稽 Khể 擁 Ủng 首 Thủ 護 Hộ 皈 Quy 率 Suất 迎 Nghinh 鎮 Trấn 依 Y 眾 Chúng 龍 Long 家 Gia 五 Ngũ 登 Đăng 會 Hội 庭 Đình, 方 Phương 壇 Đàn 啟 Khải 家 Gia 累 Lũy 主 Chủ 歲 Tuế 者 Giả 土 Thổ 興 Hưng 土 Thổ 滿 Mãn 奠 Điện 工 Công 府 Phủ 庭 Đình 謝 Tạ 科 Khoa 動 Động 仙 Tiên 芳 Phương 筵 Diên 土 Thổ 眷 Quyến 贊 Tán 開 Khai 常 Thường 遙 Dao 吉 Cát 聞 Văn, 慶 Khánh 虔 Kiền 冒 Mạo 誠 Thành 犯 Phạm 懇 Khẩn 龍 Long 禱 Đảo 1 願 Nguyện 預 Dự 遙 Dao 露 Lộ 信 Tín 神 Thần 潔 Khiết 聞 Văn.
Trang 1稽 Khể
護 Hộ 皈 Quy 率 Suất 迎Nghinh
鎮 Trấn 依 Y 眾 Chúng 龍 Long
庭 Đình, 方Phương壇 Đàn 啟 Khải 家 Gia
Trang 2齊 Trai 一 Nhất 新 Tân, 順 Thuận
虔 Kiền 年 Niên 常Thường遂 Toại
誠 Thành 兩 Lưỡng 四 Tứ 在 Tại 牛 Ngưu
膺 Ưng 災 Tai 前 Tiền 成 Thành
奠 Điện 禍 Họa 謁 Yết 群 Quần
方Phương 永 Vĩnh 仰Ngưỡng
隅Ngung, 不 Bất 承 Thừa
Trang 3稽 Khể
陽Dương,法 Pháp 今 Kim 願Nguyện請 Thỉnh
年 Niên 中 Trung 信 Tín 慈 Từ 十 Thập
年 Niên 王Vương,善 Thiện 悲 Bi 方Phương
慶Khánh,信 Tín 後 Hậu 力 Lực 聖 Thánh
歲 Tuế 香Hương,
保 Bảo 九 Cửu 合 Hợp 光 Quang 迎Nghinh
安 An 宮 Cung 家 Gia 降 Giáng 迓 Nhạ
康Khang,分 Phân 人 Nhân 香Hương 土 Thổ
信 Tín 氣 Khí, 眷 Quyến 壇 Đàn 府 Phủ
善 Thiện 象 Tượng 福 Phúc 納 Nạp 眾 Chúng
禮 Lễ 卦 Quái 餘 Dư, 儀 Nghi, 神 Thần,
請 Thỉnh, 定 Định
Trang 4伏 Phục 聖 Thánh
聞 Văn 有 Hữu 右 Hựu 設 Thiết 普 Phổ
尊 Tôn 贊 Tán 暨 Kị 燃 Nhiên 願Nguyện
居 Cư 謹 Cẩn 闔 Hạp 香 Hương降 Giáng
府 Phủ 宣 Tuyên 等 Đẳng 植 Thực 祥Tường
初 Sơ 揚 Dương供 Cúng 福 Phúc
剔 Dịch 一 Nhất 養 Dàng 迎Nghinh
銀 Ngân 切 Thiết 諸 Chư 祥 Tường 清 Thanh
Trang 5唵 Án
步 Bộ 仗Trượng以 Dĩ 禮 Lễ 臨 Lâm
步 Bộ 承 Thừa 此 Thử 請 Thỉnh 謹 Cẩn
地 Địa 三 Tam 焚 Phần 真 Chân 請 Thỉnh
哩 Lí 寶 Bảo 香Hương 言 Ngôn 宅 Trạch
多 Đa 今 Kim 聖 Thánh 先 Tiên
耶 Da 時 Thời 眾 Chúng 進 Tiến
臨 Lâm 願Nguyện 中 Trung
法 Pháp 遙 Dao 堂Đường
Trang 6用 Dụng 之 Chi 仗Trượng啟 Khải 願Nguyện
伸 Thân 間 Gian 片 Phiến 定 Định
Trang 7稽 Khể
元Nguyên歷 Lịch 哲 Triết 菩 Bồ 首 Thủ
三 Tam 代 Đại 陽Dương 薩 Tát 恭 Cung
品 Phẩm 宗 Tông 元Nguyên傳Truyền虔 Kiền
大 Đại 壇 Đàn 四 Tứ 主 Chủ 奉 Phụng
帝 Đế 護 Hộ 府 Phủ 普 Phổ 請 Thỉnh
六 Lục 感 Cảm 無 Vô 德 Đức 常Thường
十 Thập 師 Sư 邊 Biên 禪 Thiền 住 Trụ
感 Cảm 天 Thiên 宰 Tể 天 Thiên 方Phương
天 Thiên 地 Địa 雷 Lôi 京 Kinh 三 Tam
五 Ngũ 府 Phủ 啟 Khải 聖 Thánh 諸 Chư
方Phương三 Tam 教 Giáo 水 Thủy 佛 Phật
Trang 8洪 Hồng 察 Sát 四 Tứ 厄 Ách 五 Ngũ
慈 Từ 善 Thiện 值 Trực 星 Tinh 氣 Khí
請 Thỉnh 神 Thần 功 Công 君 Quân 天 Thiên
龍 Long 萬 Vạn 年 Niên 天 Thiên 南 Nam
堂 Đường 億 Ức 月Nguyệt河 Hà 斗 Đẩu
證 Chứng 之 Chi 日 Nhật 漢 Hán 六 Lục
迎Nghinh靈 Linh 遞 Đệ 宿 Tú 延 Diên
龍 Long 迎Nghinh送 Tống 星 Tinh 壽 Thọ
謝 Tạ 方Phương者 Giả 是 Thị 君 Quân
牲 Sinh 聖 Thánh 空 Không 傳Truyền斗 Đẩu
安 An 恭 Cung 往 Vãng 土 Thổ 元Nguyên
Trang 9保 Bảo 光 Quang 真 Chân
土 Thổ 安 An 恭 Cung 夫 Phu 香Hương
堂Đường 陰 Âm 高 Cao
Trang 10第 Đệ 第 Đệ 第 Đệ 第 Đệ 第 Đệ
色 Sắc 剛 Cương 潤 Nhuận 潤 Nhuận 色 Sắc
Trang 11第 Đệ 第 Đệ 第 Đệ 第 Đệ 第 Đệ
綱 Cương 洞 Động 火 Hỏa 水 Thủy 指 Chỉ
Trang 12恭 Cung
地 Địa 仲 Trọng 炷 Chú 保 Bảo 人 Nhân
公 Công 寅 Dần 香 Hương功 Công 望 Vọng
仲 Trọng 公 Công 子 Tý 請 Thỉnh
土 Thổ 賢 Hiền 公 Công 堂 Đường
王 Vương地 Địa 子 Tý 今 Kim
文 Văn 土 Thổ 楚 Sở 迎Nghinh
章Chương公 Công 醜 Xú 龍 Long
土 Thổ 卿 Khanh 公 Công 領 Lĩnh
公 Công 辰 Thìn 趙 Triệu 牲 Sinh
Trang 13謝 Tạ 無 Vô 公 Công 酉 Dậu 宣 Tuyên
領 Lĩnh 邊 Biên 王Vương 地 Địa 良 Lương
保 Bảo 宰 Tể 章Chương公 Công 未 Mùi
今 Kim 夜 Dạ 廣 Quảng 公 Công
迎Nghinh日 Nhật 亥 Hợi 金 Kim
龍 Long 會 Hội 地 Địa 相 Tương
奠 Điện 中 Trung 土 Thổ 禮 Lễ
Trang 14恭 Cung
三 Tam 君 Quân 土 Thổ 堂 Đường 香 Hương
Trang 15恭 Cung
神 Thần 陽Dương 炷 Chú 保 Bảo 君 Quân
西 Tây 君 Quân 香Hương 功 Công 望 Vọng
官 Quan 曹 Tào 位 Vị 迎Nghinh
Trang 16恭 Cung
炷 Chú 龍 Long 土 Thổ 中 Trung 君 Quân
真 Chân 堂 Đường 府 Phủ 央 Ương 北 Bắc
香 Hương受 Thụ 門 Môn 三 Tam 方Phương
東 Đông 迎Nghinh一 Nhất 一 Nhất 狄 Địch
方Phương龍 Long 千 Thiên 千 Thiên 二 Nhị
甲 Giáp 奠 Điện 兩 Lưỡng 兩 Lưỡng 十 Thập
方Phương保 Bảo 君 Quân 官 Quan 官 Quan
貴 Quý 安 An 恭 Cung 中 Trung 水 Thủy
Trang 17今 Kim 醜 Xú 壬 Nhâm 西 Tây 神 Thần
迎Nghinh未 Mùi 癸 Quý 方Phương君 Quân
奠 Điện 德 Đức 子 Tý 辛 Tân 方Phương
領 Lĩnh 陽Dương 陽Dương 酉 Dậu 丁 Đinh
安 An 恭 Cung 中 Trung 明 Minh 蔡 Thái
功 Công 望 Vọng 央 Ương 陽Dương 子 Tử
德 Đức 洪 Hồng 林 Lâm 神 Thần 良 Lương
請 Thỉnh 中 Trung 北 Bắc 德 Đức
赴 Phó 戊 Mậu 方Phương明 Minh
龍 Long 己 Kỉ 姚 Diêu 陽Dương
堂Đường 辰 Thìn 伯 Bá 神 Thần
