấp hơn
- Dạy học trên lớp
- Bài 24 Thí nghiệm hình24.1; 24.2; 24.3 không thựchiện (Chỉ yêu cầu HS phântích kết quả)
- Mục vận dụng (bài 24,25): Hướng dẫn HS tự học
25 33 Tổng kết chương II- Nhiệt học
1 Câu hỏi ôn tập
1 1 Sự phụ thuộc của cường độ dòng
điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
1 Kiến thức:
- Nêu được cách bố trí và tiến hành TN khảo sát
sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu
Dạy học trên lớp
Trang 311 Thí nghiệm tìm hiểu sự phụ thuộc
của cường độ dòng điện vào hiệu
điện thế giữa hai đầu dây dẫn
2 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
cường độ dòng điện vào hiệu điện
thế
3 Vận dụng
điện thế giữa hai đầu dây dẫn
- Nêu được kết luận về sự phụ thuộc của cường độdòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
2 Kĩ năng: Vẽ và sử dụng được đồ thị biểu diễn
mối quan hệ I, U từ số liệu thực nghiệm
2 2 Điện trở của dây dẫn Định luật
- Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng
cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn đó
- Phát biểu được định luật Ôm đối với đoạn mạch
có điện trở
2 Kĩ năng: Vận dụng được định luật Ôm để giải
một số bài tập đơn giản
+ Lắp mạch điện theo sơ đồ
+ Đo được các giá trị U và I
+ Tính được điện trở từ công thức:
U R I
=
Dạy học trên lớp
4 4,5 Đoạn mạch nối tiếp - Đoạn mạch
song song
1 Đoạn mạch nối tiếp
2 Đoạn mạch song song
3 Vận dụng
1 Kiến thức: Viết được công thức tính điện trở
tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắcnối tiếp và song song
Trang 32song song với các điện trở thành phần
-Vận dụng được công thức tính điện trở tươngđương của đoạn mạch nối tiếp, song song
5 6,7 Bài tập vận dụng định luật Ôm 1 Kiến thức: Định luật Ôm, đặc điểm cường độ
dòng điện và hiệu điện thế của đoạn mạch nối tiếp,song song, công thức tính điện trở tương đương
1 Xác định sự phụ thuộc của điện
trở dây dẫn vào một trong những
yếu tố khác nhau
2 Sự phụ thuộc của điện trở vào
chiều dài dây dẫn
3 Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết
1 Kiến thức: Nêu được mối quan hệ giữa điện trở
của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm
dây dẫn Nêu được khái niệm điện trở suất và viết
- Dạy học trên lớp
- Tích hợp bài 7,8,9 thànhmột chủ đề
1 Kiến thức: Nhận biết được các loại biến trở.
Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở
Trang 332 Các biến trở dùng trong kĩ thuật –Liên hệ thực tế 2 Kĩ năng: Sử dụng được biến trở con chạy đểđiều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch điện trở dùng trong kĩ thuật
8 12 Bài tập về điện trở và định luật
Ôm
Vận dụng được định luật Ôm và công thức R= ρ S l
để giải bài toán về mạch điện sử dụng với hiệuđiện thế không đổi, trong đó có lắp một biến trở
Dạy học ở trên lớp
14
Công và công suất của dòng điện
1 Công suất định mức của các dụng
cụ điện
2 Công thức tính công suất điện
3 Điện năng - công của dòng điện
4 Vận dụng
1 Kiến thức:
-Nêu được ý nghĩa của số vôn, số oát ghi trêndụng cụ điện
-Viết được công thức tính công suất điện
- Nêu được một số dấu hiệu chứng tỏ dòng điệnmang năng lượng
- Chỉ ra được sự chuyển hoá các dạng năng lượngkhi đèn điện, bếp điện, bàn là điện, nam châmđiện, động cơ điện hoạt động
- Viết được công thức tính điện năng tiêu thụ củamột đoạn mạch
10 15 Bài tập công suất điện và điện
năng sử dụng 1 Kiến thức: Công thức tính công, công suất 2 Kĩ năng: Vận dụng được kiến thức đã học để
tính công suất, điện năng tiêu thụ
Dạy học ở trên lớp
11 16 Thực hành: Xác định công suất
của dụng cụ điện - Tiến hành được thí nghiệm để xác định đượccông suất của bóng đèn
- Làm được báo cáo thực hành
- Dạy học ở trên lớp
- Mục II.2 X/đ công suất
của quạt điện: Không dạy
12 17 Ôn tập giữa kì 1 1 Kiến thức: Ôn tập hệ thống hoá kiến thức đã
học trong kì 1
2 Kĩ năng:
Dạy học ở trên lớp
Trang 34- HS vận dụng kiến thức đã học để giải các bài
tập
- Vận dụng được kiến thức đã học để giải thíchcác hiện tượng trong thực tế và các công thức đểlàm các bài tập
13 18 Kiểm tra giữa kì 1 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 - Dạy học ở trên lớp
- TN và tự luận
14 19,
20 Định luật Jun - Lenxơ1 Đ/năng biến đổi thành nhiệt năng
2 Định luật Jun – Len – xơ
3 Bài tập vận dụng
1 Kiến thức: Phát biểu và viết được hệ thức của
định luật Jun – Len-xơ
2 Kĩ năng: Vận dụng được định luật Jun –
Len-xơ để giải thích các hiện tượng đơn giản có liênquan
- Vận dụng được định luật Jun – Len-xơ để giảimột số bài tập cơ bản, giải thích các hiện tượngđơn giản có liên quan
- Dạy học ở trên lớp
2 Kĩ năng: Giải một số bài tập đơn giản liên quan
đến định luật Ôm, đoạn mạch nối tiết, song song,định luật Jun – Len xơ
Dạy học ở trên lớp
Chương II Điện từ học
16 22,
23
Tác dụng từ của nam châm, dòng điện - Từ trường
1 Từ tính của nam châm
2 Tương tác giữa hai nam châm
- Xác định được các từ cực của kim nam châm
- Xác định được tên các từ cực của một nam châmvĩnh cửu trên cơ sở biết các từ cực của một nam
- Dạy học trên lớp
- Tích hợp bài 21, 22 thànhmột chủ đề
- Mục III Bài 21 Vận dụng:
Hướng dẫn HS tự học.
- Mục I Bài 22 Lực từ: HS
tự học.
Trang 351 Kiến thức: Hiểu được từ phổ là gì, nắm được
quy ước đường sức từ
2 Kĩ năng: Vẽ được đường sức từ của nam châm
thẳng và nam châm hình chữ U
Dạy học trên lớp
18 25 Từ trường của ống dây có dòng
điện chay qua
1 Từ phổ - Đường sức từ của ốngdây có dòng điện chạy qua
2 Quy tắc nắm tay phải
- Vẽ được đường sức từ của ống dây có dòng điệnchạy qua
Dạy học trên lớp
19 26,2
7 Sự nhiễm từ của sắt, thép - Ứng dụng của nam châm
1 Sự nhiễm từ của sắt, thép
2 Nam châm điện
3 Ứng dụng của nam châm
4 Vận dụng
1 Kiến thức:
- Mô tả được cấu tạo của nam châm điện và nêuđược lõi sắt có vai trò làm tăng tác dụng từ
- Nêu được một số ứng dụng của nam châm điện
và chỉ ra tác dụng của nam châm điện trong nhữngứng dụng này
2 Kĩ năng: Giải thích được hoạt động của nam
châm điện
- Dạy học trên lớp
- Mục II.2 Bài 26: Ví dụ vềứng dụng của rơ le điện từ:
chuông báo động: HS tự
học
20 28,
29
Lực điện từ - Động cơ điện 1 chiều
1 Tác dụng của từ trường lên dâydẫn có dòng điện
2 Chiều của lực điện từ Quy tắcbàn tay trái
3 Động cơ điện một chiều
4 Vận dụng
1 Kiến thức:
- Phát biểu được quy tắc bàn tay trái về chiều củalực từ tác dụng lên dây dẫn thẳng có dòng điệnchạy qua đặt trong từ trường đều
- Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động củađộng cơ điện một chiều
2 Kĩ năng:
- Dạy học trên lớp
- Tích hợp với bài 27, 28thành một chủ đề
- Mục II Bài 28 Động cơđiện một chiều trong kỹ
thuật: HS tự đọc.
- Mục III Bài 28 Sự biến
Trang 36- Vận dụng được quy tắc bàn tay trái để xác địnhmột trong ba yếu tố khi biết hai yếu tố kia.
- Giải thích được nguyên tắc hoạt động (về mặt tácdụng lực và về mặt chuyển hoá năng lượng) củađộng cơ điện một chiều
đổi năng lượng trong động
cơ điện: Hướng dẫn học
Bài tập từ trường và lực điện từ - Vận dụng được quy tắc nắm tay phải để xác định
chiều của đường sức từ trong lòng ống dây khibiết chiều dòng điện và ngược lại
- Vận dụng được quy tắc bàn tay trái để xác địnhmột trong ba yếu tố khi biết hai yếu tố kia, giảithích được các hiện tượng liên quan
Dạy học ở trên lớp
22 32,
33 Hiện tượng cảm ứng điện từ1 Hiện tượng cảm ứng điện từ
2 Điều kiện xuất hiện dòng điệncảm ứng
2 Kĩ năng: Giải được một số bài tập định tính về
nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng
Dạy học ở trên lớp
Dạy học ở trên lớp
24 36 Kiểm tra cuối kì 1 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 TN và tự luận (Theo kế
hoạch của nhà trường)
25 37,
38 Dòng điện xoay chiều và máy phát điện xoay chiều
1 Chiều của dòng điện cảm ứng
1 Kiến thức:
- Nêu được dấu hiệu chính để phân biệt dòng điện
xoay chiều với dòng điện một chiều
- Dạy học ở trên lớp
- Tích hợp bài 33 với Bài
34 thành một chủ đề
Trang 372 Cách tạo ra dòng điện xoay chiều
3 Cấu tạo và hoạt động của máyphát điện xoay chiều
- Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy phát điện
xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châmquay
- Nêu được các máy phát điện đều biến đổi cơ
năng thành điện năng
2 Kĩ năng: Giải thích được nguyên tắc hoạt động
của máy phát điện xoay chiều có khung dây quayhoặc có nam châm quay
- Mục II Bài 34 Máy phátđiện xoay chiều trong kỹ
thuật: HS tự đọc.
26 39 Tác dụng của dòng điện xoay
chiều Đo cường độ và hiệu điện thế xoay chiều
1 Tác dụng của dòng điện xoaychiều
2 Tác dụng từ của dòng điện xoaychiều
3 Đo CĐDĐ và HĐT của mạchđiện xoay chiều
1 Kiến thức:
- Nêu được các tác dụng của dòng điện xoay
chiều
- Phát hiện dòng điện là dòng điện xoay chiều hay
dòng điện một chiều dựa trên tác dụng từ củachúng
- Nhận biết được ampe kế và vôn kế dùng chodòng điện một chiều và xoay chiều qua các kíhiệu ghi trên dụng cụ
2 Kĩ năng: Nêu được các số chỉ của ampe kế và
vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng củacường độ dòng điện và của điện áp xoay chiều
- Dạy học ở trên lớp
27 40, 41,
42 Máy biến thế Truyền tải điện năng
1 Cấu tạo và hoạt động của máybiến thế
2 Sự hao phí điện năng trên đườngdây tải điện
3 Vận dụng
1 Kiến thức:
- Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng
trên đường dây tải điện
- Nêu được công suất hao phí trên đường dây tải
điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệudụng đặt vào hai đầu dây dẫn
- Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến thế
- Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máybiến thế
- Nêu được điện áp hiệu dụng ở hai đầu các cuộndây máy biến thế tỉ lệ thuận với số vòng dây củamỗi cuộn
- Dạy học ở trên lớp
- Tích hợp bài 36 với Bài
37 thành một chủ đề
- Mục II Bài 37 Tác dụnglàm biến đổi hiệu điện thế
của máy biến thế: Công
nhận công thức MBT
- Mục III Bài 37 Lắp đặtmáy biến thế ở hai đầu
đường dây tải điện: Học
sinh tự đọc.
- Mục IV Bài 37 Vận dụng:
Trang 38- Nêu được một số ứng dụng của máy biến áp.
U
=
- Vận dụng được công thức tính điện năng hao phí
Học sinh tự đọc.
28 43 Trải nghiệm sáng tạo: Chế tạo Pin
điện hóa - Học sinh hiểu các kiến thức liên quan đến pin1 Kiến thức:
điện hóa: Dòng điện, nguồn điện, nguyên tắc hoạtđộng, nguyên tắc cấu tạo
- Chế tạo được các pin điện hóa đơn giản
2 Kỹ năng:
- Tiến hành được các thí nghiệm với pin điện hóađã chế tạo
- Hình thành và rèn luyện một số kĩ năng: tìmkiếm thông tin, hoạt động nhóm, thuyết trình, hợptác,
- Dạy học ở trên lớp
29 44 Tổng kết chương II: Điện từ học
1 Lí thuyết
2 Vận dụng
1 Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức cơ bản của
chương II
2 Kĩ năng: Giải được một số bài tập đơn giản
- Dạy học ở trên lớp
Chương III Quang học
1 Kiến thức: Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh
sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ khôngkhí sang nước và ngược lại
2 Kỹ năng: Tiến hành được thí nghiệm kiểm tra
mối quan hệ giữa góc khúc xạ và góc tới
- Dạy học ở trên lớp
31 45,4
647 Thấu kính hội tụ1 Đặc điểm của thấu kính hội tụ
2 Trục chính, quang tâm, tiêu điểm,tiêu cự của thấu kính hội tụ
3 Đặc điểm của ảnh của một vật tạobởi thấu kính hội tụ
4 Vận dụng
1 Kiến thức:
- Nhận biết được thấu kính hội tụ
- Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặcbiệt qua thấu kính hội tụ Nêu được tiêu điểm(chính), tiêu cự của thấu kính là gì
- Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạobởi thấu kính hội tụ
- Dạy học ở trên lớp
- Câu C4 (tr 114): bỏ ý sau
“Tìm cách kiểm tra điềunày”
Trang 392 Kỹ năng:
- Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ quaviệc quan sát trực tiếp các thấu kính này và quaquan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó
- Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệtqua thấu kính hội tụ
- Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội
1 Đặc điểm của thấu kính phân kì
2 Trực chính, quang tâm, tiêu điểm,tiêu cự của thấu kính phân kì
3 Đặc điểm của ảnh của một vật tạobởi thấu kính phân kì
4 Vận dụng
1 Kiến thức:
- Nhận biết được thấu kính phân kì
- Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặcbiệt qua thấu kính phân kì Nêu được tiêu điểm(chính), tiêu cự của thấu kính là gì
- Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo
bởi thấu kính phân kì
2 Kỹ năng:
- Xác định được thấu kính là thấu kính phân kìqua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này vàqua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kínhđó
- Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệtqua thấu kính phân kì
- Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kínhphân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt
- Dạy học ở trên lớp
43 51,
52
Bài tập thấu kính 1 Kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về khúc
xạ ánh sáng và tính chất ảnh của một vật tạo bởithấu kính hội tụ và phân kì
2 Kỹ năng:
- Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính
- Sử dụng tính chất ảnh để xác định được loại thấukính, vị trí thấu kính, tiêu điểm của thấu kính hội
tụ khi biết vị trí và tính chất của ảnh
- Dạy học ở trên lớp
Trang 4044 53 Ôn tập giữa kì 2 1 Kiến thức: Ôn tập hệ thống hoá kiến thức cơ
- Dạy học ở trên lớp
45 54 Kiểm tra giữa kì 2 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 2 - Dạy học ở trên lớp
- Nêu được đặc điểm của mắt cận và cách sửa
- Nêu được đặc điểm của mắt lão và cách sửa
- Nêu được nguyên nhân gây ra mắt cận, mắt lão
- Nêu được biện pháp khắc phục mắt cận, mắt lão
2 Kỹ năng: Bảo vệ được mắt
- Dạy học ở trên lớp
- Tích hợp bài 48 với Bài
49 thành một chủ đề
47 60 Kính lúp
1 Kính lúp là gì?
2 Vận dụng
1 Kiến thức: Nêu được kính lúp là thấu kính hội
tụ có tiêu cự ngắn và được dùng để quan sát các
vật nhỏ Nêu được số ghi trên kính lúp là số bội
giác của kính lúp và khi dùng kính lúp có số bộigiác càng lớn thì quan sát thấy ảnh càng lớn
- Dạy học ở trên lớp
- Mục II Cách quan sát một
vật nhỏ qua kính lúp:
Khuyến khích học sinh tự đọc.
48 61 Bài tập quang hình học - Vận dụng kiến thức để giải được các bài tập định
tính và định lượng về hiện tượng khúc xạ ánhsáng, về thấu kính và về các dụng cụ quang họcđơn giản
- Thực hiện được các phép tính về quang hình học
- Giải thích được một số hiện tượng và một số ứngdụng về quang hình học
- Dạy học ở trên lớp