Ngày soạn: 158 2011 Tiết 1 TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊNI Mục tiêu Hs được củng cố về cách viết tập hợp, tập con.Phân biệt về tập N và N Sử dụng thành thạo kí hiệu ; ; , ≤ ; ≥ Ôn tập 2 cách viết tập hợp ; tìm số phần tử một tập hợp Củng cố về số liền trước , số liền sauII Chuẩn bị GV : SBT; Sách tham khảo toán 6 ; các dạng bài cơ bản Hs : Ôn tập về tập hợpIII Tiến trình dạy học1) Ổn định lớp2) Kiểm tra bài cũ: ? Làm bài 3 SGK?? Nêu cách viết tập hợp ? Viết tập hợp A= { 1;2; 3; 4; 5; 6} bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng ? 3) Bài mớiHoạt động cuả GVvà HSGhi bảngHoạt động 1: ôn tập lý thuyết? Có những cách nào để ghi tập hợp?? Môt tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Hs trả lời Hs nhận xét? Hãy viết tập hợp N; N Hs lên bảng viết hai tập hợpHoạt động 2: một số dạng bài tập 1) Gv giới thiệu dạng 1Gv yêu cầu học sinh làm bài 4 SGK ? Nêu yêu cầu+ Hs nhận xét+ Hs nêu yêu cầu đề bài? Các tập hợp trên viết bằng cách nào?? Viết lại tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng ? Hs làm bài tập+ Hs nhận xétNêu yêu cầu đề bài ? Các tập hợp trên viết bằng cách nào?? Viết lại tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử Hs làm bài tập 2) Gv giới thiệu dạng 2 : ? Nêu yêu cầu đề bài Các số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị ? Hs trả lời+ Hs nêu yêu cầu đề bàiHướng dẫn Để có ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần thì số thứ nhất so với số thứ hai lớn hơn hay nhỏ hơn và hơn kém nhau bao nhiêu ? Hs làm bài tập Hs nhận xét3 ) Gv giới thiệu dạng 3 Hs nêu yêucầu đề bàia) Các số nào lớn hơn 1 và nhỏ hơn 87 ?? Có cách nào để biết có bao nhiêu số như vậy ?Hs : áp dụng công thức : ( Số lớn nhất – số bé nhất ) + 1? Hãy tìm số bé nhất và số bé nhất trong các số trên?b) Có cách nào để biết các số chẵn có hai chữ số? Hs : ( Số lớn nhất – số bé nhất ) : 2+ 1? Tìm số chẵn lớn nhất có hai chữ số? Tìm số chẵn nhỏ nhất có hai chữ số ?4) Củng cố hướng dẫn về nhà Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài tập Xem lại các bàiđã làm Làm các bài 8;9 SBTA Lý thuyết Có hai cách viết tập hợp+ Cách liệt kê các phần tử A = { 1;3;4;5;6} + Cách chỉ ra tính chất đặc trưngVí dụ: A= { x N x < 7}N = { 0;1;2;3;4;5;..}N = { 1;2;3;4;5;...}B Bài tậpDạng 1: Cách viết tập hợp; sử dụng đúng các kí hiệuBài 1: Cho hai tập hợp A = {m,n,p,q} và B = { q, m }.Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống q . ... A ; x .. ...B, p ..A..; {m, q}...... ....A Bài 2 : Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưngA = { 0 ; 1; 2; 3; 4; 5}B = { 3;4; 5; 6}C = { 0;2; 4; 6; 8}Trả lời :A = { x N x < 6} hoặc A = { x N x ≤ 5 }B = { x N 3 ≤ x ≤ 6 }C = { x N x = 2k ; x ≤ 8 }Bài 3 : Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử A = { x N 21 < x ≤ 31 }B = { x N x ≤ 7 }C = { x N x = 2.k ; x < 8 }Trả lờiA = {22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 29;30; 31}B = { 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 }C = { 2 ; 4 ;6 }Dạng 2: Số tự nhiên liên tiếpBài 4 : Câu nào là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần ?a) x; x+ 1;x+ 3 ( x ê N)b) b 1;b; b+ 1 ( b ê N)c) m; m+2 ; m+ 4 D ) a; a+ 1 ; a+ 2Bài 5 : Điền số vào chỗ trống để được ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần a) .......; 139 ; ....b) a ; .....; ..... ( a ≥ 2 ) c) ....; .....; b + 1 Bài làm a) 140 ; 139 ; 138b) a ; a – 1; a – 2c) b + 3; b + 2 ; b + 1Dạng 3; biểu diễn số N trên tia sốBài 6 : a) Có bao nhiêu số tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 87 ?b) Có bao nhiêu số chẵn có 2 chữ số ?c) Có bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số ?Bài làma)Số nhỏ nhất là : 2 Số lớn nhất là : 86Vậy có : ( 86 – 2) + 1 = 85 số b) Số chẵn nhỏ nhất có hai chữ số là : 10 Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là : 98 Vậy có ( 98 10 ) : 2 + 1 = 45 số c) Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là 101 Số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 999Vậy có : ( 999 – 101 ) : 2 + 1 = 450 s
Trang 1Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
Ngày soạn: 15/8// 2011 Tiết 1 TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
Gv yêu cầu học sinh làm bài 4 /SGK
? Nêu yêu cầu
+ Hs nhận xét
+ Hs nêu yêu cầu đề bài
? Các tập hợp trên viết bằng cách nào?
