1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Thử Học Sinh Giỏi Lớp 8 Toán 2013 - Phần 2 - Đề 13 pdf

3 303 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 119,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cChứng minh rằng tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEAF không phụ thuộc vào vị trí của điểm P... Hai bất phương trình có cùng tập nghiệm... a1 điểm Gọi O là giao điểm của AC và BD.

Trang 1

ĐỀ 6

Câu 1: ( 2 điểm ) Cho biểu thức:

A=

12 12

36

6

1 6 6

1

6

2 2 2

2

x

x x x

x x

x

x

( Với x  0 ; x   6 ) 1) Rút gọn biểu thức A

2) Tính giá trị biểu thức A với x=

5 4 9

1

 Câu 2: ( 1 điểm )

a) Chứng minh đẳng thức: x2+y2+1  x y + x + y ( với mọi x ;y)

b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

A =

2

2 2

3

x x

x

x

Câu 3: ( 4 điểm )

Cho hình chữ nhật ABCD TRên đường chéo BD lấy điểm P , gọi M là điểm đối xứng của C qua P

a) Tứ giác AMDB là hình gi?

b) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của điểm M trên AD , AB

Chứng minh: EF // AC và ba điểm E,F,P thẳng hàng

c)Chứng minh rằng tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEAF không phụ thuộc vào

vị trí của điểm P

d) Giả sử CP  DB và CP = 2,4 cm,;

16

9

PB PD

Tính các cạnh của hình chữ nhật ABCD

Câu 4 ( 2 điểm )

Cho hai bất phương trình:

3mx-2m > x+1 (1)

m-2x < 0 (2)

Tìm m để hai bất phương trình trên có cùng một tập nghiệm

ĐÁP ÁN

Câu 1 ( 2 điểm )

1) ( 1 điểm ) ĐK: x  0; x   6 )

Trang 2

A =

) 1 ( 12

) 6 )(

6 ( ) 6 (

1 6 ) 6 (

1 6

2

x

x x x

x

x x

x

x

=

) 1 ( 12

1 6 36

6 6 36

6

2

2 2

x x

x x x

x x

x

=

x x

x

) 1 ( 12

1

)

1

(

12

2

2

5 4 9

1

1 1

x

Câu2: ( 2 điểm )

1) (1 điểm ) x2+y2+1  x y+x+y  x2+y2+1 - x y-x-y  0

 2x2 +2y2+2-2xy-2x-2y 0  ( x2+y2-2xy) + ( x2+1-2x) +( y2+1-2y)  0

 (x- y)2 + (x-1)2+ ( y- 1)2 0

Bất đẳng thức luôn luôn đúng

2) (2 điểm )

(1)  3mx-x>1+2m  (3m-1)x > 1+2m (*)

+ Xét 3m-1 =0 → m=1/3

(*)  0x> 1+

3

2  x  + Xét 3m -1 >0 → m> 1/3

(*)  x>

1 3

2 1

m

m

+ Xét 3m-1 < 0  3m <1 → m < 1/3

(*)  x <

1 3

2 1

m

m

mà ( 2 )  2x > m  x > m/2

Hai bất phương trình có cùng tập nghiệm

0 ) 1 )(

2 ( 3 1

0 2 5 3 3 1

2 1

3

2

1

3

1

m m

m

m m

m

m

m

 m-2 =0  m=2

Vậy : m=2

Câu 3: (4 điểm )

Trang 3

a)(1 điểm ) Gọi O là giao điểm của AC và BD

→ AM //PO → tứ giác AMDB là hình thang

b) ( 1 điểm ) Do AM// BD →

góc OBA= góc MAE ( đồng vị )

Xét tam giác cân OAB →

góc OBA= góc OAB

Gọi I là giao điểm của MA và EF →  AEI cân ở I → góc IAE = góc IEA

→ góc FEA = góc OAB → EF //AC (1)

Mặt khác IP là đường trung bình của  MAC → IP // AC (2)

Từ (1) và (2) suy ra : E,F, P thẳng hàng

c) (1 điểm ) Do  MAF   DBA ( g-g) →

AB

AD FA

MF

 không đổi

PB

PD

16 9 16

9

→ PD= 9k; PB = 16k

Do đó CP2=PB PD → ( 2,4)2=9.16k2 → k=0,2

PD = 9k =1,8

PB = 16 k = 3,2

DB=5

Từ đó ta chứng minh được BC2= BP BD=16

Do đó : BC = 4 cm

CD = 3 cm

Câu4 ( 1 điểm )

Ta có A =

4

3 ) 2

1 (

1 1

1 )

2 )(

1 (

2

2 2

2

x x

x x

x x x

Vậy Amax  [ ( x+ ]

4

3 ) 2

1 2

 min  x+

2

1 = 0 → x = -

2 1

Amax là

3

4

khi x = -1/2

========================

Ngày đăng: 08/03/2014, 00:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình chữ nhật ABCD. TRên đường chéo BD lấy điểm P, gọi M là điểm đối xứng của C qua P  - Đề Thi Thử Học Sinh Giỏi Lớp 8 Toán 2013 - Phần 2 - Đề 13 pdf
ho hình chữ nhật ABCD. TRên đường chéo BD lấy điểm P, gọi M là điểm đối xứng của C qua P (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN