Nối tiếp phần 1, phần 2 của giáo trình Tiếng Hoa sơ cấp (Tập 3) tiếp tục trình bày các nội dung về ngữ âm, ngữ pháp, bài đọc, bài tập, hướng dẫn viết chữ Hán từ bài 68 đến bài 75. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1SATA BAI 68
188
Trang 2i RRA AST hfe Eth +
10 P Bol CM QE TH ) AAR A
At PARR FRE RES > HRA BE?
BAA OG + ñ Ÿ 4 ðt lỳ # H it # 2 1919-# 4) 4689 ( AP) To KRRERA 'PBEH71L41X4 # # L9 {20.6 REB
Trang 4ja] Từ mới
wénxué duihua youxid Ji£chũ zudjia fẽiwð răng yingxiang
chéngzhang qiãnhầu
BI
tichang kêxuế nzhũ tuTdồng shĩqT
191
Văn học
Đối thoại Ưutú
Kiệt xuất Tác gia, nhà văn Màu mỡ
Thổ nhưỡng
Ảnh hưởng Trưởng thành
Trang 5(#3 mếngliề Cm) pẽngj1 C&) đăngshĩ CBD) xiangbt (i6) zé Cm? gõngrần củ) bùxiũ (4d fangmian c#) bù Củ) kãip]
CB) đàolù cá) j0bén
192
Khuynh hướng Phản, ngược lại
Phong kiến Miêu tả
Thế lực Phản kháng, Đêm trước Phát biểu
Tiểu thuyết ngắn Tiểu thuyết vừa Tiểu thuyết dài Chế độ
Mãnh liệt
Công kích Đương thời
Trang 6(C8)
củ) (4) c4) c1) CB) CB) Ce)
gâjn
chếngT wai dângđầt chéngjid
ji
zi shiyề bajin
z@zhi zSngzhi
Thành tựu
Cử, nêu
Ví dụ
Sự nghiệp Không những,
không chỉ Tạp chí Tóm lại
Phôn vinh thịnh
Vượng
°* TPM4E đjn Bị th HỊ 4ƒ h RE #) bị th
ER SATE th lH Eẻ |: Ì: X # @# i
Trang 7EE SO ấn of 1949 7612 ORAS HA We ee Fos AMie a te KOM ee hie ah fe BRR SC AY BH
Chỉ phong trào cách mạng chống đế quốc, chống phong
kiến của nhân dân Trung Quốc đã nổ ra ở Bắc Kinh ngày 4
tháng 5 năm 1919, “Ngũ tứ phong trào ” là một trong những sự kiện lịch sử quan trọng nhất trong lịch sử hiện đại Trung Quốc
Nö đánh dấu bước ngoặt của cách mạng Trung Quốc từ cách mạng dân chủ cũ sang cách mạng dân chủ mới Tháng 12 năm
1949 tuyên bế ngày 4 tháng 5 là ngày lễ của Thanh niên Trung Quốc “Ngũ tứ vận động” cũng là phong trào phản đối văn hoá phong kiến, là cuộc mở đầu của nến văn học hiện đại Trung
Quốc
2 v9 -† # 4Ä: thập niên bốn mươi
pe Sa ET Eh TERRY + LAA TEES AB
Trong một thập kỷ, bắt đầu từ chục năm thứ ba, mỗi chục
nam được gọi một « #{ȇ» lấy thế kỷ này làm ví dụ:
Trang 8« 3ƒ IÚý» dat phía sau tính từ, biểu thị mức độ cao « 4
#f tự " tức là rất nhiều, có ý khoa trương
1936) Lỗ Tấn Thiệu Hưng tỉnh Triết Giang
HS RHF cuẽ Mòruồ C1892 - pH J| 4? #£tli BA, Người Huyện
1978) Quách Mạc Nhược Lạc Sơn tỉnh Tứ Xuyên
Z JF Mao Dùn (1896 -if LH SAA Neudi huyén
1981) Mao Thuan Đồng Hương Tỉnh Triết Giang
#4 sa Jin (1904 -) H JI| # j #lr A Người thành
195
Trang 9Ba Kim phố Thành Đô tỉnh Tứ Xuyên
FF #@LáoShé (1899-1966 ) JL HTH A Ngudi Bac Kinh
Lão Xá
EÐ XM TiñnHần (1898 - j#]Ñj?‡<?Pïli A Người thành phố 1968) Điển Hán Trường Sa, tỉnh Hồ Nam
"† # Hữ Yèshềngtáo (1894 - ÿL 7N #ì 7R J0 đí Á— Người thành
1988) Diệp Thánh Dao phố Tô Châu, tỉnh Giang Tô
# #cáo Yú (1910-) Tào i] JL# Ö#ïT A Người huyện
Vũ Tiền Giang, tỉnh Hồ Bác
SX A hũ7Taing (1898 - †L #5 Ø3 418 HÀ Người huyện
1948) Chu Tự Thanh Đông Hải tỉnh Giang Tô
APH 1hàoshùli (1906 - IlỊP #3 bù /KHLA, Người huyện
1970) Triệu Thụ Lý Tầm Thuý, tỉnh Sơn Tây
Aq & RM ;hồu Lìb6 (1908 - Äl 8š 2? jíEH HA — Người huyện
1979) Chu Lap Ba Ích Duong, tinh Hé Nam
T # Ding Ling (1907 - i RE HA Ngudi huyện
1985) Đính Linh Lâm Phong, tỉnh Hồ Nam
CER] 2 AUR RA CS He a
Phu lục (2) : Những tác phẩm được nhắc đến trong bài:
ìL ®: #£ ÁHÿ Lỗ Tấn Nhật ký người điên (tiểu thuyết ngắn năm 1918)
AGO jE fF A Qchinh truyén (tiểu thuyết vừa, 1922)
196
Trang 102 SB RER + ¿4# Quách Mạc Nhược: Nữ thần (thơ ca
1921)
3 BSR: = Be Triệu Thụ Lý: Tiểu Nhị Hác
kết hôn (tiểu thuyết ngắn, 1943)
4 WMS TR: ABR Ha Kinh Chi, Dinh Nghi: Bach Mao Nif (ca kich, 1945)
5 Ev ie: BRR Hf Chu Lập Ba : Bạo phong sậu vũ (tiểu thuyết đài, 1948) C ïX + 1948)
° fw KARE AL Dinh Linh: Mat troi chiếu trên sông Tang Cần (tiểu thuyết dài, 1958)
7 3S: /TMW: Lương Bản : Hồng Kỳ Phổ (tiểu thuyết dài ,
1958)
8 AP#F + ØJÚ $ Liễu Thanh: Sáng Nghiệp Sử (tiểu thuyết
đài, 1959) 1959)
9 ##⁄3› #/ 38: Dương Ích Ngôn, La
Quảng Vũ: Hồng Nham (tiểu thuyết dài, 1961)
10 Z##: # #2 ð{ Dương Mạt: Bài ca thanh xuân (tiểu
Trang 11() AF + HET BR?
(2) N31: tầft, 1W Bị H 3ð EÌ BỊ ƒ ‹ 3) RE + HADAs RA RAOPA- (4) ARATE RTT + RPG ?
Trang 12(3) FEAR AUP > Petre he Mh
Bh il (dong tir)
(BRAK 2 ii ARB
(5) fi AGAR D+ BLL eI SPR AD ELE BLE
*.13 : Bat ludn, bat ké
Chúng ta đã học kết cdu « #2 AY” dé nhdn manh thời
gian, địa điểm, phương thức phát sinh của động tác Ở đây sẽ
giới thiệu vài nghĩa khác:
1) * SEVP AG” FOR RI V BIE
* #&- Động - ñJ” Diễn đạt nguồn gốc, đọc nhấn ở động từ:
(1)13&/hi4/4&14 C M BỊ 1ì Tế ) {R8 3K 4:
(2) ABER LEC MRE BR) A>
199
Trang 13(3) METRE > BRAD BE COM HBL) WEIR 9 ›
C34 EB LE 2
23% AVORI" BRITE OBE +
~ Jä Déng tan- i)» biéu thi su phan loai, doc nhấn ở tân ngữ (1) SH REF AA?
Trang 14(1) DES EEA PYRE
(2)W.#llilS : ° 42#&#l/h° T3 ' {2i rrh RELICS ii."
Trang 154 Giải thích các từ ngữ có gạch chân bên dưới:
=
(4) 'WEÉM“MWĂ" #-
7 Dùng + d” hoàn thành các câu sau:
OQ) RAS RIB °
Q) ot SRS RR ae»
(3) AR AIK ERS T°
202
Trang 168 Dùng kết cấu « 64 viết lại các câu sau, biểu thị
nguồn gốc, sự phân loại và cách dùng:
203
Trang 17` TP! TISIƒ © BIBÏT v Tho 7Z
Afo RT ERMOPADRR ETE OA
RAIL) RAHN 2 EYER AM
Trang 18«ẮỒ 1# XIXZƑ + s7 hựiT X1k:B 6/49 3# 9 + Reo PAR TP a+ BE 4226 -ƒ › s† Cok RA MAMA RIT 2 FB
#1: 5 4 › Hit fee Awe de ĐỆ ƒ &t th + MRL PAH © B3/inễ ti X18
pF o
205
Trang 19ATLMPRBKR: HFHPLEBH Hoe RMF T UR CRALMAA
HERI -MA- HFRAALEBHE
7 12+ ': ć-:' 1 - 41t 8Ì 3+ 13 t9 tỊ 4k + # 1n1t ˆ - 3Ð Ì th ẲÖ 1E + › #7
TỶ T4, Ät £ l& T + TT X1: †i£Ä KT ' #,
wT oC ART ERT > KURT + # FER MRR AR
206
Trang 20CH) mũ
(#) tid?
CBy rénliché ni@ngingllzhuang cá) chẽfũ Cm) zu (#› dT thượng)
CB) han
liần dầi c&) bing
(cø) zhuä (mh) táo
(> pi CB) lắobắn
Mất đi Mẫu
Ông chủ
Xấu, khó coi Ngay thắng
Trang 21CB)
cáo
CBI)
cai) (HH) Cal
(mH) CB)
CH) Ca)
haoshéu
shanliang
zhiqi
jishi yuanzi
haorén
ydngyuan(phs)
sao
gồu hềnbude (phó)
từ
xiš pin ming
bait huốr
gắn
xigozi
zhéng bäoyuề
zăn
qiồngrền kan bu qi jiGnjué jia
208
Tay cir
Lương thiện
Chí khí Mặc dù
Sân vườn Người tốt
Kiên quyết
Ga, ga chong
Trang 22c&›
CD Củ)
cø)
CB)
củi) cỡ) c&) Cm)
zuð shồu Chúc thọ, chang Trận , hồi ningkén Tha caichan Tài sản yankan Xem ra thi zuŠyðu Chỉ phối, thao túng yuanzdu gaoféei Caochayxabay
gué “Trải qua, trời qua
tianmt Ngọt ngào huai yan Mang thai, shẽng Sinh, để nanchan Khó sinh
daren Người lớn zhi Didu ti
badébd Phải, nhất thiết
® #2 Danhtừriêng
XiangZi LiG Siyé
Rénhéchéchang Hania
Cao xiGnsheng
209
Tường Tử
Ông Luu Tit
Xưởng kéo xe Nhân Hoà
Hồ Nựa
Tào tiên sinh, ông Tào
Trang 23†‡## : Chú thích
1 «SEES D>
CHIRP) BTR AH CRRESH RR
(EG P9378 > AUR LC ADP RS LAU a HR MỸ -
“Lạc đà Tường Tir" ta tac phẩm tiêu biểu của nhà văn nổi
tiếng Trung Quốc - lão Xá, viết năm 1937 Bài này là nội dung chính của câu chuyện trong bộ tiểu thuyết vừa này
2 3J v3 #% : Lưu Tứ gia (ông Lưu Tứ)
3 ES : Xưởng xe
4š HỆ Tí f2[I§H®R A21 489 I +
Ở đây chỉ nơi, địa điểm chuyên cho thuê xe kéo
A 1# 2k 3#? Đại học Thanh Hoa
l81£2X# 8 P†H #0 k# 2c! RET H11 + TIO
PEA RBA Eb ›
210
Trang 24Đại học Thanh Hoa là một trong những trường đại hoc tnt danh của Trung Quốc, xây dựng năm 1911, tai vườn Thanh
Hoa, khu tây bắc Bắc Kinh
“X&~ ta cách gợi chung của cha và con gái, cũng
thường nói: :2 # (hai cha con Sgái”, se Si LAM OV,
Trang 25C2) MEYRIN ET :
C3) RRB ib > Ae 2 he
ail iz] : pho tir
(MCA RAKRBAU HAVRE HBE + A
Them nghĩa cho tính từ, biểu thị người nói chuyện cho rằng đạt được tỉnh độ rất cao, cuối câu có thêm « Ỷ
3 ERA : xem ra, coi bộ, trước mắt
Biz] + dong tir
FAR TSH TE TRACE ADB + Sei LE EH + RaGER: AMHR Be +
212
Trang 26« RG” dùng để chỉ ra tình trang dang phat sinh, tan ngữ bat buộc là kết cấu chủ vị, không có thể phủ định Đằng sau thường dùng “3f” :
(1® 22⁄£fÑÄ—:XX fiE%, bHÍ BS ( + (2)i324##i10# + &I1626l SE £ f8 I
(3) BATS f7 › IRA BAHT '
isl + phó từ, nghĩa là trước mát
Ÿ nghĩa dẫn xuất của “ Ƒ- ” :
hãi“ L” #4—dhiRJli/81#B > ASI Me BPRS PRE LYS Ms
Động từ « L-” khi đặt sau một động từ khác biểu thị kết quả, mang ý nghĩa mở rộng 6 đây giới thiệu ba loại ý nghĩa
Trang 27Bh HRA aA War 7 BRIRHB A, PRAY AEH
2) aK Biểu thị sự tăng thêm vào:
Wei t TRS TY TE AST UIT ABIL 7 BRR -
2 BPR ẻ
Cấu trúc » EU tu : "cho đù €ũng .”
“BUR 7 HRA -EUS CC -EERGHIDEECO - "4h
Trang 293 Doc thuée những ẨY ngữ sau :
C1) BEA HARA EMAR RBS T3
C2331 2E“, #IT AI EI GA
(4)1#27 _ l7 ' th Wf+ - (3)1 _ —†+A#Z# RR ARB Oe (6) 2XI—j'IXtFREUEESHIXRSW-
6 Dat câu với các từ ngữ sau:
CL) RRB
(2) WE
216
Trang 30C6) Mik > RARE THAR -
C7) WATT RARE ER, TRH?
217
Trang 31KY-G SAH > Mi ANAM SA ES
KH HAGSMH HARSH CHERA
Uh + 3 3ð #|Ml + 123P3EW 4K 3 á9 4; -
? d3)+‹+ #2+2X †† 2H 1k#f1a03 2
làkX#9&4 2à ÄïT2100 #2 #v4ñTI : BATE + MOR ⁄7l đj Š #4 M † + —4‡ 1600 3#-
WB "6 > f§ + ie ALAM AIT A 2
SLA AANA KH oA fo Bap ay & 4p
RE RWG RAMEE A LAA TRAGKE RREAKRM RRL
218
Trang 32Re
MEL ARH ELAR T s8, ?
ST HERAMAA HATS # Ray eT
> SKM te RAL MS
FSRAR + — HED AK 19404 95 4 PHY ' Ẩï 63+ 2300 # # -
Trang 33— ở #l Ï À 41919-# 5.vdi£ J8 3, † 6
3 e2431t^7—*#i t ñ xm #1 ‹
220
Trang 341ÿ Wate c&› bốwùyuăn Viện bảo tàng
PA C2) — li0xuếshẽng Lưu học sinh,
ER (any jiangjié Giang bai
Reh CH) yudinshi Nguyên thuỷ
AE CB) shigi Đồ đá
4H (a) Jing t Kinh qua, trai qua
3 + (#4) zhanydu Chiếm hữu
at C#) — zHiềo Tư liệu
Trang 35Né ra
Khởi nghiã Lat dé Phát minh Làm giấy
In
Kim chi nam Thuốc súng
Sáng tạo Xán lạn
Tác dụng
Nhân loại
Trang 3639 1$ cH) weida Vi dai
41 FL CH) j0 Cu thé
42 8ñ C#) —— shu8iruồ Suy yếu
43 4# X C#) — zibẽnzhúyl Chủ nghĩa tư bản
44 3 # (im) méngyé Manh nha
45 Ub AT (ah) jinxing Tién hanh
47 ta CB) pao Pháo, đại bác
49 FARR cơ) zhimind? “Thực dan
5L Ow Cah) qítũ Mưu đồ
52 2H - cáo gaibian Gỗi biến, thay đổi
3 PEA ©#) — xÌngzhl Tinh chat
54 HEX (ah) jiara Tiến vào, đi vào,
35 RRB lã¡buj1 Không kịp
= & Danh tirieng
1 PEAR — zhdnggus Viện bảo tàng lịch sử
Hate Lishigéwaguin Trung Quốc
3 BRAS Yäpiầnghànzhẽng _ Chiến tranh nha phiến
223
Trang 374 #+#2Ñ Qinshi huang Tan Thuy Hoang (246
Tr.CN - 210 Tr.Cn)
5 aA xifang Phuong Tay
6 EA Héng Xluquan Hồng Tú Toàn
7 +#xXB Taipingtiangué Thái Bình Thiên Quốc
8 abl Sun Zhdngshan Tôn Trung Son
9 KB Xinhai Géming Cách mang Tân Hợi (1911)
10 "AVIA “wisi” ydnddng Phong trào "Ngũ tứ' (1919)
‡‡f : Chú thích:
1 PRR PRR Hehe Viên bảo
tàng lịch sử Trung Quốc, Viện bảo tàng Cách mạng Trung Quốc
)X+-igiữSIIET 1959 /£ + (ữƑ-4t 7X T POD RK
CLP 3K WW) > Hai viện bảo tang này đều được xây dựng năm
1959, nằm phía đông của quảng trường Thiên An Môn, trung
tâm thành phố Bắc Kinh
2 Š_4Xf† 4Ñ: Thời đại Xuân Thu
SHG PATRY - HE KROES › #ÍXHÍ {\†AWBWI710#\/2di476%E » BUR ORT +