? Viết lại tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất
đặc trưng ?
Hs làm bài tập
+ Hs nhận xét
-Nêu yêu cầu đề bài
? Các tập hợp trên viết bằng cách nào?
? Viết lại tập hợp bằng cách liệt kê các phần
tử
- Hs làm bài tập
A/ Lý thuyết
- Có hai cách viết tập hợp+ Cách liệt kê các phần tử
Bài 1: Cho hai tập hợp A = {m,n,p,q} và
B = { q, m }.Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống q A ; x B, p
A = { x N / 21 < x ≤ 31 }
Trang 2Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
2) Gv giới thiệu dạng 2 :
? Nêu yêu cầu đề bài
- Các số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau
bao nhiêu đơn vị ?
- Hs trả lời
+ Hs nêu yêu cầu đề bài
Hướng dẫn
- Để có ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần thì
số thứ nhất so với số thứ hai lớn hơn hay
nhỏ hơn và hơn kém nhau bao nhiêu ?
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
3 ) Gv giới thiệu dạng 3
- Hs nêu yêucầu đề bài
a) Các số nào lớn hơn 1 và nhỏ hơn 87 ?
? Có cách nào để biết có bao nhiêu số như
- Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài tập
- Xem lại các bàiđã làm
Dạng 2: Số tự nhiên liên tiếp
Bài 4 : Câu nào là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần ?
a) x; x+ 1;x+ 3 ( x ê N)b) b- 1;b; b+ 1 ( b ê N)c) m; m+2 ; m+ 4
D ) a; a+ 1 ; a+ 2Bài 5 : Điền số vào chỗ trống để được ba số
tự nhiên liên tiếp giảm dần a) .; 139 ;
b) a ; ; ( a ≥ 2 ) c) ; .; b + 1
Bài làm
a) 140 ; 139 ; 138b) a ; a – 1; a – 2
c) b + 3; b + 2 ; b + 1
Dạng 3; biểu diễn số N trên tia số
Bài 6 : a) Có bao nhiêu số tự nhiên lớn hơn
1 và nhỏ hơn 87 ?b) Có bao nhiêu số chẵn có 2 chữ số ?c) Có bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số ?Bài làm
a) Số nhỏ nhất là : 2
Số lớn nhất là : 86Vậy có : ( 86 – 2) + 1 = 85 số b) Số chẵn nhỏ nhất có hai chữ số là : 10
Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là : 98 Vậy có ( 98- 10 ) : 2 + 1 = 45 số
c) Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là 101
Số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 999Vậy có : ( 999 – 101 ) : 2 + 1 = 450 s
Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 3
Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
Ngày soạn: 20/8// 2011 Tiết 2
TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
I / Mục tiêu
- Biết cách ghi số tụ nhiên; biểu diễn số tự nhiên trên trong hệ hập phân; tìm số trăm , số chục; chữ số hàng trăm , chữ số hàng chục
- Biết quy ứơc về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
- Nhận biết ; chứng minh tập con; sử dụng thành thạo các kí hiệu ; ; ; ≤ ; ≥
? Khi nào A là tập con của tập hợp B?
