1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

66 câu trắc nghiệm Tích phân cơ bản ôn thi THPT QG năm 2020

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm [r]

Trang 1

66 CÂU TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN CƠ BẢN ÔN THI THPT QG NĂM 2020

1

f x x

1

g x x

1

d

f xg x x

0

3

f x dx

0

4

g x dx 

0

f xg x dx

0 ( )d 2

f x x và 1

0 ( )d  4

g x x , khi đó 1 

0 ( ) ( ) d

f x g x x bằng

0

d  2

f x x và 1  

0

d 3

g x x , khi đó 1    

0

d

f x g x x bằng

0

f x x

0

g x x

0

f xg x x

Câu 6 Khẳng định nào trong các khẳng định sau đúng với mọi hàm f , g liên tục trên Ka , b là

các số bất kỳ thuộc K?

A  ( ) 2 ( ) d ( )d +2 ( )d

f xg x xf x x g x x

( )d ( )

d ( )

( )d

b b

a b a

a

f x x

f x x

g x

g x x

 

C  ( ) ( ) d ( )d ( )d

f x g x xf x x g x x

2 2

( )d = ( )d

f x xf x x

2

f x x

2

f t t

 

 

4

2

d

f y y

0 f x dx3

0 g x dx7

0 f x 3g x dx

1

0

( )

f x

 dx 1;

3

0

( )

f x

 dx5 Tính

3

1

( )

f x

1

f x x 

2

f x x

 Khi đó 3  

1

d

f x x

Câu 11 Cho hàm số f x liên tục, có đạo hàm trên   1; 2 , f   1 8;f 2  1 Tích phân 2  

1

f ' x dx



Trang 2

Câu 12 Cho hàm số f x liên tục trên R và có  

( )d 9; ( )d 4

f x xf x x

4

0

( )d

I  f x x

4

I  D I 13

f x dx f x dx

1

f x dx

Câu 14 Cho hàm số f x liên tục trên   và 4  

0

d 10

f x x

3

f x x

 Tích phân 3  

0 d

f x x

bằng

F x

x

 và F 1 1 thì giá trị của F 4 bằng

A ln 7 B 1 1ln 7

2

1

f x x

4

f x x

4

f x x

Tính 12  

1

d

I  f x x

Câu 17 Cho hàm số f x liên tục trên   0;10 thỏa mãn  10  

0

7

f x dx

2

3

f x dx

P f x dx f x dx

Câu 18 Cho f , g là hai hàm liên tục trên đoạn  1;3 thoả:

3

1

f xg x x

1

2f xg x dx6

1

d

f xg x x

Câu 19 Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn 0;10 và 10  

0

7

f x dx

2

3

f x dx

P f x dx f x dx

Câu 20 Cho ,f g là hai hàm số liên tục trên  1;3 thỏa mãn điều kiện 3    

1

f xg x

Trang 3

thời 3     1

2f xg x dx=6

1

dx

f xg x

1

f xg x x

   

3

1

2f xg x dx6

1

d

I f xg x  x

0

f x x

0

2sin d 5

   

2

I  

1

f x x

1

g x x

 

1

   

2

2

2

2

I

2

f x x và 2  

5

g x x ính 5    

2

    

2

1

f x dx

2

1

g x dx

 

1

2 ( ) 3 ( )

A 5

7

17

11

2

0

d 3

0

d  1

g x x thì 2    

0

f x g x x x bằng:

0

f x x 

0

4f x 3x dx

1

4f x 2x dx1

1

f x dx

0

1

f x dx

 

1

2

0

2f x 3x dx

bằng

1

Trang 4

A I 0 B I 1 C I 2 D 1

2

I  

Câu 31 Cho hàm số f x  Biết f  0 4 và f ' x 2sin2x  1, x , khi đó 4  

0 d

f x x

A

2

16 4

16

   

B

2

4 16

 

C

2

15 16

  

D

2

16 16

16

  

Câu 32 Cho hàm số f x  Biết f  0 4 và   2

2sin 3

fxx ,  x R, khi đó 4  

0

d

f x x

A

2

2 8

 

2

8

  

2

8

  

2

8

   

Câu 33 Cho hàm số ( )f x Biết (0) f 4 và f x( )2cos2x  3, x , khi đó

4

0

( )

f x dx

A

2

8

   

2

8

   

2

8

  

2

2 8

 

0

3x1 x3 dx

Câu 35 Giá trị của

2

0

sin xdx

2

Câu 36 Tính tích phân

2

0

(2 1)

I   xdx

0

b

xaxx

A b3b a b2  B b3b a b2  C b3ba2b D 3b22ab1

Câu 38 Biết rằng hàm số f x mxn thỏa mãn 1  

0

f x x

0

f x x

 Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A m n 4 B m n  4 C m n 2 D m n  2

4

0

2 sin 3

2

   a b,   Khi đó giá trị của a b là

6

6

10

5

Trang 5

Câu 40 Cho hàm số f x  liên tục trên và 2   

2

0

f x x x Tính 2  

0 d

f x x

0

m

xxx

Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?

A 1; 2 B ;0 C  0; 4 D 3;1

f xaxbx c thỏa mãn

  1

0

7 d 2

f x x 

0

f x x 

4

3

3

4

Câu 43

2

1 2 3

dx

x

A 1ln 35

7 ln

1 7 ln

7

2 ln 5

Câu 44

2

13 2

dx

x

 bằng

A 2ln 2 B 1ln 2

2

ln 2

2

0 3

dx

x

A 2

16

5 log

5 ln 3

1 0

d ln 2 ln 3

x x với a b là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây ,

đúng?

A a2b0 B a b 2 C a2b0 D a b  2

1

1 1

e

x x

   

e

e

  C I 1 D Ie

Câu 48 Tính tích phân

3

0

d 2

x I

x

100

2

2

5000

I

Câu 49

2

1

d

x

x

 bằng

A 2ln 2 B 2ln 2

1

ln 2

3

Trang 6

Câu 50 Tính tích phân

2

1

1 d

x

x

A I  1 ln 2 B 7

4

I  C I  1 ln 2 D I 2ln 2

Câu 51 Biết

2

1

d

ln 2 ln 3 ln 5

1 2 1

x

3

1

2

ln ,

x

dx a b c x

 

 với a b c, ,  ,c9 ính tổng S   a b c

1

ln , ,

x

 

Câu 54 Biết

2 1

0

ln 2 1

x

 , với ,m n là các số nguyên ính m n

2 0

1

1

x

x

trong đó a , b là các số nguyên ính giá trị của biểu thức

a b

Câu 56 Biết

5 2

3

1

x a x

 với a, b là các số nguyên Tính S a 2b

2 2

1

10

1

    

  

 với ,a b Tính P a b?

3

2 1

3

ln 2 ln 3 ln 5

x

 , với a, b, c là các số nguyên Giá trị của a b c 

bằng

4

2 3

d ln 3 ln 2 ln 5

 

x x , với a b c, , là các số hữu tỉ Giá trị của 2a 3b c bằng

5 2

3

1

x a x

 với a, b là các số nguyên Tính S a 2b

Trang 7

Câu 61 Biết rằng

1

2 0

1 d 1

a x

 

 a b,  ,a10 Khi đó a b có giá trị bằng

Câu 62 Biết

2 2

2 0

 , a b c, ,   Giá trị của abc bằng

Câu 63 Giả sử rằng

0 2

1

ln

x

 Khi đó, giá trị của a2b

0

ln 2 ln 3 ,

c?

A 22

22 3

22 13

Câu 65 Biết

4 3 2

2 1

3

 

với a , b , c là các số nguyên dương và a

b là phân số tối

giản ính P  a b2 c3

1 2

2 0

 

 với a, b , c là các số hữu tỷ Biểu thức Ta c b  bằng

2

2

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

Câu 6 heo tính chất tích phân ta có

f xg x xf x xg x x   

f xg x dxf x dxg x dx    

0 ( ) ( ) d  0 ( )d  0g( )d     2 ( 4) 2

f x g x xf x xx x

f x g x xf x xg x x

f xg x xf x xg x x

Trang 8

, với

Vậy dx = 6

Câu 11 Ta có

Câu 12 Ta có:

Câu 13 Có

 ( ) ( ) d ( )d + ( )d ; ( )d ( )d

f xg x xf x x g x x kf x xk f x x

f t t f x x

f y yf x x

f x x f x x f x x

 

4

2

f y y 

0 f x 3g x dx  0 f x dx3 0 g x dx 3 3.724

3

0

( )

f x

0

( )

f x

1

( )

f x

1

( )

f x

0

( )

f x

0

( )

f x

 3

1

( )

f x

  3

1

d

f x x

f x x f x x

2

2 1 1

f ' x dx f x  f 2 f 1 1 8 9

I  f x xf x xf x x  

f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx

f x xf x xf x x

  3

0 d

f x x

  10 4 6

  3

0

f x x

1

x

4

4 1 1

F x x F xFF

    1

2

I  f x xf x x f x x

Trang 9

Câu 17 Ta có

a được hệ phương trình:

f x x f x x f x x

f x dxf x dxf x dxf x dx

7 3 4

f x dxf x dxf x dxf x dx  

3

1

f xg x x

f x xg x x

   

3

1

2f xg x dx6

2 f x xd g x xd 6  2

 

3

1

d

X  f x x 3  

1

d

Y g x x

X Y

4 2

X Y

 

 

3

1

f x x

1

g x x

   

3

1

f xg x x  

f x dxf x dxf x dxf x dx

    

3

1

f xg x

    3

1

2f xg x dx=6

2 f x dx- g x dx=6

dx; v = dx

u f xg x

3 10

u v

u v

  

4 2

u v

  

 

 

3

1 3

1

dx=4 dx=2

f x

g x

 



    3

1

dx=6

f xg x

 

3

1

d

a f x x 3  

1

d

bg x x

3

1

f xg x x a b

1

2f xg x dx2a b

Trang 10

Vậy Dạng 1.2 Áp dụng bảng công thức cơ bản

Câu 22 Chọn A

Ta có

Câu 23 Chọn A

Câu 24

Lời giải

Ta có

Ta có

Vì Hay Suy ra

6

I   a b

0 0

2

1

2

1

2

x

2.2 3 1

2   17

2

5

2

    

  f x x g x x x 5   5   5

  f x x g x x x

  f x x g x x x 8 4.3 5

2

x  8 4.3 7 13

f x g x x xf x dxx xx x    3 5 2 10

5

0

4f x 3x dx 4 f x dx 3 dx x 8 x 8 125 133

            

2

2

x

 

2f x 3x dx2 f x dx3 x dx  2 1 1

0

0 2 1 1

2

2 sin 2 4

2

f xxx

 

1

    

Trang 11

Câu 32 Chọn C

Ta có

2

4 0

     

2

 0 4

2

f xxx

 

2

0

,

2

f x f x dx xdx 1 cos 2

2

x dx

(cos 2x 4)dx

sin 2 4

2 xx Cf(0)  4 C 4

1 ( ) sin 2 4 4 2

1 ( ) ( sin 2 4 4)

2

0

1 ( cos 2 2 4 )

8

  

1

0

3x1 x3 dx 3x 10x3 dxx 5x 3x 9

1

0

3x1 x3 dx9

2

0

0

2

2 2 0 0

I   xdxxx   

0

b

xaxx

0

b

x ax x

b ab b

f x xmx nx

C 2

m

xnx

  1

0

f x x

3 0 2

m

x nx

1

3

2m n

    1

Trang 12

Câu 40 Ta có:

Dạng 2 ích phân HÀM HỮU Ỷ

Câu 45 Chọn D

  2

0

f x x

8 0 2

m

x nx

  2m2n8  2

 1  2

1

3 2

m n

  

  

2 2

m n

  

4

m n

  

4

4 0 0

3

a b   a b 0

 

2

2

0

3

1

 f x x  x x

 

2

3

0

2 0 0

 f x x x 2  

0

10 8 2 d

 f x x  

0

m

xxx

m

 0; 4

m

f x xaxbx cx

C

xx  cx

  1

0

7 d 2

f x x 

0

3a 2b c 2

      1

  2

0

f x x 

2 0

8

      2

  3

0

13 d 2

f x x

0

 1  2  3

8

3

   



1 3 16 3

a b

c

 

 

  

1 3

         

2 2

1 1

ln 2 3 ln 7 ln 5 ln

dx

x

2 2

1 1

ln 3 2 ln 4 ln1 ln 2

dx

x

Trang 13

Câu 46 Chọn A

; do đó

Câu 48

2

2 0 0

5

dx

x

0 0

2

ln

e e

3

3 0 0

ln 2 ln 5 ln 2 ln

x

x

Trang 14

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các rường ĐH và HP danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, iếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình oán Nâng Cao, oán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, in Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 18/04/2021, 09:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w