Trang 18恭 Cung
君 Quân 大 Đại 刑 Hình 絕 Tuyệt 真 Chân
三 Tam 耗 Hạo 六 Lục 體 Thể 香 Hương
神 Thần 君 Quân 天 Thiên 魂 Hồn 六 Lục
馬 Mã 害 Hại 神 Thần 君 Quân 絕 Tuyệt
Trang 19恭 Cung
大 Đại 光 Quang 炷 Chú 龍 Long 圈 Quyển
吉 Cát 小 Tiểu 真 Chân 堂Đường 六 Lục
功 Công 吉 Cát 香Hương 證 Chứng 畜 Súc
曹 Tào 神 Thần 盟 Minh 血 Huyết
神 Thần 君 Quân 本 Bản 迎Nghinh財 Tài
君 Quân 傳Truyền家 Gia 龍 Long 神 Thần
青 Thanh 送 Tống 來 Lai 奠 Điện 君 Quân
虎 Hổ 河 Hà 水 Thủy 牲 Sinh 旺Vượng
朱 Chu 魁 Khôi 神 Thần 保 Bảo 相 Tương
雀 Tước 登 Đăng 君 Quân 安 An 養Dưỡng
玄 Huyền 明 Minh 天 Thiên 功 Công 育 Dục
武 Vũ 神 Thần 罡 Cương 德 Đức 神 Thần
君 Quân 神 Thần 乙 Ất 請 Thỉnh
勾 Câu 後 Hậu 勝 Thắng 赴 Phó
Trang 20謝 Tạ 上Thượng光 Quang 王 Vương
牲 Sinh 千 Thiên 井 Tỉnh 二 Nhị
保 Bảo 二 Nhị 灶 Táo 月Nguyệt
安 An 百 Bách 龍 Long 將 Tượng
Trang 21恭 Cung
生 Sinh 旁 Bàng 君 Quân 天 Thiên 真 Chân
土 Thổ 臨 Lâm 大 Đại 星 Tinh 香Hương
地 Địa 正 Chính 小 Tiểu 拱 Củng
瑞 Thụy 照 Chiếu 二 Nhị 照 Chiếu 信 Tín
慶 Khánh 星 Tinh 運 Vận 合 Hợp 善 Thiện
招 Chiêu 家 Gia 大 Đại 等 Đẳng 敬 Kính
財 Tài 東 Đông 限 Hạn 當Đương
子 Tử 司 Tư 限 Hạn 當Đương 龕 Khám
進 Tiến 命 Mệnh 星 Tinh 照 Chiếu 香Hương
郎 Lang 王Vương 太 Thái 命 Mệnh 欽 Khâm
君 Quân 府 Phủ 歲 Tuế 元Nguyên敬 Kính
Trang 22恭 Cung
王 Vương帥 Sư 炷 Chú 此 Thử 音 Âm
岳 Nhạc 法 Pháp 香 Hương香 Hương門 Môn
趙 Triệu 軒 Hiên 普 Phổ 中 Trung
溫 Ôn 歷 Lịch 中 Trung 供 Cúng 代 Đại
殷 Ân 代 Đại 主 Chúa 養 Dàng 左 Tả
賀 Hạ 仁 Nhaân 將 Tướng 昭 Chiêu
康 Khang 三 Tam 司 Tư 穆 Mục
十 Thập 元Nguyên太 Thái 一 Nhất
大 Đại 迎Nghinh歲 Tuế 派 Phái
天 Thiên 師 Sư 元Nguyên 仗Trượng
Trang 23主 Chủ 承 Thừa 請 Thỉnh 仙 Tiên 京 Kinh
備 Bị 力 Lực 龍 Long 烈 Liệt 上Thượng
香Hương 降 Giáng 堂Đường 陽Dương 帝 Đế
花 Hoa 來 Lai 證 Chứng 元Nguyên冥 Minh
燭 Chúc 三 Tam 迎Nghinh祀 Tự 地 Địa
馬 Mã 上Thượng奠 Điện 奠 Điện 十Yhaajp
錢 Tiền 來 Lai 謝 Tạ 謝 Tạ 王Vương
財 Tài 迎Nghinh領 Lĩnh 筵 Diên 官 Quan
用 Dụng 請 Thỉnh 牲 Sinh 中 Trung 滔 Thao
上Thượng沐 Mộc 安 An 邊 Biên 水 Thủy
獻 Hiến 雲 Vân 功 Công 眾 Chúng 國 Quốc
禮 Lễ 臨 Lâm 德 Đức 聖 Thánh 眾 Chúng
Trang 24天 Thiên 管 Quản 化 Hóa, 悟 Ngộ
順 Thuận 天 Thiên 教 Giáo 濟 Tế
Trang 25正 Chính 生 Sinh 若 Nhược 虛 Hư 福 Phúc
於 Ư 道 Đạo 密 Mật 玄 Huyền 廣 Quảng
中 Trung 本 Bản 多 Đa 天 Thiên 仁 Nhân
正 Chính 上Thượng心 Tâm 上Thượng慈 Từ
六 Lục 升 Thăng 經 Kinh 帝 Đế 正 Chính
甲 Giáp 張Trương 金 Kim 烈 Liệt
洞 Động 烈 Liệt 闕Khuyết協 Hiệp
元Nguyên正 Chính 化 Hóa 運 Vận
天 Thiên 列 Liệt 蕩 Đãng 君 Quân
Trang 26安 An
祗 Chi 真 Chân 清 Thanh 真 Chân 延 Diên
靈 Linh 言 Ngôn 開 Khai 誠 Thành 子 Tử
左 Tả 此 Thử 敬 Kính 孫 Tôn
社 Xã 元Nguyên真 Chân 之 Chi 仙 Tiên
回 Hồi 靈 Linh 久 Cửu 皇 Hoàng
向 Hướng岳 Nhạc 之 Chi 人 Nhân
正 Chính 瀆 Độc 得 Đắc 敬 Kính
道 Đạo 真 Chân 道 Đạo 長Trường
內 Nội 官 Quan 常Thường生 Sinh
Trang 27日 Nhật 達 Đạt 貞 Trinh 邪 Tà 外 Ngoại
財 Tài 出 Xuất 急 Cấp 護 Hộ 清 Thanh
夫 Phu 冥 Minh 令 Lệnh 王Vương 方Phương
者 Giả 傳Truyền財 Tài 誦 Tụng 守 Thủ
功 Công 不 Bất 地 Địa 皈 Quy 庭 Đình,
水 Thủy 留 Lưu 祗 Kì 大 Đại 上Thượng
天 Thiên 有 Hữu 靈 Linh 元Nguyên命 Mệnh
洗 Tẩy 之 Chi 天 Thiên 利 Lợi 捕 Bộ
Trang 28佛 Phật
水 Thủy 法 Pháp 蠲 Quyên 淪 Luân 眾 Chúng
祖 Tổ 水 Thủy 除 Trừ 水 Thủy 孽 Nghiệt
邪 Tà 伽 Gia 成 Thành 氣 Khí 毗 Bì
水 Thủy 大 Đại 請 Thỉnh 不 Bất 界 Giới
觀 Quan 聖 Thánh 染 Nhiễm 過 Quá
音 Âm 明 Minh 塵 Trần 中 Trung
瓶 Bình 禪 Thiền 滋 Tư 處 Xứ
Trang 29吾 Ngô 三 Tam 筵 Diên 地 Địa 水 Thủy
法 Pháp 灑 Sái 速 Tốc 中 Trung 楊Dương
俱 Câu 物 Vật 清 Thanh 來 Lai 柳 Liễu
獲 Hoạch 往 Vãng 淨 Tịnh 法 Pháp 頭 Đầu
清 Thanh 來 Lai 一 Nhất 雨 Vũ 甘 Cam
若 Nhược 帶 Đái 天 Thiên 紛 Phân 之 Chi
有 Hữu 紅 Hồng 穢 Uế 將 Tướng 水 Thủy
一 Nhất 塵 Trần 歸 Quy 來 Lai 天 Thiên
厭 Yểm 厭 Yểm 天 Thiên 合 Hợp 中 Trung
不 Bất 穢 Uế 二 Nhị 成 Thành 取 Thủ
顯 Hiển 仗Trượng地 Địa 法 Pháp 恨 Hận
Trang 30筵 Diên 能 Năng 靈 Linh 宣 Tuyên
常Thường令 Lệnh 地 Địa 揚Dương
Trang 31太 Thái 當Đương 感 Cảm 光 Quang 普 Phổ
極 Cực 宣 Tuyên 應 Ứng 照 Chiếu 現 Hiện
闡 Xiển 演 Diễn 在 Tại 耀 Diệu 圓 Viên
化 Hóa 茲 Tư 而 Nhi 通 Thông
元Nguyên 一 Nhất 大 Đại 之 Chi
精 Tinh 念 Niệm 千 Thiên 境 Cảnh
有 Hữu 專Chuyên法 Pháp 坤 Khôn
慶 Khánh 差 Sai 灑 Sái 象 Tượng
方Phương 毫 Hào 於 Ư 難 Nan
Trang 32之 Chi 地 Địa 之 Chi 災 Tai 立 Lập
因 Nhân 仗Trượng內 Nội 殃 Ương 為 Vi
禎 Trinh 之 Chi 輕 Khinh 晦 Hối 五 Ngũ
祥 Tường 秘 Bí 漫 Mạn 之 Chi 帝 Đế
慶 Khánh 憑 Bằng 去 Khứ 道 Đạo 分 Phân
信 Tín 上Thượng九 Cửu 氣 Khí 四 Tứ
善 Thiện 聖 Thánh 重 Trọng 虛 Hư 維 Duy
虔 Kiền 之 Chi 控 Khống 玄 Huyền 八 Bát
凡 Phàm 儀 Nghi 精 Tinh 禎 Trinh 人 Nhân
儀 Nghi 敬 Kính 專Chuyên祥 Tường 居 Cư
伸 Thân 禳Nhương生 Sinh 渺 Miểu 內 Nội
Trang 34惟 Duy 人 Nhân 宮 Cung 願Nguyện百 Bách
恐 Khủng 間 Gian 十 Thập 解 Giaải 千 Thiên
冒 Mạo 永 Vĩnh 方Phương如 Như 萬 Vạn
Trang 35君 Quân 皇 Hoàng 壘 Lũy 供 Cúng 至 Chí
乾 Khôn 君 Quân 皇 Hoàng 獻 Hiến 德 Đức
宮 Cung 巽 Tốn 君 Quân 奉 Phụng 尊 Tôn
六 Lục 宮 Cung 坤 Khôn 請 Thỉnh 神 Thần
白 Bạch 四 Tứ 宮 Cung 土 Thổ 眾 Chúng
皇 Hoàng 壘 Lũy 土 Thổ 壘 Lũy 煞 Sát
君 Quân 皇 Hoàng 壘 Lũy 高 Cao 今 Kim
兌 Đoài 君 Quân 皇 Hoàng 皇 Hoàng 日 Nhật
宮 Cung 中 Trung 君 Quân 大 Đại 設 Thiết
七 Thất 宮 Cung 震 Chấn 帝 Đế 香Hương
土 Thổ 黄 Hoàng 三 Tam 宮 Cung 虔 Kiền
皇 Hoàng 壘 Lũy 土 Thổ 白 Bạch 香Hương
君 Quân 皇 Hoàng 壘 Lũy 土 Thổ 紙 Chỉ
Trang 36土 Thổ 君 Quân 神 Thần 方Phương艮 Cấn
土 Thổ 方Phương西 Tây 君 Quân 八 Bát
翁 Ông 土 Thổ 方Phương東 Đông 白 Bạch
Trang 37之 Chi 神 Thần 奏 Tấu 未 Vị 屬 Thuộc
飛 Phi 煞 Sát 博 Bác 太 Thái 切 Thiết
之 Chi 神 Thần 卻 Khước 大 Đại 去 Khứ
神 Thần 伏 Phục 煞 Sát 將 Tướng 太 Thái
天 Thiên 兵 Binh 災 Tai 軍 Quân 歲 Tuế
官 Quan 大 Đại 煞 Sát 之 Chi 神 Thần
Trang 38天 Thiên 之 Chi 神 Thần 金 Kim 地 Địa
之 Chi 神 Thần 黃 Hoàng 神 Thần 官 Quan
坐 Tọa 天 Thiên 之 Chi 神 Thần 畜 Súc
都 Đô 之 Chi 神 Thần 喪 Tang 官 Quan
神 Thần 戊 Mậu 陽 Dương吊 Điếu 鬼 Quỷ
正 Chính 子 Tí 太 Thái 客 Khách 之 Chi
Trang 39之 Chi 神 Thần 膳 Thiện 刃 Nhận 之 Chi
煞 Sát 月Nguyệt神 Thần 迭 Điệt 丁 Đinh
煞 Sát 之 Chi 己 Kỉ 血 Huyết 獨 Độc
Trang 40神 Thần 十 Thập 垣 Viên 灶 Táo 神 Thần
是 Thị 方Phương本 Bản 君 Quân 太 Thái
日 Nhật 萬 Vạn 宅 Trạch 家 Gia 歲 Tuế
虛 Hư 靈 Linh 一 Nhất 宅 Trạch 以 Dĩ
空 Không 真 Chân 切 Thiết 一 Nhất 下 Hạ
過 Quá 災 Tai 之 Chi 切 Thiết 諸 Chư
諸 Chư 二 Nhị 天 Thiên 切 Thiết 戶 Hộ
神 Thần 元Nguyên地 Địa 之 Chi 尉 Úy
請 Thỉnh 辰 Thần 三 Tam 神 Thần 之 Chi
Trang 41安 An
手 Thủ 尺 Xích 大 Đại 地 Địa 中 Trung
執 Chấp 頭 Đầu 眾 Chúng 真 Chân 今 Kim
杖Trượng之 Chi 國 Quốc 爾 Nhĩ 祈 Kiì
婁 Lâu 穿 Xuyên 山 Sơn 上Thượng安 An
鞋 Hài 白 Bạch 中 Trung 老 Lão 急 Cấp
眾 Chúng 之 Chi 一 Nhất 太 Thấi 如 Như
Trang 42土 Thổ 王 Vương下 Hạ 德 Đức 世 Thế
土 Thổ 國 Quốc 地 Địa 君 Quân 向 Hướng
四 Tứ 方Phương之 Chi 地 Địa 山 Sơn
向 Hướng龍 Long 類 Loại 上Thượng中 Trung
三 Tam 神 Thần 亦 Diệc 通 Thông 修 Tu
十 Thập 土 Thổ 管 Quản 天 Thiên 何 Hà
Trang 43地 Địa 吾 Ngô 在 Tại 者 Giả 將 Tướng
人 Nhân 墳 Phần 間 Gian 伽 Già 將 Tướng
命 Mệnh 平 Bình 宅 Trạch 地 Địa 之 Chi
長Trường安 An 土 Thổ 吾 Ngô 神 Thần
Trang 44上Thượng人 Nhân 無 Vô 初 Sơ 齊 Trai
天 Thiên 間 Gian 量 Lượng 五 Ngũ 布 Bố
曹 Tào 善 Thiện 凡 Phàm 十 Thập 施 Thí
定 Định 惡 Ác 於 Ư 五 Ngũ 燒 Thiêu
其 Kì 輕 Khinh 庚 Canh 下 Hạ 香 Hương
善 Thiêện 重 Trọng 申 Thân 界 Giới 念 Niệm
犯 Phạm 念 Niệm 日 Nhật 供 Cúng 重 Lượng
凶 Hung 命 Mệnh 吾 Ngô 養 Dàng 三 Tam
神 Thần 皂 Tạo 衕 Đồng 若 Nhược 寶 Bảo
惡 Ác 君 Quân 五 Ngũ 人 Nhân 重 Trùng
煞 Sát 門 Môn 瘟 Ôn 誦 Tụng 重 Trùng
良 Lương 戶 Hộ 者 Giả 經 Kinh 德 Đức
心 Tâm 俸 Bổng 查 Tra 伏 Phục 月Nguyệt
Trang 45以 Dĩ 倒 Đảo 意 Ý 屬 Thuộc 龍 Long
難 Nạn 人 Nhân 宅 Trạch 亡 Vong, 將 Tướng
免 Miễn, 作 Tác 夜 Dạ 獄 Ngục, 吾 Ngô
此 Thử 怪 Quái, 夢 Mộng 百 Bách 之 Chi
事 Sự 所 Sở 顛 Điên 怪 Quái 眷 Quyến
Trang 46安 An
宮 Cung 土 Thổ 言 Ngôn 有 Hữu 尊 Tôn
內 Nội, 地 Địa 咒 Chú, 善 Thiện 告 Cáo,
身 Thân 真 Chân 宜 Nghi 男 Nam 善 Thiên
居 Cư 經 Kinh 持 Trì 並 Tịnh 哉 Tai
白 Bạch 爾 Nhĩ 誦 Tụng 善 Thiện 善 Thiên
玉 Ngọc, 時 Thời 此 Thử 女 Nữ, 哉 Tai,
蓮 Liên 元Nguyên 言 Ngôn 犯 Phạm 吾 Ngô
花 Hoa 始 Thủy 咒 Chú, 刑 Hình 誓 Thệ
之 Chi 天 Thiên 易 Dịch 落 Lạc 願Nguyện
占Chiêm 尊 Tôn, 為 Vi 獄 Ngục, 校 Giáo,
上Thượng 七 Thất 安 An 難 Nạn 士 Sĩ
一 Nhất 寶 Bảo 急 Cấp 臨 Lâm 一 Nhất
切 Thiết 林 Lâm 急 Cấp 身 Thân, 切 Thiết
聖Thánh 中 Trung, 如 Như 宜 Nghi 眾 Chúng
眾Chúng,五 Ngũ 令 Lệnh 寫 Tả 生 Sinh,
觀 Quan 明 Minh 此 Thử 若 Nhược
Trang 47至 Chí 宅 Trạch, 病 Bệnh 寒 Hàn 見 Kiến
五 Ngũ 安 An 如 Như 熱 Nhiệt 十 Thập
遍 Biến, 土 Thổ 何 Hà 不 Bất 方Phương
宅 Trạch 妙 Diệu 免 Miễn, 百 Bách 界 Giới,
土 Thổ 經 Kinh, 仙 Tiên 節 Tiết, 受 Thụ
地 Địa 避 Tị 曰 Viết, 疼 Đông 其 Kì
諸 Chư 除 Trừ 欲 Dục 痛Thống 無 Vô
神 Thần, 瘟 Ôn 此 Thử 轉Chuyển 限 Hạn
聞 Văn 疫 Dịch, 病 Bệnh 加 Gia, 總 Tổng
誦 Tụng 念 Niệm 志 Chí 天 Thiên 若Nhược,
此 Thử 靈 Linh 心 Tâm 尊 Tôn 七 Thất
經 Kinh, 皇Hoàng 誦 Tụng 問 Vấn 鬼 Quỷ
皆 Giai 妙 Diệu 念 Niệm, 眾Chúng,行 Hành
大 Đại 經 Kinh, 天 Thiên 仙 Tiên 其 Kì
歡 Hoan 一 Nhất 地 Địa 曰 Viết, 瘟 Ôn
