香 Hương 南 Nam 寶 Bảo 奉 Phụng 無 Vô 皇 Hoàng 鼎 Đỉnh 獻 Hiến 香 Hương 王 Vương 熱 Nhiệt 和 Hòa 雲 Vân 祝 Chúc 名 Danh 頂 Đính 蓋 Cái 聖 Thánh 香 Hương 禮 Lễ 菩 Bồ 壽 Thọ 普 Phổ 禮 Lễ 十 Thập 薩 Tát 地 Địa 遍 Biến 三 Tam 方 Phương 和 久 Cửu 十 Thập 府 Phủ 三 Tam 摩 Ma 天 Thiên 方 Phương 對 Đối 寶 Bảo 訶 Ha 長 Trường 虔 Kiền 勘 Khám 前 Tiền 薩 Tát 誠 Thành 科 Khoa 三 Tam 奉 Phụng 府 Phủ 獻 Hiến 公 Công 法 Pháp 同 Đồng 中 Trung 諸 Chư 王 Vương 大 Đại 端 Đoan 帝 Đế 位 Vị 1.
Trang 1香Hương 南 Nam 寶 Bảo
奉 Phụng 無 Vô 皇 Hoàng 鼎 Đỉnh
獻 Hiến 香Hương 王Vương 熱 Nhiệt
頂 Đính 蓋 Cái 聖 Thánh 香Hương
方Phương和 久 Cửu 十 Thập 府 Phủ
三 Tam 摩 Ma 天 Thiên 方Phương對 Đối
寶 Bảo 訶 Ha 長Trường虔 Kiền 勘 Khám
Trang 2竊 Thiết
之 Chi 法 Pháp 幽 U 尚Thượng靈 Linh
濁 Trọc 肅 Túc 脫 Thoát 院 Viện 鑒 Giám
凡 Phàm 排 Bài 禱 Đảo 王 Vương
有 Hữu 莊 Trang 威 Uy 周 Chu
凈 Tịnh 嚴Nghiêm 德 Đức 六 Lục
穢 Uế 恐 Khủng 降 Giáng 曹 Tào
真 Chân 往 Vãng 華 Hoa 掌Chưởng
Trang 3南 Nam 唵 Án
離 Li 帝 Đế 將 Tương 水 Thủy 謹 Cẩn
垢 Cấu 吒 Tra 一 Nhất 盃 Bôi 當Đương
地 Địa 天 Thiên 滴 Tích 中 Trung 諷 Phúng
Trang 4竊 Thiết
極 Cực 玉 Ngọc 量 Lượng 焰 Diễm 以 Dĩ
皓 Hạo 皇 Hoàng 常Thường熒 Huỳnh 金 Kim
靈 Linh 上Thượng住 Trụ 煌 Hoàng 爐 Lô
大 Đại 帝 Đế 三 Tam 於 Ư 香 Hương
北 Bắc 極 Cực 寶 Bảo 界 Giới 祥 Tường
極 Cực 清 Thanh 香 Hương以 Dĩ 煙 Yên
微 Vi 大 Đại 養 Dàng 焚 Phần 繞 Nhiễu
大 Đại 帝 Đế 天 Thiên 香 Hương于 Vu
天 Thiên 極 Cực 至 Chí 誠 Thành 天 Thiên
府 Phủ 長Trường尊 Tôn 供 Cúng 玉 Ngọc
天 Thiên 大 Đại 天 Thiên 十 Thập 燈 Đăng
列 Liệt 帝 Đế 金 Kim 方Phương明 Minh
曹 Tào 西 Tây 闕Khuyết無 Vô 瑞 Thụy
Trang 5冥 Minh 江 Giang 至 Chí 子 Tử 聖 Thánh
司 Tư 四 Tứ 尊 Tôn 十 Thập 眾 Chúng
十 Thập 濟 Tế 甘 Cam 王Vương 地 Địa
較 Giác 龍 Long 天 Thiên 一 Nhất 陰 Âm
功 Công 晶 Tinh 龍 Long 切 Thiết 酆 Phong
德 Đức 一 Nhất 主 Chủ 聖 Thánh 都 Đô
掌Chưởng切 Thiết 八 Bát 眾 Chúng 大 Đại
簿 Bộ 聖 Thánh 海 Hải 供 Cúng 帝 Đế
曹 Tào 眾 Chúng 龍 Long 養 Dàng 閻 Diêm
官 Quan 普 Phổ 王Vương 水 Thủy 羅 La
勘 Khám 及 Cập 九 Cửu 府 Phủ 天 Thiên
Trang 6戶 Hộ 財 Tài 司 Tư 罪 Tội 問 Vấn
切 Thiết 家 Gia 生 Sinh 看 Khán 注 Chú
威 Uy 堂 Đường 今 Kim 刑 Hình 生 Sinh
靈 Linh 香 Hương世 Thế 獄 Ngục 注 Chú
照 Chiếu 近 Cận 債 Trái 曹 Tào 藉 Tịch
