KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔNMÔN HỌC: KHTN, CN KHỐI LỚP 6; MÔN HỌC: LÝ, HÓA SINH, CN KHỐI LỚP 7, 8, 9Năm học 2021 2022I. Đặc điểm tình hình1. Số lớp: ..................; Số học sinh: ...................; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:...................; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học:...........; Trên đại học:.............Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt:.............; Khá:................; Đạt:...............; Chưa đạt:........3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn họchoạt động giáo dục)3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn họchoạt động giáo dục)STTKhối lớpMônThiết bị dạy họcSố lượngCác bài thí nghiệmthực hànhGhi chú17CÔNG NGHỆ Mẫu đất, ly, ống hút nước1,1,1Bài 4: Xác định thành phần cơ giới của đất bằng phương pháp đơn giản (vê tay)2 Khay men (nhựa hoặc gỗ)4Bài 18: Xác định sức nảy mầm và tỉ lệ nảy mầm của hạt giống3 Tranh, ảnh một số giống gà, lợn4Chủ đề bài 35,36: Nhận biết giống gà, lợn
Trang 11 Số lớp: ; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):………
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: Đại học: ; Trên đại học: Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt: ; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:
3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT Khối
G NGHỆ
- Mẫu đất, ly, ống hút nước 1,1,1 Bài 4: Xác định thành phần cơ
giới của đất bằng phương pháp đơn giản (vê tay)
tỉ lệ nảy mầm của hạt giống
3 - Tranh, ảnh một số giống gà, lợn 4 Chủ đề bài 35,36: Nhận biết
giống gà, lợn
Trang 24,4,4,4
Chủ đề sự truyền ánh sáng
Bài 2: Sự truyền ánh sángBài 3: Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng
6 - Gương phẳng có giá đỡ, tấm bìa
phẳng
- Đèn pin có màn chắn tạo khe hẹp,thước đo độ
4,44,4
Bài 4: Định luật phản xạ ánh sáng
- Pin tiểu, tờ giấy trắng dán trên tấm gỗ
4,48,4
Bài 5: Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
8 - Gương cầu lồi, gương phẳng tròn
cùng cỡ, pin tiểu
4,4,8 Bài 7: Gương cầu lồi
phẳng có cùng kích thước với gương cầu lõm, viên pin, đèn pin
4,4,4,4 Bài 8: Gương cầu lõm
10 - Dây cao su mảnh, trống, dùi, âm
thoa, búa cao su, ly
- Giá TN, con lắc đơn có chiều dài 20
cm, con lắc đơn có chiều dài 40 cm, đĩa phát âm có 3 hàng lỗ vòng quanh,
1 mô tơ 3V-6V 1 chiều, mảnh phim nhựa, 1 lá thép (0,7x15x300)mm, quả cầu bấc
4,4,4,4,4,4
4,4,4,4,4,4,4,4
Chủ đề nguồn âm
Bài 10: Nguồn âmBài 11: Độ to của âmBài 12: Độ cao của âm
- Nguồn âm phát âm dùng vi mạch kèm pin
8,84
Bài 13: Môi trường truyền âm
12 - Giá đỡ, tấm gương, nguồn phát âm 4,4,4,4 Bài 14: Phản xạ âm – Tiếng vang
Trang 3dùng vi mạch, 1 bình nước.
14 - Thước dẹp, thước nhựa, thanh thuỷ
tinh hữu cơ, quả cầu nhựa xốp có xuyên sợi chỉ khâu,1 giá treo
- Mảnh len hoặc mảnh lụa sấy khô, mảnh tôn, mảnh nhựa, bút thử điện thông mạch
- Mảnh nilon, đũa nhựa có lỗ hổng ở giữa kích thước 10, dài 20mm
- Đoạn dây nối có vỏ cách điện
124,4,4,4,4
10
Bài 19: Dòng điện – Nguồn điện
đoạn dây điện có vỏ bọc cách điện,pin, bóng đèn pin
- Đoạn dây nối có vỏ bọc cách điện,mỗi đoạn dây dài 30cm,
- Mỏ kẹp (dạng hàm cá sấu)
4,16,4,4
88
Bài 20: Chất dẫn điện và chấtcách điện – Dòng điện trong kimloại
17 - Ắcquy 12V (hoặc một bộ chỉnh lưu
hạ thế)
- Dây nối có vỏ bọc cách điện
- Công tắc, đoạn dây sắt mảnh 0,3mm,một số cầu chì như ở mạng điện gia đình
- Kim nam châm, nam châm thẳng,
1
5
Chủ đề tác dụng của dòng điện
Bài 22: Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điệnBài 23: Tác dụng từ,tác dụng hóa học và tác dụng sinh lí của dòng điện
Trang 4một vài vật nhỏ bằng sắt, thép, bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, công tắc, bóng đèn loại 6V.
