+ Hiểu quy tắc thực hiện phép trừ hai phân số.. Kĩ năng + Biết cách tìm phân số đối của một phân số.. + Biết cách thực hiện phép tính trừ phân số.. + Biết cách tính biểu thức có chứa p
Trang 1Trang 1
Mục tiêu
Kiến thức
+ Hiểu khái niệm phân số đối
+ Hiểu quy tắc thực hiện phép trừ hai phân số
Kĩ năng
+ Biết cách tìm phân số đối của một phân số
+ Biết cách thực hiện phép tính trừ phân số
+ Biết cách tính biểu thức có chứa phép trừ và phép cộng phân số
Trang 2Ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ:
nhau
Trang 3Số đối của 2
7 là
27
49a
b
ab
Trang 4Trang 4
ab
49
78
15
ab
524
522
ab
25
ab
524
3
2125
522
ab
Trang 5Bước 2 Thực hiện phép trừ hai phân số
Trang 6 b) Ta có: 15 6 28 30 10.
24 26 48 39 24
Trang 7
5.8
Chú ý: Khi thực hiện các phép tính chứa phân số ta có thể rút gọn trước khi quy đồng để mẫu số chung đơn giản
Câu 4: Một cái đĩa đựng một quả thanh long, một quả táo và một quả cam Biết rằng quả thanh long nặng 1
Trang 92 6 12 20 30 Hướng dẫn giải
2 2 3 3 4 4 5 5 6
Trang 101 1 1.2.3 2 3
.3.4 3 4
.9.10 9 10Suy ra:
Trang 122 39
5 .39
Vậy B 5
39
Trang 14Trang 14
6 .91
Câu 2
1.6 6.11 11.16 16.21 21.26 26.31
Trang 155 31
6 .31
Câu 3
3 19
12.19
Dạng 4 Tìm số chưa biết trong một đẳng thức
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Tìm x biết:
Trang 17Câu 1 Điền phân số thích hợp vào ô vuông:
Câu 1
Trang 19Trang 19
Do đó 3 3 Vậy 11 5 31
12 3 12 Câu 4
2 23
x Suy ra x 3
được gọi là “phần bù” với 1 của a
b Phân số nào có “phần bù” lớn hơn thì nhỏ hơn
Trang 20được gọi là “phần hơn” với 1 của c
d Phân số nào có “phần hơn” lớn hơn thì lớn hơn
Nhận xét: Dùng phần bù với phân số nhỏ hơn 1 và
dùng phần hơn với phân số lớn hơn 1
a) Ta có: 1 11 12 11 1
12 12 12 12
17 18 17 11
Trang 21Trang 21
Vì 1 1
7683 nên 77 84
7683b) Ta có: 2013 1 2013 2010 3
Câu 1 So sánh các cặp phân số sau bằng cách dùng phần bù (hoặc phần dư) so với 1:
và
43
;45
Trang 22Trang 22
b) Ta sẽ so sánh hai phân số 65
67 và
43.45
1010 và
1025.1020
2
10 10.109.10Suy ra 1 1 1 1