Tính thuế TTĐB còn phải nộp và VAT còn phải nộpmỗi tháng của doanh nghiệp Bài 3: Trong tháng 1/N, công ty Thiên Long có tiền bán hàng theo giá thanh toán có thuế là 935 tr, trong đó 385
Trang 1CÂU HỎI TCDN 2
1 Mục tiêu quan trọng nhất của doanh nghiệp là gì?
2 Cơ sở của TCDN? Mối quan hệ giữa các báo cáo tài chính trong DN?
3 Phân biệt doanh thu với thu của doanh nghiệp?
4 Phân biệt chi phí với chi của doanh nghiệp?
5 Trình bày mối quan hệ và sự khác biệt giữa doanh thu, chi phí với thu và chicủa doanh nghiệp?
6 Nêu mối liên hệ giữa ROA và ROE của doanh nghiệp?
7 Hãy phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới ROE của doanh nghiệp?
8 Trình các hình thức huy động vốn ngắn hạn của doanh nghiệp?
9 Trình các hình thức huy động vốn chủ sỡ hữu của doanh nghiệp
10.Trình các hình thức huy động vốn dài hạn của doanh nghiệp
11.Những yếu tố DN cần phải cân nhắc khi huy động động vốn bằng phươngthức phát hành cổ phiếu?
12.Những yếu tố DN cần phải cân nhắc khi huy động động vốn bằng phươngthức phát hành trái phiếu?
13.Trình bày ý nghĩa của việc nghiên cứu chi phí vốn và cơ cấu vốn của doanhnghiệp?
14.Trình bày khái quát các phương pháp xác định chi phí của lợi nhuận giữ lạicủa doanh nghiệp?
15.Phân tích mối quan hệ giữa chi phí vốn và tỷ lệ chiết khấu được sử dụngtrong đánh giá hiệu quả tài chính dự án đầu tư?
16.Chi phí vốn cận biên? Ý nghĩa của chi phí vốn cận biên? Điểm gãy (BP)trong cơ cấu vốn được xác định như thế nào?
17.Hãy cho biết một dự án có NPV cao thì chắc chắn có IRR cao không? Tạisao?
CÂU HỎI BÌNH LUẬN
1 Hãy bình luận ý kiến “ rủi ro càng cao thì lợi nhuận càng cao”
Trang 22 “ Một doanh nghiệp có khả năng thanh toán tốt trong kỳ thì luôn luôn cómức lợi nhuận cao trong kỳ đó ” Hãy bình luận
3 Có ý kiến cho rằng: “ Doanh thu của doanh nghiệp càng cao thì thu nhập củadoanh nghiệp càng cao” Hãy bình luận
4 Có ý kiến cho rằng: “ VAT vừa là doanh thu vừa là chi phí của doanhnghiệp” Hãy bình luận
5 Có ý kiến cho rằng: “ Thuế gián thu là doanh thu của doanh nghiệp” Hãybình luận
6 “ Một doanh nghiệp có lợi nhuận trong kỳ cao thì doanh nghiệp đó luôn luôn
có khả năng thanh toán tốt trong kỳ đó” Hãy bình luận
7 “ Mục tiêu hoạt động của doanh nghiệp là tối đa hóa lợi nhuận ” Hãy bìnhluận
8 “ Một doanh nghiệp có vốn lưu động ròng (NWC) < 0 chắc chắn sẽ không
an toàn về tài chính” Hãy bình luận ý kiến trên
9 Có ý kiến cho rằng “ Lợi nhuận càng cao thì khả năng chi trả của doanhnghiệp càng tốt” Hãy bình luận
10.Bình luận ý kiến: “ Một doanh nghiệp có lợi nhuận cao vẫn có thể bị phásản”
11.“ Một doanh nghiệp khi sử dụng nợ sẽ có lợi hơn là bất lợi” Hãy bình luận12.Có ý kiến cho rằng: “ Sử dụng vốn chủ sỡ hữu luôn luôn có lợi cho doanhnghiệp” Hãy bình luận
13.Trong cơ cấu vốn của doanh nghiệp, nợ càng nhiều thì doanh nghiệp càng cólợi Hãy bình luận ý kiến trên
14.“ Một doanh nghiệp chỉ có thể đầu tư dài hạn bằng vốn dài hạn” Hãy bìnhluận ý kiến trên
15.Hãy bình luận ý kiến “ Trong cơ cấu vốn, tỷ trọng nợ càng cao thì thu nhậptrên một cổ phiếu càng lớn ”
Trang 316.Sử dụng vốn chủ sỡ hữu có chi phí vốn bằng không Hãy bình luận
17.Để xác định chi phí của lợi nhuận giữ lại, doanh nghiệp chỉ có thể sử dụngphương pháp CAPM Hãy bình luận
18.Một dự án có NPV=0 nghĩa là dự án hòa vốn Phân biệt điểm hòa vốn trongsản xuất kinh doanh và điểm hòa vốn trong dự án đầu tư
19.Một dự án có NPV=0 nghĩa là dự án không hiệu quả Hãy bình luận
CÂU HỎI TCDN 2
1 Phân biệt chiết khấu thanh toán và chiết khấu thương mại?
2 Phân biệt thuế VAT và thuế TTĐB?
3 Rủi ro trong đầu tư tài chính? Phân biệt rủi ro hệ thống và rủi ro phi hệthống?
4 Các chỉ tiêu đo lường rủi ro? Nhà đầu tư hoàn toàn có thể loại bỏ được rủi rokhi nắm giữ một danh mục đầu tư được đa dạng hóa tốt?
5 Một tài sản có rủi ro càng cao thì thu nhập mong đợi càng lớn? Vì sao?
6 Mối quan hệ giữa đa dạng hóa và rủi ro?
7 Rủi ro của một danh mục đa dạng hóa tốt phụ thuộc vào rủi ro thị trường củacác chứng khoán trong danh mục?
8 Tài sản có beeta > 1, điều này nói lên ý nghĩa gì?
9 Theo mô hình CAPM phần bù rủi ro đối với từng tài sản được xác định nhưthế nào?
10.Mức cân bằng của thị trường được xác định như thế nao?
11.Cơ sở của quyết định đầu tư?
12.Hàm phân bố xác xuất của lợi tức kỳ vọng càng rộng thì rủi ro càng cao?13.Tương quan thuận hoàn hảo, tương quan nghịch hoàn hảo xuất hiện khi nào?14.Đa dạng hóa chỉ mang lại lợi ích khi hệ số tương quan giữa các tài sản < 1?15.Tối ưu hóa DMĐT theo mô hình Markowitz được xác định như thế nào?16.Các đường cong hữu dụng của một nhà đầu tư là không cắt nhau?
17.Theo lý thuyết cơ cấu vốn tối ưu là có tồn tại một cơ cấu vốn tối ưu?
18.Công ty có thể sử dụng đòn bẩy tài chính để tạo ra cơ cấu vốn tối ưu?
19.Ý nghĩa của nghiên cứu điểm bàng quan trong cơ cấu vốn?
20.Theo lý thuyết lợi nhuận hoạt động ròng thì giá trị công ty, chi phí vốn vàgiá cổ phiếu thay đổi khi cơ cấu vốn của công ty thay đổi?
21.Ý nghĩa của mệnh đề M&M 1 trong trường hợp không có thuế?
22.Phát biểu mệnh đề M&M 2 trong trường hợp không có thuế?
Trang 423.Tại sao có sự mâu thuẫn giữa lý thuyết cơ cấu vốn tối ưu và lý thuyếtM&M?
24.Mệnh đề M&M 1 trong trường hợp có thuế?
25.Ý nghĩa của Mệnh đề M&M 2 trong trường hợp có thuế?
