1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dạng bài sơ đồ chuyển hóa vô cơ

11 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 621,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề Ôn Tập Hóa Học thi THPT Quốc Gia. Tuyển tập Top 500 đề ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2021 được các ThầyCô biên soạn công phu, cực sát đề chính thức giúp bạn ôn luyện môn Hóa học thi THPT Quốc gia đạt kết quả cao.

Trang 1

1999 CÂU HỎI LÝ THUYẾT HÓA – PHẦN 2: HÓA VÔ CƠ LỚP 12

DẠNG BÀI SƠ ĐỒ CHUYỂN HÓA VÔ CƠ



Tài liệu dành tặng nhóm LIVE VIP (Biên soạn Thầy Phạm Thắng + Cô Linh Hương)

Để đảm bảo quyền lợi, các em không chia sẻ file ra bên ngoài nhé!!!

Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X CO 2H O 2 Y NaOH X Công thức cấu tạo của X là:

Từ sơ đồ chuyển hóa ta thấy X là muối trung hòa Vậy chọn đáp án B

Câu 2: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

(1) X1 + H2O dpcmn X2 + X3 + H2 (2) X2 + X4  BaCO3 + K2CO3 + H2O

Các chất X2; X4 lần lượt là:

A NaOH; Ba(HCO3)2 B KOH; Ba(HCO3)2 C KHCO3; Ba(OH)2 D NaHCO3; Ba(OH)2

Từ phản ứng (1) suy ra X1 là muối clorua của kim loại kiềm hoặc kiềm thổ Vậy X2 là dung dịch bazo  loại đáp án C và D

Từ phương trình (2) suy ra X2 chỉ có thể là KOH

Câu 3: Cho sơ đồ:

Al Al (SO )  Al(OH)  Ba[Al(OH) ]  Al(OH) Al O Al

Các dung dịch X, Y, Z, E và điều kiện (1); (2) lần lượt là:

A H2SO4 đặc nguội; NaOH; Ba(OH)2; HCl; to; điện phân nóng chảy

B H2SO4 loãng, NaOH đủ, Ba(OH)2; HCl; to; điện phân nóng chảy

C H2SO4 loãng; NaOH dư; Ba(OH)2; HCl; to; điện phân nóng chảy

D H2SO4 đặc nóng, NaOH dư; Ba(OH)2; HCl; to; điện phân nóng chảy

Từ sơ đồ ta thấy: X là H2SO4 loãng hoặc H2SO4 đặc nóng  loại A

Lại thấy Y là NaOH đủ loại C và D

Câu 4: Cho các phản ứng sau:

(1) H2S + O2 dư  khí X + H2O

(2) NH3 + O2  khí Y + H2O

(3) NH4NO3 + HClloãng  khí Z + NH4Cl + H2O

Các chất khí X, Y, Z lần lượt là:

A SO2; NO; CO2 B SO3; N2; CO2 C SO2; N2; NH3 D SO3; NO; NH3

Từ phản ứng (1) suy ra X là SO2  loại B và D

Từ phản ứng (2) suy ra Y là N2  Chọn C

Trang 2

Câu 5: Từ 2 muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

(1) X  X1 + CO2 (3) X1 + H2O  X2

(2) X2 + Y  X + Y1 + H2O (4) X2 + 2Y  X + Y2 + 2H2O

Hai muối X, Y lần lượt là:

A CaCO3; NaHSO4 B BaCO3; Na2CO3 C CaCO3; NaHCO3 D MgCO3; NaHCO3

Từ phương trình (1) X là muối cabonat không tan và X1 là oxit bazo Kết hợp với phản ứng (3) suy ra X không thể là MgCO3  loại D

Lại thấy X2 thu được là dung dịch bazo Từ phản ứng (2) và (4) suy ra Y là muối axit

 loại B

Mà từ X2 thu được X nên chỉ có đáp án C phù hợp

Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa: P2O5  KOH X H PO3 4 Y KOH Z

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A K3PO4; K2HPO4; KH2PO4 B KH2PO4, K2HPO4; K3PO4

C K3PO4; KH2PO4; K2HPO4 D KH2PO4; K3PO4; K2HPO4

Từ sơ đồ chuyển hóa ta thấy X có khả năng phản ứng được với H3PO4  X chỉ có thể là

K3PO4 hoặc K2HPO4

 loại B và D

Lại thấy khi Y phản ứng với KOH sinh ra Z nên số nguyên tử H trong Z ít hơn Y Vậy chỉ có đáp án C phù hợp

Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl  X  NaHCO3  Y  NaNO3 X và Y có thể là:

A NaOH và NaClO B Na2CO3 và NaClO C NaClO3 và Na2CO3 D NaOH và Na2CO3

Từ sơ đồ ta thấy X có thể là NaOH hoặc Na2CO3  loại C

Nếu X là Na2CO3 thì không thể thu được X từ NaCl nên X chỉ có thể là NaOH  loại B

Từ NaHCO3 thu được Y nên Y chỉ có thể là Na2CO3

Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CaO X Y Z

CaCl Ca(NO ) CaCO

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A HCl; HNO3; Na2CO3 B Cl2; HNO3; CO2

C HCl; AgNO3; (NH4)2CO3 D Cl2; AgNO3; MgCO3

Theo sơ đồ thì CaO phản ứng với X thu được CaCl2 nên X chỉ có thể là HCl  loại B và D Lại thấy CaCl2 phản ứng với Y thu được Ca(NO3)2 nên Y chỉ có thể là AgNO3  C đúng

Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa giữa các hợp chất của crom:

2 2 4 4 2 4

Cl KOH H SO FeSO H SO KOH

3

Cr(OH)    X   Y   Z   T

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A KCrO2; K2CrO4; K2CrO7; Cr2(SO4)3 C KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4

B K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3 D KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3

Trang 3

Từ sơ đồ suy ra

- X là KCrO2  loại B

- Y là K2CrO4  chỉ có A đúng

Câu 10: Cho 2 muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:

- Dung dịch X + dung dịch Y không xảy ra phản ứng

- Dung dịch X + Cu  không xảy ra phản ứng

- Dung dịch Y + Cu  không xảy ra phản ứng

- Dung dịch X + dung dịch Y + Cu  xảy ra phản ứng

X, Y tương ứng là các muối:

Từ các điều kiện ta thấy: X không phản ứng với Cu  loại C

Lại thấy X + Y + Cu có xảy ra phản ứng nên trong X chứa ion NO3và trong Y chứa H+

 loại D

Mà NaHCO3 không có môi trường axit mạnh  loại B

Câu 11: Cho sơ đồ sau:

Fe  muối X1  muối X2  muối X3  muối X4  muối X5  Fe

Với X1; X2; X3; X4; X5 là các muối của sắt (II) Vậy theo thứ tự X1, X2, X3, X4, X5 lần lượt là:

A FeS; FeCl2; Fe(NO3)2, FeSO4; FeCO3 C FeCO3; Fe(NO3)2; FeS; FeCl2; FeSO4

B Fe(NO3)2; FeCO3; FeSO4; FeS; FeCl2 D Fe(NO3)2; FeCO3; FeCl2; FeSO4; Fe

Do X1; X2; X3; X4; X5 là các muối của sắt (II) nên loại D

Từ X5 thu được Fe nên X5 không thể là FeCO3  loại A

Mà từ Fe thu được muối X1 nên X1 không thể là FeCO3  loại C

Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa: o o

3 FeCl

Fe(NO )    X  Y  Z  Fe(NO )

Chất X và T lần lượt là:

A FeO và NaNO3 B FeO và AgNO3 C Fe2O3 và Cu(NO3)2 D Fe2O3 và AgNO3

Nhiệt phân Fe(NO3)3 thu được X nên X là Fe2O3  loại A và B

Vậy suy ra Y là Fe; Z là FeCl2 và T là AgNO3 dư

Câu 13: Cho sơ đồ: (NH4)2SO4 X NH4Cl Y NH4NO3 Trong sơ đồ X, Y lần lượt là các chất:

A HCl, HNO3 B BaCl2, AgNO3 C CaCl2, HNO3 D HCl, AgNO3

Từ sơ đồ phản ứng suy ra X không thể là HCl  loại A và D

Lại thấy NH4Cl phản ứng với Y thu được NH4NO3 nên Y là AgNO3  B đúng

Trang 4

Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

du

4 NaOH

K Cr O   Cr (SO )  NaCrO   Na CrO

Biết X, Y là các chất vô cơ X, Y lần lượt là:

Từ sơ đồ suy ra X là H2SO4 loãng  loại A và C

Lại thấy từ NaCrO2 thu được NaCrO4 nên Y là dung dịch Br2

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau:

(1) Fe + O2

o t

 A (4) C + NaOH  E + G (2) A + HCl  B + C + H2O (5) D +? +?  E

(3) B + NaOH  D + G (6) E to F +?

Thứ tự của các chất A, D, F lần lượt là:

A Fe2O3; Fe(OH)3; Fe2O3 C Fe3O4; Fe(OH)2; Fe2O3

B Fe3O4; Fe(OH)3; Fe2O3 D Fe2O3; Fe(OH)2; Fe2O3

Từ phản ứng (1) suy ra A là Fe3O4  loại A và D

Từ phản ứng (3); (4) và (5) suy ra D là Fe(OH)2 và E là Fe(OH)3  loại B

Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

A + HCl B + D A + HNO3  E + NO2 + H2O

B + Cl2  F B + NaOH  G + NaCl

E + NaOH  H + NaNO3 G + I + H2O  H 

Các chất A, B, E, F, G, H lần lượt là:

A Cu, CuCl; CuCl2; Cu(NO3)2; Cu(OH); Cu(OH)2

B Fe; FeCl2; Fe(NO3)3; FeCl3; Fe(OH)2; Fe(OH)3

C Fe; FeCl3; FeCl2; Fe(NO3)3; Fe(OH)2; Fe(OH)3

D Tất cả đều sai

Từ sơ đồ ta thấy A phản ứng được với HCl nên loại A  A là Fe  B là FeCl2 và F là FeCl3 loại C

A phản ứng với HNO3 sinh ra E là Fe(NO3)3 nên B đúng

Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng sau: o o

2 2 4

Cl KOH H SO

t HCl, t

4 2 2 7

(NH ) Cr O  X    Y   Z  T

Trong đó X, Y, Z, T đều là các hợp chất khác nhau của crom Chất T là:

A K2Cr2O7 B K2CrO4 C Cr2(SO4)3 D CrSO4

Từ sơ đồ suy ra X là Cr2O3; Y là CrCl3; Z là KCrO4 và T là K2Cr2O7

Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau H O 2 HCl NaOH

X ddX  Y  khí X HNO 3 to

2

Z T H O

   Trong đó X là:

Trang 5

A NH3 B CO2 C SO2 D NO2

Do X phản ứng được với nước sinh ra dung dịch X nên X chỉ có thể là NH3

Câu 19: Cho các chất X, Y, Z, T đều tác dụng với H2SO4 và thỏa mãn sơ đồ sau:

Fe(NO3)2 X  Y  Z  T Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

B FeCl2; Fe(OH)2; FeO; Fe D FeS; Fe2O3; Fe; FeCl3

Do các chất X, Y, Z, T đều tác dụng với H2SO4 nên loại B vì FeCl2 không phản ứng được với

H2SO4 và loại D vì FeCl3 cũng không phản ứng với H2SO4

Lại thấy nếu X là FeS thì không thể điều chế được Fe(OH)2 nên loại A

Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng : Al2(SO4)3  X Y  Al Trong sơ đồ trên, các chất X, Y lần lượt là :

Từ Y thu được Al nên Y chỉ có thể là Al2O3 Chọn D

Câu 21: Cho các sơ đồ phản ứng sau :

(a) X(dư) + Ba(OH)2  Y + Z (b) X + Ba(OH)2 dư  Y + T + H2O

Biết chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Hai chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X ?

B Al(NO3)3; Al2(SO4)3 D AlCl3 ; Al(NO3)3

Do Y phản ứng được với H2SO4 loãng nên Y chỉ có thể là Al(OH)3

Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng sau :

o 3

2 2 2 4 NH

CO (du ) H O H SO

Biết X1, X2, X3, X4, X5 đều là các hợp chất của nhôm Các chất X1 và X5 lần lượt là :

A AlCl3 VÀ Al2O3 B Al(NO3)3 và Al C Al2O3 và Al D Al2(SO4)3 và Al2O3

Từ sơ đồ ta thấy X2 là NaAlO2 ; X3 là Al(OH)3 Vậy X5 là Al2O3  loại B và C

Mà X4 là Al2(SO4) nên X1 chỉ có thể là AlCl3

Câu 23: Cho kim loại M và các chất X,Y, Z thỏa mãn sơ đồ sau :

o

Cl ,t Ba(OH) du CO (du) H O

Chất X và Z lần lượt là :

A AlCl3 và Al(OH)3 B AlCl3 và BaCO3 C CrCl3 và BaCO3 D FeCl3 và Fe(OH)3

Từ sơ đồ ta thấy Y + CO2 + H2O thu được Z nên Y không thể là Fe(OH)3 Mà CO2 dùng dư nên Z không thể là BaCO3 Vậy chỉ có đáp án A phù hợp

Câu 24: Cho kim loại M và các hợp chất X, Y, Z thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau :

(1) 2M + 3Cl2

o t

 2MCl3 (3) 2M + 2X + 2H2O  2Y + 3H2

Trang 6

(2) 2M + 6HCl  2MCl3 +3H2 (4) Y + CO2 + 2H2O  Z + KHCO3

Các chất X, Y, Z lần lượt là :

Từ phương trình (1) và (2) suy ra M là Al

Từ phương trình (3) suy ra X là NaOH hoặc KOH và muối Y thu được là muối aluminat của natri hoặc kali

Từ phương trình 4 ta thấy khi Y phản ứng với CO2 và H2O thu được muối KHCO3 nên Y là KAlO2 Vậy X là KOH và Z là Al(OH)3

Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng sau :

(1) R + 2HCl loãng to RCl2 + H2 (3) R(OH)3 + NaOH loãng NaRO2 +2H2O

(2) R + 3Cl2

o t

Kim loại R là :

A Cr B Mg D Fe D Al

Từ phương trình (1) và (2) suy ra R là Cr hoặc Fe

Lại thấy từ phương trình (3) suy ra R là Cr

Câu 26: Cho sơ đồ các phản ứng:

(1) X + CO2 → Y (2) 2X + CO2 → Z + H2O

(3) Y + T → Q + X + H2O (4) 2Y + T → Q + Z + 2H2O

Hai chất X và T tương ứng là:

A NaOH, Ca(OH)2 B Ca(OH)2, Na2CO3 C NaOH, NaHCO3 D Ca(OH)2, NaOH

Từ tỉ lệ các chất trong phương trình (1) và (2) suy ra X là NaOH  loại B và D

Vậy Y là NaHCO3 và Z là Na2CO3

Từ phương trình (3) và (4) suy ra T là Ca(OH)2

Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

NaOH Fe(OH)  Fe (SO )  BaSO

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:

A FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 B FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2

C FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2 D FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2

Ta thấy NaOH + X thu được Fe(OH)2 nên X là FeCl2  loại B và D

Lại thấy Fe(OH)2 + Y thu được Fe2(SO4)3 nên Y chỉ có thể là H2SO4 đặc, nóng  chọn A

Câu 28: Cho sơ đồ các phản ứng sau:

a) X1 + H2O X2 + X3 + H2

b) X2 + X4  BaCO3 + K2CO3 + H2O

Trang 7

c) X2 + X3 X1 + X5 + H2O

d) X4 + X6 BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O

Các chất X5 và X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là :

A Ba(HCO3)2 và KHSO4 B Ba(HCO3)2 và H2SO4

Từ phương trình (a) và (b) suy ra X2 là KOH ; X4 là Ba(HCO3)2 và X1 là KCl ; X3 là Cl2

Từ phương trình (c ) suy ra X5 là KClO

Từ phương trình (d) suy ra X6 là KHSO4

Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng sau:

(a) Fe + X1 → FeSO4 + X2 + H2

(b) X1 + X3 → X2 + H2O

Biết rằng X1, X2, X3 là các hợp chất của natri Chất X2 là:

Từ phản ứng (a) ta thấy Fe phản ứng với X1 thu được H2 nên X1 chứa H+ Mặt khác lại thu được 1 hợp chất của natri là X2 nên X1 chỉ có thể là NaHSO4 X2 là Na2SO4

Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng sau:

o

Cl ,t NaOH Br NaOH BaCl

Cr  X   Y    Z  T

Nhận xét nào sau đây sai?

A Trong phản ứng tạo Z, Y đóng vai trò chất khử

C Z có thể tác dụng với dung dịch HCl

B T là kết tủa màu trắng

D Chất X vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

Từ phản ứng ta thấy X lầ CrCl3; Y là NaCrO2; Z là Na2CrO4 và T là BaCrO4 – kết tủa màu vàng

Câu 31: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: KOHdu FeSO4 H 2SO4 KOH

3

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A K2Cr2O7, CrSO4, KCrO2 C K2CrO4, Cr2(SO4)3, KCrO2

B K2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3 D K2Cr2O7; Cr2(SO4)3; Cr(OH)3

Từ sơ đồ chuyển hóa suy ra X là K2CrO4; Y là Cr2(SO4)3 và Z là KCrO2

Câu 32: Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:

2 2 2

2

NaCl   ®iÖn ph©n dung dÞch X  Y   Z   T  CuCl

mµng ng¨n

Hai chất X, T lần lượt là :

A NaOH, Fe(OH)3 B Cl2, FeCl2 C NaOH, FeCl3 D Cl2, FeCl3

Từ sơ đồ phản ứng suy ra X là NaOH ; Y là Fe(OH)2 ; Z là Fe(OH)3 ; T là FeCl3





Trang 8

Câu 33: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

(1) K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 → X (2) X + NaOH( dư) → Y (3)Y + Br2 + NaOH → Z

Biết X, Y, Z là các hợp chất của crom Hai chất Y, Z lần lượt là:

A Cr(OH)3 và Na2CrO4 B NaCrO2 và Na2CrO4

C Cr(OH)3 và NaCrO2 D Cr2(SO4)3 và NaCrO2

Từ phương trình (1) suy ra X là Cr2(SO4)3; Y là NaCrO2và Z là Na2CrO4

Câu 34: Cho các phản ứng sau:

(1) MnO2 + HClđặc → khí X (4) Na2SO3 + H2SO4, đặc → khí Y

(2) NH4Cl + NaOH→ khí Z (5) NaClrắn + H2SO4, đặc → khí G

(3) Cu + HNO3, đặc → khí E (6) FeS + HCl → khí F

Những khí tác dụng được với NaOH ở điều kiện thường là:

Từ các phương trình suy ra X là Cl2; Y là SO2; Z là NH3; E là NO2; G là HCl và F là H2S Các khí có khả năng phản ứng với NaOH là: X, Y, E, G và F

Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng sau: X Cl , t 2 0 Y NaOH dö Z t , 0 khoâng khí T Al, t0 X

Biết X là một trong các kim loại sau: Fe, Mg, Cu, Al Số kim loại X thỏa mãn sơ đồ phản ứng trên là

A 4 B 2 C 1 D 3

Từ sơ đồ phản ứng ta thấy T là oxit bazo và có khả năng phản ứng nhiệt nhôm nên chỉ có oxit của Fe và Cu thỏa mãn điều kiện trên Vậy có 2 kim loại thỏa mãn

Câu 36: Cho các phản ứng theo sơ đồ sau:

(1) FeS2 + O2 (A) ↑ + (B) (3) (B) + HCl  (C) + (D)

(2) (B) + H2 (E) + (D) (4) (E) + (C)  (G)

Biết (A), (B), (C), (D), (E), (G) là các chất hóa học Phát biểu nào sau đây sai?

A (G) là FeCl2 B (B) là FeO C (D) là H2O D (E) là Fe

Từ phản ứng (1) suy ra A là SO2 và B là Fe2O3

Từ phản ứng (3) suy ra C là FeCl3 và D là H2O

Từ phản ứng (2) suy ra E là Fe và từ phương trình (4) suy ra G là FeCl2

Câu 37: Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:

(1) NaCl (điện phân dung dịch có màng ngăn) → X

(2) X + FeCl2 → Y

(3) Y + O2 + H2O → Z

(4) Z + HCl → T

(5) T + Cu → CuCl2

Hai chất X, T lần lượt là:

A Cl2, FeCl2 B NaOH, FeCl3 C Cl2, FeCl3 D NaOH, Fe(OH)3

Trang 9

Từ phản ứng (3) suy ra Y là Fe(OH)2 và Z là Fe(OH)3 Vậy X là NaOH; Y là Fe(OH)2 và Z

là Fe(OH)3 Cịn T là FeCl3

Câu 38: Cho sơ đồ các phản ứng sau:

(a) X1 + H2O → X2 + X3↑ + H2↑ (Điện phân dung dịch cĩ màng ngăn)

(b) X2 + X4 → CaCO3 + Na2CO3 + H2O

(c) X2 + X3 → X1 + X5 + H2O

(d) X4 + X6 → CaSO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O

Các chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

Từ phương trình (a) và (b) suy ra X2 là NaOH ; X4 là Ca(HCO3)2 và X1 là NaCl ; X3 là Cl2

Từ phương trình (c ) suy ra X5 là NaClO

Từ phương trình (d) suy ra X6 là NaHSO4

Câu 39: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

(1) X1 + H2O điện phân dung dịch

có màng ngăn X2 + X3 ↑+ H2↑ (2) X2 + X4 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

(3) X2 + X3 → X1 + X5 + H2O

(4) X4 + X6 → BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O

Các chất X2, X5, X6 lần lượt là :

Từ phương trình (1) và (2) suy ra X1 là NaCl; X2 là NaOH và X3 là Cl2; X4 là Ba(HCO3)2

Từ phương trình (3) suy ra X5 là NaClO

Từ phương trình (4) suy ra X6 là KHSO4

Câu 40: Dãy chuyển hĩa theo sơ đồ: +Ba(OH) 2 +T CO + H O 2 2

X Y Z  X + T Biết lượng CO2

dùng dư Các chất X, Y, Z, T thõa mãn sơ đồ trên tương ứng là:

A Na2CO3, NaOH, NaAlO2, Al(OH)3 B NaHCO3, NaOH, NaAlO2, Al(OH)3

C Al(OH)3, Ba(AlO2)2 NaAlO2, Na2CO3 D Al(OH)3, Ba(AlO2)2 NaAlO2, NaHCO3

- Nếu X là Na2CO3 thì Y là NaOH hoặc BaCO3 Mà Y cịn phản ứng với T nên Y là NaOH Khi đĩ Z là NaAlO2 Khi đĩ Z phản ứng với CO2 dư khơng thu được X nên loại đáp án A

- Nếu X là Al(OH)3 thì Y là Ba(AlO2)2 nhưng Y khơng phản ứng được với T là Na2CO3 nên loại đáp án C

- Tương tự Y là Ba(AlO2) cũng khơng phản ứng được với NaHCO3 nên loại đáp án D

Câu 41: Cho sơ đồ chuyển hĩa (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

NaOH + X → Fe(OH)2 Fe(OH)2 + Y → Fe2(SO4)3; Fe2(SO4)3 + Z → BaSO4

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:

Trang 10

A FeCl2, H2SO4 đặc nóng, BaCl2 B FeCl3, H2SO4 đặc nóng, BaCl2

C FeCl2, H2SO4 đặc nóng, Ba(NO3)2 D FeCl3, H2SO4 đặc nóng, Ba(NO3)2

Từ các phản ứng suy ra X, Y, Z lần lượt là FeCl2, H2SO4 đặc nóng, BaCl2

Câu 42: Cho phản ứng: NaHCO3 + T → Na2CO3 + G + H Để phản ứng xảy ra thì T là:

Câu 43: Cho các phản ứng theo sơ đồ sau:

(1) FeS2 + O2 → A↑ + B (3) B + HCl → C + D

(2) B + H2 → E + D (4) E + C → G

Biết (A), (B), (C), (D), (E), (G) là các chất hóa học Phát biểu nào sau đây sai?

A (G) là FeCl2 B (B) là FeO C (D) là H2O D (E) là Fe

Từ phản ứng (1) suy ra A là SO2 và B là Fe2O3 Vậy B sai

Câu 44: Cho các phản ứng theo sơ đồ sau:

(1) CO2 + NaAlO2 + H2O → A↓ + B

(2) CaCO3 (t°) → X + Y

(3) X + H2O → Z

Nếu cho (B) tác dụng với (Z) dư thì tổng hệ số của tất cả các chất trong phương trình phản ứng là:

A 4 B 6 C 5 D 7

Từ phản ứng (1) suy ra A là Al(OH)3 và B là NaHCO3

Từ phản ứng (2) suy ra X là CaO và Y là CO2

Từ phản ứng (3) suy ra Z là Ca(OH)2

Ta có B phản ứng với Z được phương trình: Ca(OH)2 + NaHCO3  CaCO3 + Na2CO3 + H2O Vậy tổng hệ số là 5

Câu 45: Dãy chuyển hóa theo sơ đồ: X + Ba(OH)2 → Y; Y + T → Z; Z + CO2 dư + H2O → X + T Các

chất X, Y, Z, T thỏa mãn sơ đồ trên tương ứng là

A Na2CO3, NaOH, NaAlO2, Al(OH)3 B NaHCO3, NaOH, NaAlO2, Al(OH)3

C Al(OH)3, Ba(AlO2)2, NaAlO2, Na2CO3 D Al(OH)3, Ba(AlO2)2, NaAlO2, NaHCO3

- Nếu X là Na2CO3 thì Y là NaOH hoặc BaCO3 Mà Y còn phản ứng với T nên Y là NaOH Khi đó Z là NaAlO2 Khi đó Z phản ứng với CO2 dư không thu được X nên loại đáp án A

- Nếu X là Al(OH)3 thì Y là Ba(AlO2)2 nhưng Y không phản ứng được với T là Na2CO3 nên loại đáp án C

- Tương tự Y là Ba(AlO2) cũng không phản ứng được với NaHCO3 nên loại đáp án D

Ngày đăng: 16/11/2021, 19:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w