1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

ĐỀ CƯƠNG MÔN TỔ CHỨC PHÔI THAI

30 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 234 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 ( ĐỀ CƯƠNG MÔN TỔ CHỨC PHÔI THAI (Tham Khảo)( (Lớp THÚ Y K43a Đoàn Kết Chiến Thắng( ((((((((((((((((((( COM ON ( ) 1 Tế bào Đánh dấu (x) vào đầu câu trả lời đúng nhất 1 Màng tế bào là A Đơn vị nh.4 ( ĐỀ CƯƠNG MÔN TỔ CHỨC PHÔI THAI (Tham Khảo)( (Lớp THÚ Y K43a Đoàn Kết Chiến Thắng( ((((((((((((((((((( COM ON ( ) 1 Tế bào Đánh dấu (x) vào đầu câu trả lời đúng nhất 1 Màng tế bào là A Đơn vị nh.

Trang 1

ĐỀ ƯƠ C NG MÔN T CH C PHÔI THAI Ổ Ứ (Tham Kh o ả ) 

 L p THÚ Y K43a oàn K t_Chi n Th ng ớ Đ ế ế ắ 

A Đơ ịn v nh nh t c a t bào B M t ph n quan tr ng c a c th C Ph n t c c a bào tỏ ấ ủ ế ộ ầ ọ ủ ơ ể ầ ụ đặ ủ ương D Ng n cách t bào v i môi tră ế ớ ường bên ngoài màng E Ng n cách gi a ă ữ

nhân v i bào tớ ương

2 Màng t bào ế đượ ấ ạ ởc c u t o b i:

A Các phân t protein B Các phân t lipit C Hai l p lipit ôi phân t D Protein và lipit E Các phân t gluxit.ử ử ớ đ ử ử

3 Các phân t protein và lipit c a màng t bào ử ủ ế đượ ắ ếc s p x p (theo singer 1973):

A Protein gi a B Lipit gi ã C Lipit gi a và protein 2 bên D Lipit và protein xen k nhau E L p sáng màu 2 bên, l p en m gi aở ữ ở ư ở ữ ở ẽ ớ ở ớ đ đậ ở ữ

4 Dưới kính hi n vi i n t màng t bào cóể đệ ử ế

: A L p en m (m t i n t cao) gi ã B L p sáng màu (m t i n t th p) 2 bên C L p sáng màu gi a D L p sáng màu gi a, hai bên en m E Ch ớ đ đậ ậ độđệ ử ở ư ớ ậ độđệ ử ấ ở ớ ở ữ ớ ở ữ đ đậ ỉ

có m t l p sáng và 1 l p m ngoài ộ ớ ớ đậ ở

5 Bào tương t bào ch có: ế ỉ

A Nước B Gluxit C Protein D Lipit và protit E Ch t khoáng, nấ ước, lipit, gluxit và protit

6 Mitochondri là

: A Thành ph n quan tr ng nh t c a t bào B Thành ph n t o n ng lầ ọ ấ ủ ế ầ ạ ă ượng cho t bào C S n ph m c a lipit D Thành ph n t ng h p lipit E Thành ph n t ng h p protein ế ả ẩ ủ ầ ổ ợ ầ ổ ợ

7 Lướ ội n i bào c u t o b i:ấ ạ ở

A H th ng ng B H th ng túi C H th ng lệ ố ố ệ ố ệ ố ưới D H th ng màng 2 l p E H th ng ng túi màng c b n.ệ ố ớ ệ ố ố ơ ả

8 Lướ ội n i bào không có ch c n ng:ứ ă

A Tham gia vào quá trình ch ti t B T ng h p ch t ch ti t C T o các s n ph m lipit D T ng h p protit E Cung c p n ng lế ế ổ ợ ấ ế ế ạ ả ẩ ổ ợ ấ ă ượng cho ho t ng c a t bào.ạ độ ủ ế

Trang 2

9 Ribosom.

A Là thành ph n n ng nh t c a t bào B Là thành ph n t o n ng lầ ặ ấ ủ ế ầ ạ ă ượng c a t bào C Là s n ph m c a quá trình ch ti t D Là b máy ch ti t E Là bào quan tham gia ủ ế ả ẩ ủ ế ế ộ ế ế

t ng h p protein.ổ ợ

10 H t ribosom ạ đượ ạc t o nên b iở

: A Màng t bào B M t ti u ph n l n và m t ti u ph n nh C M t ti u ph n l n D M t ti u ph n nh E Hai ti u ph n b ng nhau ế ộ ể ầ ớ ộ ể ầ ỏ ộ ể ầ ớ ộ ể ầ ỏ ể ầ ằ

11.Trung th có ch c n ng:ể ứ ă

A T ng h p lipit B T ng h p protein C T ng h p ổ ợ ổ ợ ổ ợ đường glucose D Hình thành thoi phân bào E Th y phân s n ph m th c bào ủ ả ẩ ự

12 Lyzosom có A M t l p màng c b n bao b c B Hai màng bao b c C Không có màng bao b c 5ộ ớ ơ ả ọ ọ ọ

6 D Có ch c n ng phân bào E T ng h p protein.ứ ă ổ ợ

13 Màng nhân t bào A Là màng c b n g m 2 lá B Là 1 màng ng n cách gi a nhân và môi trế ơ ả ồ ă ữ ường C Là s n ph m c a nhân D Là màng có c u trúc gi ng nh màng ả ẩ ủ ấ ố ư

t bào E Là màng không có l th ng thông v i bào tế ỗ ủ ớ ương

14 T bào thân c a ngế ủ ười có ki u gen: A Khác nhau B 44 nhi m s c th C 45 nhi m s c th D Gi ng nhau, có 46 nhi m s c th E 48 nhi m s c th ể ễ ắ ể ễ ắ ể ố ễ ắ ể ễ ắ ể

15 Ki u gen trong neuron c a ngể ủ ười: A Khác t bào gan B Gi ng t bào sinh d c C Gi ng nh ki u gen các t bào thân khác D Ch gi ng t bào c E Khác v i t bào ế ố ế ụ ố ư ể ế ỉ ố ế ơ ớ ế

c a các mô khác ủ

16 S bi t hóa t bào: A Ch x y ra trong phát tri n phôi B Ch x y ra trong tái t o sinh lý C Ch x y ra trong tái t o h i ph c D Ch x y ra trong phát tri n phôi và c th ự ệ ế ỉ ả ể ỉ ả ạ ỉ ả ạ ồ ụ ỉ ả ể ở ơ ể

trưởng thành E Ch x y ra trong c th trỉ ả ơ ể ưởng thành

17 T bào ã bi t hóa cao thì: A Kh n ng sinh s n m nh B Kh n ng tái t o mô cao C Kh n ng sinh s n kém D T ng kh n ng tái t o h i ph c E T ng kh n ng tái ế đ ệ ả ă ả ạ ả ă ạ ả ă ả ă ả ă ạ ồ ụ ă ả ă

t o sinh lý.ạ

18 T bào sinh s n theo các cách sau: A Tr c phân B Gián phân C Gián phân nguyên nhi m D Gián phân gi m nhi m E Tr c phân, gián phân nguyên nhi m và gián ế ả ự ễ ả ễ ự ễ

phân gi m nhi m ả ễ

• 19 Phân bào gi m nhi m ch có : A T bào th n kinh B T bào gan C T bào th n D T bào sinh d c E C t bào th n và gan.ả ễ ỉ ở ế ầ ế ế ậ ế ụ ả ế ậ

• 20 Phân bào nguyên nhi m và tr c phân có : A Các lo i t bào thân B T bào sinh d c C T bào thân và t bào sinh d c D T bào ễ ự ở ạ ế ế ụ ế ế ụ ếbàng quang E T bào khí qu n.ế ả

• 21 Trao i ch t qua màng có các cách sau: A Th ng B Th m th u C Th ng và ch ng D Ch có v n chuy n th ng E Chđổ ấ ụ độ ẩ ấ ụ độ ủ độ ỉ ậ ể ụ độ ỉ

có v n chuy n ch ng.ậ ể ủ độ

• 22 V n chuy n ch t qua màng theo cách ch ng c n: A N ng lậ ể ấ ủ độ ầ ă ượng B B máy golgi C Không c n n ng lộ ầ ă ượng D C n ty th E ầ ể

N ng lă ượng và ch t v n chuy n trung gian ấ ậ ể

Trang 3

• 23 V n chuy n ch t th ng là cách: A C n n ng lậ ể ấ ụ độ ầ ă ượng B Khuy ch tán, không c n n ng lế ầ ă ượng C C n s h tr c a lầ ự ỗ ợ ủ ướ ội n i bào D

C n b máy golgi E C n s hình thành thoi vô s c ầ ộ ầ ự ắ

• 24 Ba thành ph n c u t o c b n c a t t c các lo i t bào là: A N i bào quan, nhân, màng B Màng nhân, h t nhân và th nhi m s c 7ầ ấ ạ ơ ả ủ ấ ả ạ ế ộ ạ ể ễ ắ

• 8 C Màng, nhân và bào tương D Ti th , b máy golgi và nhân E H t nhân, bào tể ộ ạ ương và màng

• 25 Ch c n ng c a ribosom là: A T ng h p protein B T ng h p gluxid C T ng h p lipid D T ng h p axid nhân E T ng h p glycogen ứ ă ủ ổ ợ ổ ợ ổ ợ ổ ợ ổ ợ

• 26 Thành ph n c b n c u t o nên nhân các lo i t bào g m: A Màng nhân và dch nhân B Màng nhân và h t nhân C H t nhân, màngầ ơ ả ấ ạ ạ ế ồ ị ạ ạnhân và dch nhân D Khoang quanh nhân, l màng nhân và dch nhân E Màng nhân, h t nhân, dch nhân và th nhi m s c.ị ỗ ị ạ ị ể ễ ắ

• 27 Th c bào và m bào là hình th c trao i ch t: A Ch ng B Th ng C V a ch ng v a th ng D Khác v i ch ng và ự ẩ ứ đổ ấ ủ độ ụ độ ừ ủ độ ừ ụ độ ớ ủ độ

th ng E Là ki u v n chuy n c bi t ụ độ ể ậ ể đặ ệ

• 28 Thành ph n nào c a t bào có c u t o màng kép: A Bào tâm B B máy golgi C Nhân và ti th D Trung th E Lysosom ầ ủ ế ấ ạ ộ ể ể

• 29 Màng nhân có c u t o c bi t g m: A 1 màng c b n B 2 màng kép C 3 màng c b n kép D Màng c b n kép có l màng nhân ấ ạ đặ ệ ồ ơ ả ơ ả ơ ả ỗ

E Là màng ng n cách hoàn toàn v i bào tă ớ ương

• 30 Lướ ội n i bào trong bào tương: A Thông v i dch nhân B Thông v i khoang quanh nhân C Thông v i l màng nhân D Thông v i ớ ị ớ ớ ỗ ớmàng h t nhân E Thông v i dch nhân và h t nhân ạ ớ ị ạ

2 Mô bi u mô ể

ánh d u (x) vào u câu tr l i úng nh t

Đ ấ đầ ả ờ đ ấ

1 Bi u mô không có các c i m sau: A T bào ể đặ để ế đứng sát nhau B Không có m ch máu C Có tính phân c c D Ch t gian bào r t ít E Ch t gian bào chi m t l ch y u ạ ự ấ ấ ấ ế ỷ ệ ủ ế

2 Bi u mô ph : A Có ngu n g c t ngo i bì B Có ngu n g c t n i bì C Có kh n ng i m i nhanh D Có ngu n g c t trung bì E Có kh n ng i m i ch m.ể ủ ồ ố ừ ạ ồ ố ừ ộ ả ă đổ ớ ồ ố ừ ả ă đổ ớ ậ

3 Bi u mô không th phân lo i theo tiêu chu n sau: A Ngu n g c phôi thai B Hình d ng t bào C S hàng t bào D Ch c n ng E C u t o ch t gian bào ể ể ạ ẩ ồ ố ạ ế ố ế ứ ă ấ ạ ấ

4 Vi nhung mao là: A ng siêu vi B Lông chuy n C Nhánh bào tỐ ể ương m t ng n t bào h p thu D Vi s i E T trặ ọ ế ấ ợ ơ ương l c ự

5 Vi nhung mao không có c i m này: A Không có màng t bào bao b c B Thđặ để ế ọ ường phát tri n t bào h p thu C Giúp t bào t ng quá trình h p thu ể ở ế ấ ế ă ấ

D Là nhánh bào tương m t ng n t bào bi u mô E Có màng bao b c ặ ọ ế ể ọ

6 Lông chuy n: A Có c u t o gi ng vi nhung mao B G m nhi u ng siêu vi h n n C Có th g p t t c các mô D Thể ấ ạ ố ồ ề ố ỗ độ ể ặ ở ấ ả ường có bi u mô hô h p E G p bi u mô ở ể ấ ặ ở ể

trung gian

7 Tác d ng c a lông chuy n A H p thu ch t dinh dụ ủ ể ấ ấ ưỡng B V n chuy n các ch t trậ ể ấ ượt trên b m t t bào C G n ch t các t bào v i nhau D T o kh n ng i m i ề ặ ế ắ ặ ế ớ ạ ả ă đổ ớ

nhanh E Gi m s thoái hóa cho bi u mô ả ự ể

Trang 4

8 Liên k t vòng bt không có c i m này: A N m vùng c c ng n t bào B Có c u trúc c bi t C G n ch t 2 t bào v i nhau D G p bi u mô h p thu E G n ch t ế ị đặ để ằ ở ự ọ ế ấ đặ ệ ắ ặ ế ớ ặ ở ể ấ ắ ặ

v i màng áy.ớ đ

9 Th liên k t không có d ng c u t o này: A T o thành vòng c c ng n t bào B 2 t bào g n nhau C T i n i liên k t 2 màng t bào dày lên D Có nhi u t trể ế ạ ấ ạ ạ ở ự ọ ế Ở ế ầ ạ ơ ế ế ề ơ ương l cự

g n vào màng v trí dày lên E Kho ng gi a 2 màng n i liên k t r ng ra ắ ở ị ả ữ ơ ế ộ

10 Th liên k t không có c i m sau: A Có nhi u s i trể ế đặ để ề ợ ương l c g n vào màng B Có tác d ng g n ch t 2 t bào v i nhau C Làm nhi m v trao i ch t D Kho ng ự ắ ụ ắ ặ ế ớ ệ ụ đổ ấ ả

gi a 2 màng t bào t i n i liên k t r ng ra E T ng kh n ng b o v và che ph ữ ế ạ ơ ế ộ ă ả ă ả ệ ủ

11 Bi u mô lát ể đơn A Có các lá t ng, lá thành B Che ph các khoang t nhiên C Có các ng bài xu t c a tuy n ngo i ti t D Thở ạ ủ ự ở ố ấ ủ ế ạ ế ường th y b m t c th E Có ấ ở ề ặ ơ ể ở

bi u mô túi tuy n ể ế

12 Bi u mô lát ể đơn không có c i m này: A G m 1 hàng t bào B T bào a di n và d t C Trên b m t t bào luôn nh n và m D N m trên màng áy E B m t r t đặ để ồ ế ế đ ệ ẹ ề ặ ế ẵ ẩ ằ đ ề ặ ấ

nhi u vi nhung mao ề

13 Bi u mô khí qu n là thu c lo i: A Bi u mô lát ể ở ả ộ ạ ể đơn B Bi u mô vuông ể đơn C Bi u mô tr ể ụ đơn D Bi u mô tr t ng gi có lông chuy n E Bi u mô trung gian.ể ụ ầ ả ể ể

14 Bi u mô th c qu n thu c lo i: A Bi u mô tr t ng B Bi u mô lát t ng có s ng hoá C Bi u mô lát t ng không s ng hoá D Bi u mô vuông t ng E Bi u mô trung gian.ể ự ả ộ ạ ể ụ ầ ể ầ ừ ể ầ ừ ể ầ ể

15 Tuy n giáp là: A Tuy n ngo i ti t B Tuy n n i ti t ki u lế ế ạ ế ế ộ ế ể ưới C Tuy n n i ti t ki u nang D Tuy n ngo i ti t ki u túi E Tuy n ngo i ti t ki u ng túi ph c h p.ế ộ ế ể ế ạ ế ể ế ạ ế ể ố ứ ợ

16 Bi u mô trung gian th y : A Th c qu n B Khí qu n C Ru t non D D dày E ể ấ ở ự ả ả ộ ạ Đường d n ni u.ẫ ệ

17 Bi u mô lát ể đơn khác lát t ng: A Không có m ch máu B Có m t hàng t bào C Có m ch máu D Không có m ch b ch huy t E Có màng áy.ầ ạ ộ ế ạ ạ ạ ế đ

18 Bi u mô tr ể ụ đơn A Có 1 hàng t bào hình kh i tr B T bào hình kh i vuông C T bào hình d t D T bào hình a di n E Hàng t bào l p trên cùng hình kh i tr ế ố ụ ế ố ế ẹ ế đ ệ ế ớ ố ụ

19 Bi u mô lát t ng: A Nhi u hàng t bào B Các t bào có nhi u th n i v i nhau C Có nhi u hàng t bào n m trên màng áy, t bào trên cùng d t D N m trên màng ể ầ ề ế ế ề ể ố ớ ề ế ằ đ ế ẹ ằ

áy E Các hàng t bào u d t

20 L p m m c a bi u mô lát t ng: A Có kh n ng phân chia cao B Không có kh n ng phân chia C G m nhi u hàng t bào hình tr D Trên m t t bào hình tr có nhi u ớ ầ ủ ể ầ ả ă ả ă ồ ề ế ụ ặ ế ụ ề

vi nhung mao E G m nh u hàng t bào hình a di nồ ề ế đ ệ

21.Tuy n bã là tuy n ngo i ti t ki u: A ng ế ế ạ ế ể Ố đơn B ng chia nhánh C Túi Ố đơn D ng túi E T úi chùm Ố