- Đoạn dây nối có vỏ bọc cách điện
- Công tắc
84,4,1,4
104
Bài 24: Cường độ dòng điện
- Vôn kế GHĐ 3V trở lên, bóng đèn pin, ampe kế, công tắc
- Đoạn dây nối có vỏ bọc cách điện
84,4,4,420
Chủ đề hiệu điện thế
Bài 25: Hiệu điện thếBài 26: Hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện
20 - Nguồn điện 3V, ampe kế, vôn kế,
công tắc, đoạn dây đồng
- Đoạn dây nối có vỏ bọc cách điện
4,4,4,4,420
Bài 27: Thực hành: Đo cường độ
dòng điện và hiệu điện thế đối vớiđoạn mạch nối tiếp
21 - Nguồn điện 3V, bóng đèn pin loại
như nhau, vôn kế, ampe kế, công tắc,
- Đoạn dây đồng mỗi đoạn dài khoảng
30 cm
4,4,4,4,410
Bài 28: Thực hành: Đo cường độ
dòng điện và hiệu điện thế đối vớiđoạn mạch song
22 - Một số loại cầu chì có ghi số ampe
loại 1A, ắc qui 12V, bóng đèn 6V,công tắc
- Đoạn dây dẫn
4,4,4,416
Bài 29: An toàn khi sử dụng điện
LÍ
- Xe lăn, giá, nam châm, quả bóng caosu
1,1,1,1 Bài 4: Biểu diễn lực
24 - Lực kế, miếng gỗ, quả nặng, xe lăn 1,1,1,1 Bài 6: Lực ma sát
Trang 525 - Chậu nhựa đựng bột mịn, ba thỏi
kim loại giống nhau
4,4,4,8 Bài 9: Áp suất khí quyển
28 - Lực kế, giá đỡ, cốc nước, 1 quả nặng
(1N), chậu nhựa đựng nước, miếng gỗ
4,4,4,4 Chủ đề: Lực đẩy Acsimet
Bài 10: Lực đẩy Acsimet
Bài 11: Thực Hành: Nghiệm lại lực đẩy Acsimet
Bài 12: Sự nổi
29 - Lực kế loại 5N, ròng rọc động, quả
nặng 200g, giá thí nghiệm, thước đo
1,1,1,1,1 Bài 14: Định luật về công
30 - Lò xo lá tròn, quả nặng, sợi dây, bao
diêm, máng nghiêng, xe lăn, khối gỗ
1,1,1,1,1,1,1 Bài 16: Cơ năng
kim loại;1 phích nước nóng,, cốc thuỷ tinh
Chủ đề: Sự truyền nhiệt
Bài 21: Nhiệt năngBài 22: Dẫn nhiệtBaì 23: Đối lưu – Bức xạ nhiệt
G NGHỆ
- Mô hình hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều
1,1,1 Bài 4: Bản vẽ các khối đa diện
33 - Mô hình trụ, hình nón, hình cầu 1,1,1 Bài 6: Bản vẽ các khối tròn xoay
chi tiết đơn giản có ren
Trang 637 - Tranh h13.1 1 Bài 13: Bản vẽ lắp
40 - Cờ lê, tua vít, mỏ lết, ê tô, kìm, búa,
đục, dũa, khoan, thước đo chiều dài, thước cuộn, thước đo góc
1,1,1,1,1,1,1,1,1,1,1,1
Bài 20: Dụng cụ cơ khí
41 - Bộ truyền động đai, bộ truyền động
bánh răng, bộ truyền động xích
1,1,1 Bài 29: Truyền chuyển động
42 - Cơ cấu tay quay – con trượt, cơ cấu
tay quay, thanh lắc
1,1 Bài 30: Biến đổi chuyển động
vệ an toàn điện
44 - Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang 4,4 Bài 38,39: Đồ dùng loại điện -
quang
46 - Công tắc, cầu dao, khóa K, phích
cắm
4,4,4,4 Bài 51: Thiết bị đóng – cắt
và lấy điện của mạng điện trong nhà
4,4,4,4 Bài 1: Sự phụ thuộc của CĐDĐ
vào HĐT giữa hai đầu vật dẫn
49 - Điện trở chưa biết giá trị
- Ampe kế, Vôn kế, khóa K, dây dẫn điện, bảng điện, nguồn điện
44,4,4,32,4,4
Chủ đề Định luật OhmBài 2: Điện trở của dây dẫn – định luật ohm
Bài 3: Thực hành: xác định điện trở của 1 dây dẫn bằng Ampe kế
