Giáo ÁN tự chọn Toán 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Cả năm Soạn theo CV 5512 Giáo ÁN tự chọn Toán 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Cả năm Soạn theo CV 5512 Giáo ÁN tự chọn Toán 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Cả năm Soạn theo CV 5512 Giáo ÁN tự chọn Toán 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Cả năm Soạn theo CV 5512 Giáo ÁN tự chọn Toán 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Cả năm Soạn theo CV 5512 Giáo ÁN tự chọn Toán 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Cả năm Soạn theo CV 5512 Giáo ÁN tự chọn Toán 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Cả năm Soạn theo CV 5512 Giáo ÁN tự chọn Toán 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Cả năm Soạn theo CV 5512 Giáo ÁN tự chọn Toán 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Cả năm Soạn theo CV 5512 Giáo ÁN tự chọn Toán 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Cả năm Soạn theo CV 5512
Trang 1- Năng lực mô hình hóa toán học: Sử dụng ,; kí hiệu để mô tả tập hợp học
sinh viết được tập hợp bằng hai cách là liệt kê và nêu dấu hiệu đặc trưng của tập hợp
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trình bày kết quả thảo luận của nhóm, biết chia
sẻ, giúp đỡ, tranh luận, bảo vệ ý kiến của mình trong các HĐ
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao
II Thiết bị dạy học và học liệu
1.GV: Phiếu học tập 1,2,3, phấn màu
-Hoạt động 1: Hình ảnh 1.1; 1,2 (SGK,T5) để làm quen với KN tập hợp
2 HS: SGK, nháp, bút, tìm hiểu trước bài học.
III Tiến trình dạy học
-Nghe hiểu, đọc hiểu viết đúng khái niệm, kí hiệu tập hợp, phần tử tập hợp, phần
tử thuộc tập hợp, phần tử không thuộc tập hợp, các kí hiệu ,
Trang 2- Viết được tập hợp bằng hai cách là liệt kê và nêu dấu hiệu đặc trưng của tập
hợp Tập hợp số tự nhiên (N), tập hợp số tự nhiên khác 0 (N*)
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trình bày kết quả thảo luận của nhóm, biết chia
sẻ, giúp đỡ, tranh luận , bảo vệ ý kiến của mình trong các HĐ
Trang 3- Ôn tập lại kiến thức về tập hợp và cách mô tả tập hợp.
- Tìm hiểu trước nội dung Cách ghi số tự nhiên
Trang 4TIẾT 2 CÁCH GHI SỐ TỰ NHIÊN
Ngày soạn: 03/9/2021
Ngày dạy: /9/2021, tại lớp 6, ts 14, vắng:
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Nhận biết được mối quan hệ giữa các hàng và giá trị mỗi chữ số ( theo vị trí)
trong một số tự nhiên đã cho viết trong hệ thập phân
- Nhận biết được số La Mã không quá 30
2 Năng lực
- Đọc và viết được số tự nhiên
- Biểu diễn được số tự nhiên cho trước thành tổng giá trị các chữ số của nó
- Đọc và viết được các số La Mã không quá 30
3 Phẩm chất
- Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra Có ý thức tìm tòi, khám phá
và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn
- Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1.GV: Máy chiếu, máy vi tính, các phiếu học tập.
- Nhận biết được mối quan hệ giữa các hàng và giá trị mỗi chữ số ( theo vị trí)
trong một số tự nhiên đã cho viết trong hệ thập phân
b) Nội dung:
Trang 5- Làm các bài tập sau
c) Sản phẩm và tổ chức thực hiện
Hoạt động của giáo viên và học sinh Sản phẩm
1 )Dạng 1 : Biểu diễn 1 số trong hệ thập
Viết số bị chia thành tổng giá trị các chữ
số của nó rồi biến đổi SBC thành tích
của số chia và 1 số tự nhiên
? a lớn hơn hay nhỏ hơn b và hơn kém
nhau bao nhiêu?
aabb = a.1000 + a 100 + b 10 + bBài 2: Tìm thương trong phép chia
a) aa : a b) abab : ab
Bài làm
a) aa = a 10 + a = 11a Vậy : aa : a = 11a : a = 11
b) abab = a 1000 + b 100 + a 10 + b
= 100 a 10 +100 b +( a 10 + b)
= 100 ( a 10 + b) + ( a 10 +b)
= ( a 10 + b) ( 100 + 1) = ( a.10 + b) 101
ab = a 10 +bVây : ( a 10 + b) 101 : ( a 10 + b) = 101
Dạng 2: tìm số thoả mãn điều kiện cho trước
Bài 3: Tìm các số tự nhiên có hai chữ
số sao choa) Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 5
b) Chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị
Bài làm Gọi số cần tìm là: ab ( a # 0)
a) Vì chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ sốhàng đơn vị là 5 nên a = b - 5
Vì a > 0 nên b { 5 ; 6; 7; 8; 9 }Với b = 5 thì a = 0 (không thỏa mãn điều kiện a > 0)
Trang 6- gv yêu cầu học sinh làm bài 36
+ Hs nêu yêu cầu đề bài
? Kí hiệu thuộc , kí hiệu tập con dùng
khi nào ? 1 phần tử có là tập con của tập
hợp không?
Với b = 6 thì a = 1
b = 7 thì a = 2
b = 8 thì a = 3 ; b = 9 thì a = 4Vậy các số cần tìm là : 16 ; 27; 38; 49
b) Ta có a = 3 b
Vì 0 < a ≤ 9 nên b {1; 2; 3 }Với b = 1 thì a = 3
Cách viết đúng : 1 A Cách viết sai : 3 A; { 1} A ;
Cần Yên, ngày 05 tháng 9 năm 2021
DUYỆT CỦA HIỆU TRƯỞNG
Đường Văn Long
Trang 7- Biết cộng, trừ nhân, chia số tự nhiên
- Biết tính chất của phép cộng, nhân số tự nhiên
-KSKT: Biết công, trừ, nhân, chia số tự nhiên trong phạm vi 10
2 Năng lực
* Năng lực giao tiếp toán học
- Đọc và viết được số tự nhiên
* Năng lực mô hình hóa toán học
- Biểu diễn được số tự nhiên cho trước thành tổng giá trị các chữ số của nó
- Đọc và viết được các số La Mã không quá 30
3 Phẩm chất
- Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra Có ý thức tìm tòi, khám phá
và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn
- Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- Biết các phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
- Biết tính chất phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
Trang 8- Y/c hs lên bảng Th bài 1,2
- Biết tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
- Biết tính tổng và tích của số tự nhiên trong một số trường hợp cụ thể
Nêu yêu cầu đề bài ?
Đề bài đã cho biết cụ thể các số
Phép tínhTính chất
Phép cộng Phép nhân
Giao hoán a + b = b + a a b = b aKết hợp (a+ b) + c=a+
(b+c)
( a.b ) c =
a ( b.c )Cộng với 0 a + 0 = 0 + a
= a
aPhân phối
củaphépnhân
và phépcộng
345 -1 ) = 100 000 + 12 344 = 112 345
Trang 9đi số hạng nào bao nhiêu ?