越 Việt 丞 Thừa 欠 Khiếm 諸 Chư 察 Sát
Trang 7愆 Khiên 而 Nhi 遇 Ngộ 害 Hại
尤 Vưu 照 Chiếu 愆 Khiên 族 Tộc
Trang 8大 Đại
訟 Tụng 先 Tiên 曹 Tào 上Thượng覺 Giác
無 Vô 近 Cận 照 Chiếu 以 Dĩ 設 Thiết
或 Hoặc 俱 Câu 業Nghiệp遙 Dao 洪 Hồng
有 Hữu 來 Lai 鏡 Kính 通 Thông 儀 Nghi
彰Chương冤 Oan 以 Dĩ 請 Thỉnh 奏 Tấu
善 Thiện 債 Trái 分 Phân 冥 Minh
惡 Ác 等 Đẳng 明 Minh 王 Vương
私 Tư 赴 Phó 原Nguyên鑒 Giám
若 Nhược 筵 Diên 辨 Biện 官 Quan
Trang 9俯 Phủ 切 Thiết 罷 Bãi 兩 Lưỡng 望 Vọng
臨 Lâm 牽 Khiên 俾 Tỉ 伴 Biện
法 Pháp 纏 Triền 無 Vô 以 Dĩ
教 Giáo 釋 Thích 業Nghiệp休 Hưu
有 Hữu 冥 Minh 障Chướng救 Cứu
召 Triệu 陽Dương 斷 Đoạn 等 Đẳng
請 Thỉnh 均 Quân 除 Trừ 魂 Hồn
Trang 10上Thượng南 Nam
來 Lai 無 Vô 仰Ngưỡng以 Dĩ 言 Ngôn
召 Triệu 布 Bố 憑 Bằng 此 Thử 謹 Cẩn
請 Thỉnh 步 Bộ 三 Tam 鈴 Linh 當 Đương
真 Chân 帝 Đế 寶 Bảo 聲 Thanh 諷 Phúng
虔 Kiền 孽 Nghiệt 今 Kim 聖 Thánh
誠 Thành 多 Đa 時 Thời 帝 Đế
上Thượng耶 Da 來 Lai 願Nguyện
香 Hương 降 Giáng 聞 Văn
迎Nghinh 赴 Phó 知 Tri
請 Thỉnh
Trang 11十 Thập 一 Nhất
德 Đức 惟 Duy 方Phương嚴Nghiêm心 Tâm
和 願Nguyện無 Vô 蕩 Đãng 奉 Phụng
弘 Hoằng 量 Lượng 蕩 Đãng 請 Thỉnh
垂 Thùy 常Thường巍 Nguy 威 Uy
憐 Liên 住 Trụ 巍 Nguy 光 Quang
香Hương 憫 Mẫn 三 Tam 稱 Xưng 熾 Xí
花 Hoa 廣 Quảng 寶 Bảo 教 Giáo 盛 Thịnh
Trang 12天 Thiên 一 Nhất
天 Thiên 無 Vô 府 Phủ 宮 Cung 心 Tâm
天 Thiên 色 Sắc 至 Chí 蕩 Đãng 奉 Phụng
帝 Đế 界 Giới 尊 Tôn 蕩 Đãng 請 Thỉnh
欲 Dục 中 Trung 高 Cao 瑤 Dao 彌 Di
界 Giới 四 Tứ 上Thượng臺 Đài 羅 La
天 Thiên 空 Không 昊 Hạo 通 Thông 上Thượng
中 Trung 四 Tứ 天 Thiên 碧 Bích 境 Cảnh
六 Lục 天 Thiên 玉 Ngọc 漢 Hán 巍 Nguy
天 Thiên 天 Thiên 皇 Hoàng 巍 Nguy
天 Thiên 帝 Đế 上Thượng 金 Kim
帝 Đế 色 Sắc 帝 Đế 恭 Cung 闕Khuyết
天 Thiên 界 Giới 三 Tam 惟 Duy 耀 Diệu
府 Phủ 四 Tứ 十 Thập 玄 Huyền
諸 Chư 禪 Thiện 三 Tam 穹 Khung
司 Tư 一 Nhất 天 Thiên 忉 Đao
一 Nhất 十 Thập 天 Thiên 利 Lợi
切 Thiết 八 Bát 帝 Đế 中 Trung
Trang 14冤 Oan 微 Vi 天 Thiên 天 Thiên 敬 Kính
簿 Bạ 右 Hữu 大 Đại 禪 Thiền 王 Vương
中 Trung 官 Quan 帝 Đế ᕢ Cõi 菩 Bồ
Lành 死 Tử 官 Quan ᕢ Cõi 空 Không
待 Đợi 生 Sinh 洞 Động 中 Trung 四 Tứ
Trang 15У Nay
屢 Trong 罪 Tội 㕔 Có 体 Thể 其 Kì
家 Gia 冤 Oan 茄 Nhà 上Thượng禍 Họa
