1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH dạy học môn KHTN LỚP 6 2022 2023 Bộ Chân trời ST Dành cho học sinh khuyết tật hòa nhập

39 666 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch dạy học môn KHTN Lớp 6 2022 2023 Bộ Chân trời ST Dành cho học sinh khuyết tật hòa nhập
Người hướng dẫn P.Ts. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Vị Quang, Hà Quảng, Cao Bằng
Chuyên ngành Khoa học tự nhiên
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Quảng
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 93,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ QUẢNG TRƯỜNG THTHCS VỊ QUANG KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY ĐỐI VỚI HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬP Học kì I Năm học 2022 2023 Giáo viên Đường Thị Thúy Hằng Nhiệm vụ Giảng dạy môn Kho. 2 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ QUẢNG TRƯỜNG THTHCS VỊ QUANG KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY ĐỐI VỚI HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬP Học kì I Năm học 2022 2023 Giáo viên Đường Thị Thúy Hằng Nhiệm vụ Giảng dạy môn Kho. Kế hoạch giáo dục dành cho học sinh khuyết tật trí tuệ hòa nhập, bộ sách chân trời sáng tạo.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ QUẢNG

TRƯỜNG TH&THCS VỊ QUANG

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

ĐỐI VỚI HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬP

Học kì I Năm học 2022-2023

Giáo viên: Đường Thị Thúy Hằng

Nhiệm vụ: Giảng dạy môn Khoa học tự nhiên lớp 6A

Trang 2

Họ và tên học sinh: Tạ Thị Hằng Nam Nữ

Ngày tháng năm sinh: 22/07/2009 Dân tộc: Dao

Học lớp: 6A

Địa chỉ gia đình: Xam Kha, Cần Yên, Hà Quảng, Cao Bằng

Đặc điểm kinh tế gia đình: Khá  Trung bình  Cận nghèo  Nghèo

2. Dạng khuyết tật của học sinh: Khuyết tật trí tuệ.

3. Đặc điểm chính của học sinh:

* Điểm mạnh của học sinh:

- Nhận thức: Có nhận thức về giao tiếp cơ bản.

- Ngôn ngữ - giao tiếp: Có biết giao tiếp

- Tình cảm và kỹ năng xã hội: Biết nhớ tên của mình, nhớ lớp học

- Kỹ năng tự phục vụ: Có kĩ năng tự phục vụ cơ bản.

- Thể chất – Vận động: Vận động bình thường.

* Hạn chế của học sinh:

- Nhận thức: Nhận thức chậm, khả năng ghi nhớ thấp.

- Ngôn ngữ - giao tiếp: Ngôn ngữ trong học tập còn hạn chế , ít giao tiếp hầu như không nói.

- Tình cảm và kỹ năng xã hội: Tư duy đơn giản, ít biểu cảm.

- Kỹ năng tự phục vụ: chậm chạp.

- Thể chất – Vận động: Bình thường.

+

Trang 3

I KẾ HOẠCH DẠY HỌC:

Cả năm

35 tuần x 4 tiết = 140 tiết

Học kì I

18 tuần x 4 tiết = 72 tiết

4 tiết

- Phần Mở đầu: 7 tiết.

- Phân môn Sinh học: 54 tiết.

- Phân môn Hóa học: 24 tiết.

- Phân môn Vật lý: 47 tiết.

- Kiểm tra định kì: 8 tiết

- Ôn tập giữa kì I: 01 tiết

- Ôn tập cuối kì I: 01 tiết

- 02 tiết kiểm tra giữa kì I.

- 02 tiết kiểm tra cuối kì I.

Học kì II

17 tuần x 4 tiết = 68 tiết

- Chủ đề 9: 15 tiết

- Chủ đề 10: 10 tiết

- Chủ đề 11: 10 tiết

- Ôn tập cuối kì II: 01 tiết

- Chủ đề 8: 28 tiết - 02 tiết kiểm tra giữa kì II.

- 02 tiết kiểm tra cuối kì II

Trang 4

Tuần Thứ tự

số tiết Kiến thức, kỹ năng, phẩm chất HSKT cần đạt giáo dục dành cho HSKT dùng cho HSKT dùng dạy học chú

HỌC KỲ I (18 tuần x 4 tiết = 72 tiết)

Mở đầu: Giới thiệu về khoa học tự nhiên, dụng cụ đo và an toàn thực hành (7 tiết)

- Nêu được khái niệm khoa học tự nhiên.

- Trình bày được vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống.

2 Về năng lực

* Năng lực chung:

- Giao tiếp và hợp tác: Tích cực tham gia làm việc nhóm.

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Tìm hiểu tự nhiên: Quan sát các hoạt động trong cuộc sống.

BP thực hành.

Tranh, ảnh, video.

* Năng lực khoa học tự nhiên

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Kể được một số lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên.

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Phân biệt được vật

PP trực quan, trò chuyện, gợi mở Tranh, video ảnh,

Trang 5

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thảo luận với các thành viên trong nhóm.

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Tìm hiểu tự nhiên: Gọi tên một số dụng cụ đo thường gặp khi học tập môn Khoa học tự nhiên;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Biết cách sử dụng một số dụng cụ đo, kính lúp ….

BP thực hành.

- Tranh, ảnh, video.

- Dụng cụ thực hành

7

Chủ đề 1 Các phép đo (10 tiết)

Trang 6

- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để

đo chiều dài của một vật.

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Đo được chiều dài của một vật bằng thước.

3 Về phẩm chất

- Kiên trì, tỉ mỉ, cẩn thận trong quá trình quan sát, thu thập

và xử lý số liệu, có ý chí vượt qua khó khăn khi thực hiện các nhiệm vụ học tập vận dụng, mở rộng.

PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

BP thực hành.

- Tranh, ảnh, video.

- Dụng cụ thực hành

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Đo được chiều dài của một vật bằng thước.

3 Về phẩm chất

- Kiên trì, tỉ mỉ, cẩn thận trong quá trình quan sát, có ý chí vượt qua khó khăn khi thực hiện các nhiệm vụ học tập.

PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

BP thực hành.

- Tranh, ảnh, video.

- Dụng cụ thực hành

3 Bài 5 Đo khối 10 - 11 1 Về kiến thức

- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để PP trực quan, trò chuyện, gợi mở. - Tranh, ảnh, video.

Trang 7

cho HSKT dùng cho HSKT

lượng

đo khối lượng của một vật.

- Đo được khối lượng của một vật bằng cân.

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu dụng cụ thường dùng

để đo khối lượng của một vật.

-Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Đo được khối lượng của một vật bằng cân.

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: dụng cụ thường dùng để

đo thời gian của một hoạt động.

-Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Đo được thời gian của một hoạt động bằng đồng hồ.

3 Về phẩm chất

- Có ý thức tôn trọng ý kiến của các thành viên trong nhóm khi hợp tác.

PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

BP thực hành.

- Tranh, ảnh, video.

- Dụng cụ thực hành

4

Bài 6 Đo thời

gian

13

Trang 8

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Tìm hiểu tự nhiên: Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận về nhiệt độ các vật;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Đo được nhiệt độ các vật bằng nhiệt kế.

3 Về phẩm chất

- Học tập tích cực.

PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

BP thực hành.

- Tranh, ảnh, video.

- Dụng cụ thực hành

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Hệ thống hoá được kiến thức về các phép đo.

Trang 9

* Năng lực khoa học tự nhiên

- Tìm hiểu tự nhiên: Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể của chất.

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Đưa ra được ví dụ

Biện pháp thực hành.

- Tranh, ảnh, video.

- Dụng cụ thực hành.

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Hệ thống hoá được kiến thức về chất, các thể cơ bản của chất, vật thể.

3 Về phẩm chất

- Có ý thức tìm hiểu về chủ đề học tập, say mê và có niềm

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

Trang 10

cho HSKT dùng cho HSKT

tin vào khoa học;

Chủ đề 3: Oxygen và không khí (4 tiết) 6

Bài 9.

Oxygen

22-23

1 Về kiến thức

- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống,

sự cháy và quá trình đốt cháy nhiên liệu.