喜 Hỉ, 遍 Biến 鎮 Trấn 此 Thử 疫 Dịch,
Trang 48太 Thái
真 Chân 陰 Âm 左 Tả 上Thượng 信 Tín
君 Quân, 星 Tinh 有 Hữu 元Nguyên 受 Thụ
火 Hỏa 君 Quân, 真 Chân 始 Thủy 奉Phụng
星 Tinh 羅 La 君 Quân 天 Thiên 行 Hành,
真 Chân 喉 Hầu 右 Hữu 尊 Tôn, 疾 Tật
君 Quân, 星 Tinh 有 Hữu 太 Thái 病 Bệnh
土 Thổ 君 Quân, 真 Chân 上Thượng 安 An
星 Tinh 計 Kế 君 Quân, 昊 Hạo 寧 Ninh,
真 Chân 都 Đô 九 Cửu 天 Thiên 不 Bất
君 Quân, 星 Tinh 曜 Diệu 上Thượng 敢 Cảm
水 Thủy 君 Quân, 星 Tinh 帝 Đế, 為 Vi
星 Tinh 金 Kim 君 Quân, 北 Bắc 害 Hại,
真 Chân 星 Tinh 太 Thái 極 Cực 然 Nhiên
君 Quân, 真 Chân 陽Dương 紫 Tử 後 Hậu
紫 Tử 君 Quân, 星 Tinh 微 Vi 啓 Khải
氣 Khí 木 Mộc 君 Quân, 大 Đại 請 Thỉnh,
真 Chân 星 Tinh 太 Thái 帝 Đế,
Trang 49雲 Vân 君 Quân, 真 Chân 真 Chân 君 Quân,
端 Đoan, 十 Thập 君 Quân, 君 Quân, 月Nguyệt
降 Giáng 二 Nhị 中 Trung 西 Tây 孛 Bột
下 Hạ 元Nguyên 鬥 Đấu 鬥 Đấu 真 Chân
凡 Phàm 神 Thần, 十 Thập 十 Thập 君 Quân,
間 Gian 天 Thiên 七 Thất 七 Thất 十 Thập
之 Chi 地 Địa 星 Tinh, 星 Tinh, 三 Tam
地 Địa, 靈 Linh 火 Hỏa 福 Phúc 星 Tinh
令 Lệnh 威 Uy, 魁 Khôi 命 Mệnh 等 Đẳng
吾 Ngô 聖Thánh 罡Cương,真 Chân 真 Chân
斬 Trảm 眾Chúng 堂Đường 君 Quân, 君 Quân,
鬼 Quỷ, 暫 Tạm 受 Thụ 北 Bắc 東 Đông
張Trương 離 Li, 真 Chân 鬥 Đấu 鬥 Đấu
天 Thiên 天 Thiên 君 Quân, 七 Thất 真 Chân
師 Sư 上Thượng 本 Bản 星 Tinh, 君 Quân,
剖 Phẫu 近 Cận 命 Mệnh 落 Lạc 南 Nam
陳 Trần, 別 Biệt 真 Chân 死 Tử 鬥 Đấu
Trang 50搜 Sưu 令 Lệnh 吐 Thổ 藏 Tàng 檢 Kiểm
尋 Tầm 不 Bất 火 Hỏa, 日 Nhật 點 Điểm
鬼 Quỷ 註 Chú 鼻 Tị 月Nguyệt,隊 Đội
精 Tinh, 雲 Vân 內 Nội 神 Thần 杖Trượng,
謹 Cẩn 中 Trung 生 Sinh 龍 Long 大 Đại
捉 Tróc 催 Thôi 烟 Yên, 乾 Càn 集 Tập
妖 Yêu 魔 Ma, 咽 Yết 坤 Khôn, 神 Thần
怪 Quái, 今 Kim 食 Thực 身 Thân 兵 Binh,
斬 Trảm 神 Thần 厄 Ách 披 Phi 哪 Na
邪 Tà 廣Quảng 吞 Thôn 甲 Giáp, 八 Bát
精 Tinh, 千 Thiên 食 Thực 項 Hạng 背 Bối,
千 Thiên 斤 Cân, 妖 Yêu 背 Bối 獨 Độc
斷 Đoạn 天 Thiên 精 Tinh, 火 Hỏa 角 Giác
萬 Vạn 羅 La 玉 Ngọc 龍 Long, 天 Thiên
斷 Đoạn, 地 Địa 帝 Đế 口 Khẩu 神 Thần,
斷 Đoạn 網 Võng, 敕 Sắc 中 Trung 掩 Yểm
Trang 51飛 Phi 佰 Bách, 力 Lực 軍 Quân, 煞 Sát
廉 Liêm 土 Thổ 士 Sĩ 先 Tiên 厄 Ách
吊 Điếu 公 Công 將Tương 安 An 碎 Toái,
客Khách,土 Thổ 軍 Quân, 土 Thổ 紛 Phân
大 Đại 母 Mẫu, 蠶 Tàm 地 Địa, 紛 Phân