? Nêu cách biểu diễn một số có 3 chữ số
Viết số bị chia thành tổng giá trị các chữ
số của nó rồi biến đổi SBC thành tích của
aabb = a.1000 + a 100 + b 10 + bBài 2: Tìm thương trong phép chia
a) aa : a b) abab : ab
Bài làm
a) aa = a 10 + a = 11a Vậy : aa : a = 11a : a = 11b) abab = a 1000 + b 100 + a 10 + b = 100 a 10 +100 b +( a 10 + b) = 100 ( a 10 + b) + ( a 10 + b) = ( a 10 + b) ( 100 + 1)
= ( a.10 + b) 101
ab = a 10 +bVây : ( a 10 + b) 101 : ( a 10 + b) = 101
Trang 4Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
? a lớn hơn hay nhỏ hơn b và hơn kém
nhau bao nhiêu?
- Từ đó tính a qua b và 5?
+ b có thể là chữ số nào ? Vì sao ?
Câu b)
Biết chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số
hàng đơn vị vậy hãy tính a qua b?
Vậy b có thể là các chữ số nào ? Vì sao?
- gv yêu cầu học sinh làm bài 36
+ Hs nêu yêu cầu đề bài
? Kí hiệu thuộc , kí hiệu tập con dùng khi
nào ? 1 phần tử có là tập con của tập hợp
- Ôn lại kiến thức về tập hợp
Dạng 2: tìm số thoả mãn điều kiện cho trước
Bài 3: Tìm các số tự nhiên có hai chữ số sao cho
a) Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn
vị là 5b) Chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn
vị
Bài làm Gọi số cần tìm là: ab ( a # 0)a) Vì chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 5 nên a = b - 5
Vì a > 0 nên b { 5 ; 6; 7; 8; 9 }Với b = 5 thì a = 0 (không thỏa mãn điều kiện a > 0)
Với b = 6 thì a = 1
b = 7 thì a = 2
b = 8 thì a = 3 ; b = 9 thì a = 4Vậy các số cần tìm là : 16 ; 27; 38; 49
b) Ta có a = 3 b
Vì 0 < a ≤ 9 nên b {1; 2; 3 }Với b = 1 thì a = 3
Với b = 2 thì a = 6 , với b = 3 thì a = 9
Dạng 3: cách sử dụng đúng kí hiệu
Bài 4: Cho hai tập hợp A = {3; 5; 7; 8} và
B = { q, m }.Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống
m A ; x B,
7 A ; {m, q} BBài 5 ( Bài 36/SBT )
Cách viết đúng : 1 A Cách viết sai : 3 A; { 1} A ; { 2;3} A
Ngày soạn: 22/8// 2011 Tiết 3 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
Trang 5Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
A/ Mục tiêu
* Về kiến thức : học sinh cần nắm được
- Củng cố về phép cộng và phép nhân số tự nhiên
- Ôn tập các tính chất của phép cộng và phép nhân;
- Áp dụng các tính chất để tính nhanh các phép tính ; tìm số chưa biết trong một đẳng thức
và làm biết cách làm nhanh một số bài tập so sánh mà không cần tính giá trị cụ thể của phép tính
* Kĩ năng : tính toán nhanh , cẩn thận , đúng
B / Chuẩn bị
1 ) Gv : SBT + STK toán 6 ; các dạng bài tập cơ bản
2) Hs : SBT tóan 6 ; xem trước bài tập ; học thuộc bài cũ
C / Tiến trình dạy học
1) Ổn định lớp
Vắng 6 B
6 C
2) Kiểm tra bài cũ
Câu 1 : Nêu tính chất của phép cộng, viết dạng biểu thức của các tính chất đó và tính nhanh : A = 11 + 12 + 13 + 14 + 15 + 16
Câu 2 : Nêu tính chất của phép nhân Viết dạng biểu thức của các tínhchất đó ; áp dụng tính nhanh B = 23 28 + 52 23?
Nêu yêu cầu đề bài ?
Đề bài đã cho biết cụ thể các số
hạng chưa ?
Hãy tìm hai số hạng rồi tính tổng ?
A/ Lý thuyết
Phép tính Tính chất
Giao hóan a + b = b + a a b = b a Kết hợp (a+ b) + c=a+(b+c) ( a.b ) c = a ( b.c ) Cộng với 0 a + 0 = 0 + a = a
Phân phối củaphépnhân
và phép cộng
a ( b+ c) = ab+ ac
Dạng 1 : Áp dụng tính chất để tính nhanh
Bài 1 : Tính tổng của số lớn nhất có 5 chữ số và số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau
Bài làm
Trang 6Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
? Muốn tính nhanh tổng ta làm thế
nào ?
- Hs : Muốn tính nhanh ta thêm vào
số hạng này và bớt đi số hạng còn
lại cùng 1 số để tạo ra số tròn nghìn
? Nên thêm vào số hạng nào và bớt
đị số hạng nào bao nhiêu ?
Hs nêu yêu cầu đề bài bài 2
- Gv : yêu cầu học sinh nêu
phương án làm bài
- Hs làm bài tập
Số lớn nhất có 5 chữ số là 99 999
Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là 12345 Vậy 99 999 + 12345 = ( 99 999 + 1) + ( 12 345 -1 ) = 100 000 + 12 344
= 112 345
Bài 2: Tính nhanh
a) 199 + 36 + 201 + 184 + 37 b) 25 5 36 2
c) 7 64 4 + 22 14 + 25 28
Bài 3: Tính nhanh a) 39.25 = ( 40 – 1 ) 25 = 40 25 – 25 = 1000 – 25 = 935 b) 21.16 = ( 20 + 1) 16 = 20 16 + 16 = 320 + 16 = 336 c) (2100 + 42) : 21 = 2100 : 21 + 42 : 21 = 100 + 2 = 102
Rút kinh nghiệm giờ dạy
******************************************
Ngày soạn: 27/8// 2011 Tiết 4 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
Trang 7Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
A/ Mục tiêu
* Về kiến thức : học sinh cần nắm được
- Củng cố về phép cộng và phép nhân số tự nhiên
- Ôn tập các tính chất của phép cộng và phép nhân;
- Áp dụng các tính chất để tính nhanh các phép tính ; tìm số chưa biết trong một đẳng thức
và làm biết cách làm nhanh một số bài tập so sánh mà không cần tính giá trị cụ thể của phép tính
* Kĩ năng : tính toán nhanh , cẩn thận , đúng
B / Chuẩn bị
1 ) Gv : SBT + STK toán 6 ; các dạng bài tập cơ bản
2) Hs : SBT tóan 6 ; xem trước bài tập ; học thuộc bài cũ
C / Tiến trình dạy học
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Tính nhanh : 11 + 12+ 13 + 14+ 15 và nêu tính chất của phép cộng
Câu 2 : Phát biểu và viết dạng biểu thức của phép nhân ; tính nhanh câu sau A = 36 25
3 Bài mới
2/Áp dụng tính chất để tính nhanh
- Hs nêu yêu cầu đề bài
- Gv : hãy nêu tính chất phân phối của
phép trừ và phép chia, tính chất phân
phối của phép trừ vaf phép nhân ?
- Gv : đối với câu a cần sử dụng tính
chất nào ? câu b và câu c phảI sử dụng
Bài 1 : Tính nhanh bằng cách áp dụng tính chất phân phối của phép trừ và phép chia, tính chất phân phối của phép trừ vaf phép nhân
a ) ( 2700 – 81 ) : 9 = 2700 : 9 – 81 : 9 = 300 – 9 = 291b) ( 400 – 16 ) 5 = 400 5 – 16 5 = 2000 – 80 = 1920c) 89 + 15 = (89 + 1) + ( 15 -1)
= 90 + 14 = 104d) ( 2500 + 75 ) : 5 2 = ( 2500 + 75 ) : 25 = 2500 : 25 + 75 : 25 = 100 + 5 = 105
Dạng 3 : So sánh các tổng ; các tổng mà không thực hiện phép tính
Bài 2 : So sánh mà khôg cần tính giá trị của tổng; của tích
a) A = 2956 + 164 và B = 3000 + 79
Bài làm
a)Ta có A = 2956 + 164 = 2956 + (44 + 120) = ( 2956 + 44 ) + 120 = 3000 + 120
Trang 8Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
hiện số hạng giống nhau đó ?
- Sử dụng tính chất nào để biến đổi ?