và Vôn kế Bài 4: Đoạn mạch nối tiếpBài 5: Đoạn mạch song song
Trang 750 - Nguồn điện, khóa K, Ampe kế, Vôn
kế, dây dẫn điện, bảng điện
- Các dây dẫn cùng vật liệu, cùng tiết diện, khác chiều dài
- Các dây dẫn cùng vật liệu, cùng chiều dài, khác tiết diện
- Đoạn dây constantan
4,4,4,32,4,4444
Chủ đề điện trở dây dẫn Bài 7: Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
Bài 8: Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
Bài 9: Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu dây dẫn
- Nguồn điện, khóa K, dây dẫn điện, bóng đèn 3V
44,4,32,4
Bài 10: Biến trở - điện trở dùng trong kĩ thuật
52 - Biến trở con chạy, nguồn điện, khóa
K, dây dẫn điện
- Bóng đèn 3V, bóng đèn 220V – 60W và bóng đèn 220V – 80W
4,4,4,324,1,1
Bài 12: Công suất điện
dòng điện
54 - Bình nhiệt lượng kế, nhiệt kế thủy
ngân, nguồn điện, dây dẫn điện, giá đỡ
4,4,4,32,4 Ba2i 16: Định luật Jun – Lenxơ
55 - Nam châm thẳng, kim nam châm, la
bàn, nam châm chữ U, giá đỡ
- Giá đỡ có đoạn dây constantan, dây dẫn điện, nguồn điện
4,4,4,4,44,6,1
Chủ đề từ trường
Bài 21: Nam châm vĩnh cửuBài 22: Tác dụng từ của dòng điện – từ trường
56 - Bộ TN tạo từ phổ của nam châm,
thanh nam châm
4,4 Bài 23: Từ phổ - đường sức từ
57 -Tấm nhựa có luồn sẵn các vòng dây
của một ống, nguồn điện, dây dẫn sắt
4, 4,4 Bài 24: Từ trường của ống dây có
dòng điện chạy qua
Bài 25: Sự nhiễm từ của sắt, thép,nam châm điện
Trang 859 - Nguồn điện, khung dây dẫn
- Nam châm chữ U, dây dẫn
- Mô hình động cơ điện một chiều
4,44,161
Chủ đề lực điện từ
Bài 27: Lực điện từBài 28: Động cơ điện một chiều
thanh nam châm, nam châm điện
4,4,4 Bài 31: Hiện tượng cảm ứng điện
62 - Cuộn dây dẫn kín có hai bóng đèn
LED mắc song song ngược chiều vào mạch điện, nam châm vĩnh cửu
- Mô hình máy phát điện xoay chiều
4,4
1
Chủ đề dòng điện xoay chiều
Bài 33: Dòng điện xoay chiềuBài 34: Máy phát điện xoay chiều63
cửu
- Ampe kế xoay chiều, vôn kế xoay chiều, bóng đèn, nguồn điện xoay chiều, dây dẫn điện
4,44,4,4,4,4
Bài 35: Các tác dụng của dòng điện xoay chiều – đo cường độ vàhiệu điện thế xoay chiều
65 - Máy biến thế, nguồn điện, bóng đèn,
vôn kế xoay chiều
4,4,4,4 Chủ đề truyền tải điện năng
Bài 36: Truyền tải điện năng đi xa
Bài 37: Máy biến thế
- Giá đỡ quang học, dây dẫn điện
- Nguồn sáng, màn chắn
44,204,4
Bài 42: Thấu kính hội tụ
- Giá đỡ quang học, màn chắn, nến
44,4,4
Bài 43: Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ
- Giá đỡ quang học, dây dẫn điện
- Nguồn sáng, màn chắn
44,204,4
Bài 44: Thấu kính phân kì
- Giá đỡ quang học, màn chắn, nến
44,4,4
Bài 45: Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì
Trang 9hồ đo điện
Dụng cụ
hư hỏngnhiều
Bài 6: Thực hành: Lắp mạch điệnbảng điện
76 - Kìm, tuavit, bộ đèn ống huỳnh
quang
- Dây dẫn và băng keo
6,6,62m và 1 cuộn
Bài 7: Thực hành: Lắp mạch điệnđèn ống huỳnh quang
