ĐỀ CƯƠNG CÔNG TÁC VĂN THƯ LƯU TRỮ Chương 1 Câu 1 Nêu khái niệm và phân tích khái niệm công tác văn thư ? Theo nghị định 302020NĐ – CP; Công tác văn thư bao gồm soạn thảo, ký ban hành VB, quản lý VB, lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ CQ, quản lý và sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật trong công tác văn thư Trong mỗi CQ, TC VB là phương tiện quan trọng và cần thiết trong hoạt động quản lý, có ảnh hưởng trục tiếp đến chất lượng, hiệu quả công tác của cơ quan Công tác văn thư.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG CÔNG TÁC VĂN THƯ LƯU TRỮ Chương 1
Câu 1 Nêu khái niệm và phân tích khái niệm công tác văn thư ?
− Theo nghị định 30/2020/NĐ – CP; Công tác văn thư bao gồm soạn thảo, ký ban hành VB, quản lý VB, lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ CQ, quản lý và sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật trong công tác văn thư + Trong mỗi CQ, TC VB là phương tiện quan trọng và cần thiết trong hoạt động quản lý, có ảnh hưởng trục tiếp đến chất lượng, hiệu quả công tác của cơ quan
+ Công tác văn thư có chức năng đảm bảo thông tin bằng VB cho hoạt động quản lý, phục vụ cho lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành công việc của các CQ, TC + Công tác văn thư là khái niệm dùng để chỉ toàn bộ công việc liên quan đến soạn thảo, ban hành VB, tổ chức quản lý, giải quyết VB, lập hồ sơ đảm bảo thông tin VB cho hoạt động quản lý của CQ, TC
+ …
Câu 2 Nội dung công tác văn thư ?
Là công tác đảm bảo thông tin bằng VB cho hoạt động quản lý, công tác văn thư bao gồm những nội dung;
− Soạn thảo, ký ban hành VB
− Quản lý VB
− Lập HS và nộp lưu HS, tài liệu vào lưu trữ cơ quan
− Quản lý và sử dụng con dấu
Câu 3 Yêu cầu công tác văn thư ? ví dụ ?
Công tác văn thư là công việc quan trọng, cần thiết trong các CQ, TC hải đảm bảo các yêu cầu sau;
− Nhanh chóng
Công tác văn thư ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động của cơ quan, tổ chức vì vậy phải đảm bảo yêu cầu nhanh chóng Quá trình giải quyết công việc của CQ phụ thuộc nhiều vào khâu truyền đạt, xử lý các thông tin, soạn thảo VB, quản lý giải quyêt VB, giải quyết công việc chậm sẽ anhe hưởng đến hiệu quả công việc thậm chí là gây ảnh hưởng tiêu cực đến cơ quan, TC
Trang 2− Chính xác
Về nội dung; phải đúng thẩm quyền ban hành, luôn tuân thủ theo hiến pháp, pháp luật và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan ban hành
Về thể thức; phải được trình bày theo đúng quy định của nhà nước,
Về kỹ thuật nghiệp vụ; việc đánh máy, in ấn các VB phải chính xác, đăng ký,chuyển giao không được nhầm lẫn tuân thủ đúng quy định của nhà nước và quy chế của CQ
− Bí mật
Có những VB thuộc phạm vi bí mật của CQ, nhà nước vì vậy các bước tiến hành phải tuân thủ theo quy định hiện hành
− Tập chung
……
Câu 4 Nêu trách nhiệm thực hiện công tác văn thư của thủ trưởng cơ quan và
CBCM ?
− Thủ trưởng cơ quan
Thủ trưởng CQ có trách nhiệm quản lý, tổ chức quản lý công tác văn thư của
CQ Chỉ đạo giải quyết kịp thời và chính xác các VB đến CQ, giao cấp dưới giải quyết các VB trong phạm vi trách nhiệm trực tiếp ký các VB hoặc giao cho cấp dưới ký thay các VB theo quy định Ngoài ra thủ trưởng CQ thực hiện các công việc sau; cho ý kiến về việc giải quyết VB đến CQ, soạn thảo VB, duyệt VB, kiểm tra việc thực hiện công tác văn thư theo quy định trong CQ và các đơn vị trực thuộc
− CBCM
Giải quyết kịp thời những VB đến theo yêu cầu của thủ trưởng Soạn thảo các VB thuộc phạm vi trách nhiệm
Lập hồ sơ công việc và nộp hồ sơ và nộp HS vào lưu trữ theo quy định
Bảo đảm giữ gìn bí mật, an toàn văn bản tài liệu
Trang 3Tiếp nhận văn bản đến
Đăng ký văn bản đến
Trình, chuyển giao văn bản đến.
Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến
Thực hiện nghiêm túc mọi quy định cụ thể trong chế độ công tác văn thư của CQ
Chương 2
Câu 5 Khái niệm VB đi, đến ? quy trình quản lý VB đi, đến ( sơ đồ hóa theo
NĐ 30) trình bayd việc ghi số, ngày tháng VB đi? Liên hệ thực tiễn trường ĐHNV(văn bản đi) ?
Theo quy định tại Nghị định 30/2020/NĐ-CP khái ni m VB đi, đ n là;ệ ế
− “Văn b n đi” là t t c các lo i văn b n do c quan, t ch c ban hành.ả ấ ả ạ ả ơ ổ ứ
− Văn b n đ n” là t t c các lo i văn b n do c quan, t ch c nh n đả ế ấ ả ạ ả ơ ổ ứ ậ ược
t c quan, t ch c, cá nhân khác g i đ n.ừ ơ ổ ứ ử ế
∗ Quy trình quản lý VB đi, đến
− Đối với VB đến
− Quản lý VB đi
Trang 4C p s , th i gian ban hành văn b n ấ ố ờ ả
Đăng ký văn b n đi ả
Nhân b n, đóng d u c quan, t ch c, d u ch đ m t, m c đ kh n, (đ i v i văn b n gi y); ký s c a c quan, t ả ấ ơ ổ ứ ấ ỉ ộ ậ ứ ộ ẩ ố ớ ả ấ ố ủ ơ ổ
ch c (đ i v i văn b n đi n t ) ứ ố ớ ả ệ ử
Phát hành và theo dõi vi c chuy n phát văn b n đi ệ ể ả
l u VB đi ư
∗ Ghi số, ngày tháng VB đi
S và th i gian ban hành văn b n đố ờ ả ượ ấc l y theo th t và trình t th i gianứ ự ự ờ ban hành văn b n c a c quan, t ch c trong năm (b t đ u liên ti p t sả ủ ơ ổ ứ ắ ầ ế ừ ố
01 vào ngày 01 tháng 01 và k t thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm)ế
− Liên hệ
………
Câu 6 trách nhiệm giải quyết VB đến ?
− Thủ trưởng CQ chỉ đạo giải quyết VB kịp thời đúng thời gian quy định
− Trưởng đơn vị chỉ đạo giải quyết trong đơn vị
− CBCM giải quyết VB đến theo chức trách và nhiệm vụ được giao
− Văn thư CQ theo dõi, đôn đốc việc giải quyết VB đến
Câu 7 Phân tích khái niệm hồ sơ, lập hồ sơ, các loại hồ sơ hình thành trong
quá trình hoạt động của CQ, TC ?
∗ Khái niệm
Luật lưu trữ 2011 quy định khái niệm hồ sơ, lập hồ sơ như sau:
H s ồ ơ là m t t p tài li u có liên quan v i nhau v m t v n đ , m t s vi c,ộ ậ ệ ớ ề ộ ấ ề ộ ự ệ
m t đ i tộ ố ượng c th ho c có đ c đi m chung, hình thành trong quá trìnhụ ể ặ ặ ể theo dõi, gi i quy t công vi c thu c ph m vi ch c năng, nhi m v c a cả ế ệ ộ ạ ứ ệ ụ ủ ơ quan, t ch c, cá nhân.ổ ứ
Trang 5L p h s ậ ồ ơ là vi c t p h p, s p x p tài li u hình thành trong quá trình theo dõi,ệ ậ ợ ắ ế ệ
gi i quy t công vi c c a c quan, t ch c, cá nhân thành h s theo nh ngả ế ệ ủ ơ ổ ứ ồ ơ ữ nguyên t c và phắ ương pháp nh t đ nh.ấ ị
∗ Các lo i h sạ ồ ơ
H s công vi c; t p h p các VB, tài li u liên quan v i nhau v m t v n đồ ơ ệ ậ ợ ệ ớ ề ộ ấ ề
m t s vi c ho c có cùng đ c tr ng hình thành trong quá trình gi i quy t côngộ ự ệ ặ ặ ư ả ế
vi c thu c ch c năng, nhi m v c a CQệ ộ ứ ệ ụ ủ
H s nguyên t c:t p h p các VBQPPL, văn b n hồ ơ ắ ậ ợ ả ướng d n v t ng m t côngẫ ề ừ ặ tác nghi p v nh t đ nh dùng làm căn c pháp lý, tra c u gi i quy t công vi cệ ụ ấ ị ứ ứ ả ế ệ
c a CQ, TC, cá nhân.ủ
H s nhân s : t p h p m t t p VB, tài li u có liên quan v cán b , công nhânồ ơ ự ậ ợ ộ ậ ệ ề ộ viên trong CQ
Câu 8 Quy trình lập hồ sơ công việc theo quy định của NĐ 30 ?
− Yêu cầu
Ph n ánh đúng ch c năng, nhi m v c a đ n v , c quan, t ch c Các văn b n,ả ứ ệ ụ ủ ơ ị ơ ổ ứ ả tài li u trong m t h s ph i có s liên quan ch t chẽ v i nhau và ph n ánhệ ộ ồ ơ ả ự ặ ớ ả đúng trình t di n bi n c a s vi c ho c trình t gi i quy t công vi c.ự ễ ế ủ ự ệ ặ ự ả ế ệ
− Mở hồ sơ
Cá nhân được giao nhi m v gi i quy t công vi c có trách nhi m m h sệ ụ ả ế ệ ệ ở ồ ơ theo Danh m c h s ho c theo k ho ch công tác Trụ ồ ơ ặ ế ạ ường h p các h sọ ồ ơ không có trong Danh m c h s , cá nhân đụ ồ ơ ược giao nhi m v gi i quy t côngệ ụ ả ế
vi c t xác đ nh các thông tin: Tiêu đ h s , s và ký hi u h s , th i h n b oệ ự ị ề ồ ơ ố ệ ồ ơ ờ ạ ả
qu n h s , ngả ồ ơ ườ ậi l p h s và th i gian b t đ uồ ơ ờ ắ ầ
− Thu th p, c p nh t văn b n, tài li u vào h sậ ậ ậ ả ệ ồ ơ
Cá nhân được giao nhi m v có trách nhi m thu th p, c p nh t t t c vănệ ụ ệ ậ ậ ậ ấ ả
b n, tài li u hình thành trong quá trình theo dõi, gi i quy t công vi c vào hả ệ ả ế ệ ồ
s đã m , bao g m tài li u phim, nh, ghi âm (n u có) b o đ m s toàn v n,ơ ở ồ ệ ả ế ả ả ự ẹ
đ y đ c a h s , tránh b th t l c.ầ ủ ủ ồ ơ ị ấ ạ
Trang 6− Kết thúc hồ sơ
Ngườ ậi l p h s có trách nhi m: Rà soát l i toàn b văn b n, tài li u có trongồ ơ ệ ạ ộ ả ệ
h s ; lo i ra kh i h s b n trùng, b n nháp; xác đ nh l i th i h n b o qu nồ ơ ạ ỏ ồ ơ ả ả ị ạ ờ ạ ả ả
c a h s ; ch nh s a tiêu đ , s và ký hi u h s cho phù h p; hoàn thi n, k tủ ồ ơ ỉ ử ề ố ệ ồ ơ ợ ệ ế thúc hs
Đ i v i h s gi y đánh s t cho h s có th i gian b o qu n 5 năm trố ớ ồ ơ ấ ố ờ ồ ơ ờ ả ả ở lên
Đ i v i h s đi n t : Ngố ớ ồ ơ ệ ử ườ ậi l p h s có trách nhi m c p nh t vào Hồ ơ ệ ậ ậ ệ
th ng các thông tin còn thi u Vi c biên m c văn b n trong h s đố ế ệ ụ ả ồ ơ ược
th c hi n b ng ch c năng c a H th ng.ự ệ ằ ứ ủ ệ ố
Câu 9 Nộp lưu HS, tài liệu vào lưu trữ CQ
∗ Thời gian nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ CQ
Đ i v i h s , tài li u xây d ng c b n: Trong th i h n 03 tháng k t ngàyố ớ ồ ơ ệ ự ơ ả ờ ạ ể ừ công trình được quy t toán.ế
Đ i v i h s , tài li u khác: Trong th i h n 01 năm k t ngày công vi c k tố ớ ồ ơ ệ ờ ạ ể ừ ệ ế thúc
Đ i v i h s ph i gi l i đ n v đ ph c v công vi c thì ph i đố ớ ồ ơ ả ữ ạ ở ơ ị ể ụ ụ ệ ả ược thủ
trưởng c quan đ ng ý và th i gian gi l i không qua 2 năm k t khi đ nơ ồ ờ ữ ạ ể ừ ế
h n n p l u.ạ ộ ư
∗ Thành phần nộp lưu hồ sơ tài liệu vào LTCQ
Các loại hồ sơ có giá trị, đã giải quyết xong có thời gian bảo quản từ 5 năm trở lên thì nộp lưu vào lưu trữ cơ quan
