1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bài tiểu luận chất thải rắn

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tiểu Luận: Chất Thải Rắn
Người hướng dẫn Pư. T. S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Môi Trường Hà Nội
Chuyên ngành Chất Thải Rắn và Quản Lý Môi Trường
Thể loại Bài tiểu luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 176,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thu hồi năng lượng: nhiệt của quá trình nhiệt có thể thu hồi để chạy máy phát điện, sản xuất nước nóng.. - Chỉ cần một diện tích đất tương đối nhỏ so với phương pháp chôn lấp cần phải

Trang 1

I Khái Quát Ch t Th i R n: ấ ả ắ

Quá trình công nghi p hóa, đô th hóa và dân s tăng nhanh đang là nh ngệ ị ố ữ nguyên nhân chính d n đ n s lẫ ế ố ượng ch t th i r n (CTR) tăng r t nhanh.ấ ả ắ ấ Tuy nhiên, vi c qu n lý ngu n ch t th i này t i các khu công nghi p, cácệ ả ồ ấ ả ạ ệ khu đô th , các vùng nông thôn ch a đị ư ược coi tr ng đúng m c, cho nên đãọ ứ

và đang t o ra s ô nhi m t i môi trạ ự ễ ớ ường đ t, nấ ước, không khí, nh t làấ

nh h ng tr c ti p đ n s c kh e c ng đ ng

Năm 2003 Năm 2008 Năm 2015

0

5

10

15

20

25

30

35

40

45

50

Tổng Lượng CT R CTR Đô T hị CTR Công Nghiệp

Tấn

1 Phân lo i ch t th i r n ạ ấ ả ắ

Vi c phân lo i CTR có th th c hi n theo nhi u cách khác nhau N u phânệ ạ ể ự ệ ề ế chia theo ngu n g c phát sinh, có th chia ra CTR sinh ho t đô th , CTR xâyồ ố ể ạ ị

Bài Ti u Lu n: ể ậ

L ượ ng ch t th i phát sinh qua các năm : 2003, 3008, 2015 ấ ả

Ngu n: B Tài Nguyên Môi tr ồ ộ ườ ng

Trang 2

d ng, CTR nông thôn, nông nghi p và làng ngh , CTR công nghi p, CTR yự ệ ề ệ

t M t khác, n u phân chia theo tính ch t đ c h i c a CTR thì chia ra làmế ặ ế ấ ộ ạ ủ

2 lo i: CTR nguy h i và CTR thông thạ ạ ường V i m i cách phân lo i khácớ ỗ ạ nhau, sẽ có nh ng đ c đi m khác nhau v lữ ặ ể ề ượng và thành ph n CTR.ầ

NGU N Ồ

PHÁT

SINH

TÍNH

CTR đô thị

Thông

thường

Rác th c ph m, gi y , vãi, da , rác vự ẩ ấ ườn, g , th y tinh, ỗ ủ lon, kim lo i, lá cây….ạ

VLXD th i t xây s a nhà, đả ừ ử ường giao thông, v t li u ậ ệ

th i t công trả ừ ường,

Nguy

H iạ

Đ đi n, đi n t h h ng, nh a, túi nylon, pin, săm ồ ệ ệ ử ư ỏ ự

l p xe, s n th a, đèn neon h ng, bao bì thu c di t ố ơ ừ ỏ ố ệ chu t/ru i/mu i, ộ ồ ỗ

CTR nông

thôn

Thông

thường

Rác th c ph m, gi y, v i, da, rác vự ẩ ấ ả ườn, g , th y tinh, ỗ ủ lon, kim lo i, lá cây, r m r , cành lá cây, ch t th i chănạ ơ ạ ấ ả nuôi,

Nguy

H iạ

Đ đi n, đi n t h h ng, nh a, túi nylon, pin, săm ồ ệ ệ ử ư ỏ ự

l p xe, s n th a, đèn neon h ng, bao bì thu c di t ố ơ ừ ỏ ố ệ chu t/ru i/mu i, bao bì thu c b o v th c v t, ộ ồ ỗ ố ả ệ ự ậ

