香 Hương 沐 Mộc 祈 Kì 奉 Phụng 洪 Hồng 威 Uy 獻 Hiến 恩 Ân 德 Đức 供 Cúng 禮 Lễ 降 Giáng 養 Dàng 懺 Sám 殷 Ân 東 Đông 灶 Táo 勤 Cần 廚 Trù 君 Quân 屏 Bỉnh 灶 Táo 科 Khoa 除 Trừ 府 Phủ 災 Tai 君 Quân 火 Hỏa 信 Tín 無 Vô 主 Chủ 虞 Ngu 虔 Kiền 犯 Phạm 將 Tương 全 Toàn 香 Hương 家 Gia 奉 Phụng 大 Đại 獻 Hiến 小 Tiểu 願 Nguyện 1 竊 Thiết 言 Ngôn 來 Lai 以 Dĩ 一 Nhất 謹 Cẩn 之 Chi 法 Pháp 缽 Bát 當 Đương 濁 Trọc 筵 Diên 聲 Thanh 諷 Phúng 垢 Cấu 初 Sơ 涼 Lương 誦 Tụng 茲 Tư 啟 K.
Trang 2竊 Thiết
言 Ngôn 來 Lai 以 Dĩ
一 Nhất 謹 Cẩn 之 Chi 法 Pháp
缽 Bát 當 Đương 濁 Trọc 筵 Diên
聲 Thanh 諷 Phúng 垢 Cấu 初 Sơ
涼 Lương 誦 Tụng 茲 Tư 啟 Khải
Trang 4竊 Thiết 南 Nam
伏 Phục 禱 Đảo 以 Dĩ 無 Mô
願 Nguyện 以 Dĩ 神 Thần 離 Li
感 Cảm 將 Tương 鑒 Giám 垢 Cấu
通 Thông 臨 Lâm 匪 Phỉ 地 Địa
列 Liệt 恭 Cung 遙 Dao 菩 Bồ
Trang 6上 Thượng 耶 Da 來 Lai 遙 Dao
香 Hương 三 降 Giáng 聞 Văn
迎 Nghinh 遍 赴 Phó 知 Tri
請 Thỉnh
Trang 8灶 Táo 君 Quân 藉 Tạ 灶 Táo
君 Quân 天 Thiên 下 Hạ 君 Quân
請 Thỉnh 嬌 Kiều 人 Nhân 嚴 Nghiêm
眷 Quyến 男 Nam 間 Gian 捉 Tróc
屬 Thuộc 地 Địa 鬼 Quỷ
皇 Hoàng 恭 Cung 軀 Khu
嬌 Kiều 惟 Duy 邪 Tà
Trang 9一 Nhất
生 Sinh 奉 Phụng 香 Hương 愿 Nguyện
Trang 10真 Chân 臨 Lâm 切 Thiết
言 Ngôn 降 Giáng 灶 Táo
Trang 11安 An 唵 Án
真 Chân 摩 Ma 方 Phương 命 Mệnh
言 Ngôn 羅 La 應 Ứng 灶 Táo
宣 Tuyên 莎 Sa 現 Hiện 君 Quân
揚 Dương 下 Hạ 遍 Biến 來 Lai
Trang 15夫 Phù 大 Đại
懺 Sám 以 Dĩ 聖 Thánh 今 Kim
光 Quang 香 Hương 普 Phổ 時 Thời
明 Minh 焚 Phần 光 Quang 寶 Bảo
於 Ư 靉 Ái 明 Minh 焰 Diễm
火 Hỏa 靆 Đãi 王 Vương 照 Chiếu
Trang 16康 Khang 滅 Diệt 拜 Bái
彊 Cường 殃 Ương 諸 Chư
眷 Quyến
Trang 20燈 Đăng 四 Tứ 水 Thủy 諸 Chư
Trang 24紫 Tử 欺 Khi 歌 Ca 背 Bối
薪 Tân 凌 Lăng 呤 Ngâm 向 Hướng
不 Bất 驚 Kinh 慟 Đỗng 衝 Xung
淨 Tịnh 動 Động 哭 Khốc 犯 Phạm
燒 Thiêu 牽 Khiên 裸 Khỏa 冒 Mạo
雞 Kê 拽 Duệ 身 Thân 禁 Cấm
Trang 25家 Gia 千 Thiên 鼓 Cổ 燒 Thiêu
門 Môn 災 Tai 甑 Tắng 文 Văn