1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

mot so bai hoa vo co trong de thi dai hoc

6 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 16,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đó ta cho 64(g) hỗn hợp này vào dung dịch HNO3 dư sau phản ứng thu được hỗn hợp khí gồm một khí hoá nâu ngoài không khí và một khí gây cười và một dung dịch A(trong dung dịch A có mộ[r]

Trang 1

HỐ VƠ CƠ TRONG

ĐỀ THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Câu1: Một loại quặng bơxit cĩ chứa 60% Al 2 O 3 Người ta sản xuất nhơm từ 2,125 tấn quặng bơxit đĩ bằng phương pháp điện phân nĩng chảy Al oxit thu

được 0,54 tấn nhơm Vậy h% của quá trình sản xuất Al là:

Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hoá trị (II)

vào dung dịch HCl thì thu được 2,24 lít khí H 2 (đo ở đktc) Nếu chỉ dùng 2,4 gam kim loại hoá trị (II) cho vào dung dịch HCl thì dùng không hết 500ml dung dịch HCl 1M Kim loại hoá trị (II) là kim loại nào sau đây?.

Câu 3: Hịa tan hồn tồn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dd

HNO 3 thu được hỗn hợp khí X gồm NO và NO 2 cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 2:3 Vậy thể tích hỗn hợp khí X (ở đktc) là:

A 1,369 lít B 2,737 lít C 2,224 lít D 3,373 lít

Câu 4: Cho hỗn hợp FeS và FeCO 3 tác dụng hết với dd HCl thu được hỗn hợp khí H 2 S và CO 2 Biết tỷ khối hơi của hỗn hợp khí này so với H 2 bằng 20,75 Vậy

% FeS theo khối lượng trong hỗn hợp ban đầu bằng:

Câu 5: Đốt cháy Al trong bình chứa khí clo, sau khi phản ứng kết thúc thấy khối

lượng của chất rắn tăng thêm 4,26 gam Vậy khối lượng của Al đã tham gia phản ứng là:

A 1,08 gam B 3,24 gam C 0,86 gam D 1,62 gam

Câu 6: Cho m gam Nhơm phản ứng hết với dung dịch axít HNO 3 thu được 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và N 2 O cĩ tỉ khối hơi so với hiđrơ bằng 19,2 Khối lượng m là:

21,6 g.

Câu 7: Để 56(g) Fe ngồi khơng khí sau một thời gian ta thu được 64(g) một

hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 Sau đĩ ta cho 64(g) hỗn hợp này vào dung dịch HNO 3 dư sau phản ứng thu được hỗn hợp khí gồm một khí hố nâu ngồi khơng khí và một khí gây cười và một dung dịch A(trong dung dịch A cĩ một muối duy nhất) Biết tỷ lệ về thể tích khí hố nâu ngồi khơng khí đối với khí gây cười là 2 : 1,75 Tính thể tích hỗn hợp khí sinh ra biết các khí đo đktc

A 8,4 lít ; B 16,8 lít; C 25,2 lít; D 4,2 lít.

Câu 8 Khuấy 7,85 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Al vào 100 ml dd gồm FeCl 2

1M và CuCl 2 0,75M thì thấy PƯ vừa đủ với nhau Vì vậy % khối lượng của Al trong hỗn hợp là: (Zn=65, Al=27)

A.17,2% B 12,7% C 27,1%.

D 21,7%

Câu 9 Cho bột nhơm Al dư vào 100ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH) 2

0,05M Khi phản ứng kết thúc thể tích khí H 2 bay ra ở đktc là:

A 0,672 lit B 0,448 lít C 0,336 lit.

D 0,224 lit.

Trang 2

Câu 10 Hoà tan 11,6 g oxit sắt vào dd H 2 SO 4 loãng dư được dd X Cho X tác dụng với dd KMnO 4 0,1M thì cần vừa đủ 100ml Oxit sắt đem hoà tan là: (Fe=56, O=16)

A Fe 3 O 4 B Fe 2 O 3 C FeO D Hỗn hợp FeO, Fe 3 O 4

Câu 11 Cho 6,72 lít khí CO 2 đktc hấp thụ hòan tòan vào V ml dd Ba(OH) 2

0,9M, thu được m gam kết tủa và dd chứa 19,425 g một muối cácbonat Giá trị m là: (C=12, Ba=137, H=1, O=16)

A.255ml B 250ml C 252ml.

D 522ml.

Câu 12 Cho m gam Na vào 200 gam dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3 1,71% Phản ứng kết thúc thu được 0,01mol Al(OH) 3 kết tủa Tính m?

A 0,69 B 0,69 hoặc 1,61 C 0,69 hoặc 1,15 D 1,61

Câu 13 Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HNO 3 dư thu được sản phẩm khử gồm 0,03 mol NO 2 và 0,02 mol NO Tính m

Câu 14 Thể tích dung dịch HNO 3 0,1M tối thiểu để hoà tan hết 1,68 gam Fe cho sản phẩm khử NO duy nhất là

Câu 15 Khử hoàn toàn 16 gam một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sau phản

ứng thấy khối lượng khí tăng thêm 4,8 gam CTPT của oxit là:

A Fe 2 O 3 B Fe 3 O 4 C FeO D Không xác định được

Câu 16 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 0,05 mol Fe 2 O 3 trong dung dịch HNO 3 Dung dịch sau phản ứng cho tác dung với dung dịch NaOH dư Lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn A Khối lượng chất rắn A thu được là:

Câu 17: Để m gam phôi sắt ngoài không khí, sau 1 thời gian Fe bị oxi hoá thành

hỗn hợp X gồm 4 chất rắn có khối lượng 27,2 gam Hoà tan vừa hết X trong 300

ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l thấy thoát ra 3,36 lít H 2 (đktc) và dung dịch Y Cho tiếp dung dịch HNO 3 tới dư vào dung dịch Y được dung dịch Z chứa hỗn hợp FeCl 3 , Fe(NO 3 ) 3 , HNO 3 dư và có 2,24 lít NO duy nhất thoát ra (đktc) Giá trị của m và a lần lượt là:

A 16,8 gam và 2M B 16,8 gam và 3M C 22,4 gam và 2M D 22,4 gam và

3M

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,002 mol FeS 2 và 0,003 mol FeS vào lượng H 2 SO 4 đặc nóng dư thu được khí X Hấp thụ X bằng lượng vừa đủ Vml dung dịch KMnO 4 0,05M V có giá trị là:

Câu 19: Cho a gam Fe 3 O 4 tác dụng vừa đủ với 1 lượng dung dịch HNO 3 sao phản ứng thu được dung dịch X Cho HCl dư vào dung dịch X thì dung dịch thu được hòa tan được tối đa 17,28g Cu Tính a:

Câu 20: Để loại bỏ khí clo gây độc trong phòng thí nghiệm người ta sử dụng

chất nào sau đây:

Trang 3

A Ca(OH) 2 B NH 3 C AgNO 3 D H 2

Câu 21: Hòa tan 13,68 gam muối MSO 4 vào nước được dung dịch X Điện phân

X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là

A 4,480. B 3,920 C 1,680 D 4,788.

Hướng dẫn:

Điện phân trong thời gian t giây thu được 0,035 mol khí vậy 2t giây ta sẽ thu được 0,035.2=0,07 mol khí, nhưng thực tế ta thu được 0,1245 mol khí, sự chênh lệch số mol đó là do điện phân nước tạo khí H2

→ nH2 = 0,1245 – 0,07 = 0,0545

H2O → H2 + 1/2O2

0,0545 0,02725

→ nO2 tạo ra do muối điện phân = 0,07 – 0,02725 = 0,04275

MSO4 + H2O → M + H2SO4 + 1/2O2

0,0855 -0,04275

→ M muối = 13,68/0,0855 = 160 → M = 64

→ m Cu tính theo t giây là mCu = 2.0.035.64 = 4,480 gam

Câu 22: Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3

với một lượng dung dịch HNO 3 Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO 2 (không có sản phẩm khử khác của N +5 ) Biết lượng HNO 3 đã phản ứng là 44,1 gam Giá trị của

m là

A 44,8 B 40,5 C 33,6 D 50,4.

Hướng dẫn:

→ khối lượng Fe = 0,3m gam và khối lượng Cu = 0,7m gam

Sau phản ứng còn 0,75m gam → Fe chỉ phản ứng 0,25m gam; Fe dư vậy sau phản ứng chỉ thu được muối Fe 2+

Fe → Fe(NO3)2

0,25m/56

nHNO3 = 0,7 ; n(NO + NO2) = 0,25

Fe(NO3)2 = 0,25m/56

Áp dụng bảo toàn nguyên tố N : nN/muối = nN/axit – nN/khí

↔ 2(0,25m/56) = 0,7 – 0,25

Câu 23: Cho 0,87 gam hh gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dd H 2 SO 4

0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có

448 ml khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO 3 , khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dd là

A 0,224 lít và 3,750 gam B 0,112 lít và 3,750 gam.

C 0,112 lít và 3,865 gam. D 0,224 lít và 3,865 gam.

Hướng dẫn:

n H2SO4 = 0,03 → nH + = 0,06

Trang 4

n H2 = 0,448/22,4 = 0,02

n Cu = 0,32/64 = 0,005

n NaNO3 = 0,005

Fe + 2H + → Fe 2+ + H2

x -2x -x -x

Al + 3H + → Al 3+ + 3/2H2

y -3y -y -3/2y

Ta cú : x + 3/2y = 0,02 (1) và 56x + 27y = 0,87 – 0,32 = 0,55 (2)

(1)v(2) → x = 0,005 v y = 0,01

Dung dịch sau pứ cú : nFe 2+ = 0,005 và nH + cũn lại = 0,06 – 2x – 3y = 0,06 –

2.0,005 – 3.0,01 = 0,02

3Fe 2+ + 4H + + NO3 - → 3Fe 3+ + NO + 2H2O

0,005 -1/150 -0,005/3 -0,005/3

→ n H + cũn = 0,02 – 1/150 = 1/75 ; n NO3 - = 0,005 – 0,005/3 = 1/300

3Cu + 8H + + 2NO3 - → 3Cu 2+ + 2NO + 4H2O

0,005 -1/75 1/300 -1/300

Sau phản ứng H + và NO3 - hết

→ n NO = 0,005/3 + 1/300 = 0,005 → V NO = 0,005.22,4 = 0,112 lớt

m muối = m cỏc kim loại ban đầu + m SO4 2- + m Na + = 0,87 + 0,03.96 +

0,005.23 = 3,865gam.

Câu 24

: Dung dịch A gồm 5 ion : Mg

2+ ; Ca 2+ ; Ba 2+ ; 0,1 mol Cl - ; 0,2 mol NO 3 - Thêm

từ từ dung dịch K 2 CO 3 1M vào dung dịch A đến khi đợc lợng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch K 2 CO 3 cho vào là :

Câu 25 Đem ôxi hóa hoàn toàn 11,2 lit SO 2 (đktc) rồi hoà tan toàn bộ sản phẩm 210

gam dung dịch H 2 SO 4 10% thu đợc dung dịch A Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A ?

Cõu 26: X là dung dịch Na[Al(OH) 4 ] Cho từ từ đến dư cỏc dung dịch sau đõy

vào dung dịch X: AlCl 3 , NaHSO 4 , HCl, BaCl 2 , khớ CO 2 Số trường hợp thu được

kết tủa sau phản ứng là:

Cõu 27: Khử hoàn toàn m gam oxit M x O y cần vừa đủ 10,752 lớt H 2 (đktc) thu

được 20,16g kim loại M Cho toàn bộ lượng kim loại này tỏc dụng với dung dịch

HNO 3 loóng dư thu được 8,064 lớt NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Cụng

thức của M x O y là:

Đỏp ỏn.nO=0,48, M=20,16/nNO*3/n=56, nFe=0,36, x:y=0,36:0,48=B

Cõu 28: Cho 7,1g hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm X và 1 kim loại kiềm thổ Y tỏc

dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loóng thu được 5,6 lớt khớ (đktc) Hai kim

loại X và Y lần lượt là:

Cõu 29: Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C 2 H 4 , C 3 H 6 , C 4 H 8 thu được 1,68

lớt khớ CO 2 (đktc).Giỏ trị của m là:

Trang 5

A 0,4 B 0,6 C 0,3 D 0,5

Cõu 30: Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08 M và H 2 SO 4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH) 2 x M Thu m gam kết tủa và 500ml dung dịch cú pH = 12 Giỏ trị của m và x lần lượt là:

A 1,165g và 0,04M B 1,165g và 0,04M C 0,5825g và 0,03M D 0,5825

và 0,06M

Cõu 31: Thể tớch dung dịch Br 2 0,5M cần dựng để oxi húa hết 200 ml dung dịch CrBr 3 1M là:

Cõu 32 : Cho một miếng sắt vào cốc đựng dung dịch H 2 SO 4 loãng, bọt khí H 2 sẽ bay ra nhanh hơn khi thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau:

Al 2 (SO 4 ) 3

Câu 33: Cho 0,45 lit dd HCl 1M vào 0,2 lit dd Ba(AlO 2 ) 2 y mol/lit,sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc 3,9 gam kết tủa.y có giá trị là:

A 0,375 B 0,125 C 0,375 hoặc 0,125 D 0,25 Cõu 34: Hấp thụ hoàn toàn 13,44 lớt CO 2 ( đktc) bằng 500 ml dung dịch NaOH

aM thu được dung dịch X Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào X ,cú 1,12 lớt khớ ( đktc) thoỏt ra Giỏ trị của a là:

Cõu 35 Cho bột nhụm Al dư vào 100ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH) 2

0,05M Khi phản ứng kết thỳc thể tớch khớ H 2 bay ra ở đktc là:

A 0,672 lit B 0,448 lớt C 0,336 lit.

D 0,224 lit.

Cõu 36 Hoà tan 11,6 g oxit sắt vào dd H 2 SO 4 loóng dư được dd X Cho X tỏc dụng với dd KMnO 4 0,1M thỡ cần vừa đủ 100ml Oxit sắt đem hoà tan là: (Fe=56, O=16)

A Fe 3 O 4 B Fe 2 O 3 C FeO D Hỗn hợp FeO, Fe 3 O 4

Cõu 37 Khi lấy 14,25 gam muối clorua của 1 kim loại chỉ cú húa trị II và một

lượng muối nitrat của kim loại đú với sốmol như nhau thấy khối lượng khỏc nhau 7,95gam Cụng thức của 2 muối là

A SrCl 2 và Sr(NO 3 ) 2 B CaCl 2 và Ca(NO 3 ) 2

C MgCl 2 và Mg(NO 3 ) 2 D BaCl 2 và Ba(NO 3 ) 2

Cõu 38 Hoà tan hoàn toàn 13,92 gam Fe 3 O 4 bằng dung dịch HNO 3 thu được 448ml (đktc) một chất khớ X ( sản phẩm khử duy nhất) X là

Cõu 39 Cho a gam nhụm kim loại tỏc dụng hết với dung dịch HNO 3 loóng thỡ thu được 0,986 lớt hỗn hợp khớ X, gồm N 2 O và NO ở đktc, tỷ khối của X so với hiđro bằng 18,5 Tỡm giỏ trị của a.

A 1,98 gam B 1,89 gam C 18,9 gam D 19,8 gam

Cõu 40 Cho 4,48 lớt CO (đktc) tỏc dụng với FeO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng

thu được chất rắn A cú khối lượng bộ hơn 1,6 gam so với khối lượng FeO ban đầu Xỏc định lượng sắt thu được và thành phần phần trăm theo thể tớch của hỗn hợp CO, CO 2 thu được.

A 11,2 gam Fe; 40%CO; 60% CO 2 B 5,6 gam Fe; 50%CO; 50%

CO 2

Trang 6

C 5,6 gam Fe; 60%CO; 40% CO 2 D 2,8 gam Fe; 75%CO; 25%

CO 2

Câu 41 Khi lấy 14,25 gam muối clorua của 1 kim loại chỉ có hóa trị II và một

lượng muối nitrat của kim loại đó với sốmol như nhau thấy khối lượng khác nhau 7,95gam Công thức của 2 muối là

Ca(NO3)2

Ba(NO3)2

Câu 42 Hoà tan hoàn toàn 13,92 gam Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 thu được 448ml (đktc) một chất khí X ( sản phẩm khử duy nhất) X là

Câu 43 Để bảo quản dung dịch Fe2(SO4)3 không bị thuỷ phân, người ta thường cho vào dung dịch ít giọt

Câu 44 Để tách nhanh Al2O3 ra khỏi hỗn hợp Al2O3 và CuO mà không làm thay đổi khối lượng có thể dùng

NaOH

Câu 45: Điện phân 500 ml dung dịch 0,1M trong thời gian 16 phút 5 giây với các

điện cực trơ, cường độ dòng điện 2 A Nồng độ dung dịch CuSO 4 bằng bao

nhiêu? (nếu coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể).

A 0,05 M B 0,08 M C 0,042 M D 0,06 M

Câu 46: Hòa tan 12 gam hỗn hợp Al 2 O 3 và Al trong NaOH dư thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng thêm 11,4 gam Khôi lượng Al 2 O 3 và Al trong hỗn hợp ban đầu là:

A 2 gam và 10 gam B 3,4 gam và 8,6 gam

C 1,2 gam và 10,8 gam D 4,6 gam và 7,4 gam

Câu 47: Hòa tan 3,04 gam hỗn hợp kim loại sắt và đồng trong dung dịch HNO 3

loãng, thu được 0,896 lít khí duy nhất(đo ở đktc) Xác định thành phần trăm khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp?

A %Fe = 48,8%; %Cu = 51,2% B %Fe = 36,8%; %Cu = 63,2%

C %Fe = 58,6%; %Cu = 41,4% D %Fe = 65,4%; %Cu = 34,6%

Câu 48: Cho 15,6 gam hỗn hợp A gồm bột Al và Al 2 O 3 tác dụng vừa đủ với 200

ml dung dịch KOH nồng độ 2M hãy cho biết khối lượng của từng chất trong hỗn hợp A?

A 5,4 gam Al và 10,2 gam Al 2 O 3 B 2,7 gam Al và 12,9 gam Al 2 O 3

C 7,1 gam Al và 8,5 gam Al 2 O 3 D.8,1 gam Al và 7,5 gam Al 2 O 3

Câu 49: Có các dung dịch Al(NO 3 ) 3 , MgCl 2 , FeCl 3 , NaNO 3 , NH 4 NO 3 Hỏi phải dùng ít nhất bao nhiêu thuốc thử để nhận biết được các dung dịch trên?

A Không dùng thêm thuốc thử B 1 C 2 D.3

Ngày đăng: 23/05/2021, 17:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w