1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tài liệu môn Quản trị sản xuất

114 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 2,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUẢN TRỊ SẢN XUẤT KHOA THƯƠNG MẠI ĐẠI HỌC VĂN LANG CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU BỘ MÔN LOGISTICS VÀ QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG Tổng quan môn học BỘ MÔN LOGISTICS VÀ QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG 2 • Tên học phần QUẢN L.

Trang 1

QUẢN TRỊ SẢN XUẤT

KHOA THƯƠNG MẠI

ĐẠI HỌC VĂN LANG

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU

Trang 2

Tổng quan môn học

• Tên học phần: QUẢN LÝ SẢN XUẤT

• Số tín chỉ: 3

• Giờ học trên lớp/Online: 45 tiết

• Bộ môn: Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Trang 3

Mục tiêu chương học

Sau khi học chương này sinh viên có thể:

1 Xác định các chức năng cơ bản của một tổ chức

2 Giải thích các khái niệm cơ bản liên quan đến QTSX

3 Phân biệt được sản xuất và dịch vụ

4 Giải thích các quyết định quan trọng trong QTSX

Trang 4

Ba chức năng cơ bản của một tổ chức

Trang 5

Sản xuất và Vận hành

Nguồn lực

đầu vào

QUÁ TRÌNH BIẾN ĐỔI

Sản phẩm & dịch vụ

Đo lường & phản hồi

Kiểm soát

Giá trị gia tăng

Đo lường & phản hồi

Đo lường & phản hồi

QLSX&VH là hoạt động quản lý các nguồn lực (resources) trong quá trình sản xuất và phân phối các sản phẩm và dịch vụ ( production of

Trang 6

Nấu Đóng gói Dán nhãn

Thịt hộp

Trang 7

thuốc Liệu pháp

Bệnh nhân

đã hồi phục

Trang 8

Giá trị là gì?

Các loại giá trị bao gồm:

- Giá trị sử dụng (Use value)

- Giá trị chi phí (Cost value)

- Giá trị sở hữu (Esteem value)

- Giá trị trao đổi (Exchange value)

Trang 9

Các hệ thống vận hành

Phương thức vận hành Ví dụ

Sản xuất Trồng trọt, chăn nuôi, khai thác, xây dựng, lắp ráp chế tạo, tạo-phát

năng lượng Kho vận Kho bãi, vận chuyển hàng hóa, taxi, xe buýt, máy bay, khách sạn Giao dịch Nhà bán lẻ, bán sỉ, ngân hàng, thuê mặt bằng, thư viện, vay tiền Giải trí Phim ảnh, truyền hình, buổi hòa nhạc, thu âm

Truyền thông Báo, đài và truyền hình bản tin, điện thoại, vệ tinh

Trang 10

Những khác biệt quan trọng khác

Sự đồng nhất của đầu vào Cao Thấp

Nội dung lao động (thời gian) Thấp Cao

Sự đồng nhất của đầu ra Cao Thấp

Đầu ra Hữu hình Vô hình

Đo lường năng suất Dễ Khó

Cơ hội sửa chữa các vấn đề Cao Thấp

Đánh giá, kiểm định Dễ hơn Khó

Trang 11

Các quyết định quan trọng

Cái gì - What Cần nguồn lực gì/bao nhiêu

Khi nào - When Khi nào cần/điều độ/đặt hàng

Ở đâu - Where Công việc được thực hiện ở

đâu

Như thế nào - How Công việc được thiết kế/vận hành như thế

nào

Ai - Who Do ai phụ trách

Trang 13

Các bạn có câu hỏi gì không?