先 Tiên 愆 Khiên 齋 Trai 之 Chi 福 Phúc
冤 Oan 立 Lập 稏 Thấy 壇 Đàn 逆Nghịch
情 Tình 壇 Đàn 屢 Trong 場 Tràng 送 Tống
⠃ Nhờ 筵 Diên 家 Gia 祥 Tường Xuống
天 Thiên 首 Thủ 內 Nội 查 Tra 閻 Diêm
Trang 16放 Phóng 狀 Trạng 世 Thế 刑 Hình 公 Công
超 Siêu 事 Sự 家 Gia 天 Thiên 查 Tra
或 Hoặc 奏 Tấu 主 Chủ 審 Thẩm 屢 Trong
情 Tình 囉 Là 天 Thiên 情 Tình 魂 Hồn
Trang 17地 Địa 一 Nhất
府 Phủ 前 Tiền 心 Tâm 叩 Khấu 脫 Thoát
至 Chí 允 Duẫn 奉 Phụng 首 Thủ 化 Hóa
尊 Tôn 賜 Tứ 請 Thỉnh 和 Hòa 伏 Phục
陰 Âm 冤 Oan 羅 La 謹 Cẩn 天 Thiên
酆 Phong 於 Ư 殿 Điện 白 Bạch 司 Tư
Trang 19㖡 Dạ
窮 Cùng 中Trung ᬺ Con 臣 斯 Tư
債 Trái 洞 Động 酆 Phong 王Vương 香Hương
官 Quan 大 Đại 元Nguyên薩 Tát 請 Thỉnh
獄 Ngục 帝 Đế 天 Thiên 窮 Cùng
屬 Thuộc 院 Viện 什 Thập 界 Giới
諸 Chư 掌Chưởng殿 Điện 諸 Chư
六 Lục 判 Phán王 Vương 玉 Ngọc
Trang 20У Nay
冤 Oan 茄 Nhà 天 Thiên 叉 Xoa 上Thượng
愆 Khiên 齋 Trai 官 Quan 牛 Ngưu 書 Thư
沛 Phải 某 上Thượng獄 Ngục 僚 Liêu
壇 Đàn 屢 Trong 情 Tình 仉 Kẻ 掌Chưởng
首 Thủ 內 Nội 壇 Đàn 逆Nghịch羅 La
謝 Tạ 人 Nhân 場 Tràng 送 Tống 殿 Điện
Trông 物 Vật 祥 Tường Xuống 上Thượng
Trang 21狀 Trạng 世 Thế 刑 Hình 公 Công 屢 Trong
事 Sự 家 Gia 天 Thiên 查 Tra 先 Tiên
奏 Tấu 主 Chủ 審 Thẩm 屢 Trong 㕔 Có
囉 Là 天 Thiên 情 Tình 魂 Hồn ⠃ Nhờ
㕔 Có 司 Tư 悼 Điệu 芇 Nào 天 Thiên
空 Không 悼 Điệu 坭 Nơi 沙 Sa 好 Hảo
⠃ Nhờ 壇 Đàn 所 Sở 地 Địa 降 Giáng
悲 Bi 照 Chiếu 三 Tam 陷 Hãm 場 Tràng
Trang 22一 Nhất
重 Trùng 心 Tâm 叩 Khấu 脫 Thoát 放 Phóng
利 Lợi 奉 Phụng 首 Thủ 化 Hóa 赦 Xá
濟 Tế 請 Thỉnh 和 Hòa 伏 Phục 超 Siêu
江 Giang 晶 Tinh 南 Nam 望 Vọng 生 Sinh
河 Hà 宮 Cung 謹 Cẩn 天 Thiên 或 Hoặc
Trang 23水 Thủy
斯 Tư 災 Tai 諸 Chư 江 Giang 至 Chí
和 捨 Xả 切 Thiết 淮 Hoài 桑 Tang
過 Quá 聖 Thánh 海 Hải 甘 Cam
除 Trừ 眾 Chúng 龍 Long 霖 Lâm
香Hương 愆 Khiên 王Vương 大 Đại
花 Hoa 降 Giáng 水 Thủy 帝 Đế
Trang 24㖡 Dạ
邊 Bên 真 Chân 王 Vươngᬺ Con 臣
黃 Hoàng 坭 Nơi 無 Vô 䫵 Vua 德 Đức
泉 Tuyền 淵 Uyên 邊 Biên 扶 Phù 水 Thủy
王 Vương洞 Động 元Nguyên庭 Đình 水 Thủy
Trang 25У Nay
公 Công 屢 Trong 罪 Tội 㕔 Có 憲 Hiến
查 Tra 先 Tiên 愆 Khiên 齋 Trai 恩 Ân
勘 Khám 或 Hoặc ⮟ Nên 主 Chủ 天 Thiên
屢 Trong 㕔 Có 沛 Phái 某 官 Quan
先 Tiên 情 Tình 壇 Đàn 屢 Trong 上Thượng
芇 Nào 天 Thiên 首 Thủ 內 Nội 情 Tình