CTR công

nghi pệ

Thông

thường Rác th i sinh ho t c a công nhân trong quá trình s n ả ạ ủ ả

xu t và sinh ho t, ấ ạ Nguy

H iạ Kim lo i n ng, gi lau máy, cao su, bao bì đ ng hóa ạ ặ ẻ ự

ch t đ c h i, ấ ộ ạ CTR y tế

Thông

thường Ch t th i nhà b p, ch t th i t ho t đ ng hành chính,ấ ả ế ấ ả ừ ạ ộ

bao gói thông thường,

Nguy

H iạ Ph th i ph u thu t, bông, g c, ch t th i b nh nhân, ế ả ẫ ậ ạ ấ ả ệ

ch t phóng x , hóa ch t đ c h i, thu c quá h n, ấ ạ ấ ộ ạ ố ạ

Trên ph m vi toàn qu c, t năm 2003 đ n năm 2008, lạ ố ừ ế ượng CTR phát sinh trung bình tăng t 150 - 200%, CTR sinh ho t đô th tăng trên 200%, CTRừ ạ ị công nghi p tăng 181% (B ng 1.3), và còn ti p t c gia tăng trong th i gianệ ả ế ụ ờ

t i D báo c a B Xây d ng và B TN&MT, đ n năm 2015, kh i lớ ự ủ ộ ự ộ ế ố ượng CTR phát sinh ước đ t kho ng 44 tri u t n/năm, phát sinh CTR nhi u nh t là ạ ả ệ ấ ề ấ ở các đô th và khu v c công nghi p.ị ự ệ

Trang 3

Lo i CTR ạ Đ n V ơ ị

0 12.802.000 CTR công

0 4.786.000

CTR nông thôn T n/nămấ 6.400.00

0 9.078.000 CTR làng nghề T n/nămấ 774.000 1.023.000

Vi c qu n lý CTR không h p lý, x lý CTR không h p kỹ thu t v sinh làệ ả ợ ử ợ ậ ệ

nh ng nguyên nhân hàng đ u d n đ n ô nhi m môi trữ ầ ẫ ế ễ ường (đ t, nấ ước, không khí) và nh hả ưởng t i s c kh e c ng đ ng và s ph t tri n kinhớ ứ ỏ ộ ồ ự ấ ể

t xã h i.ế ộ

1 Tác đ ng c a CTR đ i v i môi tr ộ ủ ố ớ ườ ng.

Ô nhi m môi trễ ường không khí CTR, đ c bi t là CTR sinh ho t, có thành ph n h u c chi m chặ ệ ạ ầ ữ ơ ế ủ

y u Dế ưới tác đ ng c a nhi t đ , đ m và các vi sinh v t, CTR h uộ ủ ệ ộ ộ ẩ ậ ữ

c b phân h y và s n sinh ra các ch t khí (CH4 - 63.8%, CO2 -ơ ị ủ ả ấ 33.6%, và m t s khí khác) Trong đó, CH4 và CO2 ch y u phát sinhộ ố ủ ế

t các bãi rác t p trung (chi m 3 - 19%), đ c bi t t i các bãi rác lừ ậ ế ặ ệ ạ ộ thiên và các khu chôn l p Bên c nh đó vi c s lý CTR b ng bi nấ ạ ệ ử ằ ệ pháp tiêu h y cũng góp ph n đáng k gây ô nhi m m i trủ ầ ể ễ ỗ ường không khí Tác đ ng ti m tang c a các ch t khí sinh t bãi rác:ộ ề ủ ấ ừ

- Gây cháy n do s tích t c a các ch t khí trong khu v cổ ự ụ ủ ấ ự kín

- Gây thi t h i mùa màng và nh hệ ạ ả ưởng đ n h th c v t doế ệ ự ậ tác đ ng đ n lộ ế ượng oxy trong đ t M t s lo i khí (nhấ ộ ố ạ ư NH3, CO, và các axit h u c bay h i) tuy phát sinh ít nh ngữ ơ ơ ư

L ượ ng ch t th i r n theo các ngu n phát sinh ấ ả ắ ồ

năm 2003 & 2008

Trang 4

r t đ c h i đ i v i th c v t và có kh năng h n ch sấ ộ ạ ố ớ ự ậ ả ạ ế ự phát tri n c a th c v t.ể ủ ự ậ

- Gây khó ch u do mùi hôi th i t các bãi rác s n sinh ra cácị ố ừ ả khí NH3, H2S, CH3

- Gây hi u ng nhà kính do s phát sinh c a CH4 và CO2 ệ ứ ự ủ

- Gây ô nhi m tro b i.ễ ụ

Ô nhi m môi trễ ường nước

CTR không được thu gom, th i vào kênh r ch, sông, h , ao gây ôả ạ ồ nhi m môi trễ ường nước, làm t c nghẽn đắ ường nướ ưc l u thông, gi mả

di n tích ti p xúc c a nệ ế ủ ước v i không khí d n t i gi m DO trongớ ẫ ớ ả

nước Ch t th i r n h u c phân h y trong nấ ả ắ ữ ơ ủ ước gây mùi hôi th i,ố gây phú dưỡng ngu n nồ ước làm cho th y sinh v t trong ngu n nủ ậ ồ ước

m t b suy thoái CTR phân hu và các ch t ô nhi m khác bi n đ iặ ị ỷ ấ ễ ế ổ màu c a nủ ước thành màu đen, có mùi khó ch u.ị

 Ô nhi m môi trễ ường đ t.ấ

Các ch t th i r n có th đấ ả ắ ể ược tích lũy dướ ấi đ t trong th i gian dàiờ gây ra nguy c ti m tàng đ i v i môi trơ ề ố ớ ường Ch t th i xây d ng nhấ ả ự ư

g ch, ngói, th y tinh, ng nh a, dây cáp, bê-tông trong đ t r t khóạ ủ ố ự ấ ấ

b phân h y Ch t th i kim lo i, đ c bi t là các kim lo i n ng nhị ủ ấ ả ạ ặ ệ ạ ặ ư chì, kẽm, đ ng, Niken, Cadimi thồ ường có nhi u các khu khai thácề ở

m , các khu công nghi p Các kim lo i này tích lũy trong đ t và thâmỏ ệ ạ ấ

nh p vào c th theo chu i th c ăn và nậ ơ ể ỗ ứ ước u ng, nh hố ả ưởng nghiêm tr ng t i s c kh e Các ch t th i có th gây ô nhi m đ t ọ ớ ứ ỏ ấ ả ể ễ ấ ở

m c đ l n là các ch t t y r a, phân bón, thu c b o v th c v t,ứ ộ ớ ấ ẩ ử ố ả ệ ự ậ thu c nhu m, màu vẽ, công nghi p s n xu t pin, thu c da, côngố ộ ệ ả ấ ộ nghi p s n xu t hóa ch t ệ ả ấ ấ

2 Tác đ ng CTR đ n s c kh e con ng ộ ế ứ ỏ ườ i.

Vi c qu n lý và x lý CTR không h p lý không nh ng gây ô nhi mệ ả ử ợ ữ ễ môi trường mà còn nh hả ưởng r t l n t i s c kho con ngấ ớ ớ ứ ẻ ười, đ cặ

bi t đ i v i ngệ ố ớ ười dân s ng g n khu v c làng ngh , khu côngố ầ ự ề nghi p, bãi chôn l p ch t th i ệ ấ ấ ả

Người dân s ng g n bãi rác không h p v sinh có t l m c các b nhố ầ ợ ệ ỷ ệ ắ ệ

da li u, viêm ph qu n, đau xễ ế ả ương kh p cao h n h n nh ng n iớ ơ ẳ ữ ơ khác M t nghiên c u t i L ng S n cho th y t l ngộ ứ ạ ạ ơ ấ ỷ ệ ườ ối m và m cắ

Trang 5

các b nh nh tiêu ch y, da li u, hô h p t i khu v c ch u nh hệ ư ả ễ ấ ạ ự ị ả ưởng

c a bãi rác cao h n h n so v i khu v c không ch u nh hủ ơ ẳ ớ ự ị ả ưởng

Tiêu C

hảy

Da Liễ u

Tỷ lệ

ngườ

i Ốm

Bệnh

khác

Ho, v iêm ph

ế quả n

Đau X

ương

khớp

0 5 10

15

20

25

%

Nhóm Nghiên Cứu Nhóm Đối Chứng

B ng: T l tri u ch ng b nh t t c a nhóm nghiên c u ả ỷ ệ ệ ứ ệ ậ ủ ứ

và nhóm đ i ch ng ố ứ Chú thích:

 Nhóm nghiên c u: xã Qu ng L c và xã Hoàng Đ ng (L ng S n) – ứ ả ạ ồ ạ ơ

ch u nh h ị ả ưở ng c a bãi rác th i ủ ả

 Nhóm đ i ch ng: xã H p Th nh và xã Mai Pha (L ng S n) – không ố ứ ợ ị ạ ơ

ch u nh h ị ả ưở ng c a bãi rác th i ủ ả

3 Tác đ ng c a ch t th i r n đ i v i KINH T - XÃ H I ộ ủ ấ ả ắ ố ớ Ế Ộ

 Chi phí x lý ch t th i r n ngày càng l n.ử ấ ả ắ ớ

 Ảnh hưởng đ n du l ch và nuôi tr ng th y s n do ch t th iế ị ồ ủ ả ấ ả

r nắ

III X lý ch t th i r n ử ấ ả ắ

Hi n nay có nhi u bi n pháp x lý ch t th i r n đang đệ ề ệ ử ấ ả ắ ượ ử ục s d ng trong đó có 3 phương pháp được dùng nhi u nh t đó là:ề ấ

 Phương pháp sinh h cọ

 Phương pháo lý h cọ

Trang 6

 Phương pháp c h cơ ọ

1 Ph ươ ng pháp x lý ch t th i r n b ng ph ử ấ ả ắ ằ ươ ng pháp sinh

h c: ọ

Khái ni m: ệ

sinh h c (compost) có th đ c coi nh là quá trình n đ nh sinh

hóa các ch t h u c đ thành các ch t mùn, v i thao tác và ki mấ ữ ơ ể ấ ớ ể soát m t cách khoa h c t o môi trộ ọ ạ ường t i u cho quá trìnhố ư

Ưu đi m:ể

- Gi m lả ượng ch t th i phát sinhấ ả

- T o ra s n ph m phân h u c ph c v cho tr ngạ ả ẩ ữ ơ ụ ụ ồ

tr t.ọ

- Ti t ki m các bãi chon l p, gi m nh hế ệ ấ ả ả ưởng gây ô nhi m môi trễ ường c a ch t th i r n.ủ ấ ả ắ

- V n hành đ n gi n , d b o trì và ki m soát ch tậ ơ ả ễ ả ể ấ

lượng s n ph m.ả ẩ

- Giá thành đ x lý tể ử ương đ i th p.ố ấ

Nhược đi m:ể

- Yêu c u di n tích đ t đ xây d ng nhà xầ ệ ấ ể ự ưởng l n.ớ

- Ch t lấ ượng s n ph m ch a cao, ch a n đ nh.ả ẩ ư ư ổ ị

- Vi c phân lo i còn mang tính th công nên thệ ạ ủ ường

nh h ng đ n s c kho c a công nhân làm vi c

- N p nguyên li u th công do v y công su t kém.ạ ệ ủ ậ ấ

S đ công ngh quá trình làm phân h u c ơ ồ ệ ữ ơ

Rác h u c ữ ơ  cân  bãi t p k t ậ ế  dùng c u, băng chuy n ẩ ề  băng

t i phân lo i th côngả ạ ủ sàng quay máy tách t (thu kim lo i) ừ ạ  băng t i ả (thêm n c vào) nhà phân (VSV) sau đó đi u ch nh N, P,ướ ủ ề ỉ

K (đ m trong vòng kho ng 50-60%, nhi t đ nh h n ho c b ngộ ẩ ả ệ ộ ỏ ơ ặ ằ

550C , th i gian trong vòng 21 ngày)ờ

Rác t ươ i Sàn t p ậ

k t ế Băng phân lo i ạ

Nghi n ề

Tr n ộ Lên men chín Ủ Sàng Tính chế Vê viên

Tr n N, P, K ộ

Đóng bao

Băng chuy n ề

Phân h m c u ầ ầ

B ch a ể ứ Tái chế

Cân

- Ki m soát đ m, nhi t, ể ộ ẩ ệ

c p khí ấ

- Th i gian 21 ngày ờ

Trang 7

2 Ph ươ ng pháp x lý ch t th i r n b ng ph ử ấ ả ắ ằ ươ ng pháp đ t ố

Khái ni m:ệ

X lý CTR b ng phử ằ ương pháp nhi t là m t trong nh ng thành ph nệ ộ ữ ầ quan tr ng trong h th ng qu n lý t ng h p CTR, nguyên lý ch y uọ ệ ố ả ổ ợ ủ ế

là s d ng nhi t đ chuy n hóa ch t th i t d ng r n sang d ngử ụ ệ ể ể ấ ả ừ ạ ắ ạ khí, l ng và tro đ ng th i gi i phóng năng lỏ ồ ờ ả ượng dướ ại d ng nhi t.ệ