Trang 15

Mục tiêu chương học

1. Nhận diện cách thức cạnh tranh của các doanh nghiệp

2. Giải thích khái niệm và tầm quan trọng của sứ mệnh (mission) và chiến lược (strategy)

3. So sánh chiến lược của tổ chức và chiến lược vận hành

4. Mô tả và cho ví dụ về các chiến lược dựa trên thời gian (time-based strategies)

5. Giải thích khái niệm và tầm quan trọng của năng suất (productivity)

6. Nhận diện các yếu tố ảnh hưởng đến năng suất

Trang 16

NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH

NGHIỆP

Thông qua chức năng

tiếp thị

1 Xác định mong muốn và/hoặc nhu cầu của khách hàng (consumer wants and/or needs)

2 Giá cả và chất lượng

3 Quảng cáo và khuyến mãi

Trang 17

NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP

3 Vị trí địa

lý 4 Chất lượng

5 Đáp ứng nhanh

6 Linh hoạt

7 Quản lý tồn kho

8 Quản lý chuỗi cung ứng

9 Dịch vụ

10 Nhân lực

Trang 18

SỨ MỆNH, MỤC TIÊU,

VÀ CHIẾN LƯỢC

Chiến lược (Strategy)

• Kế hoạch/lộ trình giúp định hướng và đạt được mục tiêu

• Nhân tố chính quyết định sự thành công hay thất bại

• Chiến lược hiệu quả cần xét đến các yếu tố:

o Năng lực cốt lõi của tổ chức

Trang 19

Sứ mệnh

Mục tiêuChiến lược của tổ chức Mục tiêu chức

năng

Chiến lược tài chính

Chiến lược tiếp thị

Chiến lược vân hành

Chiến thuật Chiến thuật Chiến thuật

HOẠCH ĐỊNH

& RA QUYẾT

ĐỊNH

Trang 20

CHIẾN LƯỢC VS CHIẾN THUẬT

Các quyết định chiến lược Các quyết định chiến thuật

Thời gian • Dài hạn (3 năm, 5 năm, nhiều thập kỷ, …) • Ngắn hạn hoặc trung hạn (tuần, tháng,

Trang 21

CÁC CHIẾN LƯỢC DỰA THEO THỜI GIAN

TIME BASED STRATEGIES

 Tập trung vào giảm thời gian hoàn thành các công việc

→ Tăng năng suất, chất lượng, tiếp cận thị trường sớm hơn, cải thiện mức

độ phục vụ khách hàng

 Có thể cắt giảm:

 Thời gian hoạch định

 Thời gian thiết kế sản phẩm/dịch vụ

 Thời gian gia công

 Thời gian chuyển đổi

 Thời gian phân phối

Trang 22

NĂNG SUẤT PRODUCTIVITY

Thước đo độ hiệu quả sử dụng các nguồn lực

Lợi ích của việc đo lường năng suất:

 Theo dõi hiệu quả hoạt động của đơn vị qua thời gian

Đánh giá hiệu quả hoạt động của toàn bộ một ngành công nghiệp hay

quốc gia

Năng suất = Đầu ra

Đầu vào

Trang 23

ĐO LƯỜNG NĂNG SUẤT PRODUCTIVITY MEASUREMENT

Năng suất một phần: Đo lường năng suất dựa trên 1 yếu tố đầu vào

Năng suất đa yếu tố: Đo lường năng suất dựa trên nhiều hơn 1 yếu tố đầu vào Năng suất toàn phần: Đo lường năng suất dựa trên tất cả các yếu tố đầu vào

Ví dụ:

Trang 24

Hoạt động thảo luận #1

1 Một xưởng cơ khí có 3 máy tiện và làm việc 8 tiếng/ngày Trong 2 ngày, xưởng tiện được 960 sản phẩm Năng suất của máy tiện là:

a) 40 sản phẩm/giờ

b) 30 sản phẩm/giờ

c) 20 sản phẩm/giờ d) 10 sản phẩm/giờ

Trang 25

Hoạt động thảo luận #1

1 Một xưởng cơ khí có 3 máy tiện và làm việc 8 tiếng/ngày Trong 2 ngày, xưởng tiện được 960 sản phẩm Năng suất của máy tiện là:

1 máy tiện = 8 tiếng / ngày

3 máy tiện = 24 tiếng / ngày

Sản xuất trong 2 ngày = 960 sản phẩm

Số giờ máy tiện hoạt động = 24 * 2 = 48 tiếng

Năng suất = 960 / 48 = 20 sản phẩm / giờ  C

Trang 26

Hoạt động thảo luận #1

2 Một công ty đóng hộp thức ăn có thể sản xuất 400 thùng

trong nửa giờ với 4 công nhân Năng suất lao động là:

a) 100 thùng/giờ b) 150 thùng/giờ

c) 200 thùng/giờ d) 250 thùng/giờ

Trang 27

Hoạt động thảo luận #1

2 Một công ty đóng hộp thức ăn có thể sản xuất 400 thùng

trong nửa giờ với 4 công nhân Năng suất lao động là:

Năng suất = Đầu ra / Đầu vào

Năng suất = 400 / (0.5 giờ * 4 công nhân)

Năng suất = 400 / 2 = 200 thùng / giờ  C

Trang 28

Hoạt động thảo luận #1

3 Một công ty giấy gói quà sản xuất 2000 cuộn Giá mỗi

cuộn giấy gói quà là $1 Để sản xuất 2000 cuộn thì chi phí nhân công là $160, chi phí vật liệu là $50 và chi phí quản

lý là $320 Năng suất đa yếu tố (nhân công, vật liệu, quản lý) là bao nhiêu?

Trang 29

Hoạt động thảo luận #1

3 Một công ty giấy gói quà sản xuất 2000 cuộn Giá mỗi

cuộn giấy gói quà là $1 Để sản xuất 2000 cuộn thì chi phí nhân công là $160, chi phí vật liệu là $50 và chi phí quản

lý là $320 Năng suất đa yếu tố (nhân công, vật liệu, quản lý) là bao nhiêu?

Năng suất = (2000*1) / (160 + 50 + 320)

Năng suất = 2000 / 530 = 3.77

Trang 30

NĂNG SUẤT NGÀNH DỊCH VỤ

 Năng suất các ngành dịch vụ khó đo lường và quản lý hơn, vì:

Một khái niệm trong đo lường năng suất - process yield

 Đối với sản xuất hàng hóa:

 Khi xét quá trình dịch vụ, process yield thường được xét dựa trên quy trình quan trọng nhất:

Trang 32

Hoạt động thảo luận #2

Cho 2 tình huống sau, tìm các nguyên nhân

có thể gây ra vấn đề và đề xuất giải pháp:

1. Một chuyền may thường xuyên trễ đơn hàng

gây ảnh hưởng đến uy tín và lợi nhuận của

doanh nghiệp

2. Một phòng khám quá tải, rất nhiều bệnh nhân

phàn nàn vì chờ đợi quá lâu

Trang 33

Hoạt động thảo luận #2

1. Một chuyền may thường xuyên trễ đơn hàng gây ảnh hưởng đến uy tín và lợi

nhuận của doanh nghiệp

Nguyên nhân:

1 Nhân công làm việc chậm

2 Máy gia công hỏng

3 Lỗi gia công từ công nhân

khiến sản phẩm lỗi

4 Chất lượng nguyên vật liệu

không đạt tiêu chuẩn

3 Kiểm tra sản phẩm đầu ra

4 Kiểm tra nguyên vật liệu

Trang 34

Hoạt động thảo luận #2

1. Một phòng khám quá tải, rất nhiều bệnh nhân phàn nàn vì chờ đợi quá lâu

Trang 35

QUÁ TRÌNH CẢI TIẾN NĂNG SUẤT

1 Phát triển các thước đo năng suất

2 Xác định điểm nghẽn trong hệ thống

3 Phát triển phương pháp cải tiến năng suất

4 Thành lập các mục tiêu hợp lý

5 Tìm kiếm sự hỗ trợ của hệ thống quản lý

6 Đo lường và công bố các cải tiến

Trang 36

Các bạn có câu hỏi gì không?

Trang 37

QUẢN LÝ SẢN XUẤT - KHOA THƯƠNG MẠI

ĐẠI HỌC VĂN LANG

CHƯƠNG 3: KỸ THUẬT DỰ BÁO

Trang 38

Mục tiêu chương học

1. Giải thích khái niệm dự báo

2. Nhận diện các yếu tố chính của một dự báo tốt

3. Mơ tả quá trình dự báo

4. Giải thích và tính tốn các sai số dự báo

5. Mơ tả 4 kỹ thuật dự báo định tính phổ biến

6. Sử dụng các mơ hình dự báo định lượng cơ bản: Nạve, Moving average, Weighted

average, Exponential smoothing và Linear trend

7. Xây dựng biểu đồ kiểm sốt và sử dụng để kiểm sốt sai số dự báo

8. Xác định các yếu tố chính và những đánh đổi (trade-offs) khi lựa chọn kỹ thuật dự báo

Trang 39

Dự báo

o Là tiên đoán, ước lượng, đánh giá các sự kiện xảy

ra trong tương lai.

