1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

S6 CHUYÊN đề 9 CHỦ đề 4 tìm PHÂN số x

52 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cộng, trừ phân số không cùng mẫu: - Quy đồng mẫu các phân số - Cộng các tử của các phân số đã được quy đồng và giữ nguyên mẫu chung... * Xác định quan hệ giữa các số trong phép cộng, phé

Trang 1

ĐS6.CHUYÊN ĐỀ 9 – PHÂN SỐ

CHỦ ĐỀ 4: TÌM PHÂN SỐ X PHẦN I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

* Hai phân số bằng nhau

b Cộng, trừ phân số không cùng mẫu:

- Quy đồng mẫu các phân số

- Cộng các tử của các phân số đã được quy đồng và giữ nguyên mẫu chung

c Nhân các phân số:

a c a.c =

b d b.d (b,d ¹ 0)

d Chia 2 phân số:

a c a d a.d : = =

Trang 3

x 

Vậy

15

x

Trang 5

x x

Trang 11

* Xác định quan hệ giữa các số trong phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia:

- Trong phép cộng: Muốn tìm một số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia

- Trong phép trừ : Muốn tìm số bị trừ ta lấy số trừ cộng hiệu

Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- Trong phép nhân: Muốn tìm một thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia

- Trong phép chia: Muốn tìm số bị chia ta lấy số chia nhân với thương

Muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương

* Nếu đề bài tìm x có nhiều dấu ngoặc thì ưu tiên tìm phần trong ngoặc theo thứ tự :         Sau nhiều lần tìm phần ưu tiên bài toán đưa về dạng cơ bản

Trang 12

Vậy

53

x

Vậy 

6536

Trang 13

1 3

2 4

x 

3 1

4 2

x  

1 42

3 5

x  

17215

x 

17 :215

x 

1730

x 

Vậy

1730

9 12

2 2

x  

2x 5

52

x 

Trang 14

x 

Vậy

3554

x

Vậy

316

Trang 16

x

460183

Trang 17

x

Vậy

920

Trang 18

x

Vậy

25

Trang 19

x

Vậy

1114

152

Trang 20

Vậy x 2 hoặc

43

x 

Vậy x 1 hoặc

52

31204120

Vậy

3120

x 

hoặc

4120

Trang 21

- Dùng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng ( phép trừ) đưa về tích của hai số bằng 0

- Vận dụng tích của hai thừa số bằng 0 khi một trong hai thừa số bằng 0 để tìm x

Trang 31

Trong các phân số có cùng mẫu nguyên dương, phân số nào lớn hơn thì tử số lớn hơn.

Trong các phân số có cùng tử nguyên dương, phân số nào lớn hơn thì mẫu số nhỏ hơn

Trang 32

- Cách tìm x nguyên để A có giá trị nguyên: Viết A bằng một số nguyên cộng với một phân số có tử là

số nguyên, mẫu số bằng mẫu số của A

nên (2x 1)y54  (2x 1);y là ước của 54

TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 32

Trang 33

Bài 4 Tìm các số x y, nguyên thỏa mãn:

Trang 35

x nhận giá trị nguyên

xZ nên

72

x nhận giá trị nguyên khi 7 x 2  x 2Ư(7) = -7; -1; 1; 7

Xét các trường hợp :

x nhận giá trị nguyên

Trang 36

xZ nên

51

Trang 38

3529

x 

539

x

Vậy

539

Trang 39

2x1 99  2x 1 99

Trang 42

2 5 35

x  

Trang 43

x

45

x

Vậy

45

Trang 45

12010

x 

20110

Trang 46

PHẦN III.BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ HSG

Trang 47

Vậy:

7x2

Trang 51

Lời giải

Ngày đăng: 15/08/2022, 20:21

w