26 Tại sao công ty lại mua lại cổ phiếu quĩ?
27 Mối quan hệ giữa chi phí đổ vỡ tài chính và giá trị hiện tại của lợi thuế do
nợ khi nghiên cứu luận đề M&M
28.Giữ tiền mặt càng nhiều càng tốt?
29.Chi phí của việc nắm giữ tiền mặt?
30.Điểm khác biệt giữa mô hình Miller-Orr và mô hình Baumol trong quản trịtiền mặt?
31.Chu kỳ vận động của tiền mặt được xác định như thế nào?
32.Tại sao các công ty lại cấp tín dụng thương mại cho khách hàng?
33.Mối quan hệ giữa đòn bẩy kinh doanh và rủi ro kinh doanh?
34.Mối quan hệ giữa đòn bẩy tài chính và rủi ro tài chính?
35.Khi nào thì doanh nghiệp nên sử dụng nợ?
36.Ý nghĩa của đòn bẩy tổng hợp trong mối quan hệ với đòn bẩy kinh doanh vàđòn bẩy tài chính?
37.Tại sao thuê tài chính vừa là quyết định tài sản, vừa là quyết định nguồnvốn?
38.Tại sao độ nghiêng của đòn bẩy kinh doanh tiến dần đến cực đại khi DN tiếngần đến hoạt động ở mức sản lượng hòa vốn?
39.Rủi ro kinh doanh là rủi ro hệ thống hay không hệ thống? Ví dụ?
40.Rủi ro tài chính là rủi ro hệ thống hay không hệ thống? Ví dụ?
41.Ý nghĩa của phân tích điểm hòa vốn? Sản lượng hòa vốn sẽ thay đổi khinào?
42.Các chính sách chi trả cổ tức của DN? Trình bày chính sách chi trả cổ tứcphần còn lại
DẠNG : TÍNH THUẾ
Bài 1:
Doanh nghiệp ABC sản xuất mặt hàng thuộc diện tính thuế tiêu thụ đặcbiệt( TTĐB) có thuế suất 60% Cho biết tiền bán hàng chưa bao gồm thuế TTĐB
Trang 5và VAT mỗi tháng 500 trđ , mua nguyên vật liệu đầu vào theo giá chưa có thuế mỗitháng 260 trđ Doanh nghiệp tính VAT theo phương pháp khấu trừ với thuế suất10% tính chung cho hoạt động mua vật tư và bán hàng Thuế TTĐB trên hóa đơnđược khấu trừ đầu vào của doanh nghiệp là 50 trđ một tháng Tính thuế TTĐB cònphải nộp và VAT còn phải nộp mỗi tháng của doanh nghiệp
Bài 2:
Doanh nghiệp AAA sản xuất bánh kẹo (thuộc diện tính thuế GTGT ) và rượu đóngchai ( thuộc điện tính thuế TTĐB) Cho biết tiền bán bánh kẹo theo giá thanh toánmỗi tháng là 770 trđ, mua nguyên vật liệu sản xuất bánh kẹo theo giá chưa có thuếtương ứng mỗi tháng 500 trđ
Tiền bán hàng chưa bao gồm thuế TTĐB và VAT của rượu đóng chai mỗi tháng
350 trđ Thuế suất thuế TTĐB của rượu đóng chai là 50% Mua NVL sản xuất rượutheo giá thanh toán là 165trđ/ tháng Thuế TTĐB trên hóa đơn được khấu trừ đầuvào của DN là 50 trđ/ tháng
Doanh nghiệp tính VAT theo phương pháp khấu trừ với thuế suất 10% tính chungcho hoạt động mua và bán Tính thuế TTĐB còn phải nộp và VAT còn phải nộpmỗi tháng của doanh nghiệp
Bài 3:
Trong tháng 1/N, công ty Thiên Long có tiền bán hàng theo giá thanh toán có thuế
là 935 tr, trong đó 385 tr là tiền bán hàng của mặt hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB.Còn lại là của mặt hàng chịu VAT Khách hàng thanh toán ngay cho công ty 50%tiền hàng, phần còn lại trả vào tháng sau Mua vật tư theo giá chưa có thuế TTĐB
và VAT bằng 560tr Doanh nghiệp phải thanh toán ngay 60% tiền mua hàng chonhà cung cấp, phần còn lại thanh toán vào tháng sau
Cho biết thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt là 40% Thuế TTĐB trên hóa đơn đượckhấu trừ đầu vào của doanh nghiệp trong tháng là 100tr Doanh nghiệp tính VAT
Trang 6theo phương pháp khấu trừ với thuế suất 10% tính chung cho hoạt động mua vàbán
Tính thuế tiêu thụ đặc biệt còn phải nộp và VAT còn phải nộp tháng 1 của DN.Tính số tiền bán hàng của tháng 1 mà công ty còn phải thu của khách hàng trongtháng 2, tính số tiền mua vật tư trong tháng 1 công ty chưa trả nhà cung cấp( bỏqua thay đổi dự trữ và thuế trong hàng tồn kho )
DẠNG : LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Bài 1:
Tài liệu của doanh nghiệp X trong quí IV năm N như sau:
1 Tiền bán hàng (theo giá thanh toán) 990 tr, 60% tiền bán hàng được khách hàngtrả ngay, còn lại trả vào quí sau
2 Mua vật tư, hàng hóa chưa có VAT 800 tr, 70% tiền mua vật tư, hàng hóa đượctrả ngay trong quí, còn lại trả vào quí sau
3 Chi phí trực tiếp( không kể vật tư và khấu hao) 20 tr, trả ngay
4 Chi phí gián tiếp ( không kể khấu hao và thuế) 10 tr, trả ngay
5 KHTSCĐ trong quí 10 tr, phân bổ 50% vào chi phí trực tiếp, còn lại phân bổvào chi phí gián tiếp
6 Dịch vụ mua ngoài chưa có VAT 20tr, trả ngay
7 Doanh nghiệp phải tính và nộp các khoản thuế: VAT theo phương pháp khấutrừ, thuế suất 10% tính chung cho các hoạt động mua vật tư, bán hàng và dịch vụmua ngoài Cho biết 60% VAT còn phải nộp được nộp ngay trong quí Thuế TNDN28%, tạm nộp trong quí 10 tr và quyết toán nộp vào quí sau Thuế khác( thuộc chiphí ) 5tr nộp ngay trong quí
8 Bỏ qua thay đổi dự trữ và thuế trong hàng tồn kho
9 Lợi nhuận trước thuế từ đầu tư chứng khoán được thu ngay trong quí 10tr
Yêu cầu:
1 Tính thuế nộp ngân sách, lập báo cáo KQKD quí IV
Trang 72 Xác định các chỉ tiêu có thể có trên bảng CĐKT ngày cuối quí IV
3 Xác định chênh lệch tiền cuối quí
4 Nếu toàn bộ tiền bán hàng và tiền mua hàng được trả ngay trong quí thì tổng sốtiền cuối quí là bao nhiêu?
Bài 2
Ngày cuối năm N-1, một doanh nghiệp thương mại có số vốn góp là 30.000 đvtt.Doanh nghiệp này đầu tư vào một quyền thuê 7.000 đvtt, dự trữ hàng hóa 15.000đvtt Ngày 1/1/N, doanh nghiệp bắt đầu hoạt động cho biết những thông tin sau:
1 Tiền bán hàng( chưa có VAT) 25.000 đvtt/tháng Khách hàng trả ngay 40% tiềnbán hàng, phần còn lại trả sau 1 tháng
2 Mua vật tư, hàng hóa có thuế( theo giá thanh toán) 16.500 đvtt/tháng Trong đódoanh nghiệp trả ngay 50%, còn lại trả sau một tháng
3 Tiền thuê( chưa có VAT) 2.000 đvtt/ tháng, được trả 2 tháng một lần, lần đầuđược thực hiện vào tháng 1
4 Tiền lương 5.500 đvtt/tháng, trả ngay từng tháng
5 Chi phí BHXH hàng tháng bằng 25% lương tháng, được trả theo quí và trả vàotháng đầu của quí sau
6 Mua ngoài khác cộng cả VAT 660 đvtt/tháng và được trả sau một tháng
7 Dự trữ hàng hóa cuối quí 16.000 đvtt
8 Thuế TNDN có thuế suất 28%, được nộp vào quí sau
9 VAT tính theo phương pháp khấu trừ với thuế suất 10% được áp dụng chungcho cả hoạt động mua, bán, thuê và mua ngoài khác VAT thu hộ và VAT nộp hộđược tính ngay trong tháng phát sinh hoạt động bán hàng và mua vật tư VAT cònphải nộp được nộp chậm một tháng
10 Bỏ qua thuế trong hàng tồn kho
Trang 8TSCĐ(giá trị còn lại): 25.000 Tiền: 9.500
Dự trữ hàng hóa: 27.000
Cho biết các thông tin về hoạt động kinh doanh trong quí I năm N như sau:
1 Tiền bán hàng có thuế( theo giá thanh toán) mỗi tháng 99.000 đvtt, khách hàngtrả ngay 70% tiền hàng, còn lại trả chậm một tháng
2 KHTSCĐ 2.000 đvtt/tháng
3 Mua vật tư, hàng hóa từ thị trường trong nước có thuế( theo giá thanh toán )bằng 60% tiền bán hàng mỗi tháng Doanh nghiệp thanh toán ngay 50% tiền muavật tư, phần còn lại trả vào tháng sau
4 Lương 10.000 đvtt/tháng, trả theo tháng
5 Tiền thuê ngoài có VAT 5.500 đvtt/tháng, trả chậm một tháng
6 Dữ trữ hàng hóa cuối quí 29.000 đvtt
7 Lãi suất vay ngắn hạn ngân hàng 1%/tháng, lãi được trả hàng tháng, gốc trả vàongày cuối cùng của quí
8 Thuế suất thuế TNDN 28% Thuế này được nộp vào quí sau
Trang 99 Doanh nghiệp tính VAT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất 10% áp dụng cho
cả hoạt động mua, bán và thuê ngoài VAT đầu ra và VAT đầu vào được tính ngaytrong tháng phát sinh hoạt động bán hàng, mua vật tư và thuê ngoài VAT còn phảinộp được nộp chậm một tháng
10 Tháng 1/N, doanh nghiệp được thanh toán khoản phải thu và tháng 2/Ndoanh nghiệp phải thanh toán khoản phải trả trên BCĐKT ngày 1/1/N
11 Bỏ qua thuế trong hàng tồn kho
1 Tiền bán hàng có thuế(theo giá thanh toán ) mỗi tháng 935 tr, trong đó 385 tr làtiền bán hàng của mặt hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB, khách hàng thanh toánngay 50% tiền hàng, phần còn lại trả vào tháng sau
2 Mua vật tư có thuế( theo giá thanh toán) mỗi tháng 726tr Doanh nghiệp thanhtoán ngay 60% tiền mua hàng cho nhà cung cấp, phần còn kaij thnah toán vàotháng sau
Trang 103 Chi phí trực tiếp( chưa kể chi phí vật tư và khấu hao TSCĐ) mỗi tháng 30tr,thanh toán ngay
4 Chi phí gián tiếp ( chưa kể KH và lãi vay) mỗi tháng 20tr, thanh toán ngay
5 Khấu hao TSCĐ mỗi tháng 10tr được phân bổ hoàn toàn vào chi phí gián tiếp
6 Dự trữ vật tư hàng hóa cuối quí 100tr
7 Lãi vay dài hạn 15%/năm được trả hai lần bằng nhau trong năm, lần đầu vàotháng 3
8 Lãi vay ngắn hạn 1%/tháng được trả hàng tháng bắt đầu từ tháng 1 Vốn vayngắn hạn trả vào quí 2
9 Doanh nghiệp phải tính và nộp các khoản thuế sau:
- Thuế TTĐB có thuế suất 75%, thuế TTĐB đầu vào trên hóa đơn mua hànghóa được khấu trừ mỗi tháng 100tr
- VAT tính theo phương pháp khấu trừ, thuế suất 10% tính chung cho các hoạtđộng mua vật tư và bán hàng VAT và TTĐB được tính ngay khi phát sinhhoạt động mua và bán nhưng được nộp chậm một tháng
- Thuế TNDN có thuế suất 28%, nộp vào quí sau
10 Bỏ qua thuế trong hàng tồn kho
Yêu cầu:
Lập báo cáo kết quả kinh doanh quí I/N
Lập bảng ngân quĩ các tháng quí I/N
Lập bảng cân đối ngày 1/1/N và 31/3/N
Bài 5
Doanh nghiệp Thành Công có tình hình tài chính ngày 31/12/N-1 như sau: Vốngóp 500tr, Vay ngắn hạn ngân hàng 150tr, Vay dài hạn ngân hàng 350tr, Doanh
Trang 11nghiệp đầu tư vào TSCĐ 700tr, Dự trữ vật tư hàng hóa 200tr Ngày 1/1/N, doanhnghiệp bắt đầu kinh doanh Cho biết các thông tin trong quí I năm N như sau:
1 Tiền bán hàng chưa bao gồm VAT và thuế TTĐB mỗi tháng 500tr, trong đó200tr là tiền bán hàng chưa bao gồm thuế của mặt hàng thuộc diện chịu thuếTTĐB Khách hàng thanh toán ngay 60% tiền hàng, phần còn lại trả vào tháng sau
2 Mua hàng hóa từ thị trường trong nước theo giá có thuế TTĐB( chưa có VAT)mỗi tháng bằng 250tr, 50% tiền mua hàng được thanh toán ngay cho nhà cung cấp,phần còn lại thanh toán vào tháng sau
3 Chi phí trực tiếp( chưa kể chi phí vật tư và khấu hao TSCĐ) mỗi tháng 35tr,thanh toán ngay bằng tiền
4 Chi phí gián tiếp( chưa kể khấu hao và lãi vay) mỗi tháng 25tr, thanh toán ngaytrong tháng
5 Khấu hao TSCĐ mỗi tháng 12tr được phân bổ 7tr vào chi phí trực tiếp, 5tr vàochi phí gián tiếp
6 Dữ trữ vật tư hàng hóa cuối quí 100tr
7 Lãi vay dài hạn 15%/năm được trả theo quí vào ngày cuối cùng của quí
8 Lãi vay ngắn hạn 1%/tháng được trả hàng tháng bắt đầu từ tháng 1, vốn vayngắn hạn trả vào quí 2
9 Dịch vụ mua ngoài chưa có VAT 10tr/tháng, được trả chậm 1 tháng
10 Doanh nghiệp phải tính và nộp các khoản thuế sau:
- Thuế TTĐB có thuế suất 65%, thuế TTĐB đầu vào trên hóa đơn được khấutrừ mỗi tháng 50tr Thuế TTĐB được tính và nộp ngay trong tháng phát sinhdoanh thu và chi phí
- VAT tính theo phương pháp khấu trừ, thuế suất 10%, VAT được tính chungcho hoạt động mua, bán và dịch vụ mua ngoài VAT được tính ngay trongtháng phát sinh hoạt động mua và bán VAT còn phải nộp được nộp chậm 1tháng