香 Hương 保 Bảo 祈 Kì 奉 Phụng 平 Bình 神 Thần 獻 Hiến 安 An 力 Lực 供 Cúng 福 Phúc 降 Giáng 養 Dàng 禮 Lễ 壽 Thọ 花 Hoa 五 Ngũ 懺 Sám 永 Vĩnh 筵 Diên 方 Phương 土 Thổ 綿 Miên 各 Các 土 Thổ 公 Công 綿 Miên 鎮 Trấn 公 Công 科 Khoa 方 Phương 前 Tiền 隅 Ngung 信 Tín 生 Sinh 主 Chủ 歡 Hoan 投 Đầu 喜 Hỉ 誠 Thành 匡 Khuông 恭 Cung 扶 Phù 召 Triệu 家 Gia 請 Thỉnh 宅 Trạch 願 Nguyện 1 南 Nam 竊 Thiết 無 Mô 言 Ngôn 來 Lai 以 Dĩ 薩 Tát 謹 Cẩn 之 Chi 懺 Sám 多 Đa 當 Đương 穢 Uế 筵 D.
Trang 3竊 Thiết 唵 Án
展 Triển 以 Dĩ 北 Bắc 隸 Lệ
心 Tâm 方 Phương 吒 Tra 隸 Lệ
而 Nhi 杳 Yểu 天 Thiên 準 Chuẩn
Trang 4月 Nguyệt 神 Thần 愆 Khiên 斯 Tư
Trang 5以 Dĩ 法 Pháp 壇 Đàn 流 Lưu
鈴 Linh 召 Triệu 筵 Diên 于 Vu
聲 Thanh 請 Thỉnh 遵 Tuân 家 Gia
Trang 7命 Mệnh
場 Tràng 并 Tịnh 廷 Đình 天 Thiên
斯 Tư 眷 Quyến 外 Ngoại 職 Chức
供 Cúng 屬 Thuộc 恭 Cung 屬 Thuộc
Trang 8秋 Thu 方 Phương 方 Phương
君 Quân 九 Cửu 隅 Ngung
Trang 10中 Trung 九 Cửu 公 Công
降 Giáng 宮 Cung 地 Địa
Trang 15夫 Phù 大 Đại 燈 Đăng
燈 Đăng 聖 Thánh 時 Thời 奉 Phụng
幡 Phan 光 Quang 焰 Diễm 供 Cúng
花 Hoa 明 Minh 徹 Triệt 養 Dàng
鬥 Đấu 菩 Bồ 光 Quang 地 Địa
Trang 16而 Nhi 清 Thanh 遙 Dao 體 Thể
載 Tái 風 Phong 觀 Quan 似 Tự
恭 Cung 戶 Hộ 空 Không 星 Tinh
明 Minh 盈 Doanh 故 Cố 耀 Diệu
聲 Thanh 騰 Đằng 願 Nguyện 仙 Tiên
宣 Tuyên 雲 Vân 不 Bất 遠 Viễn
Trang 21燈 Đăng 玄 Huyền 黑 Hắc 土 Thổ
已 Dĩ 巍 Nguy 水 Thủy 眷 Quyến
燃 Nhiên 巍 Nguy 德 Đức 屬 Thuộc
Trang 23災 Tai 照 Chiếu 徹 Triệt 拜 Bái
厄 Ách 耀 Diệu 天 Thiên 獻 Hiến