Giúp các nhà chính sách được ra các quyết định

Trang 40

Dự báo nhu cầu

MÔ HÌNH DỰ BÁO

Dự liệu đầu vào

Trang 41

Đặc trưng của dự báo

1 Giả định một số mối quan hệ nhân

quả cơ bản đã tồn tại trong quá khứ

sẽ vẫn tồn tại trong tương lai

2 Dự báo không hoàn hảo vì tính ngẫu

nhiên

3 Dự báo cho một nhóm mặt hàng sẽ

chính xác hơn dự báo từng mặt hàng

4 Dự báo càng xa càng kém chính xác

Trang 42

Các yếu tố chính của một dự báo

Trang 43

Bước 6 Giám sát sai số dự báo Bước 5 Thực hiện dự báo

Bước 4 Lựa chọn kỹ thuật dự báo

Bước 3 Thu thập, làm sạch và phân tích các dự liệu thích

hợp

Bước 2 Xác định thời gian dự báo

Bước 1 Xác định mục đích của dự báo

Trang 44

giá như nhau

Sai số bình phương trung bình

Trang 46

Dự báo định tính

Quan điểm người quản lý

 Dự báo được phát triển bởi một số người quản lý cấp cao từ các phòng chức năng

đại diện cho nhiều quan điểm khác nhau trong doanh nghiệp

 Khảo sát khách hàng thường đại diện cho một mẫu ý kiến của khách hàng

Phương pháp Delphi – Ý kiến chuyên gia

Trang 47

DỰ BÁO DỰA TRÊN CHUỖI THỜI GIAN

FORECASTS BASED ON TIME-SERIES DATA

o Một chuỗi các quan sát được ghi nhận đều đặn (theo giờ, ngày, tuần, tháng…) theo thứ tự thời gian

o Đòi hỏi nhà phân tích phải xác định được tính chất cơ bản của bộ dự liệu

o Các biến thiên của bộ dữ liệu theo thời gian:

Biến thiên bất thường

Xu hướng

Chu kỳ

Trang 48

CÁC PHƯƠNG PHÁP CHU KỲ TRƯỚC

NAЇVE METHOD (1)

o Dữ liệu ổn định theo thời gian

Trong đó:

• là giá trị dự báo cho thời đoạn t

• là giá trị thực tại thời điểm t-1

Trang 49

CÁC PHƯƠNG PHÁP CHU KỲ TRƯỚC

NAЇVE METHOD (2)

o Dễ sử dụng

o Không tốn kém

o Không cần thời gian chuẩn bị

o Không cần phân tích dữ liệu

o Dễ hiểu

o Độ chính xác thấp

Trang 50

CÁC KỸ THUẬT DỰ BÁO KHÁC

o Kỹ thuật trung bình (Techniques for Averaging)

• Trung bình dịch chuyển (Moving Average)

• Trung bình dịch chuyển có trọng số (Weighted Moving Average)

• Làm trơn hàm mũ (Exponential Smoothing)

o Dự báo có tính xu hướng (Techniques for Trend)

• Hàm xu hướng tuyến tính (Linear Trend Equation)

• Làm trơn hàm mũ có điều chỉnh theo xu hướng (Trend-adjusted Exponential Smoothing)

o Dự báo có tính mùa (Techniques for Seasonality)

o Dự báo có tính chu kỳ (Techniques for Cycles)

o Các kỹ thuật kết hợp (Associative Forecasting Techniques)

Trang 51

PHƯƠNG PHÁP TRUNG BÌNH DỊCH CHUYỂN

Trang 52

PHƯƠNG PHÁP TRUNG BÌNH DỊCH CHUYỂN

MOVING AVERAGE

Ví dụ: Sử dụng bảng số liệu sau, dự báo thông

số tiếp theo khi dự báo sử dụng phương pháp trung bình dịch chuyển 3 bước và 5 bước

Trang 56

TRUNG BÌNH DỊCH CHUYỂN CÓ TRỌNG SỐ

WEIGHTED MOVING AVERAGE

o Giá trị dự báo tại thời điểm

t:

F t = w 0 A t-1 + w 1 A t-2 + … + w n-1 A t-n

Điều kiện: 0 < wn-1 < 1

Trang 57

WEIGHTED MOVING AVERAGE

Ví dụ: Cho bảng số liệu sau, thực

hiện một bảng dự báo trung bình dịch chuyển 4-bước với các trọng

số (w0, w1, w2, w3) = (0.25, 0.20, 0.40, 0.15) Dự báo cho tháng 13 là bao nhiêu?

Trang 58

Tháng Nhu Cầu (At) TBC 4-bước

Trang 59

Tháng Nhu cầu thực (At) Tính toán Nhu cầu dự báo (Ft)

Trang 60

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 0

Trang 61

* Ghi chú: Giá trị dự báo kỳ đầu tiên thường được xác định bằng phương

pháp chu kỳ trước hoặc trung bình dịch chuyển 3 thời đoạn.

Giá trị dự báo = Dự báo kỳ trước + ⍺ (Giá trị thực tế kỳ trước – Dự báo kỳ

trước)

Trang 62

Ví dụ: Cho bảng số liệu sau, thực

hiện một bảng dự báo làm trơn hàm

mũ với alpha = 0.2 Dự báo cho tháng 13 lá bao nhiêu?

Trang 63

t Nhu cầu thực (At) Tính toán Nhu cầu dự báo (Ft)

Trang 64

VÍ DỤ VỀ DỰ BÁO

Cho bộ số liệu về doanh số của một cửa hàng

(theo tháng) như bảng sau.

1 Dự báo doanh số tháng 12 bằng phương

Trang 65

VÍ DỤ VỀ DỰ BÁO

Cho bộ số liệu về doanh số của

một cửa hàng (theo tháng) như

Trang 66

VÍ DỤ VỀ DỰ BÁO

Cho bộ số liệu về doanh số của

một cửa hàng (theo tháng) như

Trang 67

VÍ DỤ VỀ DỰ BÁO

Cho bộ số liệu về doanh số

của một cửa hàng (theo tháng)

Trang 68

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 37

Trang 73

HÀM XU HƯỚNG TUYẾN TÍNH LINEAR TREND EQUATION

Trang 74

HÀM XU HƯỚNG TUYẾN TÍNH LINEAR TREND EQUATION

Ví dụ: Cho bảng số liệu sau, tìm ra

phương trình tuyến tính để dự báo cho dữ liệu và dự báo cho thời điểm

t = 13.

Trang 75

HÀM XU HƯỚNG TUYẾN TÍNH

LINEAR TREND EQUATION

Trang 77

Theo hàm tuyến tính trên, a = 175.97, b = 52.941

Dự báo của tháng 13 là F = 175.97 + 52.941(13) = 864.203

Trang 78

HÀM XU HƯỚNG TUYẾN TÍNH LINEAR TREND EQUATION

Ví dụ: Mô hình dự báo 12 tháng của một loại sản phẩm

được dự báo theo hàm xu hướng tuyến tính với a = 670 và b

= 275 Dự báo số lượng sản phẩm vào tháng 13, 14, và 15.

Trang 79

HÀM XU HƯỚNG TUYẾN TÍNH LINEAR TREND EQUATION

Ví dụ: Mô hình dự báo 12 tháng của một loại sản phẩm

được dự báo theo hàm xu hướng tuyến tính với a = 670 và b

= 275 Dự báo số lượng sản phẩm vào tháng 13, 14, và 15.

Tháng 13: F13 = 670 + 275*13 = 4245

Tháng 14: F14 = 670 + 275*14 = 4520

Tháng 15: F15 = 670 + 275*15 = 4795

Trang 80

LÀM TRƠN HÀM MŨ CÓ ĐIỀU CHỈNH

THEO XU HƯỚNG TREND-ADJUSTED EXPONENTIAL SMOOTHING

Giá trị dự báo tại thời điểm t+1 (The trend-adjusted forecast (TAF)):

Trong đó:

= Giá trị dự báo tại thời điểm t cộng sai số đã làm trơn

= + = Giá trị ước lượng xu hướng hiện tại

⍺ = Hệ số làm trơn cho trung bình

Trang 81

Ví dụ: Cho bảng số liệu sau, thực

hiện một bảng dự báo làm trơn hàm

mũ có xu hướng với alpha = 0.2 và beta = 0.1 Dự báo cho tháng 13 là bao nhiêu?