22 Tuy n m hôi là tuy n ngo i ti t ki u: A Túi ế ồ ế ạ ế ể đơn B Túi ng C ng ố Ố đơn th ng D ng chia nhánh E ng ẳ Ố Ố đơn cong queo

23 Tuy n ki u ng túi th y : A Tuy n bã B Tuy n m hôi C Tuy n áy d dày D Tuy n nế ể ố ấ ở ế ế ồ ế đ ạ ế ướ ọc b t E Tuy n Liberkun.ế

24 Bi u bì da là lo i: A Bi u mô tr t ng gi B Bi u mô tr t ng C Bi u mô lát ể ạ ể ụ ầ ả ể ụ ầ ể đơn D Bi u mô trung gian E Bi u mô lát t ng có s ng hoá.ể ể ầ ừ

25 Bi u mô khí qu n là lo i: A Bi u mô lát t ng B Bi u mô ki u ti t ni u C Bi u mô vuông ể ả ạ ể ầ ể ể ế ệ ể đơn D Bi u mô trung gian E Bi u mô tr t ng giể ể ụ ầ ả

26 Tuy n n i ti t ch ti t ki u: A Toàn v n B Toàn hu C Bán hu D Ch ti t ki u tuy n vú E Ch ti t ki u tuy n bã ế ộ ế ế ế ể ẹ ỷ ỷ ế ế ể ế ế ế ể ế

27 Ch ti t ki u toàn v n: A Toàn b t bào b hu ho i B M t ph n bào tế ế ể ẹ ộ ế ị ỷ ạ ộ ầ ương b phá hu C T bào còn nguyên v n D T bào b m t nhân E Màng t bào b phá hu ị ỷ ế ẹ ế ị ấ ế ị ỷ

28 Tuy n n i ti t ki u nang g m nh ng t bào tuy n: A T o thành m ng lế ộ ế ể ồ ữ ế ế ạ ạ ưới B T o thành túi C T o thành hình ng D N m r i rác quanh m ch máu E S p x p thành ạ ạ ố ằ ả ạ ắ ế

ti u o ể đả

Trang 5

29 Bi u mô lo i ng túi là: A G m các ng và túi ch ti t B.G m các túi ch ti t C.G m các ng ch ti t D G m các ng chia nhánh E G m các nang tuy n.ể ạ ố ồ ố ế ế ồ ế ế ồ ố ế ế ồ ố ồ ế

30 Bi u mô có ngu n g c t : A Bi u mô có ngu n g c t ngo i bì phôi B Bi u mô có ngu n g c t n i bì phôi C Bi u mô có ngu n g c t trung bì phôi D T c 3 lá ể ồ ố ừ ể ồ ố ừ ạ ể ồ ố ừ ộ ể ồ ố ừ ừ ả

phôi E Ch t ngo i bì và n i bì.ỉ ừ ạ ộ

32 Bi u mô không có c i m này: A Các t bào thể đặ để ế ườ đứng ng sát nhau, có th t o thành nhi u l p t a trên màng áy B L p bi u mô thể ạ ề ớ ự đ ớ ể ường có tính phân c c và có khự ả

n ng tái t o C Các t bào bi u mô lân c n nhau liên k t nhau r t ch t ch D Có ch c n ng che ph và b o v Trong bi u mô không có m ch máu E T o ra s i chun ă ạ ế ể ậ ế ấ ặ ẽ ứ ă ủ ả ệ ể ạ ạ ợ

33 Ch c n ng chung c a bi u mô là: A B o v B H p thu C Tái h p thu D Ch ti t E T t c u úng ứ ă ủ ể ả ệ ấ Χ ấ ∆ ế ế ấ ả đề đ

34 Vi nhung mao là nh ng nhánh bào tữ ương m t ng n t bào bi u mô: A Lát t ng B Lát ặ ọ ế ể ầ đơn C Tr ụ đơ ở ộn ru t non D Tr t ng gi E Trung gian.ụ ầ ả

35 Gi a các t bào bi u mô c nh nhau có m t kho ng gian bào r t h p, ch a ch t g n gian bào, b n ch t c a ch t g n này là: A Glycocalyx B Glycosaminoglycan C ữ ế ể ạ ộ ả ấ ẹ ứ ấ ắ ả ấ ủ ấ ắ

Glucoprotein D Liposaccharid E Lipoprotein

36 S liên k t nào dự ế ướ đi ây có tác d ng ch y u ng n cách môi trụ ủ ế để ă ường bên ngoài v i các ch t gian bào dớ ấ ướ ểi bi u mô: A Liên k t m ng B Th liên k t hay th n i C ế ộ ể ế ể ố

Liên k t vòng bt D Liên k t khe E Bán th n i.ế ị ế ể ố

37 Bi u mô lát ể đơn còn đượ ọc g i là: A Trung bi u mô B Phúc m c thành C Phúc m c t ng D Thanh m c E V ngoài.ể ạ ạ ạ ạ ỏ

38 Bi u mô lát t ng không s ng hoá không có : A Bi u mô th c qu n B Bi u mô giác m c C Bi u mô khoang mi ng D Bi u mô b m t lể ầ ừ ở ể ự ả ể ạ ể ở ệ ể ề ặ ưỡi E Bi u mô h u m i ể ầ ũ

39 Bi u mô lát t ng s ng hoá g p : A Bi u mô th c qu n B Bi u mô vòm h ng C Bi u mô ph b m t da D Bi u mô tuy n nể ầ ừ ặ ở ể ự ả ể ọ ể ủ ề ặ ể ế ướ ọc b t E Bi u mô bàng quang.ể

40 Bi u mô ph b m t da t o thành: A Ba l p t bào B B n l p t bào C N m l p t bào D 6 l p t bào E 8 l p t bào.ể ủ ề ặ ạ ớ ế ố ớ ế ă ớ ế ớ ế ớ ế

41 Bi u mô tr t ng gi có lông chuy n g m: A T bào tr có lông chuy n, t bào ài ti t nh y và t bào áy B T bào tr có lông chuy n, t bào ài ti t nh y C T bào trể ụ ầ ả ể ồ ế ụ ể ế đ ế ầ ế đ ế ụ ể ế đ ế ầ ế ụ

có lông chuy n, t bào ài ti t nh y, t bào ti t nể ế đ ế ầ ế ế ước

D T bào hình tr có lông chuy n, t bào ài, i th c bào E T bào ph nang, i th c bào, t bào hình tr có lông chuy n ế ụ ể ế đ đạ ự ế ế đạ ự ế ụ ể

42 Bi u mô b m t bàng quang thu c lo i bi u mô: A Tr gi t ng B Lát t ng không s ng hoá C Chuy n ti p D Tr ể ề ặ ộ ạ ể ụ ả ầ ầ ừ ể ế ụ đơn E Vuông đơn

43 Tuy n ngo i ti t là nh ng tuy n ch t ti t th ng: A Vào máu B Lên b m t da C Vào các khoang t nhiên và b m t c a c th D Vào khoang c th E Vào xoangế ạ ế ữ ế ấ ế đổ ẳ ề ặ ự ề ặ ủ ơ ể ơ ể

b ng, xoang ng c.ụ ự

44 Tuy n ngo i ti t là tuy n có c u t o: A Ch có ng d n ( ng bài xu t ) B Không có ng d n, ch có ph n bài ti t C Có 2 ph n c u t o: ph n ch ti t và ph n bài xu t D ế ạ ế ế ấ ạ ỉ ố ẫ ố ấ ố ẫ ỉ ầ ế ầ ấ ạ ầ ế ế ầ ấ

Ki u nang E Ki u t n mác ể ể ả

45 Các tuy n có th bài ti t theo: A Toàn v n, toàn hu , bán hu B Toàn hu C Bán hu D Toàn v n E Toàn hu và toàn v n.ế ể ế ẹ ỷ ỷ ỷ ỷ ẹ ỷ ẹ

46 Tuy n n i ti t là tuy n ch ti t hormon: A ế ộ ế ế ế ế Đổ ẳ th ng vào các khoang thiên nhiên c a c th B ủ ơ ể Đổ lên b m t da C ề ặ Đổ ẳ th ng vào máu D Đổ vào ng bài xu t E ố ấ Đổ vào

các túi tuy n.ế

47 Tuy n n i ti t có c u t o g m các d ng dế ộ ế ấ ạ ồ ạ ướ đi ây: A Tuy n túi, tuy n ng và tuy n lế ế ố ế ưới B Tuy n ng, tuy n túi và tuy n t n mác C Tuy n túi, tuy n lế ố ế ế ả ế ế ưới và tuy n t n ế ả

mác F D Tuy n ng, tuy n lế ố ế ưới và tuy n t n mác G E Tuy n ng th ng, túi chùm và tuy n lế ả ế ố ẳ ế ưới

48 Bi u mô c a các ể ủ đường d n ni u ngoài th n thu c lo i: A Bi u mô lát t ng B Bi u mô vuông ẫ ệ ậ ộ ạ ể ầ ể đơn C Bi u mô tr D Bi u mô chuy n ti p E Bi u mô tr t ng gi ể ụ ể ể ế ể ụ ầ ả

Trang 6

2 T bào ch a nhi u lysosom là: A Tế ứ ề ương bào B Đạ ựi th c bào C T bào m D T bào s i E Mastocyte.ế ỡ ế ợ

3 Trong mô liên k t t bào có kh n ng chuy n ng m nh nh t là : A Nguyên bào s i B T bào có ngu n g c mono bào C T bào n i mô D T bào s c t E T bào ế ế ả ă ể độ ạ ấ ợ ế ồ ố ế ộ ế ắ ố ế

m ỡ

4.Kháng th ể đượ ổc t ng h p : A Nguyên bào s i B Tợ ở ợ ương bào C Lympho bào T D T bào s c t E ế ắ ố Đạ ựi th c bào

5 Nh ng t bào sau ây không thu c h th ng võng n i mô: A T bào võng B T bào Kupffer C ữ ế đ ộ ệ ố ộ ế ế Đạ ựi th c bào D T bào s c t E T bào n i mô ế ắ ố ế ộ

6 T bào có ch c n ng t o ch t gian bào c a mô liên k t là: A T bào n i mô B ế ứ ă ạ ấ ủ ế ế ộ Đạ ựi th c bào C Nguyên bào s i D Lympho bào E T bào m ợ ế ỡ

7 Phân t Collagen ử đượ ổc t ng h p b i: A ợ ở Đạ ựi th c bào B T bào n i mô C Tế ộ ương bào D Lympho bào E Nguyên bào s i.ợ

8 T bào sau ây c a mô liên k t không có kh n ng chuy n ng: A ế đ ủ ế ả ă ể độ Đạ ựi th c bào B Tương bào C B ch c u D T bào Lympho E T bào m ạ ầ ế ế ỡ

9 Đạ ựi th c bào không có c i m sau: A Có kh n ng t o kháng th B Nhi u Lysosom C Có kh n ng chuy n ng m nh D Có ngu n g c t mono bào E Có nhi uđặ để ả ă ạ ể ề ả ă ể độ ạ ồ ố ừ ề

nhánh bào tương nh gi túc ư ả

10 Đạ ựi th c bào không có m t các n i sau: A Mô liên k t th a B H ch b ch huy t C Mô s n trong D Lách E Mô m ặ ở ơ ế ư ạ ạ ế ụ ỡ

11 Nguyên bào s i không có c i m sau: A Là t bào t ng h p collagen B Có th bi t hoá thành t o c t bào C Có th bi t hoá thành t bào m D Có th ch ti t ợ đặ để ế ổ ợ ể ệ ạ ố ể ệ ế ỡ ể ế ế

heparin E Có th bi t hoá thành t bào s i ể ệ ế ợ

12 Ch t c n b n c a mô liên k t không có thành ph n sau: A Acid hyaluronic B Chondroitin sulfat C Proteoglycan D S i collagen E Heparan sulfat ấ ă ả ủ ế ầ ợ

13 Mô liên k t chính th c ch t c n b n d ng: A Keo l ng B Keo c ng có àn h i C Keo m m D Keo c ng nhi m canxi E L ng, vô nh hình ế ứ ấ ă ả ở ạ ỏ ứ đ ồ ề ứ ễ ỏ đị

14 Mô liên k t mau khác mô liên k t th a ch : A Ch t gian bào ít s i liên k t B Ch t gian bào nhi u ch t c n b n C Ch t gian bào ít ch t c n b n, nhi u s i liên k t D ế ế ư ở ỗ ấ ợ ế ấ ề ấ ă ả ấ ấ ă ả ề ợ ế

Ch a nhi u lo i t bào E Có nhi u t bào m ứ ề ạ ế ề ế ỡ

15 Mô liên k t th a bao g m các lo i sau: A Mô m , mô võng, mô liên k t l ng l o.B Mô nh y, mô m , võng n i mô C Bi u mô, mô võng, trung mô D Mô s n, mô ế ư ồ ạ ỡ ế ỏ ẻ ầ ỡ ộ ể ụ

xương, mô võng E Mô c , mô máu, mô s n ơ ụ

16 Mô liên k t mau ế được chia làm 2 lo i sau: A Mô lạ ưới và mô võng B Mô liên k t mau u và mô võng C Mô liên k t mau u và mô liên k t mau an D Mô liên k t mauế đề ế đề ế đ ế

an và mô l i E Mô liên k t nh h ng và mô võng

17 Mô liên k t chính th c không có lo i t bào này: A T bào trung mô và t bào võng B T bào s i và nguyên bào s i C T bào m và i th c bào D T bào s c t và ế ứ ạ ế ế ế ế ợ ợ ế ỡ đạ ự ế ắ ố

Mastocyte E T bào ài và t bào Paneth ế đ ế

18 Lo i t bào có ch c n ng ch ng ông máu trong lòng m ch: A Tạ ế ứ ă ố đ ạ ương bào B Mastocyte C Lympho T D B ch c u trung tính E T o c t bào.ạ ầ ạ ố

Trang 7

19 Mô liên k t chính th c có các lo i s i sau: A S i võng, s i lế ứ ạ ợ ợ ợ ưới và s i c B S i c vân, s i c xợ ơ ợ ơ ợ ơ ương và s i t o keo C S i võng, s i chun và s i t o keo D S i t ợ ạ ợ ợ ợ ạ ợ ơ

th n kinh, s i t c , s i th n kinh E S i võng, s i a b c, s i th n kinh.ầ ợ ơ ơ ợ ầ ợ ợ ư ạ ợ ầ

20 S i chun có nhi u : A S n x B S n chun C Thành m ch máu và s n chun D Thành ng tiêu hóa E S n trong.ợ ề ở ụ ơ ụ ạ ụ ố ụ

21 Lo i s i có nhi u trong c quan t o máu là: A S i chun B S i võng C S i t o keo D S i c E T th n kinh ạ ợ ề ơ ạ ợ ợ ợ ạ ợ ơ ơ ầ

22 Lo i t bào liên k t này chu s chi ph i c a MSH tuy n yên: A T bào võng B T bào mastocyte C T bào s c t D T bào m E ạ ế ế ị ự ố ủ ế ế ế ế ắ ố ế ỡ Đạ ựi th c bào

23 Trong mô liên k t, ây là t bào không có kh n ng chuy n ng: A Mono bào B ế đ ế ả ă ể độ Đạ ựi th c bào C T bào m D Tế ỡ ương bào E Mastocyte

3 - Mô s n ụ

ánh d u (x) vào u câu tr l i úng nh t

Đ ấ đầ ả ờ đ ấ

1 Mô s n không có c i m c u t o sau: A Ch t c n b n ch a collagen B T bào s n do nguyên bào s i bi n thành C T bào s n v a t o ch t c n b n v a t o s i D ụ đặ để ấ ạ ấ ă ả ứ ế ụ ợ ế ế ụ ừ ạ ấ ă ả ừ ạ ợ

Có m ch máu trong ch t gian bào E Không có m ch máu trong ch t gian bào.ạ ấ ạ ấ

2 Màng s n không có c i m sau: A Là mô liên k t B Là c u trúc quy t nh s tái t o mi ng s n C Ch a nhi u m ch máu D Là mô liên k t ch a t bào s n E Ch a ụ đặ để ế ấ ế đị ự ạ ế ụ ứ ề ạ ế ứ ế ụ ứ

nhi u nguyên bào s i ề ợ

3 Mô s n ụ được phân lo i thành : A 1 lo i s n B 4 lo i s n C 5 lo i s n D 3 lo i s nạ ạ ụ ạ ụ ạ ụ ạ ụ

E 2 lo i s n.ạ ụ

4 S n trong có : A Thân xụ ở ương dài B Thành đường d n khí h hô h p C ẫ ệ ấ Đầu kh p xớ ương dài và thành đường d n khí D u kh p xẫ Ở đầ ớ ương mu E Vành tai

5 S n n p thanh qu n và vành tai là : A S n trong B S n x C S n chun D S n l n xụ ắ ả ụ ụ ơ ụ ụ ẫ ương E Màng s n ụ

6 S n chun có : A Thân xụ ở ương dài B Gian t s ng C đố ố Đầu kh p xớ ương dài và thành đường d n khí D kh p xẫ Ở ớ ương mu E Vành tai

7 S n X có : A S n gian t s ng B S n kh p mu C S n gian t s ng và s n kh p mu D S n n i E S n kh pụ ơ ở ụ đố ố ụ ớ ụ đố ố ụ ớ ụ ố ụ ớ

8 Ch t gian bào s n chun có c i m: A Nhi u s i t o keo h n B Ch a nhi u s i chun C Ch a nhi u s i võng D Ch a nhi u s i t trấ ụ đặ để ề ợ ạ ơ ứ ề ợ ứ ề ợ ứ ề ợ ơ ương l c E Không ch a lo i ự ứ ạ

s i liên k t nào.ợ ế

9 S n x ch t gian bào ch a nhi u lo i s i: A S i t o keo B S i võng C S i lụ ơ ấ ứ ề ạ ợ ợ ạ ợ ợ ưới D S i chun E S i c ợ ợ ơ

10 C u t o mô s n không có c i m này: A Ch t c n b n d ng keo c ng àn h i B T bào s n n m trong h c s n C N n s n có nhi u hu c t bào D Màng s n có ấ ạ ụ đặ để ấ ă ả ạ ứ đ ồ ế ụ ằ ố ụ ề ụ ề ỷ ố ụ

nguyên bào s n E Ch t gian bào có nhi u s i liên k t ụ ấ ề ợ ế

11 Lo i glycosaminoglycan (GAG) có nhi u nh t ch t c n b n c a mô s n là: A Chondroitinsulfat B Dermatan sulfat C Keratan sulfat D Herparan sulfat E Axid ạ ề ấ ở ấ ă ả ủ ụ

Trang 8

1 Mô xương có c i m sau : A Ch t c n b n d ng keo l ng B Ch t c n b n d ng keo c ng C T bào xđặ để ấ ă ả ở ạ ỏ ấ ă ả ở ạ ứ ế ương chi m u th h n ch t c n b n D T bào xế ư ế ơ ấ ă ả ế ương có

kh n ng i m i E Ch t c n b n ch a nhi u hu c t bào.ả ă đổ ớ ấ ă ả ứ ề ỷ ố

• 2 Mô xương là mô liên k t mà ó : A Ch t c n b n không có glycosaminoglycan B Ch t c n b n nhi m nhi u mu i canxi C T bào ế ở đ ấ ă ả ấ ă ả ễ ề ố ế

xương không còn kh n ng chuy n hoá D M ch máu có nhi u trong ch t gian bào E Ch t gian bào không có s i liên k t ả ă ể ạ ề ấ ấ ợ ế

• 3 C u trúc nào sau ây không thu n ti n cho vi c v n chuy n ch t dinh dấ đ ậ ệ ệ ậ ể ấ ưỡng và oxy n t bào xđế ế ương: A Liên k t khe B H c xế ố ương

C Ch t c n b n c a xấ ă ả ủ ương D ng Havers E Ti u qu n xỐ ể ả ương

• 4 Xương trong s n ụ đượ ạc t o thành do: A T bào xế ương B Hu c t bào C Màng xỷ ố ương D T bào s n E T o c t bào ế ụ ạ ố

• 5 H th ng Havers c: A Là ệ ố đặ đơ ị ấ ạ ủ ươn v c u t o c a x ng x p B N m l p c b n ngoài c a thân xố ằ ở ớ ơ ả ủ ương C N m l p gi a c a ph n ằ ở ớ ữ ủ ầ

xương chính th c trong thân xứ ương D N m l p c b n trong c a thân xằ ở ớ ơ ả ủ ương E N m d i xằ ở ả ương trong s n ụ

• 6 C u trúc m nh n v n chuy n ch t trong mô xấ đả ậ ậ ể ấ ương là: A Nhánh t bào xế ương B Vi qu n xả ương C ng tu D Lá xỐ ỷ ương E Màng

• 9 Xương Havers được hình thành t : A Màng xừ ương B Tu t o máu C Tu t o c t D Màng s n E Xỷ ạ ỷ ạ ố ụ ương trong s n ụ

• 10 H th ng Havers chính th c không có thành ph n này: A ng Havers B ng tu C Lá xệ ố ứ ầ Ố Ố ỷ ương D T bào xế ương E Vi qu n xả ương.

• 11 Mô xương không có c u t o này: A T o c t bào B T bào xấ ạ ạ ố ế ương C Hu c t bào D ỷ ố Đạ ựi th c bào E S i collagen ợ

• 12 H th ng Havers x p khác h th ng Havers chính th c i m: A Có ng Havers B Các lá xệ ố ố ệ ố ứ ở để ố ương C N m u xằ ở đầ ương D Có t ếbào xương E Có ti u qu n xể ả ương

5 Mô cơ

ánh d u (x) vào Đ ấ đầ u câu tr l i úng nh t ả ờ đ ấ

• 1 Mô c có ngu n g c t : A N i bì B Ngo i bì C Trung bì D Trung bì ngoài phôi E Trung bì trung gian.ơ ồ ố ừ ộ ạ

• 3 Đơ ịn v co c c a c vân là: A Siêu s i actin B Siêu s i myosin C Vi s i c D Sarcomer E S i actin và s i myosin ơ ủ ơ ợ ợ ợ ơ ợ ợ

• 4 S i c vân không có các c i m sau: A Nhi u nhân B Có vân ngang C Có màng áy D Có nhi u myoglobin E Nhân n m gi a t ợ ơ đặ để ề đ ề ằ ữ ếbào

Trang 9

5 Kho d tr protein l n nh t trong c th là: A Gan B Não C Mô c D Xự ữ ớ ấ ơ ể ơ ương E Máu 6 Khi c vân co thì: A a A ng n l i B a I ng n l i C Kho ng H không thay i ơ Đĩ ắ ạ Đĩ ắ ạ ả đổ

D a I không thay i E C a A và I u ng n l i.Đĩ đổ ả đĩ đề ắ ạ

7) Lo i troponin c ch s g n myosin vào actin là: A Tn I B Tn C C Tn A D Tn M E Tn T 8) Protein s i g n quanh G actin chính là : A Desmiosin B Troponin C ạ ứ ế ự ắ ợ ắ

Tropomyosin D Myoglobin E Fibronectin 9) Siêu s i myosin g m nhi u phân t : A Tropomyosin B Troponin C G.actin D Myoglobin E N m hoàn toàn trong b ng t i Aợ ồ ề ử ằ ă ố

10) C tơ ương c a c vân không có các c i m sau: A Giàu myoglobin B Ty th phát tri n C Lủ ơ đặ để ể ể ướ ội n i bào không h t phát tri n D Ch a nhi u h t glycogen 35ạ ể ứ ề ạ

E Ch a nhi u h t ch ti t.ứ ề ạ ế ế

11) C u trúc ti p nh n ion canci gây co c là: A Troponin C B Troponin I C ấ ế ậ để ơ Đầu phân t myosin D G.actin E Myoglobinử

12) Trên hình nh siêu c u trúc c t ngang a I ta th y có: A Siêu s i myosin B Siêu s i actin và myosin C ả ấ ắ đĩ ấ ợ ợ Đầu phân t myosin D Siêu s i actin E V ch Z ử ợ ạ

13) Phân t Tropomyosin: A Là lo i protein hình c u B G n v i v ch Z C Luôn liên k t v i ATP D Ch phân b cùng v ch H E T o nên siêu s i actin.ử ạ ầ ắ ớ ạ ế ớ ỉ ố ở ạ ạ ợ

14) i m ho t ng c a phân t actin là n i tĐể ạ độ ủ ử ơ ương tác v i: A ớ Đầu phình c a phân t myosin B Các actin khác C Ion canci D ATP E Troponin ủ ử

15) Hi n tệ ượng kh c c s i c vân x y ra trử ự ở ợ ơ ả ướ ế ởc h t : A ng T B Màng s i c C Lố ợ ơ ướ ội n i bào D Màng áy E X y ra cùng lúc c ng T và lđ ả ở ả ố ướ ội n i bào

• 16) Th i i m tr c ti p trờ để ự ế ước co c là lúc: A ATP g n v i u myosin B Ion canci thoát kh i lơ ắ ớ đầ ỏ ướ ội n i bào C ATP thu phân thành Pi và ỷADP D Đầu myosin g n vào siêu s i actin E ắ ợ Đầu myosin g n v i actin và g p m t góc, Pi và ADP r i kh i u myosin ắ ớ ậ ộ ờ ỏ đầ

• 17) V ch b c thang là c u trúc: A Có c tr n B Có c vân C Có c tim D C a triad E Có c bi u mô ạ ậ ấ ở ơ ơ ở ơ ở ơ ủ ở ơ ể

• 18) V ch b c thang: A Thu c h th ng nút B Có th liên k t và liên k t khe C Ch có siêu s i trung gian mà không có liên k t D Là ạ ậ ộ ệ ố ở ể ế ế ỉ ợ ếthành ph n quy t nh co c E Thành ph n d n truy n xung i u hoà nhp tim.ầ ế đị ơ ầ ẫ ề đề ị

• 19) Siêu c u trúc c tr n không có các c i m sau: A Không t o sarcomer B Không có v ch Z C Không có v ch b c thang D Không ấ ơ ơ đặ để ạ ạ ạ ậ

có ph c h p troponin E Có vân ngang.ứ ợ

• 20) Màng áy không có : A C tr n B C tim C C vân D C bi u mô E V ch b c thang.đ ở ơ ơ ơ ơ ơ ể ạ ậ

• 21 Mô c có các lo i sau: A 2 lo i c (c tim, c vân) B 3 lo i c (c tim, c vân, c tr n) C 4 lo i c (c tim, c vân, c , c tr ng) ơ ạ ạ ơ ơ ơ ạ ơ ơ ơ ơ ơ ạ ơ ơ ơ ơ đỏ ơ ắ

D 5 lo i c (c , c tr ng, c vân, c tim, c tr n) E 6 lo i c (c bi u mô, c tim, c vân, c tr n, c , c tr ng).ạ ơ ơ đỏ ơ ắ ơ ơ ơ ơ ạ ơ ơ ể ơ ơ ơ ơ ơ đỏ ơ ắ

• 22 Có lo i t bào c ôm l y m t áy 1 s tuy n ngo i ti t g i là: A C d n truy n B C bi u mô C C D C tr n E C vân ạ ế ơ ấ ặ đ ố ế ạ ế ọ ơ ẫ ề ơ ể ơ đỏ ơ ơ ơ

• 23 ây là t bào c c bi t không có ch c n ng co rút: A C bi u mô B C C C tim D C tim ít bi t hoá E C tr n Đ ế ơ đặ ệ ứ ă ơ ể ơ đỏ ơ ơ ệ ơ ơ

• 24 Mô c tr n không có m t : A Thành m ch máu B Thành tim C Thành ru t D Thành ơ ơ ặ ở ạ ộ đường hô h p E Thành các t ng r ng trong ấ ạ ỗ

c th ơ ể

• 25 Có m t kh i c vân xộ ố ơ ương 1 u không bám vào xđầ ươ đng ó là: A C má B C v n nhãn C C lơ ơ ậ ơ ưỡi D C th c qu n E C th t ơ ự ả ơ ắ

h u môn.ậ

Trang 10

• 26 T bào c ho t ng không theo ý mu n là: A C tr n B C vân C C tim D C tr n và c tim E C vân và c tim ế ơ ạ độ ố ơ ơ ơ ơ ơ ơ ơ ơ ơ

• 27 T bào c thế ơ ường ch có m t nhân n m gi a t bào là: A C vân tim B C vân xỉ ộ ằ ữ ế ơ ơ ương C C vân tim và c tr n D C vân xơ ơ ơ ơ ương

và c vân tim E Ch có c tr n.ơ ỉ ơ ơ

• 28 C tim và c vân xơ ơ ương gi ng nhau i m: A Có vân ngang sáng t i B Có nhi u nhân C Có c u t o ố ở để ố ề ấ ạ đơ ịn v co c D Có vân ơngang và đơ ịn v co c E Có h th ng T, vân ngang và ơ ệ ố đơ ịn v co c ơ

• 29 H th ng T có t bào c : A C vân xệ ố ở ế ơ ơ ương B C tim C C tr n D C c vân xơ ơ ơ ả ơ ương và c tim E C bi u mô ơ ơ ể

• 30 C có màu là do: A H t ch ti t B Myoglobin C Hemoglobin D T c E Nhi u nhân.ơ đỏ ạ ế ế ơ ơ ề

• 31 T bào c vân xế ơ ương lo i tr ng khác t bào c vân xạ ắ ế ơ ương lo i là do c tạ đỏ ơ ương có : A Ch a nhi u t c , ít myoglobin B Ch a ít t ứ ề ơ ơ ứ ơ

c , ít myoglobin C Ch a nhi u myoglobin, nhi u t c D Ch a t c , không có myoglobin E Không có c tơ ứ ề ề ơ ơ ứ ơ ơ ơ ương

• 32 N i bào quan phát tri n nh t trong t bào mô c là : A B máy golgi B Ty th C Trung th D Lysosom E Ribisom ộ ể ấ ế ơ ộ ể ể

• 33 S d ng các l a ch n áp án c t A ghép h p v i ý c t B: A B a C vân 1 Có v ch b c thang b C tim 2 Có vân ngang c C tr nử ụ ự ọ đ ộ để ợ ớ ộ ơ ạ ậ ơ ơ ơ

3 Không có c u trúc Sarcomer d C bi u mô 4 Ch a nhi u nhân ấ ơ ể ứ ề

• 3 Th Nissl trong thân n ron có b n ch t c u t o là: A- Lể ơ ả ấ ấ ạ ướ ội n i bào có h t B- B máy golgi C- Th vùi D- Lysosom E- Mitochondri ạ ộ ể

• 4 Th Nissl: A- Ch b t màu khi t m Nitrat b c B- Làm nhi n v ch ti t C- Có ch c n ng t ng h p protein D- Có c uôi gai và s i tr c ể ỉ ắ ẩ ạ ệ ụ ế ế ứ ă ổ ợ ở ả đ ợ ụE- Là thành ph n không thay iầ đổ

• 5 T th n kinh: A- Là thành ph n th y ơ ầ ầ ấ được khi nhu m b ng phộ ằ ương pháp thông thường B- Có th co rút ể được C- Có ch c n ng truy n ứ ă ềxung ng th n kinh D- C u t o g m nh ng vi t và vi ng E- Ch có thân n ron độ ầ ấ ạ ồ ữ ơ ố ỉ ở ơ

• 6 S i tr c: A- Có nhi u ho c không có B- Là s i ng n nh t C- Chia nhánh nhi u trên su t chi u dài D- D n lu ng th n kinh t xa v thân ợ ụ ề ặ ợ ắ ấ ề ố ề ẫ ồ ầ ừ ề

n ron E- Ch có m t s i, d n xung ng t thân neuron i xa ơ ỉ ộ ợ ẫ độ ừ đ

• 7 Nhánh gai: A- Là s i d n truy n xung ng th n kinh t thân n ron ra xa B- Ch có m t C- Là lo i s i dài nh t D- Có ch a th Nissl và ợ ẫ ề độ ầ ừ ơ ỉ ộ ạ ợ ấ ứ ể

t th n kinh E- R t ít chia nhánh.ơ ầ ấ

Trang 11

• 8 S i th n kinh có c u t o: A- G m có m t bó s i tr c B- là tr tr c th n kinh có ho c không có t bào soan bao b c C- là nh ng t th n ợ ầ ấ ạ ồ ộ ợ ụ ụ ụ ầ ặ ế ọ ữ ơ ầkinh D- G m m t bó nh ng uôi gai E- Nh dây th n kinh ồ ộ ữ đ ư ầ

• 9 C u t o c a synap không có c i m này: A- T n cùng s i tr c B- Màng ti n synap C- Túi synap D- Bao myelin E- Khe synap ấ ạ ủ đặ để ậ ợ ụ ề

• 10 Túi synap ch có : A- Khe xynap B- T th n kinh C- Th Nissl D- Ph n ti n synap E- Tr tr c.ỉ ở ơ ầ ể ầ ề ụ ụ

• 11 S i th n kinh có c u t o chính là: A- T th n kinh B- Tr tr c C- Dây th n kinh D- T trợ ầ ấ ạ ơ ầ ụ ụ ầ ơ ương l c E- uôi gai.ự Đ

• 12 Thân n ron: A- Ch có ch t xám B- Ch có ch t tr ng C- Ch có h ch ngo i biên D- Là ph n bào tơ ỉ ở ấ ỉ ở ấ ắ ỉ ở ạ ạ ầ ương phình to ch a nhân ứneuron E- Là ph n bào tầ ương trong s i tr c ợ ụ

• 13 S i th n kinh có Myelin không có c u t o sau: A- Tr tr c B- Bao myelin C- T bào th n kinh m hình sao D- Bao soan E- Vòng th t ợ ầ ấ ạ ụ ụ ế ầ đệ ắRanvier

• 14 Vòng th t Ranvier: A-Là n i ti p giáp gi a các t bào soan B- Không có myelin C- Có nhi u myelin D- N i ti p giáp gi a 2 t bào ắ ơ ế ữ ế ề ơ ế ữ ếsoan, không có bao myelin E- N p g p bao myelin ế ấ

• 15 T n cùng th n kinh c m giác: A- Là t n cùng nhánh gai c a n ron v n ng B- Là thân n ron C- Là t n cùng nhánh gai n ron liên ậ ầ ả ậ ủ ơ ậ độ ơ ậ ơ

hi p D- Là t n cùng nhánh gai n ron c m giác E- Là t bào c m th các giác quan.ệ ậ ơ ả ế ả ụ

• 16 T n cùng th n kinh v n ng: A- Là t n cùng s i tr c n ron c m giác B- Là t n cùng s i tr c n ron liên hi p C- Là t n cùng n ron ậ ầ ậ độ ậ ợ ụ ơ ả ậ ợ ụ ơ ệ ậ ơ

v n ng D- Là t n cùng s i tr c neuron v n ng E- Là t n cùng thân neuron.ậ độ ậ ợ ụ ậ độ ậ

• 17 T bào th n kinh m không có ch c n ng sau: A- B o v B- Dinh dế ầ đệ ứ ă ả ệ ưỡng C- D n truy n xung ng th n kinh D- T o màng ranh gi i ẫ ề độ ầ ạ ớ

c a mô th n kinh E- Ch ti t ủ ầ ế ế

• 18 Ngu n g c t bào th n kinh m: A Lá phôi ngo i bì B Mô liên k t C Màng m m não D C t ngo i bì và trung bì E T n i bì ồ ố ế ầ đệ ạ ế ề ả ừ ạ ừ ộ

• 19 Mô th n kinh có ngu n g c t : A Trung bì B Ngo i bì C N i bì D Trung bì ngoài phôi E N i bì noãn hoàng.ầ ồ ố ừ ạ ộ ộ

• 20 T bào th n kinh chính th c ế ầ ứ đượ ọc g i là: A Neuron B Axon C T bào th n kinh m D Synap E Ti u th th n kinh ế ầ đệ ể ể ầ

Trang 12

• 25 T bào nào trong mô th n kinh có ngu n g c t trung mô: A T bào th n kinh m hình sao B Neuron C T bào th n kinh m nh ế ầ ồ ố ừ ế ầ đệ ế ầ đệ ỏ

D T bào th n kinh m l p ng n i tu E T bào th n kinh m ít chia nhánh.ế ầ đệ ợ ố ộ ỷ ế ầ đệ

• 26 Mô th n kinh có lo i t bào v a có kh n ng di ng, v a có kh n ng th c bào ó là: A T bào th n kinh chính th c B T bào th n ầ ạ ế ừ ả ă độ ừ ả ă ự đ ế ầ ứ ế ầkinh m C T bào th n kinh m nh D T bào th n kinh m hình sao E T bào th n kinh m d ng bi u mô.đệ ế ầ đệ ỏ ế ầ đệ ế ầ đệ ạ ể

• 27 Bào tương neuron có kh n ng b t mu i b c là do : A Ch a h t s c t B Có t th n kinh C Có th Nissl D Có ty th E Có b máy ả ă ắ ố ạ ứ ạ ắ ố ơ ầ ể ể ộgolgi

• 28 Tr tr c là danh t ch thành ph n c u t o sau c a neuron: A uôi gai B S i tr c C Nói chung c uôi gai và s i tr c D S i th n ụ ụ ừ để ỉ ầ ấ ạ ủ Đ ợ ụ ả đ ợ ụ ợ ầkinh E T th n kinh ơ ầ

• 29 Neuron trong mô th n kinh: A Gi ng nhau v hình d ng B Gi ng nhau v kích thầ ố ề ạ ố ề ước C Khác nhau tu vào v trí và ch c n ng D Ch ỳ ị ứ ă ỉ

có m t lo i gi ng nhau hoàn toàn m i n i E Ch có 2 lo i c m ng và áp ng ộ ạ ố ở ọ ơ ỉ ạ ả ứ đ ứ

• 30 S i tr c là nhánh neuron có c i m: A Là s i hợ ụ đặ để ợ ướng tâm B D n truy n xung ng th n kinh i xa thân C D n truy n xung ng ẫ ề độ ầ đ ẫ ề độ

th n kinh i v thân D Ch có 1 và d n truy n xung ng xa thân E Có nhi u và là s i ly tâm.ầ đ ề ỉ ẫ ề độ ề ợ

• 31 uôi gai là nhánh neuron có c i m : A Có nhi u, d n truy n xung ng v thân B Có ch c n ng d n xung ng r i thân C Có Đ đặ để ề ẫ ề độ ề ứ ă ẫ độ ờ

ch c n ng v n ng và c m th D Có nhi u, d n xung r i thân E Ch có 1 ho c không có ứ ă ậ độ ả ụ ề ẫ ờ ỉ ặ

• 32 S i th n kinh không có myelin và có myelin u ợ ầ đề đượ ọ ởc b c b i : A T bào th n kinh m hình sao B T bào th n kinh m nh C T ế ầ đệ ế ầ đệ ỏ ếbào Soan D T bào Soan ngo i vi và t bào ít chia nhánh trung tâm th n kinh E T bào th n kinh m d ng bi u mô ế ở ạ ế ở ầ ế ầ đệ ạ ể

• 33 S i th n kinh có myelin khác s i th n kinh không có myelin c i m: A Có bao myelin B Có bao Soan C Có bao myelin và vòng ợ ầ ợ ầ ở đặ để

th t Ranvier D Không có bao Soan E S i tr n.ắ ợ ầ

7 Các c quan t o máu ơ ạ

Đ ánh d u (x) vào ấ đầ u câu tr l i úng nh t ả ờ đ ấ

1 Các c quan t o máu: A N m trên m t n n mô võng B T a trên n n mô m m C Chuyên s n xu t dòng h ng c u D h mao m ch ơ ạ ằ ộ ề ự ề ề ả ấ ồ ầ ệ ạnghèo nàn th a th t E Có ngu n g c t lá phôi ngo i bìư ớ ồ ố ừ ạ

• 2 Hormon erythropoietin: A Có tác d ng i u hoà trên dòng lympho B ụ đề đượ ảc s n xu t ra b i các t bào liên k t C Có tác d ng l n v i s ấ ở ế ế ụ ớ ớ ố

lượng r t l n D Có th tác d ng nên b t k dòng t bào nào E Kích thích sinh h ng c u ấ ớ ể ụ ấ ỳ ế ồ ầ

• 3 T bào võng bi u mô: A T o nên n n c a các c quan t o máu B Là c u ph n quan tr ng c a tuy n c C Tham gia s n xu t kháng ế ể ạ ề ủ ơ ạ ấ ầ ọ ủ ế ứ ả ấ

th D Thúc y s áp ng mi n dch E Có m t nhi u c quan khác nhau ể đẩ ự đ ứ ễ ị ặ ở ề ơ

Trang 13

• 4 Quá trình hình thành h ng c u có c i m sau: A L n d n trong quá trình phát tri n B Bào quan nghèo d n C Các không bào và bào ồ ầ đặ để ớ ầ ể ầquan t ng D Bào tă ươ ưng a base t ng d n E Nhân t bào d n bi n m tă ầ ế ầ ế ấ

• 6 Tu t o máu: A ỷ ạ Được hình thành t ngo i bì B Ch a nhi u t bào th n kinh C Có mao m ch máu ki u xoang và ng m ch bút lông ừ ạ ứ ề ế ầ ạ ể độ ạ

D S n xu t các lo i t bào c a mô máu E S n xu t các lo i t bào c a dòng b ch huy t ả ấ ạ ế ủ ả ấ ạ ế ủ ạ ế

• 7 Lách: A Tham gia quá trình t o h ng c u B Tham gia quá trình t o t bào lympho C Tham gia quá trình t o t bào b ch c u h t D ạ ồ ầ ạ ế ạ ế ạ ầ ạ

Ch a nhi u th herring E T o ra ti u c u ứ ề ể ạ ể ầ

• 8 H ch b ch huy t: A G m tu tr ng và tu B t bào võng bi u mô phát tri n C Có t bào ngo i m c phát tri n D Làm nhi m v thanhạ ạ ế ồ ỷ ắ ỷ đỏ ế ể ể ế ạ ạ ể ệ ụ

l c máu E G m vùng v , vùng c n v và vùng tuọ ồ ỏ ậ ỏ ỷ

• 9 T bào võng bi u mô: A Có trong h ch b ch huy t B Có trong tuy n c C Là thành ph n quan tr ng c a lách D T o nên n n tu c a ế ể ạ ạ ế ế ứ ầ ọ ủ ạ ề ỷ ủ

xương E Có m t t t c các c quan t o máu ặ ở ấ ả ơ ạ

• 10 Mao m ch máu ki u xoang: A Có m t tu xạ ể ặ ở ỷ ương B R t quan tr ng trong các c quan t o máu C Có m t tuy n c D Là c u ấ ọ ơ ạ ặ ở ế ứ ấ

ph n c a h ch b ch huy t E Có m t trong tuy n c và h ch b ch huy tầ ủ ạ ạ ế ặ ở ế ứ ạ ạ ế

• 11 Trong các c quan t o t bào lympho không có các lo i t bào này: A ơ ạ ế ạ ế Đạ ựi th c bào B Lympho bào C Tương bào D M u ti u c u E ẫ ể ầ

T bào võng ế

• 12 H ch b ch huy t có ch c n ng: A T o h ng c u B T o ti u c u C T o b ch c u h t D T o t bào lympho E T o tạ ạ ế ứ ă ạ ồ ầ ạ ể ầ ạ ạ ầ ạ ạ ế ạ ương bào

• 13 Ti u thu tuy n c không có c i m sau: A Có vùng v B Có t bào võng bi u mô C Có thành ph n t ng h p s i võng D Có th ể ỳ ế ứ đặ để ỏ ế ể ầ ổ ợ ợ ểHassall E Có vùng tu ti u thu ỷ ể ỳ

• 14 Mao m ch trong c quan t o máu thu c lo i: A Mao m ch có l th ng B Mao m ch ki u xoang C Mao m ch có màng áy dày D ạ ơ ạ ộ ạ ạ ỗ ủ ạ ể ạ đMao m ch liên t c E Mao m ch n iạ ụ ạ ố

• 15 T bào u dòng c a dòng h ng c u là: A T bào máu nguyên thu B Ti n nguyên h ng c u C Nguyên h ng c u a base D ế đầ ủ ồ ầ ế ỷ ề ồ ầ ồ ầ ưNguyên h ng c u a axid E H ng c u lồ ầ ư ồ ầ ưới

• 16 T bào u dòng c a dòng b ch c u h t là: A Nguyên tu bào B Ti n tu bào C Tu bào D H u tu bào E Nguyên bào lympho 17 ế đầ ủ ạ ầ ạ ỷ ề ỷ ỷ ậ ỷVùng v ti u thu tuy n c không có c i m c u t o này: A Có n n võng bi u mô B Ch a nhi u ti u th Hassall C Ch a nhi u t bào thymocyte D B t màu base m ỏ ể ỳ ế ứ đặ để ấ ạ ề ể ứ ề ể ể ứ ề ế ắ đậ

h n vùng tu E M ch máu t vùng tu phát tri n vàoơ ỷ ạ ừ ỷ ể

Trang 14

• 18 Dòng b ch huy t i qua h ch theo th t sau: A M ch b ch huy t n – Xoang quanh nang – hang b ch huy t - m ch b ch huy t ra ạ ế đ ạ ứ ự ạ ạ ế đế ạ ế ạ ạ ế

B Hang b ch huy t – xoang quanh nang – kho ng t i - b ch huy t qu n ra C B ch huy t qu n ra – xoang quanh nang – hang b ch huy t D Vùng tu - vùng v - v x E ạ ế ả ố ạ ế ả ạ ế ả ạ ế ỷ ỏ ỏ ơ

Vùng c n v - xoang quanh nang – hang b ch huy t ậ ỏ ạ ế

• 19 Vùng c n v còn ậ ỏ đượ ọc g i là: A Vùng B lympho B Vùng tr c thu c tuy n c C Vùng sinh s n D Vùng ph n ng E Vùng sáng 20 ự ộ ế ứ ả ả ứTrong h ch b ch huy t t bào lympho non t p trung : A Vùng rìa t i B Vùng tu C Dây nang D Trung tâm sáng c a nang lympho E Hang b ch huy tạ ạ ế ế ậ ở ố ỷ ủ ạ ế

• 21 Tu c a lách c u t o g m: A Th ng lách và vách x B Xoang t nh m ch và th ng lách C ỷ đỏ ủ ấ ạ ồ ừ ơ ĩ ạ ừ Động m ch trung tâm và vách x D ạ ơBao lympho và v x E ỏ ơ Động m ch bút lông và bao lympho ạ

• 22 Tu tr ng c a lách có c u t o g m: A V x , vách x B Th ng lách và ng m ch trung tâm C ỷ ắ ủ ấ ạ ồ ỏ ơ ơ ừ độ ạ Động m ch trung tâm và bao lympho ạ

D Dây Billroth và dây x E Vách x và ng m ch trung tâmơ ơ độ ạ

• 23 Tu tr ng lách không có c u t o này: A T bào võng B Lymphocyte C Tu bào D ỷ ắ ấ ạ ế ỷ Đạ ựi th c bào E Tương bào

• 24 ây là m t c quan v a tham gia t o máu v a ti t 1 s hormon: A H ch b ch huy t B Tuy n c C Lách D Tu xĐ ộ ơ ừ ạ ừ ế ố ạ ạ ế ế ứ ỷ ương E Nang lympho đơ độn c

• 25 Quá trình hình thành b ch c u h t c tr ng b i: A Nhân to ra B Hình thành nhi u nhân C Bào tạ ầ ạ đặ ư ở ề ương xu t hi n h t azur D Nhi u ấ ệ ạ ềnhánh bào tương E Bào tương xu t hi n nhi u lysosomấ ệ ề

• 26 Monoblast là ti n thân c a: A Lymphocyte B Monocyte C Nguyên h ng c u D B ch c u a nhân E Ti u c u ề ủ ồ ầ ạ ầ đ ể ầ

• 28 Xoang t nh m ch c a lách có c u t o nh : A T nh m ch nh B Mao m ch có l th ng C Mao m ch liên t c D Mao m ch ki u xoang ĩ ạ ủ ấ ạ ư ĩ ạ ỏ ạ ỗ ủ ạ ụ ạ ể

• 32 Lách có ch c n ng t o t bào máu sau: A H ng c u lứ ă ạ ế ồ ầ ưới B Mono bào C Ti u c u D Lympho bào E B ch c u h t ể ầ ạ ầ ạ

• 33 C quan t o máu có ch c n ng chung là: A T o ti u c u B T o dòng b ch c u h t C T o dòng h ng c u D T o t bào máu m i E ơ ạ ứ ă ạ ể ầ ạ ạ ầ ạ ạ ồ ầ ạ ế ớ

T o dòng b ch c u không h tạ ạ ầ ạ

8- H th ng tu n hoàn ệ ố ầ

ánh d u (x) vào Đ ấ đầ u câu tr l i úng nh t ả ờ đ ấ

Trang 15

• 1 T bào ngo i m c là t bào: A C tim c bi t B Ch bám vào ngoài mao m ch máu C C tr n bi t hóa ra D T bào n i mô ã bi t ế ạ ạ ế ơ đặ ệ ỉ ạ ơ ơ ệ ế ộ đ ệhoá cao E Có nhi u nhânề

• 2 L p dày nh t t nh m ch là: A áo trong B áo gi a C áo ngoài D L p dớ ấ ở ĩ ạ ữ ớ ướ ội n i mô E Lá chun trong

• 3 Mao m ch b ch huy t là thành ph n c u t o: A Thu c áo trong B Thu c áo ngoài C Thu c áo gi a D Ch a m ch máu E Ch a nhi uạ ạ ế ầ ấ ạ ộ ộ ộ ữ ứ ạ ứ ề

th n kinh t ch ầ ự ủ

• 4 Van c a t nh m ch là thành ph n c u t o: A Thu c áo trong B Thu c áo ngoài C Thu c áo gi a D Ch a m ch máu E Ch a nhi u ủ ĩ ạ ầ ấ ạ ộ ộ ộ ữ ứ ạ ứ ề

th n kinh t ch ầ ự ủ

• 5 o trong c a ng m ch không có các thành ph n sau: A L p n i mô B Màng ng n chun trong C Màng áy D L p mô liên k t dẤ ủ độ ạ ầ ớ ộ ă đ ớ ế ưới

n i mô E Màng ng n chun ngoàiộ ă

• 6 B n ch t c u t o c a l p dả ấ ấ ạ ủ ớ ướ ội n i mô là: A Bi u mô B Mô liên k t th a C Màng áy D Màng chun trong E T bào c tr n ể ế ư đ ế ơ ơ

• 7 Động m ch chun không có nh ng c i m sau: A Là nh ng m ch g n tim B Có nhi u lá chun áo gi a C Có lá chun áo ngoài D ạ ữ đặ để ữ ạ ầ ề ở ữ ở

Có m ch c a m ch và th n kinh c a m ch E Áo trong dày h n áo gi aạ ủ ạ ầ ủ ạ ơ ữ

• 8 Mao m ch ki u xoang có c i m sau: A Có lòng r ng, không u B T bào n i mô có l th ng C G p nhi u ph i, th n D Thạ ể đặ để ộ đề ế ộ ỗ ủ ặ ề ở ổ ậ ường

có màng áy không liên t c E Gi ng t nh m ch nh đ ụ ố ĩ ạ ỏ

• 9 Mao m ch có l th ng có th g p : A Ru t B Th n C N i m c t cung D Ch t xám th n kinh E H bì.ạ ỗ ủ ể ặ ở ộ ậ ộ ạ ử ấ ầ ạ

• 10 ây là lo i mao m ch c tr ng cho các c quan t o máu: A Mao m ch ki u xoang B Ti u ng m ch C Ti u t nh m ch D Xoang Đ ạ ạ đặ ư ơ ạ ạ ể ể độ ạ ể ĩ ạ

• 14 L p c tim có th xem tớ ơ ể ươ đương ng v i: A áo trong B áo gi a C áo ngoài D Màng ng n chun trong E L p áo gi a và áo ngoài ớ ữ ă ớ ữ

• 15 Khoang màng ngoài tim n m gi a: A Ngo i tâm m c và trung bi u mô B Lá thành và lá t ng c a màng ngoài tim C Lá t ng và tim D.ằ ữ ạ ạ ể ạ ủ ạBao x và màng ngoài tim E Xoang tâm th t và tâm nh ơ ấ ĩ

• 16 Xung ng c tim b t u t : A Nút xoang - nh B Nút nh -th t C Bó His D Lđộ ơ ắ đầ ừ ĩ ĩ ấ ưới Purkinje E T t c các nút cùng lúc ấ ả

Ngày đăng: 29/08/2022, 19:11

w