77 - Kìm, tuavit, ổ cắm điện, bảng điện,
công tắc 2 cực và bóng đèn sợi đốt
- Dây dẫn và băng keo
6,6,6,6,12,122m và 1 cuộn
Bài 8: Thực hành: Lắp mạch điện
2 công tắc 2 cực điều khiển 2 đèn
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
1
2
II Kế hoạch dạy học 2
1 Phân phối chương trình cho các môn:
1.1 Khối lớp 6:
*Môn CÔNG NGHỆ
2 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
Trang 10T
Bài học (1)
Số tiết (2)
Yêu cầu cần đạt
(3) CHỦ ĐỀ A: NHÀ Ở
1 Bài 1: Nhà ở đối với con người 3 - Nêu được vai trò và đặc điểm chung của nhà ở;
- Nêu được một số kiểu nhà ở đặc trưng ở Việt Nam
- Kể được tên một số vật liệu, mô tả các bước chính để xây dựng một ngôi nhà
- Mô tả, nhận diện được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh
2 Bài 2: Sử dụng năng lượng trong
gia đình
1 - Thực hiện được một số biện pháp sử dụng năng lượng trong gia đình
tiết kiệm, hiệu quả
3 Bài 3: Ngôi nhà thông minh 1 - Mô tả, nhận diện được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh
4 Dự án 1: Ngôi nhà của em 2 - Xây dựng ý tưởng thiết kế và lắp ráp mô hình ngôi nhà
- Thuyết trình sản phẩm các nhóm
thức kiểm tra "lý thuyết hoặc thực hành"
CHỦ ĐỀ B: BẢO QUẢN VÀ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM
7 Bài 4: Thực phẩm và dinh dưỡng 2 - Nhận biết được một số nhóm thực phẩm chính, dinh dưỡng từng loại,
ý nghĩa đối với sức khoẻ con người
- Hình thành thói quen ăn, uống khoa học;
- Tính toán sơ bộ được dinh dưỡng, chi phí tài chính cho một bữa ăn gia đình
8 Bài 5: Bảo quản và chế biến thực
phẩm trong gia đình
2 - Nêu được vai trò, ý nghĩa của bảo quản và chế biến thực phẩm
- Trình bày được một số phương pháp bảo quản, chế biến thực phẩm phổ biến
- Lựa chọn và chế biến được món ăn đơn giản theo phương pháp không
sử dụng nhiệt
- Chế biến thực phẩm đảm bảo an toàn ,vệ sinh
Trang 119 Dự án 2: Món ăn cho bữa cơm gia
đình
2 - Xây dựng bữa ăn và chế biến 1 món thức ăn ở nhà theo pp chế biến
không sử dụng nhiệt
- Thuyết trình sản phẩm các nhóm
thức kiểm tra "lý thuyết hoặc thực hành"
CHỦ ĐỀ C: TRANG PHỤC VÀ THỜI TRANG.
13 Bài 6: Các loại vải thường dùng
trong may mặc
1 - Nhận biết được các loại vải thông dụng được dùng để may trang phục
14 Bài 7: Trang phục 2 - Nhận biết được vai trò, sự đa dạng của trang phục trong cuộc sống
- Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc điểm của bản thân và tínhchất công việc
- Sử dụng và bảo quản được một số loại hình trang phục thông dụng
15 Bài 8: Thời trang 2 - Trình bày được những kiến thức cơ bản về thời trang
-Nhận ra và bước đầu hình thành xu hướng thời trang của bản thân
- Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc điểm và sở thích của bản thân, tính chất công việc và điều kiện tài chính của gia đình
thức kiểm tra "lý thuyết hoặc thực hành"
CHỦ ĐỀ D: ĐỒ DÙNG ĐIỆN TRONG GIA ĐÌNH.
19 Bài 9: Sử dụng đồ dùng điện trong
Trang 12kiệm và an toàn
- Lựa chọn được đồ dùng điện tiết kiệm năng lượng, phù hợp với điềukiện gia đình
20 Bài 10: An toàn điện trong gia đình 2 - Sử dụng điện an toàn
21 Dự án 4: Tiết kiệm trong sử dụng
điện
2 - Đề xuất được các đồ dùng điện thế hệ mới cùng chức năng nhưng tiêu
thụ điện ít hơn
- Nâng cao ý thức sử dụng điện hợp lý, tiết kiệm bảo vệ môi trường
thức kiểm tra "lý thuyết hoặc thực hành"
Mục đích yêu cầu (3)
1 Bài 1.Nhận biết ánh sáng – nguồn
sáng và vật sáng
1 - Nhận biết được rằng, ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ các vật
đó truyền vào mắt ta
- Nêu được ví dụ về nguồn sáng và vật sáng
2 - Phát biểu được định luật truyền thẳng của ánh sáng
- Biểu diễn được đường truyền của ánh sáng (tia sáng) bằng đoạn thẳng
có mũi tên
- Nhận biết được ba loại chùm sáng: song song, hội tụ và phân kì
- Giải thích được một số ứng dụng của định luật truyền thẳng ánh sáng trong thực tế
3 Bài 4.Định luật phản xạ ánh sáng 1 - Nhận biết được tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ, pháp tuyến
Trang 13đối với sự phản xạ ánh sáng bởi gương phẳng.
- Phát biểu được định luật phản xạ ánh sáng
- Nêu được ví dụ về hiện tượng phản xạ ánh sáng
- Vẽ được tia phản xạ khi biết trước tia tới đối với gương phẳng vàngược lại, theo cách áp dụng định luật phản xạ ánh sáng
4 Bài 5.Ảnh của một vật tạo bởi
gương phẳng
1 - Nêu được những đặc điểm chung về ảnh của một vật tạo bởi gương
phẳng Dựng được ảnh của vật qua gương phẳng
5 Bài tập về định luật phản xạ ánh
sáng và ảnh của một vật tạo bởi
gương phẳng
1 - Vận dụng định luật phản xạ ánh sáng để vẽ được tia phản xạ khi biết
trước tia tới đối với gương phẳng và ngược lại
- Dựng được ảnh của vật qua gương phẳng theo hai cách (dựa vào tính chất ảnh của một tạo bởi gương phẳng và định luật phản xạ ánh sáng
6 Bài 7.Gương cầu lồi 1 - Nêu được ứng dụng chính của gương cầu lồi
- Nêu được các đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lồi
7 Bài 8.Gương cầu lõm 1 - Nêu được các đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu
lõm
- Nêu được ứng dụng chính của gương cầu lõm
8 Bài 9.Tổng kết chương I: Quang
học Ôn tập
1 - Hệ thống lại những kiến thức đã học của chương I
9 Kiểm tra giữa kì 1 - Kiểm tra được kiến thức và khả năng vận dụng của học sinh
Bài 10.Nguồn âm
Bài 11.Độ cao của âm
Bài 12.Độ to của âm
2 - Chỉ ra được vật dao động trong một số nguồn âm như trống, kẻng,
ống sáo, âm thoa,…
- Nêu được nguồn âm là vật dao động
- Nhận biết được một số nguồn âm thường gặp
Trang 14- Nhận biết được âm cao (bổng) có tần số lớn, âm thấp (trầm) có tần số nhỏ, âm to có biên độ dao động lớn, âm nhỏ có biên độ dao động nhỏ.
- Nêu được ví dụ về âm trầm, bổng
- Nêu được thí dụ về độ to của âm
11 Bài 13.Môi trường truyền âm 1 - Nêu được trong các môi trường khác nhau thì tốc độ truyền âm khác
nhau
- Nêu được âm truyền trong các chất rắn, lỏng, khí và không truyền trong chân không
12 Bài 14.Phản xạ âm – Tiếng vang 1 - Nêu được tiếng vang là một biểu hiện của âm phản xạ
- Giải thích được trường hợp nghe thấy tiếng vang là do tai nghe được
âm phản xạ tách biệt hẳn với âm phát ra trực tiếp từ nguồn
- Kể được một số ứng dụng liên quan tới sự phản xạ âm
- Nhận biết được những vật cứng, có bề mặt nhẵn phản xạ âm tốt và những vật mềm, xốp, có bề mặt gồ ghề phản xạ âm kém
13 Bài 15.Chống ô nhiễm tiếng ồn 1 - Nêu được một số ví dụ về ô nhiễm do tiếng ồn
- Kể tên được một số vật liệu cách âm thường dùng để chống ô nhiễm
