1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 391 câu cơ bản ôn thi môn hóa

32 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 391 Câu Cơ Bản Ôn Thi Môn Hóa
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 433,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ 391 câu cơ bản – Hóa Học Câu 1 (NB) Chất nào sau đây là muối trung hòa? A NaCl B KHCO3 C NaHSO4 D K2HPO4 Câu 2 (NB) Số nguyên tử oxi trong phân tử valin là A 3 B 2 C 4 D 1 Câu 3 (NB) Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A Al B Ba C Na D Fe Câu 4 (NB) Ở điều kiện thích hợp, N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với A Li B H2 C Mg D O2 Câu 5 (NB) PE là polime có nhiều ứng dụng rộng rãi (dùng làm áo mưa, khăn trải bàn, túi ni lông) Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đâ.

Trang 1

Bộ 391 câu cơ bản – Hóa Học Câu 1: (NB) Chất nào sau đây là muối trung hòa?

A NaCl B KHCO3 C NaHSO4 D K2HPO4

Câu 2: (NB) Số nguyên tử oxi trong phân tử valin là

Câu 3: (NB) Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 4: (NB) Ở điều kiện thích hợp, N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

Câu 5: (NB) PE là polime có nhiều ứng dụng rộng rãi (dùng làm áo mưa, khăn trải bàn, túi ni-lông) Có

thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

Câu 9: (NB) Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

A FeO B Fe(OH)3 C Fe(OH)2 D FeSO4

Câu 10: (NB) Chất nào sau đây không làm mất màu nước Br2?

A Buta-1,3-đien B Etilen

Câu 11: (NB) Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

Câu 12: (NB) Sắt tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A HCl B NaCl C KOH D Ca(OH)2

Câu 13: (NB) Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al?

A NaNO3 B CaCl2 C NaOH D NaCl

Câu 14: (NB) Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A metyl propionat B propyl axetat

C metyl axetat D etyl axetat

Trang 2

Câu 15: (NB) Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái rắn?

A Trimetylamin B Triolein

C Metylamin D Alanin

Câu 16: (NB) Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột

Câu 17: (NB) Kim loại nào không tan trong nước ở điều kiện thường?

Câu 18: (NB) Baking soda (thuốc muối, bột nở) là tên gọi hay dùng trong ngành thực phẩm của hợp chất

sodium bicarbonate (tiếng Việt là natri hiđrocacbonat hay natri bicacbonat) Công thức hóa học của Baking soda là

A Na2CO3.10H2O B Na2CO3

Câu 19: (NB) Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?

Câu 20: (TH) Ở nhiệt độ thường, Al2O3 tan hoàn toàn trong lượng dư cặp dung dịch nào sau đây?

A H2SO4, NaOH B NaNO3, KOH C NaCl, HCl D KCl, H2SO4

Câu 21: (TH) Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun

nóng thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là

A CH3COOH B C2H5OH C CH3OH D HCOOH

Câu 22: (TH) Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín

nên còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là

A glucozơ và fructozơ B saccarozơ và glucozơ

C fructozơ và sobitol D glucozơ và sobitol

Câu 23: (TH) Đốt cháy hết một lượng kim loại Mg trong khí O2 dư thu được sản phẩm là 4,0 gam magie

oxit Thể tích khí O2 đã tham gia phản ứng là

A 5,60 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 24: (TH) Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH Giá trị

của m là

A 20,70 B 27,60 C 36,80 D 10,35

Câu 25: (NB) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi phản ứng kết thúc?

A Cho Fe vào dung dịch HCl dư B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư

C Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng, dư D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư

Câu 26: (TH) Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ sau: nilon-6, xenlulozơ axetat, visco, tơ tằm?

Trang 3

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 27: (TH) Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm x mol FeO, x mol Fe2O3 và y mol Fe3O4 bằng dung dịch

HNO3 đặc nóng, thu được 6,72 lít NO2 (đktc) Giá trị của m là

A 48,0 gam B 35,7 gam C 46,4 gam D 69,6 gam

Câu 28: (TH) Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl,

thu được m gam muối Giá trị của m là

A 3,425 B 4,725 C 2,550 D 3,825

Câu 29: (NB) Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A NaOH B HF C CH3COOH D C2H5OH

Câu 30: (NB) Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A Axit glutamic B Metylamin

Câu 31: (NB) Hai kim loại đều tác dụng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường là

A Li và Mg B Na và Al C K và Ba D Mg và Na

Câu 32: (NB) Thuốc nổ đen chứa cacbon, lưu huỳnh và kali nitrat Công thức hóa học của kali nitrat là

A KNO2 B KNO3 C KCl D KHCO3

Câu 33: (NB) Vật liệu giả da (để sản xuất đồ dùng bọc gia bên ngoài như áo khoác, đồ nội thất,…)

thường được làm từ nhựa PVC. Công thức phân tử của một đơn vị mắc xích của PVC là

A C2H3Cl B C4H6 C C2H4 D C3H7Cl

Câu 34: (NB) Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

A R2O3 B RO C RO2 D R2O

Câu 35: (NB) Khi thủy phân chất nào sau đây thu được glixerol?

A Axit panmitic B Etyl axetat

C Metyl fomat D Triolein

Câu 36: (NB) Nhóm các kim loại nào sau đây đều dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl?

A Fe, Ag B Cu, Mg C Ag, Cu D Zn, Al

Câu 37: (NB) Chất nào sau đây là oxit sắt từ?

A Fe2O3 B Fe2O3.2H2O C FeO D Fe3O4

Câu 38: (NB) Công thức phân tử của glixerol là

A C3H8O B C2H6O2 C C2H6O D C3H8O3

Câu 39: (NB) Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, thường được dùng làm sợi dây tóc

bóng đèn?

Trang 4

Câu 40: (NB) Chất nào dưới đây khi tác dụng với dung dịch HCl thu được hai muối?

A Fe3O4 B Fe C Fe2O3 D FeO

Câu 41: (NB) Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A 3FeO + 2Al → 3Fe + Al2O3 B 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu

C 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 D 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

Câu 42: (NB) Propyl fomat được điều chế từ

A axit fomic và ancol propylic B axit fomic và ancol metylic

C axit propionic và ancol metylic D axit axetic and ancol propylic

Câu 43: (NB) Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây được sản phẩm chứa N2?

A Xenxulozơ B Protein C Chất béo D Tinh bột

Câu 44: (NB) Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công

thức phân tử của saccarozơ là

A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C2H4O2

Câu 45: (NB) Chất nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch có môi trường

kiềm?

A Al2O3 B ZnO C FeO D Na2O

Câu 46: (NB) Thạch cao nung dùng để bó bột khi gãy xương, đúc tượng, phấn viết bảng… Công thức

hóa học của thạch cao nung là

A CaSO4.2H2O B CaSO4 C CaSO4.H2O D CaCO3.H2O

Câu 47: (NB) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Lọc kết tủa

nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất Y có màu đỏ nâu Chất X là

A FeCl3 B MgCl2 C CuCl2 D FeCl2

Câu 48: (TH) Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A Al(OH)3 B BaCl2 C AlCl3 D Na2CO3

Câu 49: (TH) Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm chất xúc tác, thu được este

có công thức cấu tạo là

A CH3COOCH = CH2 B CH2 = CHCOOC2H5

C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5

Câu 50: (TH) Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây

xanh nhờ quá trình quang hợp Thủy phân hoàn toàn X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây

đúng?

A Y tác dụng với H2 tạo sobitol B X có phản ứng tráng bạc

C Phân tử khối của Y là 162 D X dễ tan trong nước lạnh

Trang 5

Câu 51: (TH) Dung dịch chất nào sau đây tác dụng với Ba(HCO3)2 vừa thu được kết tủa, vừa thu được

chất khí thoát ra?

A HCl B H2SO4 C Ca(OH)2 D NaOH

Câu 52: (TH) Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 60% Hấp thụ hoàn toàn khí

CO2 sinh ra vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 35,46 gam kết tủa Giá trị của m là

A 21,6 B 27,0 C 30,0 D 10,8

Câu 53: (NB) Cho Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch HCl loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?

A FeCl3 B FeCl2 C FeSO4 D FeSO3

Câu 54: (TH) Cho các loại tơ sau: tơ enang, tơ visco, tơ axetat, tơ nilon-6, tơ olon, tơ lapsan, tơ tằm, tơ

nilon-6,6 Số tơ trong dãy thuộc loại tơ tổng hợp là

Câu 55: (TH) Cho sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc), dung dịch thu

được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6 gam Thể tích khí H2 (đktc) được giải phóng là

A 4,48 lít B 8,19 lít C 7,33 lít D 6,23 lít

Câu 56: (TH) Cho 6,08 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch

HCl 0,4 M Thể tích CO2 (đktc) thu được khi đốt cháy hoàn toàn X là

A 3,36 lít B 5,376 lít C 2,688 lít D 1,792 lít

Câu 57: (NB) Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A CH3COOH B NaNO3 C H2O D HF

Câu 58: (NB) CH3NH2 và C6H5NH2 đều phản ứng với

A dung dịch NaNO3 B dung dịch Br2/CCl4

C dung dịch NaOH D dung dịch HCl

Câu 59: (NB) Muối ngậm nước CaSO4.2H2O có tên thường gọi là

A vôi tôi B thạch nhũ C thạch cao nung D thạch cao sống

Câu 60: (NB) Kim cương, than chì và fuleren là

A các dạng thù hình của cacbon B các đồng vị của cacbon

C các hợp chất của cacbon D các đồng phân của cacbon

Câu 61: (NB) Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

A Poli(vinyl axetat) B Poli(vinyl clorua)

C Poliacrilonitrin D Polietilen

Câu 62: (NB) Chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là

A NaHCO3 B Na2CO3 C NaCl D NaNO3

Câu 63: (NB) Axit nào sau đây có công thức C15H31COOH?

Trang 6

A Axit axetic B Axit oleic C Axit panmitic D Axit stearic

Câu 64: (NB) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 65: (NB) Sắt tây là sắt được tráng

A FeCl2 B Fe(NO3)3 C Fe(OH)2 D Fe2O3

Câu 69: (NB) Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói

thuốc lá?

Câu 70: (NB) Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là

A propyl propionat B metyl propionat

C propyl fomat D metyl axetat

Câu 71: (NB) Chất nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường?

A Saccarorơ B Tristearin C Alanin D Anilin

Câu 72: (NB) Chất nào sau đây có nhiều trong các loại quả xanh và hạt ngũ cốc

A Saccarozơ B Glucozơ C Xenlulozơ D Tinh bột

Câu 73: (NB) Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 74: (NB) Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do phản ứng:

A CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl B CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

C CaCO3 → CaO + CO2 D Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

Câu 75: (NB) Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

Câu 76: (TH) Cho 8,1 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được m gam muối Giá trị của m

A 36,07 B 26,04 C 40,05 D 7,64

Câu 77: (TH) Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được

anđehit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

Trang 7

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2

C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH2CH=CH2

Câu 78: (TH) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở điều kiện thường, saccarozơ là chất rắn

B Saccarozơ có phản ứng tráng bạc

C Trong phân tử glucozơ có 2 nhóm ancol (OH)

D Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

Câu 79: (TH) Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 Giá trị

của V là

A 4,48 B 2,24 C 1,12 D 3,36

Câu 80: (TH) Trong quá trình sản xuất đường glucozơ thường còn lẫn 10% tạp chất (tạp chất này không

tham gia phản ứng tráng bạc) Lấy a gam đường glucozơ trên cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch

AgNO3/NH3 (dư), thu được 10,8 gam Ag Giá trị của a là

A 9 gam B 10 gam C 18 gam D 20 gam

Câu 81: (NB) Trong sơ đồ phản ứng: Fe(NO3)3 → X + NO2 + O2 Chất X là

A FeO B Fe(NO2)2 C Fe3O4 D Fe2O3

Câu 82: (TH) Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Bông và tơ tằm đều là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)

B Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất tơ nhân tạo

C Policaproamit và poliacrilonitrin đều có chứa nguyên tố oxi

D Poli(etylen terephtalat) là polieste

Câu 83: (TH) Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H2

(đktc) thoát ra Khối lượng Cu trong X là

A 11,2 gam B 3,2 gam C 6,4 gam D 12,8 gam

Câu 84: (TH) Cho m gam glyxin tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 4,46 gam muối Giá trị

Trang 8

Câu 88: (NB) Khí X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát và bia rượu Tuy nhiên, việc

gia tăng nồng độ khí X trong không khí là một trong những nguyên nhân làm trái đất nóng lên Khí X là

Câu 89: (NB) Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poliacrilonitrin B Poli(metyl metacrylat)

C Nilon – 6,6 D Poli(vinyl clorua)

Câu 90: (NB) Có thể sử dụng dung dịch nào sau đây để làm mềm nước cứng toàn phần?

A NaOH B Ca(OH)2 C Na3PO4 D NaCl

Câu 91: (NB) Công thức cấu tạo của tristearin là

A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5

C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5

Câu 92: (NB) Kim loại nào sau đây không được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 93: (NB) Nguyên tố nào có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu làm nhiệm vụ vận chuyển oxi,

duy trì sự sống của con người?

Câu 94: (NB) Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom?

A Stiren B Axit acrylic C Etilen D Ancol etylic

Câu 95: (NB) Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là

Câu 96: (NB) Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

A Na2CO3 B CuSO4 C CaCl2 D KNO3

Câu 97: (NB) Có thể sử dụng bình bằng nhôm để chuyên chở dung dịch nào sau đây?

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl

C dung dịch H2SO4 loãng D dung dịch HNO3 đặc, nguội

Câu 98: (NB) Thủy phân este có công thức CH3COOCH3 trong dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm

thu được gồm

A CH3COONa và CH3ONa B CH3COONa và CH3OH

C CH3COOH và CH3OH D CH3COOH và CH3ONa

Câu 99: (NB) Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở dạng lỏng?

A Glucozơ B Triolein C Tristearin D Glyxin

Câu 100: (NB) Sản phẩm tráng gương của glucozơ có amoni gluconat Số nguyên tử oxi có trong phân tử

amoni gluconat là

Trang 9

A 6 B 7 C 5 D 8

Câu 101: (NB) Kim loại phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là

Câu 102: (NB) Trước khi thi đấu các môn thể thao, các vận động viên thường xoa một ít magie cacbonat

dưới dạng bột màu trắng làm tăng ma sát và hút ẩm Công thức của magie cacbonat là

A MgCO3 B Mg(HCO3)2 C MgO D MgCl2

Câu 103: (NB) Quặng manhetit và hematit là hai loại quặng sắt phổ biến trong tự nhiên Ở Việt Nam,

quặng hematit có nhiều ở Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tĩnh Thành phần chủ yếu của quặng hematit là

A Fe2O3 B Fe3O4 C FeCO3 D FeS2

Câu 104: (TH) Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3 Số chất lưỡng tính trong dãy là

Câu 105: (TH) Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có

công thức phân tử C2H3O2Na Công thức của X là?

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D HCOOC3H5

Câu 106: (TH) Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng sợi, màu trắng và được dùng sản xuất một loại tơ bán

tổng hợp Thủy phân X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?

A X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật

B Y không tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

C X dễ tan trong nước nóng

D X có phản ứng tráng bạc

Câu 107: (TH) Hòa tan Na vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc) Khối lượng

NaOH thu được trong dung dịch X là

A 4,8 gam B 1,2 gam C 2,4 gam D 6 gam

Câu 108: (TH) Lên men m gam glucozơ (hiệu suất đạt 90%), thu được etanol và khí cacbonic Hấp thụ

hết khí CO2 vào 400 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chỉ chứa muối axit Giá trị của m là

Câu 109: (NB) Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?

A Dung dịch CuSO4 B Dung dịch H2SO4 (loãng)

C Dung dịch HCl (dư) D Dung dịch HNO3 (loãng, dư)

Câu 110: (TH) Cho các chất sau: polietilen, poli(metyl metacrylat), tinh bột, tơ tằm, tơ nilon – 6 Số chất

thuộc loại polime thiên nhiên là

Trang 10

Câu 111: (TH) Để hòa tan hoàn toàn 16,8 gam Fe cần dùng một lượng tối thiểu dung dịch HNO3 loãng,

thu được khí V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch Y Giá trị của V là

A 2,24 B 3,36 C 6,72 D 4,48

Câu 112: (TH) Cho 0,2 mol axit aminoaxetic tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu

được dung dịch X, cô cạn X thu được chất rắn chứa m gam muối khan Giá trị m là

A 19,4 B 22,6 C 28,2 D 31,8

Câu 113: (NB) Chất nào sau đây là chất điện li?

A Ancol etylic B Natri hiđroxit

C Glucozơ D Saccarozơ

Câu 114: (NB) Tổng số nguyên tử oxi và hiđro trong phân tử Lysin là

Câu 115: (NB) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?

A NaCl B HCl C Na2SO4 D K2SO4

Câu 116: (NB) Khi nung nóng, khí CO không khử được oxit kim loại nào sau đây?

A CuO B PbO C Fe2O3 D MgO

Câu 117: (NB) Phân tử polime nào sau đây không chứa nguyên tố oxi?

A Tơ tằm B Poli(etilen terephtalat)

C Poli(metyl metacrylat) D Poliacrilonitrin

Câu 118: (NB) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2 sinh ra kết tủa?

A KOH B HCl C KNO3 D NaCl

Câu 119: (NB) Chất nào sau đây là axit béo không no?

A Axit panmitic B Axit stearic

C Axit oleic D Axit propionic

Câu 120: (NB) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân

dung dịch

Câu 121: (NB) Công thức của sắt (III) sunfat là

A FeS B FeSO4 C Fe2SO4)3 D FeS2

Câu 122: (NB) Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon không no?

A Etan B Etanol C Etilen D Metan

Câu 123: (NB) Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?

Câu 124: (NB) Hợp chất sắt(II) hiđroxit có màu

Trang 11

A nâu đỏ B xanh lam C vàng D trắng xanh

Câu 125: (NB) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với chất nào sau đây?

A Cl2 B O2 C HCl D Al(NO3)3

Câu 126: (NB) Etylfomat là chất có mùi thơm không độc được dùng làm nghiệp thực phẩm Phân tử khối

của etylfomat là:

Câu 127: (NB) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu hồng?

A Ancol etylic B Metylamin

C Metyl fomat D Axit glutamic

Câu 128: (NB) Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người

ốm Trong công nghiệp, X dùng làm nguyên liệu để điều chế chất Y Phát biểu nào sau đây

không đúng?

A Y là ancol etylic B X có phân tử khối là 180

C X là chất rắn, màu trắng và dễ tan trong nước D Y tan tốt trong nước

Câu 129: (NB) Oxit nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch mang tính bazơ

A Fe2O3 B K2O C CuO D P2O5

Câu 130: (NB) Chất nào sau đây bị phân hủy khi đun nóng ở nhiệt độ cao?

A CaO B Al2O3 C NaOH D CaCO3

Câu 131: (NB) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

A Fe2O3 B FeO C Fe(OH)3 D Fe2(SO4)3

Câu 132: (TH) Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân

nóng chảy Thành phần chính của quặng boxit là

A Al2O3.2H2O B 3NaF.AlF3 C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Al(OH)3

Câu 133: (TH) Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Chất X có

tên gọi là

A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D etyl fomat

Câu 134: (TH) Cho các loài thực vật sau: gạo (X), cây tre (Y), mật ong (Z), đường thốt nốt (T) Thứ tự

các loại cacbohiđrat có chứa nhiều trong X, Y, Z, T lần lượt là

A tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, saccarozơ

B saccarozơ, tinh bột, glucozơ, fructozơ

C xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ, tinh bột

D fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ

Câu 135: (TH) Hòa tan hoàn toàn 2,84 gam hỗn hợp NaHCO3 và CaCO3 trong dung dịch HCl dư, thu

được 0,672 lít khí CO2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Trang 12

A 2,805 B 3,170 C 3,024 D 2,280

Câu 136: (TH) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chứa glucozơ, metyl fomat và saccarozơ cần vừa đủ 6,72 lít

khí O2 Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của

m là

Câu 137: (NB) Kim loại nào sau đây khử được ion Fe3+ trong dung dịch?

Câu 138: (TH) Cho các chất sau: etilen, vinyl clorua, acrilonitrin, metyl metacrylat, metyl axetat Có bao

nhiêu chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime có tính dẻo?

Câu 139: (TH) Cho 2,24 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M đến khi phản ứng hoàn toàn thì khối

lượng chất rắn thu được sau phản ứng là bao nhiêu?

A 2,32 gam B 2,16 gam C 1,68 gam D 2,98 gam

Câu 140: (TH) Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X (no, đơn chức, mạch hở), sau phản ứng thu được

6,72 lít khí CO2 và 8,10 gam H2O Cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được khối lượng

muối là

A 5,90 gam B 9,55 gam C 8,85 gam D 12,5 gam

Câu 141: (NB) Chất nào sau đây là muối axit?

A NaNO3 B KCl C K2SO4 D NaHCO3

Câu 142: (NB) Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

A Natritrioleat B Glyxin

Câu 143: (NB) Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong

A nước B dung dịch HCl C dầu hỏa D dung dịch NaOH

Câu 144: (NB) Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được sản phẩm gồm

A K, NO2 và O2 B KNO2 và O2

C K2O và NO2 D KNO2 và NO2

Câu 145: (NB) Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?

A Tơ nilon-6-6 B Tơ tằm

C Tơ visco D Tơ nitron

Câu 146: (NB) Kim loại phản ứng rất chậm với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 147: (NB) Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được sản phẩm là

Trang 13

A C17H35COONa và etanol B C17H33COONa và glixerol

C C17H33COOH và glixerol D C17H35COOH và glixerol

Câu 148: (NB) Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A tính oxi hóa B tính bazơ

C tính khử D tính axit

Câu 149: (NB) Sắt (III) oxit là chất rắn màu đỏ nâu Công thức hóa học của sắt (III) oxit là

A FeS2 B Fe3O4 C FeCO3 D Fe2O3

Câu 150: (NB) Axit axetic phản ứng với chất nào sau đây?

A CaCO3 B HCl C NaCl D Dung dịch Br2

Câu 151: (NB) Cho các kim loại sau: Cs, Cu, Al, Cr Kim loại mềm nhất trong dãy là

Câu 152: (NB) Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A CuSO4 B Zn(NO3)2 C AgNO3 D Fe2(SO4)3

Câu 153: (NB) Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch

A H2SO4 (loãng) B NaOH

C HCl (đặc, nguội) D H2SO4 (đặc nguội)

Câu 154: (NB) Este nào sau đây có mùi chuối chín?

A Etyl axetat B Eyl fomat C Etyl butirat D Isoamyl axetat

Câu 155: (NB) Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với dung dịch

bazơ?

A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2

Câu 156: (NB) Tinh bột và xenlulozơ đều thuộc loại

A monosaccarit B polisaccarit

C hợp chất đơn chức D đisaccarit

Câu 157: (NB) Kim loại kiềm nào sau đây thường dùng làm chất trao đổi nhiệt trong phản ứng hạt nhân?

Câu 158: (NB) Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Na+, K+ B Mg2+, Ca2+ C HCO3- D SO42-

Câu 159: (NB) X là một loại quặng sắt Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, chỉ thu được dung

dịch Y và không thấy khí thoát ra X là

A manhetit B pirit C xiđerit D hematit

Câu 160: (TH) Al(OH)3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A HCl B NaOH C H2SO4 D Na2SO4

Trang 14

Câu 161: (TH) Trong các chất sau, chất nào khi thuỷ phân trong môi trường axit tạo thành sản phẩm có

khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

A HCOOC2H5 B CH2=CHCOOCH3

C CH3COOC(CH3)=CH2 D CH3COOCH2CH=CH2

Câu 162: (TH) Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 163: (TH) Hòa tan hoàn toàn 14,40 gam kim loại M (thuộc nhóm IIA) trong dung dịch H2SO4

(loãng, dư), thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 164: (TH) Đốt cháy hoàn toàn một lượng xenlulozơ cần 2,24 lít O2, thu được V lít CO2 (các khí đều

đo ở đktc) Giá trị của V là

A 4,48 B 2,24 C 1,12 D 3,36

Câu 165: (NB) Chất có số oxi hóa +3 là

A Fe3O4 B Fe C FeO D Fe2O3

Câu 166: (TH) Trong các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon - 6,6 Số tơ

Câu 168: (TH) Cho 13,50 gam một amin đơn chức X tác dụng hết với dung dịch axit HCl, thu được 24,45

gam muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn chất trên là

Câu 169: (NB) Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A C6H12O6 B H2SO4 C H2O D HF

Câu 170: (NB) X là một hợp chất hữu cơ có khả năng làm quỳ tím chuyển xanh và có công thức cấu

tạo: H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH Tên gọi của X là?

A glyxin B alanin C axit glutamic D lysin

Câu 171: (NB) Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 172: (NB) Phân urê có công thức hóa học là

A KNO3 B Ca(H2PO4)2 C Ca(H2PO4)2.2CaSO4 D (NH2)2CO

Câu 173: (NB) Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

Trang 15

A Amilopectin B Polietilen C Amilozơ D Poli(vinyl clorua)

Câu 174: (NB) Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KOH?

A HCl B FeS C NaOH D BaCl2

Câu 175: (NB) Trong công nghiệp, có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất bẻo lỏng sang chất béo rắn bằng

phản ứng

A tách nước B hiđro hóa C đề hiđro hóa D xà phòng hóa

Câu 176: (NB) Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

Câu 177: (NB) Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

A CuSO4 B AgNO3 C NaNO3 D HCl

Câu 178: (NB) Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tạo kết tủa trắng khi tác dụng với dung dịch Br2?

A Propen B Benzen C Phenol D Etanol

Câu 179: (NB) Kim loại nào sau đây thường được dùng trong các dây dẫn điện?

A Vàng B Sắt C Đồng D Nhôm

Câu 180: (NB) Công thức của sắt (II) oxit là

A Fe(OH)3 B Fe2O3 C FeO D Fe(OH)2

Câu 181: (NB) Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A Al(OH)3 B KHCO3 C Al2O3 D AlCl3

Câu 182: (NB) Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic Công thức của X là

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 183: (NB) Chất nào sau đây tham gia được phản ứng tráng bạc?

A Etanol B Axit axetic C Glucozơ D Glyxin

Câu 184: (NB) Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Trong

thức phân tử của saccarozơ có bao nhiêu nguyên tử oxi

Câu 185: (NB) Kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?

Câu 186: (NB) Chất nào sau đây tạo kết tủa với dung dịch BaCl2 ở điều kiện thường

A NaHCO3 B Na2CO3 C NaNO3 D HCl

Câu 187: (NB) Quặng nào sau đây có chứa nguyên tố Fe?

A Cacnalit B Đolomit C Manhetit D Sinvinit

Câu 188: (TH) Trong các chất: Mg(OH)2, Al, NaHCO3 và Al(OH)3, số chất tác dụng với HCl và NaOH

Trang 16

Câu 189: (TH) Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este C4H8O2 thu được 6 gam ancol Công thức của X là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3

Câu 190: (TH) Cho các phát biểu sau:

(a) Oxi hóa glucozơ thu được sobitol

(b) Trong phân tử fructozơ có một nhóm -CHO

(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

(d) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có ba nhóm -OH

Số phát biểu đúng là

Câu 191: (TH) Cho 16,1 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 (có tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch

HCl dư, thu được V lít (đktc) khí CO2 Giá trị của V là

A 2,94 B 1,96 C 7,84 D 3,92

Câu 192: (TH) Lên men một lượng glucozơ, thu được a mol ancol etylic và 0,1 mol CO2 Giá trị của a là

A 0,20 B 0,10 C 0,30 D 0,05

Câu 193: (NB) Chất X tác dụng với dung dịch HCl tạo ra dung dịch chứa hai muối, chất Y (lượng dư) tác

dụng với dung dịch FeCl3 tạo ra dung dịch chứa một muối Công thức của X, Y là

A Fe3O4, Cu B Fe(OH)3, Cu C Fe3O4, Fe D FeO, Zn

Câu 194: (TH) Cho các polime sau: polietilen, tơ nilon-6, thủy tinh hữu cơ plexiglas, tơ nitron, cao su

buna, poli vinylclorua Số polime có chứa nguyên tố oxi trong phân tử là

Câu 195: (TH) Cho 5,6 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, nóng(dư), sinh ra V lít khí NO2 (ở

đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là

A 3,36 B 6,72 C 4,48 D 2,24

Câu 196: (TH) Hợp chất X là một alpha -amino axit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch

HCl 0,125M, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối Phân tử khối của X là

A 174 B 147 C 197 D 187

Câu 197: (NB) Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

A KOH B NaOH C HCl D NaCl

Câu 198: (NB) Dung dịch chứa chất tan nào sau đây không phản ứng được với glyxin?

A H2SO4 B NaOH C NaCl D HCl

Câu 199: (NB) Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Ngày đăng: 11/07/2022, 16:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w