南 Nam 龍 Long 無 Mô 宸 Thần 涎 Diên 香 Hương 居 Cư 一 Nhất 雲 Vân 鳳 Phượng 炷 Chú 蓋 Cái 輦 Liễn 乍 Sạ 菩 Bồ 鸞 Loan 熱 Nhiệt 供 Cúng 薩 Tát 輿 Dư 金 Kim 四 Tứ 和 陟 Trắc 爐 Lô 府 Phủ 摩 Ma 降 Giáng 祥 Tường 會 Hội 訶 Ha 自 Tự 煙 Yên 同 Đồng 薩 Tát 如 Như 瑞 Thụy 科 Khoa 如 Như 氣 Khí 繞 Nhiễu 清 Thanh 虛 Hư 感 Cảm 格 Cách 洞 Động 1 夫 Phù 一 Nhất 母 Mẫu 天 Thiên 以 Dĩ 屹 Ngật 儀 Nghi 啟 Khải 香 Hương 精 Tinh 流 Lưu 雲 Vân 花 Hoa 英 Anh 作 Tác 鄉 Hương 燦 Xán 山 Sơn 黎.
Trang 2夫 Phù
一 Nhất 母 Mẫu 天 Thiên 以 Dĩ
屹 Ngật 儀 Nghi 啟 Khải 香 Hương
長 Trường 化 Hóa 稱 Xưng 心 Tâm
圓 Viên 權 Quyền 傳 Truyền 讚 Tán
Trang 3竊 Thiết 南 Nam
氛 Phân 筳 Đình 國 Quốc 風 Phong
而 Nhi 初 Sơ 王 Vương 馬 Mã
灑 Sái 寶 Bảo 祥 Tường
香 Hương 駕 Giá 光 Quang
夫 Phù 光 Quang 法 Pháp
Trang 4碧 Bích 真 Chân 有 Hữu 黃 Hoàng
玉 Ngọc 言 Ngôn 千 Thiên 河 Hà
中 Trung 當 Đương 潔 Khiết 出 Xuất
Trang 5南 Nam 楊 Dương
清 Thanh 延 Diên 淨 Tịnh 憑 Bằng
涼 Lương 滅 Diệt 水 Thủy 功 Công
薩 Tát 愆 Khiên 三 Tam 緣 Duyên
和 火 Hỏa 千 Thiên 灑 Sái
Trang 6竊 Thiết
飛 Phi 種 Chủng 通 Thông 以 Dĩ
腦 Não 心 Tâm 仗 Trượng 闕 Khuyết
芬 Phân 田 Điền 於 Ư 清 Thanh
芳 Phương 瑞 Thụy 五 Ngũ 高 Cao
恭 Cung 氣 Khí 香 Hương 冒 Mạo
祥 Tường 非 Phi 遠 Viễn
Trang 7香 Hương 真 Chân
熱 Nhiệt 火 Hỏa 奇 Kì 之 Chi
爐 Lô 虔 Kiền 種 Chủng 鑒 Giám
真 Chân 三 Tam 高 Cao 當 Đương
堪 Kham 界 Giới 峰 Phong 持 Trì
香 Hương 芬 Phân 分 Phân
煙 Yên 芳 Phương 香 Hương
Trang 8恭 Cung 南 Nam
聞 Văn 無 Mô 受 Thụ 繞 Nhiễu
有 Hữu 香 Hương 人 Nhân 蓮 Liên
Trang 9牡 Mẫu 皆 Giai 色 Sắc 千 Thiên
丹 Đan 通 Thông 相 Tương 世 Thế
聖 Thánh 弗 Phất 春 Xuân 恩 Ân
多 Đa 屈 Khuất 風 Phong 光 Quang
能 Năng 卯 Mão 和 Hòa 潢 Hoàng
于 Vu 口 Khẩu 暢 Sướng 江 Giang
烈 Liệt 僊 Tiên 匣 Hạp 澄 Trừng
國 Quốc 記 Kí 地 Địa 清 Thanh
有 Hữu 蹟 Tích 顯 Hiển 月 Nguyệt
祠 Từ 自 Tự 聲 Thanh 鏡 Kính
有 Hữu 有 Hữu 有 Hữu 天 Thiên
祀 Tự 光 Quang 感 Cảm 開 Khai
Trang 12號 Hiệu 流 Lưu 心 Tâm 宣 Tuyên
萬 Vạn 芳 Phương 拜 Bái 揚 Dương
來 Lai 千 Thiên 上 Thượng
圓 Viên 秋 Thu 香 Hương
通 Thông 顯 Hiển 迎 Nghinh
教 Giáo 德 Đức 請 Thỉnh
Trang 13閻 Diêm 約 Ước 上 Thượng 主 Chủ
順 Thuận 朝 Triều 居 Cư 中 Trung
水 Thủy 暾 Thôn 望 Vọng 正 Chính
鍾 Chung 目 Mục 巖 Nham 寬 Khoan
Trang 14南 Nam
降 Giáng 惟 Duy 五 Ngũ 無 Mô
香 Hương 願 Nguyện 百 Bách 都 Đô
Trang 16天 Thiên 恭 Cung 國 Quốc 天 Thiên
闕 Khuyết 寧 Ninh 人 Nhân
Trang 18遙 Dao
池 Trì 香 Hương 高 Cao 諸 Chư
月 Nguyệt 花 Hoa 明 Minh 司 Tư
Trang 19天 Thiên
僊 Tiên 聖 Thánh 然 Nhiên 天 Thiên
九 Cửu 清 Thanh 僊 Tiên 上 Thượng
重 Trùng 香 Hương 有 Hữu 有 Hữu
天 Thiên 透 Thấu 則 Tắc 獻 Hiến
王 Vương 無 Vô 界 Giới 般 Bàn
母 Mẫu 疆 Cương 府 Phủ 料 Liệu
位 Vị 生 Sinh 是 Thị 少 Thiểu
僊 Tiên 以 Dĩ 誠 Thành 人 Nhân
恭惟Cung Duy通 Thông 果 Quả
Trang 20雙 Song 遶 Nhiễu 公 Công 普 Phổ
海 Hải 願 Nguyện 衛 Vệ 迦 Già
Trang 22鎮 Trấn
源 Nguyên 安 An 朝 Triều 民 Dân
聖 Thánh 三 Tam 葩 Ba 跡 Tích
降 Giáng 應 Ứng 榮 Vinh 終 Chung
Trang 23歸 Quy 丹 Đơn 常 Thường
忠 Trung 詔 Chiếu 朝 Triều
Trang 24駕 Giá 夭 Yêu 第 Đệ 黎 Lê
空 Không 合 Hợp 流 Lưu 天 Thiên
而 Nhi 星 Tinh 琴 Cầm 將 Tương
去 Khứ 曹 Tào 聲 Thanh 吉 Cát
天 Thiên 三 Tam 信 Tín 女 Nữ
眷 Quyến 七 Thất 無 Vô 玉 Ngọc
番 Phiên 摽 Phiếu 二 Nhị 肌 Cơ
屢 Lũ 纔 Tài 八 Bát 擅 Thiện
降 Giáng 分 Phân 歲 Tuế 美 Mĩ
Trang 25機 Cơ 施 Thi 湖 Hồ 寰 Hoàn
而 Nhi 妙 Diệu 風 Phong 陰 Âm
曲 Khúc 力 Lực 月 Nguyệt 功 Công
姓 Tính 脈 Mạch 放 Phóng 千 Thiên
膏 Cao 朝 Triều 南 Nam 劫 Kiếp
Trang 26第 Đệ
天 Thiên 瓊 Quỳnh 璜 Hoàng 天 Thiên
Trang 28躍 Dược 固 Cố 鳳 Phượng 風 Phong
縱 Tung 鳥 Điểu 青 Thanh 雲 Vân
Trang 29王 Vương 列 Liệt 懷 Hoài
掌 Chưởng 丹 Đơn 而 Nhi
主 Chúa 加 Gia 空 Không
封 Phong 馳 Trì
Trang 31承 Thừa 色 Sắc 淡 Đạm 江 Giang
王 Vương 易 Dịch 春 Xuân 留 Lưu
龍 Long 款 Khoản 深 Thâm 雁 Nhạn
Trang 32月 Nguyệt 一 Nhất 林 Lâm 之 Chi
下 Hạ 朝 Triều 泉 Tuyền 心 Tâm
Trang 33此 Thử 蛇 Xà 旨 Chỉ 攜 Huề
冤 Oan 魚 Ngư 泛 Phiếm 取 Thủ
愆 Khiên 鱉 Miết 桃 Đào 金 Kim
雪 Tuyết 爭 Tranh 源 Nguyên 釵 Sai
仰 Ngưỡng 緣 Duyên 之 Chi 開 Khai
蒙 Mông 鸞 Loan 路 Lộ 方 Phương
天 Thiên 鳳 Phượng 洞 Động 便 Tiện
Trang 35生 Sinh 鍾 Chung 到 Đáo
皇 Hoàng 靈 Linh 人 Nhân
Trang 36臨 Lâm 扲 Cầm 堂 Đường 師 Sư
鐵 Thiết 揮 Huy 威 Uy 之 Chi
甲 Giáp 鹹 Hàm 揚 Dương 榮 Vinh
推 Thôi 章 Chương 滌 Địch 光 Quang
Trang 37道 Đạo 朝 Triều 護 Hộ 延 Diên
王 Vương 聖 Thánh 救 Cứu 祚 Tộ
靈 Linh 師 Sư 垂 Thùy 江 Giang
上 Thượng 尚 Thượng 德 Đức 而 Nhi
Trang 38興 Hưng 國 Quốc 王 Vương
Trang 39義 Nghĩa 皇 Hoàng 青 Thanh 將 Tướng
王 Vương 王 Vương 主 Chúa 敕 Sắc
左 Tả 外 Ngoại 第 Đệ 封 Phong
右 Hữu 女 Nữ 二 Nhị 昭 Chiêu
後 Hậu 靜 Tĩnh 黃 Hoàng 雄 Hùng
歇 Yết 主 Chúa 王 Vương
Trang 40心 Tâm 降 Giáng 惟 Duy 盧 Lô
奉 Phụng 道 Đạo 願 Nguyện 諸 Chư
請 Thỉnh 場 Tràng 將 Tướng
證 Chứng 軍 Quân
Trang 41林 Lâm
蓬 Bồng 詣 Nghệ 之 Chi 中 Trung
橫 Hoành 內 Nội 不 Bất 然 Nhiên
男 Nam 自 Tự 量 Lượng 海 Hải
為 Vi 昇 Thăng 或 Hoặc 上 Thượng
Trang 44天 Thiên
常 Thường 洞 Động 僊 Tiên 靈 Linh
嘉 Gia 真 Chân 公 Công 通 Thông
慶 Khánh 三 Tam 本 Bản 應 Ứng
納 Nạp 六 Lục 權 Quyền
徵 Trưng 僊 Tiên 六 Lục 惟 Duy
Trang 46心 Tâm 赴 Phó 保 Bảo 青 Thanh
奉 Phụng 香 Hương 忠 Trung 花 Hoa
Trang 47蛟 Giao 稟 Bẩm 王 Vương 金 Kim
鳳 Phượng 不 Bất 皇 Hoàng 稟 Bẩm
之 Chi 齊 Tề 親 Thân 天 Thiên
詞 Từ 然 Nhiên 之 Chi 庭 Đình
尊 Tôn 忠 Trung 眷 Quyến 水 Thủy
武 Võ 厚 Hậu 屬 Thuộc 國 Quốc
將 Tướng 心 Tâm 振 Chấn 之 Chi
略 Lược 傳 Truyền 振 Chấn 精 Tinh
虎 Hổ 間 Gian 呈 Trình 濟 Tế
Trang 51第 Đệ 第 Đệ 第 Đệ 第 Đệ
欽 Khâm 靈 Linh 權 Quyền 赤 Xích
承 Thừa 聖 Thánh 該 Cai 鱗 Lân
帝 Đế 長 Trường 東 Đông 東 Đông
Trang 52第 Đệ 第 Đệ 第 Đệ
封 Phong 僊 Tiên 承 Thừa 岐 Kì
Trang 55符 Phù 仗 Trượng 舟 Chu 駕 Giá
煞 Sát 玄 Huyền 施 Thi 鶴 Hạc
濟 Tế 而 Nhi 孽 Nghiệt 明 Minh
Trang 56上 Thượng
眾 Chúng 陰 Âm 天 Thiên 黎 Lê
陽 Dương 上 Thượng 民 Dân
願 Nguyện 列 Liệt 府 Phủ 上 Thượng
列 Liệt 皇 Hoàng 堪 Kham
Trang 57杳 Yểu
國 Quốc 冥 Minh 香 Hương 上 Thượng
艷 Diễm 西 Tây 奉 Phụng 香 Hương
Trang 59命 Mệnh
承 Thừa 香 Hương 今 Kim 守 Thủ
上 Thượng 花 Hoa 時 Thời 臺 Đài
Trang 61香 Hương 去 Khứ 堂 Đường 龍 Long
明 Minh 照 Chiếu 家 Gia
和 願 Nguyện 家 Gia
Trang 62僊 Tiên
飛 Phi 青 Thanh 邦 Bang 容 Dung
幻 Huyễn 無 Vô 瑞 Thụy 窈 Yểu
非 Phi 異 Dị 祥 Tường 皇 Hoàng
空 Không 在 Tại 雲 Vân 后 Hậu
Trang 64而 Nhi 傳 Truyền 搖 Dao 七 Thất
病 Bệnh 將 Tương 宙 Trụ 咆 Bào
邪 Tà 桓 Hoàn 千 Thiên 而 Nhi
虛 Hư 厥 Quyết 拜 Bái 動 Động
上 Thượng 武 Vũ 周 Chu 風 Phong
受 Thụ 到 Đáo 天 Thiên 雷 Lôi
封 Phong 而 Nhi 矯 Kiểu 頂 Đính
Trang 65南 Nam 東 Đông 五 Ngũ
方 Phương 方 Phương 雷 Lôi
赤 Xích 青 Thanh 神 Thần
虎 Hổ 虎 Hổ 將 Tướng
將 Tướng 將 Tướng 五 Ngũ 恭 Cung
Trang 66上 Thượng 中 Trung
迎 Nghinh 隨 Tùy 萬 Vạn 黃 Hoàng
請 Thỉnh 印 Ấn 萬 Vạn 虎 Hổ
既 Kí 轉 Chuyển 精 Tinh 將 Tướng
沐 Mộc 將 Tướng 兵 Binh 軍 Quân
謹 Cẩn 明 Minh 惟 Duy 千 Thiên
當 Đương 功 Công 願 Nguyện 千 Thiên
Trang 67龍 Long 南 Nam
麗 Lệ 來 Lai 聲 Thanh 鳳 Phượng
鳳 Phượng 集 Tập 靈 Linh 輦 Liễn
Trang 70之 Chi 對 Đối 當 Đương 達 Đạt
Trang 71南 Nam
登 Đăng 若 Nhược 章 Chương 密 Mật
雲 Vân 心 Tâm 上 Thượng 念 Niệm