- Hs nêu yêu cầu đề bài bài 2,3
- Gv : yêu cầu học sinh nêu phương
án làm bài
-Hs làm bài tập
Bài 2: Tính nhanh
a) 199 + 36 + 201 + 184 + 37b) 25 5 36 2
c) 7 64 4 + 22 14 + 25 28
Bài 3: Tính nhanha) 39.25 = ( 40 – 1 ) 25 = 40 25 – 25 = 1000 – 25 = 935b) 21.16 = ( 20 + 1) 16 = 20 16 + 16 = 320 + 16 = 336c) (2100 + 42) : 21 = 2100 : 21 + 42 : 21 = 100 + 2 = 102
*Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại nội dung và các bài vừa học
- Làm các bài tập trong SGK và SBT toán
Trang 10Tiết 4 II PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
Ngày dạy: /9/2021, tại lớp 6, ts 14, vắng:
- Biết tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
- Biết tính tổng và tích của số tự nhiên trong một số trường hợp cụ thể
Bài làm
a) 429 – 58 – 50 = 371 – 50
Trang 11- Muốn tìm thương khi số bị chia
Hs đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Gv : nêu phương án làm các câu
- Hs thảo luận làm bài tập
- Đại diện nhóm trình bày lời giải
b) ( b+ 1) : ( b + 1 ) = 1c) ( bc + b ) : b = b ( c + 1) : b
Bài 2 : Điền vào chỗ trống trong bảng sau
Bài làm
a) 35 + 98 = ( 35 – 2) + ( 98 + 2) = 33 + 100 = 133b) 321 – 96 = ( 321 + 4 ) – ( 96 + 4) = 325 – 100 = 125c) 14 50 = ( 14 : 2 ) ( 50 2) = 7 100 = 700d) 2100 : 50 = ( 2100 2) : ( 50 2 ) = 4200 : 100 = 42Cách 2:
2100 : 50 = ( 2000 + 100 ) : 50 = 2000 : 50 + 100 : 50 = 40 + 2 = 42
e) 1580 : 15 = ( 1500 + 80 ) : 15 = 1500 : 15 + 80 : 15 = 300 + 6 = 306g) 1300 : 50 = ( 1000 + 300 ) :50 = 1000 : 50 + 300 : 50 = 20 + 6 = 26
Dạng 3 : Tìm x
Bài 4 : Tìm xa) 124 + ( 118 –x) = 217b) 814 – (x- 305 ) = 712c) x – 32 : 16 = 48
Trang 12c ) x = 50 d) x = 800
*Hướng dẫn về nhà
- Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài
- Xem lại các bài đã chữa, giải các ý chưa làm xong của tiết hôm nay
- Chuẩn bị bài : lũy thừa với số mũ tự nhiên , nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Cần Yên, ngày 17 tháng 10 năm 2021
DUYỆT CỦA HIỆU TRƯỞNG
Đường Văn Long
Trang 13* Năng lực giáo tiếp toán học
- Đọc, viết được các khái niệm, công thức, bài tập về lũy thừa
* Năng lực mô hình hóa toán học
- Vận dụng công thức nhân và chia lũy thừa cùng cơ số
3 Phẩm chất
- Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra Có ý thức tìm tòi, khám phá
và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn
- Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- Biết định nghĩa lũy thừa
- Viết công thức nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
b) Nội dung:
- NV 1: Nêu định lũy thừa của một số tự nhiên
- NV 2: Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- NV 3: Viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số
Trang 14- Y/c hs lên bảng Th nhiệm vụ
- Số nào có thể viết được
dưới dạng tích nhiều thừa
Bài 1 : Viết gọn tích sau bằng cách dùng lũy thừa
a) 3.3.3.3.3 ; b)a.a + b.b.b + c.c.c.cc) 27 3.3.3 ; d) 2.6.3.3.2
b) Trong các số sau số nào là lũy thừa của 1 số
tự nhiên với số mũ lớn hơn 1
225 ; 9; 300 ; 115; 1000 ; 121
Bài làm
a) 103 = 10.10 10 = 1000b) 105 = 10.10.10.10.10 = 100 000c) 27 = 2.2.2.2.2.2.2 = 128d) 45 = 4.4.4.4.4 = 1024Bài 3: Lập bảng bình phương của các số tự nhiên từ 1 đến 15 ?
n2 1 4 9 16 25 36 49 64 81 100
Trang 15- Hs đọc và nêu yêu cầu đề
bài 4
- Muốn so sánh hai lũy thừa
cần làm thế nào ?
- Hs làm bài tập
- Gv : trong câu b : tìm cơ số,
số mũ hai lũy thừa 11 12 và
1114
- Vậy hai lũy thừa có cùng cơ
số lũy thừa nào lớn hơn ?
- Trong câu c: tìm cơ số, số
mũ hai lũy thừa 74 và 84 ?
- trong hai lũy thừa có cùng
số mũ lũy thừa nào lớn hơn ?
3 / Phép nhân và phép chia
hai lũy thừa cùng cơ số(10’)
- Gv giới thiệu dạng đọc và
nêu yêu cầu đề bài
- Trong phép tính trên cac lũy
thừa có cùng cơ số không ?
- Để áp dụng nhân hoặc chia
hai lũy thừa hai lũy thừa ta
cần làm thế nào ?
- Hs làm bài tập ; nhận xét
4/ Tìm số mũ khi biết cơ
số , tìm cơ số khi biết số mũ
của lũy thừa(7’)
b) 11 12 và 1114 d) ( 6-5 )217 và (8-7)123
Bài làm
a) 26 > 36 b) 11 12 < 1114
c) 74 < 84
d) ( 6-5 )217 = 1 217 và (8-7)123 = 1123
Vậy : ( 6-5 )217 = (8-7)123
Dạng 3: củng cố phép nhân và phép chia hai lũy thừa cùng cơ số
Bài 5 : Thực hiện phép tính sau a) 23 24 2 = 23 + 4+1 = 28
b) 9 32 30 = 32 32 = 34
c) 16 2 : 4 = ( 16 16 ) : 4 = ( 42 42 ) : 4 = 44 : 4 = 43
d) 5 3 : 25 = 53 : 52 = 5
Dạng 4 : Tìm số mũ khi biết cơ số , tìm cơ số khi biết số mũ của lũy thừa
Bài 6 : Tìm n biết a) 4n = 64 ; b) cn = 1 ( với mọi n N* )
Bài làm
a) 4n = 64 4n = 43 n = 3 b) cn = 1 c n = c 0 n = 0
* Hướng dẫn về nhà
- Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài
- Xem lại các bài đã chữa, giải các ý của các bài chưa hoàn thành
Trang 16* Năng lực giao tiếp:
- Trình bày được thứ tự thực hiện các phép tính
* Năng lực mô hình hóa toán học
- Sử dụng các tính chất, công thức về số tự nhiên, lũy thừa để làm bài tập
3 Phẩm chất
- Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra Có ý thức tìm tòi, khám phá
và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn
- Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
Trang 17b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000Bài 2
x = 618 : 6
x = 103Bài 4: Tính nhanh
213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115Bài 5:
a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700
* Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài đã chữa
- Làm các bài tập chưa hoàn thành
Cần Yên, ngày 24 tháng 10 năm 2021
DUYỆT CỦA HIỆU TRƯỞNG
Đường Văn Long
Trang 18* Năng lực giao tiếp:
- Trình bày được thứ tự thực hiện các phép tính
* Năng lực mô hình hóa toán học
- Sử dụng các tính chất, công thức về số tự nhiên, lũy thừa để làm bài tập
3 Phẩm chất
- Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra Có ý thức tìm tòi, khám phá
và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn
- Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
Câu 1: Cho hai tập hợp M = x N/ 1 x 10 và N x N / * x 6
a) Viết các tập hợp M và tập hợp N bằng cách liệt kê các phần tử?
Trang 19Câu 4: (1,0 điểm) Cho các số: 123, 130, 125, 117
a) Số nào chia hết cho 2
b) Số nào chia hết cho 3
c) Số nào chia hết cho 5
d) Số nào chi hết cho 9
4
a)Các số chia hết cho 2 là: 130b)Các số chia hết cho 3 là: 123; 117c) Số chia hết cho 5 là: 130; 125d) Số chia hết cho 9 là: 117
Trang 20a) Tìm ƯCLN (120,80)
3
120 2 3.5 4
80 2 5 ƯCLN(120,80)= 2 5 3 = 40 b) Tìm BCNN (24,36) 3
24 2 3
2 2
36 2 3 BCNN(24,36)= 2 3 3 2 =72
6 Vì 2021 là số lẻ nên a)Để A là số chẵn thì x phải số lẻ Vậy để A 2 thì x là số lẻ
b) Để A là số lẻ thì x phải số chẵn Vậy để A 2 thì x là số chẵn
7
Gọi số học sinh của lớp 6D là x (hs) (x>0)
Vì xếp hàng 4, hàng 6, hàng 9 đều vừa đủ nên:
x là bội chung của 4, 6, 9 2
2 3 = 36 BC(4,6,9) = B(36) = {0; 36; 72; }
Vì số hs trong khoảng 30 đến 50 nên số hs của lớp 6D là 36
- Xem lại các bài đã chữa
- Làm các bài tập chưa hoàn thành
Cần Yên, ngày 15 tháng 11 năm 2021
DUYỆT CỦA HIỆU TRƯỞNG
Đường Văn Long
Trang 21Tuần 8
TIẾT 8 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
Ngày soạn: 14/10/2021
Ngày giảng: /10/2021, tại lớp 6, tổng số 14, vắng:
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Nhận biết dấu hiệu chia hết cho cả 2 và 5
- Nhận biết dấu hiệu chia hết của một tổng
2 Năng lực
* Năng lực giao tiếp:
- Trình bày được dấu hiệu chia hết cho 2,5, cho cả 2 và 5
- Trình bày được tính chất chia hết của một tổng
* Năng lực mô hình hóa toán học
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, tính chất chia hết của một tổng
để làm bài tập
3 Phẩm chất
- Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra Có ý thức tìm tòi, khám phá
và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn
- Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- Nhận biết dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Nhận biết dấu hiệu chia hết cho cả 2 và 5
b) Nội dung:
NV 1: Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
NV 2: Nêu dấu hiệu chia hết cho cả 2 và 5
c)Sản phẩm:
- Dấu hiệu chia hết cho 2: Số có các chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8
- Dấu hiệu chia hết cho 5: Số có các chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
- Dấu hiệu chia hết cho 2 và 5: Số có chữ số tận cùng là 0
Trang 22- Nhận biết dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Nhận biết dấu hiệu chia hết cho cả 2 và 5
a) Số nào chia hết cho 2 là: 1010; 1076
b) Số nào chia hết cho 5 là: 1010; 6375
c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5: 1010
d) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là: 1076
e) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là: 6375
f) Số nào không chia hết cho cả 2 và 5 là: 3541
Bài 2: Điền chữ số vào dấu * để được số 275* thỏa mãn điều kiện:
a) Tổng chia hết cho 2, không chia hết cho 5
b) Hiệu chia hết cho cả 2 và 5
a)6314 chia hết cho 2 nên số dư là 0
6314 = 5310 + 4 nên chia 5 dư 4
2109 = 2108 + 1 nên chia 2 dư 1
2019 = 2015 + 4 nên chia 5 dư 4
Trang 23a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào chia hết cho 5 ?
c) Số nào chia hết cho cả 2và 5 ?
d) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 ?
e) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?
f) Số nào không chia hết cho cả 2và 5 ?
Bài 2: Điền chữ số vào dấu * để được số 275* thỏa mãn điều kiện:
Cần Yên, ngày 15 tháng 10 năm 2021
DUYỆT CỦA HIỆU TRƯỞNG
Trang 24Đường Văn Long
- Hiểu ước chung và bội chung của hai hay nhiều số
- HSKT: Tham gia thảo luận theo nhóm và ghi chép được nội dung bài học
2 Năng lực
* Năng lực giao tiếp:
- Tìm được bội và ước của các số
- Trình bày được lời giải các bài toán
* Năng lực mô hình hóa toán học
- Biết vận dụng ước và bội để làm bài tập
3 Phẩm chất
- Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra Có ý thức tìm tòi, khám phá
và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn
- Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
NV 1: Khi nào thì a là bội của b
NV 2: Khi nào c là ước của d
c)Sản phẩm:
- a là bội của b khi a chia hết cho b
- c là ước của d khi d chia hết cho c
Trang 25- Học bội và ước của hai hay nhiều số
- Học nội dung ƯC và UCLN
- Xem lại các bài đã chữa
Trang 26- Biết tìm ƯC và UCLN của hai hay ba số
- HSKT: Tham gia thảo luận theo nhóm và ghi chép được nội dung bài học
2 Năng lực
* Năng lực giao tiếp:
- Tìm được ước chung và ước chung lớn nhất
- Trình bày được lời giải các bài toán
* Năng lực mô hình hóa toán học
- Biết vận dụng quy tắc để tìm ƯCLN
3 Phẩm chất
- Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra Có ý thức tìm tòi, khám phá
và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn
- Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- Quy tắc tìm ước chung lớn nhất
- Cách tìm UC thông qua ước chung lớn nhất
b) Nội dung:
NV 1: Nêu quy tắc tìm UCLN
NV 2: Nêu cách tìm UC thông qua UCLN
c)Sản phẩm:
*Cách tìm UCLN:
B1: Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
B2: Chon ra các thừa số nguyên tố chung
B3: Lập tích các thừa số đã chon, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất
*Cách tìm UC thông qua UCLN:
UC bằng ước của UCLN
Trang 27Bài 3: Lớp 6A có 12 nam và 30 nữ Hỏi có thể chia được nhiều nhất mấy tổ để
số nam và số nữ bằng nhau Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam, nữ:
Trang 28- Biết tìm BC và BCNN của hai hay ba số
- HSKT: Tham gia thảo luận theo nhóm và ghi chép được nội dung bài học
2 Năng lực
* Năng lực giao tiếp:
- Tìm được bội chung và bội chung lớn nhất
- Trình bày được lời giải các bài toán
* Năng lực mô hình hóa toán học
- Biết vận dụng quy tắc để tìm BCNN
3 Phẩm chất
- Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra Có ý thức tìm tòi, khám phá
và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn
- Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
B1: Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng
B3: Lập tích các thừa số đã chon, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất
*Cách tìm BC thông qua BCNN:
BC bằng bội của BCNN
d) Tổ chức thực hiện:
Trang 29- Y/c hs hoạt động cặp đôi sau đó báo cao
Bài 3: Số HS của một trường là một số lớn hơn 900 gồm ba chữ số Mỗi lần xếp
hàng 3, 4, 5 đều vừa đủ không thừa một ai Hỏi trường đó có bao nhiêu HS
Trang 30- Xem lại các bài đã chữa
- Biết tìm BC và BCNN của hai hay ba số
- HSKT: Tham gia thảo luận theo nhóm và ghi chép được nội dung bài học
2 Năng lực
* Năng lực giao tiếp:
- Tìm được bội chung và bội chung lớn nhất
- Trình bày được lời giải các bài toán
* Năng lực mô hình hóa toán học
- Biết vận dụng quy tắc để tìm BCNN
3 Phẩm chất
- Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra Có ý thức tìm tòi, khám phá
và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn
- Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
B1: Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng
B3: Lập tích các thừa số đã chon, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất
*Cách tìm UCLN:
B1: Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố riêng
Trang 31B3: Lập tích các thừa số đã chon, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất
Bài 2: Ba chị em Mai, Lan, Hoa thường đến thăm bà ngoại Mai cứ 15 ngày đến
thăm bà 1 lần Lan cứ 22 ngày lại đến thăm bà Còn em Hoa cứ 36 ngày đến thăm một lần Ba chị em cùng đến thăm bà vào một ngày Hỏi bao nhiêu ngày nữa ba chị em lại đến thăm bà vào một ngày gần nhất
Giải
Gọi a là số ngày gần nhất ba chị em lại đến thăm bà
Theo bài ra a M15; a M22; a M36
nên a BC(15,22,36)
Bài 3: Một đoàn văn nghệ có 80 người trong đó có 32 nữ Cần phân chia thành
các tổ có số người bằng nhau Hỏi có bao nhiêu cách chia thành các tổ không quá 10 người, với số nam và số nữ được chia đều vào các tổ
Giải:Gọi số tổ chia được là a(a N*)
Theo bài ra 32 M a, 48 M a nên a ƯC(32,48)
Trang 32- Xem lại các bài đã chữa
- Xem lại nội dung công, trừ, nhân, chia hai số nguyên
Cần Yên, ngày 29 tháng 10 năm 2021
DUYỆT CỦA HIỆU TRƯỞNG
Đường Văn Long
Trang 33- Biết cộng hai số nguyên
- HSKT: Tham gia thảo luận theo nhóm và ghi chép được nội dung bài học
2 Năng lực
* Năng lực giao tiếp:
- Trình bày được quy tắc cộng hai số nguyên