禍 Họa 土 Thổ 室 Thất 後 Hậu 變 Biến
士 Sĩ, 眷Quyến 壘 Lũy 坐 Tọa 五 Ngũ
宅 Trạch 屬Thuộc, 高 Cao 位 Vị, 方Phương
龍 Long 土 Thổ 直 Trực, 神 Thần 降 Giáng
宅 Trạch 府 Phủ 土 Thổ 祀 Tự 魔 Ma
神 Thần, 土 Thổ 侯 Hầu 太 Thái 大 Đại
伏 Phục 瘟 Ôn, 土 Thổ 歲 Tuế 將Tướng
Trang 52君 Quân 災 Tai 宮 Cung, 喪 Tang 龍 Long
大 Đại 煞 Sát 大 Đại 門 Môn, 黄Hoàng
王Vương,歲 Tuế 小 Tiểu 年 Niên 幡 Phan,
家 Gia 煞 Sát, 月Nguyệt 月Nguyệt 豹 Báo
太 Thái 蛇 Xà, 門 Môn 卦 Quái 獨 Độc
白 Bạch 灶 Táo 神 Thần, 九 Cửu 火 Hỏa
Trang 53畜 Súc 恐Khủng,良Lương 屋 Ốc 金 Kim
生 Sinh 雞 Kê 辰 Thần, 窯 Diêu 神 Thần
災 Tai, 鳴 Minh 動 Động 炕Kháng,或 Hoặc
錢 Tiền 犬Khuyển 惹 Nhạ 改 Cải 有 Hữu
財 Tài 吠 Phệ 凶 Hung 門 Môn 產 Sản
Trang 54佛 Phật
月Nguyệt 說Thuyết 律 Luật 宅 Trạch 誦 Tụng
五 Ngũ 土 Thổ 令 Lệnh 神 Thần 念 Niệm,
星 Tinh 皇Hoàng 吉 Cát 天 Thiên
二 Nhị 妙 Diệu 祥Tường 地 Địa
卦 Quái 天 Thiên 太 Thái 一 Nhất
天 Thiên 地 Địa 上Thượng 遍 Biến
地 Địa 水 Thủy 老 Lão 邪 Tà
十 Thập 府 Phủ 君 Quân 鬼 Quỷ
諸 Chư 官 Quan 急 Cấp 敢 Cảm
神 Thần 日 Nhật 如 Như 侵 Xâm,
Trang 55赦 Xá 遭 Tao 東 Đông 國 Quốc 十 Thập
赦 Xá 三 Tam 南 Nam 土 Thổ 方Phương
殃 Ương 災 Tai 西 Tây 城Thành 聖Thánh
真 Chân 土 Thổ 種Chủng 興 Hưng 君 Quân
言 Ngôn 忌 Kị 施 Thi 工 Công 曰 Viết
日 Nhật 流 Lưu 工 Công 動 Động 吾 Ngô
游 Du 行 Hành 修 Tu 土 Thổ 見 Kiến
月Nguyệt 生 Sinh 造 Tạo 添Thiêm 十 Thập
煞 Sát 死 Tử 之 Chi 新 Tân 方Phương
游 Du 輪 Luân 後 Hậu 換 Hoán 三 Tam
龍 Long 回 Hồi 普 Phổ 舊 Cựu 界 Giới
Trang 56星 Tinh 士 Sĩ 太 Thái 煞 Sát 月Nguyệt
君 Quân 奏 Tấu 歲 Tuế 六 Lục 煞 Sát
天 Thiên 書 Thư 吊 Điếu 丁 Đinh 日 Nhật
上Thượng 大 Đại 客Khách 六 Lục 煞 Sát
地 Địa 耗 Hao 喪 Tang 甲 Giáp 時 Thời
下 Hạ 小 Tiểu 門 Môn 天 Thiên 煞 Sát
一 Nhất 耗 Hao 披 Phi 十 Thập 大 Đại
千 Thiên 門 Môn 麻 Ma 二 Nhị 煞 Sát
二 Nhị 幽 U 病 Bệnh 神 Thần 小 Tiểu
Trang 57滅 Diệt 事 Sự 國 Quốc 特 Đặc 百 Bách
行 Hành 昌Xương 土 Thổ 此 Thử 位 Vị
災 Tai 隆 Long 安 An 養Dưỡng 神 Thần
消 Tiêu 出 Xuất 樂 Lạc 讀 Độc 君 Quân
諸 Chư 明 Minh 差 Sai 忌 Kị 造 Tạo
般 Bàn 諸 Chư 壘 Lũy 泄 Tiết 之 Chi
順Thuận 神 Thần 民 Dân 潛 Tiềm 後 Hậu
遂 Toại 擁 Ủng 安 An 消 Tiêu 但 Đãn
天 Thiên 護 Hộ 物 Vật 清Thanh 當Đương
下 Hạ 鬼 Quỷ 阜 Phụ 何 Hà 燒 Thiêu
太 Thái 從 Tòng 萬 Vạn 須 Tu 香Hương