+ Các loại hồ sơ không nộp vào lưu trữ
Hồ sơ nguyên tắc dùng làm căn cứ để theo dõi, giải quyết công việc
Hồ sơ phối hợp giải quyết công việc
Các VB gửi đến mang tính thông báo và tham khảo
Các hồ sơ chưa kết thúc, chưa giải quyết xong thì chưa nộp lưu
Chương 3
1 Tài liệu lưu trữ
Trang 7− Khái niệm; theo luật lưu trữ 2011: Tài li u l u tr ệ ư ữ là tài li u có giá tr ph c vệ ị ụ ụ
ho t đ ng th c ti n, nghiên c u khoa h c, l ch s đạ ộ ự ễ ứ ọ ị ử ượ ực l a ch n đ l u tr ọ ể ư ữ
− TLLT bao g m b n g c, b n chính, b n sao h p pháp ho c b n th o có n iồ ả ố ả ả ợ ặ ả ả ộ dung quan tr ng đọ ượ ực l a ch n đ l u trọ ể ư ữ
2 Phông l u tr ư ữ
− Khái ni m; là toàn b tài li u l u tr đệ ộ ệ ư ữ ược hình thành trong quá trình ho tạ
đ ng c a CQ độ ủ ượ ực l a ch n b o qu n trong kho l u tr ọ ả ả ư ữ
∗ Đi u ki n thành l p phông l u tr ề ệ ậ ư ữ
Được thành l p b ng VB pháp quy c a CQ có th m quy n quy đ nh rõ ràngậ ằ ủ ẩ ề ị
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a CQ.ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ
Có ch tiêu biên ch đỉ ế ượ ấc c p trên phê duy t.ệ
Có tài kho n riêng ( có ngân sách, đ c l p trong giao d ch )ả ộ ậ ị
Có văn th và con d u c a c quan, t ch cư ấ ủ ơ ổ ứ
Ch ươ ng 4 ( ôn h t ch ế ươ ng )
1 Thu th p tài li u vào l u tr CQ ậ ệ ư ữ
∗ Khái ni m: là thu th p tài li u, l a ch n, giao nh n, tài li u có giá tr đệ ậ ệ ự ọ ậ ệ ị ể chuy n vào l u tr CQ, l u tr l ch s ể ư ữ ư ữ ị ử
∗ M c đích, ý nghĩaụ
B sung vào kho nh ng tài li u có giá tr l ch s , th c ti n đ b o qu n ph cổ ữ ệ ị ị ử ự ễ ể ả ả ụ
v cho nhu c u nghiên c u, s d ng tài li u.ụ ầ ứ ử ụ ệ
Là nhi m v thệ ụ ường xuyên c a l u tr CQ và l u tr l ch sủ ư ữ ư ữ ị ử
∗ Ngu n TL thu th pồ ậ
+ Là các TL s n sinh ra trong quá trình ho t đ ng theo ch c năng, nhi m v ,ả ạ ộ ứ ệ ụ quy n h n c a CQ Nh ng đ n v th c hi n ch c năng chính c a c quan làề ạ ủ ữ ơ ị ự ệ ứ ủ ơ ngu n tài li u b sung chính vào LTCQồ ệ ổ
+ TL cũ đ l i các đ n v , cá nhân trong CQ cũng thu c ngu n n p l u vàoể ạ ở ơ ị ộ ồ ộ ư LTCQ, c n ti n hành thu th p b sung tránh m t, th t l c.ầ ế ậ ổ ấ ấ ạ
∗ Thành ph n tài li u thu th pầ ệ ậ
Trang 8−Toàn b HS, TL có giá tr b o qu n t 5 năm tr lên hình thành trong quá trìnhộ ị ả ả ừ ở
ho t đ ng c a đ n v , b ph n đã gi i quy t xong công vi c và l p thành hạ ộ ủ ơ ị ộ ậ ả ế ệ ậ ồ sơ
− TL là b n g c, b n chính ho c b n sao h p pháp, TL đả ố ả ặ ả ợ ược th hi n trên cácể ệ
v t li u; tài li u gi y, phim, hình nh, ghi âm.ậ ệ ệ ấ ả
2 KN, m c đích phân lo i tài li u phông l u tr ụ ạ ệ ư ữ
− KN; phân lo i LT phông LT CQ là d a vào các đ c tr ng chung c a TL trongạ ự ặ ư ủ phông LT đ phân chia thành ph n nhóm l n, nhóm nh , nhóm v a, đ n vể ầ ớ ỏ ừ ơ ị phân lo i nh nh t là h s , ho c đ n v b o qu n.ạ ỏ ấ ồ ơ ặ ơ ị ả ả
− M c đích; b o qu n và khai thác s d ng TL thu n l i, hi u qu ụ ả ả ử ụ ậ ợ ệ ả
3 Nh ng công vi c ch y u đ phân lo i phông LTCQ ữ ệ ủ ế ể ạ
∗ Ch n và xây d ng phọ ự ương hướng phân lo iạ
Căn c vào ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c ( phông đóngứ ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ hay đang ho t đ ng, n đ nh hay thay đ i ) đ ch n và xây d ng phạ ộ ổ ị ổ ể ọ ự ương án phân lo i TL theo nh ng đ c đi m c b n.ạ ữ ặ ể ơ ả
+ Đ c tr ng c c u t ch c; toàn b TL trong phông đặ ư ơ ấ ổ ứ ộ ược phân chia thành các nhóm l n theo đ n v t ch c c a CQ, đ n v hình thànhớ ơ ị ổ ứ ủ ơ ị
+ Đ c tr ng m t ho t đ ng; toàn b TL trong phông đặ ư ặ ạ ộ ộ ược phân chia theo lĩnh
v c ho t đ ng c a CQ, đ n v hình thành phôngự ạ ộ ủ ơ ị
+ Đ c trung th i gian; tài li u trong phông đặ ờ ệ ược nhóm theo th i gian s n sinhờ ả tài li u.ệ
∗ Phương án phân lo i TLạ
− Phương án c c u t ch c – th i gian; áp d ng cho nh ng c quan có cơ ấ ổ ứ ờ ụ ữ ơ ơ
c u t ch c rõ ràng, n đ nh, CQ đã ng ng ho t đ ng.ấ ổ ứ ổ ị ừ ạ ộ
− Phương án th i gian – c c u t ch c; áp d ng cho CQ có c c u t ch c rõờ ơ ấ ổ ứ ụ ơ ấ ổ ứ ràng, nh ng không n đ nh, CQ đang ho t đ ng trong th c ti n.ư ổ ị ạ ộ ự ễ
− Phương án m t m t ho t đ ng – th i gian; áp d ng cho nh ng CQ có c c uặ ặ ạ ộ ờ ụ ữ ơ ấ
t ch c hay thay đ i, CQ đã ng ng ho t đôngjổ ứ ổ ừ ạ
− Phương án th i gian – m t ho t đ ng; áp d ng cho CQ có c c u t ch cờ ặ ạ ộ ụ ơ ấ ổ ứ không rõ ràng, luôn thay đ i, CQ đang ho t đ ng.ổ ạ ộ
∗ ……
4 Xác đ nh giá tr TLLT ị ị
Trang 9∗ Khái ni m: theo lu t l u tr 2011: ệ ậ ư ữ Xác đ nh giá tr tài li u ị ị ệ là vi c đánh giá ệ giá tr tài li u theo nh ng nguyên t c, phị ệ ữ ắ ương pháp, tiêu chu n theo quy ẩ
đ nh c a c quan có th m quy n đ xác đ nh nh ng tài li u có giá tr l u ị ủ ơ ẩ ề ể ị ữ ệ ị ư
tr , th i h n b o qu n và tài li u h t giá tr ữ ờ ạ ả ả ệ ế ị
+ B o qu n vĩnh vi n; đả ả ễ ượ ực l a ch n n p l u vào l u tr l ch s khi đ n theoọ ộ ư ư ữ ị ử ế quy đ nh c a pháp lu tị ủ ậ
+ B o qu n có th i h n nh ng h s thu c m c này đả ả ờ ạ ữ ồ ơ ộ ứ ược b o qu n t i LTCQả ả ạ
đ n khi h t th i h n sẽ đế ế ờ ạ ược th ng kê trình h i đ ng xác đ nh giá tr tàiố ộ ồ ị ị
li u c a CQ xem xét đ quy t đ nh gi l i b o qu n.ệ ủ ể ế ị ữ ạ ả ả
∗ M c đích, ý nghĩaự
− Qu n lý tài li u ch t chẽả ệ ặ
− B xung TL có GT vào các phông LT, t i u hóa phông LTQGVN, nâng caoổ ố ư
hi u qu khai thác, s d ng TLLT.ệ ả ử ụ
− Ti t ki m di n tích, kho tàng và phế ệ ệ ương ti n b o qu n TL( kh c ph c tìnhệ ả ả ắ ụ
tr ng tài li u tích d ng các CQ)ạ ệ ố ở
− Xác đ nh GTTL t t kh c ph c tình tr ng tiêu h y tài li u b a bãi.ị ố ắ ụ ạ ủ ệ ừ
5 Các tiêu chu n xác đ nh giá tr TLLT ẩ ị ị
∗ Các tiêu chu n xác đ nh GTTLẩ ị
+ Ý nghĩa, n i dung ( quan tr ng nh t )ộ ọ ấ
+ Tác gi tài li uả ệ
+ Ý nghĩa c quan hình thành phôngơ
+ S trùng l p thông tinự ặ
+ Th i gian, đ a đi mờ ị ể
+ M c đ hoàn ch nh và ch t lứ ộ ỉ ấ ượng c a phông l u trủ ư ữ
+ Hi u l c pháp lý c a TLệ ự ủ
+ Ngôn ngh , kĩ thu t ch tác c a tài li uữ ậ ế ủ ệ
− Giai đo n xác đ nh GTTLạ ị
Giai đo n văn thạ ư
L u tr c quanư ữ ơ
L u tr l ch sư ữ ị ử
6 T ch c khai thác ổ ứ
∗ Khái ni mệ
Trang 10− T ch c khai thác SDTLLT là quá trình t ch c khai thác, s d ng thông tinổ ứ ổ ứ ử ụ TLLT ph c v yêu c u l ch s và yêu câu gi i quy t nh ng nhi m v hi nụ ụ ầ ị ử ả ế ữ ệ ụ ệ hành c a CQ, TC, cá nhân.ủ
∗ M c đíchụ
− T ch c SDTLLT là m c tiêu cu i cùng c a công tác LT nh m đ a TLLT ph cổ ứ ụ ố ủ ằ ư ụ
v ho i đ ng c a c quan t ch c và nhu c u chính đáng c a công dânụ ạ ộ ủ ơ ổ ứ ầ ủ
− T ch c SDTLLT nh m bi n thông tin quá kh trong TLLT thành thông tinổ ứ ằ ế ứ
b ích ph c v yêu c u nghiên c u, xây d ng kinh t phát tri n VH, KHKTổ ụ ụ ầ ứ ự ế ể
và nghiên c u l ch sứ ị ử
∗ Ý nghĩa
− Là c u n i gi a LT v i XH, v i nhân dân tăng cầ ố ữ ớ ớ ường vai trò XH c a LTủ
− Ph c v cho các m c đích chính tr , kinh t , xã h i, NCKH sẽ mang l i l i íchụ ụ ụ ị ế ộ ạ ợ thi t th c cho ngế ự ườ ử ụi s d ng
− Là h qu c a quá trình th c hi n quy trình nghi p v l u trệ ả ủ ự ệ ệ ụ ư ữ
− Là đ ng l c thúc đ y các công tác nghi p v l u tr phát tri nộ ự ẩ ệ ụ ư ữ ể
− Mang l i l i ích cho các LT, t o ngu n đ ng viên cho cán b LT v v t ch tạ ợ ạ ồ ộ ộ ề ậ ấ
l n tinh th n.ẫ ầ
∗ Các hình th c t ch c KTSDTLLTứ ổ ứ
− T ch c s d ng TLLT t i phòng đ c ( ph c v t i ch )ổ ứ ử ụ ạ ọ ụ ụ ạ ỗ
− Cho mượn TLLT
− Cung c p thông tin TLLT qua m ng n i bấ ạ ộ ộ
− Tri n lãm, tring bày TLLTể
− C p b n sao, chúng th c TLLTấ ả ự
H T Ế