- Trình bày được lời giải các bài toán
* Năng lực mô hình hóa toán học
- Biết vận dụng quy tắc cộng hai số nguyên
3 Phẩm chất
- Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra Có ý thức tìm tòi, khám phá
và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn
- Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
NV 1: Nêu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu
NV 2: Nêu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu
c)Sản phẩm:
*Cộng hai số nguyên cùng dấu: (SGK)
*Cộng hai số nguyên khác dấu: (SGK)
d) Tổ chức thực hiện:
- Y/c hs hoạt động cặp đôi sau đó báo cáo
- HS hoạt động
Trang 34- Học quy tắc cộng hai số nguyên
- Xem lại các bài đã chữa
- Xem lại nội dung trừ hai số nguyên
Cần Yên ngày 19 tháng 11 năm 2021
HIỆU TRƯỞNG
Đường Văn Long
Trang 35- Biết cộng, trừ hai số nguyên
- HSKT: Tham gia thảo luận theo nhóm và ghi chép được nội dung bài học
2 Năng lực
* Năng lực giao tiếp:
- Trình bày được quy tắc cộng, trừ hai số nguyên
- Trình bày được lời giải các bài toán
* Năng lực mô hình hóa toán học
- Biết vận dụng quy tắc cộng hai số nguyên
3 Phẩm chất
- Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra Có ý thức tìm tòi, khám phá
và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn
- Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
NV 1: Nêu quy tắc cộng hai số nguyên
NV 2: Nêu quy tắc trừ hai số nguyên
Trang 36- Học quy tắc cộng hai số nguyên
- Xem lại các bài đã chữa
- Xem lại nội dung trừ hai số nguyên
Trang 37Tuần 15
TIẾT 15 NHÂN, CHIA HAI SỐ NGUYÊN
Ngày soạn: 25/11/2021
Ngày dạy: /11/2021, tại lớp 6, tổng số học sinh: 14, Học sinh vắng:
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết nhân, chia hai số nguyên
- HSKT: Tham gia thảo luận theo nhóm và ghi chép được nội dung bài học
2 Năng lực
* Năng lực giao tiếp:
- Trình bày được quy tắc nhân, chia hai số nguyên
- Trình bày được lời giải các bài toán
* Năng lực mô hình hóa toán học
- Biết vận dụng quy tắc nhân chia số nguyên
3 Phẩm chất
- Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra Có ý thức tìm tòi, khám phá
và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn
- Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
NV 1: Nêu quy tắc nhân hai số nguyên
NV 2: Nêu quy tắc chia hai số nguyên
c)Sản phẩm:
*Quy tắc nhân hai số nguyên: (SGK)
*Quy tắc chia hai số nguyên: (SGK)
d) Tổ chức thực hiện:
- Y/c hs hoạt động cặp đôi sau đó báo cáo
Trang 39- Học quy tắc nhân hai số nguyên
- Xem lại các bài đã chữa
- Xem lại nội dung cộng, trừ, nhân, chia hai số nguyên
Cần Yên ngày 26 tháng 11 năm 2021
DUYỆT CỦA HIỆU TRƯƠNG
Đường Văn Long
Cần Yên, ngày tháng 11 năm 2021
KIỂM TRA GIÁO ÁN THÁNG 11
Hiệu trưởng: Đường Văn Long
Trang 40- Biết nhân, chia hai số nguyên
- HSKT: Tham gia thảo luận theo nhóm và ghi chép được nội dung bài học
2 Năng lực
* Năng lực giao tiếp:
- Trình bày được quy tắc nhân, chia hai số nguyên
- Trình bày được lời giải các bài toán
* Năng lực mô hình hóa toán học
- Biết vận dụng quy tắc nhân chia số nguyên
3 Phẩm chất
- Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra Có ý thức tìm tòi, khám phá
và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn
- Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
NV 1: Nêu quy tắc nhân hai số nguyên
NV 2: Nêu quy tắc chia hai số nguyên
c)Sản phẩm:
*Quy tắc nhân hai số nguyên: (SGK)
*Quy tắc chia hai số nguyên: (SGK)
d) Tổ chức thực hiện:
- Y/c hs hoạt động cặp đôi sau đó báo cáo