2 Về năng lực

* Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực tìm hiểu về tính chất và ứng dụng của oxygen trong cuộc sống.

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thảo luận với các thành viên trong nhóm nhằm giải quyết các vấn đề trong bài học

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Tìm hiểu tự nhiên: Làm thí nghiệm tìm hiểu vai trò của oxygen đối với sự cháy.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Dụng cụ thực hành

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Áp dụng được một

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Dụng cụ thực hành

Trang 11

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

Chủ đề 4 Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực- thực phẩm thông dụng; Tính chất và ứng dụng của chúng (8 tiết)

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

Trang 12

cho HSKT dùng cho HSKT

3 Về phẩm chất

- Cẩn thận, khách quan và trung thực trong thực hành.

- Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của bản thân;

- Giao tiếp và hợp tác: Hoạt động nhóm một cách tích cực.

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Trình bày được ứng dụng của một số nhiên liệu thường dùng trong đời sống hàng ngày.

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Biết cách sử dụng một số nguyên liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.

3 Về phẩm chất

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

Trang 13

2 Về năng lực

* Năng lực chung:

- Giao tiếp và hợp tác: Hoạt động nhóm một cách tích cực, hiệu quả.

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Biết cách sử dụng một số lương thực - thực phẩm an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Hệ thống hoá được kiến thức về vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, lương thực - thực phẩm.

3 Về phẩm chất

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

Trang 14

cho HSKT dùng cho HSKT

- Quan tâm đến bài tổng kết của cả nhóm, có ý chí vượt qua khó khăn khi thực hiện các nhiệm vụ học tập vận dụng, mở rộng.

Chủ đề 5: Chất tinh khiết - hỗn hợp (6 tiết) 9

- Nêu được khái niệm chất tinh khiết, hỗn hợp.

- Nhận ra được một số chất rắn hòa tan và không hòa tan trong nước.

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Quan sát một số hiện tượng trong thực tế để phân biệt được dung dịch với huyền phù, nhũ tương.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Dụng cụ thực hành

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Tìm hiểu tự nhiên: Sử dụng được một số dụng cụ, thiết

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Dụng cụ thực hành

Trang 15

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Hệ thống hóa được kiến thức về chất tinh khiết, hỗn hợp,

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

11

Ôn tập giữa kỳ

Trang 16

- Trung thực trong quá trình làm bài kiểm tra.

Kiểm tra viết Đề kiểm tra

43

Chủ đề 6: Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống (8 tiết)

11 Bài 17 Tế bào 44 1 Về kiến thức

- Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào;

- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào;

2 Về năng lực

* Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực thực hiện các nhiệm vụ được phân công trong học tập khi tìm hiểu về tế bào;

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Nhận ra một số hiện tượng liên quan trong thực tế như: sự lớn lên của sinh vật, hiện tượng lành vết thương, hiện tượng mọc lại đuôi ở một

số sinh vật,

3 Về phẩm chất

- Yêu thích thế giới tự nhiên, yêu thích khoa học;

- Có ý thức thực hiện các nội dung thảo luận trong môn học.

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Dụng cụ thực hành

12 Bài 17 Tế bào 45 - 48

Trang 17

2 Về năng lực

* Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực thực hiện các nhiệm vụ của bản thân, khi được giáo viên hướng dẫn trong giờ thực hành;

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Tìm hiểu tự nhiên: Quan sát được tế bào bằng mắt thường, bằng kính lúp cầm tay và dưới kính hiển vi.

3 Về phẩm chất

- Thông qua hiểu biết về tế bào, hiểu về thiên nhiên, từ đó thêm yêu thiên nhiên.

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Dụng cụ thực hành

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Hệ thống hóa được kiến thức về tế bào;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng kiến thức

đã học tham gia giải quyết các nhiệm vụ ôn tập.

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

Trang 18

cho HSKT dùng cho HSKT

3 Về phẩm chất Trung thực trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ và bài tập ôn tập.

Chủ đề 7: Từ tế bào đến cơ thế (7 tiết) 13

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nhận biết được cơ thể đơn bào, cơ thể đa bào Lấy được ví dụ minh họa;

3 Về phẩm chất

- Hình thành sự tò mò đối với thế giới tự nhiên, tăng niềm yêu thích khoa học;

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Dụng cụ, mô hình thực hành

- Nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.

