1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Thử Học Sinh Giỏi Lớp 9 Toán 2013 - Phần 2- Đề 10 pptx

6 237 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 129,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở Giáo dục và Đào tạo kiên giang Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS năm học 2011-2012 Môn: Toán Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Cõu 1(4): Gii cỏc h phng trỡnh sau: a) 7 2 5 2 1 x y x y x y x y b) ( 1) ( 1) 2 1 1 x y y x xy x y y x xy Cõu 2(3): Gi s x, y, z l nhng s dng thay i tha món iu kin x + y + z = 1. Hóy tỡm giỏ tr ln nht ca biu thc 1 1 1 x y z P x y z Cõu 3(3): Cho a, b, c > 0 v tha món iu kin 1 1 1 2 1 1 1 a b c Chng minh rng: 1 8 abc . Cõu 4(4 ): Cho ng trũn tõm O, hai tip tuyn MA v MB (A, B l tip im), C l mt im trờn ng trũn tõm M bỏn kớnh MA v nm trong ng trũn (O). Cỏc tia AC v BC ct ng trũn (O) ln lt ti P v Q. Chng minh rng PQ l ng kớnh ca ng trũn (O). Cõu 5(4): Cho tam giỏc ABC ni tip ng trũn (O) v d l tip tuyn ca (O) ti C. Gi AH, BI l cỏc ng cao ca tam giỏc. a) Chng minh HI // d. b) Gi MN v EF ln lt l hỡnh chiu ca cỏc on thng AH v BI lờn ng thng d. chng minh rng MN = EF Cõu 6(2): Chng minh rng tớch ca mt s chớnh phng v mt s ng trc nú chia ht cho 12 Hết ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Câu Đáp án Thang điểm a) 7 2 5(1) 2 1(2) x y x y x y x y              Đặt u = 7 x y  , v = 2 x y  ( 0, 0 u v   ) Ta có 5 (*) 1 u v v x y         Do u 2 – v 2 = (7x + y) – (2x+y) = 5x Mà u + v = 5 nên u – v = x Do đó u = 5 2 x  , v = 5 2 x  Từ phương trình thứ hai của (*) ta được y = v + x – 1 = 5 3 1 2 2 x x x      Thay y = 3 2 x  vào phương trình (2) ta được 1 2 3 3 2 1 2 2 1 5 3 5 19 2 2 x x x x x x x x                 Với x = 1 ta được y = 2; x = 19 ta được y = 11 Thử lại hệ phương trình ta được hệ có một nghiệm là (1;2) 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0,25 1 b) ( 1) ( 1) 2 (1) 1 1 (2) x y y x xy x y y x xy              Điều kiện 1, 1 x y   Xét phương trình (2) áp dụng bất đảng thức Cô Si ta có: ( 1 1) 1 ( 1).1 2 2 x y xy x y x y        (3) ( 1 1) 1 ( 1).1 2 2 y x xy y x y x        (4) 0.25 0.5 0.5 Vậy 1 1 x y y x xy     Dấu “=” xảy ra 1 1 1 1 y x         2 x y    Ta thấy x = y =2 củng thỏa mãn phương trình (1) Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (2;2) 0.25 0.25 0.25 2 Ta có 1 1 1 (1 ) (1 ) (1 ) 1 1 1 P x y z          1 1 1 3 ( ) 1 1 1 P x y z        Mặt khác, với x, y, z > 0, theo bất đẳng thức Cô Si ta có 3 x y z xyz    , 1 1 1 3 x y z xyz    1 1 1 3 ( )( ) 3 . 9 x y z xyz x y z xyz        Dấu = xảy ra khi x = y = z. Ta có 1 1 1 9 1 1 1 ( 1) ( 1) ( 1) x y z x y z            1 1 1 9 1 1 1 4 x y z        Vậy 9 3 3 4 4 P    1 1 1 3 1 1 4 3 x y z P x y z x y z                  Vậy P đạt giá trị lớn nhất là 3 4 P  tại 1 3 x y z    0.25 0.5 0.25 0.25 0.5 0.25 0.25 0.5 0.25 3 Ta có: 1 1 1 (1 ) (1 ) 1 1 1 a b c        1 2 1 1 1 (1 )(1 ) b c bc a b c b c          Vậy 1 2 1 (1 )(1 ) bc a b c     Tương tự: 1 2 1 (1 )(1 ) ac b a c     1 2 1 (1 )(1 ) ab c a b     Nhân ba bất đẳng thức trên ta được: 0.5 0.5 0.5 0.25 0.25 0.5 1 8 (1 )(1 )(1 ) (1 )(1 )(1 ) abc a b c a b c        8 1 abc   0.5 C P Q O M B A 0.5 4 Để chứng minh PQ là đường kính của đường tròn (O), ta cần chứng minh ba điểm P, Q, O thẳng hàng. Trong đường tròn tâm M ta có: · · 2 AMC ABC  (góc ở tâm chắn cung AC) Trong đường tròn tâm O ta có: · · 2 AOQ ABQ  (góc ở tâm chắn cung AQ) Suy ra · · AMC AOQ  (1) Chứng minh tương tự ta có · · BMC BOP  (2) Tứ giác MAOB có µ µ 0 90 A B  · · 0 180 AMB AOB   (3) Từ (1), (2), và (3) suy ra: · · · · POQ POB BOA AOQ    · · · ( ) BMC AMC BOA    · · 0 180 AMB AOB   Suy ra P, Q, O thẳng hàng. Vậy PQ là đường kính của đường tròn (O) 0.25 0.5 0.5 0.25 0.5 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 x d M F N E A I H C B 0.5 a) Chứng minh HI // d Gọi Cx là tiếp tuyến chắn cung AC Tứ giác ABHI nội tiếp nên · · ABC HIC  (Cùng bù với góc · HIA ) Mà · · ABC ACx  (cùng chắn cung AC) · · // HIC ICx HI d    0.25 0.5 0.25 0.5 5 b) Chứng minh MN = EF d // HI IF=HN  AMCH nội tiếp · · HMN HAC   BICE nội tiếp · · IEF IBC   Mà · · HAC BIC  nên · · HMN IEF HMN IEF      EF MN   0.5 0.25 0.25 0.5 0.5 6 Số chính phương là n 2 (n Î Z) số đứng trước nó là n 2 -1 Ta có (n 2 -1)n 2 =(n+1)(n-1)n 2 = (n-1)n.n(n+1) Tích này có 3 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 3 Mặt khác (n-1)n là hai số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2 Và n (n+1) chia hết cho 2 Nên (n-1)n.n(n+1) chia hết cho 4 Mà (3;4) = 1 nên (n-1)n.n(n+1) chia hết cho 12 Vậy (n 2 -1)n 2 chia hết cho 12 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 . tạo kiên giang Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS năm học 201 1-2 012 Môn: Toán Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Cõu 1(4):. trước nó là n 2 -1 Ta có (n 2 -1 )n 2 =(n+1)(n-1)n 2 = (n-1)n.n(n+1) Tích này có 3 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 3 Mặt khác (n-1)n là hai số nguyên

Ngày đăng: 17/03/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm