1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

S6 CHUYÊN đề 4 CHỦ đề 1 các TÍNH CHẤT cơ bản và bài TOÁN ƯCLN BCNN

31 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 1 Các Tính Chất Cơ Bản Và Bài Toán ƯCLN BCNN
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ - ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT VÀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT CHỦ ĐỀ 1: CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN VÀ BÀI TOÁN ƯCLN VÀ BCNN PHẦN I.. Số 0 không phải là ước của bất kì số nguyên nào... Ước chung và bội

Trang 1

phần III Các công thức bị hoá ảnh

ĐS6 CHUYÊN ĐỀ - ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT VÀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

CHỦ ĐỀ 1: CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN VÀ BÀI TOÁN ƯCLN VÀ BCNN

PHẦN I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 ĐỊNH NGHĨA VỀ ƯỚC VÀ BỘI

- Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0 Số 0 không phải là ước của bất kì số nguyên nào.

- Các số 1 và 1 là ước của mọi số nguyên

Trang 2

II Ước chung và bội chung

có những phần tử chung thì những phần tử đó gọi là bội

số chung của a và b Kí hiệu BCa b; .

Trang 3

● Nếu a a1; 2; ;a n 1thì ta nói các số a a1; ; ;2 a n nguyên tố cùng nhau.

Trang 4

Nếu dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của một số tự nhiên Aa b c x .y z … thì số lượng các ước của A

Do đó, số lượng các ước của A bằng x1 y1 z1

II Bài toán

là số các số ước của n, do đó bài toán được chứng minh

Bài 3: Một số tự nhiên n là tổng bình phương của 3 số tự nhiên liên tiếp Chứng minh rằng n

không thể có đúng 17 ước số

Trang 5

Lời giải

Tổng bình phương của 3 số tự nhiên liên tiếp có dạng :

không thể là số chính phương

Nếu n có đúng 17 ước số thì n là số chính phương (bài toán 1), vô lí Từ đó suy ra điều phải

Trang 6

a)abc là bội của bc b) abc là bội của 11

Bài 4: Biết rằng a b a b, ( , ) ab

a a b,  600;( , )a b nhỏ hơn 10 lần (a, b) Số thứ nhất là 120, tìm số thứ hai

b (a, b) = 12, [a, b] lớn gấp 6 lần (a, b) Số thứ nhất là 24, tìm số thứ hai

c Tổng cuả hai số bằng 60, tổng giữa UCLN và BCNN của chúng là 84 Tìm hai số đó

Trang 7

Vì tổng của hai bằng 60 nên (d m n ) 60(2)

Từ (1)(2)  1, 2,3, 4,6,12 d d 12(thoa man ) m2;n 3 a24;b36

Hoặc m3;n 2 a36;b24

Dạng 2: Tìm số nguyên n để thỏa mãn điều kiện chia hết

I Phương pháp giải

Tách số bị chia thành phần chứa ẩn số chia hết cho số chia và phần nguyên dư, sau đó để thỏa

mãn chia hết thì số chia phải là ước của phần số nguyên dư, từ đó ta tìm được số nguyên n thỏa

mãn điều kiện

II Bài toán

Bài 1: Tìm số tự nhiên n để 5n 14 chia hết cho n 2.

Trang 8

 là số nguyên thì

7

2n  là số nguyên 1Suy ra 2 –1 n  Ư  7  –7; –1;1;7

Trang 9

Vậy giá trị k lớn nhất thỏa mãn yêu cầu bài toán là 98.

Dạng 3: Tìm số tự nhiên khi biết điều kiện về tổng, tích, thương các số và dữ kiện về ƯCLN, BNCC.

I Phương pháp giải

- Biết ƯCLN(a, b) = k thì a km và b kn với ƯCLN(m, n) = 1 (là điều kiện của số m, n cần tìm), từ đótìm được a và b

- Biết BCNN(a, b) = k thì ta gọi ƯCLN(a, b) = d thì a md và b nd với ƯCLN(m, n) = 1

(là điều kiện của số m, n cần tìm), từ đó tìm được a và b

Trang 10

II Bài toán

Trang 12

Bài 5: Tìm hai số a b, biết 7a11b và ƯCLNa b ;  45

1 1

a b

( đều bằng 4158000) Ta sẽ chứng minh rằng a b a b, ,  a b

Cách 1 Trong cách giải này, các thừa số riêng cũng được coi như các thừa số chung, chẳng hạn a chứa

thừa số 11,b không chứa thừa số 11 thì ra coi như bchứa thừa số 11 với số mũ bằng 0 Với cách viết này,trong ví dụ trên ta có:

1980 2 3 5.7 11.

2100 2 3.5 7.11 

Trang 13

1980, 2100

là tích các thừa số chung với số mũ nhỏ nhất 2 3 5.7 112 2 0 0 60 1980, 2100

là tích cácthừa số chung với số mũ lớn nhất 2 3 5 7.11 69300.2 2 2 

Bây giờ ta chứng minh trong trường hợp tổng quát:

a b a b, ,   a b  1

Khi phân tích ra thừa số nguyên tố, các thừa số nguyên tố ở hai vế của  1

chính là các thừa số nguyên tố

có trong ab. Ta sẽ chứng tỏ rằng hai vế chứa các thừa số nguyên tố như nhau với số mũ tương ứng

bằng nhau

Gọi plà thừa số nguyên tố tùy ý trong các thừa số nguyên tố như vậy Giả sử số mũ của ptrong ax,

số mũ của p trong bytrong đó xycó thể bằng 0. Không mất tính tổng quát, giả sử rằng xy.Khi đó vế phải của (1) chứa p với số mũ x y Còn ở vế trái, [a, b] chứa p với số mũ x, (a, b) chứ pvới số mũ y nên vế trái cũng chứa p với số mũ x y .

Để chứng minh điều này, cần chứng tỏ tồn tại các số tự nhiên x, y sao cho m ax, m by và (x, y) = 1.

Thật vậy từ (1) và (2) suy ra

'.b

m a ab d

,'

Gọi các số phải tìm là ab Điều kiện: a b  , Giả sử a b

TÀI LI U NHÓM: CÁC D ÁN GIÁO D C ỆU NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Ự ÁN GIÁO DỤC ỤC Trang

Trang 14

Vậy các cặp số (a ; b) cần tìm là : (1 ;14), (2 ; 7), (3 ; 12), ( 5 ; 10) và đảo ngược lại.

Bài 8: Tìm hai số nguyên dương a b, biết ab 216 và ƯCLNa b ,  6.

Lời giải

Điều kiện: ,a b   Giả sử a b  Ta có ƯCLNa b ,  6

Trang 15

Gọi d ƯCLNa b,  a md b nd ;  với ,m n Z ; ¦CLNm n ,  1

Không mất tính tổng quát, giả sử a b  nên m n

Biết a b 42 dm dn d m n    42 1 

Biết BCNN a b ,  72 m n d 72 2 

d

 là ước chung của 42 và 72  d1; 2;3;6

TÀI LI U NHÓM: CÁC D ÁN GIÁO D C ỆU NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Ự ÁN GIÁO DỤC ỤC Trang

Trang 16

Lần lượt thay các giá trị của d và (1) và (2) để tính m, n ta thấy chỉ có trường hợp d  thì 6 m n  và712

45

a

b  và ¦CLNa b ,  728; 35

Trang 17

Bài 13: Tìm hai số tự nhiên a b, biết a b  và 7 BCNN a b  ,  140

Trang 18

 cũng là ước của hiệu 2 3 n15 3 2 n 3 39

Mà p là số nguyên tố có hai chữ số nên p  13

Trang 20

Vậy m4;n ta được các số phải tìm là 5 a15.4 60; b15.5 75

Bài 20: Tìm hai số tự nhiên a và b , biết: BCNN a b  ,  420;ƯCLNa b,  21;a21 b

Vậy m4;n hoặc 5 m2;n ta được các số phải tìm là: 3 a21.4 84; b21.5 105

Bài 21: Tìm hai số tự nhiên a và b , biết: ƯCLNa b,  5;BCNN a b , 300

Trang 21

Gọi hai số tự nhiên cần tìm là a b, và giả sử a b

TÀI LI U NHÓM: CÁC D ÁN GIÁO D C ỆU NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Ự ÁN GIÁO DỤC ỤC Trang

Trang 22

Đặt ƯCLNa b,   d a md b nd ; 

với ,m n Z ;ƯCLNm n,  1,m n  BCNN a b ,  dmn

Mà ƯCLNa b, BCNN a b ,  23

nên d m n 123 d

là ước của 23 hay d 1;23

Xét d  ta có 1, mn 1 23 mn22 với ¦CLNm n ,  1 nên ta có các trường hợp của ,m n như sau: Trường hợp 1: m22,n 1 a22,b1

PHẦN III BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ HSG

Bài 1: Tìm tất cả các số tự nhiên khác 0: a và b, sao cho: a b ,  1 và 2 2

725

Trang 23

a b

50

a b d

nguyên dương thỏa mãn hai điều kiện:

i) a b đều khác 1 và ước số chung lớn nhất của ,, a b là 1.

ii) Số N ab ab  1 2  ab1 có đúng 16 ước số nguyên dương

(Trích đề học sinh giỏi toán Đăk Lăk năm học 2017-2018)

Trang 24

Hay N ab ab  1 2  ab1 có 16 ước dương Nên để N chỉ có đúng 16 ước dương thì

Chứng minh ước chung lớn nhất của mn không lớn hơn m n

(Trích đề học sinh giỏi Hải Dương năm học 2004-2005)

là số nguyên nên m2n2m n cũng chia hết cho d 2

Suy ra m n chia hết cho d2  m n d  2 m n d 

i) a là ước của b c bc  ,

ii) b là ước của a c ac  ,

iii) c là ước của a b ab  ,

a) Hãy chỉ ra bộ ba số a b c, , 

thỏa mãn các điều kiện trên

b) Chứng minh rằng , ,a b c không thể đồng thời là các số nguyên tố.

(Trích đề vào 10 Chuyên Sư Phạm Hà Nội năm 2007-2008)

Trang 25

Lời giải

a) Dễ thấy bộ số a b c , ,  1,3,7

thỏa mãn đề bài

b) Đặt S a b c ab bc ca     

Từ giả thiết suy ra S chia hết cho , ,a b c

Vì , ,a b c đôi một khác nhau, do đó , , a b c đồng thời là các số nguyên tố thì S abc hayS k abc k    

Không mất tính tổng quát, giả sử a b c 

Nếu a 2 thì ,b c đều lẻ b c bc  lẻ nên không chia hết cho 2

Do đó a 3 nên b5,c Từ 7 S k abc k .    suy ra

Theo đề bài, ta có: da b d' ' 55 hay d a b   ' ' 1 55

Như vậy a b ' ' 1 là ước của 55, mặt khác

Trang 26

5 11 10 2.5 1

2

105

510

5025

1 55 54 2.3 3

12

5427

12

5427b) Giải tương tự câu a) ta được: d a b  ' ' 1 Từ đó:5

Trang 27

Ta có 3n  và 54 d n 1 d nên 5 3 n4 3 5 n1d 17 d1;17

Để 3n 4 và 5n 1 có ước chung lớn hơn 1, ta phải có 3n  4 17

Hay 3n 10 17 mà ƯCLN3,17  nên 1 n 10 17

Do đó n10 17 k k   

n*,n30 10 n 10 20 nên k 0;1

Với k 0 n10, khi đó 3.10 4 17  và 5.10 1 17  (thỏa mãn)

Với k  1 n27, khi đó 3.27 4 17  và 5.27 1 17  (thỏa mãn)

Trang 28

Bài 9: Cho m n, ,1m n . Chứng minh rằng: 22n 1, 22n 1 1.

Trang 30

Ngược lại, giả sử d là ước của 2 , 2 , 2

i) a b; đều khác 1 và ước số chung lớn nhất của a b; là 1

Bài 14: Tổng các số tự nhiên a a1, , ,2 a bằng 49 999. Hỏi ước số chung lớn nhất của chúng có thể nhận giá

trị lớn nhất bằng bao nhiêu ?

Lời giải

Giả sử da a1, , ,2 a49

,khi đó a1a2  a49 999d, suy ra d là ước của 999 3 37. 3

Trang 31

Giá trị d lớn nhất bằng 9 khi a1a2   a48 9;a49 567 (vì 9.48 567 999  )

Ngày đăng: 15/08/2022, 20:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w