Với mong muốn giúp các bạn có thêm tài liệu ôn tập thật tốt trong kì thi sắp tới. TaiLieu.VN xin gửi đến các bạn Đề thi kết thúc học phần học kì 1 môn Cơ sở lý thuyết Hóa vô cơ năm 2019-2020 có đáp án - Trường ĐH Đồng Tháp. Vận dụng kiến thức và kỹ năng của bản thân để thử sức mình với đề thi nhé! Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kì thi.
Trang 1
tuy, —
(Để thi gôm có 2 trang)
DE THI KET THUC MON HOC
Môn học: Cơ sở lý thuyết Hóa vô cơ, Mã môn: CH4007
Hoc kì: Thu (HKT), năm học: 2019 — 2020
Ngành/khối ngành: ĐHSHOA17A
Hình thức thi: tự luận; thời gian: 90 phút
Câu 1 (1,5 điểm)
lon MỸ” có phân lớp ngoài cùng là 3đ
a Xác định điện tích hạt nhân Z của M
b Xác định cấu hình electron của M, chu kỳ và nhóm
c Electron cuối cùng điền vào orbital 3đ của ion M** ứng với những giá trị nào của bộ
bôn sô lượng tử
Câu 2 (1,0 điểm)
Gọi tên các hợp chất sau theo danh pháp IUPAC
a HClay b HCIO; c H;SO¿
d BaO;
¡.MgCO; k KHCO;
Câu 3 (1,5 điểm)
Vận dụng thuyết VSEPR, giải thích cấu trúc hình học của HO, SFạ, PClạ Cho biết:
H(Z=1),N(Z=7), O (Z=8), P (Z= 15), CI(Z= 17)
Câu 4 (1,5 điểm)
Hãy xây dựng chu trinh Born — Haber cho tinh thé FeO¿ và tính năng lượng hình
thành mạng lưới từ các đữ liệu nhiệt động sau:
- Nhiệt tạo thành tinh thể FeO, AH} (FeO), la -276 kJ/mol
- Năng lượng nguyên tử hóa Fe, A772, là +406 kJ/mol
- Năng lượng phân ly liên kết, AH”,, là +494 kJ/mol
- Năng lượng ion hóa thứ nhất và thứ 2 của Fe lần lượt là +762,5 kJ/mol và +1562
kJ/mol
- Ái lực electron thứ nhất và thứ hai của O lần luot 1a -141 kJ/mol va +798 kJ/mol
Câu 5 (1,5 điểm)
Trên cơ sở lý thuyết orbital phân tử (MO) hãy:
a Xây dựng giản đồ MO cho phân tử CO
Trang 1/2
Trang 2b Từ cấu hình electron của phân tử CO, hãy viết cầu hình electron cho các ion CƠ và
CO"
c Tính số liên kết và cho biết thứ tự độ bền của CO", CO và CO",
Cho biết: C (Z = 6), O (Z.= 8), Xc <Xo
Câu 6 (1,5 điểm)
a Cân bằng phương trình phản ứng oxy hoá — khử sau bằng phương pháp thăng bằng
số oxy hoá (có viết bán phản ứng)
a)) CuFeS, + Op —> Cu¿S + Fe,03 + SO,
a) Fe,Oy + H;SO¿ —* Fe,(SO4)3 + SO, + HạO
3) Na,SO3 * KMnO¿ vn H;SO¿ —> NazSO¿ :È MnSO, + K;SO¿ + HO
b Cân bằng phương trình phản ứng oxy hoá — khử sau bằng phương pháp ion — electron (có viết bán phản ứng)
bj) AI + CrạO¿” + HỶ — AI” + Cr'! + HạO
b2) Zn + NO; + OH’ — ZnO,” + NHạ + HạO
b;) Fe?" + MnO¿ + HỶ —› Fe)" + Mn?' + H;ạO
Câu 7 (1,5 điểm)
Một pin được tạo ra từ 2 điện cực có cặp oxy hoá/khử (với dây dẫn bằng kim loại
platinum) tương ứng là Fe”/Fe” với [Fe*"] = 1 M; [Fe”"] = 0,1M và cặp MnO/ ,H”/MnÈ?
với [Mn”]= 10M, [MnO¿ ]= 10M, [H"]= 10M (à H,SO,) Hay:
a Viết sơ đồ pin điện (có giải thích chi tiết)
b Viết phương trình phản ứng xảy ra ở mỗi điện cực và toàn mạch khi pin hoạt động
c Tính sức điện động của pin
Cho biết E°„.„ =+0,771V; E° =+1,507 V s
Ghỉ chú: Học viên không được sử dụng tài liệu khi làm bài
Trang 2/2
Trang 3_ ĐỂI TRƯỜNG DAI HOC DONG THAP
(Đề án gôm có 2 trang)
ĐÁP ÁN - ĐÈ THỊ KÉT THÚC MÔN HỌC
Môn học: Cơ sở lý thuyết Hóa vô co, Mã môn: CH4007
Hoc ki: Thu (HKI), nam học: 2019 — 2020
Ngành/khối ngành: ĐHSHOA17A
Điểm |
1 L?- |MŒ⁄=26): 1sˆ2sˆ2p"3s”3p53d54s”; Chu kỳ 4, nhóm VIIIB c._| 0,50 đ
Electron cuôi cùng của 3d” có n= 3, 1= 2, mị = +2 và mạ =+1/2 0,50 đ
Tổng | 1,5 đ
b._ | HCIO3: acid chloric
c._| H)SOy,: acid sulfuric
d._| BaOs: barium peroxide
e._| CuyO: copper(I) oxide
g._| KCIO,: potassium perchlorate
h._| NaHSO,: sodium hydrogensulfate
i._| MgCO;: magnesium carbonate
k._| KHCOs: potassium hydrogen carbonate
Tổng | 1,0 đ
- HạO: O — lai héa sp*: chit V
3 - SE: S — lai hóa sp d”: bát diện
- PCI;: P — lai hóa sp”d: chóp tam giác
Tổng | 1,5 đ
- Xây dựng chu trình Born — Haber cho phân tử FeOạ; từ F €› và Ôzqøo | 1,0 đ
Tổng | 1,5 đ
- Cấu hình electron của C, O
- Vẽ sơ đồ MO cho phân tử CO
- Cầu hình electron của phân tử CO: G2.02.11=1702
- ĐBLK =(8- 2)/2 =3
- Phân tử CO không còn electron —› nghịch từ
5 - Cấu hình electron của CO”: G2,0,,12717027 0,25 đ
- Cấu hình electron của CO”: 03,03,11, 1,0,
ĐBLK (CO”) =(7—2)⁄/2=2,5
Thứ tự độ bền liên kết: CO > CO* = CO“
Tổng | 1,5đ |
Trang 1/2
Trang 4
a a)) 4CuFeS, + 90, = 2Cu.S + 2Fe;O; § 6SO, 0,75 d
q;) 2F e,Oy + (6x-2y)H,SO, > xFe(SO,4)3 + (3x-2y)SO; + (6x—
2y)H,O
a3) 5Na,SO3 + 2KMnO¿ + 3H;SO¿ —› SNa;SO¿ + 2MnSO/ + Kạ§O, +
b | bj) 2Al + Cr,0, + 14H” —› 2AI” +2Cr” + 7HạO 0,75 đ
bz) 4Zn + NO; + 70H — 4ZnO;” + NH; + 2HạO
b;) 5Fe”” + MnO, + 8H” —› SFe”" + Mn?" + 4H,O
Tổng | 1,5 đ
Fe?" + le —› Fe?
; 0,059 |Fe” 0,059 1
ere Ero ine + lee hề = 0/771+ i 807 = +0,83V
MnO,’ + 8H” + 5e > Mn?*+ 4H;O
Eno T/MHPE — Eno - at Mint logs [Mn? |
-2 -3\8
= 1,507 + oS tog =+1,2474V
So sánh E°(MnO¿/Mn?°) > E°(Fe?†/Fe?!)
7 Tính oxy hoá của MnO, > Fe** > Cặp MnO¿/Mn”” là cực (Œ)ở
bên phải
Tính khử của Mn”” < Fe? — Cap Fe**/Fe”* 1a cuc (-) ở bên trái
Sơ đồ pin là
()PFe 'sy(1M), Fe” (aq)(0,1M)|MnO4'taq)(107M), Mn”u(10'M), | 0,25 4
H¿ø(10M)|Pt Œ)
Cực (+): MnO¿ + 8H” + 5e — Mn”” + 4H;O Cực (-): Fe?" - le Fe**
Phản ứng xảy ra trong pin
MnO, + 8H" + 5Fe”” —› 5Fe* + Mn?* + 4H,0
En = Ey ~ B= E, —E, = Ey yes ~ Epoejps = 1,246 —0,830 = 0,416V
Tổng | 1,5 đ
Người giới thiệu
—=s=————— -
WMA
TS Bùi Văn Thắng
Trang 2/2