Lấy được ví dụ minh họa.

2 Về năng lực

* Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực thực hiện các nhiệm vụ của bản thân khi tìm hiểu về tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được các khái niệm

mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể Lấy được ví dụ minh họa;

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Dụng cụ, mô hình, mẫu vật thực hành

Trang 19

- Quan sát và vẽ được một số cơ thể đơn bào;

- Quan sát và gọi tên được các cơ quan cấu tạo của cây xanh;

- Quan sát mô hình gọi tên được các bộ phận cấu tạo nên

cơ thể người

2 Về năng lực

* Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực thực hiện các nhiệm vụ được giáo viên hướng dẫn trong giờ thực hành.

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Vẽ được hình cơ thể đơn bào, gọi tên các cơ quan cấu tạo cây xanh và cấu tạo cơ thể người.

- Tìm hiểu tự nhiên: Quan sát và kể được, gọi tên các cơ quan cấu tạo cây xanh; Quan sát mô hình và gọi tên các bộ phận cấu tạo nên cơ thể người;

3 Về phẩm chất

- Thông qua hiểu biết về cơ thể, từ đó có ý thức bảo vệ sức khỏe, yêu thương bản thân và gia đình;

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Dụng cụ, mô hình, mẫu vật thực hành

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng kiến thức

đã học tham gia giải quyết các nhiệm vụ ôn tập.

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

Trang 20

cho HSKT dùng cho HSKT

3 Về phẩm chất Trung thực trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ và bài tập ôn tập.

Chủ đề 8: Đa dạng thế giới sống (10 tiết) 15

Bài 22.Phân

loại thế giới

sống

59-60 1 Về kiến thức - Gọi tên được các bậc phân loại.

- Gọi tên và nhận biết được năm giới sinh vật và lấy được

ví dụ minh họa cho mỗi giới;

- Tập vẽ sơ đồ xây dựng khóa lưỡng phân thông qua ví dụ;

2 Về năng lực

* Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học: Chủ động thực hiện các nhiệm vụ của bản thân khi tìm hiểu về phân loại thế giới sống.

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Tìm hiểu tự nhiên: Thực hành xây dựng được khóa lưỡng phân để phân loại sinh vật;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Phân loại được một

số sinh vật xung quanh em.

3 Về phẩm chất Bồi dưỡng tình yêu đối với thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thiên nhiên.

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

16 Bài 22.Phân

loại thế giới

sống.

61- 62

Trang 21

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Xây dựng khóa lưỡng phân phân loại một số sinh vật xung quanh em.

3 Về phẩm chất Trung thực trong quá trình thực hành và báo cáo kết quả thực hành của cá nhân và nhóm.

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

1 Về kiến thức

- Nêu được vai trò của virus trong thực tiễn Trình bày được một số bệnh do virus gây ra và nêu được một số biện pháp phòng chống bệnh do virus.

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng các kiến thức đã học để phòng tránh các bệnh do virus gây ra.

3 Về phẩm chất

Có ý thức bảo vệ sức khỏe cho bản thân và cộng đồng thông qua hiểu biết về bệnh do virus.

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

17

Bài 24 Virus

65

Trang 22

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng những hiểu biết về vi khuẩn hiểu được một số hiện tượng: thức

ăn để lâu bị ôi thiu, không nên ăn thức ăn ôi thiu, cách bảo quản thực phẩm đã chế biến và thực phẩm tươi sống.

3 Về phẩm chất

Có ý thức bảo vệ sức khỏe cho bản thân và cộng đồng thông qua hiểu biết về bệnh do vi khuẩn.

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Giao tiếp và hợp tác: Phát huy sự tương tác với các thành viên trong nhóm để thực hiện nhiệm vụ thực hành.

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Tìm hiểu tự nhiên: Quan sát hình ảnh vi khuẩn;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng được làm

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở

- Tranh, ảnh, video, bảng phụ, bút dạ.

Ngày đăng: 30/10/2022, 09:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w