犯 Phạm 体 Thể Trông 物 Vật 壇 Đàn
沛 Phải 德 Đức恩 Ân 不 Bất 場 Tràng
沙 Sa 好 Hảo 德 Đức安 An 祥 Tường
ڭ Vào 生 Sinh 天 Thiên 㕔 Có 查 Tra
水 Thủy 降 Giáng 官 Quan 等 Đẳng 明 Minh
陷 Hãm 場 Tràng 赦 Xá 纏 Triền
Trang 26叩 Khấu 脫 Thoát 狀 Trạng 世 Thế 刑 Hình
和 Hòa 伏 Phục 事 Sự 家 Gia 天 Thiên
謹 Cẩn 天 Thiên 奏 Tấu 主 Chủ 審 Thẩm
斯 Tư 囉 Là 天 Thiên 情 Tình
Trang 27地 Địa 一 Nhất
香Hương 命 Mệnh 府 Phủ 量 Lượng 心 Tâm
火 Hỏa 欠 Khiếm 填 Điền 解 Giải 奉 Phụng
門 Môn 財 Tài 還 Hoàn 釋 Thích 請 Thỉnh
戶 Hộ 讎 Thù 債 Trái 親 Thân 嚴Nghiêm
切 Thiết 高 Cao 世 Thế 惟 Duy 以 Dĩ
威 Uy 上Thượng冤 Oan 俱 Câu
部 Bộ 堂Đường 負 Phụ 難 Nan
Trang 28上Thượng佛 Phật
三 Tam 諷 Phúng 來 Lai 力 Lực 眾 Chúng
府 Phủ 誦 Tụng 召 Triệu 各 Các
聖 Thánh 請 Thỉnh 捨 Xả
臨 Lâm 府 Phủ 親 Thân 願Nguyện
Trang 31恭 Cung 南 Nam 唵 Án
聞 Văn 無 Vô 哦 Nga 若 Nhược 無 Vô
玄 Huyền 普 Phổ 哦 Nga 以 Dĩ 量 Lượng
穹 Khung 供 Cúng 曩 Nẵng 香Hương 因 Nhân
蕩 Đãng 養 Dàng 三 Tam 花 Hoa 緣 Duyên
Trang 32免 Miễn 今 Kim 流 Lưu 天 Thiên 可 Khả
於 Ư 信 Tín 潔 Khiết 承 Thừa 通 Thông
福 Phúc 猥 Ổi 私 Tư 成 Thành 造 Tạo
遭 Tao 凡 Phàm 屈 Khuất 祖 Tổ 安 An
恐 Khủng 軀 Khu 伸 Thân 是 Thị 能 Năng
切 Thiết 昏 Hôn 有 Hữu 源Nguyên本 Bản
害 Hại 難 Nan 係 Hệ 清 Thanh 乎 Hồ
Trang 33這 Giá 以 Dĩ 罪 Tội 出 Xuất 少 Thiểu
眷 Quyến 有 Hữu 般 Bàn 業Nghiệp而 Nhi
徨 Hoàng 無 Vô 作 Tác 多 Đa 滯 Trệ
舒 Thư 而 Nhi 牽 Khiên 歿 Một 今 Kim
丹 Đan 妄 Vọng 纏 Triền 後 Hậu 憑 Bằng
Trang 34消 Tiêu 執 Chấp 施 Thi 垂 Thùy 以 Dĩ
仇 Cừu 罷 Bãi 物 Vật 寬 Khoan 聖 Thánh
讎 Thù 息 Tức 之 Chi 仁 Nhân 聰 Thông
斷 Đoạn 拷 Khảo 更 Canh 濟 Tế 廣 Quảng
陽 Dương刑 Hình 籍 Tịch 愆 Khiên 願Nguyện
兩 Lưỡng 囚 Tù 消 Tiêu 之 Chi 三 Tam
利 Lợi 妄 Vọng 空 Không 念 Niệm 官 Quan
Trang 36燒 Thiêu 周 Chu 事 Sự 海 Hải
化 Hóa 仰Ngưỡng 由 Do 龍 Long
Trang 39志 Chí
亡 Vong 冤 Oan 情 Tình, 心 Tâm
者 Giả 家 Gia 一 Nhất 稽 Khể
早 Tảo 皆 Giai 切 Thiết 首 Thủ 割 Cắt
超 Siêu 頓 Đốn 明 Minh 禮 Lễ, 斷 Đoạn
生 Sinh, 釋 Thích, 王Vương 慈 Từ 大 Đại
Trang 40大 Đại
一 Nhất 前 Tiền 九 Cửu 慈 Từ 聖 Thánh
切 Thiết 生 Sinh 結 Kết 風Phong 解 Giải
冤 Oan 怨 Oán 十 Thập 照 Xuy 冤 Oan
愆 Khiên 恨 Hận 纏 Triền 處 Xứ 結 Kết
從 Tòng 無 Vô 俱 Câu 絕 Tuyệt 菩 Bồ
此 Thử 休 Hưu 瓦 Ngõa 纖 Tiêm 薩 Tát,
蓮 Liên 掛 Quải 冰 Băng 闇 Ám
臺 Đài 懷 Hoài, 慛 Thôi, 開 Khai,
Trang 41竊 Thiết
諷Phúng 方Phương無 Vô 生 Sinh 以 Dĩ
誦 Tụng 潤Nhuận 際 Tế, 之 Chi 慧 Từ
沁 Tấm, 覺 Giác 濁 Trược 風Phong
今 Kim 海 Hải 垢 Cấu, 蕩 Đãng
真 Chân 洒 Sái 水 Thủy 霏 Phi
言 Ngôn, 之 Chi 也 Dã, 霏 Phi,
謹 Cẩn 則 Tắc 靈 Linh 洗 Tẩy
當Đương 方Phương 源Nguyên當Đương
Trang 42竊 Thiết 唵 Án
賢 Hiền 以 Dĩ 北 Bắc 金 Kim 一 Nhất
而 Dĩ 祥Tường 帝 Đế 剛Cương 珠 Châu
遍 Biến 光Quang 吒 Tra, 來 Lai 清 Thanh
達 Đạt, 照 Chiếu 天 Thiên 護 Hộ 涼Lương
冀 Kí 耀 Diệu, 神 Thần 持 Trì, 水 Thủy
蒙 Mông 惟 Duy 那 Na
力 Lực, 顯 Hiển 地 Địa 堪 Kham 灌 Quán
先 Tiên 以 Dĩ 吒 Tra 然 Nhiên 灑 Sái
假 Giả 遙 Dao 莎 Sa 常Thường 諸 Chư
寶 Bảo 通Thông,下 Hạ 清 Thanh 塵 Trần
Trang 43亡 Vong 被 Bị 某 用 Dụng 尊 Tôn,
或 Hoặc 陰 Âm 恐 Khủng 單 Đơn 表 Biểu
精 Tinh 魂 Hồn 遭 Tao 誠Thành 宣Tuyên
祖 Tổ 之 Chi 小 Thiểu 閫 Khổn 列 Liệt
凶 Hung 所 Sở 裷 Quyển 今 Kim 聖Thánh,
神 Thần 犯 Phạm 累 Lũy 據 Cứ 萻 Âm
前 Tiền 伏 Phục 犯 Phạm 為 Vì 同 Đồng
劫 Kiếp, 為 Vi 慮 Lự 大 Đại 降 Giáng
楠 Nam 亡 Vong 或 Hoặc 越 下 Hạ,
傷Thương被 Bị 多 Đa 南 滌 Địch
夫 Phu 陰 Âm 愆 Khiên, 國 爾 Nhĩ
妻 Thê 魂 Hồn 憑 Bằng 道 Đạo 來 Lai
天Thiên 之 Chi 卜 Bốc 府 Phủ 臨 Lâm,
夫 Phù 所 Sở 出 Xuất 縣 Huyện 仗Trượng
等 Đẳng 犯 Phạm 之 Chi 社 Xã, 此 Thử
魂 Hồn 伏 Phục 旨 Chỉ 信 Tín 寶 Bảo
業Nghiệp為 Vi 言 Ngôn, 主 Chủ 香Hương,
Trang 44夭 Yếu 聖 Thánh 界 Giới 難 Nan 根 Căn
死 Tử, 慈 Từ, 祈 Kỳ 斷 Đoạn 累 Lũy
輪 Luân 斷 Đoạn 安 An, 由 Do 積 Tích,
返 Phản 傳Truyền斷 Đoạn 今 Kim 債 Trái
劫 Kiếp, 精 Tinh 分 Phân 月Nguyệt 未 Vị
夫 Phu 祖 Tổ, 異 Dị , 日 Nhật, 分 Phân,
妻 Thê 凶 Hung 法 Pháp 杖Trượng 由 Do
眷 Quyến 神 Thần 壇 Đàn 命 Mệnh 優 Ưu
戀 Luyến,惡 Ác 一 Nhất 僧 Tăng 害 Hại
夭 Yêu 殺 Sát 筵 Diên, 就 Tựu 以 Dĩ
夫 Phu 傳Truyền肅 Túc 于 Vu 常Thường
附 Phụ 屍 Thi 伸 Thân 某 行 Hành,
馬 Mã, 勞 Lao 凡 Phàm 處 Xứ 故 Cố
之 Chi 瘵 Sái, 閫 Khổn, 修 Tu 牽 Khiên
徒 Đồ, 南 Nam 仰Ngưỡng 設 Thiết 纏 Triền
解 Giải 傷Thương仗Trượng 三 Tam 而 Nhi
Trang 45聖Thánh 欲 Dục 諷Phúng 以 Dĩ 累 Lũy
凡 Phàm 達 Đạt 誦 Tụng 超 Siêu 世 Thế
迥Quýnh 諸 Chư 升Thăng, 多 Đa
隔 Cách 尊 Tôn 保 Bảo 生 Sinh
查 Tra 呈 Trình 生 Sinh 之 Chi
難 Nan 供 Cúng 人 Nhân 垢 Cấu,
通 Thông 養 Dàng 之 Chi 陰 Âm
Trang 46恭 Cung 南 Nam
禱 Đảo 眾Chúng 典 Điển, 靈 Linh 三 Tam
雪 Tuyết 多 Đa 宏 Hoành 三 Tam 囉 La,
釋 Thích, 生 Sinh 規 Quy, 界 Giới 倪 Nghê
仰Ngưỡng 罪 Tội 濟 Tế 之 Chi 野 Dã
慈 Từ 以 Dĩ 群 Quần 王Vương,下 Hạ
力 Lực, 冰 Băng 生 Sinh, 法 Pháp
俯 Phủ 消 Tiêu, 悲 Bi 開 Khai
Trang 47上Thượng 南 Nam
來 Lai 無 Vô 仰Ngưỡng 以 Dĩ 降 Giáng
召 Triệu 布 Bộ 憑 Bằng 此 Thử 法 Pháp
請 Thỉnh 步 Bộ 三 Tam 玲 Linh 筵 Diên,
真 Chân 哩 Lỵ 寶 Bảo 聲Thanh 召 Triệu
言 Ngôn 迦 Gia, 力 Lực 伸 Thân 請 Thỉnh
宣Tuyên 哩 Lỵ 加 Gia 召 Triệu 真 Chân
揚Dương 多 Đa 持 Trì 請 Thỉnh, 言 Ngôn,
Trang 48蠻 Man 筵 Diên, 方Phương 莊 Trang
王Vương, 證Chứng 無 Vô 嚴Nghiêm,
大 Đại 明 Minh 量Lượng 弘Hoằng
聖Thánh 功 Công 常Thường 開 Khai
慈 Từ, 和 三 Tam 量Lượng
靈 Linh 寶 Bảo 總 Tổng
Trang 49一 Nhất
菩 Bồ 奉Phụng 和 願Nguyện百 Bách
薩 Tát, 請 Thỉnh 慈 Từ 名 Danh,
及 Cập 怨 Oán 香Hương 心 Tâm 觀 Quan
左 Tả 親 Thân 花 Hoa 廣Quảng 世 Thế
右 Hữu 平 Bình 請 Thỉnh 大 Đại, 音 Âm
Trang 50一 Nhất
恭 Cung 十 Thập 心 Tâm 養 Dàng 惟 Duy
請 Thỉnh 妙 Diệu 奉Phụng 和 願Nguyện
齊 Tề 德 Đức 請 Thỉnh 不 Bất
天 Thiên 難 Nan 花 Hoa 香 Hương為 Vi
大 Đại 量Lường,果 Quả 花 Hoa 本 Bản
Trang 51一 Nhất
軍 Quân 心 Tâm 德 Đức, 惟 Duy 王Vương
茶 Trà 奉Phụng 和 願Nguyện菩 Bồ
俐 Lợi 請 Thỉnh 弘Hoằng 薩 Tát
大 Đại 神 Thần 香Hương 施 Thi
明 Minh 通Thông 花 Hoa 妙 Diệu
Trang 52惟 Duy 剛Cương,明 Minh 哩 Lỵ 蘇 Tô
願Nguyện 諸 Chư 王Vương,明 Minh 悉 Tất
弘Hoằng 尊 Tôn 商Thương王Vương,闍 Đồ
垂 Thùy 聖 Thánh 羯 Yết 毘 Tỳ 羅 La
方Phương 眾 Chúng 明 Minh 魔 Ma 明 Minh
便 Tiện, 王Vương,明 Minh 王Vương,
廣Quảng 微 Vi 王Vương,忿 Phẫn
運 Vận 惹 Nhạ 執 Chấp 怒 Nộ
神 Thần 明 Minh 吒 Cha 明 Minh
通Thông, 王Vương,明 Minh 王Vương,
降 Giáng 目 Mục 王Vương,拳Quyền
赴 Phó 伽 Già 賓 Tân 明 Minh
法 Pháp 明 Minh 孽Nghiệt 王Vương,
筵 Diên 王Vương,明 Minh 勾 Câu
受 Thụ 一 Nhất 王Vương,明 Minh
斯 Tư 切 Thiết 設 Thiết 王Vương,
供 Cúng 金 Kim 領 Lĩnh 計 Kế
Trang 53一 Nhất
惟 Duy 王Vương,天 Thiên 心 Tâm 養 Dàng ,
願Nguyện北 Bắc 王Vương,奉Phụng 和
瞋 Sân 方Phương南 Nam 請 Thỉnh
瞋 Sân 毘 Bì 方Phương 護 Hộ 香Hương
臨 Lâm, 諸 Chư 王Vương,魔 Ma
降 Giáng 眷Quyến 西 Tây 軍 Quân,
赴 Phó 屬Thuộc 方Phương東 Đông
Trang 54一 Nhất
九 Cửu 服 Phục 名 Danh 心 Tâm 養 Dàng,
名 Danh 神 Thần, 重 Trùng 奉Phụng 和
枯 Khô 六 Lục 喪 Tang 請 Thỉnh
靠 Kháo 名 Danh 神 Thần, 權 Quyền 香 Hương
神 Thần, 沉 Trầm 三 Tam 知 Tri 花 Hoa
天 Thiên 名 Danh 神 Thần, 催 Thôi
神 Thần 盧 Lư 名 Danh 神 Thần,
十 Thập 神 Thần, 重 Trùng 二 Nhị
Trang 55月Nguyệt 三 Tam 除 Trừ 申 Thân 二 Nhị
日 Nhật 碧 Bích 滿 Mãn 酉 Dậu 名 Danh
時 Thời, 四 Tứ 平 Bình, 戌 Tuất 九 Cửu
刑 Hình 六 Lục 定 Định 亥 Hợi 井 Tỉnh
呼 Hô 五 Ngũ 執 Chấp 神 Thần 神 Thần,
鉤 Câu 黃Hoàng 破 Phá 官 Quan 干 Can
絞 Giảo, 六 Lục 危 Nguy 乾 Càn 支 Chi
Trang 56一 Nhất
官 Quan, 神 Thần 心 Tâm 養 Dàng, 惟 Duy
一 Nhất 官 Quan, 奉Phụng 和 願Nguyện
切 Thiết 一 Nhất 請 Thỉnh 屏 Bỉnh
枷 Gia 切 Thiết 惡 Ác 香 Hương除 Trừ
鎖 Tỏa 七 Thất 殺 Sát 花 Hoa 凶 Hung
Trang 57傳Truyền,羅 La 河 Hà 切 Thiết 一 Nhất
南 Nam 地 Địa 魁 Khôi 白 Bạch 切 Thiết
殤Thương 網 Võng 鉤 Câu 虎 Hổ 黃Hoàng
夭 Yểu 神 Thần 絞 Giảo 吊 Điếu 幡 Phan
死 Tử, 官 Quan, 神 Thần 客Khách 豹 Báo
傳Truyền 一 Nhất 官 Quan, 神 Thần 尾 Vĩ
屍 Thi 切 Thiết 一 Nhất 官 Quan, 神 Thần
癆 Lao 呼 Hô 切 Thiết 一 Nhất 官 Quan,
瘵 Sái, 食 Thực 崩 Băng 切 Thiết 一 Nhất
凶 Hung 呼 Hô 騰 Đằng 歲 Tuế 切 Thiết
舊 Cựu 祖 Tổ 切 Thiết 一 Nhất 官 Quan,
亡 Vong 神 Thần 天 Thiên 切 Thiết 一 Nhất
Trang 58光Quang 請 Thỉnh 力 Lực, 眷Quyến 劫 Kiếp
臨 Lâm, 各 Các 戀 Luyến,輪 Luân
真 Chân 親 Thân, 父 Phụ 家 Gia
言 Ngôn 降 Giáng 馬 Mã 債 Trái
Trang 59安 An 唵 Án
聖Thánh 坐 Tọa 迦 Ca 隨 Tùy 聖Thánh
慈 Từ, 真 Chân 羅 Ma 方Phương 德 Đức
俯 Phủ 言 Ngôn, 摩 La 應 Ứng 從 Tòng
垂 Thùy 宣Tuyên 莎 Sa 現 Hiện 空Không
納 Nạp 揚Dương 下 Hạ 變 Biến 來 Lai
Trang 60唵 Án 縛 Phạ
哦 Nga 若Nhược 無 Vô 日 Nhật 當Đương
哦 Nga 以 Dĩ 量Lượng 羅 La 奉Phụng
曩 Nãng 香Hương 因 Nhân 摩 Ma 獻 Hiến
三 Tam 花 Hoa 緣Duyên 訶 Ha ,
Trang 61寧 Nnh 爐 Lô 諸 Chư 已 Dĩ 宣Tuyên
莎 Sa 火 Thiêu 尊 Tôn 周 Chu, 揚Dương,
Trang 62恭 Cung
慈 Tư 願Nguyện誦 Tụng 聞 Văn
大 Đại 善 Thiện 大 Đại 華 Hoa 次 Thứ
聖Thánh 功 Công 明 Minh 筵 Diên 法 Pháp
普 Phổ 而 Nhi 經 Kinh, 清 Thanh 主 Chủ
光Quang,成 Thành 淨 Tịnh, 繞 Nhiễu
解 Giải 就 Tựu, 寶 Bảo 壇 Đàn,
六 Lục 持 Trì 界 Giới 割 Cắt
根 Căn 金 Kim 莊 Trang 斷 Đoạn
而 Nhi 剛Cương 嚴Nghiêm,白 Bạch
Trang 63解 Giải
結 Kết 用 Dụng 生 Sinh 劫 Kiếp, 祖 Tổ,
生 Sinh 助 Trợ 一 Nhất 重 Trùng 或 Hoặc
人 Nhân 宣Tuyên 一 Nhất 喪 Tang 傳Truyền
未 Vị 楊Dương,以 Dĩ 連 Liên 屍 Thi
免 Miễn 大 Đại 濁 Trược 葬 Táng, 癆 Lao
無 Vô, 眾Chúng 除 Trừ, 夭 Yêu 瘵 Sái,
用 Dụng 虔 Kiền 累 Lũy 夫 Phu, 凶 Hung
憑 Bằng 誠Thành, 世 Thế 范 Phạm 神 Thần
結 Kết 同 Đồng 而 Nhi 十 Thập 夫 Phu
蜻Thanh 聲Thanh 盡 Tận 使 Sử 妻 Thê
蚨 Phù, 唱Xướng 釋 Thích, 而 Nhi 眷Quyến
謹 Cẩn 和 Hòa 依 Y 斷 Đoạn 戀Luyến,
依 Y 憑 Bằng 十 Thập 輪 Luân
佛 Phật 妙 Diệu 纏 Triền, 回 Hồi
敕 Sắc 法 Pháp, 多 Đa 返 Phản
Trang 64仰Ngưỡng 大 Đại 南 Nam
方Phương 惟 Duy 聖 Thánh 無 Vô 從 Tòng
Trang 67前 Tiền 宣Tuyên 盆 Bồn 先 Tiên 對 Đối
聲Thanh 北 Bắc 仰Ngưỡng 割 Cắt 聖Thánh
由 Do 方Phương 惟 Duy 五 Ngũ 前 Tiền,
染Nhiễm 告 Cáo, 聖Thánh 方Phương 今 Kim
使 Sử 西 Tây, 今 Kim 次 Thứ 繞 Nhiễu
心 Tâm 中 Trung 告 Cáo 信 Tín 大 Đại
自 Tự 六 Lục 文 Văn, 主 Chủ 眾Chúng
結 Kết 部 Bộ 謹 Cẩn 解 Giải 誦 Tụng
冤 Oan, 隨 Tùy 當Đương 前 Tiền 解 Giải
香Hương 改 Cải 宣Tuyên 下 Hạ 結 Kết
由 Do 如 Như 讀 Đọc 水 Thủy 咒 Chú
Trang 68悉 Tất 迷 Mê 身 Thân 心 Tâm,
蠲 Quyên 心 Tâm 根 Căn 味 Vị
Trang 70佛 Phật
說Thuyết 真 Chân 解 Giải 冤 Oan 使 Sử
解 Giải 言 Ngôn 百 Bách 家 Gia 凶 Hung
經 Kinh 解 Giải 免 Miễn 興 Hưng
Trang 72冤 Oan 持 Trì 戒 Giới 人 Nhân,
家 Gia, 誦 Tụng 每 Mỗi 有 Hữu
Trang 73唵 Án 南 Nam
佛 Phật 啊 A 一 Nhất 結 Kết 無 Vô
說Thuyết 啊 A 切 Thiết 金 Kim 金 Kim
語 Ngữ 啞 Á 家 Gia 唵Án 僧 Tăng,
時 Thời, 啊 A 離 Li 強Cường 金 Kim
四 Tứ 薩 Tát 我 Ngã 中 Trung 吒 Tra
眾Chúng 莎 Sa 身 Thân, 強Cường 吾 Ngô
人 Nhân 訶 Ha 摩 Ma 吉 Cát 今 Kim,
Trang 74如 Như 南 Nam
破 Phá 師 Sư 是 Thị 佛 Phật 無 Vô
一 Nhất 利 Lợi 我 Ngã 說 Thuyết釋 Thích
切 Thiết 菩 Bồ 聞 Văn, 解 Giải 迦 Ca
Trang 76南 Nam 南 Nam
無 Vô 無 Vô 如 Như 呼 Hô 若Nhược
文 Văn 釋 Thích 阿 A 月Nguyệt,有 Hữu
師 Sư 牟 Mâu 樹 Thụ 獲Hoạch 食 Thực,
Trang 77上Thượng南 Nam
來 Lai 今 Kim 釋 Thích 來 Lai 無 Vô
福 Phúc 華 Hoa 魂 Hồn, 持 Trì 光Quang
祉 Chỉ, 筵 Diên 使 Sử 陀 Đà 解 Giải
今 Kim 畢 Tất, 冥 Minh, 尼 Ni, 結 Kết
而 Nhi 法 Pháp 咸 Hàm 真 Chân 菩 Bồ
後 Hậu, 事 Sự 沐 Mộc 言 Ngôn 薩 Tát
永 Vĩnh 云 Vân 恩 Ân 宣Tuyên
消 Tiêu 周 Chu, 光Quang,楊Dương
Trang 78利 Lợi 一 Nhất 大 Đại 宣 Tuyên 亡 Vong
別 Biệt 一 Nhất 印 Ấn 牒 Điệp 俱 Câu
分 Phân 依 Y 唱Xướng 宣 Tuyên 利 Lợi,
居 Cư 憑 Bằng 云 Vân 牒 Điệp 永 Vĩnh