15 Kiểm tra cuối kì 1 1 - Kiểm tra kiến thức và khả năng vận dụng của học sinh
16 ÔN TẬP CHƯƠNG TRÌNH HKI 1 - Hệ thống kiến thức đã học
Trang 1517 CHỦ ĐỀ ĐIỆN TÍCH
Bài 17.Sự nhiễm điện do cọ xát
Bài 18.Hai loại điện tích
2 - Mô tả được một vài hiện tượng chứng tỏ vật bị nhiễm điện do cọ xát
- Nêu được hai biểu hiện của các vật đã nhiễm điện
- Nêu được dấu hiệu về tác dụng lực chứng tỏ có hai loại điện tích và nêu được đó là hai loại điện tích gì
- Vận dụng giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan tới sự nhiễm điện do cọ xát
18 Bài 19.Dòng điện – Nguồn điện 1 - Nhận biết dòng điện thông qua các biểu hiện cụ thể của nó
- Nêu được dòng điện là gì?Mắc được một mạch điện kín gồm pin,bóng đèn, công tắc và dây nối
- Nêu được tác dụng chung của nguồn điệnn và kể tên các nguồn điệnthông dụng
- Nhận biết được cực dương và cực âm của các nguồn điện qua các kí hiệu (+), (-) có ghi trên nguồn điện
19 Bài 20 Chất dẫn điện và chất cách
điện – Dòng điện trong kim loại
1 - Nêu được dòng điện trong kim loại
- Nhận biết được vật liệu dẫn điện và vật liệu cách
- Kể tên được một số vật liệu dẫn điện và vật liệu cách điện thường dùng
20 Bài 21.Sơ đồ mạch điện – Chiều
dòng điện
1 - Chỉ được chiều dòng điện chạy trong mạch điện Biểu diễn được bằng
mũi tên chiều dòng điện chạy trong sơ đồ mạch điện
- Nắm được quy ước về chiều dòng điện
- Vẽ được sơ đồ của mạch điện đơn giản đã mắc sẵn bằng các kí hiệu
đã quy ước
21 CHỦ ĐỀ TÁC DỤNG CỦA
DÒNG ĐIỆN
2 - Nêu được dòng điện có tác dụng nhiệt,tác dụng phát sáng,tác dụng
từ,tác dụng hóa học ,tác dụng sinh lí và biểu hiện của tác dụng này
Trang 1622 Ôn tập 1 - Hệ thống lại kiến thức đã học.(Bài 17,18,19,20,21,22,23)
23 Kiểm tra giữa kì 1 - Kiểm tra kiến thức và khả năng vận dụng của học sinh
24 Bài 24.Cường độ dòng điện 1 - Nêu được tác dụng của dòng điện càng mạnh thì số chỉ của ampe kế
càng lớn, nghĩa là cường độ của nó càng lớn
- Nêu được đơn vị đo cường độ dòng điện là gì
- Sử dụng được ampe kế để đo cường độ dòng điện
25 CHỦ ĐỀ HIỆU ĐIỆN THẾ
Bài 25.Hiệu điện thế
Bài 26.Hiệu điện thế giữa hai đầu
dụng cụ điện
1 - Nêu được: giữa hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế
- Nêu được đơn vị đo hiệu điện thế
- Sử dụng được vôn kế để đo hiệu điện thế giữa hai cực của pin hayacquy trong một mạch điện hở
- Nêu được: khi mạch hở, hiệu điện thế giữa hai cực của pin hay acquy(còn mới) có giá trị bằng số vôn kế ghi trên vỏ mỗi nguồn điện này
- Nêu được rằng một dụng cụ điện sẽ hoạt động bình thường khi sử dụng nó đúng với hiệu điện thế định mức được ghi trên dụng cụ đó
- Sử dụng được ampe kế để đo cường độ dòng điện và vôn kế để đohiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn trong mạch điện kín
26 Bài 27.Thực hành: Đo cường độ
dòng điện và hiệu điện thế đối với
đoạn mạch nối tiếp
1 - Mắc được mạch điện gồm hai bóng đèn nối tiếp và vẽ được sơ đồ
tương ứng
- Nêu và xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa các cường
độ dòng điện, các hiệu điện thế trong đoạn mạch mắc nối tiếp
Trang 1727 Bài 28.Thực hành: Đo cường độ
dòng điện và hiệu điện thế đối với
đoạn mạch song song
1 - Mắc được mạch điện gồm hai bóng đèn song song và vẽ được sơ đồ
tương ứng
- Nêu và xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa các cường
độ dòng điện, các hiệu điện thế trong đoạn mạch mắc song song
28 Bài 29 An toàn khi sử dụng điện 1 - Nêu được giới hạn nguy hiểm của hiệu điện thế và cường độ dòng
điện đối với cơ thể người
- Nêu được tác dụng của cầu chì trong trường hợp đoản mạch
- Nêu và thực hiện được một số quy tắc để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện
29 Bài 30.Tổng kết chương III: Điện
học Ôn tập HKII
1 - Hệ thống lại những kiến thức đã học của chương III
30 Kiểm tra cuối kì 2 1 - Kiểm tra đánh giá kiến thức và vận dụng của học sinh
31 Ôn tập cuối năm 1 - Hệ thống lại những kiến thức đã học
*Môn CÔNG NGHỆ
(1)
Số tiết (2)
- Hiểu được vai trò của trồng trọt
- Biết được nhiệm vụ của trồng trọt và một số biện pháp thực hiện
- Nêu được khái niệm đất trồng
- Trình bày được vai trò của đất đối với sự tồn tại, phát triển của câytrồng
- Nêu các thành phần của đất trồng và phân biệt được các thành phần
đó về mặt trạng thái, nguồn gốc, vai trò đối với cây trồng
2 Bài 3: Một số tính chất chính của
đất trồng
1 - Trình bày được thành phần cơ giới của đất
- Căn cứ vào đó để phân loại đất: đất cát, đất thịt, đất sét
Trang 18- Trình bày được nội dung khái niệm độ phì nhiêu của đất, nêu được vaitrò độ phì nhiêu của đất đối với năng suất cây trồng
- Có ý thức, bảo vệ, duy trì và nâng cao độ phì nhiêu của đất
- Hiểu được ý nghĩa của việc sử dụng đất hợp lý
- Biết các biện pháp cải tạo và bảo vệ đất
- Có ý thức chăm sóc, bảo vệ tài nguyên môi trường đất
5 Bài 7: Tác dụng của phân bón trong
trồng trọt
Bài 9: Cách sử dụng và bảo quản
- Biết được các loại phân bón thường dùng và tác dụng của phân bónđối với đất, cây trồng
- Hiểu được các cách bón phân, cách sử dụng và bảo quản các loại phânbón thông thường
6 Bài 8
- Phân biệt được một số loại phân bón thông thường
- Có ý thức tận dụng các sản phẩm phụ , cây hoang dại để làm phânbón, ý thức bảo đảm an toàn lao động và bảo vệ môi trường
7 Bài 10: Vai trò của giống và
phương pháp chọn tạo giống cây
trồng Mục III.4 (Không dạy) 1
- Hiểu được vai trò của giống cây trồng và các phương pháp chọn tạogiống cây trồng
- Có ý thức quý trọng, bảo vệ các giống cây trồng quý hiếm trong sảnxuất ở địa phương
8 Bài 11: Sản xuất và bảo quản
- Biết được quy trình sản xuất giống cây trồng, cách bảo quản hạt giống
- Có ý thức bảo vệ các giống cây trồng
Bài 12, Bài 13, Bài 14: Sâu bệnh
hại cây trồng và các biện pháp phòng
trừ [Bài 14 Mục II.2 (không
Trang 19nói chung và công việc làm đất cụ thể.
- Nêu đựơc quy trình và yêu cầu của kĩ thuật làm đất
- Nêu được mục đích và cách bón phân lót cho cây trồng
- Đưa ra được các yêu cầu kỹ thuật của việc gieo trồng và các phương pháp gieo hạt trồng cây non
- Nêu quy trình và yêu cầu kỹ thuật của việc làm đất, mục đích và cáchbón phân lót cho cây trồng
11 Bài 16: Gieo trồng cây nông
nghiệp
1
- Phát biểu được khái niệm về thời vụ và những căn cứ để xác định thời
vụ gieo trồng Các vụ gieo trồng chính ở nước ta
- Giải thích được mục đích của việc kiểm tra , xử lí hạt giống trước khi gieo trồng Các phương pháp xử lí hạt giống
- Nêu được các yêu cầu kĩ thuật của việc gieo trồng và các phương pháp gieo hạt giống
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích, trao đổi nhóm
- Có được những kỹ năng gieo trồng, kiểm tra và xử lí hạt giống
12 Bài 18: Xác định sức nảy mầm và
tỉ lệ nảy mầm của hạt giống 1
- Xác định được tỉ lệ nảy mầm của hạt giống
13 Bài 19: Các biện pháp chăm sóc
cây trồng
1
- Nêu được biện pháp tỉa, dặm cây và mục đích của những biện pháp đótrong trồng trọt Nêu được ví dụ minh hoạ
- Trình bày được cách làm cỏ cho cây trồng và mục đích của việc làm
cỏ Trình bày được các cách xới xáo đất, vun gốc cho cây trồng và mụcđích của việc xới xáo đất, vun gốc Nêu VD
- Nêu được vai trò của việc tưới, tiêu nước Trình bày được các cách tưới nước và nêu VD mỗi cách tưới thường ứng dụng cho loại cây trồng phù hợp
- Trình bày được cách bón thúc phân cho cây khi cần và nêu được loại phân sử dụng bón thúc có hiệu quả
- Nêu được một cách khái quát các biện pháp cơ bản trong chăm sóc cây trồng và vai trò của mỗi biện pháp trong hệ thống các biện pháp
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích, trao đổi nhóm
- Có được những kỹ năng chăm sóc cây trồng
Trang 2014 Bài 20: Thu hoạch, bảo quản và
chế biến nông sản
1
- Trình bày được yêu cầu và phương pháp thu hoạch phù hợp với loại sản phẩm để đảm bảo số lượng, chất lượng, đáp ứng mục đích sử dụng
- Bổ sung được các VD về thu hoạch sản phẩm trồng trọt ở địa phương
và nêu được ưu, nhược điểm của mỗi phương pháp đó
- Nêu được mục đích chung của bảo quản sản phẩm sau thu hoạch, đk
cơ bản về sản phẩm và phương tiện để bảo quản tốt mỗi loại sản phẩm
có đặc điểm về thành phần cấu tạo, hoạt động sinh lí khác nhau
- Nêu các phương pháp bảo quản và giải thích cơ sỏ khoa học của mỗi phương pháp đó Lấy VD minh hoạ
- Trình bày được mục đích cơ bản của việc chế biến sản phẩm trồng trọt, các phương pháp chế biến tương ứng với từng loại sản phẩm Liên
hệ ở địa phương những sản phẩm được chế biến và chỉ ra ưu, nhược điểm của cách chế biến đó
- Hình thành được các kỹ thuật thu hoạch, bảo quản và chế biến nôngsản
15 Bài 21: Luân canh, xen canh, tăng
vụ
1
- Trình bày các khái niệm: luân canh, xen canh, tăng vụ Nêu được tác dụng của luân canh, xen canh, tăng vụ Lấy được ví dụ về xen canh, luân canh, tăng vụ
- Nêu được các loại hình luân canh, giải thích được những căn cứ để xác định loại hình luân canh phù hợp, lấy được VD về loại hình luân canh ở địa phương và nhận xét ưu, nhược điểm của loại hình luân canh
- Xác định được những lợi ích và nhược điểm nảy sinh, đề xuất biện pháp khắc phục khi thực hiện luân canh, xen canh, tăng vụ
- Rèn luyện các kỹ năng trong trồng trọt
- Vận dụng, liên hệ vào thực tế
Trang 2116 Ôn tập 1 - Các kiến thức phần trồng trọt
18 Bài 22: Vai trò của rừng và nhiệm vụ
- Nêu được các nhiệm vụ của việc trồng rừng ở nước ta nói chung và ở địa phương nói riêng
- Rèn luyện kỹ năng quan sát hình vẽ, đồ thị
19 Bài 23: Làm đất gieo ươm cây
rừng (Mục I.2 (học sinh tự học)
1
- Hiểu được các điều kiện khi lập vườn gieo ươm
- Hiểu được các công việc cơ bản trong quá trình làm đất khai hoang
- Hiểu được cách cải tạo nền đất để gieo ươm cây rừng
- Rèn luyện ý thức, cẩn thận, chính xác, đảm bảo an toàn lao động
20 Bài 24: Gieo hạt và chăm sóc
v-ườn gieo ươm cây rừng
1
- Biết cách kích thích hạt giống cây rừng nảy mầm
- Biết được thời vụ và quy trình gieo hạt cây rừng
- Hiểu được các công việc chăm sóc chủ yếu ở vườn gieo ươm cây rừng
- Rèn luyện ý thức, cẩn thận, chính xác, đảm bảo an toàn lao động
21 Bài 26: Trồng cây rừng
1
- Biết được thời vụ trồng rừng
- Biết cách đào hố trồng cây rừng
- Biết cách trồng cây gây rừng bằng cây con
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn sản xuất trồngrừng
22 Bài 27: Chăm sóc rừng sau khi
- Biết được thời gian và số lần chăm sóc cây rừng sau khi trồng
- Biết được trình tự những công việc chăm sóc rừng sau khi trồng
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn sản xuất trồng rừng
23 Bài 28: Khai thác rừng 1 - Biết được các loại khai thác gỗ rừng
- Hiểu được các điều kiện khai thác gỗ rừng ở việt nam trong giai đoạn