1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

6 giáo trình khẩu ngữ TV cho NNN nói tiếng hoa sơ cấp 1 phan thế anh

72 65 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG GIÁO TRÌNH KHẨU NGỮ TIẾNG VIỆT CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI NÓI TIẾNG HOA SƠ CẤP 1 PHAN THẾ ANH Tháng 05/2020... LỜI MỞ ĐẦU “Giáo trình khẩu

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG

GIÁO TRÌNH KHẨU NGỮ TIẾNG VIỆT CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI

NÓI TIẾNG HOA SƠ CẤP 1

PHAN THẾ ANH

Tháng 05/2020

Trang 2

LỜI MỞ ĐẦU

“Giáo trình khẩu ngữ tiếng Việt cho người nước ngoài nói tiếng Hoa sơ cấp 1” là cuốn giáo trình giảng dạy cho sinh viên, học viên là người nước ngoài sử dụng tiếng Trung lần đầu học tiếng Việt

Tổng cộng có 8 bài, trang bị cho người học kỹ năng giao tiếp ở trình độ sơ cấp bằng một số chủ điểm xoay quanh các vấn đề giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày và những kiến thức cơ bản của kỹ năng khẩu ngữ v.v

Giáo trình tạo cho người học có được những kiến thức cơ bản về luyện nói tiếng Việt như hiểu được tầm quan trong về trọng âm trong tiếng Việt và ý nghĩa khác nhau giữa chúng, rèn luyện tốt kỹ năng nói, phát âm chuẩn, nắm cách ghép vần và thanh điệu tiếng Việt, phát âm chuẩn từng âm tiết, từng từ đơn giản Nắm vững được các từ ngữ thường dùng trong giao tiếp, mẫu câu giao tiếp cơ bản, nắm vững được các điểm ngữ pháp và các từ ngữ liên quan đến các chủ đề hội thoại để mạnh dạn giao tiếp với người khác qua những chủ đề thông dụng Nói lưu loát một số mẫu câu giao tiếp cơ bản và nói được cả đoạn đối thoại Vận dụng được các kiến thức đã học vào chủ điểm hội thoại và trong giao tiếp hàng ngày

TÁC GIẢ

Tháng 6 năm 2020

Trang 3

MỤC LỤC

Bài mở đầu: NGỮ ÂM 语音

A Giới thiệu 介绍……… 4

B Nội dung 内容 ……… 5

B1 Bảng chữ cái 字母表……… 6

B2 Hệ thống nguyên âm trong tiếng Việt 越文母音……… 7

B3 Hệ thống phụ âm trong tiếng Việt 越文辅音 ……… 8

B4 Hệ thống thanh điệu trong tiếng Việt 越文声调……… 9

C Luyện phát âm 发音练习………10

Bài 1: XIN HỎI, ANH TÊN LÀ GÌ? 请问, 你叫什么名字? A Câu mẫu 范句……… 10

B Hội thoại 会话 ……… 12

C Chú thích ngữ pháp 语法注释……… 13

D Thực hành nói 练习口语………14

E Viết chính tả 正写……… 15

F Bài tập 练习……… 16

Bài 2: CÔ LÀ NGƯỜI NƯỚC NÀO? 你是哪国人? A Câu mẫu 范句……… 17

B Hội thoại 会话……… 19

C Chú thích ngữ pháp 语法注释……… 20

D Thực hành nói 练习口语……… 21

E Viết chính tả 正写 ……… 23

Trang 4

Bài 3: XIN LỖI, ANH LÀM NGHỀ GÌ Ạ? 对不起,你做什么工作?

A Câu mẫu 范句……… 24

B Hội thoại 会话……… 26

C Chú thích ngữ pháp 语法注释……… 30

D Thực hành nói 练习口语……… 32

E Viết chính tả 正写……… 34

F Bài tập 练习……… 35

Bài 4: ĐÂY LÀ AI? 请问,这位是……

A Câu mẫu 范句……… 36

B Hội thoại 会话 ……… 38

C Chú thích ngữ pháp 语法注释……… 40

D Thực hành nói 练习口语 ……… 42

E Viết chính tả 正写……… 43

F Bài tập 练习……… 43

Bài 5: CÔ NÓI TIẾNG ANH ĐƯỢC KHÔNG? 你会说英语吗? A Câu mẫu 范句……… 44

B Hội thoại 会话 ……… 45

C Chú thích ngữ pháp 语法注释……… 46

D Thực hành nói 练习口语……… 47

E Bài đọc 短文 ……… 49

F Bài tập 练习……… 49

Bài 6: BÂY GIỜ LÀ MẤY GIỜ? 现在几点? A Câu mẫu 范句……….50

B Hội thoại会话……… 53

Trang 5

C Chú thích ngữ pháp 语法注释………55

D Thực hành nói 练习口语 ………56

E Bài tập 练习……… 56

Bài 7: HÔM NAY LÀ THỨ MẤY? 今天星期几? A Câu mẫu 范句………57

B Hội thoại 会话………60

C Chú thích ngữ pháp 语法注释……….… 62

D Thực hành nói 练习口语………63

E Bài tập 练习………63

Bài 8: BƯU ĐIỆN Ở ĐÂU Ạ? 邮局在哪里? A Câu mẫu 范………64

B Hội thoại 会话………66

C Chú thích ngữ pháp 语法注释……….… 67

D Thực hành nói 练习口语………70

E Bài tập 练习………70

Tài liệu tham khảo ……… 71

Trang 6

BÀI MỞ ĐẦU: NGỮ ÂM 发音

A GIỚI THIỆU 介绍

- Bảng chữ cái tiếng Việt 越文字母表

- Hệ thống các nguyên âm, phụ âm, thanh điệu 母音、子音、辅音、 声调系统

- Cách phát âm mức độ từ dễ đến khó 从简单到复杂的发音方法

B NỘI DUNG 内容

B1 Bảng chữ cái tiếng Việt 越文字母表

- Trong hệ thống chữ Quốc ngữ có 29 chữ cái

B2 Nguyên âm (vowels) 母音

 Nguyên âm đơn (Single vowels) 单母音

- Các nguyên âm đơn trong tiếng Việt được thể hiện bằng các con chữ sau:

a ă â e ê i o ô ơ u ư

 Nguyên âm đôi (diphthong) 双母音

- Các nguyên âm đôi trong tiếng Việt được thể hiện bằng chữ viết như sau:

iê yê ia ya uô ua ươ ưa

B3 Phụ âm (consonants) 辅音

 Phụ âm đầu (The initial consonants)

Trang 7

b c d đ g/gh h k l m n q r s t v

ch kh ng/ngh nh ph th tr

 Phụ âm cuối (final consonants)

- Các phụ âm cuối của tiếng Việt được thể hiện bằng các con chữ dưới đây:

c m n p t

ch ng nh

B4 Thanh điệu (Tonal) 声调

- Tiếng Việt có 6 thanh điệu, được minh họa theo bảng sau:

ÂM VỰC THANH ĐIỆU

THẤP huyền ( ) hỏi ( ) nặng ( )

Ví dụ:

Thanh “ngang”: tôi, đi, mua, hoa, hai, ba, năm,…

Thanh “ngã”: mũi, cũng, đã, ngã, rõ, nghĩ…

Thanh “sắc”: mắt, tóc, sáu, tám, thấp, xấu…

Thanh “huyền”: bà, nhà, mười, gần, người, buồn…

Thanh “hỏi”: bảy, rảnh, tuổi, hỏi, bảng, cửa sổ…

Thanh “nặng”: một, mặt, giận, bụng, được, thật…

Trang 8

- Thực hành 1: Giảng viên đọc các từ bất kỳ, học viên nghe và viết lại

C2 LUYỆN TẬP 2 练习二

Tập phát âm với phụ âm đầu được viết là c, ng, nh; nguyên âm đơn được viết là

u, ô, o và thanh điệu “sắc”, “nặng”

- Học viên nghe và lặp lại

- Thực hành 1: Giảng viên đọc các từ bất kỳ, học viên nghe và viết lại

C3 LUYỆN TẬP 3 练习三

Tập phát âm với phụ âm đầu được viết là h, kh, g nguyên âm đơn được viết là

ư, ơ, a và thanh điệu “hỏi”, “ngã”

- Học viên nghe và lặp lại

Trang 9

ia, ua, ưa

- Học viên nghe và lặp lại

Trang 10

- Thực hành 1: Kết hợp các phụ âm đầu đã học với các nguyên âm được viết là ia,

ua,

ưa và tập phát âm

- Thực hành 2: Giảng viên đọc các từ bất kỳ, học viên nghe và viết lại

C6 LUYỆN TẬP 6 练习六

Tập phát âm với phụ âm đầu được viết là t, th, ch, tr; âm đệm được viết là u/o (uy,

uê, oa, oa)

- Học viên nghe và lặp lại

uy

- Thực hành 1: Kết hợp các phụ âm đầu đã học với các vần uy, uê, oe, oa và các thanh

điệu bất kỳ sau đó tập phát âm

- Thực hành 2: Kết hợp các phụ âm đầu được viết là t, th, ch, tr với các nguyên âm

đã học và tập phát âm

Trang 11

to tho cho tro

- Thực hành 3: Giảng viên đọc các từ bất kỳ, học viên nghe và viết lại

Thực hành 1: Kết hợp các phụ âm đầu đã học với các vần có bán âm cuối được

viết là i, u và các thanh điệu bất kỳ sau đó tập phát âm

- Thực hành 2: Kết hợp các phụ âm đầu được viết là x, d, gi, s với các nguyên âm

đã

học và tập phát âm

- Thực hành 3: Giảng viên đọc các từ bất kỳ, học viên nghe và viết lại

Trang 12

Bài 1 XIN HỎI, ANH TÊN LÀ GÌ? 请问, 你叫什么名字?

A TỪ MỚI VÀ CÂU MẪU 范句

2 Xin lỗi Anh tên là gì? 对不起。你叫什么名字?

3 Tôi tên là An 我叫阿安

4 Tôi khỏe Còn anh? 我很好。你呢?

5 Cám ơn anh Tôi cũng khỏe 谢谢你。我也很好。

6 Chào anh Hẹn gặp lại 再见。

B HỘI THOẠI 会话

B1 Bình và Nam gặp nhau lần đầu ở một

buổi tiếp tân

Trang 13

Bình: Tôi tên là Bình Rất vui được gặp anh

Trang 14

C1 Là

- Hệ từ “là” nối danh từ/ đại từ làm vị ngữ với chủ ngữ của câu

Ví dụ: Tôi tên là An

- Đôi khi có thể lược bỏ hệ từ “là”

Ví dụ: Tôi tên An

C2 Gì

- Từ nghi vấn “gì” đặt sau hệ từ “là” hoặc sau động từ

Ví dụ: Anh tên là gì? - Tôi tên là An

C3 Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít

- Các đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít thường gặp: anh, chị, ông, bà, thầy, cô, bạn,

em…

- Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít được xác định bởi giới tính, tuổi tác của người đối thoại và quan hệ giữa người đối thoại với người nói

Ví dụ:

A: Chào cô Cô có khỏe không?

B: Cảm ơn anh Tôi khỏe Còn anh?

C4 Có… không?

- Kết cấu nghi vấn “có… không” dùng để tạo câu hỏi

Ví dụ: Cô có khỏe không?

- Từ “có” có thể được tỉnh lược

Ví dụ: Cô khỏe không?

C5 Chào hỏi và tạm biệt

- Khi chào hỏi và tạm biệt, người Việt dùng từ “chào” kết hợp với một đại từ nhân xưng thích hợp

Ví dụ: - Chào anh

- Chào chị

- Chào cô…

Trang 15

D THỰC HÀNH NÓI 练习口语

Từng cặp học viên hoàn thành các mẩu hội thoại sau 两个人一组完成下列对话

A: Chào…… …… có khỏe không?

E1 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống 选适当的词填空

tôi cô khỏe gì tên là

1 Tôi tên là Nam Anh tên là…………?

2 Tôi ……… là YaYa Anh …… …… ……… ?

3 …… tên là Bary Rất vui được gặp ………

4 Anh có……… không?

5 Anh Ba khỏe Chị Hoa không ………

E2 Chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống 选适合的句子填空

E3 Xem tranh, dùng đại từ nhân xưng thích hợp (anh, chị, ông, bà, cô) điền vào chỗ trống 看图,用适合的人称代词填空

Tôi khỏe Cảm ơn

…… Còn … ?

Chào…… …… có khỏe không?

Trang 16

Tôi tên là YaYa Rất vui được gặp ……

Chào …… Tôi tên là Barry

Rất vui được gặp…

Cảm ơn …… Tôi khỏe Còn ……… ?

Chào …… …… có khỏe không?

Trang 17

E4 Sắp xếp lại trật tự các từ sau để tạo thành câu 组词成句

1 Hoa/ tôi/ là/ tên

2 gì/ tên/ là/ anh?

3 không/ anh/ Hùng/ khỏe

Chào …… Hẹn gặp lại Chào …… Hẹn gặp lại

Trang 18

4 có/ bạn/ không/ khỏe?

5 được/ rất/ cô/ vui/ gặp

E5 Dùng kết cấu “có… không?” để chuyển đổi các câu dưới đây sang câu hỏi

3 Ông Lâm khỏe ?

Trang 20

B1 Tom và Mary gặp nhau lần đầu

阿南:你好。对不起,你是哪国人?

Ono: Tôi là người Nhật Tên tôi là Yoko Ono Còn anh, anh tên là gì?

小野:我是日本人。我叫小野洋子。你呢,你叫什么名子?

Nam: Tôi tên là Nam Xin lỗi, còn đây là ai?

阿南:我叫阿南。对不起,这是哪位?

Ono: Đây là anh Tom Anh ấy là người Anh

小野:这是汤姆。他是英国人。

Trang 21

Nam: Chào anh Tom Rất vui được gặp anh

A: Cô là người Nhật, phải không?

B: - Phải/ Vâng Tôi là người Nhật

- Không, không phải Tôi không phải là người Nhật Tôi là người Hàn Quốc

- Dạ, phải/ Dạ, vâng

- Dạ, không phải

C2 Không phải

- “Không phải” dùng trong câu phủ định, dùng để trả lời phủ định

Ví dụ: A: Chị là người Thái Lan, phải không?

B: Không, không phải Tôi không phải là người Thái Lan Tôi là người

Lào

C3 Dạ

- Dùng ở đầu câu, biểu thị ý lễ phép

Ví dụ: A: Anh là người Pháp, phải không?

Trang 22

A: Xin lỗi, người Việt, phải không?

B: Dạ, không phải Tôi là A: tên ?

B: Tôi

Mayumi/ Nhật Bản

A: Chào chị Xin lỗi, là gì?

B: Tôi tên là A: Chị là người nước nào?

C2 Chọn từ cho sẵn điền vào chỗ trống cho thích hợp 选词填空

người Việt tên người đây không phải

Trang 23

Chào các bạn Tôi là Hoàng Tôi là Còn là Nuna

Cô ấy là Lào Cô ấy là người Nhật

C3 Viết thêm các từ cùng loại với các từ dưới đây vào chỗ trống

Ví dụ: Cô ấy tên là Hoa

 Cô ấy tên là Hoa, phải không?

1 Anh Bình là người Việt

Chào các bạn Tôi tên là Đức Tôi là người Việt Nam

Còn đây là cô Chi Cô Chi cũng là người Việt Nam Cô ấy

không phải là người Hàn Quốc

Trang 24

4 Các cô ấy là người Lào

Ví dụ: Bạn Nuna là người Lào

 Bạn Nuna không phải là người Lào

1 Chị Mayumi là người Nhật

Trang 25

5 Tôi là Nam Còn đây là anh Hùng (Anh ấy/ ông ấy) là người Việt

1 Chào các bạn.Tôi tên là Chi a Ông ấy là người Nhật

2 Ông ấy không phải là người Mỹ b Tôi là người Việt

Trang 27

阿南与小花在展览会见面

Nam: Chào chị

阿南: 你好。

Hoa: Chào anh

Xin lỗi, anh tên là gì ạ?

小花: 对不起,你叫什么名字?

Nam: Tôi tên là Nam

阿南: 我叫阿南。

Hoa: Tôi tên là Hoa

Xin lỗi, anh làm nghề gì ạ?

小花: 我是小华。

对不起,你做什么工作?

Nam: Tôi là hướng dẫn viên

Tôi làm việc ở Công ty Du lịch Sài Gòn Còn chị, chị là nhà báo phải không?

阿南: 我是导游。

我在西贡旅行公司工作。

你呢,你是记者吗?

Hoa: Dạ, không Tôi là thư kí

Tôi làm việc ở Công ty Du lịch Bến Thành 小花: 不是。我是秘书

我在滨城旅行公司工作。

Trang 28

B2 Dũng và Nam gặp nhau trên đường

阿勇与阿南在路上见面

Dũng: Chào anh Nam Anh đi đâu đấy?

阿勇: 阿南你好。你去哪儿?

Nam: A, chào anh Tôi đi làm

Anh có khỏe không?

阿南: 啊,你好。我去上班。

你好吗?

Dũng: Bình thường Còn anh?

阿勇: 一般。你呢?

Nam: Cám ơn Tôi cũng bình thường

Dạo này anh làm gì?

阿南: 谢谢。我也一般。

你最近做什么?

Dũng: Tôi đang làm tài xế ở Công ty Du lịch Việt Nam

Còn anh, dạo này anh làm gì?

Trang 29

Mẹ Hoa: Bạn con đến đấy!

Trang 30

- Trong trường hợp sử dụng câu hỏi đuôi để hỏi về nghề nghiệp, có thể dùng “là” thay cho “làm” “Là” cũng có thể thay thế “làm” trong các câu trả lời về nghề nghiệp

Ví dụ: - Anh là kỹ sư, phải không?

- Vâng, tôi là kỹ sư

*Lưu ý: Dùng “là” để trả lời cho hai trường hợp nghề nghiệp là “sinh viên” và “học

sinh”,

không dùng “làm”

C2 Ở

- Giới từ “ở” dùng để chỉ địa điểm

Ví dụ: Tôi học tiếng Việt ở Trường Đại học Lạc Hồng

Tôi làm việc ở Công ty Xây dựng ABC

Tôi sống ở Thành phố Hồ Chí Minh

C3 Đang

- Phó từ “đang” biểu thị sự việc diễn ra, chưa kết thúc

C4 Đâu

- Từ nghi vấn “đâu” đặt sau động từ để hỏi về địa điểm, nơi chốn “Đâu” thường

kết hợp với giới từ “ở” sau các động từ như “làm việc”, “học”, “sống”…

Ví dụ: Anh làm việc ở đâu?

Trang 31

Ví dụ: Cô đi đâu đấy?

Anh làm gì đấy?

- Có thể thay thế “đấy” bằng “đó”, “vậy”, “thế”

Ví dụ: Ông đi đâu đó?

C8 Cách hỏi và trả lời về tuổi

- Anh bao nhiêu tuổi?

- Năm nay anh bao nhiêu tuổi rồi?

D THỰC HÀNH NÓI 练习口语

- Nhìn vào hình và chọn từ chỉ nghề nghiệp thích hợp cho từng người trong hình

họa sĩ/ người mẫu/ công nhân/ y tá/ cầu thủ bóng đá/ thợ chụp hình/ công an/

Trang 32

Anh ấy là Cô ấy là

Trang 33

Anh ấy là Ông ấy là

Ông ấy là Anh ấy là

Trang 34

Ông ấy là Cô ấy là

4 Cô là , phải không ?

5 Anh ấy là , phải không ?

F2 Dùng “là” hoặc “làm” điền vào chỗ trống 用“là” 或者

“làm” 填空

1 Anh nghề gì?

Chào các bạn Tôi tên là Hằng Tôi hai mươi tuổi Tôi là sinh viên Còn đây là chị gái của tôi Chị ấy tên là Ngân Chị Ngân năm nay hai mươi lăm tuổi Chị ấy là giáo viên

Trang 35

2 Tôi tài xế

3 Trinh học sinh

4 Thanh người Việt Nam Cô ấy người mẫu

5 Cô ấy việc ở Công ty Du lịch Sài Gòn

F3 Hoàn thành các câu trả lời sau 完成下列句子

1 Cô đi đâu đấy?

2 Ông đang làm gì đấy?

3 Anh đang xem gì đấy?

4 Chị ấy đang đợi ai đấy?

5 Em đang học gì đấy?

F4 Trả lời các câu hỏi sau 回答下列句子

1 Bạn học tiếng Việt ở đâu?

Trang 36

F5 Chọn câu thích hợp hoàn thành các mẩu hội thoại dưới đây

选适当的句子完成下列会话

4 Anh Barry là bác sĩ, phải không? Tôi đang làm bài tập

Dạo này tôi ở nhà, bán hàng tạp hóa

6 Anh Barry là diễn viên c Cô ấy làm việc ở Công ty Du lịch ABC

4 Cô Cúc là người mẫu d Cô Thùy cũng là người mẫu

5 Cô Mai là hướng dẫn viên e Ông ấy làm việc ở bệnh viện Đồng Nai

F7 Sắp xếp lại trật tự các từ sau để thành câu 组词成句

1 không phải/ anh Hùng/ kỹ sư/ là

2 là / phải không/ bạn Phúc/ sinh viên?

Trang 37

3 tiếng Việt/ tôi/ Đại học Lạc Hồng/ ở/ học/ trường/ ở

4 năm nay/ hai mươi lăm/ anh ấy/ tuổi

5 là/ em gái tôi/ còn/ tôi/ học sinh/ sinh viên/ là

Trang 38

Bài 4 ĐÂY LÀ AI?

Trang 39

B1 Lan và Hùng nói chuyện về gia đình của Hùng

Tom: Lan ơi, đây là cái gì?

Trang 40

C1 Cách dùng loại từ “cái” và “con”

- “Cái” dùng cho các vật

Ví dụ: cái bàn cái ô tô

cái ghế cái xe đạp

- “Con” dùng cho động vật

con cá con gà

C2 Cách hỏi và trả lời về vật

cái bàn

cái ghế

Trang 41

cái đồng hồ

C3 Cách hỏi và trả lời về con vật

con mèo

con chó

con khỉ

C4 Mấy

- “Mấy” dùng để hỏi về số lượng nào đó mà người nói nghĩ là không nhiều

Ví dụ: Nhà cô có mấy người?

Anh ấy là người nước nào? – Anh ấy là người Anh

Năm nay anh ấy bao nhiêu tuổi? – Năm nay anh ấy 25 tuổi

Anh ấy làm nghề gì? – Anh ấy là kỹ sư

Ngày đăng: 05/12/2020, 07:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm