S ch tơ như NaOH, KOH, BaOH ối chứa ion lưỡng tính như: trong dãy tham gia được với dung dịch axit như HCl, Hc ph n ng tráng b c làả năng nhường vừa có khả năng nhận proton H ứa ion lưỡ
Trang 1PH N 2 LÝ THUY T Đ M THEO CH Đ ẦN 2 LÝ THUYẾT ĐẾM THEO CHỦ ĐỀ ẾT ĐẾM THEO CHỦ ĐỀ ẾT ĐẾM THEO CHỦ ĐỀ Ủ ĐỀ Ề
1 CH Đ 1 CH T L Ủ ĐỀ Ề ẤT LƯỠNG TÍNH ƯỠNG TÍNH NG TÍNH
1 Ch t/Ion l ất/Ion lưỡng tính ưỡng tính ng tính
- Ch t/Ion lư ng tính là nh ng ch t/ion v a có kh năng nhừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng v a có kh năng nh n proton ( Hừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ận proton ( H +)
- Ch t/ ion lư ng tính v a tác d ng đừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i dung d ch axit (nh HCl, Hới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ư 2SO4 loãng…), v a tác d ng đừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc
v i dung d ch baz (nh NaOH, KOH, Ba(OH)ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ư 2…)
L u ý: ư Các đ n ch t v a tác d ng đơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i dung d ch axit, v a tác d ng đới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i dung d ch baz nh ngới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ưkhông ph i ch t lả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ư ng tính nh : Al, Zn, Sn, Pb, Be.ư
2 Các ch t l ất/Ion lưỡng tính ưỡng tính ng tính th ường gặp ng g p ặp.
- Mu i ch a ion lối chứa ion lưỡng tính như: ứa ion lưỡng tính như: ư ng tính nh : ư HCO3;HSO3, HS-, H PO2 4 …
- Mu i amoni c a axit y u nh : (NHối chứa ion lưỡng tính như: ủa axit yếu như: (NH ếu như: (NH ư 4)2CO3, (NH4)2SO3, (NH4)2S, CH3COONH4…
Câu 1: Cho dãy các ch t: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Sối chứa ion lưỡng tính như: ch t trong dãy
có tính ch t lư ng tính là
Câu 2: Các h p ch t trong dãy cợc với dung dịch axit (như HCl, H h t nào dưới dung dịch axit (như HCl, Hi đây đ u có tính lều có tính l ư ng tính?
Câu 3: Cho dãy các ch t: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Sối chứa ion lưỡng tính như: ch t trong dãy có tính
ch t lư ng tính là
Câu 4: Dãy gồm các ch t v a tan trong dung d ch HCl, v a tan trong dung dừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, Hch NaOH là
Câu 5: Cho dãy các ch t: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3, sối chứa ion lưỡng tính như: ch t có tính ch t lư ng tính là
Câu 6: Cho dãy các ch t sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu
ch t trong dãy v a tác d ng đừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i dung dới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, Hch HCl, v a tác d ngừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ụng được với dung dịch axit (như HCl, H được với dung dịch axit (như HCl, Hc v i dung ới dung dịch axit (như HCl, H dịch axit (như HCl, Hch NaOH?
Câu 10: Cho các ch t sau: NaCl, NaHCO3; KHS; Al2O3; Cr2O3, CrO3; Al, Zn, AlCl3, NH4HCO3 S ch t trong dãyối chứa ion lưỡng tính như:
v a tan trong dung d ch HCl v a tan trong dung d ch NaOH loãng làừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H
2 CH Đ 2 CÁC CH T PH N NG V I N Ủ ĐỀ Ề ẤT LƯỠNG TÍNH ẢN ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ƯỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG C NHI T Đ TH ỆT ĐỘ THƯỜNG Ộ THƯỜNG ƯỜNG NG Các ch t ph n ng v i H ất/Ion lưỡng tính ản ứng với H ứng với H ới H 2O nhi t đ th ở nhiệt độ thường ệt độ thường ộ thường ường gặp ng.
- Kim lo i Ki m + Ca, Sr, Ba tác d ng v i Hại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ều có tính l ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H 2O nhi t đ thở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng t o baz + Hại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) 2
- Oxit c a kim lo i ki m và CaO, SrO, BaO tác d ng v i Hủa axit yếu như: (NH ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ều có tính l ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H 2O nhi t đ thở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng t o baz ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
- Các oxit: CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5, NO2; CrO3 tác d ng v i Hụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H 2O nhi t đ thở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng t o axit.ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
Câu 1: Hỗn h pợc với dung dịch axit (như HCl, H X ch aứa ion lưỡng tính như: Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có sối chứa ion lưỡng tính như: mol m iỗ ch t đều có tính lu b ngằng nhau Cho h nỗ
h p X vào Hợc với dung dịch axit (như HCl, H 2O (d ), đun nóng, dung dư ịch axit (như HCl, Hch thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc ch aứa ion lưỡng tính như:
Trang 2Câu 2: Cho dãy các oxit sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O Sối chứa ion lưỡng tính như: oxit trong dãy tác d ngụng được với dung dịch axit (như HCl, Hđược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i ới dung dịch axit (như HCl, H H2O đở nhiệt độ thường tạo bazơ + H iều có tính lu ki n thệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng là
Câu 3: Khi hòa tan hoàn toàn m gam m iỗ kim loại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với Hi vào nưới dung dịch axit (như HCl, Hc d ,ư từa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H kim loại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với Hi nào sau đây thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc thểtích khí H2 (cùng điều có tính lu kiệt độ thường tạo bazơ + Hn nhiệt độ thường tạo bazơ + Ht độ thường tạo bazơ + H và áp su t) là nhỏ nh t?
3 CH Đ 3 CH T TÁC D NG V I DUNG D CH AgNO Ủ ĐỀ Ề ẤT LƯỠNG TÍNH ỤNG VỚI DUNG DỊCH AgNO ỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ỊCH AgNO 3/NH3.
- R(CHO)n; axit fomic: HCOOH; Este c a axit fomic: HCOORủa axit yếu như: (NH ; Glucoz , fructoz : Cơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) 6H12O6 sinh Ag
- Nh ng ch t có n i ba đ u m ch t o k t t a màu vàng, không g i là ph n ng tráng b c.ối chứa ion lưỡng tính như: ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ọi là phản ứng tráng bạc ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
Câu 1: Cho dãy các ch t: C6H1 2O6 (gl ucoz )ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) , HCOOCH3, HCOONH4, (CH3)2CO, C12H22O11 (saccaroz ).ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
S ch t trong dãy thamối chứa ion lưỡng tính như: gia được với dung dịch axit (như HCl, Hc ph n ng tráng gả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ươ (như NaOH, KOH, Ba(OH)ng là
Câu 2: Cho dãy các ch t: glucoz , xenluloơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) z ,ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) saccaroz ,ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) amiloz , amilopectinơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) Sối chứa ion lưỡng tính như: ch t trong dãy tham gia
ph n ng tráng gả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ươ (như NaOH, KOH, Ba(OH)ng là
Câu 4: Cho các h pợc với dung dịch axit (như HCl, H ch t h u c :ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) CH2O; CH2O2 (m chại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H hở nhiệt độ thường tạo bazơ + H); C3H4O2 (m chại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H h ,ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H đ n ch c).ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ứa ion lưỡng tính như: Biếu như: (NHt C3H4O2
không làm chuy nể màu quỳ tím ẩm Sối chứa ion lưỡng tính như: ch t tác dụng được với dung dịch axit (như HCl, Hng được với dung dịch axit (như HCl, Hc với dung dịch axit (như HCl, Hi dung dịch axit (như HCl, Hch AgNO3 trong NH3 tại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với Ho ra k tếu như: (NH
t a làủa axit yếu như: (NH
Câu 5: Dãy gồm các dung dịch axit (như HCl, Hch đều có tính lu tham gia ph n ng tráng b c làả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
A Glucoz , glixerol, ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) amilozơ (như NaOH, KOH, Ba(OH), axit fomic
B Glucoz , fructoz , ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) amilozơ (như NaOH, KOH, Ba(OH), saccaroz ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
C Glucoz ,ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) fructotoz , axit foơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) mic, anđehit axetic
D Fructozơ (như NaOH, KOH, Ba(OH), saccaroz , glixerol, anđơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ehit axetic
Câu 6: Ch t nào dưới dung dịch axit (như HCl, Hi đây khi cho vào dung dịch axit (như HCl, Hch AgNO3 trong NH3 d ,ư đun nóng, không xả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( Hy ra phả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( Hn
ng
ứa ion lưỡng tính như: tráng bại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với Hc?
A Axetilen B Fructozơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) C axit fomic D Glucozơ (như NaOH, KOH, Ba(OH).
Câu 7: Cho các ch t sau axetilen, vinylaxetilen, anđehit fomic, axit fomic, metyl fomat, glixerol, saccaroz ,ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)fructoz , penta-1,3-điin S ch t tham gia ph n ng v i dung d ch AgNOơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ối chứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3 trong NH3 d có k t t a vàngư ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
nh t là ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
Câu 8: Cho dãy các ch t: anđehit axetic, axetilen, glucoz , axit axetic, metyl axetat S ch t trong dãy cóơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ối chứa ion lưỡng tính như:
kh năng tham gia ph n ng tráng b c làả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
Câu 9: Các ch t trong dãy nào sau đây đ u t o k t t a khi cho tác d ng v i dung d ch AgNOều có tính l ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3 trong NH3
A vinylaxetilen, glucoz , đimetylaxetilen.ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) B vinylaxetilen, glucoz , axit propionic.ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
C vinylaxetilen, glucoz , anđehit axetic.ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) D glucoz , đimetylaxetilen, anđehit axetic.ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
Câu 10: Dãy g m các ch t đ u ph n ng ồ ều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, Hc v i AgNO3/NH3 t o ra kim lo i Ag làại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
A benzanđehit, anđehit oxalic, etyl fomat, etyl axetat.
B benzanđehit, anđehit oxalic, saccaroz , metyl fomat.ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
C axetilen, anđehit oxalic, etyl fomat, metyl fomat.
D benzanđehit, anđehit oxalic, amoni fomat, metyl fomat.
Câu 11: Cho các ch t: axetilen; but–2–in; metyl fomat; glucoz ; metyl axetat, fructoz , amonifomat Sơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ối chứa ion lưỡng tính như:
ch t tham gia ph n ng tráng b c làả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
Câu 12: Cho dãy các ch t : C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, HCOONa, HCOOCH3, C6H12O6 (glucoz ) S ch tơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ối chứa ion lưỡng tính như: trong dãy tham gia được với dung dịch axit (như HCl, Hc ph n ng tráng b c làả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
Trang 3Câu 13: Cho các h p ch t h u c : Cợc với dung dịch axit (như HCl, H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) 2H2, C2H4, CH2O, CH2O2 (m ch h ), Cại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H 3H4O2 (m ch h , đ n ch c) Bi tại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH
C3H4O2 không làm chuy n màu quỳ tím m S ch t tác d ng để ẩ ối chứa ion lưỡng tính như: ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i dung d ch AgNOới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3/NH3 t o ra k tại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ếu như: (NH
t a làủa axit yếu như: (NH
Câu 14: Dãy g m các dung d ch đ u tham gia ph n ng tráng b c làồ ịch axit (như HCl, H ều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
A Glucoz , axit fomic, anđehit axetic.ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) B Glucoz , glixerol, saccaroz , axit fomic.ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
C Frutoz , glixerol, anđehit axetic.ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) D Glucoz , frutoz , saccaroz ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
Câu 15: Cho dãy các ch t: CH3CHO, HCOOH, C2H5OH, CH3COCH3 S ch t trong dãy có kh năng tham giaối chứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H
ph n ng tráng b c làả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
Câu 16: Cho các ch t sau Axit fomic, metyl fomat, axit axetic, glucoz , tinh b t, xenluloz , anđehit axetic.ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ộ thường tạo bazơ + H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
S ch t có ph n ng v i dung d ch AgNOối chứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3/NH3 cho ra Ag là
Câu 19: Cho các ch t sau glucoz , axetilen, saccaroz , anđehit axetic, but-2-in, etyl fomat S ch t khi tácơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ối chứa ion lưỡng tính như:
d ng v i dung d ch AgNOụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3 (NH3, to) cho k t t a làếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
4 CH Đ 4 CH T PH N NG Đ Ủ ĐỀ Ề ẤT LƯỠNG TÍNH ẢN ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ƯỢC VỚI Cu(OH) C V I Cu(OH) ỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG 2.
I Ph n ng nhi t đ th ản ứng với H ứng với H ở nhiệt độ thường ệt độ thường ộ thường ường gặp ng
1 Nh ng ch t có nhi u nhóm -OH k nhau ững chất có nhiều nhóm -OH kề nhau ất/Ion lưỡng tính ều nhóm -OH kề nhau ều nhóm -OH kề nhau → ph c màu xanh lam.ứa ion lưỡng tính như:
2 Axit cacboxylic RCOOH: 2RCOOH + Cu(OH)2 → (RCOO)2Cu + 2H2O
3 Tripeptit tr lên và protein: ở nhiệt độ thường. Có ph n ng màu biure v i Cu(OH)ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ới dung dịch axit (như HCl, H 2/OH- t o ph c màu tím.ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ứa ion lưỡng tính như:
II Ph n ng khi đun nóng ản ứng với H ứng với H
Nh ng ch t có ch a nhóm ch c andehit –CHO ững chất có nhiều nhóm -OH kề nhau ất/Ion lưỡng tính ứng với H ứng với H khi tác d ng v i Cu(OH)ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H 2 đun nóng sẽ cho k t t aếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Cu2O màu đ g ch: Andehit; Glucoz ; Axit fomic, este fomat, mu i fomiat,…ỏ ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ối chứa ion lưỡng tính như:
Câu 1: Cho các ch t: rược với dung dịch axit (như HCl, Hu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucoz ,ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) đimetyl ete và axit fomic S ch tối chứa ion lưỡng tính như: tác dụng được với dung dịch axit (như HCl, Hng được với dung dịch axit (như HCl, Hc v iới dung dịch axit (như HCl, H Cu(OH)2 là
Câu 2: Cho các h p cợc với dung dịch axit (như HCl, H h t sau: (a) HOCH2-CH2OH; (b) HOCH2-CH2-CH2OH; (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH; (d)
CH3-CH(OH)-CH2OH; (e) CH3-CH2OH; (f) CH3-O-CH2CH3 Các ch t đều có tính lu tác d ng ụng được với dung dịch axit (như HCl, H được với dung dịch axit (như HCl, Hc v iới dung dịch axit (như HCl, H Na, Cu(OH)2 là
A (a), (b), (c) B (c), (d), (f) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e).
Câu 3: Các dung dịch axit (như HCl, Hch ph n ng đả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i Cu(ới dung dịch axit (như HCl, H OH)2 nhở nhiệt độ thường tạo bazơ + H iệt độ thường tạo bazơ + Ht đ thộ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng là
A lòng tr ng ắng tr ng, fructoz , tripanmitin.ứa ion lưỡng tính như: ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) B saccaroz , etylaxetat anilin.ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
C fructozơ (như NaOH, KOH, Ba(OH), tristearin, xenluloz ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) D glixerol, axit axetic, glucoz ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
Câu 4: Ch t X có các đ cặc đi mể sau: phân tử được ion Ag có nhi uều có tính l nhóm -OH, có vịch axit (như HCl, H ng t,ọi là phản ứng tráng bạc hoà tan Cu(OH)2 nhở nhiệt độ thường tạo bazơ + H i tệt độ thường tạo bazơ + H
độ thường tạo bazơ + H thường vừa có khả năng nhận proton ( Hng, phân tử được ion Ag có liên k tếu như: (NH glicozit, không làm m t màu nưới dung dịch axit (như HCl, Hc brom Ch t X là
A xenluloz ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) B tinh b tộ thường tạo bazơ + H C glucozơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) D saccarozơ (như NaOH, KOH, Ba(OH).
Câu 5: Cho các ch t: saccaroz , glucoz , fructoz ,ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) etyl fomat và vinyl axetat, Gly – Ala - Gly Trong các
ch t trên, sối chứa ion lưỡng tính như: ch t v aừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H năng tham gia ph nả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ngứa ion lưỡng tính như: tráng b cại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H v aừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H năng ph nả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ngứa ion lưỡng tính như: v i Cu(OHới dung dịch axit (như HCl, H )2
Trang 4Câu 7: Cho các ch t: saccaroz , glucoz , frutoz , etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các ch tơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)trên, s ch t v a có kh năng tham gia ph n ng tráng b c v a có kh năng ph n ng v i Cu(OH)ối chứa ion lưỡng tính như: ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ới dung dịch axit (như HCl, H 2 ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H
đi u ki n thều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng là
Câu 8: Ph n ng hóa h c ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ọi là phản ứng tráng bạc không t o ra dung d ch có màu làại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ịch axit (như HCl, H
A glixerol v i Cu(OH)ới dung dịch axit (như HCl, H 2 B dung d ch axit axetic v i Cu(OH)ịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H 2
C dung d ch lòng tr ng tr ng v i Cu(OH)ịch axit (như HCl, H ắng ứa ion lưỡng tính như: ới dung dịch axit (như HCl, H 2 D Glyxin v i dung d ch NaOH.ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H
Câu 9: Cho các dung d ch ch a các ch t h u c m ch h sau glucoz , glixerol, ancol etylic, axit axetic,ịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)propan-1,3-điol, etylen glicol, sobitol, axit oxalic S h p ch t đa ch c trong dãy có kh năng hòa tanối chứa ion lưỡng tính như: ợc với dung dịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( HCu(OH)2 nhi t đ thở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng là
5 CH Đ 5 CH T PH N NG Đ Ủ ĐỀ Ề ẤT LƯỠNG TÍNH ẢN ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ƯỢC VỚI Cu(OH) C V I DUNG D CH BROM ỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ỊCH AgNO
Dung d ch brom có màu nâu đ ; Nh ng ch t tác d ng v i dung d ch brom g mịch axit (như HCl, H ỏ ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ồ
1 Các h p ch t h u c có g c hidrocacbon không no + hidrocacbon không no.ợc với dung dịch axit (như HCl, H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ối chứa ion lưỡng tính như:
2 Các h p ch t có nhóm ch c andehit ch làm m t màu nợc với dung dịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ưới dung dịch axit (như HCl, Hc brom trong môi trường vừa có khả năng nhận proton ( Hng nưới dung dịch axit (như HCl, Hc (ph nả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H
fomic; Glucozơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
3 Phenol (C6H5-OH) và anilin (C6H5-NH2): Ph n ng th vòng th mả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
L u ý: ư benzen, toluen có ph n ng v i Brom nh ng là Brom khan và đi u ki n đ ph n ng là cóả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ới dung dịch axit (như HCl, H ư ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ể ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
b t s t (th nhân) và ánh sáng khu ch tán (th ngoài nhân)ộ thường tạo bazơ + H ắng ếu như: (NH ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ếu như: (NH ếu như: (NH ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H
Câu 1: Cho dãy các ch t: CH2=CH-COOCH3, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), etylaxetat S ch t trongối chứa ion lưỡng tính như: dãy ph n ng đả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i nới dung dịch axit (như HCl, H ưới dung dịch axit (như HCl, Hc brom là
Câu 2: Trong các ch t: etylaxetat, glucoz ,ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) axit glutamic, isoamyl axetat, vinylaxetat và bezyl axetat,fructoz ,ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) s chối chứa ion lưỡng tính như: t có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H năng tham gia phả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( Hn ngứa ion lưỡng tính như: v iới dung dịch axit (như HCl, H dung d ch nịch axit (như HCl, H ưới dung dịch axit (như HCl, Hc brom là
Trang 5Câu 3: Ch t X có công th c phân ứa ion lưỡng tính như: t Cử được ion Ag 3H7O2N và làm m t màu dung dịch axit (như HCl, Hch brom Tên g i c a X làọi là phản ứng tráng bạc ủa axit yếu như: (NH
A axit -aminopropionic.α-aminopropionic B metyl aminoaxetat.
C axit -aminopropionic.β-aminopropionic D amoni acrylat.
Câu 4: Cho dãy các ch t: CH≡C–CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH–CH2–OH; CH3COOCH=CH2; CH2=CH2 S ch tối chứa ion lưỡng tính như:
Câu 5: Trong các ch t: etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, s ch t có kh năngối chứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( Hlàm m t màu nưới dung dịch axit (như HCl, Hc brom là
Câu 6: Cho dãy các ch t: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol S ch t trong dãy có kh năng làmối chứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H
m t màu nưới dung dịch axit (như HCl, Hc brom là
Câu 7: Cho các ch t sau etilen, axetilen, phenol, buta-1,3-đien, toluen, anilin S ch t làm m t màu nối chứa ion lưỡng tính như: ưới dung dịch axit (như HCl, Hcbrom đi u ki n thở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng là
Câu 8: Cho dãy các ch t: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2, C6H5OH, C6H6 (benzen) Sối chứa ion lưỡng tính như:
ch t trong dãy ph n ng đả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i nới dung dịch axit (như HCl, H ưới dung dịch axit (như HCl, Hc brom là
Câu 9: Cho các ch t: phenol, stiren, benzen, toluen, anilin, triolein, glixerol S ch t tác d ng đối chứa ion lưỡng tính như: ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v iới dung dịch axit (như HCl, H
nưới dung dịch axit (như HCl, Hc brom là
Câu 10: Cho các ch t sau axetilen, phenol, glucoz , toluen, isopren, axit acrylic,ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) axit oleic, etanol, anilin
S ch t làm m t màu nối chứa ion lưỡng tính như: ưới dung dịch axit (như HCl, Hc brom đi u ki n thở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng là
Câu 11: Trong các ch t: metan, etilen, benzen, stiren, glixerol, anđehit axetic, đimetyl ete, axit axetic, sối chứa ion lưỡng tính như:
ch t có kh năng làm m t màu nả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ưới dung dịch axit (như HCl, Hc brom là
6 CH Đ 6 CH T PH N NG Đ Ủ ĐỀ Ề ẤT LƯỠNG TÍNH ẢN ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ƯỢC VỚI Cu(OH) C V I H ỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG 2.
1 Các h p ch t h u c có g c hidrocacbon không no ợp chất hữu cơ có gốc hidrocacbon không no ất/Ion lưỡng tính ững chất có nhiều nhóm -OH kề nhau ơ có gốc hidrocacbon không no ốc hidrocacbon không no
2 Các h p ch t có nhóm ch c andehit ho c xeton ợp chất hữu cơ có gốc hidrocacbon không no ất/Ion lưỡng tính ứng với H ặp.
Câu 1: Cho các ch t sau: glucozơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) (1), saccarozơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) (2), tinh b tộ thường tạo bazơ + H (3), fructozơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) (4) Nh ng ch t ph n ngả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: hoàn toàn với dung dịch axit (như HCl, Hi lược với dung dịch axit (như HCl, Hng d ư H2 (Ni, to) cùng t o ra ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H m t s n ph mộ thường tạo bazơ + H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ẩ là
Câu 2: Ứng với dung dịch axit (như HCl, Hi công th cứa ion lưỡng tính như: phân tử được ion Ag C3H4O2 có bao nhiêu hợc với dung dịch axit (như HCl, Hp ch t m chại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H h , đ n ch cở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ứa ion lưỡng tính như: b n ều có tính l tác d ngụng được với dung dịch axit (như HCl, H
được với dung dịch axit (như HCl, H với dung dịch axit (như HCl, Hi khí Hc 2 (xúc tác Ni, to)
+ Mu i c a amin: ốc hidrocacbon không no ủa amin: R-NH3Cl + NaOH → R-NH2 + NaCl + H2O
+ Aminoaxit: H2N-R-COOH + NaOH → H2N-R-RCOONa + H2O
+ Mu i c a nhóm amino c a aminoaxit: ốc hidrocacbon không no ủa amin: ủa amin: HOOC-R-NH3Cl + 2NaOH → NaOOC-R-NH2 + NaCl +
+ Peptit và protein
L u ý: Ch t tác d ng v i kim lo i ki m: Ch a nhóm -OH; Ch a nhóm -COOH ư ất/Ion lưỡng tính ụng với kim loại kiềm: Chứa nhóm -OH; Chứa nhóm -COOH ới H ại kiềm: Chứa nhóm -OH; Chứa nhóm -COOH ều nhóm -OH kề nhau ứng với H ứng với H
Câu 1: Cho các ch t: etyl axetat, anilin, axit acrylic, t i n h b t , ộ thường tạo bazơ + H phenylamoniclorua, tripeptit Trongcác ch t này, sối chứa ion lưỡng tính như: ch t tác d ngụng được với dung dịch axit (như HCl, H được với dung dịch axit (như HCl, Hc v iới dung dịch axit (như HCl, H dung dịch axit (như HCl, Hch NaOH là
Câu 2: Cho ch t h u c X có côngơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) th cứa ion lưỡng tính như: phân tử được ion Ag C2H8O3N2 tác d ng vụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, Hi dung dịch axit (như HCl, Hch NaOH, thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc ch t
h u cơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) đ n ch c Y và các chơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ứa ion lưỡng tính như: t vô c Kh iơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ối chứa ion lưỡng tính như: lược với dung dịch axit (như HCl, Hng phân t (theo đvC) ử được ion Ag c a Y làủa axit yếu như: (NH
Trang 6Câu 3: Cho hai h pợc với dung dịch axit (như HCl, H ch t h u cơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) X, Y có cùng công th cứa ion lưỡng tính như: phân tử được ion Ag là C3H7NO2 Khi ph nả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ngứa ion lưỡng tính như: v i dungới dung dịch axit (như HCl, H dịch axit (như HCl, HchNaOH, X t oại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ra H2NCH2COONa và ch t h u cơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) Z; còn Y tại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với Ho ra CH2=CHCOONa và khí T Các ch t Z và T
l n ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc lược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A vinylamoni fomat và amoni acrylat B axit 2-aminopropionic và axit aminopropionic
3-C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat D amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
Câu 6: Cho dãy các ch t: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Sối chứa ion lưỡng tính như: ch t trong
Câu 7: Cho dãy các dung d ch:ịch axit (như HCl, H axit axetic, glixerol, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin,glyxin S dung d ch trong dãy tác dối chứa ion lưỡng tính như: ịch axit (như HCl, H ụng được với dung dịch axit (như HCl, Hng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, Hc v i dung d ch NaOH làịch axit (như HCl, H
8 CH Đ 8 CH T PH N NG Đ Ủ ĐỀ Ề ẤT LƯỠNG TÍNH ẢN ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ƯỢC VỚI Cu(OH) C V I DUNG D CH AXIT (HCl, H ỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ỊCH AgNO 2SO4 loãng)
+ H p ch t ch a g c hidrocacbon không no: axit không no, este không no ợp chất hữu cơ có gốc hidrocacbon không no ất/Ion lưỡng tính ứng với H ốc hidrocacbon không no
+ Mu i c a axit cacboxylic: ốc hidrocacbon không no ủa amin: RCOONa + HCl → RCOOH + NaCl
+ Amin: R-NH2 + HCl → R-NH3Cl; + Aminoaxit: HOOC-R-NH2 + HCl → HOOC-R-NH3Cl
+ Mu i c a nhóm cacboxyl c a aminoaxit: ốc hidrocacbon không no ủa amin: ủa amin: H2N-R-COONa + 2HCl → ClH3N-R-COONa + NaCl
+ Ngoài ra còn có este, peptit, protein, saccaroz , tinh b t, xenluloz tham gia ph n ng th y ơ có gốc hidrocacbon không no ộ thường ơ có gốc hidrocacbon không no ản ứng với H ứng với H ủa amin: phân trong môi tr ươ có gốc hidrocacbon không no ng axit (HCl/H 2SO4 (loãng) ch đóng vai trò làm môi tr ỉ đóng vai trò làm môi trường chứ không phản ường gặp ng ch không ph n ứng với H ản ứng với H ng).
ứng với H
Câu 1: Đun nóng ch t H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch axit (như HCl, Hch HCl (d ), sau khi cácư
ph n ng k t thúc thuả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH được với dung dịch axit (như HCl, Hc s n ph mả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ẩ là
Câu 2: Cho dãy các ch t: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3COOC2H5, Gl y–Al a , CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2 S ch t trong dãy tác ối chứa ion lưỡng tính như: d ng đụng được với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i dung dới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, Hch HCl là
9 CH Đ 9 CH T PH N NG Đ Ủ ĐỀ Ề ẤT LƯỠNG TÍNH ẢN ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ƯỢC VỚI Cu(OH) C V I C DUNG D CH NaOH VÀ HCl ỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ẢN ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ỊCH AgNO Este không no; aminoaxit; Este c a aminoaxit; Mu i amoni c a axit cacboxylic; Ph n ng th y ủa amin: ốc hidrocacbon không no ủa amin: ản ứng với H ứng với H ủa amin: phân este, peptit, protein,…
Câu 1: Cho các loại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với Hi h pợc với dung dịch axit (như HCl, H ch t: aminoaxit (X), mu iối chứa ion lưỡng tính như: amoni c aủa axit yếu như: (NH axit cacboxylic (Y), amin (Z), este c aủa axit yếu như: (NHaminoaxit (T) Dãy gồm các lo iại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H h pợc với dung dịch axit (như HCl, H ch t đ uều có tính l tác dụng được với dung dịch axit (như HCl, Hng được với dung dịch axit (như HCl, Hc v iới dung dịch axit (như HCl, H dung dịch axit (như HCl, Hch NaOH và đ uều có tính l tác d ngụng được với dung dịch axit (như HCl, Hđược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i dung dới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, Hch HCl là
Câu 2: Cho t ngừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ch t H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 l nầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc lược với dung dịch axit (như HCl, H tác d ngt ụng được với dung dịch axit (như HCl, H với dung dịch axit (như HCl, Hi dung dịch axit (như HCl, Hch NaOH(to) và v i dungới dung dịch axit (như HCl, H dịch axit (như HCl, Hch HCl (to) S ph n ng x y ra làối chứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H
10 CH Đ 10 CH T Đ I MÀU QUỲ TÍM Ủ ĐỀ Ề ẤT LƯỠNG TÍNH ỔI MÀU QUỲ TÍM
- Nh ng ch t làm quỳ tím chuy n sang màu đ (tính axit) ững chất có nhiều nhóm -OH kề nhau ất/Ion lưỡng tính ển sang màu đỏ (tính axit) ỏ (tính axit)
+ Axit cacboxylic: RCOOH
+ Mu i c a axit m nh và baz y u th y phân theo thuy t axit – baz c a Bronsted : R-NHối chứa ion lưỡng tính như: ủa axit yếu như: (NH ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ếu như: (NH ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ủa axit yếu như: (NH 3Cl, CuSO4,
NH4Cl; + Aminoaxit có s nhóm -COOH nhi u h n s nhóm -NHối chứa ion lưỡng tính như: ều có tính l ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ối chứa ion lưỡng tính như: 2: axit glutamic,…
- Nh ng ch t làm quỳ tím chuy n sang màu xanh (tính baz ) ững chất có nhiều nhóm -OH kề nhau ất/Ion lưỡng tính ển sang màu đỏ (tính axit) ơ có gốc hidrocacbon không no
+ Amin các b c: R-NHận proton ( H 2 (tr Cừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 6H5NH2) …
Trang 77+ Mu i c a baz m nh và axit y u, th y phân theo thuy t axit – baz c a Bronsted RCOONa,ối chứa ion lưỡng tính như: ủa axit yếu như: (NH ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ếu như: (NH ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ủa axit yếu như: (NH
C2H5ONa, C6H5ONa (natri phenolat), Na2CO3, NaHCO3 (là mu i axit nh ng cho môi trối chứa ion lưỡng tính như: ư ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng baz ), …ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)+ Aminoaxit có s nhóm -NHối chứa ion lưỡng tính như: 2 nhi u h n s nhóm -COOH: lysin, ều có tính l ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ối chứa ion lưỡng tính như:
Trang 8Câu 1: Dung d chịch axit (như HCl, H nào sau đây làm quỳ tím chuy nể màu xanh?
Câu 2: Dung dịch axit (như HCl, Hch nào sau đây làm phenolphtalein đ i ổi màu?
Câu 3: Dung dịch axit (như HCl, Hch nào sau đây làm quỳ tím đ i thành ổi màu xanh?
A Dung dịch axit (như HCl, Hch lysin B Dung dịch axit (như HCl, Hch alanin C Dung dịch axit (như HCl, Hch glyxin D Dung dịch axit (như HCl, Hch valin Câu 4: Dãy gồm các ch t đ u làmều có tính l gi y quỳ tím m chuy n sang ẩ ể màu xanh là
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 5: Trong sối chứa ion lưỡng tính như: các dung dịch axit (như HCl, Hch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa (natri phenolat),
nh ng dung dịch axit (như HCl, Hch có pH > 7 là
A KCl, C6H5ONa, CH3COONa B NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
C Na2CO3, NH4Cl, KCl D Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa
Câu 6: Có các dung d ch riêng bi t sau: Cịch axit (như HCl, H ệt độ thường tạo bazơ + H 6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
Câu 9: Dung d ch ch t nào sau đây làm quỳ tím chuy n thành màu h ng?ịch axit (như HCl, H ể ồ
A Axit aminoaxetic B Axit -aminopropionic.α-aminopropionic
C Axit -aminoglutaric.α-aminopropionic D Axit , -điaminocaproic.α-aminopropionic ε-điaminocaproic
Câu 10: Trong các ch t: CH3–CH2–NH2, H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH(NH2)–COOH, HOOC–CH2–CH2–
11 CH Đ 11 Đ NG PHÂN C A CH T H U C Ủ ĐỀ Ề ỒNG PHÂN CỦA CHẤT HỮU CƠ Ủ ĐỀ ẤT LƯỠNG TÍNH ỮU CƠ Ơ
Xác đ nh giá tr k d a vào công th c Cịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ự pH tăng dần là ứa ion lưỡng tính như: nH2n+2-2kOz (z 0)
=> Xác đ nh nhóm ch c : -OH, -COOH, -CH=O, -COO- …ịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như:
=> Xác đ nh g c hiđrocacbon no, không no, th m, vòng, h …ịch axit (như HCl, H ối chứa ion lưỡng tính như: ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H
Đi u ki n có đ ng phân hình h c: ều nhóm -OH kề nhau ệt độ thường ồng phân hình học: ọc: R1R2C = CR3R4 ( thì R1 ≠ R2 và R3 ≠ R4 )
Câu 1: S đ ng phân este ng v i công tối chứa ion lưỡng tính như: ồ ứa ion lưỡng tính như: ới dung dịch axit (như HCl, H h c ứa ion lưỡng tính như: phân t ử được ion Ag C4H8O2 là
Câu 5: C p ặc ch t nào sau đây không ph iả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H là đ ngồ phân c aủa axit yếu như: (NH nhau?
A Saccarozơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) và xenlulozơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) B Glucozơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) và fructozơ (như NaOH, KOH, Ba(OH).
C Ancol etylic và đimetyl ete D 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol.
Câu 6: Cho glixerol (glixerin) phả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( Hn ngứa ion lưỡng tính như: v iới dung dịch axit (như HCl, H h nỗ h pợc với dung dịch axit (như HCl, H axit béo g mồ C17H35COOH và C15H31COOH, s lo iối chứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với Htrieste được với dung dịch axit (như HCl, Hc t o ra t i đaại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ối chứa ion lưỡng tính như: là
Câu 7: Sối chứa ion lưỡng tính như: h pợc với dung dịch axit (như HCl, H ch t đơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)n ch c,ứa ion lưỡng tính như: đ ngồ phân c u t oại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H c aủa axit yếu như: (NH nhau có cùng công th cứa ion lưỡng tính như: phân tử được ion Ag C4H8O2, đ u tácều có tính l
d ng đụng được với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i dung dới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, Hch NaOH nh ng không tác d ng v i Na làư ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H
Câu 8: S đipeptit tối chứa ion lưỡng tính như: ối chứa ion lưỡng tính như: i đa có thể t o ra ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H t ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H m t h n h p g mộ thường tạo bazơ + H ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ồ alanin và glyxin là
Trang 9th cứa ion lưỡng tính như: c aủa axit yếu như: (NH X, Y l nầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc lược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A HCOOCH3, HOCH2CHO B HCOOCH3, CH3COOH
C HOCH2CHO, CH3COOH D CH3COOH, HOCH2CHO
Câu 11: Thủa axit yếu như: (NHy phân este X m cại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H h hở nhiệt độ thường tạo bazơ + H có công thứa ion lưỡng tính như: c phân tử được ion Ag C4H6O2, sả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( Hn phẩm thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( Hnăng tráng b cại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H Sối chứa ion lưỡng tính như: este X thỏa mãn tính ch t trên là
Câu 15: H pợc với dung dịch axit (như HCl, H ch t X có công th cứa ion lưỡng tính như: phân tử được ion Ag C5H8O2, khi tham gia ph nả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ngứa ion lưỡng tính như: xà phòng hóa thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc
m t anđehit và ộ thường tạo bazơ + H m tộ thường tạo bazơ + H mu iối chứa ion lưỡng tính như: c a axit cacboxylic ủa axit yếu như: (NH Sối chứa ion lưỡng tính như: đ ng phân c u ồ t o thại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ỏa mãn tính ch t trên c a X làủa axit yếu như: (NH
12 CH Đ 12 PH N NG TH Y PHÂN Ủ ĐỀ Ề ẢN ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG Ủ ĐỀ
1 Este b th y phân trong môi tr ị thủy phân trong môi trường axit, môi trường kiềm ủa amin: ường gặp ng axit, môi tr ường gặp ng ki m ều nhóm -OH kề nhau
2 Ch t béo xà phòng hóa t o ra mu i và glixerol ất/Ion lưỡng tính ại kiềm: Chứa nhóm -OH; Chứa nhóm -COOH ốc hidrocacbon không no
3 Đisaccarit, polisaccarit (saccaroz , tinh b t, xenluloz ) b th y phân trong môi tr ơ có gốc hidrocacbon không no ộ thường ơ có gốc hidrocacbon không no ị thủy phân trong môi trường axit, môi trường kiềm ủa amin: ường gặp ng axit
4 Peptit và protein th y phân trong môi tr ủa amin: ường gặp ng axit, l n môi tr ẫn môi trường kiềm ường gặp ng ki m ều nhóm -OH kề nhau
Câu 1: Tinh b t, xenluloz , saccarộ thường tạo bazơ + H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) oz , ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) mantoz đ u có khơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H năng tham gia ph n ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ng
A th y phân.ủa axit yếu như: (NH B tráng gươ (như NaOH, KOH, Ba(OH)ng C trùng ng ng.ư D hoà tan Cu(OH)2
Câu 2: M tộ thường tạo bazơ + H este có công th cứa ion lưỡng tính như: phân tử được ion Ag là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường vừa có khả năng nhận proton ( Hng axit thu được với dung dịch axit (như HCl, Hcaxetanđehit Công th c c u ứa ion lưỡng tính như: t o thu ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H g n c a esteọi là phản ứng tráng bạc ủa axit yếu như: (NH đó là
Câu 3: Th yủa axit yếu như: (NH phân este có công th cứa ion lưỡng tính như: phân tử được ion Ag C4H8O2 (v iới dung dịch axit (như HCl, H xúc tác axit), thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc 2 s nả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ph m hẩ u c X vàơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
Y T X có th đừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ể iều có tính lu ch tếu như: (NH r cự pH tăng dần là ti p ra Y V y ch t X làếu như: (NH ận proton ( H
A rược với dung dịch axit (như HCl, Hu metylic B etyl axetat C axit fomic D rược với dung dịch axit (như HCl, Hu etylic.
Câu 4: Este X không no, m chại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H h ,ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H có tỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản kh iối chứa ion lưỡng tính như: hơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)i so v iới dung dịch axit (như HCl, H oxi b ngằng 3,125 và khi tham gia ph nả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ngứa ion lưỡng tính như: xàphòng hoá t oại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ra m tộ thường tạo bazơ + H anđehit và m t ộ thường tạo bazơ + H mu iối chứa ion lưỡng tính như: c aủa axit yếu như: (NH axit h u c ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) Có bao nhiêu công th c c uứa ion lưỡng tính như: t o phù h pại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ợc với dung dịch axit (như HCl, H
v i X?ới dung dịch axit (như HCl, H
Câu 5: Xà phòng hoá m t h p chộ thường tạo bazơ + H ợc với dung dịch axit (như HCl, H t có công th c phân tứa ion lưỡng tính như: ử được ion Ag C10H14O6 trong dung d ch NaOHịch axit (như HCl, H (d ), thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hcglixerol và h n h pỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H gồm ba mu i (không có đ ng phân hình h c) ối chứa ion lưỡng tính như: ồ ọi là phản ứng tráng bạc Công th c cứa ion lưỡng tính như: ủa axit yếu như: (NHa ba mu i ối chứa ion lưỡng tính như: đó là
A CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa
B CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
C CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa
D HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa
Câu 6: Các ch t đ u ều có tính l không bịch axit (như HCl, H thu phân trong dung ỷ dịch axit (như HCl, Hch H2SO4 loãng nóng là
A t capron; nilon-6,6; polietilen.ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) B poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna.
C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D polietilen; cao su buna; polistiren.
Câu 7: Th yủa axit yếu như: (NH phân este Z trong môi trường vừa có khả năng nhận proton ( Hng axit thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc hai ch t h u cơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) X và Y (MX < MY) B ng ằng m tộ thường tạo bazơ + H
ph n ng có th chả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ể uy n hoá X thành Y Ch t Z ể không th làể
A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D vinyl axetat.
Trang 10Câu 8: Hợc với dung dịch axit (như HCl, Hp ch t h u cơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) m chại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H hở nhiệt độ thường tạo bazơ + H X có công th cứa ion lưỡng tính như: phân tử được ion Ag C6H10O4 Thuỷ phân X t oại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ra hai ancol đ nơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
ch c cóứa ion lưỡng tính như: s nguyên ối chứa ion lưỡng tính như: t cacbon trong phân ử được ion Ag t g p đôi nhau Công tử được ion Ag h c c a X làứa ion lưỡng tính như: ủa axit yếu như: (NH
C CH3OCO-CH2-COOC2H5 D CH3OCO-COOC3H7
Câu 9: Thủa axit yếu như: (NHy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol
tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc đipeptit Gly-Gly Ch t X có công thứa ion lưỡng tính như: c là
Câu 11: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren,
dung dịch axit (như HCl, Hch axit và dung dịch axit (như HCl, Hch ki mều có tính l là
A (1), (4), (5) B (1), (2), (5) C (2), (5), (6) D (2), (3), (6).
Câu 12: Este X là h pợc với dung dịch axit (như HCl, H ch t th mơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) có công th cứa ion lưỡng tính như: phân tử được ion Ag là C9H10O2 Cho X tác dụng được với dung dịch axit (như HCl, Hng v iới dung dịch axit (như HCl, H dung dịch axit (như HCl, Hch NaOH,
t o ra hai ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H mu i đ u có phân ối chứa ion lưỡng tính như: ều có tính l t kh i l n ử được ion Ag ối chứa ion lưỡng tính như: ới dung dịch axit (như HCl, H h n 80 Công th c c u ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ứa ion lưỡng tính như: tại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với Ho thu g n cọi là phản ứng tráng bạc ủa axit yếu như: (NHa X là
A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5 C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5.
Câu 13: Cho dãy các ch t sau: toluen, phenyl fomat, fructoz ,ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol,triolein Sối chứa ion lưỡng tính như: ch t b thuịch axit (như HCl, H ỷ phân trong môi trường vừa có khả năng nhận proton ( Hng axit là
Câu 14: Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãy
g m các este đ u ph n ng đồ ều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i dung d ch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol làới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H
A glucoz , tinh b t và xenluloơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ộ thường tạo bazơ + H z ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) B saccaroz , tinh bơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ộ thường tạo bazơ + Ht và xenluloz ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
C glucoz ,ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) saccaroz và fructoz ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) D fructoz ,ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) saccaroz và tinh bơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ộ thường tạo bazơ + Ht
Câu 17: Este nào sau đây khi phả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( Hn ngứa ion lưỡng tính như: với dung dịch axit (như HCl, Hi dung dịch axit (như HCl, Hch NaOH d ,ư đun nóng không tại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với Ho ra hai muối chứa ion lưỡng tính như: i?
Câu 18: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằngng dung dịch axit (như HCl, Hch NaOH dư, đun nóng, thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc sả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( Hn phẩm gồm
glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Sối chứa ion lưỡng tính như: đồng phân c u tại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với Ho thỏa mãn tính ch t trên của axit yếu như: (NHa Xlà
13 CH Đ 13 PH N NG SINH RA Đ N CH T Ủ ĐỀ Ề ẢN ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG Ơ ẤT LƯỠNG TÍNH Câu 1: Thí nghi m nào sau ệt độ thường tạo bazơ + H không t o ra đ n ch t? ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
A S c khí Fụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch Hịch axit (như HCl, H 2SO4 (loãng) B Cho khí NH3 đi qua CuO nung nóng
C S c khí HI vào dung d ch FeClụng được với dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3 D Cho dung d ch FeClịch axit (như HCl, H 3 vào dung d ch AgNOịch axit (như HCl, H 3
Câu 2: Th c hi n các thí nghi m sauự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H
(1) Cho kim lo i Mg t i d vào dung d ch FeClại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ới dung dịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H 3
(2) Cho kim lo i Na vào dung d ch CuSOại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ịch axit (như HCl, H 4 d ư
(4) Nhi t phân AgNOệt độ thường tạo bazơ + H 3
(5) Cho khí CO đi qua ng đ ng b t Alối chứa ion lưỡng tính như: ự pH tăng dần là ộ thường tạo bazơ + H 2O3 nung nóng
Thí nghi m thu đệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc kim lo i khi k t thúc ph n ng làại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (4), (5) C (2), (5) D (1), (3), (4).
Câu 3: Ti n hành các thí nghi m sauếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
(b) S c khí Clụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch FeClịch axit (như HCl, H 2
Trang 1111(c) D n khí Hẫn khí H 2 d qua b t CuO nung nóng ư ộ thường tạo bazơ + H
(e) Nhi t phân AgNOệt độ thường tạo bazơ + H 3
(g) Đ t FeSối chứa ion lưỡng tính như: 2 trong không khí
(h) Đi n phân dung d ch CuSOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 4 v i đi n c c tr ới dung dịch axit (như HCl, H ệt độ thường tạo bazơ + H ự pH tăng dần là ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
Sau khi k t thúc ph n ng, s thí nghi m thu đếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc kim lo i làại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
Câu 4: Ti n hành các thí nghi m sauếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
(a) Cho Mg vào dung d ch Feịch axit (như HCl, H 2(SO4)3 d ư
(b) D n khí Hẫn khí H 2 d qua b t MgO nung nóng.ư ộ thường tạo bazơ + H
(c) Cho dung d ch AgNOịch axit (như HCl, H 3 tác d ng v i dung d ch Fe(NOụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3)2 d ư
(e) Nhi t phân Hg(NOệt độ thường tạo bazơ + H 3)2
(g) Đ t Agối chứa ion lưỡng tính như: 2S trong không khí
S thí nghi m ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H không t o thành kim lo i làại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
Câu 5: Ti n hành các thí nghi m sauếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
(a) Cho NH4Cl tác d ng v i NaOH.ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H
(b) Cho NH3 tác d ng v i Oụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H 2 d nhi t đ cao.ư ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H
(c) Nhi t phân Cu(NOệt độ thường tạo bazơ + H 3)2
(d) Cho HCl tác d ng v i dung d ch KMnOụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 4
(e) S c khí COụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 qua nưới dung dịch axit (như HCl, Hc vôi trong d ư
(g) Đi n phân dung d ch CuClệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 v i đi n c c tr ới dung dịch axit (như HCl, H ệt độ thường tạo bazơ + H ự pH tăng dần là ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
Sau khi ph n ng k t thúc, s thí nghi m thu đả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc đ n ch t làơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
Câu 6: Ti n hành các thí nghi m sau đi u ki n thích h pếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ợc với dung dịch axit (như HCl, H
(a) S c khí SOụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch Hịch axit (như HCl, H 2S
(b) S c khí Fụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào nưới dung dịch axit (như HCl, Hc
(c) S c khí COụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch NaOH.ịch axit (như HCl, H
(e) Cho Na2SO3 vào dung d ch Hịch axit (như HCl, H 2SO4
S thí nghi m sinh ra đ n ch t làối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
Câu 7: Cho các ph n ng: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
Trong các ph n ng trên, s ph n ng t o ra đ n ch t làả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ối chứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
Câu 8: Trong các thí nghi m sauệt độ thường tạo bazơ + H
(a) Cho SiO2 tác d ng v i axit HF.ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H
(b) Cho khí SO2 tác d ng v i khí Hụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H 2S
(c) Cho khí NH3 tác d ng v i CuO đun nóng.ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H
(d) Cho CaOCl2 tác d ng v i dung d ch HCl đ c.ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ặc
(e) Cho Si đ n ch t tác d ng v i dung d ch NaOH đ c.ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ặc
(g) Cho khí O3 tác d ng v i Ag.ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H
S thí nghi m t o ra đ n ch t làối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
Câu 9: Cho các ph n ng sau?ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
Trang 12Câu 10: Ti n hành các thí nghi m sauếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
(a) Cho Mg vào dung d ch Fịch axit (như HCl, H e2(SO4)3 d ư (b) S c khí Clụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch CuSOịch axit (như HCl, H 4 d ư
Sau khi k t thúc các ph n ng, s thí nghi m thu đếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc kim lo i làại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
Trang 1314 CH Đ 14 PH N NG CÓ T O K T T A Ủ ĐỀ Ề ẢN ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ẠO KẾT TỦA ẾT ĐẾM THEO CHỦ ĐỀ Ủ ĐỀ Câu 1: Thí nghi m ệt độ thường tạo bazơ + H không thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc k t t a sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn làếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H
A S c COụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào lược với dung dịch axit (như HCl, Hng d dung d ch Ca(OH)ư ịch axit (như HCl, H 2
B S c khí COụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 d vào dung d ch NaAlOư ịch axit (như HCl, H 2
C Cho kim lo i Cu vào lại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ược với dung dịch axit (như HCl, Hng d dung d ch Feư ịch axit (như HCl, H 2(SO4)3
D Cho dung d ch AlClịch axit (như HCl, H 3 d vào dung d ch NaOH.ư ịch axit (như HCl, H
Câu 2: Nh t t đ n d dung d ch NaOH loãng vào m i dung d ch sau FeClỏ ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ếu như: (NH ư ịch axit (như HCl, H ỗ ịch axit (như HCl, H 3, CrCl3, AlCl3, MgSO4 Sau khicác ph n ng x y ra hoàn toàn, s thí nghi m thu đả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc k t t a làếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Câu 3: Nh t t đ n d dung d ch NaOH loãng vào m i dung d ch sau FeClỏ ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ếu như: (NH ư ịch axit (như HCl, H ỗ ịch axit (như HCl, H 3, CuCl2, AlCl3, FeSO4, BaCl2.Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s thí nghi m thu đả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc k t t a làếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Câu 4: Cho dung d ch AgNOịch axit (như HCl, H 3 l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht vào các dung d ch: HCl; HF; Naịch axit (như HCl, H 3PO4; Fe(NO3)2; FeCl2 Sau khi các
ph n ng hoàn toàn, s thí nghi m có t o k t t a làả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Câu 5: Có các thí nghi m sauệt độ thường tạo bazơ + H
(a) Cho kim lo i Na vào dung d ch CuSOại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ịch axit (như HCl, H 4
(b) S c COụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 đ n d vào dung d ch Ca(OH)ếu như: (NH ư ịch axit (như HCl, H 2
(c) Cho t t dung d ch NaOH đ n d vào dung d ch Alừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H ếu như: (NH ư ịch axit (như HCl, H 2(SO4)3
(d) Cho t t dung d ch NaOH đ n d vào dung d ch FeClừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H ếu như: (NH ư ịch axit (như HCl, H 3
Sau khi k t thúc các ph n ng, s thí nghi m thu đếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc k t t a làếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Câu 6: Cho các thí nghi m sauệt độ thường tạo bazơ + H
(a) Đun nóng nưới dung dịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: c c ng t m th i.ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ờng vừa có khả năng nhận proton ( H
(c) Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch AlClịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H 3
S thí nghi m thu đối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc k t t a làếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Câu 7: Th c hi n các ph n ng hóa h c sauự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ọi là phản ứng tráng bạc
(a) Đun nóng dung d ch h n h p stiren và thu c tím.ịch axit (như HCl, H ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ối chứa ion lưỡng tính như:
(b) S c khí COụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 d vào dung d ch Ba(OH)ư ịch axit (như HCl, H 2
(d) S c khí COụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 d vào dung d ch kali aluminat.ư ịch axit (như HCl, H
(e) S c khí Hụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2S d vào dung d ch mu i s t(II) sunfat.ư ịch axit (như HCl, H ối chứa ion lưỡng tính như: ắng
S trối chứa ion lưỡng tính như: ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng h p thí nghi m thu đợc với dung dịch axit (như HCl, H ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc k t t a khi k t thúc ph n ng làếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
Câu 8: Ti n hành các thí nghi m sauếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
(a) Cho dung d ch Ba(OH)ịch axit (như HCl, H 2 d vào dung d ch Alư ịch axit (như HCl, H 2(SO4)3
(b) S c khí COụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 d vào dung d ch NaAlOư ịch axit (như HCl, H 2
(c) Cho dung d ch NaF vào dung d ch AgNOịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3
(d) S c khí NHụng được với dung dịch axit (như HCl, H 3 d vào dung d ch AlClư ịch axit (như HCl, H 3
(e) Cho h n h p Alỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H 4C3 và CaC2 (t l mol 1: 2) vào nỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ệt độ thường tạo bazơ + H ưới dung dịch axit (như HCl, Hc d ư
(g) S c khí SOụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch Hịch axit (như HCl, H 2S
Sau khi k t thúc các ph n ng, s thí nghi m thu đếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc k t t a làếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Câu 9: Ti n hành các thí nghi m sauếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
(a) Cho dung d ch Ba(OH)ịch axit (như HCl, H 2 d vào dung d ch Crư ịch axit (như HCl, H 2(SO4)3
(b) S c khí COụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 d vào dung d ch NaAlOư ịch axit (như HCl, H 2
(c) Cho dung d ch NaF vào dung d ch AgNOịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3
(d) S c khí NHụng được với dung dịch axit (như HCl, H 3 d vào dung d ch FeClư ịch axit (như HCl, H 2
(e) Cho Na2SiO3 vào dung d ch HCl.ịch axit (như HCl, H
(g) S c khí SOụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch Hịch axit (như HCl, H 2S
Sau khi k t thúc các ph n ng, s thí nghi m thu đếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc k t t a làếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Trang 14A 5 B 4 C 3 D 6.
Câu 10: Có các dung d ch riêng bi t sau NaCl, AgNOịch axit (như HCl, H ệt độ thường tạo bazơ + H 3, Pb(NO3)2, NH4NO3, ZnCl2, CaCl2, CuSO4, FeCl2, FeCl3,AlCl3 Cho dung d ch Naịch axit (như HCl, H 2S l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht vào các dung d ch trên, s thí nghi m sinh ra k t t a làịch axit (như HCl, H ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Câu 11: Ti n hành các thí nghi m sauếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
(a) S c khí Hụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2S vào dung d ch ZnSOịch axit (như HCl, H 4
(b) S c khí Hụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2S vào dung d ch CuSOịch axit (như HCl, H 4
(c) S c khí COụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 (d ) vào dung d ch Naư ịch axit (như HCl, H 2SiO3
(d) S c khí COụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 (d ) vào dung d ch Ca(OH)ư ịch axit (như HCl, H 2
(e) Nh t t dung d ch NHỏ ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H 3 đ n d vào dung d ch Alếu như: (NH ư ịch axit (như HCl, H 2(SO4)3
(g) Nh t t dung d ch Ba(OH)ỏ ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H 2 đ n d vào dung d ch Alếu như: (NH ư ịch axit (như HCl, H 2(SO4)3
Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s thí nghi m thu đả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc k t t a làếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Câu 12: Ti n hành các thí nghi m sauếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
(a) Cho dung d ch NHịch axit (như HCl, H 3 d vào dung d ch AlClư ịch axit (như HCl, H 3
(b) S c khí SOụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch Hịch axit (như HCl, H 2S
(c) Cho dung d ch AgNOịch axit (như HCl, H 3 vào dung d ch Hịch axit (như HCl, H 3PO4
(d) Cho dung d ch AgNOịch axit (như HCl, H 3 vào dung d ch HCl.ịch axit (như HCl, H
(e) Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch AlClịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H 3
Sau khi k t thúc thí nghi m, s thí nghi m thu đếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc k t t a làếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Câu 13: Ti n hành các thí nghi m sauếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
(a) Cho dung d ch Naịch axit (như HCl, H 2S2O3 vào dung d ch Hịch axit (như HCl, H 2SO4 loãng
(b) S c khí COụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch Naịch axit (như HCl, H 2SiO3
(c) Cho dung d ch AgNOịch axit (như HCl, H 3 vào dung d ch Fe(NOịch axit (như HCl, H 3)2
(d) D n khí etilen qua dung d ch KMnOẫn khí H ịch axit (như HCl, H 4
Sau khi thí nghi m k t thúc, s thí nghi m thu đệt độ thường tạo bazơ + H ếu như: (NH ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc k t t a làếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Câu 14: Cho các thí nghi m sauệt độ thường tạo bazơ + H
(a) S c khí COụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 d vào dung d ch natri aluminat ư ịch axit (như HCl, H
(b) Cho dung d ch NaHCOịch axit (như HCl, H 3 vào dung d ch BaClịch axit (như HCl, H 2
(c) Cho dung d ch HCl d vào dung d ch natri aluminat ịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H
(d) Dung d ch NaOH d vào dung d ch AlClịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H 3
(e) Dung d ch NaOH d vào dung d ch Ba(HCOịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H 3)2
(g) S c khí Hụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2S vào dung d ch FeSOịch axit (như HCl, H 4
(h) Cho NH3 d vào dung d ch AlClư ịch axit (như HCl, H 3
(i) S c COụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 d vào dung d ch Ca(OH)ư ịch axit (như HCl, H 2
(l) S c khí Hụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2S vào dung d ch AgNOịch axit (như HCl, H 3
S thí nghi m thu đối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc k t t a sau ph n ng là ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
Câu 15: Ti n hành các thí nghi m sauếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
(a) Cho dung d ch AgNOịch axit (như HCl, H 3 vào dung d ch HCl.ịch axit (như HCl, H
Sau khi k t thúc các ph n ng, s thí nghi m thu đếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc ch t r n làắng
Câu 16: Cho các c p dung d ch loãng: ặc ịch axit (như HCl, H (1) NaAlO2 d và HCl; (2) FeClư 2 và H2S; (3) Ca(OH)2 và NaHCO3;
S c p các ch t khi tr n l n v i nhau ối chứa ion lưỡng tính như: ặc ộ thường tạo bazơ + H ẫn khí H ới dung dịch axit (như HCl, H không có k t t a tách ra làếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Trang 1515 CH Đ 15 PH N NG CÓ T O KHÍ Ủ ĐỀ Ề ẢN ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ẠO KẾT TỦA Câu 1: Có các thí nghi m sau đệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc th c hi n nhi t đ thự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng:
(c) Cho b t Si vào dung d ch NaOH.ộ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H (d) Cho b t Al vào dung d ch NaOH.ộ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H
S thí nghi m sinh ra khí Hối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H 2 sau ph n ng làả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
Câu 2: Th c hi n các thí nghi m sauự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H
(h) Cho Na2S2O3 vào dung d ch HCl.ịch axit (như HCl, H
Sối chứa ion lưỡng tính như: thí nghi m t o ra ch t khí làệt độ thường tạo bazơ + H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
Câu 3: Th c hi n các thí nghi m sauự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H
(a) Cho đ ng kim lo i vào dung d ch HNOồ ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ịch axit (như HCl, H 3 đ c, ngu iặc ộ thường tạo bazơ + H
(c) Đun nh dung d ch Ca(HCOẹ dung dịch Ca(HCO ịch axit (như HCl, H 3)2
(e) Cho dung d ch Hịch axit (như HCl, H 2SO4 đ c tác d ng v i mu i NaCl (r n), đun nóng.ặc ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ối chứa ion lưỡng tính như: ắng
(f) Cho Si tác d ng v i dung d ch KOH loãng.ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H
S thí nghi m t o ra ch t khí làối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
16 CH Đ 16 S THÍ NGHI M X Y RA PH N NG Ủ ĐỀ Ề Ố THÍ NGHIỆM XẢY RA PHẢN ỨNG ỆT ĐỘ THƯỜNG ẢN ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ẢN ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG Câu 1: Th c hi n các thí nghi m sau đi u ki n thự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng:
(a) S c khí Hụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2S vào dung d ch AgNOịch axit (như HCl, H 3 (b) Cho CaCO3 vào H2O
(c) Cho SiO2 vào dung d ch HF.ịch axit (như HCl, H (d) S c khí Clụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch KOH.ịch axit (như HCl, H
S thí nghi m x y ra ph n ng làối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
Câu 2: Ti n hành các thí nghi m sauếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
(c) Cho dung d ch HCl vào dung d ch Fe(NOịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3)2 (d) Cho Cr vào dung d ch KOH đ c, nóng.ịch axit (như HCl, H ặc
S thí nghi m x y ra ph n ng làối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
Câu 3: Th c hi n các thí nghi m sau đi u ki n thự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng
(a) S c khí Hụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2S vào dung d ch NaOH ịch axit (như HCl, H (b) Cho NaCl vào dung d ch KNOịch axit (như HCl, H 3
S thí nghi m x y ra ph n ng làối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
Câu 4: Cho các c p dung d ch sau: ặc ịch axit (như HCl, H (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2;
(4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4 C p có x y ra ph n ng khi tr n các ch t trong các c p đóặc ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ộ thường tạo bazơ + H ặc
v i nhau (nhi t đ thới dung dịch axit (như HCl, H ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng) là
A (3), (2), (5) B (1), (3), (4) C (1), (3), (5) D (1), (4), (5).
Câu 5: Ti n hành các thí nghi m sau:ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
NaOH
(c) Cho dung d ch Naịch axit (như HCl, H 3PO4 vào dung d ch AgNOịch axit (như HCl, H 3 (d) Cho CuS vào dung d ch HClịch axit (như HCl, H
S thí nghi m có x y ra ph n ng đi u ki n thối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng là
Câu 6: Th c hi n các thí nghi m sau đi u ki n thự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng:
(a) Cho Fe tác d ng v i dung d ch axit sunfuric đ c.ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ặc (b) Cho ure (NH2)2CO tác d ng v i Hụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H 2O
(c) S c khí SOụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch Brịch axit (như HCl, H 2 (d) Cho Na2CO3 vào dung d ch HCl ịch axit (như HCl, H
S thí nghi m x y ra ph n ng làối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
Trang 16A 2 B 3 C 4 D 1.
Trang 17Câu 7: Th c hi n các thí nghi m sau ự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H
(e) Cho dung d chịch axit (như HCl, H Fe(NO3)2 vào dung d chịch axit (như HCl, H AgNO3
S thí nghi m x y ra ph n ng làối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
Câu 8: Cho các c p ch t sauặc
S c p ch t có ph n ng đi u ki n thối chứa ion lưỡng tính như: ặc ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng là
Câu 9: Cho các c p ch t sau ặc
(e) Dung d ch AgNOịch axit (như HCl, H 3 và dung d ch Fe(NOịch axit (như HCl, H 3)2 (g) Dung d ch KMnOịch axit (như HCl, H 4 và khí SO2
S c p ch t x y ra ph n ng hóa h c nhi t đ thối chứa ion lưỡng tính như: ặc ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ọi là phản ứng tráng bạc ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng là
Câu 10: Cho h n h p X g m Cu và Feỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ồ 3O4 vào lược với dung dịch axit (như HCl, Hng d dung d ch Hư ịch axit (như HCl, H 2SO4 loãng K t thúc các ph n ng thuếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Y và ch t r n Z Dãy ch g m các ch t mà khi cho chúng tác d ng l n lịch axit (như HCl, H ắng ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ồ ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, Ht v i dung d chịch axit (như HCl, H
Y thì đ u có ph n ng oxi hóa - kh x y ra làều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ử được ion Ag ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H
A KMnO4, NaNO3, Fe, Cl2 B Fe2O3, K2MnO4, K2Cr2O7, HNO3
C BaCl2, Mg, SO2, KMnO4 D NH4NO3, Mg(NO3)2, KCl, Cu
17 CH Đ 17 S PHÁT BI U ĐÚNG Ủ ĐỀ Ề Ố THÍ NGHIỆM XẢY RA PHẢN ỨNG ỂU ĐÚNG
(a) Trong b ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c, crom thu c nhóm VIả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ối chứa ion lưỡng tính như: ọi là phản ứng tráng bạc ộ thường tạo bazơ + H B.
(b) Crom không tác d ng v i dung d ch axit HNOụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3 đ c ngu i và Hặc ộ thường tạo bazơ + H 2SO4 đ c ngu i.ặc ộ thường tạo bazơ + H
(c) Khi thêm dung d ch ki m vào mu i cromat sẽ t o thành đicromat.ịch axit (như HCl, H ều có tính l ối chứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
(d) Trong môi trường vừa có khả năng nhận proton ( Hng axit, mu i crom(VI) b kh thành mu i crom (III).ối chứa ion lưỡng tính như: ịch axit (như HCl, H ử được ion Ag ối chứa ion lưỡng tính như:
(g) L u huỳnh, photpho, ancol etylic đ u b c cháy khi ti p xúc v i CrOư ều có tính l ối chứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH ới dung dịch axit (như HCl, H 3
Sối chứa ion lưỡng tính như: phát bi u đúng làể
Câu 2: Tr n các c p dung d ch các ch t sau v i nhauộ thường tạo bazơ + H ặc ịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H
S ph n ng x y ra làối chứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H
(a) Glucoz và fructoz đ u tác d ng đơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ều có tính l ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i nới dung dịch axit (như HCl, H ưới dung dịch axit (như HCl, Hc brom
(b) Đ ng t c a fructoz ng t h n c a saccaroz ộ thường tạo bazơ + H ọi là phản ứng tráng bạc ủa axit yếu như: (NH ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ọi là phản ứng tráng bạc ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ủa axit yếu như: (NH ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
(c) Saccaroz cho đơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ược với dung dịch axit (như HCl, Hc ph n ng th y phân.ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ủa axit yếu như: (NH
(d) Xenluloz là ch t r n hình s i, không tan trong nơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ắng ợc với dung dịch axit (như HCl, H ưới dung dịch axit (như HCl, Hc nh ng tan t t trong ete.ư ối chứa ion lưỡng tính như:
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
Câu 4: Th c hi n các thí nghi m sauự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H
(a) Cho dung d ch NaOH vào dung d ch anilin.ịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H
(c) Cho dung d ch glucoz vào Cu(OH)ịch axit (như HCl, H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) 2
(g) Cho glucoz vào dung d ch brom trong nơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ịch axit (như HCl, H ưới dung dịch axit (như HCl, Hc
S thí nghi m có ph n ng x y ra đi u ki n thối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng là
Trang 18A 2 B 3 C 4 D 5.
(a) Lipit là m t lo i ch t béo.ộ thường tạo bazơ + H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
(d) Ch t béo ch a các g c axit không no thứa ion lưỡng tính như: ối chứa ion lưỡng tính như: ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng là ch t l ng nhi t đ thỏ ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng
(e) Ph n ng thu phân ch t béo trong môi trả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ỷ ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng ki m là ph n ng thu n ngh ch.ều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ận proton ( H ịch axit (như HCl, H
(g) Ch t béo là thành ph n chính c a d u m đ ng, th c v t.ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ủa axit yếu như: (NH ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ộ thường tạo bazơ + H ự pH tăng dần là ận proton ( H
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
(a) Ch t béo là trieste c a glixerol v i axit béo.ủa axit yếu như: (NH ới dung dịch axit (như HCl, H
(b) nhi t đ phòng, (CỞ nhiệt độ phòng, (C ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H 17H33COO)3C3H5 là ch t r n.ắng
(c) Ch t béo không tan trong nưới dung dịch axit (như HCl, Hc nh ng tan trong các dung môi h u c không phân c c.ư ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ự pH tăng dần là
(d) Ph n ng th y phân este trong môi trả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ủa axit yếu như: (NH ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng ki m là ph n ng thu n ngh ch.ều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ận proton ( H ịch axit (như HCl, H
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
(a) T t c anđehit đ u tham gia ph n ng tráng b cả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
(b) T t c axit cacboxylic đ u không tham gia ph n ng tráng b c.ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
(c) Dung d ch phenol ph n ng v i Brịch axit (như HCl, H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ới dung dịch axit (như HCl, H 2 t o k t t a.ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
(d) T t c ancol đa ch c đ u hòa tan đả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ều có tính l ược với dung dịch axit (như HCl, Hc Cu(OH)2 t o ph c.ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ứa ion lưỡng tính như:
S phát bi u ối chứa ion lưỡng tính như: ể sai là
Câu 8: Cho các thí nghiêm sau
(d) Dung d ch NaHSOịch axit (như HCl, H 4 vào dung d ch Fe(NOịch axit (như HCl, H 3)2; (e) CuS vào dung d ch HCl.ịch axit (như HCl, H
S thí nghi m x y ph n ng làối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
Câu 9: Cho các thí nghi m sauệt độ thường tạo bazơ + H
(a) Nh t t dung d ch Naỏ ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H 2SO4 vào dung d ch BaClịch axit (như HCl, H 2
(b) S c t t đ n d NHụng được với dung dịch axit (như HCl, H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ếu như: (NH ư 3 vào dung d ch AlClịch axit (như HCl, H 3
(c) Cho m u Na vào dung d ch CuSOẫn khí H ịch axit (như HCl, H 4
(d) Cho t t dung d ch NaHCOừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H 3 vào dung d ch BaClịch axit (như HCl, H 2
(e) Cho t t dung d ch Hừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H 3PO4 vào dung d ch AgNOịch axit (như HCl, H 3
S thí nghi m thu đối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc k t t a sau khi k t thúc ph n ng làếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
Câu 10: Cho t t c các đ ng phân m ch h , có cùng công th c phân t Cả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ồ ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ứa ion lưỡng tính như: ử được ion Ag 2H4O2 l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht tác d ng v i: Na,ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, HNaOH, NaHCO3 S ph n ng x y ra làối chứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H
Câu 11: Cho các thí nghi m sauệt độ thường tạo bazơ + H
(a) Cho m u Na vào dung d ch CuSOẫn khí H ịch axit (như HCl, H 4
(b) Cho t t đ n d dung d ch Ba(OH)ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ếu như: (NH ư ịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch AlClịch axit (như HCl, H 3
(c) S c t t COụng được với dung dịch axit (như HCl, H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 2 vào dung d ch NaAlOịch axit (như HCl, H 2
(d) S t t NHụng được với dung dịch axit (như HCl, H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 3 vào dung d ch AlClịch axit (như HCl, H 3
(e) Cho t t dung BaClừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 2 vào dung d ch Naịch axit (như HCl, H 2CO3
Sô thí nghi m thu đệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc k t t a sau ph n ng k t thúc là?ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH
(a) Etyl fomat có kh năng tham gia ph n ng tráng gả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ươ (như NaOH, KOH, Ba(OH)ng
(b) Ancol etylic không th ph n ng v i dung d ch NaOH.ể ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H
(c) Phươ (như NaOH, KOH, Ba(OH)ng pháp hi n đ i đi u ch axit axetic là lên men ancol etylic.ệt độ thường tạo bazơ + H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ều có tính l ếu như: (NH
(d) Ancol etylic b c cháy khi g p CrOối chứa ion lưỡng tính như: ặc 3
(e) H p ch t h u c nh t thi t ch a cacbon.ợc với dung dịch axit (như HCl, H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ếu như: (NH ứa ion lưỡng tính như:
Trang 19Câu 13: Cho các ph n ng có phả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ươ (như NaOH, KOH, Ba(OH)ng trình hóa h c sauọi là phản ứng tráng bạc
(a) NaOH + HCl → NaCl + H2O
Câu 14: Cho s đ ph n ng: Thu c súng không khói ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ồ ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ối chứa ion lưỡng tính như: X Y sobitol Có các phát bi u sau:ể
(a) X là tinh b t.ộ thường tạo bazơ + H
(b) Th y phân hoàn toàn X ch thu đủa axit yếu như: (NH ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m t lo i monosaccarit.ộ thường tạo bazơ + H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
(c) X và Y có kh i lối chứa ion lưỡng tính như: ược với dung dịch axit (như HCl, Hng phân t b ng nhau.ử được ion Ag ằng
(d) Y cho ph n ng tráng b c.ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
(a) Glucoz và saccaroz đ u là ch t r n có v ng t, d tan trong nơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ều có tính l ắng ịch axit (như HCl, H ọi là phản ứng tráng bạc ễ tan trong nước ưới dung dịch axit (như HCl, Hc
(b) Tinh b t và xenluloz đ u là polisaccarit.ộ thường tạo bazơ + H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ều có tính l
(c) Trong dung d ch, glucoz và saccaroz đ u hoà tan Cu(OH)ịch axit (như HCl, H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ều có tính l 2, t o ph c màu xanh lam.ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ứa ion lưỡng tính như:
(d) Khi thu phân hoàn toàn h n h p g m tinh b t và saccaroz trong môi trỷ ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ồ ộ thường tạo bazơ + H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng axit, ch thu đỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ược với dung dịch axit (như HCl, Hc
m t lo i monosaccarit duy nh t.ộ thường tạo bazơ + H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
(e) Khi đun nóng glucoz (ho c fructoz ) v i dung d ch AgNOơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ặc ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3 trong NH3 thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc Ag
(g) Glucoz và fructoz đ u tác d ng v i dung d ch bromơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ều có tính l ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucoz t o ra axit gluconicơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
(b) đi u ki n thỞ nhiệt độ phòng, (C ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng, glucoz và saccaroz đ u là nh ng ch t r n, d tan trong nơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ều có tính l ắng ễ tan trong nước ưới dung dịch axit (như HCl, Hc
(c) Xenluloz trinitrat là nguyên li u đ s n xu t t nhân t o và ch t o thu c súng không khói.ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ệt độ thường tạo bazơ + H ể ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ếu như: (NH ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ối chứa ion lưỡng tính như: (d) Glucoz đơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ược với dung dịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: c ng d ng làm thu c tăng l c.ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ối chứa ion lưỡng tính như: ự pH tăng dần là
(e) Sacaroz b hóa đen trong Hơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ịch axit (như HCl, H 2SO4 đ c.ặc
(g) Trong công nghi p dệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc ph m, saccaroz đẩ ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ược với dung dịch axit (như HCl, Hc dùng đ pha ch thu c.ể ếu như: (NH ối chứa ion lưỡng tính như:
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
(a) Thép là h p kim c a s t v i cacbon và m t s nguyên t khác.ợc với dung dịch axit (như HCl, H ủa axit yếu như: (NH ắng ới dung dịch axit (như HCl, H ộ thường tạo bazơ + H ối chứa ion lưỡng tính như: ối chứa ion lưỡng tính như:
(b) Tính ch t hóa h c đ c tr ng c a kim lo i là tính kh ọi là phản ứng tráng bạc ặc ư ủa axit yếu như: (NH ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ử được ion Ag
(c) Phươ (như NaOH, KOH, Ba(OH)ng pháp th y luy n có th đi u ch đủa axit yếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H ể ều có tính l ếu như: (NH ược với dung dịch axit (như HCl, Hc các kim lo i có tính kh y u nh Cu, Ag, Au.ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ử được ion Ag ếu như: (NH ư(d) Tính ch t v t lí chung c a kim lo i là tính d o, tính d n đi n, d n nhi t và tính ánh kim.ận proton ( H ủa axit yếu như: (NH ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim ẫn khí H ệt độ thường tạo bazơ + H ẫn khí H ệt độ thường tạo bazơ + H
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
(a) Ph n ng th brom vào vòng th m c a anilin d h n benzen.ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ủa axit yếu như: (NH ễ tan trong nước ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
(b) Có hai ch t h u c đ n ch c, m ch h có cùng công th c Cơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ứa ion lưỡng tính như: 2H4O2
(c) Trong phân t , các amino axit đ u ch có m t nhóm NHử được ion Ag ều có tính l ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ộ thường tạo bazơ + H 2 và m t nhóm COOH.ộ thường tạo bazơ + H
(d) H p ch t Hợc với dung dịch axit (như HCl, H 2NCH2COOCH3 tác d ng đụng được với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i dung d ch NaOH và dung d ch HCl.ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H
(e) M đ ng v t và d u th c v t ch a nhi u ch t béo.ộ thường tạo bazơ + H ận proton ( H ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ự pH tăng dần là ận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ều có tính l
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
(a) Các ch t nh metylamin và ancol metylic đ u có kh năng ph n ng v i axit fomic.ư ều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ới dung dịch axit (như HCl, H
(b) Ph n ng th brom vào vòng benzen c a anilin (Cả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH 6H5NH2) d h n c a benzen.ễ tan trong nước ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ủa axit yếu như: (NH
(c) Phenylamin tan t t trong nối chứa ion lưỡng tính như: ưới dung dịch axit (như HCl, Hc
(d) Phân t xenluloz do các m t xích –Cử được ion Ag ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ắng 6H12O6– liên k t v i nhau t o nên.ếu như: (NH ới dung dịch axit (như HCl, H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
Trang 20S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
Trang 21(a) Dung d ch saccaroz hòa tan địch axit (như HCl, H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ược với dung dịch axit (như HCl, Hc Cu(OH)2 đi u ki n thở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng t o ph c xanh lam.ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ứa ion lưỡng tính như:
(b) Cho dung d ch HCl d vào dung d ch anilin th y dung d ch phân l p.ịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H
(c) Xenluloz trinitrat đơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ược với dung dịch axit (như HCl, Hc dùng làm thu c súng không khói.ối chứa ion lưỡng tính như:
(d) đi u ki n thỞ nhiệt độ phòng, (C ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng, tristearin là ch t r n.ắng
(g) Tinh b t g m h n h p hai polisaccarit là amiloz và amilopectin.ộ thường tạo bazơ + H ồ ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
(a) Saccaroz b hóa đen trong Hơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ịch axit (như HCl, H 2SO4 đ c.ặc
(b) Amilopectin trong tinh b t ch có các liên k t -1,4-glicozit.ộ thường tạo bazơ + H ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ếu như: (NH α-aminopropionic
(c) đi u ki n thỞ nhiệt độ phòng, (C ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng, glucoz và saccaroz đ u là ch t r n, d tan trong nơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ều có tính l ắng ễ tan trong nước ưới dung dịch axit (như HCl, Hc
(d) Hiđro hóa hoàn toàn glucoz t o ra axit gluconic.ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
(e) Trong công nghi p dệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc ph m, saccaroz đẩ ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ược với dung dịch axit (như HCl, Hc dùng đ pha ch thu c.ể ếu như: (NH ối chứa ion lưỡng tính như:
(g) Dung d ch fructoz hòa tan địch axit (như HCl, H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ược với dung dịch axit (như HCl, Hc Cu(OH)2 đi u ki n thở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng t o dung d ch xanh lam.ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ịch axit (như HCl, H
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
(a) Trong h p ch t h u c nh t thi t ph i có cacbon và hiđro.ợc với dung dịch axit (như HCl, H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H
(b) Các polipeptit đ u cho ph n ng màu biurê.ều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
(c) Dung d ch glucoz b kh b i dung d ch AgNOịch axit (như HCl, H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ịch axit (như HCl, H ử được ion Ag ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3/NH3, đun nóng
(d) Trong dung d ch, glyxin t n t i ch y u dịch axit (như HCl, H ồ ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ủa axit yếu như: (NH ếu như: (NH ưới dung dịch axit (như HCl, H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với Hi d ng ion lư ng c c.ự pH tăng dần là
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
(a) S n ph m c a ph n ng th y phân saccaroz đ u tác d ng đả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ẩ ủa axit yếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ủa axit yếu như: (NH ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ều có tính l ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i Hới dung dịch axit (như HCl, H 2 (xúc tác Ni, to)
(b) Phân t amilopectin có c u trúc m ch phân nhánh.ử được ion Ag ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
(c) Trong môi trường vừa có khả năng nhận proton ( Hng axit, fructoz chuy n thành glucoz ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ể ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
(e) Ph n ng xà phòng hóa ch t béo là ph n ng m t chi u S phát bi u đúng làả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ộ thường tạo bazơ + H ều có tính l ối chứa ion lưỡng tính như: ể
Câu 24: Th c hi n các thí nghi m sauự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H
(a) D n h i ancol etylic qua bình đ ng Na d ẫn khí H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ự pH tăng dần là ư
(b) Đun nóng tripanmitin v i dung d ch NaOH d ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ư
(d) Cho dung d ch HCl vào dung d ch axit glutamic.ịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H
(g) Cho dung d ch fructoz vào dung d ch AgNOịch axit (như HCl, H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ịch axit (như HCl, H 3/NH3, đun nóng S thí nghi m x y ra ph n ng làối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
(a) Glucoz và saccaroz là đ ng phân c a nhau.ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ồ ủa axit yếu như: (NH
(b) Đ kh mùi tanh c a cá sau khi m đ n u, ngể ử được ion Ag ủa axit yếu như: (NH ổi ể ường vừa có khả năng nhận proton ( Hi ta thường vừa có khả năng nhận proton ( Hng dùng gi m ăn
(c) Các dung d ch c a glyxin, alanin và lysin đ u không làm đ i màu quỳ tím.ịch axit (như HCl, H ủa axit yếu như: (NH ều có tính l ổi
(d) Fructoz và glucoz đ u không tham gia ph n ng th y phân trong môi trơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ủa axit yếu như: (NH ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng axit
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
Câu 26: Cho các tính ch t sau đây?
(a) Cho được với dung dịch axit (như HCl, Hc ph n ng th y phân trong môi trả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ủa axit yếu như: (NH ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng axit
(b) Tác d ng đụng được với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i Hới dung dịch axit (như HCl, H 2 xúc tác Ni, đun nóng
(c) Cho được với dung dịch axit (như HCl, Hc ph n ng tráng gả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ươ (như NaOH, KOH, Ba(OH)ng
(d) Hòa tan được với dung dịch axit (như HCl, Hc Cu(OH)2 đi u ki n thở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng t o ph c xanh lam.ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ứa ion lưỡng tính như:
(e) Có nhi u trong m t ong.ều có tính l ận proton ( H
(g) Trong y h c, đọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Hc dùng làm thu c tăng l c.ối chứa ion lưỡng tính như: ự pH tăng dần là
S tính ch t đúng c a glucoz làối chứa ion lưỡng tính như: ủa axit yếu như: (NH ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
Trang 22A 6 B 3 C 5 D 4.
(a) Đun nóng benzyl axetat trong dung d ch NaOH d , t o ra mu i và ancol.ịch axit (như HCl, H ư ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ối chứa ion lưỡng tính như:
(b) Các ch t HCOOH, HCOONa và HCOOCH3 đ u tham gia ph n ng tráng b c.ều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
(c) Peptit có t hai g c amino axit tr lên cho đừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ối chứa ion lưỡng tính như: ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc ph n ng màu biure.ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
(d) ng v i công th c phân t CỨ ới dung dịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ử được ion Ag 3H7O2N có hai đ ng phân amino axit.ồ
(e) Các amin đ u có tính baz ều có tính l ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
(g) Glucoz và fructoz đ u th hi n tính oxi hóa khi tác d ng v i Hơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ều có tính l ể ệt độ thường tạo bazơ + H ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H 2 (xúc tác Ni, t0)
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
Câu 28: Cho các tính ch t sau
(a) đi u ki n thỞ nhiệt độ phòng, (C ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng là ch t r n, tan t t trong nắng ối chứa ion lưỡng tính như: ưới dung dịch axit (như HCl, Hc
(c) Có nhiêt đ nóng ch y cao, khi nóng ch y thì b phân h y.ộ thường tạo bazơ + H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H ủa axit yếu như: (NH
(d) Là h p ch t h u c t p ch c.ợc với dung dịch axit (như HCl, H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ứa ion lưỡng tính như:
(g) đi u ki n thích h p tác d ng đỞ nhiệt độ phòng, (C ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ợc với dung dịch axit (như HCl, H ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, Hc v i ancol etylic
S tính ch t đúng c a glyxin làối chứa ion lưỡng tính như: ủa axit yếu như: (NH
(a) Xenluloz trinitrat đơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ược với dung dịch axit (như HCl, Hc dùng đ đi u ch t s i t ng h p.ể ều có tính l ếu như: (NH ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ợc với dung dịch axit (như HCl, H ổi ợc với dung dịch axit (như HCl, H
(c) Các ch t nh tristearin và saccaroz đ u th y phân trong môi trư ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ều có tính l ủa axit yếu như: (NH ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng ki m, đun nóng.ều có tính l
(d) Nhi t đ sôi c a metyl axetat th p h n ancol propylic.ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ủa axit yếu như: (NH ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
Câu 30: Th y phân m t triglixerit X b ng dung d ch NaOH, thu đủa axit yếu như: (NH ộ thường tạo bazơ + H ằng ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc h n h p mu i g m natri panmitat,ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ối chứa ion lưỡng tính như: ồnatristerat (t l mol tỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ệt độ thường tạo bazơ + H ươ (như NaOH, KOH, Ba(OH)ng ng 2:1) và glixerol S triglixerit thõa mãn làứa ion lưỡng tính như: ối chứa ion lưỡng tính như:
(a) Đ t cháy hoàn toàn triolein, thu đối chứa ion lưỡng tính như: ược với dung dịch axit (như HCl, H ối chứa ion lưỡng tính như: c s mol CO2 b ng s mol Hằng ối chứa ion lưỡng tính như: 2O
(b) Glucoz b th y phân khi có xúc tác axit ho c enzim.ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ịch axit (như HCl, H ủa axit yếu như: (NH ặc
(c) Th y phân vinyl fomat, thu đủa axit yếu như: (NH ược với dung dịch axit (như HCl, Hc hai s n ph m đ u có ph n ng tráng b c.ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ẩ ều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
(d) H p ch t CHợc với dung dịch axit (như HCl, H 3-COONH3-CH3 là este c a aminoaxit.ủa axit yếu như: (NH
(e) Ch dùng quỳ tím có th phân bi t ba dung d ch: valin, metylamin, axit glutamic.ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ể ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H
(g) Phenylamin tan ít trong nưới dung dịch axit (như HCl, Hc nh ng tan t t trong dung d ch NaOHư ối chứa ion lưỡng tính như: ịch axit (như HCl, H
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
(a) Trong dung d ch, glyxin t n t i ch y u d ng ion lịch axit (như HCl, H ồ ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ủa axit yếu như: (NH ếu như: (NH ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ư ng c c ự pH tăng dần là
(b) đi u ki n thỞ nhiệt độ phòng, (C ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng, etylamin là ch t khí, tan nhi u trong nều có tính l ưới dung dịch axit (như HCl, Hc
(c) Glucoz và saccaroz đ u có ph n ng tráng b c ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
(d) Có hai ch t h u c đ n ch c, m ch h có cùng công th c Cơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ứa ion lưỡng tính như: 3H6O2
(e) Tinh b t là đ ng phân c a xenluloz ộ thường tạo bazơ + H ồ ủa axit yếu như: (NH ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
(g) Mu i phenylamoni clorua không tan trong nối chứa ion lưỡng tính như: ưới dung dịch axit (như HCl, Hc
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
(a) Tinh b t, tripanmitin và lòng tr ng tr ng đ u b th y phân trong môi trộ thường tạo bazơ + H ắng ứa ion lưỡng tính như: ều có tính l ịch axit (như HCl, H ủa axit yếu như: (NH ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng ki m, đun nóngều có tính l(b) Xenluloz là ch t r n d ng s i, màu tr ng, không tan trong nơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ắng ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ợc với dung dịch axit (như HCl, H ắng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc
(c) Anđehit th hi n tính oxi hóa khi cho tác d ng v i Hể ệt độ thường tạo bazơ + H ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H 2 (Ni, to)
(d) đi u ki n thỞ nhiệt độ phòng, (C ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng, etylamin là ch t l ng, tan nhi u trong nỏ ều có tính l ưới dung dịch axit (như HCl, Hc
(e) Metylamin có l c baz l n h n l c baz c a etylamin.ự pH tăng dần là ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ới dung dịch axit (như HCl, H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ự pH tăng dần là ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ủa axit yếu như: (NH
(g) Gly-Ala và Gly-Ala-Gly đ u có ph n ng v i Cu(OH)ều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ới dung dịch axit (như HCl, H 2 t o ra h p ch t màu tím.ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ợc với dung dịch axit (như HCl, H
(h) Có th phân bi t axit fomic và but-1-in b ng dung d ch AgNOể ệt độ thường tạo bazơ + H ằng ịch axit (như HCl, H 3 trong NH3
Trang 23S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucoz thu đơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ược với dung dịch axit (như HCl, Hc axit gluconic
(b) Ph n ng th y phân xenluloz x y ra đả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ủa axit yếu như: (NH ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc trong d dày c a đ ng v t ăn c ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ủa axit yếu như: (NH ộ thường tạo bazơ + H ận proton ( H ỏ
(c) Xenluloz trinitrat là nguyên li u đ s n xu t t nhân t o.ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ệt độ thường tạo bazơ + H ể ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
(d) Saccaroz b hóa đen trong Hơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ịch axit (như HCl, H 2SO4 đ m đ c.ận proton ( H ặc
(e) Trong công nghi p dệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc ph m, saccaroz đẩ ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ược với dung dịch axit (như HCl, Hc dùng đ pha ch thu c.ể ếu như: (NH ối chứa ion lưỡng tính như:
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
(a) Đun nóng etyl axetat v i Hới dung dịch axit (như HCl, H 2SO4 loãng, thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc hai l p ch t l ng.ới dung dịch axit (như HCl, H ỏ
(b) Trong phân t amilopectin, các g c –glucoz ch liên k t v i nhau b ng liên k t –1,4–glicozit.ử được ion Ag ối chứa ion lưỡng tính như: α-aminopropionic ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ếu như: (NH ới dung dịch axit (như HCl, H ằng ếu như: (NH α-aminopropionic.(c) S nguyên t cacbon trong m t phân t c a ch t béo luôn là m t s ch n.ối chứa ion lưỡng tính như: ử được ion Ag ộ thường tạo bazơ + H ử được ion Ag ủa axit yếu như: (NH ộ thường tạo bazơ + H ối chứa ion lưỡng tính như: ẵn
(d) Đ t cháy hoàn toàn m t amin không no (m ch h ) luôn thu đối chứa ion lưỡng tính như: ộ thường tạo bazơ + H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, H ối chứa ion lưỡng tính như: c s mol H2O nh h n s mol COỏ ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ối chứa ion lưỡng tính như: 2.(e) T t c các peptit đ u có kh năng tham gia ph n ng th y phân.ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ủa axit yếu như: (NH
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
Câu 36: Ti n hành các thí nghi m sauếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
(a) Cho lược với dung dịch axit (như HCl, Hng v a đ dung d ch BaClừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ủa axit yếu như: (NH ịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch NaHSOịch axit (như HCl, H 4
(b) Cho a mol Fe vào dung d ch ch a 2a mol FeClịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: 3
(c) S c khí COụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 t t đ n d vào dung d ch NaAlOừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ếu như: (NH ư ịch axit (như HCl, H 2
(d) Cho t t đ n d dung d ch AlClừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ếu như: (NH ư ịch axit (như HCl, H 3 vào dung d ch NaOH.ịch axit (như HCl, H
(e) Nh t ng gi t dung d ch ch a a mol HCl vào dung d ch ch a 2a mol KHCOỏ ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ọi là phản ứng tráng bạc ịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: 3
Sau khi k t thúc các ph n ng, s thí nghi m thu đếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch ch a hai mu i làịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ối chứa ion lưỡng tính như:
(a) Tinh b t, tripanmitin và lòng tr ng tr ng đ u b th y phân trong môi trộ thường tạo bazơ + H ắng ứa ion lưỡng tính như: ều có tính l ịch axit (như HCl, H ủa axit yếu như: (NH ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng ki m, đun nóng.ều có tính l(b) Xenluloz là ch t r n d ng s i, màu tr ng, không tan trong nơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ắng ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ợc với dung dịch axit (như HCl, H ắng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc
(c) Saccaroz thu c lo i monosaccarit.ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ộ thường tạo bazơ + H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
(d) đi u ki n thỞ nhiệt độ phòng, (C ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng, etyl axetat là ch t l ng, tan nhi u trong nỏ ều có tính l ưới dung dịch axit (như HCl, Hc
(e) Metylamin có l c baz bé h n l c baz c a etylamin.ự pH tăng dần là ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ự pH tăng dần là ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ủa axit yếu như: (NH
(g) Gly–Ala và Gly–Ala–Gly đ u có ph n ng v i Cu(OH)ều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ới dung dịch axit (như HCl, H 2 t o ra h p ch t màu tím.ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ợc với dung dịch axit (như HCl, H
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
(a) nhi t đ thỞ nhiệt độ phòng, (C ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng, Cu(OH)2 tan được với dung dịch axit (như HCl, Hc trong dung d ch glixerol.ịch axit (như HCl, H
(b) nhi t đ thỞ nhiệt độ phòng, (C ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng, C2H4 ph n ng đả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i nới dung dịch axit (như HCl, H ưới dung dịch axit (như HCl, Hc brom
(c) Đ t cháy hoàn toàn CHối chứa ion lưỡng tính như: 3COOCH3 thu được với dung dịch axit (như HCl, H ối chứa ion lưỡng tính như: c s mol CO2 b ng s mol Hằng ối chứa ion lưỡng tính như: 2O
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) ph n ng đả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i dung d ch NaOH.ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
(a) Glucoz đơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ược với dung dịch axit (như HCl, H ọi là phản ứng tráng bạc.c g i là đường vừa có khả năng nhận proton ( Hng nho do có nhi u trong qu nho chín ều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H
(b) Ch t béo là đieste c a glixerol v i axit béo.ủa axit yếu như: (NH ới dung dịch axit (như HCl, H
(c) Phân t amilopectin có c u trúc m ch phân nhánh ử được ion Ag ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
(d) nhi t đ thỞ nhiệt độ phòng, (C ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng, triolein tr ng thái r n.ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ắng
(e) Trong m t ong ch a nhi u fructoz ận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ều có tính l ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
(g) Tinh b t là m t trong nh ng lộ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ươ (như NaOH, KOH, Ba(OH)ng th c c b n c a con ngự pH tăng dần là ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ủa axit yếu như: (NH ường vừa có khả năng nhận proton ( Hi
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
(a) Các ch t CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đ u có kh năng ph n ng v i HCOOH.ều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ới dung dịch axit (như HCl, H
(b) Ph n ng th brom vào vòng benzen c a phenol (Cả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH 6H5OH) d h n c a benzen.ễ tan trong nước ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ủa axit yếu như: (NH
(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phươ (như NaOH, KOH, Ba(OH)ng pháp hi n đ i đ s n xu t anđehit axetic.ệt độ thường tạo bazơ + H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ể ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H
Trang 24(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol.
Câu 41: Cho l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht Na, dung d ch NaOH vào các ch t phenol, axit axetic, anđehit axetic, ancol etylic Sịch axit (như HCl, H ối chứa ion lưỡng tính như:
l n có ph n ng x y ra làầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H
(a) Amiloz có c u trúc m ch phân nhánh;ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
(b) Glucoz b kh b i dung d ch AgNOơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ịch axit (như HCl, H ử được ion Ag ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3/NH3;
(c) Xenluloz có c u trúc m ch phân nhánh;ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
(d) Saccaroz làm m t màu nơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ưới dung dịch axit (như HCl, Hc brom
(e) Fructoz có ph n ng tráng b c;ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
(g) Glucoz tác d ng đơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i dung d ch thu c tím ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ối chứa ion lưỡng tính như:
(h) Trong dung d ch, glucoz t n t i ch y u d ng m ch vòng và m t ph n nh d ng m ch h ịch axit (như HCl, H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ồ ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ủa axit yếu như: (NH ếu như: (NH ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ộ thường tạo bazơ + H ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ỏ ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H
S phát bi u đúng là ối chứa ion lưỡng tính như: ể
18 CH Đ 18 S CH T TH A MÃN M T ĐI U KI N CHO TR Ủ ĐỀ Ề Ố THÍ NGHIỆM XẢY RA PHẢN ỨNG ẤT LƯỠNG TÍNH ỎA MÃN MỘT ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC Ộ THƯỜNG Ề ỆT ĐỘ THƯỜNG ƯỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG C
Câu 2: Th c hi n các thí nghi m sauự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H
(a) Cho dung d ch NaCl vào dung d ch Ba(OH)ịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 2
(b) Cho dung d ch Naịch axit (như HCl, H 2CO3 vào dung d ch Ca(OH)ịch axit (như HCl, H 2
(c) Đi n phân dung d ch NaCl v i đi n c c tr , có màng ngăn.ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ệt độ thường tạo bazơ + H ự pH tăng dần là ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)
(e) Cho t t dung d ch HCl vào dung d ch Naừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 2CO3
Sối chứa ion lưỡng tính như: thí nghi m đ u t o ra đệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc NaOH là
Câu 3: Th c hi n các thí nghi m sauự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H
(a) Đ t dây s t trong khí clo d ối chứa ion lưỡng tính như: ắng ư
(b) Đ t nóng h n h p b t Fe và S (không có oxi).ối chứa ion lưỡng tính như: ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ộ thường tạo bazơ + H
(g) Cho dung d ch Fe(NOịch axit (như HCl, H 3)2 vào dung d ch HCl.ịch axit (như HCl, H
Trong các thí nghi m trên, s thí nghi m t o ra mu i Fe(III) làệt độ thường tạo bazơ + H ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ối chứa ion lưỡng tính như:
Câu 4: Th c hi n các thí nghi m sauự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H
(a) S c khí SOụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch KMnOịch axit (như HCl, H 4
(b) S c khí Clụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch Hịch axit (như HCl, H 2S
(3) S c h n h pụng được với dung dịch axit (như HCl, H ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H khí thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc khi nhi t phân Cu(NOệt độ thường tạo bazơ + H 3)2 vào nưới dung dịch axit (như HCl, Hc
(4) Cho Na2CO3 vào dung d ch AlClịch axit (như HCl, H 3
(6) Cho Fe2O3 vào dung d ch HI.ịch axit (như HCl, H
S thí nghi m có ph n ng oxi hóa – kh x y ra làối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ử được ion Ag ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H
Câu 5: Th c hi n các thí nghi m sau đi u ki n thự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng
(a) S c khí Hụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2S vào dung d ch NaOH.ịch axit (như HCl, H
(b) Cho kim lo i Na và nại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ưới dung dịch axit (như HCl, Hc
(c) S c khí Clụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch Ca(OH)ịch axit (như HCl, H 2
(d) Tr n dung d ch NHộ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 4Cl v i dung d ch NaOH.ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H
(e) Cho b t Zn vào dung d ch HNOộ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3
(g) Tr n dung d ch FeClộ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 v i dung d ch AgNOới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3 d ư
Trang 25S thí nghi m x y ra ph n ng oxi hóa – kh làối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ử được ion Ag
Trang 26Câu 6: Cho các thí nghi m sauệt độ thường tạo bazơ + H
(a) S c Clụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch NaOH.ịch axit (như HCl, H
(b) S c COụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch clorua vôi.ịch axit (như HCl, H
(c) S c Oụng được với dung dịch axit (như HCl, H 3 vào dung d ch KI.ịch axit (như HCl, H
(e) Cho Cu vào dung d ch FeClịch axit (như HCl, H 3
S trối chứa ion lưỡng tính như: ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng h p x y ra ph n ng oxi hóa – kh làợc với dung dịch axit (như HCl, H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ử được ion Ag
Câu 7: Ti n hành các thí nghi m sauếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
(a) S c khí Clụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch NaOH nhi t đ thịch axit (như HCl, H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng
(b) S c khí Clụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 d vào dung d ch FeSOư ịch axit (như HCl, H 4
(c) Cho h n h p KHSOỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H 4 và KHCO3 (t l 1: 1) vào nỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ệt độ thường tạo bazơ + H ưới dung dịch axit (như HCl, Hc
(d) Cho h n h p Cu và Feỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H 2O3 (t l 1 : 1) vào dung d ch HCl d ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư
(e) Cho h n h p Fe(NOỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H 3)2 và AgNO3 (t l 1ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ệt độ thường tạo bazơ + H : 1) vào nưới dung dịch axit (như HCl, H c
Sau khi các ph n ng k t thúc, s thí nghi m thu đả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc hai mu i làối chứa ion lưỡng tính như:
Câu 8: Th c hi n các thí nghi m sauự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H
(a) S c khí Clụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch NaOH nhi t đ thịch axit (như HCl, H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng
(d) Hòa tan h t h n h p Cu và Feếu như: (NH ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H 2O3 (có s mol b ng nhau) vào dung d ch Hối chứa ion lưỡng tính như: ằng ịch axit (như HCl, H 2SO4 loãng (d ).ư
Trong các thí nghi m trên, sau ph n ng, s thí nghi m t o ra hai mu i làệt độ thường tạo bazơ + H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ối chứa ion lưỡng tính như:
Câu 9: Cho các ph n ng: (a) Clả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: 2 + NaOH; (b) Fe3O4 + HCl; (c) KMnO4 + HCl; (d) FeO + HCl;
(e) CuO + HNO3; (g) KHS + KOH S ph n ng t o ra hai mu i làối chứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ối chứa ion lưỡng tính như:
Câu 10: Cho các ph n ng:ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
(e) Cl2 + KOH d ; (g) Cu + Feư 2(SO4)3 d S ph n ng thu đư ối chứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ược với dung dịch axit (như HCl, Hc h n h p 2 mu i làỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ối chứa ion lưỡng tính như:
S ch t trong dãy ph n ng đối chứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i dung d ch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol làới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H
Câu 15: Cho dãy các ch t: glucoz , xenluloz , saccaroz , tinh b t, fructoz S ch t trong dãy tham giaơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ộ thường tạo bazơ + H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ối chứa ion lưỡng tính như:
ph n ng tráng b c làả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
Câu 16: Cho dãy các ch t sau Na2SO4, KHSO4, Ba(OH)2, CaCl2, NH4HCO3, NaCl S ch t trong dãy tác d ngối chứa ion lưỡng tính như: ụng được với dung dịch axit (như HCl, H
v i dung d ch Ba(HCOới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3)2 t o k t t a làại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Câu 17: Cho triolein l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht vào m i ng nghi m ch a riêng bi t: Na, Cu(OH)ỗ ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H 2, CH3OH, dung d ch Brịch axit (như HCl, H 2,dung d ch NaOH Trong đi u ki n thích h p, s ph n ng x y ra làịch axit (như HCl, H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ợc với dung dịch axit (như HCl, H ối chứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H
có kh năng tác d ng nả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ưới dung dịch axit (như HCl, Hc Br2 là
Trang 2727Câu 19: Cho dung d ch Ba(OH)ịch axit (như HCl, H 2 đ n d l n lếu như: (NH ư ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht vào các dung d ch: Alịch axit (như HCl, H 2(SO4)3, (NH4)2CO3, FeCl3, CaCl2,NaHCO3, KHSO4; s dung d ch t o ra k t t a làối chứa ion lưỡng tính như: ịch axit (như HCl, H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Câu 21: Cho dãy các dung d ch: glucoz , saccaroz , etanol, glixerol S dung d ch ph n ng v i Cu(OH)ịch axit (như HCl, H ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ối chứa ion lưỡng tính như: ịch axit (như HCl, H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ới dung dịch axit (như HCl, H 2
ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ịch axit (như HCl, H
Câu 22: Cho các ch t: vinyl axetat, glucoz , triolein, saccaroz , xenluloz S ch t trong dãy cho đơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) ối chứa ion lưỡng tính như: ược với dung dịch axit (như HCl, Hc
ph n ng th y phân trong m i trả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ủa axit yếu như: (NH ộ thường tạo bazơ + H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng axit là
Thí nghi m 1: Cho b t Fe d vào dung d ch X đệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol m t ch t khí duy nh t không màu, hóa nâuộ thường tạo bazơ + Hngoài không khí (s n ph m kh duy nh t).ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ẩ ử được ion Ag
Thí nghi m 2: Cho b t Fe d dung d ch Y đệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol m t ch t khí duy nh t không màu không hóaộ thường tạo bazơ + Hnâu ngoài không khí
Thí nghi m 3: Tr n dung d ch X v i dung d ch Y r i thêm b t Fe đ n d đệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ồ ộ thường tạo bazơ + H ếu như: (NH ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol m t ch t khí duyộ thường tạo bazơ + H
nh t không màu, hóa nâu ngoài không khí (s n ph m kh duy nh t).ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ẩ ử được ion Ag
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn, ch t o mu i c a kim lo i và nếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ối chứa ion lưỡng tính như: ủa axit yếu như: (NH ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H 2 = n3 = 2n1
Hai dung d ch X, Y l n lịch axit (như HCl, H ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A NaNO3, H2SO4 B HNO3, H2SO4 C HNO3, NaHSO4 D HNO3, NaHCO3
Câu 2: Có 4 dung d ch: ịch axit (như HCl, H X (Al2(SO4)3 0,1M); Y (AlCl3 0,1M và H2SO4 0,1M); Z (Al2(SO4)3 0,1M và H2SO4
0,1M); T (Al2(SO4)3 0,1M và AlCl3 0,1M) được với dung dịch axit (như HCl, Hc kí hi u ng u nhiên là (ệt độ thường tạo bazơ + H ẫn khí H a), (b), (c), (d) Th c hi n các thíự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + Hnghi m sau:ệt độ thường tạo bazơ + H
- Thí nghi m 1: Cho 30 ml dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 0,1M vào 10 ml dung d ch (ịch axit (như HCl, H a) ho c ( ặc b) đ u thu đều có tính l ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m gam k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 2: Cho 40 ml dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 0,1M vào 10 ml dung d ch (ịch axit (như HCl, H b) thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc m1 gam k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 3: Cho 30 ml dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 0,1M vào 10 ml dung d ch (ịch axit (như HCl, H c) thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc m2 gam k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 4: Cho 40 ml dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 0,1M vào 10 ml dung d ch (ịch axit (như HCl, H d) thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc m3 gam k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và mếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 2 < m < m1 < m3 Dung d ch (c) làịch axit (như HCl, H
Câu 3: Tr n hai ch t r n X, Y có s mol b ng nhau thu độ thường tạo bazơ + H ắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ược với dung dịch axit (như HCl, Hc h n h p Z Ti n hành các thí nghi m sau:ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + HThí nghi m 1: Cho dung d ch HCl d vào a mol h n h p Z, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V1 lít khí
Thí nghi m 2: Cho dung d ch HNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào a mol h n h p Z, thu đư ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V2 lít khí
Thí nghi m 3: Cho dung d ch NaNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 và HCl d vào a mol h n h p Z, thu đư ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V2 lít khí
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn, NO là s n ph m kh duy nh t c a Nếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ẩ ử được ion Ag ủa axit yếu như: (NH +5 và V1 < V2 X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A Fe(NO3)2, FeCl2 B FeCl2, NaHCO3 C NaHCO3, Fe(NO3)2 D FeCl2, FeCl3
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn hai ch t r n X, Y (có s mol b ng nhau) vào nắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z Ti nịch axit (như HCl, H ếu như: (NHhành các thí nghi m sau:ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch NaOH d vào V ml dung d ch Z, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho dung d ch NHệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho dung d ch AgNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch Z thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và nếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 1 = n2 < n3 Hai ch t X, Y không thển sang màu đỏ (tính axit) l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A NaCl, FeCl2 B FeCl3, Fe(NO3)2 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2, Al(NO3)3
Câu 5: Có 4 dung d ch: ịch axit (như HCl, H X (NaOH và Na2CO3); Y (Na2CO3); Z (NaHCO3); T (Na2CO3 và NaHCO3) Nh t tỏ ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( Hdung d ch HCl vào m t trong các dung d ch trên Khi khí b t đ u thoát ra thì th tích dung d ch HCl đãịch axit (như HCl, H ộ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ắng ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ể ịch axit (như HCl, Hdùng là V1 và khi khí ng ng thoát ra thì th tích dung d ch HCl là 1,6Vừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ể ịch axit (như HCl, H 1 Dung d ch địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc đem thí nghi mệt độ thường tạo bazơ + Hlà
Trang 28A dung d ch Z.ịch axit (như HCl, H B dung d ch T.ịch axit (như HCl, H C dung d ch X.ịch axit (như HCl, H D dung d ch Y.ịch axit (như HCl, H
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn hai ch t Fe(NO3)3 và AlCl3 (có s mol b ng nhau) vào nối chứa ion lưỡng tính như: ằng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d chịch axit (như HCl, H
X Ti n hành các thí nghi m sau:Thí nghi m 1: Cho dung d ch Y d vào V ml dung d ch X, thu đếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol
k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho dung d ch Z d vào V ml dung d ch X, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho dung d ch T d vào V ml dung d ch X, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và nếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 3 < n2 < n1 Các ch t Y, Z, T l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A NaOH, NH3, AgNO3 B AgNO3, KOH, NH3 C AgNO3, NH3, NaOH D NH3, KOH, AgNO3
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn hai ch t r n X, Y (có s mol b ng nhau) vào nắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc, thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z Ti nịch axit (như HCl, H ếu như: (NHhành các thí nghi m sau:ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch NaOH d vào V lít dung d ch Z (đun nóng nh ), thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H ẹ dung dịch Ca(HCO ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol khí.Thí nghi m 2: Cho dung d ch BaClệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d vào V lít dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d vào V lít dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và nếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 1 = 3n2 = 3n3 Hai ch t X và Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A (NH4)3PO4 và KH2PO4 B NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
C (NH4)2HPO4 và Na2HPO4 D (NH4)3PO4 và NH4H2PO4
Câu 8: Có 4 dung d ch riêng bi t: Hịch axit (như HCl, H ệt độ thường tạo bazơ + H 2SO4 1M, HNO3 1M, NaOH 1M, HCl 1M Cho 5 ml m i dung d ch vào 4ỗ ịch axit (như HCl, H
ng nghi m và kí hi u ng u nhiên là X, Y, Z, T Ti n hành thí nghi m v i các dung d ch X, Y, Z, T, k t qu
ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ẫn khí H ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( Hthu được với dung dịch axit (như HCl, Hc nh sau:ư
- Hai dung d ch X và Y tác d ng địch axit (như HCl, H ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc v i FeSOới dung dịch axit (như HCl, H 4
- Dung d ch Z có pH th p nh t trong 4 dung d ch.ịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H
- Hai dung d ch Y và T ph n ng địch axit (như HCl, H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ược với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, Hc v i nhau
Các dung d ch X, Y, Z, T l n lịch axit (như HCl, H ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A HNO3, NaOH, HCl, H2SO4 B NaOH, HNO3, H2SO4, HCl
C HNO3, NaOH, H2SO4, HCl D HCl, NaOH, H2SO4, HNO3
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn hai ch t r n X, Y (có s mol b ng nhau) vào nắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z Ti nịch axit (như HCl, H ếu như: (NHhành các thí nghi m sau:ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch NaOH d vào V lít Z và đun nóng nh , thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ẹ dung dịch Ca(HCO ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol khí
Thí nghi m 2: Cho dung d ch Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2SO4 d vào V lít Z, thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol khí không màu hóa nâu ngoài không khí (là s n ph m kh duy nh t) ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ẩ ử được ion Ag
Thí nghi m 3: Cho dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d vào V lít Z thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và nếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 1 = 6n2 Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
C (NH4)2SO4 và Fe(NO3)2 D NH4NO3 và FeSO4
Câu 10: Có 4 l m t nhãn X, Y, Z, T và m i l ch a m t trong các dung d ch sau: KI, HI, AgNOọi là phản ứng tráng bạc ỗ ọi là phản ứng tráng bạc ứa ion lưỡng tính như: ộ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3, Na2CO3
Bi t r ng:ếu như: (NH ằng
- N u cho X ph n ng v i các ch t còn l i thì thu đếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ới dung dịch axit (như HCl, H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m t k t t aộ thường tạo bazơ + H ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Y t o đại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc k t t a v i c 3 ch t còn l iếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ới dung dịch axit (như HCl, H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
- Z t o đại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m t 1 k t t a và 1 ch t khí v i các ch t còn l iộ thường tạo bazơ + H ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ới dung dịch axit (như HCl, H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
- T t o đại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc 1 ch t khí và 1 k t t a vàng v i các ch t còn l iếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ới dung dịch axit (như HCl, H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
X, Y, Z, T l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là l ch a dung d chọi là phản ứng tráng bạc ứa ion lưỡng tính như: ịch axit (như HCl, H
A HI, AgNO3, Na2CO3, KI B KI, Na2CO3, HI, AgNO3
C KI, AgNO3, Na2CO3, HI D HI, Na2CO3, KI, AgNO3
Câu 11: Tr n hai ch t r n X, Y có s mol b ng nhau thu độ thường tạo bazơ + H ắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ược với dung dịch axit (như HCl, Hc h n h p Z Ti n hành các thí nghi m sau:ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + HThí nghi m 1: Hòa tan a mol h n h p Z trong dung d ch NaOH loãng, d , thu đệt độ thường tạo bazơ + H ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V1 lít khí
Thí nghi m 2: Hòa tan a mol h n h p Z trong dung d ch HCl loãng, d , thu đệt độ thường tạo bazơ + H ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V2 lít khí
Thí nghi m 3: ệt độ thường tạo bazơ + H Hòa tan a mol h n h p Z trong dung d ch NaNOỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3 loãng, d , thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V3 lít khí
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toànếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ; V1 > V2 > V3; các th tích ể khí đo cùng đi u ki n nhi t đ và áp ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H
su t Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A (NH4)2CO3, NaHSO4 B NH4HCO3, NaHSO4 C (NH4)2CO3, NaHCO3 D NH4HCO3, NaHCO3
Câu 12: Tr n hai ch t r n X, Y có s mol b ng nhau thu độ thường tạo bazơ + H ắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ược với dung dịch axit (như HCl, Hc h n h p Z Ti n hành các thí nghi m sau:ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + HThí nghi m 1: Hòa tan a mol h n h p Z trong dung d ch HCl loãng, d , thu đệt độ thường tạo bazơ + H ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V1 lít khí
Thí nghi m 2: Hòa tan a mol h n h p Z trong dung d ch NaNOệt độ thường tạo bazơ + H ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3 loãng, d , thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V2 lít khí
Thí nghi m 3: ệt độ thường tạo bazơ + H Hòa tan a mol h n h p Z trong dung d ch HNOỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3 loãng, d , thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V3 lít khí
Trang 29Bi t các ph n ng x y ra hoàn toànếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ; V2 < V1 = V3; các th tích ể khí đo cùng đi u ki n nhi t đ và áp ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H
su t Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A CaCO3, NaHSO4 B FeCO3, NaHCO3 C FeCl2, NaHCO3 D FeCO3, NaHSO4
Câu 13: Cho 3 ng nghi m riêng bi t l n lối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht ch a 3 ch t tan X, Y, Z trong nứa ion lưỡng tính như: ưới dung dịch axit (như HCl, Hc (t l mol nỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ệt độ thường tạo bazơ + H X : nY : nZ = 1 :
2 : 3) Ti n hành các thí nghi m sau: ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch KOH d l n lệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht vào 3 ng nghi m trên thì thu đối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, H ổi c t ng s mol k t ối chứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH
t a trong 3 ng nghi m là a mol ủa axit yếu như: (NH ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 2: Cho dung d ch Ca(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d l n lư ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht vào 3 ng nghi m trên thì thu đối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, H ổi c t ng s mol k tối chứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH
t a trong 3 ng nghi m là b mol ủa axit yếu như: (NH ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 3: Đun nóng 3 ng nghi m trên thu đệt độ thường tạo bazơ + H ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, H ổi c t ng s mol k t t a trong 3 ng nghi m là c ối chứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + Hmol Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và c < a < b Ba ch t X, Y, Z l n lếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A Al(NO3)3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2 B Ba(HCO3)2, Ba(NO3)2, Ca(HCO3)2
C Ca(HCO3)2, Fe(NO3)2, Al(NO3)3 D Ca(HCO3)2, Ba(NO3)2, Al(NO3)3
Câu 14: Tr n hai ch t r n X, Y theo t l mol 1 : 1 r i hòa tan hoàn toàn vào nộ thường tạo bazơ + H ắng ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ệt độ thường tạo bazơ + H ồ ưới dung dịch axit (như HCl, Hc, thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z,ịch axit (như HCl, H
r i ti n hành các thí nghi m sau:ồ ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch NaOH d vào V lít dung d ch Z (đun nóng nh ), thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H ẹ dung dịch Ca(HCO ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol khí.Thí nghi m 2: Cho dung d ch AgNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V lít dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d vào V lít dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, H ổi c t ng s mol khí và k t t a là ối chứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Ti n hành các thí nghi m sau:ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho dung d ch AgNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho dung d ch Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2SO4 loãng, d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol khí NO (s n ph m ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ẩ
kh duy nh t c a Nử được ion Ag ủa axit yếu như: (NH +5) Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và nếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 3 < n1 < n2 Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A Al(NO3)3, Fe(NO3)2 B AlCl3, Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 D FeCl2, Cu(NO3)2
Ch n s mol m i ch t có trong V ml là 1 molọi là phản ứng tráng bạc ối chứa ion lưỡng tính như: ỗ
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn hai ch t r n X, Y (có s mol b ng nhau) vào nắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ưới dung dịch axit (như HCl, H , thu đc ược với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z.ịch axit (như HCl, H
Ti n hành các thí nghi m sau:ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho dung d ch NHệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho dung d ch Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2SO4 loãng, d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol khí NO (duy nh t )
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và nếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 3 < n2 = n1 Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A Al(NO3)3, Fe(NO3)2 B Al(NO3)3, Fe(NO3)3 C Al(NO3)3, FeSO4 D AlCl3, Fe(NO3)2
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn hai ch t r n X, Y (có s mol b ng nhau) vào nắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z Ti nịch axit (như HCl, H ếu như: (NHhành các thí nghi m sau:ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch BaClệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 vào V ml dung d ch Z, thu địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho dung d ch NaOH d vào V ml dung d ch Z, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và nếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 2 < n1 < n3 Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A Al2(SO4)3, Fe(NO3)2 B Al2(SO4)3, CuSO4 C Na2SO4, FeCl2 D AlCl3, FeSO4
Câu 18: Có 4 dung d ch: X (NaHCOịch axit (như HCl, H 3 1M và Na2CO3 1M); Y (Ba(OH)2 1M); Z (Ba(HCO3)2 1M); T (NaOH1M) được với dung dịch axit (như HCl, Hc kí hi u ng u nhiên là (a), (b), (c), (d) Th c hi n các thí nghi m sau:ệt độ thường tạo bazơ + H ẫn khí H ự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H
- Thí nghi m 1: Cho 100 ml dung d ch (a) vào 100 ml dung d ch (b) thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m gam k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 2: Cho 100 ml dung d ch (a) vào 100 ml dung d ch (c) thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc 2m gam k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 3: Cho 200 ml dung d ch (c) vào 100 ml dung d ch (d) thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc 2m gam k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 4: Cho 200 ml dung d ch (a) vào 100 ml dung d ch (d) thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m1 gam k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H M i quan h gi m và mối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H 1 là
Câu 19: Cho 3 dung d ch, m i dung d ch ch a m t ch t tan tịch axit (như HCl, H ỗ ịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ộ thường tạo bazơ + H ươ (như NaOH, KOH, Ba(OH)ng ng là X, Y, Z có cùng n ng đ mol Thíứa ion lưỡng tính như: ồ ộ thường tạo bazơ + Hnghi m 1: Tr n V lít dung d ch X v i V lít dung d ch Y, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch T ch a m t ch t tan Cho dungịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ộ thường tạo bazơ + H
Trang 30d ch T tác d ng v i 2V lít dung d ch Z, thu địch axit (như HCl, H ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch M ch a m t ch t tan Thí nghi m 2: Tr n V lítịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ộ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + Hdung d ch X v i V lít dung d ch Z, thu địch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch E ch a hai ch t tan Các ch t X, Y, Z l n lịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A NaOH, NaHCO3, NaHSO4 B H3PO4, Na2HPO4, Na3PO4
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn hai ch t r n X, Y (có s mol b ng nhau) vào nắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc h n h p Z Ti nỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ếu như: (NHhành
các thí nghi m sau: ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch HCl d vào V ml h n h p Z, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol khí
Thí nghi m 2: Cho dung d ch NaOH d vào V ml h n h p Z, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol khí
Thí nghi m 3: Cho dung d ch Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2SO4 d vào V ml h n h p Z, thu đư ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol khí và có k t t a xu t ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
hi n.ệt độ thường tạo bazơ + H
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và nếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 2 < n1 = n3 Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A BaS và (NH4)2CO3 B Ba(HCO3)2 và (NH4)2CO3
C BaCl2 và (NH4)2CO3 D Mg(HCO3)2 và Na2S
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn hai ch t r n X, Y (có s mol b ng nhau) vào nắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Zịch axit (như HCl, Hkhông màu Ti n hành các thí nghi m sau: ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch BaClệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho dung d ch NHệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và nếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 1 = n2 = n3 Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là ch t nào trong các c p ch t ặcsau?
A Al2(SO4)3, MgSO4 B AlCl3, MgCl2 C Al2(SO4)3, AlCl3 D Al2(SO4)3, FeCl3
Câu 22: Có 4 dung d ch: X (Naịch axit (như HCl, H 2SO4 0,1M và H2SO4 0,1M); Y (Na2SO4 0,1M và Al2(SO4)3 0,1M); Z (Na2SO4
0,1M và AlCl3 0,1M); T (H2SO4 0,1M và AlCl3 0,1M) được với dung dịch axit (như HCl, Hc kí hi u ng u nhiên là (a), (b), (c), (d) Ti nệt độ thường tạo bazơ + H ẫn khí H ếu như: (NHhành các thí nghi m sau:ệt độ thường tạo bazơ + H
- Thí nghi m 1: Cho 2V ml dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 0,1M vào V ml dung d ch (a), thu địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol k t ếu như: (NH
t a.ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 2: Cho 2V ml dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 0,1M vào V ml dung d ch (b), thu địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t ếu như: (NH
t a.ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 3: Cho 2V ml dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 0,1M vào V ml dung d ch (c), thu địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol k t ếu như: (NH
t a.ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 4: Cho 2V ml dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 0,1M vào V ml dung d ch (d), thu địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n4 mol k t ếu như: (NH
t a.ủa axit yếu như: (NH
Bi t r ng nếu như: (NH ằng 1 < n2 < n3 < n4 Dung d ch (b) ng v i dung d ch nào sau đây?ịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H
Câu 23: Có 4 dung d ch X (Ba(AlOịch axit (như HCl, H 2)2 1M); Y (BaCl2 1M và NaAlO2 1M); Z (Ba(AlO2)2 1M và Ba(OH)2
1M); T (NaOH 1M và Ba(AlO2)2 1M) được với dung dịch axit (như HCl, Hc kí hi u ng u nhiên là (a), (b), (c), (d) Th c hi n các thíệt độ thường tạo bazơ + H ẫn khí H ự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + Hnghi m sau:ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho 100 ml dung d ch h n h p HCl 1M và Naệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H 2SO4 1M vào 100 ml dung d ch (a) địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho 100 ml dung d ch h n h p HCl 1M và Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H 2SO4 1M vào 100 ml dung d ch (a) địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc 3n mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho 100 ml dung d ch Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2SO4 1M vào 100 ml dung d ch (b) địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc 3n mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 4: Cho 100 ml dung d ch NaHSOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 4 vào 100 ml dung d ch (c) địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc 2n mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H Dung d ch (d) làịch axit (như HCl, H
Câu 24: Ti n hành các thí nghi m sau:ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho a gam b t nhôm vào dung d ch Hệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2SO4 (loãng, d ), thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V1 lít khí không màu.Thí nghi m 2: Cho a gam b t nhôm vào dung d ch KOH (d ), thu đệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V2 lí khí không màu
Thí nghi m 3: Cho a gam b t nhôm vào dung d ch HNOệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 (loãng, d ), thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V3 lít khí (hóa nâu ngoài không khí, s n ph m kh duy nh t c a Nả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ẩ ử được ion Ag ủa axit yếu như: (NH +5)
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn, th tích các khí đo cùng đktc So sánh nào sau đây đúng?ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ể ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn hai ch t r n X, Y (có s mol b ng nhau) vào nắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z Ti nịch axit (như HCl, H ếu như: (NHhành các thí nghi m sau: ệt độ thường tạo bazơ + H
Trang 3131Thí nghi m 1: Cho dung d ch AgNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho dung d ch KOH d vào V ml dung d ch Z, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho dung d ch Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2SO4 d vào V ml dung d ch Z, không thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và nếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 1 = 3n2 Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A MgCl2 và CuCl2 B FeCl2 và Al(NO3)3 C Fe(NO3)2 và BaCl2 D FeCl2 và NaCl
Câu 26: Th c hi n các thí nghi m sau:ự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H
(1) Cho h n h p g m a mol FeCOỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ồ 3 và a mol Mg vào dung d ch HCl d , thu địch axit (như HCl, H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V1 lít khí
(2) Cho a mol Mg vào dung d ch HNOịch axit (như HCl, H 3 d , thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V2 lít khí
(3) Cho h n h p g m a mol FeCOỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ồ 3 và a mol Mg vào dung d ch HNOịch axit (như HCl, H 3 d , thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V3 lít khí
Bi t khí NO là s n ph m kh duy nh t c a HNOếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ẩ ử được ion Ag ủa axit yếu như: (NH 3 trong các thí nghi m trên và các khí đ u đo cùng ệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H
đi uều có tính l
ki n So sánh nào sau đây là đúng?ệt độ thường tạo bazơ + H
Câu 27: Cho m gam dung d ch mu i X vào m gam dung d ch mu i Y, thu địch axit (như HCl, H ối chứa ion lưỡng tính như: ịch axit (như HCl, H ối chứa ion lưỡng tính như: ược với dung dịch axit (như HCl, Hc 2m gam dung d ch Z (chịch axit (như HCl, H ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản
g m hai ch t tan) Cho dung d ch Ba(OH)ồ ịch axit (như HCl, H 2 d vào Z, k t thúc các ph n ng, g n b dung d ch, thu đư ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ỏ ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc
h n h p T g m hai lo i k t t a Cho T vào dung d ch HCl (loãng, d ) thu đỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ồ ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ịch axit (như HCl, H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc k t t a màu tr ng Bi tếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ắng ếu như: (NHcác ph n ng x y ra hoàn toàn Các dung d ch X và Y l n lả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A KHSO4 và KHSO3 B Na2CO3 và KHSO4 C KHSO4 và K2HPO4 D Na2SO4 và NaHSO4
Câu 28: Cho dãy các ch t r n sau: Na, NHắng 4HCO3, (NH2)2CO và NaHSO4 L y ng u nhiên hai ch t r n X,ẫn khí H ắng
Y (có s mol b ng nhau) trong dãy các ch t trên r i ti n hành các thí nghi m sau: ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ồ ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
- Thí nghi m 1: Hòa tan X, Y trong dung d ch HCl loãng, d thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V lít khí
- Thí nghi m 2: Hòa tan X, Y trong dung d ch NaOH loãng, d thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V lít khí
- Thí nghi m 3: Hòa tan X, Y trong nệt độ thường tạo bazơ + H ưới dung dịch axit (như HCl, Hc d thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V lít khí
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn S c p ch t r n th a mãn là ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ối chứa ion lưỡng tính như: ặc ắng ỏ
Câu 29: Cho 3 dung d ch (1), (2), (3) ch a l n lịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht 3 ch t tan X, Y, Z trong nưới dung dịch axit (như HCl, Hc có cùng n ng đ mol.ồ ộ thường tạo bazơ + H
Ti n hành các thí nghi m sauếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
TN1: Tr n 2 mlộ thường tạo bazơ + H dung d ch (1) v i 2 mlịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H dung d ch (2), thêm b t Cu d , thu địch axit (như HCl, H ộ thường tạo bazơ + H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V1 lít khí NO
TN2: Tr n 2 mlộ thường tạo bazơ + H dung d ch (1) v i 2 mlịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H dung d ch (3), thêm b t Cu d , thu địch axit (như HCl, H ộ thường tạo bazơ + H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V2 lít khí NO
TN3: Tr n 2 mlộ thường tạo bazơ + H dung d ch (2) v i 2 mlịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H dung d ch (3), thêm b t Cu d , thu địch axit (như HCl, H ộ thường tạo bazơ + H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V3 lít khí NO
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn, NO là s n ph m kh duy nh t, các th tích khí đo cùng đi u ki nếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ẩ ử được ion Ag ể ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H
và V1 < V2 < V3 Ba ch t X, Y, Z l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A NaNO3, HNO3, H2SO4 B KNO3, HCl, H2SO4
C NaNO3, H2SO4, HNO3 D H2SO4, KNO3, HNO3
Câu 30: H n h p r n X ch a FeClỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ắng ứa ion lưỡng tính như: 2 và FeCl3 v i t l s mol là 1 : 1 Hòa tan hoàn toàn X vào nới dung dịch axit (như HCl, H ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ệt độ thường tạo bazơ + H ối chứa ion lưỡng tính như: ưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu
được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Y Ti n hành các thí nghi m sau:ịch axit (như HCl, H ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
- Thí nghi m 1: Cho dung d ch Naệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2S d vào V ml dung d ch Y thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 2: Cho dung d ch Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2S bão hòa d vào V ml dung d ch Y thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 3: Cho dung d ch AgNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch Y thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn Phát bi u nào dếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ể ưới dung dịch axit (như HCl, Hi đây không đúng?
A Trong thí nghi m 2, nệt độ thường tạo bazơ + H 2 mol k t t a ch ch a m t ch t.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ứa ion lưỡng tính như: ộ thường tạo bazơ + H
B Bi u th c liên h s mol k t t a c a 3 thí nghi m là nể ứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ối chứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H 3 = 2(n1 + n2)
C Bi u th c liên h s mol k t t a c a thí nghi m 1 và 2 là nể ứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ối chứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H 1 = 3n2
D Trong thí nghi m 3, Feệt độ thường tạo bazơ + H 3+ không tham gia ph n ng oxi hóa kh ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ử được ion Ag
Câu 31: Cho 3 ng nghi m riêng bi t l n lối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht ch a 3 ch t tan X, Y, Z trong nứa ion lưỡng tính như: ưới dung dịch axit (như HCl, Hc l y theo t l mol tỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ệt độ thường tạo bazơ + H ươ (như NaOH, KOH, Ba(OH)ng
ng là 1:2:1 Ti n hành 3 thí nghi m sau:
ứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: cho dung d ch KOH d l n lệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht vào 3 ng nghi m thì thu đối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, H ổi c t ng s mol k t t a ối chứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NHtrong 3 ng nghi m là a molối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 2: Cho dung d ch BaClệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d l n lư ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht vào 3 ng nghi m trên thì thu đối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, H ổi c t ng s mol mol ối chứa ion lưỡng tính như:
k t t a trong 3 ng nghi m là b molếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 3: Cho dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d l n lư ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht vào 3 ng nghi m trên thì thu đối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, H ổi c t ng s mol ối chứa ion lưỡng tính như:
k t t a trong 3 ng nghi m là c molếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và a : b : c = 1 : 2 : 4 Ba ch t X, Y, Z l n lếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A Ba(HCO3)2, Al(NO3)3, K2CO3 B AlCl3, FeSO4, Ba(HCO3)2
C Ca(HCO3)2, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3 D Al2(SO4)3, Ba(HCO3)2, Na2SO4
Trang 32Câu 32: H n h p r n X ch a các ch t AlClỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ắng ứa ion lưỡng tính như: 3, FeCl2 và FeCl3 v i t l s mol là 1:1:1 Hòa tan hoàn toàn Xới dung dịch axit (như HCl, H ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ệt độ thường tạo bazơ + H ối chứa ion lưỡng tính như: vào nưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Y (b qua s th y phân c a các mu i trong dung d ch) Ti n hành các thíịch axit (như HCl, H ỏ ự pH tăng dần là ủa axit yếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ối chứa ion lưỡng tính như: ịch axit (như HCl, H ếu như: (NHnghi m sau:ệt độ thường tạo bazơ + H
- Thí nghi m 1: Cho dung d ch NHệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch Y (trong môi trư ịch axit (như HCl, H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng không có không khí) thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 2: Cho dung d ch Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2S bão hòa d vào V ml dung d ch Y thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 3: Cho dung d ch AgNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch Y thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn Cho các phát bi u sau đây:ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ể
(a) Trong thí nghi m 1, nệt độ thường tạo bazơ + H 1 mol k t t a ch a 2 ch t.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ứa ion lưỡng tính như:
(b) Trong thí nghi m 2, nệt độ thường tạo bazơ + H 2 mol k t t a ch ch a m t ch t.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ứa ion lưỡng tính như: ộ thường tạo bazơ + H
(c) Bi u th c liên h s mol k t t a c a 3 thí nghi m là nể ứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ối chứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H 3 = 2(n1 + n2)
(d) Bi u th c liên h s mol k t t a c a thí nghi m 1 và 2 là nể ứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ối chứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H 1 = 3n2
(e) Trong thí nghi m 3, Feệt độ thường tạo bazơ + H 3+ không tham gia ph n ng oxi hóa kh ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ử được ion Ag
S phát bi u đúng là ối chứa ion lưỡng tính như: ể
Câu 33: H n h p r n X ch a các ch t: FeClỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ắng ứa ion lưỡng tính như: 2, CuCl2, AlCl3, FeCl3 có t l s mol b ng nhau Hòa tan hoànỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ệt độ thường tạo bazơ + H ối chứa ion lưỡng tính như: ằngtoàn X vào nưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Y (b qua s th y phân c a các mu i trong dung d ch) Ti n hànhịch axit (như HCl, H ỏ ự pH tăng dần là ủa axit yếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ối chứa ion lưỡng tính như: ịch axit (như HCl, H ếu như: (NHcác thí nghi m sau:ệt độ thường tạo bazơ + H
- Thí nghi m 1: Cho dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d vào V ml dung d ch Y (trong môi trư ịch axit (như HCl, H ường vừa có khả năng nhận proton ( Hng không có không khí) thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 2: Cho dung d ch Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2S bão hòa d vào V ml dung d ch Y thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 3: Cho dung d ch AgNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch Y thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn Cho các phát bi u sau đây:ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ể
(a) Trong thí nghi m 1, nệt độ thường tạo bazơ + H 1 mol k t t a ch a 4 ch t.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ứa ion lưỡng tính như:
(b) Trong thí nghi m 2, nệt độ thường tạo bazơ + H 2 mol k t t a ch ch a m t ch t.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ứa ion lưỡng tính như: ộ thường tạo bazơ + H
(c) Bi u th c liên h s mol k t t a c a 3 thí nghi m là 3nể ứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ối chứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H 1 + 2n2 = n3
(d) Bi u th c liên h s mol k t t a c a thí nghi m 1 và 2 là nể ứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ối chứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H 1 = 2n2
(e) Trong thí nghi m 3, Agệt độ thường tạo bazơ + H + chỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phảntham gia ph n ng trao đ i t o k t t a.ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ổi ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
Câu 34: Hòa tan h n h p r n X g m Feỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ắng ồ 3O4 (a mol) và Cu (0,5a mol) vào dung d ch Y g m NaHSOịch axit (như HCl, H ồ 4 (4amol) và HCl (6a mol) thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z (b qua s th y phân c a các mu i trong dung d ch).ịch axit (như HCl, H ỏ ự pH tăng dần là ủa axit yếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ối chứa ion lưỡng tính như: ịch axit (như HCl, HChia dung d ch Z thành 3 ph n b ng nhau Ti n hành các thí nghi m sau:ịch axit (như HCl, H ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ằng ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
- Thí nghi m 1: Cho dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d vào ph n 1 thu đư ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol k t t a (trong đi u ki n ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + Hkhông có không khí)
- Thí nghi m 2: Cho dung d ch NaNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào ph n 2 thu đư ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol khí NO (s n ph m kh duy ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ẩ ử được ion Ag
nh t)
Thí nghi m 3: Cho thanh Fe d vào ph n 3 thu đệt độ thường tạo bazơ + H ư ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol khí
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn Cho các phát bi u sau đây:ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ể
(b) Trong thí nghi m 1, nệt độ thường tạo bazơ + H 1 = 2,5a
(c) Bi u th c liên h s mol c a 3 thí nghi m là nể ứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H ối chứa ion lưỡng tính như: ủa axit yếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H 1 = 3(3n2 + n3)
(d) Trong thí nghi m 3, kh i lệt độ thường tạo bazơ + H ối chứa ion lưỡng tính như: ược với dung dịch axit (như HCl, Hng thanh Fe b gi m đi là 80a/3ịch axit (như HCl, H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H
(e) Trong thí nghi m 3, sau khi ph n ng k t thúc, cô c n dung d ch thu đệt độ thường tạo bazơ + H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc kh i lối chứa ion lưỡng tính như: ược với dung dịch axit (như HCl, Hng mu i ối chứa ion lưỡng tính như: khan là 323a gam
S phát bi u đúng làối chứa ion lưỡng tính như: ể
Câu 35: Cho dãy 5 ch t r n sau: Al(NOắng 3)3, AlCl3, FeCl2, FeCl3 và Cu(NO3)2 Hòa tan hoàn toàn hai ch t
r n ng u nhiên (có s mol b ng nhau) trong dãy 5 ch t trên vào nắng ẫn khí H ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z (b quaịch axit (như HCl, H ỏ
s th y phân c a các mu i trong dung d ch) Ti n hành các thí nghi m sau: ự pH tăng dần là ủa axit yếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ối chứa ion lưỡng tính như: ịch axit (như HCl, H ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
- Thí nghi m 1: Cho dung d ch Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2S d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 2: Cho dung d ch NaOH d vào V ml dung d ch Z, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 3: Cho dung d ch AgNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H n1 < n2 < n3 S c p ch t th a mãn là ối chứa ion lưỡng tính như: ặc ỏ
Trang 33Câu 36: Cho h n h p M g m ba ch t r n X, Y, Z có s mol b ng nhau vào nỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ồ ắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch T.ịch axit (như HCl, H
Ti n hành các thí nghi m sau:ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch T tác d ng v i dung d ch NaOH d đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho dung d ch T tác d ng v i dung d ch AgNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3 được với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho dung d ch T tác d ng v i dung d ch NHệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3 d đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t nếu như: (NH 1 n3 < n2 Ba ch t X, Y, Z là
A NaCl, FeCl3, Mg(NO3)2 B BaCl2, NaNO3, FeCl2
C Al(NO3)3, FeCl2, NaNO3 D Mg(NO3)2, AlCl3, Fe(NO3)3
Câu 37: Cho 3 dung d ch X, Y, Z (m i dung d ch ch ch a m t ch t tan) có cùng n ng đ mol Ti n hànhịch axit (như HCl, H ỗ ịch axit (như HCl, H ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ứa ion lưỡng tính như: ộ thường tạo bazơ + H ồ ộ thường tạo bazơ + H ếu như: (NHcác thí nghi m sau:ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Tr n V ml dung d ch X v i V ml dung d ch Y, sau đó thêm b t Cu d vào, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ộ thường tạo bazơ + H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol NO
Thí nghi m 2: Tr n V ml dung d ch X v i V ml dung d ch Z, sau đó thêm b t Cu d vào, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ộ thường tạo bazơ + H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol NO
Thí nghi m 3: Tr n V ml dung d ch Y v i V ml dung d ch Z, sau đó thêm b t Cu d vào, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ộ thường tạo bazơ + H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol NO
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn, NO là s n ph m kh duy nh t c a Nếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ẩ ử được ion Ag ủa axit yếu như: (NH +5 và n1 < n2 < n3
Dung d ch X, Y, Z l n lịch axit (như HCl, H ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A HNO3, H2SO4, KNO3 B HNO3, KNO3, H2SO4
C KNO3, H2SO4, HNO3 D KNO3, HNO3, H2SO4
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn hai ch t r n X, Y (có s mol b ng nhau) vào nắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z Ti nịch axit (như HCl, H ếu như: (NHhành các thí nghi m sau:ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H KOH d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol khí
Thí nghi m 2: Cho dung d ch ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H H2SO4 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol khí
Thí nghi m 3: Cho dung d ch ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H Ba(OH)2 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol (k t t a và khíếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH )
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và nếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 1 : n2 : n3 = 1 : 2 : 3 Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A NH4Cl, NaHCO3 B NH4HCO3, BaCl2 C NH4NO3, (NH4)2CO3 D Ba(HCO3)2, NH4NO3
Câu 39: Hòa tan hai ch t r n X, Y có s mol b ng nhau vào nắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc, được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z.ịch axit (như HCl, H
Thí nghi m 1: Cho Z ph n ng v i dung d ch CaClệt độ thường tạo bazơ + H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 2, th y có n1 (mol) CaCl2 ph n ng.ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
Thí nghi m 2: Cho Z ph n ng v i dung d ch HCl, th y có nệt độ thường tạo bazơ + H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 2 (mol) HCl ph n ng.ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
Thí nghi m 3: Cho Z ph n ng v i dung d ch NaOH, th y có nệt độ thường tạo bazơ + H ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3 (mol) NaOH ph n ng.ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như:
Bi t nếu như: (NH 1 < n2 < n3 Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A NH4HCO3, Na2CO3 B NH4HCO3, (NH4)2CO3
C NaHCO3, (NH4)2CO3 D NaHCO3, Na2CO3
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn ch t r n X, Y có s mol b ng nhau vào nắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z Ti n hành cácịch axit (như HCl, H ếu như: (NHthí nghi m sau: ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch NaOH d vào V ml dung d ch Z, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m1 gam k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho dung d ch Kệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2CO3 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m2 gam k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho dung d ch AgNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m3 gam k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t mếu như: (NH 1 < m3 < m2 Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A NaNO3, Fe(NO3)2 B KCl, Mg(NO3)2 C Cu(NO3)2, CaCl2 D NaCl, FeCl2
Câu 41: Có 3 dung d ch riêng bi t: HCl 1M, Fe(NOịch axit (như HCl, H ệt độ thường tạo bazơ + H 3)2 1M và FeCl2 1M được với dung dịch axit (như HCl, Hc đánh s ng u nhiên là (1), (2),ối chứa ion lưỡng tính như: ẫn khí H(3) Ti n hành các thí nghi m sau:ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch AgNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch (1), thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m1 gam k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho dung d ch AgNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch (2), thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m2 gam k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho dung d ch AgNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch (3), thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m3 gam k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t mếu như: (NH 1 < m2 < m3 Dung d ch (1) và (3) l n lịch axit (như HCl, H ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A Fe(NO3)2, FeCl2 B Fe(NO3)2, HCl C HCl, FeCl2 D HCl, Fe(NO3)2
Câu 42: Hòa tan ch t r n X, Y vào nắng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z Nh t t dung d ch Hịch axit (như HCl, H ỏ ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H 2SO4 loãng d vào Zư
đ n khi k t t a thu đếu như: (NH ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ược với dung dịch axit (như HCl, Hc là l n nh t thì th tích dung d ch Hới dung dịch axit (như HCl, H ể ịch axit (như HCl, H 2SO4 đã dùng là V ml Ti p t c nh dungếu như: (NH ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ỏ
d ch Hịch axit (như HCl, H 2SO4 cho đ n khi k t t a tan hoàn toàn thì th tích dung d ch Hếu như: (NH ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ể ịch axit (như HCl, H 2SO4 đã dùng là 3,4V Hai ch t X, Y
l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A Ba(AlO2)2, NaNO3 B Ba(OH)2, Ba(AlO2)2 C NaAlO2, Na2SO4 D NaOH, NaAlO2
Câu 43: Hòa tan ch t r n X, Y vào nắng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z Nh t t dung d ch Ba(OH)ịch axit (như HCl, H ỏ ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H 2 d vào Zư
đ n khi k t t a thu đếu như: (NH ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ược với dung dịch axit (như HCl, Hc là l n nh t thì th tích dung d ch Ba(OH)ới dung dịch axit (như HCl, H ể ịch axit (như HCl, H 2 đã dùng là V ml Ti p t c nh dungếu như: (NH ụng được với dung dịch axit (như HCl, H ỏ
Trang 34d ch Ba(OH)ịch axit (như HCl, H 2 cho đ n khi k t t a tan hoàn toàn thì th tích dung d ch Ba(OH)ếu như: (NH ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ể ịch axit (như HCl, H 2 đã dùng là 0,2V Hai ch t
X, Y l n l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A Al2(SO4)3, HCl B Al2(SO4)3, H2SO4 C HCl, AlCl3 D AlCl3, KNO3
Câu 44: S c 1,4a mol khí COụng được với dung dịch axit (như HCl, H 2 vào dung d ch T ch a 2 ch t tan X, Y có cùng a mol ch thu địch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ược với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d chịch axit (như HCl, H
Z Ti n hành các thí nghi m sau:ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch BaClệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d vào dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m1 gam k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho dung d ch CaClệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d vào dung d ch Z, đun nóng thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m2 gam k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và mếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 1 < m2 Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A NaOH, KOH B Ca(OH)2, KOH C NaOH, Na2CO3 D Ca(AlO2)2, KNO3
Câu 45: Có 6 dung d ch riêng bi t đ ng trong m i l địch axit (như HCl, H ệt độ thường tạo bazơ + H ự pH tăng dần là ỗ ọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Hc kí hi u ng u nhiên là (1), (2), (3), (4), (5)ệt độ thường tạo bazơ + H ẫn khí H
Th c hi n thí nghi m và thu đự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc k t qu sau:ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H
- Dung d ch (2) cho k t t a v i dung d ch (3) và (4).ịch axit (như HCl, H ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H
- Dung d ch (6) cho k t t a v i dung d ch (1) và (4).ịch axit (như HCl, H ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H
- Dung d ch (4) cho khí bay lên v i các dung d ch (3) và (5).ịch axit (như HCl, H ới dung dịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H
Các dung d ch (2), (5) và (6) l n lịch axit (như HCl, H ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A BaCl2, H2SO4, MgCl2 B MgCl2, HCl, BaCl2
C MgCl2, H2SO4, BaCl2 D BaCl2, HCl, MgCl2
Trang 35Câu 46: Cho dãy các chất rắn sau: Al2(SO4)3, AlCl3, FeCl2 và Fe2(SO4)3 Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn ngẫunhiên (có số mol bằng nhau) trong dãy các chất trên vào nước thu được dung dịch Z Tiến hành các thí nghiệmsau:
Câu 47: Có 4 dung d ch: (Alịch axit (như HCl, H 2(SO4)3 0,1M); (AlCl3 0,1M và H2SO4 0,1M); (Al2(SO4)3 0,1M và H2SO4 0,1M);(Al2(SO4)3 0,1M và AlCl3 0,1M) được với dung dịch axit (như HCl, Hc kí hi u ng u nhiên là (a), (b), (c), (d) Th c hi n các thí nghi mệt độ thường tạo bazơ + H ẫn khí H ự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + Hsau:
- Thí nghi m 1: Cho 40 ml dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 0,1M vào 10 ml dung d ch (a) thu địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc 6n mol k t ếu như: (NH
t a.ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 2: Cho 40 ml dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 0,1M vào 10 ml dung d ch (b) thu địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc 3n mol k t ếu như: (NH
t a.ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 3: Cho 40 ml dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 0,1M vào 10 ml dung d ch (c) thu địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n mol k t ếu như: (NH
t a.ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 4: Cho 60 ml dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 0,1M vào 10 ml dung d ch (d) thu địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m mol k t ếu như: (NH
t a.ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn M i quan h gi m và n là ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H
Câu 49: Có 4 dung d ch: X (NaOH 1M và Naịch axit (như HCl, H 2CO3 1M); Y (Na2CO3 1M); Z (NaHCO3 1M); T (Ba(HCO3)2
1M và NaHCO3 1M) được với dung dịch axit (như HCl, Hc kí hi u ng u nhiên là (a), (b), (c), (d) Th c hi n các thí nghi m sau:ệt độ thường tạo bazơ + H ẫn khí H ự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H
- Thí nghi m 1: Cho 100 ml dung d ch HCl 1M vào 100 ml dung d ch (b) thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V1 lít khí
- Thí nghi m 2: Cho 100 ml dung d ch Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2SO4 1M vào vào 100 ml dung d ch (c) thu địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V2 lít khí
- Thí nghi m 3: Cho 100 ml dung d ch h n h p HCl 1M và Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H 2SO4 1M vào 100 ml dung d ch (a) Vịch axit (như HCl, H 3 lít khí
- Thí nghi m 4: Cho 100 ml dung d ch h n h p HCl 1M và Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H 2SO4 1M vào 100 ml dung d ch (d) thu ịch axit (như HCl, H
được với dung dịch axit (như HCl, Hc V4 lít khí
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và Vếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 1 = V2 = V3 M i quan h gi Vối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H 4 và V1 là
Câu 50: Cho 4 dung d ch địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc kí hi u nh sau: X (Naệt độ thường tạo bazơ + H ư 2SO4; NaAlO2); Y (NaOH; NaAlO2); Z (Ba(AlO2)2;NaOH); T (NaAlO2; Ba(AlO2)2); Các ch t trong các dung d ch đ u có n ng đ 0,5 M Các dung d ch địch axit (như HCl, H ều có tính l ồ ộ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hcđánh s ng u nhiên (1); (2); (3); (4) Th c hi n các thí nghi m sau ối chứa ion lưỡng tính như: ẫn khí H ự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho t t V ml dung d ch Hệt độ thường tạo bazơ + H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H 2SO4 0,5M vào l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht V ml t ng dung d ch K t qu th y dungừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H
d ch (4) t o 2a mol k t t a và dung d ch (2) t o 3a mol k t t a ịch axit (như HCl, H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ịch axit (như HCl, H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho t t V ml dung d ch HCl 0,5M vào l n lệt độ thường tạo bazơ + H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht V ml t ng dung d ch K t qu th y dung ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H
d ch (2) t o ra a mol k t t a ịch axit (như HCl, H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho t t V ml dung d ch NaHSOệt độ thường tạo bazơ + H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H 4 0,5M vào V ml t ng dung d ch K t qu th y dung d ch ừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ịch axit (như HCl, H(1) t o a mol k t t a ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
V y, dung d ch đận proton ( H ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc đánh s (3) là ối chứa ion lưỡng tính như:
Trang 36Câu 51: Hòa tan hoàn toàn 2 ch t r n X, Y (có s mol b ng nhau) vào nắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z Ti nịch axit (như HCl, H ếu như: (NHhành các thí nghi m sau:ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch Z thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc x1 mol k t t aếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho dung d ch NHệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào dung d ch Z thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc x2 mol k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d vào dung d ch Z thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc x3 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t r ng nếu như: (NH ằng 1 < n2 < n3 Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A BaCl2 và FeCl2 B AlCl3 và FeCl3 C FeSO4 và Al2(SO4)3 D FeSO4 và Fe2(SO4)3
Câu 52: Cho dãy các ch t r n sau: Alắng 2(SO4)3, AlCl3, FeCl2 và Fe2(SO4)3 Hòa tan hoàn toàn hai ch t r nắng
ng u nhiên (có s mol b ng nhau) trong dãy các ch t trên vào nẫn khí H ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z Ti n hànhịch axit (như HCl, H ếu như: (NHcác thí nghi m sau: ệt độ thường tạo bazơ + H
- Thí nghi m 1: Cho dung d ch NaOH d vào V ml dung d ch Z, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 2: Cho dung d ch NHệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 3: Cho dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn (b qua quá trình th y phân c a các mu i trong dung d ch) vàếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ỏ ủa axit yếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ối chứa ion lưỡng tính như: ịch axit (như HCl, H
n1 < n2 < n3 S c p ch t r n th a mãn là ối chứa ion lưỡng tính như: ặc ắng ỏ
Câu 53: Hòa tan hoàn toàn hai ch t r n X, Y (có s mol b ng nhau) vào nắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z.ịch axit (như HCl, H
Ti n hành các thí nghi m sau:ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch NaOH d vào V ml dung d ch Z, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho dung d ch NHệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho dung d ch HCl d vào V ml dung d ch Z, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol khí
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và nếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 3 < n1 < n2 Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A Al(NO3)3, Fe(NO3)2 B Al(NO3)3, Fe(NO3)3 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2, AlCl3
Câu 54: Cho hai kim lo i X (a mol) và Y (a mol) vào nại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ưới dung dịch axit (như HCl, Hc, thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z Ti n hành các thíịch axit (như HCl, H ếu như: (NHnghi m sau:ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch ch a 2a mol HCl vào dung d ch Z, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho dung d ch ch a a mol Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: 2SO4 vào dung d ch Z, thu địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho dung d ch ch a 2a mol HCl và a mol Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: 2SO4 vào dung d ch Z, thu địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và nếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 1 < n3 < n2 Hai kim lo i X, Y làại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H
Câu 55: Cho h n h p ch a a mol kim lo i X và a mol kim lo i Y vào nỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ưới dung dịch axit (như HCl, Hc d thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z.ịch axit (như HCl, H
Ti n hành các thí nghi m sau:ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch ch a 2a mol HCl vào dung d ch Z, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho dung d ch ch a 1,5a mol Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: 2SO4 vào dung d ch Z, thu địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho dung d ch ch a 0,5a mol HCl và a mol Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: 2SO4 vào dung d ch Z, thu địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol k t ếu như: (NH
t a Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và nủa axit yếu như: (NH ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 2 < n3 < n1 Hai kim lo i X và Y l n lại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H ầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
Câu 56: Hòa tan hoàn toàn hai ch t r n X, Y (có s mol b ng nhau) vào nắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Zịch axit (như HCl, Hkhông màu Ti n hành các thí nghi m sau: ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
- Thí nghi m 1: Cho dung d ch NaOH d vào V ml dung d ch Z, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol khí
- Thí nghi m 2: Cho dung d ch HCl d vào V ml dung d ch Z, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol khí
- Thí nghi m 3: Cho dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và nếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 1 = n2 = n3 Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là ch t nào trong các c p ch t ặcsau?
A (NH4)2CO3, NaHCO3 B NH4HCO3, Na2CO3
C NH4HCO3, (NH4)2CO3 D NH4HCO3 và NaHCO3
Câu 57: Hòa tan hoàn toàn h n h p X, Y có t l mol 1 : 2 vào nỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ệt độ thường tạo bazơ + H ưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z Ti n hànhịch axit (như HCl, H ếu như: (NHcác thí nghi m sau:ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho KOH d vào V lít dung d ch Z thu đệt độ thường tạo bazơ + H ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc a mol khí, x mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H 2 d vào V lít dung d ch Z thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc b mol khí, y mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho Hệt độ thường tạo bazơ + H 2SO4 d vào V lít dung d ch Z thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc c mol khí, z mol k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t X, Y ch có th là các ch t sau: NHếu như: (NH ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ể 4Cl, Ba(HCO3)2, (NH4)2CO3, BaCl2
N u a = b = c thì bi u th c nào sau đây đúng?ếu như: (NH ể ứa ion lưỡng tính như:
A y = 2x = 2z B x > y > z C x = y = z D x < y = z.
Trang 37Câu 58: Hòa tan hoàn toàn h n h p g m Fe(NOỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ồ 3)2 và AlCl3 (có s mol b ng nhau) vào nối chứa ion lưỡng tính như: ằng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hcdung d ch Z Ti n hành các thí nghi m sau (trong đi u ki n không có không khí):ịch axit (như HCl, H ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m1 gam k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho dung d ch NHệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m2 gam k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho dung d ch AgNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m3 gam k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn K t lu n nào sau đây đúng?ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ếu như: (NH ận proton ( H
A K t t a thu đếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ược với dung dịch axit (như HCl, H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + Hc thí nghi m 3 tan h t trong dung d ch HNOệt độ thường tạo bazơ + H ếu như: (NH ịch axit (như HCl, H 3 loãng d ư
C m1 = m2
D K t t a thu đếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ược với dung dịch axit (như HCl, H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + Hc thí nghi m 1 có màu nâu đ ệt độ thường tạo bazơ + H ỏ
Câu 59: Hòa tan hoàn toàn h n h p r n g m Fe(NOỗ ợc với dung dịch axit (như HCl, H ắng ồ 3)2, Fe(NO3)3 và AlCl3 (có s mol b ng nhau) vàoối chứa ion lưỡng tính như: ằng
nưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z Ti n hành các thí nghi m sau (trong đi u ki n không có không khí):ịch axit (như HCl, H ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch Ba(OH)ệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m1 gam k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho dung d ch NHệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m2 gam k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho dung d ch AgNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m3 gam k t t a.ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn Cho các phát bi u sau đây:ếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ể
(a) K t t a thu đếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ược với dung dịch axit (như HCl, H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + Hc thí nghi m 3 không tan trong dung d ch HNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 loãng d ư
(d) K t t a thu đếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ược với dung dịch axit (như HCl, H ở nhiệt độ thường tạo bazơ + Hc thí nghi m 1 ch có màu nâu đ ệt độ thường tạo bazơ + H ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ỏ
(e) K t thúc thí nghi m 3 thu đếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch ch a 2 ch t tanịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như:
Sối chứa ion lưỡng tính như: phát bi u ể không đúng là
Câu 60: Dung d ch X ch a 2 ch t tan đ u cịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ều có tính l ó n ng đ 1M Ti n hành 3 thí nghi m sau: ồ ộ thường tạo bazơ + H ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
- Thí nghi m 1: Cho 2V ml dung d ch NaOH 1,5M vào V ml X, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m1 gam k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 2: Cho 3V ml dung d ch NaOH 1,5M vào V ml X, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m2 gam k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 3: Cho 3,5V ml dung d ch NaOH 1,5M vào V ml X, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m3 gam k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
A HCl và Al2(SO4)3 B HCl và AlCl3 C H2SO4 và Al2(SO4)3 D H2SO4 và AlCl3
Câu 61: Cho các dung d ch: Ba(OH)ịch axit (như HCl, H 2 0,1M, BaCl2 0,1M, NaOH 0,1M đ c kí hi u ng u nhiên là (a), (b), (c).ược với dung dịch axit (như HCl, H ệt độ thường tạo bazơ + H ẫn khí H
Ti n hành các thí nghi m sau: ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
- Thí nghi m 1: ệt độ thường tạo bazơ + H Cho V ml dung d ch (a) và V ml dung d ch (b) vào dung d ch Ba(HCOịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3)2 d , thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m1
gam k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 2: ệt độ thường tạo bazơ + H Cho V ml dung d ch (a) và V ml dung d ch (c) vào dung d ch Ba(HCOịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3)2 d , thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc 2m1
gam k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 3: ệt độ thường tạo bazơ + H Cho V ml dung d ch (b) và V ml dung d ch (c) vào dung d ch Ba(HCOịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H ịch axit (như HCl, H 3)2 d , thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m2
gam k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
M i quan h gi a mối chứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H 2 v i mới dung dịch axit (như HCl, H 1 là
Câu 62: Hai ch t r n X, Y có s mol b ng nhau Ti n hành các thí nghi m sau: ắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Hòa tan X, Y trong dung d ch NaOH loãng, d , thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V1 lít khí
Thí nghi m 2: Hòa tan X, Y trong dung d ch HCl loãng, d , thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V2 lít khí
Thí nghi m 3: ệt độ thường tạo bazơ + H Hòa tan X, Y trong dung d ch NaNOịch axit (như HCl, H 3 loãng, d , thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V3 lít khí
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toànếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ; V1 = V2 = V3; các th tích ể khí đo cùng đi u ki n nhi t đ và áp ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H
su t
Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A (NH4)2CO3, NaHSO4 B (NH4)2CO3, NaHCO3 C NH4HCO3, NaHCO3 D NH4HCO3, NaHSO4
Câu 63: Có 4 dung d ch: X (Ba(AlOịch axit (như HCl, H 2)2 0,1M); Y (BaCl2 0,1M và NaAlO2 0,1M); Z (Ba(AlO2)2 0,1M vàBa(OH)2 0,1M); T (NaOH 0,1M và Ba(AlO2)2) 0,1M được với dung dịch axit (như HCl, Hc kí hi u ng u nhiên là (a), (b), (c), (d) Th c hi nệt độ thường tạo bazơ + H ẫn khí H ự pH tăng dần là ệt độ thường tạo bazơ + Hcác thí nghi m sau: ệt độ thường tạo bazơ + H
- Thí nghi m 1: Cho 100 ml dung d ch Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2SO4 0,1M vào 100 ml dung d ch (a), thu địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m1 gam k t ếu như: (NH
t a ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 2: Cho 100 ml dung d ch Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2SO4 0,1M vào 100 ml dung d ch (b), thu địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m2 gam k t ếu như: (NH
t a ủa axit yếu như: (NH
Trang 38- Thí nghi m 3: Cho 100 ml dung d ch Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2SO4 0,1M vào 100 ml dung d ch (c), thu địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m3 gam k t ếu như: (NH
t a ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 4: Cho 100 ml dung d ch Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2SO4 0,1M vào 100 ml dung d ch (d), thu địch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m4 gam k t ếu như: (NH
t a ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và mếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 1 < m2 < m3 < m4 Dung d ch (c) lịch axit (như HCl, H à
Trang 39Câu 64: Hai ch t r n X, Y có s mol b ng nhau Ti n hành các thí nghi m sau: ắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Hòa tan X, Y trong dung d ch BaClệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 loãng, d , thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m1 gam k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Hòa tan X, Y trong dung d ch NaOH loãng, d , thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m2 gam k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: ệt độ thường tạo bazơ + H Hòa tan X, Y trong dung d ch Ba(OH)ịch axit (như HCl, H 2 loãng, d , thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m3 gam k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toànếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ; m2 < m1 < m3; các th tích ể khí đo cùng đi u ki n nhi t đ và áp ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H
su t
Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A Ba(HCO3)2, NaHCO3 B Ba(HCO3)2, Na2CO3 C Ca(HCO3)2, NaHCO3 D Ca(HCO3)2, Na2CO3
Câu 65: Hai ch t r n X, Y có s mol b ng nhau Ti n hành các thí nghi m sau: ắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Hòa tan X, Y trong dung d ch NaOH loãng, d , thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V1 lít khí
Thí nghi m 2: Hòa tan X, Y trong dung d ch HCl loãng, d , thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V2 lít khí
Thí nghi m 3: ệt độ thường tạo bazơ + H Hòa tan X, Y trong dung d ch NaNOịch axit (như HCl, H 3 loãng, d , thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc V3 lít khí
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toànếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ; V1 > V2 > V3; các th tích ể khí đo cùng đi u ki n nhi t đ và áp ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H
su t
Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A NH4HCO3, NaHCO3 B (NH4)2CO3, NaHSO4 C (NH4)2CO3, NaHCO3 D NH4HCO3, NaHSO4
Câu 66: Hai ch t r n X, Y có s mol b ng nhau Ti n hành các thí nghi m sau:ắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Hòa tan X, Y trong dung d ch CaClệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2 loãng, d , thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m1 gam k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Hòa tan X, Y trong dung d ch NaOH loãng, d , thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m2 gam k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: ệt độ thường tạo bazơ + H Hòa tan X, Y trong dung d ch Ba(OH)ịch axit (như HCl, H 2 loãng, d , thu đư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m3 gam k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toànếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ; m1 < m2 < m3; các th tích ể khí đo cùng đi u ki n nhi t đ và áp ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H ều có tính l ệt độ thường tạo bazơ + H ệt độ thường tạo bazơ + H ộ thường tạo bazơ + H
su t Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A Ba(HCO3)2, Na2CO3 B Ba(HCO3)2, NaHCO3 C Ca(HCO3)2, Na2CO3 D Ca(HCO3)2, NaHCO3
Câu 67: Hòa tan hoàn toàn hai ch t r n X, Y (cắng ó s mol b ng nhau) vối chứa ion lưỡng tính như: ằng ào nư c thu đới dung dịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Z Ti nịch axit (như HCl, H ếu như: (NHhành các thí nghi m sau: ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch NaOH d vào V ml dung d ch Z, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m1 gam k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho dung d ch Naệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2CO3 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m2 gam k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho dung d ch AgNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch Z, thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc m3 gam k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và mếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 1 = m2 < m3 Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, H à t l
A NaCl, FeCl2 B Ca(HCO3)2, CaCl2 C NaNO3, Fe(NO3)2 D KCl, Ba(HCO3)2
Câu 68: Hòa tan a mol FeO b ng dung d ch X ch a 3a mol HCl, thu đằng ịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ược với dung dịch axit (như HCl, Hc dung d ch Y Ti n hành các thíịch axit (như HCl, H ếu như: (NHnghi m sau: ệt độ thường tạo bazơ + H
- Thí nghi m 1: Cho dung d ch Naệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2S d vào V ml dung d ch Y thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol (k t t a và khí) ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 2: Cho dung d ch NaOH d vào V ml dung d ch Y thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
- Thí nghi m 3: Cho dung d ch AgNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 d vào V ml dung d ch Y thu đư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc khí NO là s n ph m kh duy ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ẩ ử được ion Ag
nh t c a Nủa axit yếu như: (NH +5 và n3 mol k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn Phát bi u nào dếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ể ưới dung dịch axit (như HCl, Hi đây không đúng?
A Trong thí nghi m 2, nệt độ thường tạo bazơ + H 2 mol k t t a ch ch a m t ch t ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH ỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ứa ion lưỡng tính như: ộ thường tạo bazơ + H
B Bi u th c liên h gi a nể ứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H 1, n2 và n3 là n3 = 1,3(n1 + n2)
C Bi u th c liên h gi a nể ứa ion lưỡng tính như: ệt độ thường tạo bazơ + H 1 và n2 là n1 = 1,5n2
D Sau thí nghi m 3 thì mol(Ag) = 0,9nệt độ thường tạo bazơ + H 3
Câu 69: Cho hai ch t r n X, Y (có s mol b ng nhau) Ti n hành các thí nghi m sau: ắng ối chứa ion lưỡng tính như: ằng ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho X và Y vào dung d ch HNOệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 3 đ c, nóng d , thu đặc ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol mu i Bi t NOối chứa ion lưỡng tính như: ếu như: (NH 2 là s n ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H
ph m kh duy nh t c a Nẩ ử được ion Ag ủa axit yếu như: (NH +5
Thí nghi m 2: Cho X và Y vào dung d ch HCl d , thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol mu i.ối chứa ion lưỡng tính như:
Thí nghi m 3: Cho X và Y vào dung d ch Hệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H 2SO4 lo ng d , thu đả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ư ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol mu i ối chứa ion lưỡng tính như:
Các ph n ng đ u x y ra hoàn toàn và 1,5nả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ều có tính l ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 3 < n1 = n2 Hai ch t X, Y l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A Fe3O4 và Al B Mg và ZnO C Fe2O3 và CuO D FeO và Al2O3
Câu 70: Hòa tan hoàn toàn hai ch t r n Alắng 2(SO4)3, FeSO4 (có s mol b ng nhau) vào nối chứa ion lưỡng tính như: ằng ưới dung dịch axit (như HCl, Hc thu được với dung dịch axit (như HCl, Hcdung d ch E Ti n hành các thí nghi m sau: ịch axit (như HCl, H ếu như: (NH ệt độ thường tạo bazơ + H
Thí nghi m 1: Cho dung d ch ch a ch t X d vào V ml dung d ch E, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n1 mol k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 2: Cho dung d ch ch a ch t Y d vào V ml dung d ch E, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n2 mol k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Thí nghi m 3: Cho dung d ch ch a ch t Z d vào V ml dung d ch E, thu đệt độ thường tạo bazơ + H ịch axit (như HCl, H ứa ion lưỡng tính như: ư ịch axit (như HCl, H ược với dung dịch axit (như HCl, Hc n3 mol k t t a ếu như: (NH ủa axit yếu như: (NH
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và nếu như: (NH ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H ứa ion lưỡng tính như: ả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H 1 < n2 < n3 Ba ch t X, Y, Z l n lầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc ược với dung dịch axit (như HCl, Ht là
A NaOH, Ba(OH)2, BaCl2 B Ba(OH)2, BaCl2, NaOH
Trang 40C BaCl2, NaOH, Ba(OH)2 D NaOH, BaCl2, Ba(OH)2.