1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Khoa cúng Trần triều hội đồng khoa

42 54 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cúng Trần Triều Hội Đồng Khoa
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 302,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

南 Nam 聖 Thánh 無 Mô 神 Thần 心 Tâm 開 Khai 煙 Yên 香 Hương 寶 Bảo 結 Kết 馥 Phức 偈 Kệ 祥 Tường 郁 Úc 供 Cúng 菩 Bồ 雲 Vân 瑞 Thụy 陳 Trần 薩 Tát 弟 Đệ 味 Vị 朝 Triều 和 子 Tử 氤 Nhân 會 Hội 摩 Ma 恭 Cung 氳 Uân 同 Đồng 訶 Ha 焚 Phần 氣 Khí 科 Khoa 薩 Tát 祈 Kì 通 Thông 福 Phúc 天 Thiên 申 Thân 1 蓮 Liên 竊 Thiết 布 Bố 座 Tọa 讚 Tán 以 Dĩ 德 Đức 空 Không 禮 Lễ 法 Pháp 福 Phúc 空 Không 志 Chí 筵 Diên 降 Giáng 色 Sắc 心 Tâm 壇 Đàn 菩 Bồ 色 Sắc 讚 Tán 嚴 Nghiêm 提 Đề 玉 Ng.

Trang 4

聖 Thánh

泉 Tuyền 扶 Phù 玄 Huyền 臨 Lâm

上 Thượng 者 Giả 之 Chi 慮 Lự

鑿 Tạc 妙 Diệu 方 Phương 妖 Yêu

開 Khai 源 Nguyên 然 Nhiên 氛 Phân

爪 Trảo 湛 Trạm 假 Giả 尚 Thượng

石 Thạch 靈 Linh 以 Dĩ 在 Tại

澄 Trừng 派 Phái 灑 Sái 故 Cố

錄 Lục 中 Trung 用 Dụng 洒 Sái

揚 Dương 并 Tịnh 摩 Ma 實 Thật

Trang 5

摩 Ma

大 Đại 水 Thủy 教 Giáo 上 Thượng

無 Vô 潔 Khiết 淨 Tịnh 瓊 Quỳnh

厄 Ách 無 Vô 穢 Uế 漿 Tương

揚 Dương 言 Ngôn 徹 Triệt

Trang 6

竊 Thiết 南 Nam

清 Thanh 杖 Trượng 以 Dĩ 無 Mô

光 Quang 寶 Bảo 孥 Nô 清 Thanh

奪 Đoạt 香 Hương 羅 La 涼 Lương

Trang 7

龍 Long 言 Ngôn 格 Cách 方 Phương

陪 Bồi 謹 Cẩn 之 Chi 方 Phương

天 Thiên 當 Đương 間 Gian 騰 Đằng

法 Pháp 然 Nhiên 誠 Thành

堂 Đường 香 Hương 心 Tâm

Trang 8

恭 Cung 南 Nam

求 Cầu 洋 Dương 香 Hương 孔 Khổng

而 Nhi 洋 Dương 雲 Vân 慧 Tuệ

求 Cầu 在 Tại 蓋 Cái 通 Thông

Trang 9

伸 Thân 至 Chí 世 Thế 通 Thông

寸 Thốn 生 Sinh 界 Giới 然 Nhiên

以 Dĩ 長 Trường 無 Vô 妄 Vọng

感 Cảm 仰 Ngưỡng 威 Uy 真 Chân

有 Hữu 臺 Đài 量 Lượng 聖 Thánh

遂 Toại 之 Chi 弘 Hoằng 凡 Phàm

Trang 10

不 Bất 森 Sâm 教 Giáo 願 Nguyện

捨 Xả 森 Sâm 有 Hữu 降 Giáng

Trang 11

南 Nam 南 Nam

無 Mô 光 Quang 界 Giới 無 Mô

香 Hương 明 Minh 香 Hương 部 Bộ

Trang 15

身 Thân 千 Thiên 僧 Tăng 去 Khứ

Trang 17

橫 Hoành 真 Chân 情 Tình 諸 Chư

新 Tân 香 Hương 降 Giáng 佛 Phật

月 Nguyệt 志 Chí 赴 Phó

彎 Loan 拜 Bái 場 Tràng 惟 Duy

目 Mục 請 Thỉnh 證 Chứng 願 Nguyện

Trang 18

南 Nam

慈 Từ 緣 Duyên 表 Biểu 燦 Xán

願 Nguyện 利 Lợi 六 Lục 翠 Thúy

Trang 19

人 Nhân 天 Thiên 心 Tâm 人 Nhân

間 Gian 心 Tâm 拜 Bái 光 Quang

總 Tổng 大 Đại 請 Thỉnh 降 Giáng

元 Nguyên 庇 Tí 壇 Đàn

Trang 22

德 Đức 惟 Duy 顯 Hiển 公 Công

和 願 Nguyện 應 Ứng 壯 Tráng

香 Hương 風 Phong 聲 Thanh 迪 Địch

花 Hoa 駕 Giá 普 Phổ 哲 Triết

真 Chân 光 Quang 興 Hưng 瘠 Tích

香 Hương 降 Giáng 道 Đạo 俊 Tuấn

Trang 23

啟 Khải 天 Thiên

聖 Thánh 知 Tri 河 Hà 漢 Hán

安 An 禮 Lễ 清 Thanh 演 Diễn

生 Sinh 義 Nghĩa 海 Hải 派 Phái

明 Minh 惟 Duy 想 Tưởng 行 Hành

Trang 24

神 Thần 啟 Khải

德 Đức 德 Đức 惟 Duy 聖 Thánh

配 Phối 和 願 Nguyện 安 An

乾 Càn 香 Hương 雲 Vân 生 Sinh

Trang 26

零 Linh 恒 Hằng 分 Phân 王 Vương

獻 Hiến 灌 Quán 屯 Truân 節 Tiết

驩 Hoan 之 Chi 風 Phong 牙 Nha

網 Võng 劍 Kiếm 楫 Tiếp 王 Vương

寒 Hàn 指 Chỉ 始 Thủy 戎 Nhung

心 Tâm 而 Nhi 張 Trương 統 Thống

揚 Dương 兒 Nhi 而 Nhi 眾 Chúng

Trang 27

大 Đại 恭 Cung 相 Tương 揮 Huy

王 Vương 惟 Duy 一 Nhất 而 Nhi

Trang 28

唐 Đường

胸 Hung 扶 Phù 運 Vận 王 Vương

略 Lược 范 Phạm 光 Quang 大 Đại

王 Vương 族 Tộc 降 Giáng 王 Vương

進 Tiến 降 Giáng 香 Hương 烈 Liệt

之 Chi 生 Sinh 緣 Duyên 未 Vị

戎 Nhung 涇 Kính 謹 Cẩn

勝 Thắng 王 Vương 真 Chân 願 Nguyện

妙 Diệu 奇 Kì 香 Hương 飛 Phi

用 Dụng 降 Giáng 拜 Bái 駕 Giá

兵 Binh 女 Nữ 轉 Chuyển

Trang 29

陳 Trần

朝 Triều 後 Hậu 土 Thổ 優 Ưu

上 Thượng 南 Nam 生 Sinh 橫 Hoành

將 Tướng 國 Quốc 前 Tiền 鈌 Quyết

王 Vương 惟 Duy 之 Chi 而 Nhi

殿 Điện 超 Siêu 元 Nguyên

Trang 30

雲 Vân

迎 Nghinh 翠 Thúy 和 願 Nguyện

鳳 Phượng 軸 Trục 香 Hương 雲 Vân

坤 Khôn 孑 Kiết 請 Thỉnh 神 Thần

廣 Quảng 月 Nguyệt 雨 Vũ

大 Đại 照 Chiếu 謹 Cẩn 駕 Giá

靜 Tĩnh 風 Phong 香 Hương 光 Quang

Trang 31

王 Vương

女 Nữ 恩 Ân 本 Bản 忠 Trung

鵑 Quyên 母 Mẫu 英 Anh

青 Thanh 儀 Nghi 傑 Kiệt

王 Vương 惟 Duy 則 Tắc 生 Sinh

Trang 32

天 Thiên

降 Giáng 和 願 Nguyện 皇 Hoàng

越 Việt 香 Hương 龍 Long 后 Hậu

將 Tướng 香 Hương 光 Quang 靜 Tĩnh

Trang 34

陳 Trần 陳 Trần

將 Tướng 朝 Triều 朝 Triều 將 Tướng

軍 Quân 左 Tả 控 Khống 頭 Đầu

行 Hành 前 Tiền 將 Tướng 探 Tham

將 Tướng 後 Hậu 軍 Quân 囊 Nang

軍 Quân 衛 Vệ 安 An 中 Trung

玄 Huyền 尉 Úy 義 Nghĩa 之 Chi

將 Tướng 驕 Kiêu 王 Vương 生 Sinh

軍 Quân 將 Tướng 前 Tiền

勝 Thắng 野 Dã 殿 Điện 將 Tướng

將 Tướng 象 Tượng 下 Hạ 化 Hóa

軍 Quân 將 Tướng 後 Hậu

下 Hạ 芒 Mang 恭惟Cung Duy

Trang 35

水 Thủy 真 Chân 光 Quang 部 Bộ

逍 Tiêu 香 Hương 降 Giáng 僚 Liêu

Trang 36

以 Dĩ 前 Tiền 翻 Phiên 之 Chi

Trang 37

陳 Trần 陳 Trần

朝 Triều 証 Chứng 案 Án 朝 Triều

皇 Hoàng 德 Đức 惟 Duy 將 Tướng

親 Thân 和 願 Nguyện 軍 Quân

列 Liệt 香 Hương 逐 Trục 帳 Trướng

光 Quang 心 Tâm 降 Giáng 萬 Vạn

降 Giáng 拜 Bái 壇 Đàn 精 Tinh

Trang 39

願 Nguyện 豁 Khoát 教 Giáo

在 Tại 然 Nhiên 有 Hữu

Trang 40

唵 Án 南 Nam

量 Lượng 日 Nhật 座 Tọa 安 An

緣 Duyên 摩 Ma 言 Ngôn 座 Tọa

Ngày đăng: 03/07/2022, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w