Kỹ thu t này áp d ng cho các ch t th i r n và ch t th i nguy h iậ ụ ấ ả ắ ấ ả ạ không th chôn l p mà có kh năng cháy Trong phể ấ ả ương pháp này,

nh s oxy hóa và phân h y nhi t, các ch t h u c sẽ đờ ự ủ ệ ấ ữ ơ ược kh đ cử ộ tính và phá v c u trúc v i m c đích là gi m th tích CTR và thu h iỡ ấ ớ ụ ả ể ồ năng lượng nhi t.ệ

 Ưu đi m:ể

- Giảm đáng kể thể tích và khối lượng CTR so với ban đầu, khoảng

80 - 90% khối lượng thành phần hữu cơ trong CTR

- Thu hồi năng lượng: nhiệt của quá trình nhiệt có thể thu hồi để chạy máy phát điện, sản xuất nước nóng

- Chỉ cần một diện tích đất tương đối nhỏ so với phương pháp chôn lấp cần phải có một diện tích rất lớn

- Hiệu quả xử lý cao đối với các loại chất thải hữu cơ chứa vi trùng lây nhiễm (chất thải y tế, cũng như các loại chất thải nguy hại khác (thuốc bảo vệ thực vật, dung môi hữu cơ, chất thải nhiễm dầu )

- Kỹ thuật này phù hợp đối với chất thải trơ về mặt hoá học, khó phân huỷ sinh học

- Tro, cặn còn lại chủ yếu là vô cơ, trơ về mặt hoá học

 H n ch :ạ ế

- Không phải tất cả các CTR đều có thể đốt được thuận lợi, ví dụ như chất thải có hàm lượng ẩm quá cao hay các thành phần không cháy cao (chất thải vô cơ)

- Vốn đầu tư ban đầu cao hơn so với các phương pháp xử lý khác

- Việc thiết kế, vận hành lò đốt phức tạp, đòi hỏi năng lực kỹ thuật

và tay nghề cao, chế độ tập huấn tốt

- Yêu cầu bổ sung nhiên liệu đốt nhằm duy trì nhiệt độ trong buồng đốt

Trang 8

- Tro lò đốt và hệ thống xử lý khí thải phải được xử lý theo công nghệ đóng rắn hoặc chôn lấp an toàn

- Việc ki m soát ô nhi m kim lo i n ng t quá trình đ t có thể ễ ạ ặ ừ ố ể

g p khó khăn đ i v i ch t th i có ch a kim lo i nh Pb, Cr, Cd,ặ ố ớ ấ ả ứ ạ ư

Hg, Ni, As

 Nguyên lý c a quá trình đ t.ủ ố

CT h u c + ữ ơ

 Môt S lo i lò đ t rác:ố ạ ố

o Lò ghi (lò đ t thanh ghi): là lo i lò ph bi nố ạ ổ ế

nh t đ thiêu đ t các ch t th i r n.ấ ể ố ấ ả ắ

u đi m: Chi phí đ u t r , v n hành đ n gi n

Nhược đi m: Do ch t th i không để ấ ả ược đ o tr n do đó ch đả ộ ế ộ

v n hành không đậ ượ ốc t t

o Lò quay:

Nhi t đ cao ệ ộ

tro xỉ (có th ch a ể ứ kim lo i n ng) ạ ặ

Khói lò: Nhi t đ cao, b i,CO2, ệ ộ ụ SO2, CO, NOx, HCl, furan, dioxin

kim l a thăng hoa: Cu, As, Ca, Pb, ọ

Hg, Ni

Chất thải

không khí

Thứ cấp

Sơ cấp

Ghi lò Không khí Phun dầu Không khí

Thứ cấp

Sơ cấp

Xỉ

Dầu

Không khí Con

ngư ời

từ 270

Chất

THẢI

Trang 9

u đi m:

Có th đi u ch nh để ề ỉ ược năng su t đ t do đi u ch nh góc.ấ ố ề ỉ

Ch t th i luôn đấ ả ược đ o tr nả ộ

D dàng t đ ng hóaễ ự ộ

Nhược đi m: ể Giá thành đ t, đòi h i công nhân v n hành ph iắ ỏ ậ ả

có trình đ tay ngh cao ộ ề đ i v i phố ớ ương pháp đ t này gi mố ả

đượ ược l ng co, dioxin hình thành, gi m lả ượng CxHy đ i v iố ớ

lượng dioxin trong th c t thì co gi m đ ng th i v i lự ế ả ồ ờ ớ ượng dioxin ít Đ gi m lể ả ượng NOx phun NH3 vào lò ph n ng khả ứ ử NOx thành N2

3 X lý ch t th i r n b ng công ngh ép ki n ử ấ ả ắ ằ ệ ệ

Khái ni m:ệ

Ép ki n đệ ược th c hi n trên c s toàn b ch t th i đự ệ ơ ở ộ ấ ả ượ ậc t p trung thu gom vào nhà máy , rác được phân lo i th công , các ch t có thạ ủ ấ ể tái ch đế ược phân lo i riêng, các ch t còn l i đạ ấ ạ ược chuy n qua hể ệ

th ng nén ép b ng th y l c v i m c đích làm gi m th tích t i đaố ằ ủ ự ớ ụ ả ể ố

t o thành ki n Các ki n này đạ ệ ệ ượ ử ục s d ng cho nhi u m c đích khácề ụ nhau nh đ p đê, san b ng các vùng đ t trũng sau khi ph lên cácư ắ ằ ấ ủ

l p đ t cát.ớ ấ

 Ưu đi m:ể

- Công ngh tệ ương đ i đ n gi n, chi phí đ u t không l nố ơ ả ầ ư ớ

- X lý đử ượ ảc c ch t th i r n và l ngấ ả ắ ỏ

- Tr m x ý có th di chuy n ho c c đ nhạ ử ể ể ặ ố ị

- Rác sau khi x lý t o thành s n ph m mang l i l i ích kinh tử ạ ả ẩ ạ ợ ế

- Tăng cường kh năng tái ch t n d ng ch t th i.ả ế ậ ụ ấ ả

 Quy trình công ngh :ệ

- Rác được thu gom chuy n v nhà máy ể ề  đ a vào máy c t vàư ắ nghi n nh -> thi t b tr n b ng băng t iề ỏ ế ị ộ ằ ả

- Ch t th i l ng đấ ả ỏ ược pha tr n trong b n ph n ng ộ ồ ả ứ  b m vàoơ thi t b tr n Ch t l ng và rác k t dính v i nhau h n sau khíế ị ộ ấ ỏ ế ớ ơ cho thêm thành ph n polyme S n ph m d ng b t ầ ả ẩ ở ạ ộ ướt

Trang 10

chuy n đ n máy ép khuôn và cho ra s n ph m m i Các s nể ế ả ẩ ớ ả

ph m này b n, an toàn v m t môi trẩ ề ề ặ ường

4 X lý ch t th i r n b ng ph ử ấ ả ắ ằ ươ ng pháp chon l p: ấ

Khái ni m: ệ

Quy định của TCVN 6696 - 2000, định nghĩa bãi chôn lấp hợp vệ sinh: “Khu vực

được quy hoạch thiết kế, xây dựng để chôn lấp các chất thải phát sinh từ các khu dân cư, đô thị và các khu công nghiệp Bãi chôn lấp chất thải rắn bao gồm các ô chôn lấp chất thải, vùng đệm và các công trình phụ trợ: trạm xử lý nước rác, khí thải, cung cấp điện, ”

Chôn lấp hợp vệ sinh là một phương pháp kiểm soát sự phân hủy của chất thải rắn khi chúng được chôn nén và phủ lấp trên bề mặt.

Đây là biện pháp được sử dụng rộng rãi nhất ở VN

 Quá trình th c hi n:ự ệ

- Ch n v trí bãi chôn l pọ ị ấ

- Xây d ng bãi chôn đúng quy trình v i các bự ớ ước ki m traể nghiêm ng t.ặ

- Th c hi n quá trình chôn l p đúng theo quy đ nhự ệ ấ ị

- Th c hi n các cu c ki m tra s nh hự ệ ộ ể ự ả ưởng c a bãi chôn đ nủ ế môi trường

- Đóng bãi chôn l p.ấ

Ngày đăng: 30/08/2022, 10:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w