LÀM TRƠN HÀM MŨ CÓ ĐIỀU CHỈNH

THEO XU HƯỚNG TREND-ADJUSTED EXPONENTIAL SMOOTHING

Trang 82

LÀM TRƠN HÀM MŨ CÓ ĐIỀU CHỈNH

THEO XU HƯỚNG TREND-ADJUSTED EXPONENTIAL SMOOTHING

Trang 83

KIỂM SOÁT SAI SỐ DỰ BÁO

Các bước xây dựng kiểm đồ

1 Tính toán giá trị MSE

2 Ước lượng độ lệch chuẩn của phân bố sai số

𝐬=

3 Tính toán giới hạn trên UCL = 0 + z

Kiểm đồ (Control chart)

• Một công cụ trực quan giúp

kiểm soát các sai số dự

báo

• Được sử dụng để phát hiện

các sai số không ngẫu nhiên

z = số lượng độ lệch chuẩn từ trung bình

Trang 84

VÍ DỤ KIỂM SOÁT SAI SỐ

dự báo và nhận xét.

Trang 85

VÍ DỤ KIỂM SOÁT SAI SỐ

Bước 1: Tính ra giá trị MSE cho bảng số liệu

Trang 86

VÍ DỤ KIỂM SOÁT SAI SỐ

Bước 2: Ước lượng độ lệch chuẩn của phân bố sai số

𝐬=

s =

s = 2.60096660302

Trang 87

VÍ DỤ KIỂM SOÁT SAI SỐ

3.Tính toán giới hạn trên và giới hạn dưới

Các giá trị z ở các độ tin cậy như sau:

Phương trình giới hạn trên: UCL = 0 + z

Trang 88

VÍ DỤ KIỂM SOÁT SAI SỐ

Trang 89

VÍ DỤ KIỂM SOÁT SAI SỐ

Trang 90

KIỂM SOÁT SAI SỐ DỰ BÁO

 Các sai số dự báo được cho là trong kiểm soát nếu:

o Tất cả các sai số nằm trong giới hạn kiểm soát

o Không có các chu kỳ, xu hướng

 Các nguồn sai số dự báo:

o Mô hình không phù hợp do:

• Bỏ sót một biến quan trọng

• Sự thay đổi của biến mà mô hình không thể đáp ứng (vd Sự xuất hiện đột ngột của một xu

hướng hay chu kỳ)

• Xuất hiện biến mới (vd Xuất hiện đối thủ cạnh tranh)

o Các biến động bất thường (vd Thiên tai, khủng hoảng…)

o Dùng sai kỹ thuật dự báo hoặc diễn giải không đúng kết quả dự báo

o Sai số ngẫu nhiên (luôn xuất hiện)

Trang 91

LỰA CHỌN KỸ THUẬT DỰ BÁO

Các yếu tố cần được xem xét

Trang 92

VAI TRÒ CỦA DỰ BÁO TRONG QUẢN LÝ SẢN XUẤT VÀ VẬN HÀNH

 Dự báo ảnh hưởng đến nhiều quyết định quan trọng trong vận hành

Trang 93

Các bạn có câu hỏi gì không?

Trang 94

``

Trang 95

QUẢN LÝ SẢN XUẤT - KHOA THƯƠNG MẠI

ĐẠI HỌC VĂN LANG

CHƯƠNG 4:

THIẾT KẾ SẢN PHẨM VÀ DỊCH VỤ

Trang 96

Mục tiêu chương học

assessment)

Trang 97

quan trọng ảnh hưởng đến chi phí, chất

lượng, thời gian tiếp cận thị trường, sự

hài lòng của khách hàng và khả năng

Trang 98

Các công việc của thiết kế sản phẩm và

dịch vụ

1. Diễn dịch mong muốn và nhu cầu của

khách hàng thành các yêu cầu của sản

Ngày đăng: 07/08/2022, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w