Ten thời kỳ lịch sử Trung Quốc, lấy tên ” Xuân Thụ" do biên niên sử nước Lỗ đặt Thời kỳ Xuân Thu chỉ khoảng thời
224
Trang 38gian từ năm 770 Tr CN đến năm 476 Tr CN, tức thời kỳ đầu của Đông Chu
3 48 4 BR : Chién tranh Nha phiến
HH 1840— 184255 LR RT HH AeA MAAR» WRG HK Sts, PEER ERE RLS °
Chỉ cuộc chiến tranh xâm lược của nước Anh đối với Trung Quốc năm 1840 - 1842 Bắt đầu từ chiến tranh Nha phiến, Trung Quốc từng bước từng bước biến thành xã hội bán thực đân bán phong kiến
lập chính quyền cách mạng nông dân - Thái Bình Thiên Quốc
Năm 1864, chính phủ nhà Thanh với sự ủng hộ của chủ nghĩa
225„
Trang 39để quốc, công hãn Nam Kinh, cách mạng Thái Bình Thiên Quốc tuyến cáo thất bại
Chỉ cuộc cách mạng dân chủ tư sản Trung Quốc do người
tiên phong cách tang vĩ đại là Tôn Trung Sơn (1866 - 1925) lãnh đạo Cuộc cách mang lần này đã lật đổ Vương triều Thanh
từ đó kết thúc ơn hai ngàn năm chuyên chế quản chủ phong kiến Trung Quốc Do theo phương pháp tính nắm truyền thống
của Trung Quốc, thi nam [9]† là nã¡in Tân Hợi, nén cuộc cách mạng này gọi là cách mạng Tân Hợi
Trang 40ARE] Đăng thầu
Nam Bac Triéu (nam 420 - 589)
Nha Tuy (nam 581 - 618) Nhà Đường (năm 618 - 807) Ngũ Đại (năm 807 - 906)
Nha Thanh (nam 1616 - 1911)
TATE RE Gidi thích từ ngữ
227
Trang 411 # 7ÿ : trải qua, kinh qua
By ia] + Dong ti, nghia 1a trai qua
(2) thi # B113 M Ei8 v Đí DI thế 1E Á£# HEAD E IG +
#ïZ{ : Danh từ, nghĩa là sự từng trải
(3) WIDER KE > PREM THA EE RH
FL BH»
2 i¢
iF] : Dong tr
it nghia 1a trdi qua, kinh qua (mét khodng thoi gian nao đó)
C1) RF At ee TaN #95 -
“ 8 " W8 +
3‡ nghĩa là vượt qua :
QAR MT > MMT KREEEAR RAR 2?
« Gxt CORA) ARE +
3# còn có nghĩa là đi qua (một nơi nào do)
(4)—#ftli& ›: 47i4®#&#M?#l 7 -
228
Trang 42Bhim] + dong ti, nghia là đợi, chờ đợi:
C1) SRE see > RAR PEA -:
C2) ##®#lR#X í + 1RfIM§JL® 7 ?
Bil (uot) + RAAB -
#§ trợ từ biểu thị ví dụ đưa ra không hết, có nghĩa là v.v
229
Trang 43Từ đơn âm tiết không thể làm tân ngữ cho 3# £7 Tân ngữ
cua 2 (7 nếu là động từ, thì động từ này không thể mang thêm tân ngữ nữa:
Trang 44
ko là một kết cấu động - bổ, cách thức thường dùng là ys@Br - Tân ngữ đẳng sau là kết quả của :
(4) - 9 SAR LAAT AB Mad HR Geb AD § FAM EM PNR A a ee
mộ đơn vị ngôn ngữ, đây chính là nhóm từ ngữ đồng vị Trong
Háa ngữ, từ ngữ đồng vị thường thấy gồm ¡nấy hình thức sau: