1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

360 câu lý thuyết đếm hóa học có đáp án

53 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 360 Câu Lý Thuyết Đếm Hóa Học Có Đáp Án
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 162,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

360 câu lý thuyết đếm hóa học có đáp án vận dụng cao360 câu lý thuyết đếm hóa học có đáp án360 câu lý thuyết đếm hóa học có đáp án360 câu lý thuyết đếm hóa học có đáp án360 câu lý thuyết đếm hóa học có đáp án360 câu lý thuyết đếm hóa học có đáp án360 câu lý thuyết đếm hóa học có đáp án

Trang 1

Ph n 1 ầ

Câu 1 Cho các phát bi u sau:

(a) Trong dung d ch, glyxin t n t i ch y u d ng ion lị ồ ạ ủ ế ở ạ ưỡng c c.ự

(b) Amino axit là ch t r n k t tinh, d tan trong nấ ắ ế ễ ước

(c) Glucoz và saccaroz đ u có ph n ng tráng b c ơ ơ ề ả ứ ạ

(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t°), thu được tripanmitin

(e) Triolein và protein có cùng thành ph n nguyên t ầ ố

(g) Xenluloz trinitrat đơ ược dùng làm thu c súng không khói.ố

S phát bi u đúng làố ể

A 4 B 5 C 6 D 3

Câu 2 Cho các phát bi u sau:

(a) Crom b n trong không khí do có l p màng oxit b o v ề ớ ả ệ

(b) đi u ki n thỞ ề ệ ường, crom (III) oxit là ch t r n, màu l c th m.ấ ắ ụ ẫ

(c) Crom(III) hiđroxit có tính lưỡng tính, tan được trong dung d ch axit m nh và ki m.ị ạ ề

(d) Trong dung d ch Hị 2SO4 loãng, ion cromat chuy n thành ion đicromat.ể

S phát bi u đúng làố ể

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 3: Cho các phát bi u sau:

(a) Th y phân triolein, thu đủ ược etylen glicol

(b) Tinh b t b th y phân khi có xúc tác axit ho c enzim.ộ ị ủ ặ

(c) Th y phân vinyl fomat, thu đủ ược hai s n ph m đ u có ph n ng tráng b c.ả ẩ ề ả ứ ạ

(d) Trùng ng ng axit -aminocaproic, thu đư ε ược policaproamit

(e) Ch dùng quỳ tím có th phân bi t ba dung d ch: alanin, lysin, axit glutamic.ỉ ể ệ ị

(g) Phenylamin tan ít trong nước nh ng tan t t trong dung d ch HCl.ư ố ị

A AlCl3, Al2(SO4)3 B Al(NO3)3, Al2(SO4)3

C Al(NO3)3, Al(OH)3 D AlCl3, Al(NO3)3

Câu 5: Cho các ch t: Cr, FeCOấ 3, Fe(NO3)3, Fe(OH)2, Cr(OH)3, K2CrO4 S ch t ph n ng đố ấ ả ứ ượ ớc v i dung d ch HCl trong ị

đi u ki n thích h p làề ệ ợ

A 4 B 5 C 3 D 6

Câu 6: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(a) Cho b t Mg d vào dung d ch FeClộ ư ị 3

(b) Đ t dây Fe trong khí Clố 2 d ư

(c) Cho b t Feộ 3O4 vào dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóng, d ặ ư

(d) Cho b t Fe vào dung d ch AgNOộ ị 3 d ư

(e) Cho b t Fe d vào dung d ch HNOộ ư ị 3 loãng

(g) Cho b t FeO vào dung d ch KHSOộ ị 4

Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s thí nghi m thu đả ứ ả ố ệ ược mu i s t(II) làố ắ

A 4 B 2 C 5 D 3

Câu 7: Cho các phát bi u sau:

(a) Đi n phân dung d ch NaCl v i đi n c c tr , thu đệ ị ớ ệ ự ơ ược khí H2 catot.ở

(b) Dùng khí CO (d ) kh CuO nung nóng, thu đư ử ược kim lo i Cu.ạ

(c) Đ h p kim Fe-Ni ngoài không khí m thì kim lo i Ni b ăn mòn đi n hóa h c.ể ợ ẩ ạ ị ệ ọ

(d) Dùng dung d ch Feị 2(SO4)3 d có th tách Ag ra kh i h n h p Ag và Cu.ư ể ỏ ỗ ợ

(e) Cho Fe d vào dung d ch AgNOư ị 3, sau ph n ng thu đả ứ ược dung d ch ch a hai mu i.ị ứ ố

Trang 2

A 3 B 6 C 4 D 5.

Câu 10: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(a) Cho dung d ch HCl vào dung d ch Fe(NOị ị 3)2

(b) Cho FeS vào dung d ch HCl.ị

(c) Cho Si vào dung d ch NaOH đ c.ị ặ

(d) Cho dung d ch AgNOị 3 vào dung d ch NaF.ị

(e) Cho Si vào bình ch a khí Fứ 2

(f) S c khí SOụ 2 vào dung d ch Hị 2S

Trong các thí nghi m trên, s thí nghi m có x y ra ph n ng làệ ố ệ ả ả ứ

A 5 B 4 C 6 D 3

Câu 11 Cho các phát bi u sau:

(a) Ch t béo nh h n nấ ẹ ơ ước, không tan trong nước nh ng tan trong các dung môi h u c không phân c c.ư ữ ơ ự

(b) Ch t béo là trieste c a glixerol v i các axit béo.ấ ủ ớ

(c) Ph n ng th y phân ch t béo trong môi trả ứ ủ ấ ường ki m là ph n ng thu n ngh ch.ề ả ứ ậ ị

(d) Tristearin có nhi t đ nóng ch y cao h n nhi t đ nóng ch y c a triolein.ệ ộ ả ơ ệ ộ ả ủ

S phát bi u đúng làố ể

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 12 Cho các nh n xét sau :

(a) Tinh b t và xenluloz là hai đ ng phân c u t o c a nhau.ộ ơ ồ ấ ạ ủ

(b) Hai đ ng phân amino axit c a Cồ ủ 3H7NO2 t o ra t i đa 3 đipeptit.ạ ố

(c) Khi đun nóng glucoz (ho c fructoz ) v i dung d ch AgNOơ ặ ơ ớ ị 3 trong NH3 thu được Ag

(d) Th y phân hoàn toàn tinh b t và xenluloz m i ch t ch cho 1 lo i monosaccarit duy nh t.ủ ộ ơ ỗ ấ ỉ ạ ấ

(e) N ng đ glucoz trong máu ngồ ộ ơ ười bình thường kho ng 5%.ả

(f) T t c các dung d ch protein đ u có ph n ng màu biure.ấ ả ị ề ả ứ

S nh n xét đúng làố ậ

A 4 B 5 C 3 D 6

Câu 13 Cho các phát bi u sau:

(a) Saccaroz là thành ph n ch y u c a đơ ầ ủ ế ủ ường mía

(b) Glucoz có trong c th ngơ ơ ể ười và đ ng v t.ộ ậ

(c) Tinh b t và xenluloz là nh ng polime thiên nhiên.ộ ơ ữ

(d) Ch t béo là m t trong nh ng th c ăn quan tr ng c a con ngấ ộ ữ ứ ọ ủ ười

(e) Ch t béo ch a ch y u các g c axít béo không no thấ ứ ủ ế ố ường là ch t r n nhi t đ phòng.ấ ắ ở ệ ộ

(f) Trong m t ong có ch a nhi u fructoz ậ ứ ề ơ

A (1), (2), (3) và (4) B (3), (4), (5) và (6)

C (1), (3), (5) và (6) D (2), (3), (4) và (5)

Câu 16 Cho các phát bi u sau đây

(a) Metyl amin là ch t khí, làm xanh quỳ tím m.ấ ẩ

(b) Các đipeptit không hòa tan được Cu(OH)2 nhi t đ thở ệ ộ ường

(c) Axit cacboxylic có liên k t hidro v i nế ớ ước

(d) Các ch t béo có g c axit béo không no thấ ố ường là ch t l ng.ấ ỏ

S phát bi u đúng làố ể

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 17 Cho các phát bi u sau :

a Hiđro hóa triolein (l ng) có xúc tác Ni, đun nóng thu đỏ ược tristearin (r n).ắ

b nhi t đ thỞ ệ ộ ường, Cu(OH)2 tan được trong dung d ch saccaroz ị ơ

c Axit glutamic là h p ch t lợ ấ ưỡng tính

d Các peptit có t hai liên k t peptit tr lên đ u tham gia ph n ng màu biure ừ ế ở ề ả ứ

S phát bi u đúng là :ố ể

Trang 3

A 2 B 4 C 1 D 3.

Câu 18 Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(1) Cho d u ăn vào nầ ướ ắc, l c đ u, sau đó thu đề ược dung d ch đ ng nh t.ị ồ ấ

(2) Các ch t béo r n ch a ch y u các g c axit béo no.ấ ắ ứ ủ ế ố

(3) Triolein và phenol đ u tác d ng v i dung d ch NaOH, đ u làm m t màu nề ụ ớ ị ề ấ ước brom

(4) Glucoz và saccaroz đ u tham gia ph n ng tráng gơ ơ ề ả ứ ương

S nh n đ nh đúng là:ố ậ ị

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 19 Cho các phát bi u sau v anilin (Cể ề 6H5NH2):

(1) đi u ki n thỞ ề ệ ường, anilin là ch t l ng, ít tan trong nấ ỏ ước

(2) Anilin có tính baz , tính baz y u h n amoniac.ơ ơ ế ơ

(3) Dung d ch anilin không làm đ i màu quì tím.ị ổ

(4) Anilin tác d ng v i nụ ớ ước Br2 t o k t t a tr ng.ạ ế ủ ắ

(5) Anilin được dùng làm nguyên li u trong công nghi p ph m nhu m azo.ệ ệ ẩ ộ

S phát bi u đúng là.ố ể

A 5 B 3 C 2 D 4

Câu 20 Cho các phát bi u sau:

a) Xenluloz trinitrat đơ ược dùng làm thu c súng không khói;ố

b) Xenluluz là ch t r n vô đ nh hình, màu tr ng, không tan trong nơ ấ ắ ị ắ ước;

c) Xenluloz là polime h p thành t các m t xích -glucoz n i v i nhau b i các liên k t -1,4-glicozit;ơ ợ ừ ắ β ơ ố ớ ở ế βd) Xenluloz triaxetat là m t lo i ch t d o d kéo thành t s i.ơ ộ ạ ấ ẻ ễ ơ ợ

e) Xenluloz tan đơ ược trong dung d ch [Cu(NHị 3)4](OH)2

Trong các phát bi u trên, s phát bi u đúng làể ố ể

A 2 B 4 C 5 D 3

Câu 21 Cho phát bi u sau :

(a) Các kim lo i ki m có c u trúc l p phạ ề ấ ậ ương tâm kh iố

(b) Th ch cao s ng có công th c CaSOạ ố ứ 4.2H2O

(c) H n h p CuS và FeS tan hoàn toàn trong dung d ch HClỗ ợ ị

(d) Cho Mg và Cu vào dung d ch FeClị 3 đ u thu đề ược Fe

Câu 23 Cho các phát bi u sau :

1 Các kim lo i ki m th (tr Be) tác d ng v i nạ ề ổ ừ ụ ớ ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường t o thành dung d ch baz ạ ị ơ

2 Th ch cao nung có công th c phân t là CaSOạ ứ ử 4.2H2O

3 Phương pháp c b n đ đi u ch kim lo i ki m th là đi n phân nóng ch y mu i c a chúng.ơ ả ể ề ế ạ ề ổ ệ ả ố ủ

4 Đ làm m m nể ề ướ ức c ng t m th i, ta dùng bi n pháp đun sôi r i l c k t t a.ạ ờ ệ ồ ọ ế ủ

S phát bi u đúng là :ố ể

A 3 B 4 C 1 D 2

Câu 24 Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(a) Kim lo i s t có tính nhi m t ạ ắ ễ ừ

(b) Trong t nhiên, sát t n t i ch yéu d ng đ n ch t.ự ồ ạ ủ ở ạ ơ ấ

(c) Fe(OH)3 là ch t r n màu nâu đ ấ ắ ỏ

(d) Tính ch t hóa h c đ c tr ng c a FeO là tính kh ấ ọ ặ ư ủ ử

S nh n đ nh đúng làố ậ ị

A 4 B 2 C 1 D 3

Câu 25 Th c hi n các thí nghi m sau nhi t đ thự ệ ệ ở ệ ộ ường:

1) Cho b t Cu vào dung d ch FeClộ ị 3

2) R c b t l u huỳnh vào chén ch a th y ngân.ắ ộ ư ứ ủ

3) S c COụ 2 vào dung d ch NaOH.ị

Trang 4

4) Cho thanh s t vào dung d ch Hắ ị 2SO4 loãng.

S trố ường h p x y ra ph n ng là.ợ ả ả ứ

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 26 Cho các phát bi u sau:

(1) Các kim lo i ki m đ u tác d ng v i nạ ề ề ụ ớ ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường

(2) Các kim lo i Mg, Na và Al thạ ường được đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp đi n phân nóng ch y.ệ ả(3) Kim lo i Mg và K đ u kh đạ ề ử ược ion Ag+ trong dung d ch thành Ag.ị

(4) Khi cho Mg vào dung d ch FeClị 3 d thu đư ược kim lo i Fe.ạ

S phát bi u đúng làố ể

A 3 B 4 C 1 D 2

Câu 27 Cho các phát bi u sau :

(a) Các kim lo i Na, Mg, Al ch đi u ch đạ ỉ ề ế ược b ng phằ ương pháp đi n phân nóng ch y.ệ ả

(b) Hàm lượng cacbon trong thép cao h n trong gang.ơ

(c) Các kim lo i Mg, Zn và Fe đ u kh đạ ề ử ược ion Cu2+ trong dung d ch thành Cu.ị

(d) Đ t cháy Agố 2S trong khí O2 d , không thu đư ược Ag

S phát bi u đúng làố ể

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 28 Cho các phát bi u sau:

(1) Trong h p ch t, kim lo i ki m có m c oxi hóa +1.ợ ấ ạ ề ứ

(2) nhi t đ cao, clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(II).Ở ệ ộ

(3) Cho dung d ch Ba(OH)ị 2 đ n d vào dung d ch Alế ư ị 2(SO4)3 thu được hai lo i k t t a.ạ ế ủ

(4) Đ ng kim lo i đồ ạ ược đi u ch b ng c ba phề ế ằ ả ương pháp là th y luy n, nhi t luy n và đi n phân.ủ ệ ệ ệ ệ(5) Al không tan trong nước do có l p màng Alớ 2O3 b o v ả ệ

S nh n đ nh đúng là :ố ậ ị

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 29 Cho các phát bi u sau:

(1) Nhôm là kim lo i nh , c ng và b n có nhi u ng d ng quan tr ng.ạ ẹ ứ ề ề ứ ụ ọ

(2) Hàm lượng cacbon trong thép cao h n trong gang.ơ

(3) Công th c c a th ch cao s ng là CaSOứ ủ ạ ố 4.H2O

(4) Cho kim lo i Na vào dung d ch FeClạ ị 3 thu được k t t a.ế ủ

(5) Fe b th đ ng hóa trong dung d ch Hị ụ ộ ị 2SO4 loãng, ngu i.ộ

(6) Na2CO3 là hóa ch t quan tr ng trong công nghi p th y tinh.ấ ọ ệ ủ

S phát bi u đúng làố ể

A 4 B 2 C 5 D 3

Câu 30 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Cho dung d ch Naị 2SO4 vào dung d ch Ba(OH)ị 2

(2) Cho Na2O vào H2O

(3) Cho dung d ch Ba(OH)ị 2 d vào dung d ch NaHCOư ị 3

(4) Đi n phân dung d ch NaCl v i đi n c c tr có màng ngăn.ệ ị ớ ệ ự ơ

S thí nghi m có NaOH t o ra làố ệ ạ

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 31 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Cho dung d ch Fe(NOị 3)2 tác d ng v i dung d ch AgNOụ ớ ị 3 dư

(2) S c khí Hụ 2S vào dung d ch CuSOị 4

(3) Đun nóng nướ ức c ng t m th iạ ờ

(4) Nh t t dung d ch NHỏ ừ ừ ị 3 đ n d vào dung d ch AlClế ư ị 3

(5) S c khí COụ 2 (d ) vào dung d ch Ca(OH)ư ị 2

(6) Nh t t dung d ch Ba(OH)ỏ ừ ừ ị 2 đ n d vào dung d ch Alế ư ị 2(SO4)3

Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s thí nghi m thu đả ứ ả ố ệ ược k t t a làế ủ

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 32 Cho các phát bi u sau:

1) B t nhôm dùng đ ch t o h n h p tecmit, độ ể ế ạ ỗ ợ ược dùng đ hàn để ường ray xe l a…ử

2) Trong nhóm IA kim lo i K đạ ược dùng ch t o t bào quang đi n.ế ạ ế ệ

3) B t Mg tr n v i ch t oxi hóa dùng đ ch t o ch t chi u sáng ban đêm.ộ ộ ớ ấ ể ế ạ ấ ế

4) Th ch cao nung thạ ường được dùng đ đúc tể ượng, làm ph n vi t b ng, bó b t khi gãy xấ ế ả ộ ương,…5) Mu i FeSOố 4 được dùng làm ch t di t sâu b có h i cho th c v t.ấ ệ ọ ạ ự ậ

6) CuSO4 khan được dùng đ phát hi n d u v t c a nể ệ ấ ế ủ ước trong các ch t l ng.ấ ỏ

Trang 5

7) Lo i th ch cao dùng đ tr c ti p đúc tạ ạ ể ự ế ượng là th ch cao s ng.ạ ố

8) Kim lo i xesi (Cs) có ng d ng quan tr ng là làm t bào quang đi n.ạ ứ ụ ọ ế ệ

9) M t trong nh ng ng d ng c a CaCOộ ữ ứ ụ ủ 3 là làm ch t đ n trong công nghi p s n xu t cao su.ấ ộ ệ ả ấ10) NaHCO3 được dùng làm thu c ch a đau d dày do nguyên nhân th a axit trong d dày.ố ữ ạ ừ ạ11) Ion Cr3+ th hi n tính oxi hóa trong môi trể ệ ường ki m và tính kh trong môi trề ử ường axit.12) Chì có ng d ng ch t o các thi t b ngăn c n b c x c c tím.ứ ụ ế ạ ế ị ả ứ ạ ự

S phát bi u đúng là :ố ể

A 7 B 10 C 8 D 9

Câu 33 Cho các phát bi u sau:

1 Mg cháy trong khí CO2 nhi t đ cao.ở ệ ộ

2 Th i khí NHổ 3 qua CrO3 đun nóng th y ch t r n chuy n t màu đ sang màu đen.ấ ấ ắ ể ừ ỏ

3 nhi t đ cao t t c các kim lo i ki m th đ u tác d ng đỞ ệ ộ ấ ả ạ ề ổ ề ụ ượ ớ ước v i n c

4 H p kim đ ng thau (Cu – Zn) đ trong không khí m b ăn mòn đi n hóa.ợ ồ ể ẩ ị ệ

5 H n h p KNOỗ ợ 3 và Cu (t l mol 1 : 1) tan h t trong dung d ch NaHSOỉ ệ ế ị 4 d ư

6 Cho NH3 d vào dung d ch AlClư ị 3 thu được k t t a keo tr ng, sau đó k t t a tan d n.ế ủ ắ ế ủ ầ

S phát bi u đúng làố ể

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 34 Th c hi n thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Đ t dây s t trong khí clo.ố ắ

(2) Đ t cháy h n h p s t và l u huỳnh (trong đi u ki n không có không khí).ố ỗ ợ ắ ư ề ệ

(3) Cho s t (II) oxit vào dung d ch axit sunfuric đ c nóng.ắ ị ặ

(4) Cho s t vào dung d ch đ ng (II) sunfat.ắ ị ồ

(5) Cho đ ng vào dung d ch s t (III) clorua.ồ ị ắ

(6) Cho oxit s t t tác d ng v i dung d ch axit clohidric.ắ ừ ụ ớ ị

S thí nghi m t o ra mu i s t (II) làố ệ ạ ố ắ

A 4 B 3 C 5 D 2

Câu 35 Cho các phát bi u sau:

(1) Cr không tác d ng v i HNOụ ớ 3 đ c ngu i và Hặ ộ 2SO4 đ c ngu i.ặ ộ

(2) CrO3 là oxit lưỡng tính

(3) Dung d ch h n h p Kị ỗ ợ 2Cr2O7 và H2SO4 có tính oxi hóa m nh.ạ

(4) nhi t đ cao, Cr tác d ng v i dung d ch HCl và Cr tác d ng v i ClỞ ệ ộ ụ ớ ị ụ ớ 2 đ u t o thành CrClề ạ 2.(5) Cr(OH)3 v a tác d ng v i dung d ch HCl, v a tác d ng v i dung d ch NaOH.ừ ụ ớ ị ừ ụ ớ ị

(6) Crom là kim lo i có tính kh y u h n s t.ạ ử ế ơ ắ

S phát bi u sai làố ể

A 2 B 4 C 5 D 3

Câu 36 Cho các phát bi u sau

(a) Peptit m ch h phân t ch a 2 liên k t peptit -CO-NH- đạ ở ử ứ ế ượ ọc g i là đipeptit

(b) Trong dung d ch, glucoz t n t i ch y u d ng m ch vòng 6 c nh (d ng và d ng ).ị ơ ồ ạ ủ ế ở ạ ạ ạ ạ α ạ β(c) Anilin tham gia ph n ng th brom vào nhân th m d h n benzen.ả ứ ế ơ ễ ơ

(d) S n ph m th y phân xenluloz (xúc tác Hả ẩ ủ ơ +, nhi t đ ) có th tham gia ph n ng tráng b c.ệ ộ ể ả ứ ạ(e) Phenyl axetat được đi u ch b ng ph n ng gi a phenol và axit axetic.ề ế ằ ả ứ ữ

S phát bi u đúng làố ể

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 37 Cho các thí nghi m sau:

(1) Cho Cu vào dung d ch FeClị 3

(2) H2S vào dung d ch CuSOị 4

(3) HI vào dung d ch FeClị 3

(4) CuS vào dung d ch HCl.ị

(5) Dung d ch AgNOị 3 vào dung d ch FeClị 3

(6) Dung d ch NaHSOị 4 vào dung d ch Fe(NOị 3)2

S c p ch t ph n ng đố ặ ấ ả ứ ượ ớc v i nhau là

A 2 B 4 C 5 D 3

Câu 38 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Cho dung d ch NaI vào dung d ch AgNOị ị 3

(2) Cho dung d ch Naị 2SO4 vào dung d ch BaClị 2

(3) S c khí NHụ 3 t i d vào dung d ch AlClớ ư ị 3

(4) Cho dung d ch Naị 2CO3 vào dung d ch CaClị 2

Trang 6

(5) Cho dung d ch NaOH t i d vào dung d ch ch a h n h p CrClị ớ ư ị ứ ỗ ợ 3 và CrCl2.

Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghi m thu đả ứ ả ệ ược k t t a?ế ủ

A 3 B 2 C 4 D 5

Câu 39 Cho các phát bi u sau:

1) S c khí COụ 2 đ n d vào dung d ch ch a NaAlOế ư ị ứ 2 và Ba(OH)2 thì thu được hai k t t a.ế ủ

2) Trong t nhiên, kim lo i ki m th ch t n t i dự ạ ề ổ ỉ ồ ạ ướ ại d ng h p ch t.ợ ấ

3) Trong dung d ch ion Agị + kh đử ược ion Fe2+

4) Dùng phương pháp đun sôi đ làm m m nể ề ướ ức c ng vĩnh c u.ử

5) Cho Al tác d ng v i dung d ch NaOH thì thu đụ ớ ị ược k t t a và khí.ế ủ

(2) Poli(metyl metacrylat) được dùng làm th y tinh h u c ủ ữ ơ

(3) Dung d ch c a axit aminoetanoic làm quì tím hóa đ ị ủ ỏ

(4) Phân t amilopectin có c u trúc m ch phân nhánh.ử ấ ạ

(5) M đ ng v t và d u th c v t đ u không tan trong nỡ ộ ậ ầ ự ậ ề ước và nh h n nẹ ơ ước

(6) Đ ch ng minh phân t glucoz ch a 5 nhóm -OH b ng cách cho tác d ng v i Cu(OH)ể ứ ử ơ ứ ằ ụ ớ 2

S phát bi u đúng làố ể

A 6 B 3 C 5 D 4

Câu 42 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Cho Cr2O3 vào dung d ch NaOH loãng, d ị ư

(2) Cho b t Al ti p xúc v i khí Clộ ế ớ 2

(3) Cho CrO3 vào lượng nước d ư

(4) Cho dung d ch FeClị 3 vào dung d ch AgNOị 3

(5) Cho CaO vào nước d ư

(6) Cho Al(OH)3 vào dung d ch NaOH loãng d ị ư

S thí nghi m x y ra đi u ki n thố ệ ả ở ề ệ ường là

A 6 B 4 C 5 D 3

Câu 43 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Cho dung d ch AgNOị 3 đ n d vào dung d ch FeClế ư ị 2

(2) D n lu ng khí CO đ n d qua ng s ch a CuO, nung nóng.ẫ ồ ế ư ố ứ ứ

(3) Cho Ba vào lượng dung d ch Feị 2(SO4)3

(4) Nhi t phân đ n cùng Ba(HCOệ ế 3)2

(5) Đun nóng nướ ức c ng t m th i.ạ ờ

(6) Đi n phân dung d ch AgNOệ ị 3 v i đi n c c tr ớ ệ ự ơ

Sau khi k t thúc các ph n ng, s thí nghi m thu đế ả ứ ố ệ ược đ n ch t làơ ấ

A 6 B 3 C 4 D 5

Câu 44 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) S c khí Clụ 2 vào dung d ch NaOH nhi t đ thị ở ệ ộ ường

(2) Cho dung d ch ch a a mol NaOH vào dung d ch ch a a mol KHCOị ứ ị ứ 3

(3) Cho h n h p 2a mol Feỗ ợ 2O3 và a mol Cu vào dung d ch HCl loãng d ị ư

(4) Cho a mol Fe vào dung d ch HNOị 3, thu được 0,8a mol khí NO là s n ph m kh duy nh t.ả ẩ ử ấ

(5) S c khí NOụ 2 vào dung d ch NaOH (dùng d ).ị ư

S thí nghi m thu đố ệ ược hai mu i làố

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 45 Cho các phát bi u sau:

(1) Dung d ch c a axit aminoetanoic làm quì tím hóa đ ị ủ ỏ

(2) Fructoz tác d ng v i dung d ch AgNOơ ụ ớ ị 3/NH3 (đun nóng), thu được k t t a b c tr ng.ế ủ ạ ắ

(3) Đ t cháy hoàn toàn este no, đ n ch c, m ch h thu đố ơ ứ ạ ở ược CO2 và H2O v i s mol b ng nhau.ớ ố ằ

(4) M đ ng v t và d u th c v t đ u không tan trong nỡ ộ ậ ầ ự ậ ề ước và nh h n nẹ ơ ước

(5) Đ ch ng minh phân t glucoz ch a 5 nhóm -OH b ng cách cho tác d ng v i Cu(OH)ể ứ ử ơ ứ ằ ụ ớ 2

(6) M đ ng v t d b oxi hóa b i oxi c a không khí.ỡ ộ ậ ễ ị ở ủ

(7) Fructoz b kh b i Hơ ị ử ở 2 (xúc tác Ni, t°)

S phát bi u đúng làố ể

Trang 7

A 3 B 5 C 4 D 6

Câu 46 Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(1) Các amino axit đ u có tính lề ưỡng tính

(2) Dung d ch c a các amino axit đ u không làm đ i màu quì tím.ị ủ ề ổ

(3) Các amino axit là ch t r n đi u ki n thấ ắ ở ề ệ ường, d tan trong nễ ước và có v h i ng t.ị ơ ọ

(4) Dung d ch c a glyxin ch ch a ion lị ủ ỉ ứ ưỡng c c ự +H3N-CH2-COO-

(5) Các -amino axit có trong thiên nhiên g i là amino axit thiên nhiên.α ọ

(6) H u h t các -amino axit là c s ki n t o nên các lo i protein c a c th s ng.ầ ế α ơ ở ế ạ ạ ủ ơ ể ố

(7) Mu i mononatri glutamat dùng làm gia v th c ăn.ố ị ứ

(8) M t s amino axit độ ố ược dùng đ đi u ch t nilon.ể ề ế ơ

S nh n đ nh đúng làố ậ ị

A 8 B 6 C 5 D 7

Câu 47 Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(1) Glucoz và fructoz là đ ng phân c a nhau và đ u tác d ng đơ ơ ồ ủ ề ụ ược v i nớ ước Br2

(2) Saccaroz ch t n t i dơ ỉ ồ ạ ướ ại d ng m ch vòng và cho đạ ược ph n ng tráng gả ứ ương

(3) Th y phân đ n cùng amilopectin và xenluloz trong môi trủ ế ơ ường axit thu được m t lo i monosaccarit duy nh t.ộ ạ ấ(4) đi u ki n thỞ ề ệ ường, dùng nướ ấc c t có th phân bi t để ệ ược glucoz và xenluloz ơ ơ

(5) Glucoz b oxi hóa b i dung d ch AgNOơ ị ở ị 3 trong NH3, đun nóng

(6) trang thái tinh th , fructoz t n t i ch y u d ng vòng 5 ho c 6 c nh.Ở ể ơ ồ ạ ủ ế ạ β ặ ạ

(7) Cho dung d ch Hị 2SO4 loãng vào saccaroz , đun nóng sẽ hóa đen.ơ

S nh n đ nh đúng làố ậ ị

A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 48 Cho các phát bi u sau:

(1) M t s este nh amyl axetat và butyl axetat độ ố ư ược dùng pha ch s n t ng h p.ế ơ ổ ợ

(2) Trong y h c, glucoz đọ ơ ược dùng làm thu c tăng l c.ố ự

(3) Anilin là nguyên li u quan tr ng trong công nghi p ph m nhu m azo.ệ ọ ệ ẩ ộ

(4) Xenluloz triaxetat đơ ược dùng làm thu c súng không khói.ố

(5) Axit glutamic là thu c h tr th n kinh.ố ổ ợ ầ

(6) Trong công nghi p, ph n l n ch t béo dùng đ s n xu t xà phòng.ệ ầ ớ ấ ể ả ấ

S phát bi u đúng làố ể

A 5 B 4 C 3 D 6

Câu 49 Cho các nh n xét sau :

(a) Tinh b t và xenluloz là hai đ ng phân c u t o c a nhau.ộ ơ ồ ấ ạ ủ

(b) Hai đ ng phân amino axit c a Cồ ủ 3H7NO2 t o ra t i đa 3 đipeptit.ạ ố

(c) Khi đun nóng glucoz (ho c fructoz ) v i dung d ch AgNOơ ặ ơ ớ ị 3 trong NH3 thu được Ag

(d) Th y phân hoàn toàn tinh b t và xenluloz m i ch t ch cho 1 lo i monosaccarit duy nh t.ủ ộ ơ ỗ ấ ỉ ạ ấ

(e) N ng đ glucoz trong máu ngồ ộ ơ ười bình thường kho ng 5%.ả

(f) T t c các dung d ch protein đ u có ph n ng màu biure.ấ ả ị ề ả ứ

S nh n xét đúng làố ậ

A 4 B 5 C 3 D 6

Câu 50 So sánh tính ch t c a glucoz , tinh b t, saccaroz , xenlulozấ ủ ơ ộ ơ ơ

(1) C 4 ch t đ u d tan trong nả ấ ề ễ ước và đ u có các nhóm -OH.ề

(2) Tr xenluloz , còn l i glucoz , tinh b t, saccaroz đ u có th tham gia ph n ng tráng b c.ừ ơ ạ ơ ộ ơ ề ể ả ứ ạ

(3) C 4 ch t đ u b th y phân trong môi trả ấ ề ị ủ ường axit

(4) Khi đ t cháy hoàn toàn 4 ch t trên đ u thu đố ấ ề ượ ốc s mol CO2 và H2O b ng nhau.ằ

(5) C 4 ch t đ u là các ch t r n, màu tr ng.ả ấ ề ấ ắ ắ

Trong các so sánh trên, s so sánh KHÔNG đúng làố

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 51 Cho các phát bi u sau:

(1) nhi t đ cao, khí CO hay HỞ ệ ộ 2 kh đử ược các oxit kim lo i ki m th thành kim lo i.ạ ề ổ ạ

(2) Các kim lo i Na, Ca, Mg và Al đạ ược đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp đi n phân nóng ch y.ệ ả

(3) Các kim lo i có tính kh m nh đ u kh đạ ử ạ ề ử ược ion Cu2+ trong dung d ch thành Cu.ị

(4) Nhúng thanh Zn nguyên ch t vào dung d ch ch a HCl và CrClấ ị ứ 3, x y ra ăn mòn đi n hóa.ả ệ

S phát bi u đúng làố ể

A 1 B 4 C 2 D 3

Câu 52 Th c hi n s đ chuy n hóa sau (đúng v i t l mol các ch t):ự ệ ơ ồ ể ớ ỉ ệ ấ

(1) X + NaOH → Y + H2O

Trang 8

(2) Y + 3HCl → Z + 2NaCl.

Bi t r ng, trong Z ph n trăm kh i lế ằ ầ ố ượng c a clo chi m 19,346%.ủ ế

Nh n đ nh nào sau đây là sai?ậ ị

A Dung d ch X làm quỳ tím hóa xanh.ị

B Z tác d ng t i đa v i CHụ ố ớ 3OH/HCl thu được este có công th c Cứ 7H14O4NCl

C Đ t cháy 1 mol Y thu đố ược Na2CO3 và 8 mol h n h p g m COỗ ợ ồ 2, H2O, N2

D Z có tính lưỡng tính

Câu 53 Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(1) Glucoz và fructoz đ u tác d ng v i dung d ch AgNOơ ơ ề ụ ớ ị 3/NH3 thu được k t t a b c tr ng.ế ủ ạ ắ

(2) Trong dung d ch, glucoz và fructoz ch y u t n t i dị ơ ơ ủ ế ồ ạ ướ ại d ng m ch vòng.ạ

(3) Glucoz và fructoz đ u làm m t màu nơ ơ ề ấ ước brom

(4) Glucoz và fructoz đ u có công th c đ n gi n nh t là CHơ ơ ề ứ ơ ả ấ 2O

(5) d ng m ch h , trong phân t glucoz và fructoz đ u ch a 5 nhóm hiđroxyl (-OH).Ở ạ ạ ở ử ơ ơ ề ứ

Câu 55 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Cho kim lo i Na vào nạ ước d ư

(2) Cho dung d ch Hị 2SO4 loãng vào dung d ch Naị 2CrO4

(3) Cho dung d ch Fe(NOị 3)2 vào dung d ch HCl loãng d ị ư

(4) Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch AlClị ư ị 3

(5) Nung nóng Fe(OH)3 nhi t đ cao.ở ệ ộ

S thí nghi m x y ra ph n ng oxi hóa – kh làố ệ ả ả ứ ử

A 4 B 1 C 3 D 2

Câu 56 Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(a) Ch t béo là trieste c a glyxerol v i các axit cacboxylic;ấ ủ ớ

(b) Đun nóng ch t béo trong môi trấ ường axit, thu được glyxerol và xà phòng;

(c) Tristearin có công th c phân t là Cứ ử 57H110O6;

(d) M t s d u th c v t độ ố ầ ự ậ ược dùng làm nhiên li u cho đ ng c điezen.ệ ộ ơ

S nh n đ nh đúng làố ậ ị

A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 57 Cho các phát bi u sau:

(1) Trong nước nóng t 65°C tr lên, tinh b t chuy n thành dung d ch keo nh t, g i là h tinh b t.ừ ở ộ ể ị ớ ọ ồ ộ

(2) Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a cacbon trong xenluloz cao h n trong tinh b t.ủ ơ ơ ộ

(3) Xenluloz trinitrat đơ ược dùng làm thu c súng không khói.ố

(4) Dung d ch h tinh b t cho đị ồ ộ ược ph n ng tráng b c.ả ứ ạ

(5) Trong các ph n ng, glucoz ch th hi n tính kh ả ứ ơ ỉ ể ệ ử

S phát bi u đúng làố ể

A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 58 Cho s đ ph n ng: X + NaOH (loãng, d )ơ ồ ả ứ ư → Y; Y + Br2 + NaOH → Z Ch t X là m t trong các ch t sau: Alấ ộ ấ 2O3,

Cr2O3, CrO3, Cr(OH)2, Cr(OH)3, AlCl3, CrCl2, CrCl3, Na2Cr2O7 S ch t X th a mãn s đ trên làố ấ ỏ ơ ồ

A 2 B 8 C 4 D 6

Câu 59 Cho các phát bi u sau:

(a) Metylamin làm dung d ch phenolphthalein chuy n sang màu h ng.ị ể ồ

(b) Anilin còn có tên thay th là phenylamin.ế

(c) Anilin đi u ki n thở ề ệ ường là ch t l ng, không màu, đ c, ít tan trong nấ ỏ ộ ước và nh h n nẹ ơ ước

(d) Nh natri hiđroxit vào dung d ch phenylamoni clorua thì th y hi n tỏ ị ấ ệ ượng phân l p ch t l ng.ớ ấ ỏ

(e) Anbumin là protein hình s i, tan trong nợ ướ ạc t o thành dung d ch keo.ị

S phát bi u đúng làố ể

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 60 Cho các phát bi u sau

(1) Có th phân bi t để ệ ược nướ ức c ng vĩnh c u và nử ướ ức c ng t m th i b ng cách đun nóng.ạ ờ ằ

(2) H n h p tecmit đỗ ợ ượ ử ục s d ng đ hàn để ường ray

(3) Criolit có tác d ng chính là tăng nhi t đ nóng ch y c a nhôm oxit trong quá trình s n xu t nhôm.ụ ệ ộ ả ủ ả ấ

(4) Phèn chua có công th c Kứ 2SO4.Al2(SO4)3.24H2O đượ ử ục s d ng đ làm trong nể ước

Trang 9

(5) Đ t natri trong oxi khô thu đố ược natri peoxit (Na2O2).

(6) Trong ph n ng c a nhôm v i dung d ch natri hiđroxit, nả ứ ủ ớ ị ước đóng vai trò là ch t oxi hóa.ấ

Câu 1: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(a) Cho Fe2O3 vào dung d ch HNOị 3 đ c, nóng.ặ

(b) Cho Fe3O4 vào dung d ch HCl.ị

Câu 2: Cho các phát bi u sau:

(a) Tinh b t, tripanmitin và lòng tr ng tr ng đ u b th y phân trong môi trộ ắ ứ ề ị ủ ường ki m, đun nóng.ề(b) Xenluloz là ch t r n d ng s i, màu tr ng, không tan trong nơ ấ ắ ạ ợ ắ ước

(c) Saccaroz thu c lo i monosaccarit.ơ ộ ạ

(d) đi u ki n thỞ ề ệ ường, etyl axetat là ch t l ng, tan nhi u trong nấ ỏ ề ước

(e) Metylamin có l c baz l n h n l c baz c a etylamin.ự ơ ớ ơ ự ơ ủ

(g) Gly-Ala và Gly-Ala-Gly đ u có ph n ng v i Cu(OH)ề ả ứ ớ 2 t o ra h p ch t màu tím.ạ ợ ấ

S phát bi u đúng làố ể

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 3: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Cho dung d ch NaOH vào dung d ch Ba(HCOị ị 3)2

(2) Cho dung d ch NHị 3 đ n d vào dung d ch AlClế ư ị 3

(3) S c khí COụ 2 t i d vào dung d ch NaAlOớ ư ị 2

(4) Cho dung d ch AgNOị 3 vào dung d ch MgClị 2

(5) S c khí Hụ 2S vào dung d ch FeClị 2

(6) Cho Mg vào dung d ch FeClị 3 dư

Sau khi các ph n ng k t thúc, có bao nhiêu thí nghi m thu đả ứ ế ệ ược k t t a?ế ủ

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 4: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(a) Đi n phân dung d ch mu i ăn v i đi n c c tr , có màng ngăn x p.ệ ị ố ớ ệ ự ơ ố

(b) Th i khí CO qua ng đ ng FeO nung nóng nhi t đ cao.ổ ố ự ở ệ ộ

(c) S c khí Hụ 2S vào dung d ch FeClị 3

(d) D n khí NHẫ 3 vào bình khí Cl2

(e) S c khí COụ 2 vào dung d ch Naị 2CO3

S thí nghi m có sinh ra đ n ch t làố ệ ơ ấ

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 5: Cho các phát bi u sau:

(1) Axit axetic có nhi t đ sôi cao h n ancol etylic.ệ ộ ơ

(2) Vinyl axetat có kh năng làm m t màu nả ấ ước brom

(3) Tinh b t khi th y phân hoàn toàn trong môi trộ ủ ường ki m ch t o glucoz ề ỉ ạ ơ

(4) Dung d ch anbumin c a lòng tr ng tr ng khi đun sôi b đông t ị ủ ắ ứ ị ụ

(5) T nilon b n đ i v i nhi t, axit, ki m h n t lapsan.ơ ề ố ớ ệ ề ơ ơ

Trang 10

(6) Anilin đi u ki n thở ề ệ ường là ch t l ng, không màu, đ c, ít tan trong nấ ỏ ộ ước và nh h n nẹ ơ ước.

S phát bi u đúng làố ể

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 6: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) S c etilen vào dung d ch KMnOụ ị 4

(2) Cho dung d ch natri stearat vào dung d ch Ca(OH)ị ị 2

(3) S c etylamin vào dung d ch axit axetic.ụ ị

(4) Cho fructoz d tác d ng v i Cu(OH)ơ ư ụ ớ 2

(5) Cho ancol etylic tác d ng v i CuO nung nóng.ụ ớ

Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghi m không thu đả ứ ả ệ ược ch t r nấ ắ

A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 7: Cho các phát bi u sau:

(a) Khi đi n phân dung d ch CuSOệ ị 4 (đi n c c tr ), t i anot Hệ ự ơ ạ 2O b kh t o ra khí Oị ử ạ 2

(b) Đ lâu h p kim Fe-Cu trong không khí m thì Fe b ăn mòn đi n hóa h c.ể ợ ẩ ị ệ ọ

(c) Nguyên t c đi u ch kim lo i là kh ion kim lo i thành nguyên t kim lo i.ắ ề ế ạ ử ạ ử ạ

(d) Các kim lo i có đ d n đi n khác nhau do m t đ electron t do c a chúng không gi ng nhau.ạ ộ ẫ ệ ậ ộ ự ủ ố(e) Các kim lo i ki m đ u có m ng tinh th l p phạ ề ề ạ ể ậ ương tâm di n, c u trúc tệ ấ ương đ i r ng.ố ỗ

S phát bi u đúng làố ể

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 8: Có các phát bi u sau:

(a) Glucoz và axetilen đ u là h p ch t không no nên đ u tác d ng v i nơ ề ợ ấ ề ụ ớ ước brôm

(b) Có th phân bi t glucoz và fructoz b ng ph n ng tráng b c.ể ệ ơ ơ ằ ả ứ ạ

(c) Kim lo i Ba và K có cùng ki u m ng tinh th l p phạ ể ạ ể ậ ương tâm kh i.ố

(d) Khi đun nóng tristearin v i nớ ước vôi trong th y có k t t a xu t hi n.ấ ế ủ ấ ệ

(e) Amiloz là polime thiên nhiên có m ch phân nhánh.ơ ạ

(g) T visco, t nilon-6,6, t nitron, t axetat là các lo i t nhân t o.ơ ơ ơ ơ ạ ơ ạ

(h) Oxi hóa hoàn toàn glucoz b ng hiđro (Ni, t°) thu đơ ằ ược sorbitol

S phát bi u đúng làố ể

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 9 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(a) Cho Fe3O4 vào dung d ch HCl.ị

(b) Cho Fe3O4 vào dung d ch HNOị 3 d , t o s n ph m kh duy nh t là NO.ư ạ ả ẩ ử ấ

(c) S c khí SOụ 2 đ n d vào dung d ch NaOH.ế ư ị

(d) Cho Fe vào dung d ch FeClị 3 d ư

(e) Cho h n h p Cu và FeClỗ ợ 3 (t l mol 1 : 2) vào Hỉ ệ 2O d ư

(f) Cho Al vào dung d ch HNOị 3 loãng (không có khí thoát ra)

Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s thí nghi m thu đả ứ ả ố ệ ược dung d ch ch a hai mu i làị ứ ố

A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 10 Cho các phát bi u sau:

(a) Dùng Ba(OH)2 có th phân bi t để ệ ược hai dung d ch AlClị 3 và Al2(SO4)3

(b) Có th x lí s b nể ử ơ ộ ước th i ch a các cation kim lo i Hgả ứ ạ 2+, Mn2+, Cu2+, Pb2+, b ng nằ ước vôi trong.(c) Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch AlClị ư ị 3, thu được k t t a.ế ủ

(d) nhi t đ cao, NaOH và Al(OH)Ở ệ ộ 3 b phân h y.ị ủ

(e) Các ch t khí CO, COấ 2, SO2, H2S, NOx,… khi vượt quá ngưỡng cho phép gây ô nhi m không khí.ễ(f) Đi n phân nóng ch y NaCl v i các đi n c c tr t i catot thu đệ ả ớ ệ ự ơ ạ ược kim lo i Na.ạ

S phát bi u đúng làố ể

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 11 Cho các phát bi u sau:

1) Các amin đ u đ c.ề ộ

2) Các amin đ u tan t t trong nề ố ước, và có tính bazo

3) Dung d ch benzenamin không đ i màu quỳ tím.ị ổ

4) Có th nh n bi t anilin và metylamin b ng nể ậ ế ằ ước brom

S phát bi u sai là:ố ể

A 0 B 1 C 3 D 2

Câu 12 Cho các phát bi u sau:

1) Đ t cháy amin no, m ch h luôn cho s mol Hố ạ ở ố 2O l n h n s mol COớ ơ ố 2

2) Aminoaxit là h p ch t h u c đ n ch c, ch a 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NHợ ấ ữ ơ ơ ứ ứ 2

Trang 11

3) Các aminoaxit đ u làm đ i màu quỳ tím.ề ổ

4) Các aminoaxit có nhi t đ nóng ch y cao, tan t t trong nệ ộ ả ố ước

S phát bi u đúng là:ố ể

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 13 Cho các ch t:

(1) dung d ch KOH (đun nóng); (2) Hị 2/ xúc tác Ni, t°;

(3) dung d ch Hị 2SO4 loãng (đun nóng); (4) dung d ch Brị 2;

(5) Cu(OH)2 nhi t đ phòng (6) Naở ệ ộ

Triolein nguyên ch t có th ph n ng v i bao nhiêu chát trong s các ch t trên?ấ ể ả ứ ớ ố ấ

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 14 Cho các phát bi u sau:

1) Glucoz b kh b i dung d ch AgNOơ ị ử ở ị 3 trong NH3

2) Phân t kh i c a m t amino axit (1 nhóm – NHử ố ủ ộ 2, 1 nhóm – COOH) luôn luôn là m t s l ộ ố ẻ

3) Dung d ch CHị 3NH2 làm quỳ tím chuy n sang màu h ng.ể ồ

4) Triolein và tristearin đ u làm m t màu dung d ch nề ấ ị ước brom

5) T t m thu c lo i t thiên nhiên.ơ ằ ộ ạ ơ

S phát bi u đúng làố ể

A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 15 Cho các phát bi u sau

(1) Các amin đ u có tính baz ề ơ

(2) Tính baz c a các amin đ u m nh h n amoniac.ơ ủ ề ạ ơ

(3) Công th c t ng quát c a amin no, m ch h là Cứ ổ ủ ạ ở nH2n+2+kNk

(4) Đ tách riêng h n h p khí CHể ỗ ợ 4 và CH3NH2 thì hóa ch t c n dùng là dung d ch HCl và dung d ch NaOH.ấ ầ ị ị

(5) Đ làm s ch l đ ng anilin thì r a b ng dung d ch HCl, sau đó r a l i b ng Hể ạ ọ ự ử ằ ị ử ạ ằ 2O

S phát bi u đúng là:ố ể

A 5 B 3 C 2 D 4

Câu 16 Có m t s phát bi u v cacbonhiđrat nh sau:ộ ố ể ề ư

(1) Saccaroz có tham gia ph n ng tráng b c.ơ ả ứ ạ

(2) Hiđro hóa hoàn toàn glucoz (xúc tác Ni, đun nóng) t o ra sobitol.ơ ạ

(3) Glucoz và saccaroz đ u là ch t r n có v ng t, d tan trong nơ ơ ề ấ ắ ị ọ ễ ước

(4) Tinh b t và xenluloz đ u là polisaccarit, đ u b th y phân t o thành glucoz ộ ơ ề ề ị ủ ạ ơ

(5) Trong dung d ch, glucoz và saccaroz đ u hòa tan Cu(OH)ị ơ ơ ề 2, t o ph c màu xanh lam.ạ ứ

S phát bi u đúng làố ể

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 17 Có các phát bi u:

(1) Protein b th y phân khi đun nóng v i dung d ch axit, dung d ch baz ho c nh xúc tác c a enzim.ị ủ ớ ị ị ơ ặ ờ ủ

(2) Nh vài gi t dung d ch axit nitric đ c vào ng nghi m đ ng dung d ch lòng tr ng tr ng (anbumin) thì có k t t a ỏ ọ ị ặ ố ệ ự ị ắ ứ ế ủvàng

(3) Hemoglobin c a máu là protein có d ng hình c u.ủ ạ ầ

(4) Dung d ch protein có ph n ng màu biure.ị ả ứ

(5) Protein đông t khi cho axit, baz vào ho c khi đun nóng.ụ ơ ặ

S phát bi u đúng làố ể

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 18 Cho các phát bi u sau:

(1) Amino axit là h p ch t có tính lợ ấ ưỡng tính

(2) Trong môi trường ki m, đipeptit m ch h tác d ng v i Cu(OH)ề ạ ở ụ ớ 2 cho h p ch t màu tím.ợ ấ

(3) Trong m t phân t tetrapeptit m ch h có 4 liên k t peptit.ộ ử ạ ở ế

(4) T t c các protein đ u tan trong nấ ả ề ướ ạc t o thành dung d ch keo.ị

(5) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH là m t đipeptit.ộ

(6) đi u ki n thỞ ề ệ ường, metylamin và đimetylamin là nh ng ch t khí có mùi khai.ữ ấ

S phát bi u đúng là:ố ể

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 19 Cho các phát bi u sau:

(a) T nilon – 6,6 đơ ược đi u ch b ng ph n ng tr ng ng ngề ế ằ ả ứ ừ ư

(b) Th y phân hoàn toàn tinh b t trong môi trủ ộ ường axit thu đượ αc – glucozơ

(c) đi u ki n thích h p, glucozo tác d ng v i HỞ ề ệ ợ ụ ớ 2 t o ra sobitolạ

(d) Ch t béo là trieste c a các axit h u c v i glixerolấ ủ ữ ơ ớ

Trang 12

(e) Liên k t peptit là liên k t –CO–NH– c a 2 đ n v – aminoaxitế ế ủ ơ ị α

S phát bi u đúng làố ể

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 20 Cho các phát bi u sau:

1) Các peptit đ u có ph n ng màu biure.ề ả ứ

2) Fructoz có ph n ng v i dung d ch AgNOơ ả ứ ớ ị 3 trong NH3 sinh ra Ag

3) Đ t cháy hoàn toàn este no, đ n ch c, m ch h thu đố ơ ứ ạ ở ược CO2 và H2O v i s mol b ng nhau.ớ ố ằ

4) M đ ng v t và d u th c v t đ u không tan trong nỡ ộ ậ ầ ự ậ ề ước và nh h n nẹ ơ ước

S phát bi u đúng làố ể

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 21 Cho các phát bi u sau:

(1) Các ankylamin được dùng trong t ng h p h u c ổ ợ ữ ơ

(2) Các amin đ u th hi n tính baz ề ể ệ ơ

(3) đi u ki n thỞ ề ệ ường, đimetylamin th khí, tan t t trong nở ể ố ước

(4) Cho phenolphtalein vào dung d ch metylamin, xu t hi n màu h ng.ị ấ ệ ồ

(5) Cho dung d ch NaOH vào phenylamoni clorua, đun nóng, th y dung d ch v n đ c.ị ấ ị ẩ ụ

(6) Cho dung d ch HCl đ n d vào dung d ch anilin, thu đị ế ư ị ược dung d ch trong su t.ị ố

S phát bi u đúng làố ể

A 5 B 3 C 4 D 6

Câu 22 Cho các phát bi u sau:

(1) M t s este nh amyl axetat và butyl axetat độ ố ư ược dùng pha ch s n t ng h p.ế ơ ổ ợ

(2) Trong y h c, glucoz đọ ơ ược dùng làm thu c tăng l c.ố ự

(3) Anilin là nguyên li u quan tr ng trong công nghi p ph m nhu m azo.ệ ọ ệ ẩ ộ

(4) Xenluloz triaxetat đơ ược dùng làm thu c súng không khói.ố

(5) Axit glutamic là thu c h tr th n kinh.ố ổ ợ ầ

(6) Trong công nghi p, ph n l n ch t béo dùng đ s n xu t xà phòng.ệ ầ ớ ấ ể ả ấ

S phát bi u đúng làố ể

A 5 B 4 C 3 D 6

Câu 23 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Cho dung d ch AlClị 3 đ n d vào dung d ch NaOH.ế ư ị

(2) Cho dung d ch FeClị 3 vào dung d ch AgNOị 3

(3) Cho dung d ch NaOH đ n d vào dung d ch Ca(HCOị ế ư ị 3)2

(4) S c khí COụ 2 đ n d vào dung d ch Ca(OH)ế ư ị 2

(5) Cho dung d ch BaClị 2 đ n d vào dung d ch NaHCOế ư ị 3

(6) Cho dung d ch NHị 3 đ n d vào dung d ch AlClế ư ị 3

Sau khi k t thúc ph n ng, s thí nghi m thu đế ả ứ ố ệ ược k t t a làế ủ

A 6 B 4 C 5 D 3

Câu 24 Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(1) Natri hiđrocacbonat được dùng trong y h c, công ngh th c ph m, ch t o nọ ệ ự ẩ ế ạ ước gi i khát.ả

(2) Các h p kim nh , b n, ch u đợ ẹ ề ị ược nhi t đ cao và áp su t l n đệ ộ ấ ớ ược dùng ch t o tên l a.ế ạ ử

(3) Các kim lo i ki m dùng đ ch t o các h p kim có nhi t đ nóng ch y th p dùng trong thi t b báo cháy.ạ ề ể ế ạ ợ ệ ộ ả ấ ế ị(4) Phèn chua được dùng làm trong nước đ c.ụ

(5) Natri hay kali được dùng làm ch t trong trao đ i nhi t trong m t s lò ph n ng h t nhân.ấ ổ ệ ộ ố ả ứ ạ

(6) Dung d ch natri cacbonat dùng đ t y s ch v t màu m bám trên chi ti t máy.ị ể ẩ ạ ế ỡ ế

S nh n đ nh đúng làố ậ ị

A 5 B 3 C 4 D 6

Câu 25 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Cho dung d ch NaOH vào dung d ch Ca(HCOị ị 3)2

(2) Cho dung d ch Fe(NOị 3)2 vào dung d ch AgNOị 3

(3) Cho dung d ch NHị 3 vào dung d ch AlClị 3

(4) S c khí COụ 2 đ n d vào dung d chNaAlOế ư ị 2

(5) Cho dung d ch FeClị 3 vào dung d ch AgNOị 3

(6) Cho dung d ch Naị 3PO4 vào dung d ch ch a CaClị ứ 2 và MgSO4

S thí nghi m t o ra k t t a làố ệ ạ ế ủ

A 6 B 5 C 3 D 4

Câu 26 Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(1) Nhôm là kim lo i nh , có tính kh m nh, tính d n đi n, d n nhi t t t.ạ ẹ ử ạ ẫ ệ ẫ ệ ố

Trang 13

(2) Các kim lo i ki m th tác d ng đạ ề ổ ụ ược v i nớ ướ ở ềc đi u ki n thệ ường.

(3) Trong công nghi p, các kim lo i ki m đệ ạ ề ược đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp đi n phân dung d ch.ệ ị(4) Thành ph n cacbon trong gang tr ng nhi u h n trong gang xám.ầ ắ ề ơ

(5) Trong công nghi p, crom đệ ược dùng đ s n xu t thép.ể ả ấ

(6) Phèn chua được dùng trong ngành thu c da, ch t c m màu trong công nghi p nhu m v i.ộ ấ ầ ệ ộ ả

S nh n đ nh đúng làố ậ ị

A 3 B 5 C 6 D 4

Câu 27 Cho các đ c tính sau:

(1) Là ch t r n k t tinh, không màu, tan t t trong nấ ắ ế ố ước

(2) Tác d ng v i dung d ch AgNOụ ớ ị 3 trong NH3 đun nóng t o k t t a b c tr ng.ạ ế ủ ạ ắ

(3) Hòa tan được Cu(OH)2 đi u ki n thở ề ệ ường t o ph c xanh lam.ạ ứ

(4) Th hi n tính oxi hóa khi tác d ng v i Hể ệ ụ ớ 2 (xúc tác Ni, t°)

(5) Trong công nghi p dệ ược ph m dùng đ pha ch thu c.ẩ ể ế ố

(6) Làm m t màu dung d ch brom.ấ ị

S đ c tính đúng khi nói v fructoz làố ặ ề ơ

A 5 B 4 C 3 D 6

Câu 28 Th c hi n các thí nghi m sau.ự ệ ệ

(1) Đi n phân dung d ch NaCl b ng đi n c c tr , không màng ngăn x p.ệ ị ằ ệ ự ơ ố

(2) Cho b t Al vào dung d ch NaOH (d ).ộ ị ư

(3) Cho dung d ch KI vào dung d ch ch a Kị ị ứ 2Cr2O7 và H2SO4

(4) D n lu ng khí NHẫ ồ 3 qua ng s ch a CrOố ứ ứ 3

(5) Cho b t Fe vào lộ ượng d dung d ch FeClư ị 3

(6) Cho b t Zn vào lộ ượng d dung d ch Crư ị 2(SO4)3

S thí nghi m thu đố ệ ược đ n ch t làơ ấ

A 6 B 4 C 5 D 3

Câu 29 Cho các phát bi u sau:

(1) Poli(vinyl clorua) được đi u ch b ng ph n ng trùng h p.ề ế ằ ả ứ ợ

(2) đi u ki n thỞ ề ệ ường, tristearin là ch t r n.ấ ắ

(3) Xenluloz thu c lo i polisaccarit.ơ ộ ạ

(4) Hàm lượng cacbon trong fructoz nhi u h n trong glucoz ơ ề ơ ơ

(5) đi u ki n thỞ ề ệ ường, anilin là ch t l ng, không màu, r t đ c và ít tan trong nấ ỏ ấ ộ ước

(6) Đun nóng anbumin c a lòng tr ng tr ng trong môi trủ ắ ứ ường ki m, thu đề ược các -amino axit.α

S phát bi u đúng làố ể

A 6 B 4 C 5 D 3

Câu 30 Cho các ph n ng sau:ả ứ

(a) Nung nóng h n h p r n g m ZnO và cacbon trong đi u ki n không có không khí.ỗ ợ ắ ồ ề ệ

(b) Cho dung d ch FeSOị 4 vào dung d ch Kị 2Cr2O7 trong H2SO4 loãng

(c) D n lu ng khí NHẫ ồ 3 qua ng s ch a CrOố ứ ứ 3

(d) Cho dung d ch KI vào dung d ch FeClị ị 3

(e) Cho b t Zn vào lộ ượng d dung d ch FeClư ị 3

Sau khi k t thúc thí nghi m, s trế ệ ố ường h p thu đợ ược đ n ch t làơ ấ

A 4 B 2 C 5 D 3

Câu 31 Cho các phát bi u sau:

(1) NaHCO3 được dùng làm thu c ch a đau d dày do th a axit.ố ữ ạ ừ

(2) nhi t đ thỞ ệ ộ ường, t t c các kim lo i ki m đ u tác d ng đấ ả ạ ề ề ụ ượ ớ ước v i n c

(3) Công th c hóa h c c a th ch cao nung là CaSOứ ọ ủ ạ 4.H2O

(4) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các ch t có tính ch t lấ ấ ưỡng tính

(5) Có th dùng dung d ch NaOH đ làm m m nể ị ể ề ướ ức c ng t m th i.ạ ờ

S phát bi u đúng làố ể

A 4 B 3 C 5 D 2

Câu 32 Cho các ng d ng sau đây:ứ ụ

(1) dùng trong ngành công nghi p thu c da.ệ ộ

(2) dùng công nghi p gi y.ệ ấ

(3) ch t làm trong nấ ước đ c.ụ

(4) ch t c m màu trong ngành nhu m v i.ấ ầ ộ ả

(5) kh chua đ t tr ng, sát trùng chu ng tr i, ao nuôi.ử ấ ồ ồ ạ

S ng d ng c a phèn chua (Kố ứ ụ ủ 2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) là

Trang 14

A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 33 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(a) Nhúng thanh Fe vào dung d ch CuSOị 4

(g) Cho Fe3O4 vào dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóng.ặ

S thí nghi m có x y ra s oxi hóa kim lo i làố ệ ả ự ạ

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 34 Cho các phát bi u sau:

(1) Ch t béo r n thấ ắ ường không tan trong nước và n ng h n nặ ơ ước

(2) D u th c v t là m t lo i ch t béo trong đó có ch a ch y u các g c axit béo không no.ầ ự ậ ộ ạ ấ ứ ủ ế ố

(3) D u th c v t và d u bôi tr n đ u không tan trong nầ ự ậ ầ ơ ề ước nh ng tan trong dung d ch axit.ư ị

(4) Các ch t béo đ u tan trong dung d ch ki m đun nóng.ấ ề ị ề

(5) Tripeptit glyxyl-glyxyl-alanin có 3 g c -amino axit và 2 liên k t peptit.ố α ế

(6) T t c các peptit đ u có kh năng tham gia ph n ng th y phân.ấ ả ề ả ả ứ ủ

Câu 37 Cho các phát bi u sau:

(a) Th y phân hoàn toàn vinyl axetat b ng NaOH thu đủ ằ ược natri axetat và anđehit fomic

(b) Polietilen được đi u ch b ng ph n ng trùng ng ng.ề ế ằ ả ứ ư

(c) đi u ki n thỞ ề ệ ường anilin là ch t l ng tan t t trong nấ ỏ ố ước

(d) Amiloz thu c lo i polisaccarit.ơ ộ ạ

(e) đi u ki n thích h p triolein tham gia ph n ng c ng h p HỞ ề ệ ợ ả ứ ộ ợ 2

S phát bi u đúng làố ể

A 5 B 3 C 2 D 4

Câu 38 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Cho b t Cu vào dung d ch FeClộ ị 3

(2) Cho b t Fe vào dung d ch CuClộ ị 2

(3) Th i lu ng khí CO đ n d qua ng s ch a Feổ ồ ế ư ố ứ ứ 3O4 nung nóng

(4) Đi n phân nóng ch y NaCl.ệ ả

(5) Cho Na vào dung d ch CuSOị 4

(6) Nung nóng h n h p b t g m ZnO và cacbon trong đi u ki n không có không khí.ỗ ợ ộ ồ ề ệ

S thí nghi m thu đố ệ ược kim lo i làạ

A 4 B 3 C 5 D 6

Câu 39 Cho các m nh đ sau:ệ ề

(1) Th y phân este trong môi trủ ường ki m đề ượ ọc g i là ph n ng xà phòng hóa.ả ứ

(2) Các este có nhi t đ sôi th p h n so v i các axit và ancol có cùng s nguyên t cacbon.ệ ộ ấ ơ ớ ố ử

(3) Trimetylamin là m t amin b c ba.ộ ậ

(4) Có th dùng Cu(OH)ể 2 đ phân bi t Ala-Ala và Ala-Ala-Ala.ể ệ

(5) T nilon-6,6 đơ ược trùng h p b i hexametylenđiamin và axit ađipic.ợ ở

(6) Ch t béo l ng d b oxi hóa b i oxi không khí h n ch t béo r n.ấ ỏ ễ ị ở ơ ấ ắ

S m nh đ đúng làố ệ ề

A 4 B 5 C 6 D 3

Câu 40 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) S c khí COụ 2 đ n d vào dung d ch NaAlOế ư ị 2

Trang 15

(2) Cho dung d ch NaOH đ n d vào dung d ch AlClị ế ư ị 3.

(3) Cho dung d ch NHị 3 đ n d vào dung d ch AlClế ư ị 3

(4) Cho dung d ch HCl đ n d vào dung d ch NaAlOị ế ư ị 2

(5) Cho dung d ch Fe(NOị 3)2 vào dung d ch AgNOị 3

(6) Cho BaCO3 vào lượng d dung d ch NaHSOư ị 4

Sau khi k t thúc thí nghi m, s trế ệ ố ường h p thu đợ ược k t t a làế ủ

A 5 B 3 C 4 D 6

Câu 41 Ch t X có công th c Cấ ứ 6H10O5 (trong phân t không ch a nhóm -CHử ứ 2-) Khi cho X tác d ng v i NaHCOụ ớ 3 ho c v i ặ ớ

Na thì s mol khí sinh ra luôn b ng s mol X đã ph n ng Th c hi n s đ chuy n hóa sau (theo đúng t l c a h s ố ằ ố ả ứ ự ệ ơ ồ ể ỉ ệ ủ ệ ố

(b) Q có kh năng làm hoa qu nhanh chín.ả ả

(c) Hiđro hóa hoàn toàn T (Ni, t°) thu được Z

(d) G có th dùng đ s n xu t “xăng sinh h c”.ể ể ả ấ ọ

S nh n đ nh đúng làố ậ ị

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 42 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(a) Cho Cu d vào dung d ch Fe(NOư ị 3)3

(b) S c khí COụ 2 d vào dung d ch NaOH.ư ị

(c) Cho Na2CO3 d vào dung d ch Ca(HCOư ị 3)2

(d) Cho b t Fe d vào dung d ch FeClộ ư ị 3

S thí nghi m sau ph n ng còn l i dung d ch ch a m t mu i tan làố ệ ả ứ ạ ị ứ ộ ố

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 43 Cho các phát bi u sau:

(a) Saccaroz đơ ượ ấ ạ ừc c u t o t hai g c -glucoz ố α ơ

(b) Oxi hóa glucoz , thu đơ ược sobitol

(c) Trong phân t fructoz có m t nhóm –CHO.ử ơ ộ

(d) Xenluloz trinitrat đơ ược dùng làm thu c súng không khói.ố

(e) Trong phân t xenluloz , m i g c glucoz có ba nhóm –OH.ử ơ ỗ ố ơ

(g) Saccaroz b th y phân trong môi trơ ị ủ ường ki m.ề

Câu 45 Cho các phát bi u sau:

(a) Vàng là kim lo i d o nh t trong các kim lo i.ạ ẻ ấ ạ

(b) B c là kim lo i có tính d n đi n t t nh t trong các kim lo i.ạ ạ ẫ ệ ố ấ ạ

(c) S t là kim lo i màu tr ng h i xám, có tính d n nhi t, d n đi n t t và đ c bi t có tính nhi m t ắ ạ ắ ơ ẫ ệ ẫ ệ ố ặ ệ ễ ừ

(d) đi u ki n thỞ ề ệ ường, t t c các kim lo i đ u th r n.ấ ả ạ ề ở ể ắ

(e) Nhôm không tan trong dung d ch Hị 2SO4 loãng, ngu i.ộ

S phát bi u sai làố ể

A 1 B 4 C 2 D 3

Câu 46 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(a) Đ h p kim (Fe-C) lâu ngày trong không khí m.ể ợ ẩ

(b) Cho Na vào dung d ch CuSOị 4

(c) Đ h p kim (Fe-Cr-Mn) lâu ngày trong không khí m.ể ợ ẩ

(d) Nhúng thanh Fe vào dung d ch ch a CuSOị ứ 4 và HCl

S trố ường h p xu t hi n ăn mòn đi n hóa làợ ấ ệ ệ

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 47 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Cho dung d ch Brị 2 vào dung d ch ch a NaCrOị ứ 2 và NaOH

Trang 16

(2) Cho dung d ch Hị 2SO4 vào dung d ch Naị 2Cr2O7.

(3) Cho b t l u huỳnh vào ng s ch a CrOộ ư ố ứ ứ 3

(4) Cho dung d ch KI vào dung d ch ch a Naị ị ứ 2Cr2O7 và H2SO4

S trố ường h p x y ra ph n ng làợ ả ả ứ

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 48 Cho các phát bi u sau:

(1) Đ b o v v tàu bi n làm b ng thép, ngể ả ệ ỏ ể ằ ười ta g n các lá kẽm vào ph n ngoài v tàu ph n chìm trong nắ ầ ỏ ở ầ ước.(2) S t có trong hemoglobin c a máu, làm nhi m v v n chuy n oxi, duy trì s s ng.ắ ủ ệ ụ ậ ể ự ố

(3) Đ chuyên ch axit sunfuric đ c, ngu i ngể ở ặ ộ ười ta có th dùng thùng s t ho c thùng nhôm.ể ắ ặ

(4) Trong công nghi p, nhôm đệ ược đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp đi n phân nóng ch y AlClệ ả 3

S phát bi u đúng làố ể

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 49 Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(1) đi u ki n thỞ ề ệ ường, các amino axit là ch t r n k t tinh, d tan trong nấ ắ ế ễ ước

(2) Các amino axit có nhi t đ nóng ch y khá cao, khi nóng ch y thì b phân h y.ệ ộ ả ả ị ủ

(3) Các amino axit đ u tham gia ph n ng trùng ng ng.ề ả ứ ư

(4) Các amino axit đ u có tính lề ưỡng tính

(5) d ng k t tinh, các amino axit t n t i d ng ion lỞ ạ ế ồ ạ ở ạ ưỡng c c, trong dung d ch d ng ion lự ị ạ ưỡng c c chuy n m t ự ể ộ

ph n nh thành d ng phân t ầ ỏ ạ ử

S nh n đ nh đúng làố ậ ị

A 4 B 3 C 2 D 5

Câu 50 Cho các phát bi u sau:

(1) Đ làm s ch l p c n trong các d ng c đun và ch a nể ạ ớ ặ ụ ụ ứ ước nóng, người ta dùng gi m ăn.ấ

(2) Cho CrO3 vào dung d ch KOH d t o ra Kị ư ạ 2Cr2O7

(3) Cho b t Al d vào dung d ch FeClộ ư ị 3 đ n khi ph n ng hoàn toàn thu đế ả ứ ược dung d ch ch a AlClị ứ 3 và FeCl2

(4) Có th dùng thùng b ng Al, Fe, Cr đ v n chuy n các axit Hể ằ ể ậ ể 2SO4 đ c, ngu i ho c HNOặ ộ ặ 3 đ c, ngu i.ặ ộ

(5) Cho Ba vào dung d ch CuSOị 4 thì gi i phóng ra kim lo i Cu.ả ạ

(6) Cho CrO3 vào nước thu được h n h p axit.ỗ ợ

(7) Nướ ức c ng làm h ng các dung d ch pha ch ỏ ị ế

(8) H p kim K và Na dùng làm ch t trao đ i nhi t trong m t s lò ph n ng h t nhân.ợ ấ ổ ệ ộ ố ả ứ ạ

S phát bi u đúng làố ể

A 6 B 7 C 4 D 5

Câu 51 Cho các phát bi u sau:

(1) Anilin là ch t l ng, không màu, tan ít trong nấ ỏ ước;

(2) Các ch t HCl, NaOH, Cấ 2H5OH đ u có kh năng ph n ng v i glyxin;ề ả ả ứ ớ

(3) Glucoz b kh b i dung d ch AgNOơ ị ử ở ị 3 trong NH3, đun nóng;

(4) Cho nước Br2 vào dung d ch anilin, xu t hi n k t t a tr ng.ị ấ ệ ế ủ ắ

Trong s các phát bi u trên, s phát bi u đúng làố ể ố ể

A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 52 Cho h n h p g m Mg và Al vào dung d ch CuSOỗ ợ ồ ị 4, k t thúc ph n ng, thu đế ả ứ ược dung d ch X và r n Y Cho dung ị ắ

d ch NaOH d vào X, l y k t t a nung ngoài không khí đ n kh i lị ư ấ ế ủ ế ố ượng không đ i thu đổ ược h n h p Z g m hai oxit ỗ ợ ồ

Đi u kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ề ẳ ị

A Cho Y vào dung d ch HCl loãng d , th y khí không màu thoát ra.ị ư ấ

B H n h p r n Z g m MgO và Alỗ ợ ắ ồ 2O3

C Dung d ch X g m MgSOị ồ 4, Al2(SO4)3 và CuSO4

D Cho Y vào dung d ch Hị 2SO4 đ c, ngu i, th y còn l i ph n kim lo i không tan.ặ ộ ấ ạ ầ ạ

Câu 53 Th c hi n các thí nghi m sau đi u ki n thự ệ ệ ở ề ệ ường:

(a) Cho dung d ch Fe(NOị 3)2 vào dung d ch HCl loãng;ị

(b) Cho dung d ch Hị 2SO4 vào dung d ch Naị 2CrO4;

(c) Cho Cr(OH)3 vào dung d ch NaOH loãng;ị

(d) Cho dung d ch BaClị 2 vào dung d ch NaHCOị 3;

(e) Cho b t Al vào dung d ch NaOH loãng;ộ ị

(f) Cho dung d ch NaI vào dung d ch ch a Naị ị ứ 2Cr2O7 và H2SO4 loãng

S thí nghi m có ph n ng hóa h c x y ra làố ệ ả ứ ọ ả

A 6 B 4 C 5 D 3

Câu 54 Cho dãy các ch t sau: vinyl axetat, metyl aminoaxetat, axit glutamic, triolein, metylamoni clorua, glucoz , Gly-ấ ơGly, lòng tr ng tr ng S ch t tác d ng đắ ứ ố ấ ụ ượ ớc v i dung d ch NaOH đun nóng làị

Trang 17

A 4 B 6 C 5 D 7.

Câu 55 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(a) Cho glucoz tác d ng v i dung d ch Brơ ụ ớ ị 2;

(b) Hiđro hóa hoàn toàn triolein;

(c) Đun nóng vinyl axetat v i dung d ch NaOH;ớ ị

(d) Hiđro hóa hoàn toàn glucoz ơ

S thí nghi m thu đố ệ ược ancol là

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 56 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Cho Fe(II) hiđroxit vào dung d ch HNOị 3 loãng d ;ư

(2) Cho b t Fe vào dung d ch Hộ ị 2SO4 đ c, ngu i;ặ ộ

(3) Cho b t Fe vào lộ ượng d dung d ch b c nitrat;ư ị ạ

(4) Đ t cháy b t Fe trong khí clo;ố ộ

(5) Cho b t Fe đ n d vào dung d ch HNOộ ế ư ị 3 loãng

Trong các thí nghi m trên, s thí nghi m t o ra mu i Fe(II) làệ ố ệ ạ ố

A 4 B 3 C 1 D 2

Câu 57 Cho l n lầ ượt các dung d ch: Hị 2SO4 loãng, d ; dung d ch NaOH d ; dung d ch HCl d ; dung d ch BaClư ị ư ị ư ị 2 d ; dung ư

d ch NaHCOị 3 d vào c c đ ng b t Mg (m i l n thêm ch t ti p theo đ i cho ph n ng l n thêm trư ố ự ộ ỗ ầ ấ ế ợ ả ứ ở ầ ước k t thúc) K tế ếthúc quá trình thí nghi m, l c b k t t a, đun nóng ph n dung d ch nệ ọ ỏ ế ủ ầ ị ướ ọc l c đ n c n khô thu đế ạ ượ ắc r n X Trong X

ch aứ

A Na2CO3 và NaCl B NaCl, Na2SO4 và Na2CO3

C NaCl, MgCl2 và Na2CO3 D Na2CO3, NaCl và BaCl2

Câu 58 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(a) Đi n phân NaOH nóng ch y;ệ ả

(b) Đi n phân dung d ch NaCl b ng đi n c c tr , không màng ngăn x p;ệ ị ằ ệ ự ơ ố

(c) Cho b t l u huỳnh ti p xúc v i CrOộ ư ế ớ 3;

(d) Cho dung d ch Fe(NOị 3)2 vào dung d ch NaHSOị 4;

(e) Đun nóng m t m u nộ ẫ ướ ức c ng t m th i.ạ ờ

Sau khi k t thúc ph n ng, s thí nghi m t o ra ch t khí là.ế ả ứ ố ệ ạ ấ

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 59 Cho các phát bi u sau:

(1) Dung d ch glucoz hòa tan đị ơ ược Cu(OH)2 đi u ki n thở ề ệ ường, t o ph c xanh lam.ạ ứ

(2) Lòng tr ng tr ng hòa tan đắ ứ ược Cu(OH)2 đi u ki n thở ề ệ ường, t o ph c màu tím.ạ ứ

(3) Nh dung d ch iot vào dung d ch h tinh b t, xu t hi n màu xanh tím.ỏ ị ị ồ ộ ấ ệ

(4) Cho dung d ch anilin vào nị ước brom, xu t hi n k t t a tr ng.ấ ệ ế ủ ắ

(5) Cho dung d ch fructoz vào dung d ch AgNOị ơ ị 3/NH3, đun nóng thu được k t t a b c tr ng.ế ủ ạ ắ

(6) Cho anilin vào nướ ấc c t, đ yên th y dung d ch phân l p.ể ấ ị ớ

Trang 18

Ph n 3 ầ

Câu 1: Cho các phát bi u sau:

(a) Đipeptit Gly-Ala có ph n ng màu biure.ả ứ

(b) Dung d ch axit glutamic đ i màu quỳ tím thành xanh.ị ổ

(c) Metyl fomat và glucoz có cùng công th c đ n gi n nh t.ợ ứ ơ ả ấ

(d) Metylamin có l c baz m nh h n amoniac.ự ơ ạ ơ

(e) Saccaroz có ph n ng th y phân trong môi trơ ả ứ ủ ường axit

(f) Trùng ng ng axit -aminocaproic, thu đư ε ược policaproamit

(g) Th y phân triolein, thu đủ ược etylen glicol

S phát bi u đúng làố ể

A 6 B 4 C 5 D 3

Câu 2: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(a) Đi n phân MgClệ 2 nóng ch y.ả

(b) Cho dung d ch Fe(NOị 3)2 vào dung d ch AgNOị 3 d ư

(c) Nhi t phân hoàn toàn CaCOệ 3

(d) Cho kim lo i Na vào dung d ch CuSOạ ị 4 d ư

(e) D n khí Hẫ 2 d đi qua b t CuO nung nóng.ư ộ

Sau khi các ph n ng k t thúc, s thí nghi m thu đả ứ ế ố ệ ược kim lo i làạ

A 3 B 4 C 1 D 2

Câu 3: Cho các c p ch t: (a) Naặ ấ 2CO3 và BaCl2; (b) NaCl và Ba(NO3)2; (c) NaOH và H2SO4; (d) H3PO4 và AgNO3 S c p ố ặ

ch t x y ra ph n ng trong dung d ch thu đấ ả ả ứ ị ược k t t a làế ủ

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 4: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(a) S c khí COụ 2 d vào dung d ch BaClư ị 2

(b) Cho dung d ch NHị 3 d vào dung d ch ZnClư ị 2

(c) Cho h n h p Naỗ ợ 2O và Al2O3 (t l mol 1: 1) vào nỉ ệ ước d ư

(d) Cho dung d ch Ba(OH)ị 2 d vào dung d ch Alư ị 2(SO4)3

(đ) Cho h n h p b t Cu và Feỗ ợ ộ 3O4 (t l mol 2: 1) vào dung d ch HCl d ỉ ệ ị ư

Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s thí nghi m thu đả ứ ả ố ệ ược k t t a làế ủ

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 5: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(a) Cho gang tác d ng v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 loãng

(b) Cho Fe tác d ng v i dung d ch Fe(NOụ ớ ị 3)3

(c) Cho Al tác d ng v i dung d ch h n h p g m HCl và CuSOụ ớ ị ỗ ợ ồ 4

(d) Cho Fe tác dung v i dung d ch Cu(NOớ ị 3)2

(e) Cho Al và Fe tác d ng v i khí Clụ ớ 2 khô

Trong các thí nghi m trên, s thí nghi m có hi n tệ ố ệ ệ ượng ăn mòn đi n hóa h c làệ ọ

A 4 B 2 C 5 D 3

Câu 6: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(a) S c khí CHụ 3NH2 vào dung d ch CHị 3COOH

(b) Đun nóng tinh b t trong dung d ch Hộ ị 2SO4 loãng

(c) S c khí Hụ 2 vào n i kín ch a triolein (xúc tác Ni), đun nóng.ồ ứ

(d) Nh vài gi t nỏ ọ ước brom vào dung d ch anilin.ị

(e) Cho dung d ch HCl vào dung d ch axit glutamic.ị ị

(g) Cho dung d ch metyl fomat vào dung d ch AgNOị ị 3/NH3, đun nóng

S thí nghi m x y ra ph n ng làố ệ ả ả ứ

A 5 B 4 C 6 D 3

Câu 7: Cho các ch t: NaOH, Cu, HCl, HNOấ 3, AgNO3, Mg S ch t ph n ng đố ấ ả ứ ượ ớc v i dung d ch Fe(NOị 3)2 là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 8: Cho các phát bi u sau:

(a) Ph n ng th brom vào vòng th m c a anilin d h n benzen.ả ứ ế ơ ủ ễ ơ

(b) Có hai ch t h u c đ n ch c, m ch h có cùng công th c Cấ ữ ơ ơ ứ ạ ở ứ 2H4O2

(c) Trong phân t , các amino axit đ u ch có m t nhóm NHử ề ỉ ộ 2 và m t nhóm COOH.ộ

(d) H p ch t Hợ ấ 2N-CH2-COO-CH3 tác d ng đụ ượ ớc v i dung d ch NaOH và dung d ch HCl.ị ị

(e) Th y phân hoàn toàn tinh b t và xenluloz đ u thu đủ ộ ơ ề ược glucoz ơ

(g) M đ ng v t và d u th c v t ch a nhi u ch t béo.ỡ ộ ậ ầ ự ậ ứ ề ấ

S phát bi u đúng làố ể

Trang 19

A 6 B 3 C 4 D 5.

Câu 9: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(a) Cho kim lo i Cu d vào dung d ch Fe(NOạ ư ị 3)3

(b) S c khí COụ 2 d vào dung d ch NaOH.ư ị

(c) Cho Na2CO3 vào dung d ch Ca(HCOị 3)2 (t l mol 1 : 1).ỉ ệ

(d) Cho b t Fe d vào dung d ch FeClộ ư ị 3

(e) Cho h n h p BaO và Alỗ ợ 2O3 (t l mol 1 : 1) vào nỉ ệ ước d ư

(g) Cho h n h p Feỗ ợ 2O3 và Cu (t l mol 1 : 1) vào dung d ch HCl d ỉ ệ ị ư

Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s thí nghi m thu đả ứ ả ố ệ ược dung d ch ch a m t mu i làị ứ ộ ố

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 10: Cho các phát bi u sau:

(a) Cho khí H2 d qua h n h p b t Feư ỗ ợ ộ 2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu

(b) Cho kim lo i Na tác d ng v i dung d ch CuSOạ ụ ớ ị 4, thu được Cu(OH)2

(c) Cho AgNO3 tác d ng v i dung d ch FeClụ ớ ị 3, thu được m t k t t a duy nh t.ộ ế ủ ấ

(d) Đ gang trong không khí m lâu ngày có x y ra ăn mòn đi n hóa h c.ể ẩ ả ệ ọ

(e) Dùng b t l u huỳnh đ x lí th y ngân khi nhi t k b v ộ ư ể ử ủ ệ ế ị ỡ

S phát bi u đúng làố ể

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 11 Cho các m nh đ sau:ạ ề

1 Glucoz v a là ch t kh , v a là ch t oxi hóa.ơ ừ ấ ử ừ ấ

2 Gluxit là các h p ch t mà phân t t o nên t nhi u g c glucoz ợ ấ ử ạ ừ ề ố ơ

3 Ph n ng th y phân este trong môi trả ứ ủ ường ki m là ph n ng b t thu n ngh chề ả ứ ấ ậ ị

4 Lipit là este c a axit béo v i rủ ớ ượu

5 Các amino axit đ u là các h p ch t lề ợ ấ ưỡng tính

6 Lòng tr ng c a qu tr ng t o màu vàng v i Cu(OH)ắ ủ ả ứ ạ ớ 2

7 T visco thu c lo i t poli amitơ ộ ạ ơ

S m nh đ không đúng là:ố ạ ề

A 4 B 3 C 5 D 2

Câu 12 Cho các phát bi u sau:

(1) Tinh b t và xenluloz là đ ng phân c a nhau.ộ ơ ồ ủ

(2) Có th phân bi t glucoz và fructoz b ng ph n ng v i dung d ch AgNOể ệ ơ ơ ằ ả ứ ớ ị 3 trong NH3

(3) Trong dung d ch, saccaroz , glucoz và fructoz đ u hòa tan đị ơ ơ ơ ề ược Cu(OH)2 nhi t đ thở ệ ộ ường.(4) Trong th c t , glucoz t n t i ch y u d ng m ch h ự ế ơ ồ ạ ủ ế ở ạ ạ ở

(5) Th y phân hoàn toàn tinh b t ho c xenluloz đ u thu đủ ộ ặ ơ ề ược glucoz ơ

(6) Dung d ch Iị 2 và h tinh b t có ph n ng hóa h c t o ra s n ph m màu xanh.ồ ộ ả ứ ọ ạ ả ẩ

S phát bi u đúng làố ể

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 13 Cho các phát bi u sau:

(a) Xà phòng hóa vinyl axetat, thu được mu i và anđehit.ố

(b) Polietilen được đi u ch b ng ph n ng trùng ng ng.ề ế ằ ả ứ ư

(c) đi u ki n thỞ ề ệ ường, anilin là ch t khí.ấ

(d) Amilopectin trong tinh b t ch có các liên k t -1,4-glicozit.ộ ỉ ế α

(e) Triolein tham gia ph n ng c ng Hả ứ ộ 2 xúc tác Ni nhi t đ ệ ộ

S phát bi u đúng làố ể

A 4 B 3 C 5 D 2

Câu 14 Kh o sát amino axit qua các tính ch t sau:ả ấ

(1) tr ng thái l ng trong đi u ki n thỞ ạ ỏ ề ệ ường

(2) H p ch t h u c lợ ấ ữ ơ ưỡng tính

(3) Tương đ i d tan trong nố ễ ước, có nhi t đ nóng ch y cao.ệ ộ ả

(4) Tham gia được ph n ng trùng ng ng.ả ứ ư

(5) Tham gia ph n ng este hóa.ả ứ

(6) Tham gia ph n ng màu biure.ả ứ

S tính ch t đúng làố ấ

A 6 B 5 C 4 D 3

Câu 15 Cho các phát bi u sau:

(a) Glucoz và fructoz đ u b kh b i Hơ ơ ề ị ử ở 2

(b) Trong môi trường axit, glucoz và fructoz có th chuy n hoá l n nhau.ơ ơ ể ể ẫ

Trang 20

(c) Có th phân bi t glucoz và fructoz b ng ph n ng v i dung d ch AgNOể ệ ơ ơ ằ ả ứ ớ ị 3 trong NH3.

(d) Trong dung d ch, glucoz và fructoz đ u hoà tan Cu(OH)ị ơ ơ ề 2 nhi t đ thở ệ ộ ường cho dung d ch màu xanh lam.ị

S phát bi u đúng làố ể

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 16 Cho các phát bi u sau:

(a) T nilon-6,6 đơ ược đi u ch t hexametylenđiamin và axit axetic.ề ế ừ

(b) Các este ch đỉ ược đi u ch t axit cacboxylic và ancol.ề ế ừ

(c) Các h p ch t peptit kém b n trong môi trợ ấ ề ường baz nh ng b n trong môi trơ ư ề ường axit

(đ) Anilin ph n ng v i axit HCl t o ra mu i phenylamoni clorua.ả ứ ớ ạ ố

(e) Trong phân t amilopectin các m c xích -glucozo ch đử ắ α ỉ ược n i v i nhau b i liên k t -1,6-glicozit.ố ớ ở ế α

(f) D u ăn và m bôi tr n có cùng thành ph n nguyên t ầ ỡ ơ ầ ố

Câu 18 Cho các phát bi u sau đây:

1 Glucozo đượ ọc g i là đường nho đó có nhi u trong qu nho chínề ả

2 Ch t béo là đieste c a glyxerol v i axit béoấ ủ ớ

3 Phân t amilopectin có c u trúc m ch phân nhánhử ấ ạ

4 nhi t đ thỞ ệ ộ ường, triolein tr ng thái r nở ạ ắ

5 Trong m t ong ch a nhi u fructozoậ ứ ề

6 Tinh b t là m t trong nh ng lộ ộ ữ ương th c c b n c a con ngự ơ ả ủ ười

7 S k t t a c a protein b ng nhi t đự ế ủ ủ ằ ệ ượ ọc g i là s đông tự ụ

S phát bi u đúng làố ể

A 6 B 3 C 5 D 4

Câu 19 Có m t s nh n xét v cacbohiđrat nh sau:ộ ố ậ ề ư

(1) Saccaroz , tinh b t và xenluloz đ u có th b thu phân.ơ ộ ơ ề ể ị ỷ

(2) Glucoz , fructoz , saccaroz đ u có kh năng tham gia ph n ng tráng b c.ơ ơ ơ ề ả ả ứ ạ

(3) Tinh b t và xenluloz là đ ng phân c u t o c a nhau.ộ ơ ồ ấ ạ ủ

(4) Phân t xenluloz đử ơ ượ ấ ạc c u t o b i nhi u g c -glucoz ở ề ố β ơ

(5) Thu phân tinh b t trong môi trỷ ộ ường axit sinh ra fructoz ơ

Trong các nh n xét trên, s nh n xét đúng làậ ố ậ

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 20 Cho các phát bi u sau:

1 S k t t a c a protein b ng nhi t đự ế ủ ủ ằ ệ ượ ọc g i là s đông t ự ụ

2 S i bông và t t m có th phân bi t b ng cách đ t chúng.ợ ơ ằ ể ệ ằ ố

3 Dùng dung d ch HCl có th tách riêng benzen ra kh i h n h p g m benzen và anilinị ể ỏ ỗ ợ ồ

4 Glucoz có v ng t h n fructozơ ị ọ ơ ơ

5 Đ nh n bi t glucoz và fructoz có th dùng dung d ch AgNOể ậ ế ơ ơ ể ị 3 trong NH3 đun nóng

6 G o n p d o h n g o t do trong g o n p ch a nhi u amilopectin h n.ạ ế ẻ ơ ạ ẻ ạ ế ứ ề ơ

S nh n xét đúng là:ố ậ

A 4 B 3 C 5 D 6

Câu 21 Các phát bi u đúng trong các phát bi u sau là :ể ể

(1) Thành ph n chính c a ch t béo thu c lo i h p ch t este.ầ ủ ấ ộ ạ ợ ấ

(2) Các este không tan trong nước do nh h n nẹ ơ ước

(3) Este benzyl axetat có mùi hoa nhài

(4) Khi đun nóng ch t béo l ng v i Hấ ỏ ớ 2 (xúc tác Ni), s n ph m thu đả ẩ ược d tan trong nễ ước

(5) Trong c th , lipit b oxi hóa ch m t o thành COơ ể ị ậ ạ 2 và H2O, cung c p năng lấ ượng cho c th ơ ể

A 1, 2, 3, 4 B 1, 3, 4, 5 C 1, 3, 5 D 1, 4, 5

Câu 22 Cho các phát bi u sau:

(a) Dung d ch fructoz và glucoz đ u có kh năng tham gia ph n ng tráng b c;ị ơ ơ ề ả ả ứ ạ

Trang 21

(b) Saccaroz và tinh b t đ u b th y phân khi có axit Hơ ộ ề ị ủ 2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(c) Tinh b t độ ượ ạc t o thành trong cây xanh nh quá trình quang h p;ờ ợ

(d) M i m t xích trong phân t xenluloz có 3 nhóm -OH t do, nên hòa tan đỗ ắ ử ơ ự ược Cu(OH)2

(e) Amiloz và saccaroz đ u thu c lo i đisaccarit.ơ ơ ề ộ ạ

(f) Xenluloz th hi n tính ch t c a ancol khi ph n ng v i HNOơ ể ệ ấ ủ ả ứ ớ 3 đ c có m t ch t xúc tác Hặ ặ ấ 2SO4 đ c.ặ

S phát bi u đúng là:ố ể

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 23 Cho các phát bi u sau :

(a) Ph n ng th y phân c a este trong môi trả ứ ủ ủ ường axit là ph n ng thu n ngh ch.ả ứ ậ ị

(b) Các triglixerit đ u có ph n ng c ng hidroề ả ứ ộ

(c) Ph n ng th y phân ch t béo trong môi trả ứ ủ ấ ường ki m là ph n ng m t chi u.ề ả ứ ộ ề

(d) Các este thường d tan trong nễ ước và có mùi th m d ch uơ ễ ị

(e) Các ch t béo thấ ường không tan trong nước và nh h n nẹ ơ ước

(f) Este isoamyl axetat có mùi chu i chín.ố

Trong các phát bi u sau, s phát bi u đúng là :ể ố ể

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 24 Cho các phát bi u sau:

(a) Amilozo và amilopectin đ u có c u trúc m ch cacbon phân nhánh.ề ấ ạ

(b) Fructozo và glucozo đ u có ph n ng tráng b c.ề ả ứ ạ

(c) Axit glutamic là thành ph n chính c a b t ng t.ầ ủ ộ ọ

(d) Đipeptit Gly-Ala (m ch h ) có 2 liên k t peptit.ạ ở ế

(e) Poli(metyl metacrylat) được dùng đ ch t o th y tinh h u c ể ế ạ ủ ữ ơ

Trong các phát bi u trên, s phát bi u đúng làể ố ể

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 25 Cho các ph n ng sau :ả ứ

(1) CH2=CH-OCO-CH3 + NaOH → CH2=CH-COONa + CH3OH

(2) Triolein + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3

(3) HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH + NaOH (d ) → NaOOC-CHư 2-CH2-CH(NH2)-COOH + H2O

(4) CH3COONH4 + NaOH → CH3COONa + NH3 + H2O

(5) C6H5NH2 (anilin) + 2Br2 → m-Br2C6H3NH2 + 2HBr

S ph n ng vi t sai là :ố ả ứ ế

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 26 Cho các phát bi u sau:ế

(a) Glucoz và fructoz đ u là đơ ơ ề ường có phân t kh i nh nh t;ử ố ỏ ấ

(b) Amiloz và amilopectin đ u có công th c phân t là (Cơ ề ứ ử 6H10O5)n;

(c) Trong công nghi p, glucoz đệ ơ ược dùng tráng gương, tráng ru t phích;ộ

(d) Saccaroz ch t n t i dơ ỉ ồ ạ ướ ại d ng m ch vòng.ạ

(e) Trong các ch t: xenluloz triaxetat, t capron, nh a rezit, cao su isopren, t lapsan, lysin S polime có c u trúc ấ ơ ơ ự ơ ố ấ

m ch không phân nhánh là 4.ạ

(f) S t hóa h c trong dãy ch t xenluloz trinitrat, nilon-6, PVC, teflon là 2.ố ơ ọ ấ ơ

(g) Các polime PE, PVC, polivinyl ancol đ u có th đi u ch tr c ti p nh ph n ng trùng h p.ề ể ề ế ự ế ờ ả ứ ợ

(h) T t m, s i bông, len đ u là t thiên nhiên.ơ ằ ợ ề ơ

(i) Anilin đi u ki n thở ề ệ ường là ch t l ng, không màu, đ c, ít tan trong nấ ỏ ộ ước và nh h n nẹ ơ ước

S phát bi u đúng là:ố ể

A 7 B 8 C 6 D 5

Câu 27 Cho các phát bi u sau:

(1) Trong nước nóng t 65°C tr lên, tinh b t chuy n thành dung d ch keo nh t, g i là h tinh b t.ừ ở ộ ể ị ớ ọ ồ ộ

(2) Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a cacbon trong xenluloz luôn cao h n trong tinh b t.ủ ơ ơ ộ

(3) Xenluloz triaxetat đơ ược dùng làm thu c súng không khói.ố

(4) Dung d ch h tinh b t cho đị ồ ộ ược ph n ng tráng b c.ả ứ ạ

(5) Trong các ph n ng, glucoz ch th hi n tính kh ả ứ ơ ỉ ể ệ ử

(6) Phân t amiloz th ng.ử ơ ẳ

(7) Phân t kh i c a amiloz thử ố ủ ơ ường l n h n amilopectin.ớ ơ

(8) Fructoz ng t h n đơ ọ ơ ường mía

(9) Đường phèn có thành ph n chính là glucoz ầ ơ

(10) Trùng h p xenluloz v i CSợ ơ ớ 2/NaOH được polime dùng đ s n xu t t visco.ể ả ấ ơ

S phát bi u đúng là.ố ể

Trang 22

A 4 B 2 C 3 D 5.

Câu 28 Cho các phát bi u sau:

1 Theo ngu n g c, ngồ ố ười ta chia polime thành 2 lo i: polime trùng h p vàpolime trùng ng ng.ạ ợ ư

2 Cho các t sau: visco; nitron; t t m; nilon-6,6; t lapsan; nilon-6; t enang S t thu c lo i t hóa h c là 5.ơ ơ ằ ơ ơ ố ơ ộ ạ ơ ọ

3 Cho phenol tác d ng v i HCHO d trong môi trụ ớ ư ường axit thu được nh a novolac.ự

4 Trùng ng ng caprolactam thu đư ượ ơc t nilon-6

5 Trùng h p isopren thu đợ ược cao su thiên nhiên

6 Tính đàn h i và đ b n c a cao su buna đ u t t h n cao su thiên nhiên.ồ ộ ề ủ ề ố ơ

7 H p cao su buna v i S nhi t đ cao thu đấ ớ ở ệ ộ ược cao su buna-S

8 Trùng h p xenluloz v i anhiđrit axetic thu đợ ơ ớ ượ ơc t axetat dùng nhi u trong công nghi p may m c.ề ệ ặ

9 T t m, bông, t capron, t olon đ u b th y phân trong môi trơ ằ ơ ơ ề ị ủ ường axit khi đun nóng

10 Các polime khi đ t (không có không khí) thì nóng ch y, đ ngu i đóng r n l i đố ả ể ộ ắ ạ ượ ọc g i là ch t nhi t r n.ấ ệ ắ

S phát bi u đúng là.ố ể

A 0 B 2 C 4 D 5

Câu 29 Cho các phát bi u sau:

(1) Glucoz v a có tính oxi hóa v a có tính khơ ừ ừ ử

(2) Este isoamyl axetat có mùi chu i chín.ố

(3) Oxi hóa glucoz b ng dung d ch nơ ằ ị ước brom t o thành axit gluconic.ạ

(4) Dung d ch axit axetic tác d ng đị ụ ượ ớc v i CaCO3

(5) Tristearin là este th l ng (đi u ki n thở ể ỏ ề ệ ường)

(6) Tính baz c a anilin m nh h n c a amoniacơ ủ ạ ơ ủ

(7) Cao su buna-N thu c lo i cao su thiên nhiênộ ạ

(8) Th y phân este trong môi trủ ường axit luôn thu đượ ảc s n ph m là axit và ancol.ẩ

(9) Hàm lượng glucoz không đ i trong máu ngơ ổ ười là kho ng 1%ả

(10) Xenluloz là nguyên li u đơ ệ ược dùng đ s n xu t t nhân t o, ch t o thu c súng không khóiể ả ấ ơ ạ ế ạ ố

(11) H p ch t h u c nh t thi t ph i ch a nguyên t C và Hợ ấ ữ ơ ấ ế ả ứ ố

(12) H u h t enzim có b n ch t proteinầ ế ả ấ

S phát bi u luôn đúng làố ể

A 6 B 8 C 7 D 5

Câu 30 S phát bi u đúng trong các phát bi u sau:ố ể ể

(a) Khí NO2; SO2 gây ra hi n tệ ượng m a axít.ư

(b) Khí CH4; CO2 gây ra hi n tệ ượng hi u ng nhà kính.ệ ứ

(c) Ozon trong khí quy n là nguyên nhân chính gây ô nhi m không khí.ể ễ

(d) Ch t gây nghi n ch y u trong thu c lá là nicotin.ấ ệ ủ ế ố

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 31 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(a) Cho Ca(HCO3)2 vào dung d ch Ca(OH)ị 2

(b) Cho Zn vào dung d ch FeClị 3 (d ).ư

(c) Cho dung d ch Ba(OH)ị 2 (d ) vào dung d ch Alư ị 2(SO4)3

(d) Cho khí CO2 (d ) vào dung d ch h n h p g m Ba(OH)ư ị ỗ ợ ồ 2 và NaOH

(e) Cho dung d ch HCl (d ) vào dung d ch NaAlOị ư ị 2

(f) Cho dung d ch NaOH vào dung d ch MgClị ị 2

S thí nghi m có t o ra k t t a sau khi k t thúc ph n ng làố ệ ạ ế ủ ế ả ứ

A 1 B 4 C 3 D 2

Câu 32 Cho các phát bi u sau:

(1) Th y phân hoàn toàn vinyl axetat b ng NaOH, thu đủ ằ ược natri axetat và anđehit axetic

(2) Polietilen được đi u ch b ng ph n ng trùng ng ng.ề ế ằ ả ứ ư

(3) đi u ki n thỞ ề ệ ường, anilin là ch t khí.ấ

(4) Tinh b t thu c lo i polisaccarit.ộ ộ ạ

(5) đi u ki n thích h p, triolein tham gia ph n ng c ng HỞ ề ệ ợ ả ứ ộ 2

(6) Tripeptit Gly-Ala-Gly có ph n ng màu biure.ả ứ

(7) Liên k t peptit là liên k t –CO–NH– gi a hai đ n v -aminoaxit.ế ế ữ ơ ị α

(8) Các dung d ch glyxin, alanin và lysin đ u không làm đ i màu quỳ tím.ị ề ổ

S phát bi u đúng làố ể

A 5 B 3 C 4 D 6

Câu 33 Cho h p ch t h u c X có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ứ ử 5H8O4 Th c hi n s đ sau (các ph n ng đ u có đi u ki n và ự ệ ơ ồ ả ứ ề ề ệxúc tác thích h p):ợ

Trang 23

Câu 34 Cho các phát bi u sau:

(a) Nhôm và crom đ u ph n ng v i clo theo cùng t l mol.ề ả ứ ớ ỉ ệ

(b) nhi t đ thỞ ệ ộ ường, t t c các kim lo i ki m th đ u tác d ng đấ ả ạ ề ổ ề ụ ượ ớ ước v i n c

(c) Nhôm b n trong môi trề ường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 b n v ng b o v ề ữ ả ệ

(d) Theo chi u tăng d n c a đi n tích h t nhân, nhi t đ nóng ch y c a kim lo i ki m th gi m d n.ề ầ ủ ệ ạ ệ ộ ả ủ ạ ề ổ ả ầ(e) Trong công nghi p, gang đệ ượ ảc s n xu t t qu ng manhetit.ấ ừ ặ

(f) H p ch t crom (VI) nh CrOợ ấ ư 3, K2Cr2O7 có tính kh r t m nh.ử ấ ạ

S phát bi u đúng làố ể

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 35 Cho các phát bi u sau v crom và h p ch t c a crom:ể ề ợ ấ ủ

1 Dung d ch kali đicromat có màu da cam.ị

2 Crom b n v i nề ớ ước và không khí do có l p màng oxit b n b o v ớ ề ả ệ

3 Crom (III) oxit là m t oxit lộ ưỡng tính

4 Crom (VI) oxit tác d ng v i nụ ớ ướ ạc t o h n h p hai axit.ỗ ợ

5 H p ch t crom (VI) có tính oxi hóa m nh.ợ ấ ạ

S phát bi u đúng làố ể

A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 36 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Đ t dây s t trong khí clo.ố ắ

(2) Đ t nóng h n h p b t Fe và S.ố ỗ ợ ộ

(3) Cho FeO vào dung d ch HNOị 3 (loãng, d ).ư

(4) Cho Fe vào dung d ch Feị 2(SO4)3

(5) D n khí clo vào dung d ch FeSOẫ ị 4

(6) Cho Fe vào dung d ch AgNOị 3 (d ).ư

S thí nghi m t o ra mu i s t (III) làố ệ ạ ố ắ

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 37 Cho các h n h p sau:ỗ ợ

(a) Na2O và Al2O3 (t l mol 1 : 1).ỉ ệ (b) Ba(HCO3)2 và NaOH (t l mol 1 : 2).ỉ ệ

(c) Cu và FeCl3 (t l mol 1 : 1).ỉ ệ (d) AlCl3 và Ba(OH)2 t l mol (1 : 2).ỉ ệ

(e) KOH và KHCO3 (t l mol 1 : 1).ỉ ệ (f) Fe và AgNO3 (t l mol 1 : 3).ỉ ệ

S h n h p tan hoàn toàn trong nố ỗ ợ ước (d ) ch t o ra dung d ch làư ỉ ạ ị

A 4 B 2 C 1 D 3

Câu 38 Cho các phát bi u sau:

(1) Các kim lo i: natri, bari, beri đ u tác d ng v i nạ ề ụ ớ ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường

(2) Kim lo i Magie có c u t o tinh th l p phạ ấ ạ ể ậ ương tâm di n.ệ

Câu 39 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Cho Mg vào dung d ch FeClị 3 (d ).ư

(2) Cho dung d ch AgNOị 3 vào dung d ch FeClị 3

(3) Cho khí CO qua CuO nung nóng

(4) Cho kim lo i Ba vào dung d ch CuSOạ ị 4

(5) Nung nóng FeS2 trong không khí

Trang 24

(6) Đi n phân dung d ch NaCl có màng ngăn.ệ ị

S trố ường h p có t o ra kim lo i sau ph n ng làợ ạ ạ ả ứ

(5) Có th phân bi t glucoz và fuctoz b ng v giác.ể ệ ơ ơ ằ ị

(6) Th y phân b t kì ch t béo nào cũng thu đủ ấ ấ ược glyxerol

(7) Triolein tác d ng đụ ượ ớc v i H2 (xúc tác Ni, t°), dung d ch Brị 2, Cu(OH)2

(8) Ph n trăm kh i lầ ố ượng nguyên t hiđro trong tripanmitin là 11,54%.ố

S phát bi u đúng làố ể

A 3 B 5 C 4 D 6

Câu 41 Cho các thí nghi m sau:

(a) Cho dung d ch Ca(OH)ị 2 d vào dung d ch Ca(HCOư ị 3)2

(b) Cho dung d ch Ba(OH)ị 2 d vào dung d ch Alư ị 2(SO4)3

(c) Cho dung d ch HCl d vào dung d ch NaAlOị ư ị 2

(d) D n khí COẫ 2 d vào dung d ch NaAlOư ị 2

(e) Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch AlClị ư ị 3

(f) Cho dung d ch NHị 3 d vào dung d ch Alư ị 2(SO4)3

(g) Cho dung d ch AgNOị 3 vào dung d ch Fe(NOị 3)2

S thí nghi m không thu đố ệ ược k t t a làế ủ

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 42 Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(a)Trong b ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c, crom thu c chu kì 4, nhóm VIB.ả ầ ố ọ ộ

(b) M t s ch t h u c và vô c nh S, P, C, Cộ ố ấ ữ ơ ơ ư 2H5OH b c cháy khi ti p xúc v i Crố ế ớ 2O3

(c) Mu i kaliđicromat oxi hóa đố ược mu i s t (II) thành mu i s t (III) trong môi trố ắ ố ắ ường axit

(d) Trong các ph n ng hóa h c, mu i crom (III) ch đóng vai trò ch t oxi hóa.ả ứ ọ ố ỉ ấ

(e) Kẽm kh đử ược mu i Crố 3+ thành Cr2+ trong môi trường ki m.ề

(f) Thêm dung d ch axit vào mu i cromat (màu vàng) sẽ t o thành mu i đicromat (màu da cam).ị ố ạ ố

Trong các nh n đ nh trên, nh ng nh n đ nh đúng là:ậ ị ữ ậ ị

A (a), (c) và (f) B (b), (c) và (e) C (a), (d),(e) và (f) D (a), (b) và (f)

Câu 43 Cho các c p ch t v i t l s mol tặ ấ ớ ỉ ệ ố ương ng nh sau: (a) Feứ ư 3O4 và Cu (1 : 1); (b) Al và Zn (2 : 1); (c) Zn và Cu (1: 1) (d) Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1); (e) FeCl2 và Cu (2 : 1); (g) FeCl3 và Cu (1 : 1) S c p ch t tan hoàn toàn trong lố ặ ấ ượng d ưHCl loãng, nóng là

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 44 Cho các phát bi u sau:

a D u, m đ ng th c v t có thành ph n chính là ch t béo.ầ ỡ ộ ự ậ ầ ấ

b Có th r a s ch các đ dùng bám d u m đ ng th c v t b ng nể ử ạ ồ ầ ỡ ộ ự ậ ằ ước

c Khi hidro hóa hoàn toàn ch t béo l ng thì thu đấ ỏ ược ch t béo r n.ấ ắ

d D u m đ ng th c v t có th đ lâu trong không khí mà không b ôi thiu.ầ ỡ ộ ự ậ ể ể ị

e Ch t béo là th c ăn quan tr ng c a con ngấ ứ ọ ủ ười

S phát bi u đúng làố ể

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 45 Th c hi n các thí nghi m sau nhi t đ thự ệ ệ ở ệ ộ ường:

a Cho b t Al vào dung d ch NaOH b Cho b t Fe vào dung d ch AgNOộ ị ộ ị 3

c Cho CaO và nước d Cho dung d ch Naị 2CO3 vào dung d ch CaClị 2

S thí nghi m có x y ra ph n ng làố ệ ả ả ứ

A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 46 Cho các phát bi u sau:

a Cao su thiên nhiên có công th c là (-CHứ 2-CH=CH-CH2-)n

b Dung d ch saccaroz không tác d ng v i Cu(OH)ị ơ ụ ớ 2

c Th y phân hoàn toàn tinh b t ho c xenluloz đ u thu đủ ộ ặ ơ ề ược glucoz ơ

d Đ phân bi t anilin và ancol etylic ta có th dùng dung d ch brom.ể ệ ể ị

e Các peptit đ u d b th y phân trong môi trề ễ ị ủ ường axit ho c ki m.ặ ề

S phát bi u đúng làố ể

Trang 25

A 5 B 2 C 4 D 3.

Câu 47 Cho các phát bi u sau:

(a) Saccaroz là thành ph n ch y u c a đơ ầ ủ ế ủ ường mía

(b) Glucoz có trong c th ngơ ơ ể ười và đ ng v t.ộ ậ

(c) Tinh b t và xenluloz là nh ng polime thiên nhiên.ộ ơ ữ

(d) Ch t béo là m t trong nh ng th c ăn quan tr ng c a con ngấ ộ ữ ứ ọ ủ ười

(e) Ch t béo ch a ch y u các g c axít béo không no thấ ứ ủ ế ố ường là ch t r n nhi t đ phòng.ấ ắ ở ệ ộ

(f) Trong m t ong có ch a nhi u fructoz ậ ứ ề ơ

S phát bi u đúng làố ể

A 5 B 6 C 4 D 3

Câu 48 Cho các phát bi u sau:

(a) Các kim lo i Na, Mg, Al đạ ược đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp đi n phân nóng ch y.ệ ả

(b) Hàm lượng cacbon trong thép cao h n trong gang.ơ

(c) Các kim lo i Mg, Zn và Fe đ u kh đạ ề ử ược ion Cu2+ trong dung d ch thành Cu.ị

(d) Đ t cháy Agố 2S trong khí O2 d , không thu đư ược Ag

S phát bi u đúng làố ể

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 49 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(a) Cho Na vào dung d ch FeClị 3 d ư

(b) Cho dung d ch Ba(OH)ị 2 vào dung d ch (NHị 4)2SO4

(c) Đun nóng nh dung d ch Ca(HCOẹ ị 3)2

(d) Cho dung d ch FeClị 2 vào dung d ch AgNOị 3

(e) Đi n phân dung d ch NaCl v i đi n c c tr , màng ngăn x p.ệ ị ớ ệ ự ơ ố

Sau khi k t thúc các ph n ng, s thí nghi m v a thu đế ả ứ ố ệ ừ ược ch t khí v a thu đấ ừ ược ch t k t t a làấ ế ủ

A 5 B 2 C 4 D 3

Câu 50 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(a) Cho dung d ch NHị 3 d vào dung d ch Al(NOư ị 3)3

(b) Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch Alị ư ị 2(SO4)3

(c) Cho dung d ch HCl d vào dung d ch NaAlOị ư ị 2

(d) D n khí COẫ 2 d vào dung d ch KAlOư ị 2

(e) Cho dung d ch AgNOị 3 d vào dung d ch FeClư ị 2

S thí nghi m thu đố ệ ược k t t a sau khi ph n ng k t thúc làế ủ ả ứ ế

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 51 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Cho h n h p g m 2a mol Na và a mol Al vào lỗ ợ ồ ượng nước d ư

(2) Cho a mol b t Cu vào dung d ch ch a a mol Feộ ị ứ 2(SO4)3

(3) Cho dung d ch ch a a mol KHSOị ứ 4 vào dung d ch ch a a mol KHCOị ứ 3

(4) Cho dung d ch ch a a mol BaClị ứ 2 vào dung d ch ch a a mol CuSOị ứ 4

(5) Cho dung d ch ch a a mol Fe(NOị ứ 3)2 vào dung d ch ch a a mol AgNOị ứ 3

(6) Cho a mol Na2O vào dung d ch ch a a mol CuSOị ứ 4

Sau khi k t thúc thí nghi m, s trế ệ ố ường h p thu đợ ược dung d ch ch a hai mu i là.ị ứ ố

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 52 Cho các dung d ch sau: Cị 6H5NH2 (anilin), NH2-CH2-COOH, HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH, C2H5NH2, NH2-[CH2]4CH(NH2)-COOH S dung d ch làm đ i màu quỳ tím là.ố ị ổ

-A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 53 Cho m t s nh n đ nh v nguyên nhân gây ô nhi m không khí nh sau:ộ ố ậ ị ề ễ ư

(a) do khí th i t quá trình quang h p cây xanh.ả ừ ợ

Câu 54 Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(a) Các polime t ng h p là các h p ch t có phân t r t l n đổ ợ ợ ấ ử ấ ớ ược đi u ch t ph n ng ng trùng h p hay trùng ề ế ừ ả ứ ứ ợ

ng ng;ư

(b) Các polime được phân lo i theo ngu n g c; theo c u trúc hay theo cách t ng h p;ạ ồ ố ấ ổ ợ

(c) Trong phân t c a t nilon-6 có ch a liên k t CO-NH;ử ủ ơ ứ ế

Trang 26

(d) T t m, amilopectin, xenluloz axetat, cao su là các polime thiên nhiên.ơ ằ ơ

S nh n đ nh đúng là.ố ậ ị

A 2 B 4 C 3 D 1

Câu 55 Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(a) Ch t béo l ng là trieste c a các axit béo no và glyxerol.ấ ỏ ủ

(b) đi u ki n thỞ ề ệ ường, triolein và tristearin đ u là ch t béo l ng.ề ấ ỏ

(c) Xà phòng là mu i natri hay kali c a các axit béo.ố ủ

(d) Ph n ng xà phòng hóa x y ra nhanh h n ph n ng th y phân trong môi trả ứ ả ơ ả ứ ủ ường axit

Các nh n đ nh đúng là.ậ ị

A (c), (d) B (a), (d) C (a), (b) D (b), (c)

Câu 56 Cho các c p ch t có cùng s mol nh sau: (a) Na và Alặ ấ ố ư 2O3; (b) Cu và Fe2(SO4)3; (c) Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3; (d) Ba(OH)2 và Al(OH)3; (e) CuCl2 và Fe(NO3)2; (f) FeCO3 và AgNO3 S c p ch t tan h t trong lố ặ ấ ế ượng nước d , ch thu đư ỉ ược dung d ch là.ị

A 6 B 4 C 3 D 5

Câu 57 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(a) Cho dung d ch AgNOị 3 vào dung d ch HCl d ị ư

(b) Cho Al2O3 vào dung d ch Hị 2SO4 loãng d ư

(c) Cho Cu vào dung d ch HNOị 3 loãng d ư

(d) Cho dung d ch NaOH vào dung d ch Ca(HCOị ị 3)2

Sau khi k t thúc các ph n ng, s trế ả ứ ố ường h p thu đợ ược ch t r n là.ấ ắ

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 58 Cho các phát bi u sau:

(1) Polietilen và t lapsan có c u trúc m ch không phân nhánh;ơ ấ ạ

(2) đi u ki n thỞ ề ệ ường, glucoz là ch t r n k t tinh, không màu, tan t t trong nơ ấ ắ ế ố ước

(3) Dung d ch anilin làm h ng phenolphtalein.ị ồ

(4) T nilon-6 thu c lo i t amit vì các m t xích n i v i nhau b ng các nhóm amit -NH-CO-.ơ ộ ạ ơ ắ ố ớ ằ

S phát bi u đúng là.ố ể

A 4 B 2 C 1 D 3

Câu 59 Th c hi n các ph n ng sau:ự ệ ả ứ

(a) Cho b t nhôm ti p xúc v i khí clo.ộ ế ớ

(b) Cho b t l u huỳnh vào ng s ch a CrOộ ư ố ứ ứ 3;

(c) Cho Al2O3 vào dung d ch NaOH loãng.ị

(d) Nung nóng h n h p b t g m ZnO và cacbon trong đi u ki n không có không khí.ỗ ợ ộ ồ ề ệ

(e) Cho CrO3 vào dung d ch NaOH.ị

S thí nghi m có x y ra ph n ng oxi – hóa kh là.ố ệ ả ả ứ ử

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 60 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(a) Đ t cháy h n h p b t g m s t và l u huỳnh trong đi u ki n không có không khí.ố ỗ ợ ộ ồ ắ ư ề ệ

(b) S c khí Hụ 2S đ n d vào dung d ch FeClế ư ị 3

(c) Cho b t Fe vào dung d ch AgNOộ ị 3 d ư

(d) Cho b t Fe d vào dung d ch HNOộ ư ị 3 loãng

(e) Cho Fe(OH)2 vào dung d ch HNOị 3 d ư

Sau khi k t thúc các thí nghi m, s trế ệ ố ường h p thu đợ ược mu i Fe(II) là.ố

Ngày đăng: 13/12/2021, 11:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w