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
- Gv còn cách nào khác không để biến
đổi xuất hiện số hạng giống nhau trong
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Gv rút kinh nghgiệm làm bài
- Tim thêm các dạng bài tập mới
Ta lại có B = 3000 + 79Vậy A > B vì 120 > 79
Cách 2 : Ta có B = 3000 + 79 = ( 2956 + 44 ) + 79 = 2956 + ( 44 + 79 ) = 2956 + 113
Mà A = 2956 + 164 Nên A > B
Dạng 5 : Tìm x
Bài 4: Tìm xa) ( x- 78 ) 26 = 0b) 39 ( x – 5) = 39 c) ( 30 – y) 4 = 92
Bài làm
a) ( x – 78 ) 26 = 0 ( x – 78 ) = 0
x = 78 b) 39 ( x – 5) = 39
x – 5 = 1
x = 6 c) ( 30 – y) 4 = 92
Trang 9Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
Ngày soạn: 27/8// 2011 Tiết 5 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I / Mục tiêu
- Củng cố các khái niệm về phép trừ và phép chia, thực hành trừ và chia các số
- Biết cách tìm số bị chia, số chia ; thương ; số dư
- Biết cách tính nhanh 1 tổng ; 1 hiệu ; 1 thương sử dụng các tính chất đã học
- Củng cố về phép chia có dư; phép chia hết; viết dạng tổng quát của các số đồng dư
- Áp dụng làm 1 số bài tập thực tế
II / Chuẩn bị
1) Gv : SBt + STK toán 6 ; phấn màu ; một số dạng bài tập về phép trừ và phép chia
2 ) Hs : SBT toán 6 ; ôn tập kiến thức cũ
III / Tiến trình dạy học
1/ Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Khi nào thực hiện được phép trừ a- b? áp dụng tính A = 124 – 23 – 45
Câu 2 : Điều kiện để phép chia a : b là phép chia hết là gì ?
- Số bị chia và số chia có gì đặc biệt?
Khi đó thương bằng bao nhiêu?
Câu d:
- Muốn tìm thương khi số bị chia và số
chia đều là chữ làm tn ?
- Hs thảo luận
- Áp dụng tính chất nào để biến đổi số
bị chia từ tổng thành tích 1 số nhân với
Bài 1: Thực hiện phép tính sau
429 – 58 – 50 a) a - a b) (b + 1 ) : ( b+ 1) c) ( bc + b ) : b
Bài làm
a) 429 – 58 – 50 = 371 – 50 = 321b) a – a = 0
c) ( b+ 1) : ( b + 1 ) = 1d) ( bc + b ) : b = b ( c + 1) : bBài 2 : Điền vào chỗ trống trong bảng sau
Trang 10Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
- Gv giới thiệu dạng 2
Hs đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Gv : nêu phương án làm các câu
- Hs thảo luận làm bài tập
- Đại diện nhóm trình bày lời giải
- Hs nhận xét
- Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài
Gv : Các câu trên còn cách làm nào
- Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài
- Xem lại các bài đã chữa
- Chuẩn bị bài : lũy thừa với số mũ tự
nhiên , nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Bài 3 : Tính nhanh
a) 35 + 98 ; b)321 – 96c) 14 50 ; d)2100 : 50 e) 1580 : 15 ; f) 1300 : 50
Bài làm
a) 35 + 98 = ( 35 – 2) + ( 98 + 2) = 33 + 100 = 133b) 321 – 96 = ( 321 + 4 ) – ( 96 + 4) = 325 – 100 = 125c) 14 50 = ( 14 : 2 ) ( 50 2) = 7 100 = 700d) 2100 : 50 = ( 2100 2) : ( 50 2 ) = 4200 : 100 = 42Cách 2:
2100 : 50 = ( 2000 + 100 ) : 50 = 2000 : 50 + 100 : 50 = 40 + 2 = 42
e) 1580 : 15 = ( 1500 + 80 ) : 15 = 1500 : 15 + 80 : 15 = 300 + 6 = 306g) 1300 : 50 = ( 1000 + 300 ) :50 = 1000 : 50 + 300 : 50 = 20 + 6 = 26
Dạng 3 : Tìm x
Bài 4 : Tìm xa) 124 + ( 118 –x) = 217b) 814 – (x- 305 ) = 712c) x – 32 : 16 = 48d) ( x – 32) : 16 = 48
Rút kinh nghiệm giờ dạy
Tiết 6 Ngày soạn: 0 9/9// 2011
Trang 11Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
1)Gv : Sách tham khảo , sách bài tập toán 6 ; một số dạng bài tập cơ bản
2) Hs : Ôn lại kiến thức cũ
C/ Tiến trình dạy học
1) Ổn định lớp (1’)
2) Kiểm tra bài cũ : Trong quá trình dạy
3) Bài mới
1) Ôn lại lý thuyết (5’)
- Gv :phép tính nâng lên lũy thừa là gì
- Số nào có thể viết được dưới dạng
tích nhiều thừa số giống nhau ?
- Viết các số đó dưới dạng lũy thừa
Bài 1 : Viết gọn tích sau bằng cách dùng lũy thừa a) 3.3.3.3.3 ; b)a.a + b.b.b + c.c.c.c
c) 27 3.3.3 ; d) 2.6.3.3.2
Bài làm
a) 3.3.3.3.3 = 35b) a.a + b.b.b + c.c.c.c = a2 + b3+ c4c) 27 3 3.3 = 27 27 = 27 2
Cách khác :
27 3 3.3 = ( 3.3.3 ) 3.3.3 = 36
27 3 3.3 = ( 9.3 ).( 3.3).3 = 9.3.9.3 = 9.9.9 = 9 3d) 2.6.3.3.2 = 6 ( 3.2 ) ( 3.2 ) = 6 6 6 = 63
Dạng 2 : Tính giá trị các lũy thừa, viết 1 số dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1
Bài 2:
a ) Tính giá trị các lũy thừa sau : 103 ; 105 ; 27
53 ; 45b) Trong các số sau số nào là lũy thừa của 1 số tựnhiên với số mũ lớn hơn 1
225 ; 9; 300 ; 115; 1000 ; 121
Bài làm
a) 103 = 10.10 10 = 1000b) 105 = 10.10.10.10.10 = 100 000c) 27 = 2.2.2.2.2.2.2 = 128
Trang 12Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
- Hs đọc và nêu yêu cầu đề bài 4
- Muốn so sánh hai lũy thừa cần làm
thế nào ?
- Hs làm bài tập
- Gv : trong câu b : tìm cơ số, số mũ
hai lũy thừa 11 12 và 1114
- Vậy hai lũy thừa có cùng cơ số lũy
thừa nào lớn hơn ?
- Trong câu c: tìm cơ số, số mũ hai lũy
thừa 74 và 84 ?
- trong hai lũy thừa có cùng số mũ lũy
thừa nào lớn hơn ?
3 / Phép nhân và phép chia hai lũy
- Để áp dụng nhân hoặc chia hai lũy
thừa hai lũy thừa ta cần làm thế nào ?
- Hs làm bài tập ; nhận xét
4/ Tìm số mũ khi biết cơ số , tìm cơ
số khi biết số mũ của lũy thừa(7’)
- Gv giới thiệu dạng 4
- Hs đọc và nêu yêu cầu đề bài
- Gv : Giá trị của 4n là bao nhiêu ?
- Biết giá trị của 4n là 64 , biết cơ số
là 4 tìm số mũ của 4n ?
5 / Củng cố – hướng dẫn về nhà
(2’)
- Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài
- Xem lại các bài đã chữa
- Tìm và làm thêm các bài tập dạng
tương tự
d) 45 = 4.4.4.4.4 = 1024Bài 3: Lập bảng bình phương của các số tự nhiên
Bài làm
a) 26 > 36 b) 11 12 < 1114c) 74 < 84d) ( 6-5 )217 = 1 217 và (8-7)123 = 1123
d) 5 3 : 25 = 53 : 52 = 5
Dạng 4 : Tìm số mũ khi biết cơ số , tìm cơ số khi biết số mũ của lũy thừa
Bài 6 : Tìm n biết a) 4n = 64 ; b) cn = 1 ( với mọi n N* )
Bài làm
a) 4n = 64 4n = 43 n = 3 b) cn = 1 c n = c 0 n = 0
Tiết 19 Ngày soạn 24.12.2011 PHÉP NHÂN HAI SỐ NGUYÊN
Trang 13Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
Yêu cầu học sinh nêu
các quy tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu, nhân
hai số nguyên khác dấu
Gọi 4 học sinh lên bảng
thực hiện phép tính
Bài 1: Thực hiện các phép tính:
a) 42 (-16) b)-57 67c) – 35 ( - 65) d)(-13)2Giải:
a) 42 (-16) = - 672 b)-57 67 = - 3819c)– 35 ( - 65) = 2275 d)(-13)2 = 169
Bài 2:
Nêu các tính chất của
phép nhân
Viết tính chất phân phối
của phép nhân đối với
a) – 49 99 = - 49.(100 – 1)
= - 49 100 – ( - 49) 1 = - 4851b) – 32 ( - 101) = - 32 ( - 100 – 1)
= -3200 + 32 = - 3168 c) ( -98) 36= ( - 100 + 2) 36
= - 3600 + 72 = - 3528d) 102 (- 74)= ( 100 + 2) ( -74)
a) 32 ( -64) – 64 68 = -64.( 32 + 68) = - 64 100 = - 6400b) – 54 76 + 12 (-76) = 76 ( - 54 – 12) =
a) 7 (2.x – 8) = 0 (4 – x) (x + 3) = 0
2 x – 8 = 0 4 – x = 0 hoặc x + 3 = 0
x = 4 Với 4 – x = 0 x = 4 Với x + 3 = 0 x = - 3
b) – x (8 – x) = 0
- x = 0 hoặc 8 – x = 0 x = 0 và x = 8c) (3x – 9) ( 2x - 6) = 0
3.x – 9 = 0 hoặc 2.x - 6 = 0
x = 3
Tiết 20 Ngày soạn 02.1.2012
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN- BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
Trang 14Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
III> NỘI DUNG
A Câu hỏi ôn tập lí thuyết:
Câu 1: Nhắc lại khái niệm bội và ước của một số nguyên.
Câu 2: Nêu tính chất bội và ước của một số nguyên.
Câu 3: Nêu các tính chất của phếp nhân
Câu : Em có nhận xét gì xề bội và ước của các số 0, 1, -1?
Ư(1) = -1, 1 Ư(-8) = -8, -4, -2, -1, 1, 2, 4, 8
2a = 2 a = 1
2a = -2 a = -1
2a = 10 a = 5
2a = -10 a = -5c/ Các ước của 12 là 1, 2, 3,6, 12, mà 2a + 1 là số
lẻ do đó: 2a +1 = 1, 2a + 1 = 3Suy ra a = 0, -1, 1, -2
Ư(12) = {1, 2, 22, 3, 2.3, 22 3} = {1, 2, 4, 3, 6, 12}
Từ đó tìm được các ước của 12 là: 1, 2, 3, 6, 12Tương tự ta tìm các ước của -18
Trang 15Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
Ta có |-18| = 18 = 2 33 Các ước tự nhiên của |-18| là 1, 2, 3, 9, 6, 18
Từ đó tìm được các ước của 18 là: 1, 2, 3, 6, 9 18 b/ Các ước số chung của 12 và 18 là: 1, 2, 3, 6
Ghi chú: Số c vừa là ước của a, vừa là ước của b gọi là ước chung của a và b
a/ Các bội của 5, 7, 11 b/ Tất cả các số chẵn c/ Tất cả các số lẻ
Hướng dẫn
a/ Bội của 5 là 5k, kZ Bội của 7 là 7m, mZ Bội của 11 là 11n, nZ b/ 2k, kZ
c/ 2k 1, kZ
Rút kinh nghiệm giờ dạy
******************************************
PHÂN SỐ A> Mục tiêu:
Sau khi học xong chủ đề này học sinh nắm ược những kiến thức sau:
Trang 16Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
Làm quen với khái niệm phân số, tiếp xúc với một tập hợp số mới, tập hợp các số hữu tỉ
Biết được các tính chất cơ bản của phân số, so sánh hai phân số, rút gọn phân số
Biết cách quy đồng mẫu của hai hay nhiều phân số
Biết cách thực hiện các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia hai phân số
Biết vận dụng các tính chất của phép cộng, phép nhân vào việc thực hiện phép tính
Biết các khái niêm hỗn số, số thập phân, phần trăm
Biết cách giải 3 bài toán cơ bản của phân số
B> Nội dung chi tiết:
Tiết 21 Ngày soạn 09.1.2012 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ.
A> Mục tiêu:
Học sinh được củng cố khái niệm hai phân số bằng nhau
Biết cách áp dụng tính chất cơ bản của phân số , biết rút gọn phân số
Giải: Dạng tổng quát các phân số bằng phân số: 12
8400 175
= 175.48 175 175(48 1) 17575.48 45 75(48 1) 75 37
Trang 17Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
Bài 4: (6A)
Ap dụng tính chất:
a b a b
c c c
Phân tích tử số thành hai
phần trong đó có một phần
chia hết cho n + 4
Bài 4: cho A = 3 5
4
n n
Tìm n Z để A có giá trị nguyên? Giải:
A = 3 5
4
n n
= 3 12 17 3( 4) 17 3( 4) 17 3 17
Để A có giá trị nguyên thì : 17
4
n phải có giá trị nguyên
17 (n + 4)
n = 13 hoặc n = - 21
Bài 5:
Làm như dạng tìm x quen
thuộc, cần chú ý : a a b:
b
Và x2 a2 => xa
Bài 5: Tìm số nguyên x, biết:
a) 1 8
9 3
x
b) 9
4
x x
Giải:
a) 1 8
9 3
x
(x – 1 ) 3 = 8 9
x – 1 = 72 : 3
x = 25
4
x x
- x x = 4 ( - 9) -x2 = - 36
x2 = 62
x = 6
Rút kinh nghiệm giờ dạy
******************************************
Tiết 22 Ngày soạn 15.1.2012 GÓC SỐ ĐO GÓC
CỘNG SỐ ĐO HAI GÓC
A> Mục tiêu:
- Học sinh biết được thế nào là một góc
Trang 18B M
A
x A
B O
C
Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
- Biết cách đo số đo của một góc bằng thước đo góc Rèn kĩ năng sử dụng dụng cụ đo góc
- Biết được khi nào thì xOy yOz xOz và ngược lại
B> Bài tập :
Bài 1:
Yêu cầu học sinh tự làm Bài 1: Vẽ hai góc bất kì, đặt tên, chỉ ra đỉnh và các cạnh của nó Đo để tìm số đo của mỗi góc Bài 2:
OM nằm trong góc AOB thì ta suy ra được điều gì? Mà AOM 0;BOM 0 Nên ta suy ra điều cần giải thích Bài 2:
Cho tia OM nằm trong góc AOB Giải thích vì sao AOM AOB và BOM AOB Giải: Vì tia OM nằm giữa hai tia OA và OB Nên: AOM MOB AOB Do AOM 0;BOM 0 nên: AOM AOB và BOM AOB Bài 3:
A nằm giữa O và B vì sao? Từ đó suy ra điều gì? Hãy tính số đo góc ACB Bài 3:
Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm; OB = 5cm từ một điểm C nằm ngoài đường thẳng chứa tia Ox, vẽ các tia CO, CA, CB Giả sử OCB 110 0; OCA 30 0 Tính số đo góc ACB Giải: Hai điểm A và B trên tia Ox mà OA < OB (2< 5) Nên A nằm giữa O và B Suy ra : tia CA nằm giữa hai tia CO và CB Vậy ACB OCB OCA = 1100 – 300 = 800 Rút kinh nghiệm giờ dạy
Tiết 23 Ngày soạn 1.2.2012: QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
A> Mục tiêu:
Trang 19Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
Học sinh nắm được quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số Biết vận dụng quy tắc đó vào giải các bài tập
Học sinh biết soa sánh hai phân số
Trang 20Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
Mà: 132 135 140
780780780
=> sắp xếp là: 11 9 7; ;
65 52 39
b) 17; 19 38; ; 13
20 30 45 18
17 153 19 114 38 152 13 130
20 180 30 180 45 180 18 180
Mà : 130 114 152 153
180 180 180 180
=> Sắp xếp là: 13; 19 38 17; ;
18 30 45 20
Bài 3:
Quy đồng mẫu các phân số từ đó tìm x Bài 3: Tìm số nguyên x , biết: 1 1 18 12 4 x Giải: Quy đồng mẫu ta được: 2 3. 9 36 36 36 x => 2 < 3.x < 9 Vậy x {1;2} Bài 4:
Để so sánh hai phân số trên ta áp dụng phương pháp so sánh với phân số trung gian Phân số trung gian 1 3 n n Bài 4: So sánh : 1 2 n n và 3 n n (với n N*) Ta có : 1 2 n n > 1 3 n n > 3 n n => 1 2 n n > 3 n n Rút kinh nghiệm giờ dạy
Tiết 24 Ngày soạn 1.2.2012 QUY ĐỒNG MẪU PHÂN SỐ Tiếp